Điều 18. Điều khoản thi hành[3]
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2021
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 20/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
3. Trong quá trình thực hiện, trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
4. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu gặp khó khăn, vướng mắc, đề nghị Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp và tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh tới Bộ Xây dựng để được hướng dẫn./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo); - Cổng TTĐT Chính phủ (để đăng tải); - Trang TTĐT của Bộ Xây dựng (để đăng tải); - Lưu: VT, PC, QLN. | XÁC THỰC V Ă N BẢN H Ợ P NHẤT KT. BỘ TRƯ Ở NG TH Ứ TRƯỞNG Nguyễn Văn Sinh
PHỤ LỤC I. CÁC MẪU GIẤY TỜ CHỨNG MINH ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC HƯỞNG CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ VỀ NHÀ Ở XÃ HỘI KHÔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 1 ĐIỀU 53 LUẬT NHÀ Ở
Mẫu số 01. Mẫu đơn đăng ký mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội (Ban hành kèm theo Thông tư số /2021/TT-BXD ngày / /2021 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MẪU ĐƠN ĐĂNG KÝ MUA, THUÊ, THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI
Hình thức đăng ký[1]: Mua □ Thuê □ Thuê mua □
Kính gửi[2]: ………………………………………………………………………………………
Họ và tên người viết đơn: …………………………………………………………………….
CMND (hộ chiếu hoặc thẻ quân nhân hoặc thẻ căn cước công dân) số ……………………… cấp ngày ………/………/ ……… tại ………………………………………………………………
Nghề nghiệp[3]: ……………………………………………………………………………………
Nơi làm việc[4]: ……………………………………………………………………………………
Nơi ở hiện tại: …………………………………………………………………………………….
Đăng ký thường trú (hoặc đăng ký tạm trú)[5] tại: …………………………………………….
Là đối tượng[6]: ……………………………………………………………………………………
Số thành viên trong hộ gia đình: ……………………………………… người[7], bao gồm:
1. Họ và tên: ……………………………… CMND số ……………… là: ………………………
Nghề nghiệp ……………………………… Tên cơ quan (đơn vị) …………………………….
2. Họ và tên: ……………………………… CMND số ……………… là: ………………………
Nghề nghiệp ……………………………… Tên cơ quan (đơn vị) …………………………….
3. Họ và tên: ……………………………… CMND số ……………… là: ………………………
Nghề nghiệp ……………………………… Tên cơ quan (đơn vị) ……………………………..
4. Họ và tên: ……………………………… CMND số ……………… là: ………………………
Nghề nghiệp ……………………………… Tên cơ quan (đơn vị) ……………………………..
5 ……………………………………………………………………………………………………..
Tôi và những người trong hộ gia đình cam kết chưa được thụ hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở, đất ở dưới bất cứ hình thức nào (không áp dụng đối với trường hợp tái định cư và trường hợp trả lại nhà ở công vụ).
Tình trạng nhà ở của hộ gia đình hiện nay như sau[8]: (có Giấy xác nhận về thực trạng nhà ở kèm theo đơn này).
- Chưa có nhà ở thuộc sở hữu của hộ gia đình | □
- Có nhà ở nhưng chật chội diện tích bình quân dưới 10m 2 sàn/người | □
- Có nhà ở nhưng nhà ở bị hư hỏng, dột nát (hư hỏng khung - tường, mái) | □
- Đã có đất ở nhưng diện tích khuôn viên đất ở thấp hơn tiêu chuẩn diện tích tối thiểu thuộc diện được phép cải tạo, xây dựng theo quy định của UBND cấp tỉnh. | □
- Có nhà ở nhưng thuộc diện bị giải tỏa khi Nhà nước thu hồi đất | □
- Có nhà ở g ắ n liền với đất khi Nhà nước thu hồi phải di chuyển ch ỗ ở và không còn chỗ ở nào khác trên địa bàn xã, phường, thị trấn nơi có đất thu hồi mà chưa được bồi thường về nhà ở, đất ở tái định cư. | □
- Tôi đã trả lại nhà ở công vụ, hiện nay chưa có nhà ở tại nơi sinh sống sau khi trả lại nhà ở công v ụ | □
- Khó khăn về nhà ở khác[9] (ghi rõ nội dung) …………………………………………………
Tôi làm đơn này đề nghị được giải quyết 01 căn hộ (căn nhà) theo hình thức ……………… tại dự án: ………………………………………………………………………………………………….
+ Mong muốn được giải quyết căn hộ (căn nhà) số ………………………………………….
+ Diện tích sàn sử dụng căn hộ ……………… m2 (đối với nhà chung cư);
+ Diện tích sàn xây dựng ……………………… m2 (đối với nhà liền kề);
Tôi xin cam đoan những lời khai trong đơn là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai. Khi được giải quyết………………… nhà ở xã hội. Tôi cam kết chấp hành đầy đủ các quy định của Nhà nước về quản lý, sử dụng nhà ở xã hội./.
………., ngày …….. tháng ……. năm ……… Người viết đ ơ n (ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 02. Mẫu giấy xác nhận về đối tượng và thực trạng nhà ở đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 49 Luật Nhà ở năm 2014 (Ban hành kèm theo Thông tư số /2021/TT-BXD ngày / /2021 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MẪU GIẤY XÁC NHẬN VỀ ĐỐI TƯỢNG VÀ THỰC TRẠNG NHÀ Ở ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG
Kính gửi: Ủy ban nhân dân cấp xã[10]: …………………………………………………………
Họ và tên người đề nghị xác nhận: ……………………………………………………………
CMND (hộ chiếu hoặc thẻ quân nhân hoặc thẻ căn cước công dân) số ………………………. cấp ngày …/..../…… tại………………………………………………………………
Nơi ở hiện tại: …………………………………………………………………….………………
Đăng ký thường trú (hoặc đăng ký tạm trú)[11] tại: ……………………………………………
Số thành viên trong hộ gia đình: …………………… người[12], bao gồm:
1. Họ và tên: ……………………………… CMND số …………………… là: ………………..
Nghề nghiệp ……………………………… Tên cơ quan (đơn vị) ……………………………
2. Họ và tên: ……………………………… CMND số …………………… là: ………………..
Nghề nghiệp ……………………………… Tên cơ quan (đơn vị) ……………………………
3. Họ và tên: ……………………………… CMND số …………………… là: ………………..
Nghề nghiệp ……………………………… Tên cơ quan (đơn vị) ……………………………
4. Họ và tên: ……………………………… CMND số …………………… là: ………………..
Nghề nghiệp ……………………………… Tên cơ quan (đơn vị) ……………………………
5 …………………………………………………………………………………………………….
Là đối tượng có công với cách mạng (bản sao có chứng thực hoặc bản sao từ sổ gốc do cơ quan có thẩm quyền cấp giấy tờ chứng minh về đối tượng kèm theo)
Thực trạng về nhà ở hiện nay của hộ gia đình như sau[13]:
- Chưa có nhà ở thuộc sở hữu của hộ gia đình | □
- Có nhà ở nhưng chật chội diện tích bình quân dưới 10m 2 sàn/người | □
- Có nhà ở nhưng đã bị hư hỏng khung, tường, mái nhà và diện tích khuôn viên đất của nhà ở thấp hơn tiêu chuẩn diện tích tối thiểu thuộc diện được phép cải tạo, xây dựng theo quy định của UBND cấp tỉnh | □
- Có nhà ở nhưng nhà ở bị hư hỏng, dột nát (hư hỏng khung - tường, mái) | □
- Có đất ở tại địa phương nơi đăng ký hộ khẩu thường trú và diện tích khuôn viên đất phù hợp với quy hoạch xây dựng theo quy định của UBND cấp tỉnh | □
- Có nhà ở nhưng thuộc diện bị giải tỏa khi Nhà nước thu hồi đất | □
- Có nhà ở gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi phải di chuyển chỗ ở và không còn chỗ ở nào khác trên địa bàn xã, phường, thị trấn nơi có đất thu hồi mà chưa được bồi thường về nhà ở, đất ở tái định cư. | □
- Khó khăn về nhà ở khác[14] (ghi rõ nội dung) …………………………………………………
Tôi và những người trong hộ gia đình cam kết chưa được thụ hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở, đất ở dưới bất cứ hình thức nào.
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai.
………. Ngày …… tháng ….. năm …… Người đề nghị xác nhận (Ký và ghi rõ họ tên)
Xác nhận của UBND cấp xã[15] ……………………………………………………. về:
1. Ông/Bà là đối tượng có công với cách mạng
2. Về tình trạng nhà ở hiện nay của hộ gia đình ……………….. đúng như nội dung đề nghị.
3. Ông/Bà ………………………………. chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở, đất ở dưới mọi hình thức tại nơi sinh sống./.
(ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 03. Mẫu giấy xác nhận về đối tượng và thực trạng nhà ở đối với đối tượng quy định tại Khoản 5, 6, 7 Điều 49 Luật Nhà ở năm 2014 (Ban hành kèm theo Thông tư số /2021/TT-BXD ngày / /2021 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MẪU GIẤY XÁC NHẬN VỀ ĐỐI TƯỢNG, THỰC TRẠNG NHÀ Ở ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG LÀM VIỆC TẠI CÁC DOANH NGHIỆP TRONG VÀ NGOÀI KHU CÔNG NGHIỆP; SĨ QUAN, HẠ SĨ QUAN NGHIỆP VỤ, HẠ SĨ QUAN CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT, QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP, CÔNG NHÂN TRONG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC CÔNG AN NHÂN DÂN VÀ QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN; CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Kính gửi[16]: ………………………………………………………………………………………
Họ và tên người đề nghị xác nhận: ……………………………………………………………
CMND (hộ chiếu hoặc thẻ quân nhân hoặc thẻ căn cước công dân) số ……………………… cấp ngày ………/………/……… tại………………………………………………………
Nghề nghiệp: ……………………………………… Nơi làm việc[17]: …………………………
Nơi ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………
Đăng ký thường trú (hoặc đăng ký tạm trú)[18] tại: ……………………………………………..
Số thành viên trong hộ gia đình: ……………………………………… người[19], bao gồm:
1. Họ và tên: ……………………… CMND số ……………………… là: ………………………
Nghề nghiệp ……………………… Tên cơ quan (đơn vị) ……………………………………..
2. Họ và tên: ……………………… CMND số ……………………… là: ………………………
Nghề nghiệp ……………………… Tên cơ quan (đơn vị) ……………………………………..
3. Họ và tên: ……………………… CMND số ……………………… là: ………………………
Nghề nghiệp ……………………… Tên cơ quan (đơn vị) ……………………………………..
4. Họ và tên: ……………………… CMND số ……………………… là: ………………………
Nghề nghiệp ……………………… Tên cơ quan (đơn vị) ……………………………………..
5. …………………………………………………………………………………………………….
Là đối tượng[20]: ……………………………………………………………………………………
Tình trạng nhà ở hiện nay của hộ gia đình như sau[21]:
- Chưa có nhà ở thuộc sở hữu của hộ gia đình | □
- Có nhà ở nhưng chật chội diện tích bình quân dưới 10m 2 sàn/người | □
- Có nhà ở nhưng nhà ở bị hư hỏng, dột nát (hư hỏng khung - tường, mái) | □
- Có nhà ở nhưng đã bị hư hỏng khung, tường, mái nhà và diện tích khuôn viên đất của nhà ở thấp hơn tiêu chuẩn diện tích tối thiểu thuộc diện được phép cải tạo, xây dựng theo quy định của UBND cấp tỉnh | □
- Có đất ở tại địa phương nơi đăng ký hộ khẩu thường trú và diện tích khuôn viên đất phù hợp với quy hoạch xây dựng theo quy định của UBND cấp tỉnh | □
- Có nhà ở nhưng thuộc diện bị giải tỏa khi Nhà nước thu hồi đất | □
- Có nhà ở gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi phải di chuyển chỗ ở và không còn chỗ ở nào khác trên địa bàn xã, phường, thị trấn nơi có đất thu hồi mà chưa được bồi thường về nhà ở, đất ở tái định cư. | □
- Khó khăn về nhà ở khác[22] (ghi rõ nội dung) …………………………………………………
Tôi và những người trong hộ gia đình cam kết chưa được thụ hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở, đất ở dưới bất cứ hình thức nào.
Tôi xin cam đoan những lời khai trong đơn là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai./.
…….. Ngày …….. tháng …….. năm …….. Người viết đ ơ n (K ý và ghi rõ họ tên)
Xác nhận của cơ quan , đơn vị về đối tượng : Ông/Bà ………………… thuộc đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội. (k ý tên, đóng dấu) | Xác nhận của UBND cấp xã về thực trạng nhà ở: Tình trạng nhà ở hiện tại của hộ gia đình …………. đúng như nội dung của người đề nghị (ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 04. Mẫu giấy xác nhận về đối tượng và thực trạng nhà ở đối với đối tượng quy định tại Khoản 4 và Khoản 5, 6, 7 Điều 49 Luật Nhà ở năm 2014 đã nghỉ việc, nghỉ chế độ theo quy định của pháp luật (Ban hành kèm theo Thông tư số /2021/TT-BXD ngày / /2021 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MẪU GIẤY XÁC NHẬN VỀ ĐỐI TƯỢNG VÀ THỰC TRẠNG NHÀ Ở ĐỐI VỚI NGƯỜI THU NHẬP THẤP, HỘ NGHÈO, CẬN NGHÈO TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ VÀ ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG LÀM VIỆC TẠI CÁC DOANH NGHIỆP TRONG VÀ NGOÀI KHU CÔNG NGHIỆP; SĨ QUAN, HẠ SĨ QUAN NGHIỆP VỤ, HẠ SĨ QUAN CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT, QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP, CÔNG NHÂN TRONG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC CÔNG AN NHÂN DÂN VÀ QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN; CÁN BỘ CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC ĐÃ NGHỈ VIỆC, NGHỈ CHẾ ĐỘ
Kính gửi: Ủy ban nhân dân cấp xã[23] ……………………………………………………………
Họ và tên người đề nghị xác nhận: ………………………………………………………………
CMND (hộ chiếu hoặc thẻ quân nhân hoặc thẻ căn cước công dân) số ……………………… cấp ngày …/..../…… tại………………………………………………………………………………
Nơi ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………
Đăng ký thường trú (hoặc đăng ký tạm trú)[24] tại: ………………………………………………
Số thành viên trong hộ gia đình: ……………………………… người[25], bao gồm:
1. Họ và tên: ……………………………… CMND số …………………… là: …………………
Nghề nghiệp ……………………………… Tên cơ quan (đơn vị) ……………………………..
2. Họ và tên: ……………………………… CMND số …………………… là: …………………
Nghề nghiệp ……………………………… Tên cơ quan (đơn vị) ……………………………..
3. Họ và tên: ……………………………… CMND số …………………… là: …………………
Nghề nghiệp ……………………………… Tên cơ quan (đơn vị) ……………………………..
4. Họ và tên: ……………………………… CMND số …………………… là: …………………
Nghề nghiệp ……………………………… Tên cơ quan (đơn vị) ……………………………..
5 ……………………………………………………………………………………………………..
Là đối tượng[26]: ……………………………………………………………………………………
Thực trạng về nhà ở hiện nay của hộ gia đình như sau[27]:
- Chưa có nhà ở thuộc sở hữu của hộ gia đình | □
- Có nhà ở nhưng chật chội diện tích bình quân dưới 10m 2 sàn/người | □
- Có nhà ở nhưng đã bị hư hỏng khung, tường, mái nhà và diện tích khuôn viên đất của nhà ở thấp hơn tiêu chuẩn diện tích tối thiểu thuộc diện được phép cải tạo, xây dựng theo quy định của UBND cấp tỉnh | □
- Có nhà ở nhưng nhà ở bị hư hỏng, dột nát (hư hỏng khung - tường, mái) | □
- Có đất ở tại địa phương nơi đăng ký hộ khẩu thường trú và diện tích khuôn viên đất phù hợp với quy hoạch xây dựng theo quy định của UBND cấp tỉnh | □
- Có nhà ở nhưng thuộc diện bị giải tỏa khi Nhà nước thu hồi đất | □
- Có nhà ở gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi phải di chuyển chỗ ở và không còn chỗ ở nào khác trên địa bàn xã, phường, thị trấn nơi có đất thu hồi mà chưa được bồi thường về nhà ở, đất ở tái định cư. | □
- Khó khăn về nhà ở khác[28] (ghi rõ nội dung) …………………………………………………
Tôi và những người trong hộ gia đình cam kết chưa được thụ hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở, đất ở dưới bất cứ hình thức nào.
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai.
……… Ngày …….. tháng ……. năm ……. Người đề nghị xác nhận (Ký và ghi rõ họ tên)
Xác nhận của UBND cấp xã[29] …………………………………………………………….. về:
1. Ông/Bà thuộc đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội: …………….
2. Về tình trạng nhà ở hiện nay của hộ gia đình ……………….. đúng như nội dung đề nghị.
3. Ông/Bà chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở, đất ở của Nhà nước
(k ý tên, đóng dấu)
Mẫu số 05. Mẫu giấy xác nhận đối tượng và thực trạng về nhà ở đối với đối tượng quy định tại khoản 8 Điều 49 Luật Nhà ở năm 2014 (Ban hành kèm theo Thông tư số /2021/TT-BXD ngày / /2021 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MẪU GIẤY XÁC NHẬN VỀ ĐỐI TƯỢNG VÀ THỰC TRẠNG NHÀ Ở ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢNG ĐÃ TRẢ LẠI NHÀ Ở CÔNG VỤ
Kính gửi[30]: …………………………………………………………………………………………
Họ và tên người đề nghị xác nhận: ………………………………………………………………
CMND (hộ chiếu hoặc thẻ quân nhân hoặc thẻ căn cước công dân) số ………………………… cấp ngày …./ ……./ ……… tại…………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ………………………………………………………………………………………
Chức vụ: ……………………………………………………………………………………………
Nơi làm việc[31]: ……………………………………………………………………………………
Nơi ở hiện tại[32]: ……………………………………………………………………………………
Đăng ký thường trú (hoặc đăng ký tạm trú)[33] tại: ……………………………………………
Số thành viên trong hộ gia đình: ……………………………………… người[34], bao gồm:
1. Họ và tên: ………………………… CMND số ………………………… là: ………………
Nghề nghiệp ………………………… Tên cơ quan (đơn vị) ………………………………..
2. Họ và tên: ………………………… CMND số ………………………… là: ………………
Nghề nghiệp ………………………… Tên cơ quan (đơn vị) ………………………………..
3. Họ và tên: ………………………… CMND số ………………………… là: ………………
Nghề nghiệp ………………………… Tên cơ quan (đơn vị) ………………………………..
4. Họ và tên: ………………………… CMND số ………………………… là: ………………
Nghề nghiệp ………………………… Tên cơ quan (đơn vị) ………………………………..
5 ……………………………………………………………………………………………………
Tình trạng nhà ở hiện nay của hộ gia đình như sau:
- Tôi đã trả lại nhà ở công vụ tại[35] ……………………………………………………………
- Hiện tại chưa có nhà ở tại nơi sinh sống sau khi trả lại nhà ở công vụ. | □
- Có nhà ở nhưng chật chội diện tích bình quân dưới 1 0 m 2 sàn/người | □
Tôi xin cam đoan những lời khai trong đơn là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai./.
…….. ngày …… tháng …….. năm ……. Người đề nghị xác nhận (K ý và ghi rõ họ tên)
1. Xác nhận của Thủ trưởng cơ quan n ơ i đang làm việc/trước khi nghỉ hưu : Ông/Bà chưa có nhà ở tại n ơ i sinh sống sau khi đã trả lại nhà ở công vụ (k ý tên, đóng dấu) | 2. Xác nhận của Thủ trưởng cơ quan, đ ơ n vị quản lý nhà ở công vụ của người đề nghị: Ô ng/Bà đã trả lại nhà ở công vụ (k ý tên, đóng dấu)
Mẫu số 06. Mẫu giấy xác nhận về đối tượng và thực trạng nhà ở đối với đối tượng quy định tại Khoản 9 Điều 49 Luật Nhà ở năm 2014 (Ban hành kèm theo Thông tư số /2021/TT-BXD ngày / /2021 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MẪU GIẤY XÁC NHẬN VỀ ĐỐI TƯỢNG VÀ THỰC TRẠNG NHÀ Ở ĐỐI VỚI HỌC SINH, SINH VIÊN CÁC HỌC VIỆN, TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, DẠY NGHỀ; HỌC SINH TRƯỜNG DÂN TỘC NỘI TRÚ CÔNG LẬP
Kính gửi[36]: …………………………………………………………………………………………
Họ và tên người đề nghị xác nhận: ………………………………………………………………
Thẻ sinh viên (CMND hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân) số …………………… cấp ngày …../..../…… tại……………………………………………………
Hiện Tôi đang học tập tại cơ sở đào tạo: ……………………………………………………
Địa chỉ cơ sở đào tạo: …………………………………………………………………………
Niên khóa học: ……………………………………………………………………………………
Tôi cam kết chưa được thụ hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở, đất ở dưới bất cứ hình thức nào.
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai.
………. Ngày …….. tháng ……. năm ……. Người đề nghị xác nhận (Ký và ghi rõ họ tên)
Xác nhận của cơ sở đào tạo[37] ……………………………………………………. về:
1. Ông/Bà là đối tượng (Học sinh, sinh viên học viện, trường đại học, cao đẳng, dạy nghề; học sinh trường dân tộc nội trú công lập): ………………………………………………………
2. Ông/Bà chưa được thuê nhà ở nhà ở tại nơi học tập.
(ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 07. Mẫu giấy xác nhận của UBND cấp huyện nơi đối tượng có nhà, đất bị thu hồi về việc chưa được Nhà nước bồi thường bằng nhà ở, đất ở tái định cư (Ban hành kèm theo Thông tư số /2021/TT-BXD ngày / /2021 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MẪU GIẤY XÁC NHẬN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN VỀ VIỆC CHƯA ĐƯỢC NHÀ NƯỚC BỒI THƯỜNG BẰNG NHÀ Ở, ĐẤT Ở
Kính gửi[38]: ………………………………………………………………………………………
Họ và tên người đề nghị được xác nhận[39]: …………………………………………………
CMND (hộ chiếu hoặc thẻ quân nhân hoặc thẻ căn cước công dân) số ……………………… cấp ngày ………/………/……… tại ………………………………………………………………
Nơi ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………
Đăng ký thường trú (hoặc đăng ký tạm trú)[40] tại: ……………………………………………..
Tình trạng nhà ở hiện nay của hộ gia đình như sau[41] :
- Có nhà ở nhưng thuộc diện bị giải tỏa khi Nhà nước thu hồi đất | □
- C ó đất ở gắn với nhà ở và phải di chuyển chỗ ở nhưng không đủ điều kiện được bồi thường về đất ở và không có chỗ ở nào khác. | □
Tôi (hoặc hộ gia đình) có nhà, đất bị thu hồi tại địa chỉ ……………………….. chưa được Nhà nước bồi thường bằng nhà ở, đất ở tái định cư.
Tôi xin cam đoan những lời khai trong đơn là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai./.
………… ngày ……… tháng ……. năm ….. Ngư ời đề nghị xác nhận (K ý và ghi rõ họ tên)
Xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp huyện ………… về việc người bị thu hồi nhà, đất chưa được Nhà nước bồi thường bằng nhà ở hoặc đất ở tái định cư (ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 08. Mẫu giấy xác nhận về điều kiện thu nhập đối với các đối tượng quy định tại Khoản 5, 6, 7 Điều 49 Luật Nhà ở năm 2014 (Ban hành kèm theo Thông tư số /2021/TT-BXD ngày / /2021 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MẪU GIẤY XÁC NHẬN VỀ ĐIỀU KIỆN THU NHẬP
Họ và tên người kê khai: …………………………………………………………………………
CMND (hộ chiếu hoặc thẻ quân nhân hoặc thẻ căn cước công dân) số …………………… cấp ngày …../…../….. tại……………………………………………………………………………………
Nơi ở hiện tại[42]: …………………………………………………………………………………
Đăng ký thường trú (hoặc đăng ký tạm trú)[43] tại: ……………………………………………
Số thành viên trong hộ gia đình: ………………………………………… người[44], bao gồm:
1. Họ và tên: …………………… CMND số …………………… là: ……………………
Nghề nghiệp …………………… Tên cơ quan (đơn vị) ………………………………
2. Họ và tên: …………………… CMND số …………………… là: ……………………
Nghề nghiệp …………………… Tên cơ quan (đơn vị) ………………………………
3. Họ và tên: …………………… CMND số …………………… là: ……………………
Nghề nghiệp …………………… Tên cơ quan (đơn vị) ………………………………
4. Họ và tên: …………………… CMND số …………………… là: ……………………
Nghề nghiệp …………………… Tên cơ quan (đơn vị) ………………………………
5 ………………………………………………………………………………………………
Là đối tượng[45]: ……………………………………………………………………………………
Tôi và những người trong hộ gia đình cam kết có thu nhập thường xuyên không thuộc diện phải nộp thuế thu nhập hàng tháng.
Tôi xin cam đoan những lời khai trong đơn là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai./.
……., ngày …….. tháng …… năm …… Người kê khai (k ý , ghi rõ họ tên)
Xác nhận của cơ quan, đơn vị nơi người đề nghị đang làm việc.
Ông/Bà là đối tượng không phải nộp thuế thu nhập thường xuyên
(ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 09. Mẫu giấy tự kê khai về Điều kiện thu nhập đối với các đối tượng quy định tại Khoản 4 và Khoản 5, 6, 7 Điều 49 Luật Nhà ở năm 2014 đã nghỉ việc, nghỉ chế độ theo quy định của pháp luật (Ban hành kèm theo Thông tư số /2021/TT-BXD ngày / /2021 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MẪU GIẤY TỰ KHAI VỀ ĐIỀU KIỆN THU NHẬP[46]
Họ và tên người kê khai: ……………………………………………………………………………..
CMND (hộ chiếu hoặc thẻ quân nhân hoặc thẻ căn cước công dân) số …………………… cấp ngày …./ …../ ……… tại …………………………………………………………………………
Nơi ở hiện tại[47]: …………………………………………………………………………………..
Đăng ký thường trú (hoặc đăng ký tạm trú)[48] tại: …………………………………………….
Số thành viên trong hộ gia đình: …………………… người[49], bao gồm:
1. Họ và tên: …………………… CMND số …………………… là: ………………….
Nghề nghiệp …………………… Tên cơ quan (đơn vị) ………………………………
2. Họ và tên: …………………… CMND số …………………… là: ……………………
Nghề nghiệp …………………… Tên cơ quan (đơn vị) ………………………………
3. Họ và tên: …………………… CMND số …………………… là: ……………………
Nghề nghiệp …………………… Tên cơ quan (đơn vị) ………………………………
4. Họ và tên: …………………… CMND số …………………… là: ……………………
Nghề nghiệp …………………… Tên cơ quan (đơn vị) ………………………………
5 ………………………………………………………………………………………………
Là đối tượng[50]: ……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
Tôi và những người trong hộ gia đình có thu nhập thường xuyên không thuộc diện phải nộp thuế thu nhập hàng tháng.
Tôi xin cam đoan những lời khai trong đơn là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai./.
………., ngày ……. th á ng …… n ăm …… Người kê khai (k ý , ghi rõ họ tên)
Mẫu số 10. Mẫu đơn đăng ký thuê nhà ở sinh viên (Ban hành kèm theo Thông tư số /2021/TT-BXD ngày / /2021 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ THUÊ NHÀ Ở SINH VIÊN
Kính gửi[51]: …………………………………………………………………………………………
Họ và tên người đăng ký: …………………………………………………………………………
Số thẻ sinh viên hoặc CMND hoặc hộ chiếu hoặc thẻ căn cước công dân số ……………… cấp ngày ………/………/……… tại………………………………………………………
Hiện Tôi đang học tập tại cơ sở đào tạo: ………………………………………………………
Địa chỉ của cơ sở đào tạo: ………………………………………………………………………
Niên khóa học: ……………………………………………………………………………………
Tôi làm đơn này đề nghị[52]: ………………………… xét duyệt cho Tôi được thuê nhà ở tại ……… trong thời gian[53] ………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những lời khai trong đơn là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai./.
………. , ngày …….. tháng ……. năm ……. Người viết đ ơ n (ký và ghi rõ họ tên)
Xác nhận của cơ sở đào tạo của người đề nghị (ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC II. CÁC MẪU GIẤY TỜ CHỨNG MINH ĐỐI TƯỢNG VÀ ĐIỀU KIỆN ĐƯỢC VAY VỐN ĐỂ XÂY DỰNG MỚI HOẶC CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ Ở
Mẫu số 01. Mẫu giấy xác nhận về đối tượng và thực trạng nhà ở đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 49 Luật Nhà ở năm 2014 (Ban hành kèm theo Thông tư số /2021/TT-BXD ngày / /2021 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY XÁC NHẬN VỀ ĐỐI TƯỢNG VÀ THỰC TRẠNG NHÀ Ở ĐỐI VỚI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG
Kính gửi: Ủy ban nhân dân cấp xã[1]: ……………………………………………………………
Họ và tên người đề nghị xác nhận: ………………………………………………………………
CMND (hộ chiếu hoặc thẻ quân nhân hoặc thẻ căn cước công dân) số ……………………… cấp ngày …../..../…… tại ………………………………………………………
Nơi ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………
Đăng ký thường trú[2] tại: ………………………………………………………………………….
Là đối tượng có công với cách mạng (bản sao có chứng thực hoặc bản sao từ sổ gốc do cơ quan có thẩm quyền cấp giấy tờ chứng minh về đối tượng kèm theo).
Thực trạng về nhà ở hiện nay của tôi như sau[3]:
- Có đ ấ t ở nhưng chưa có nhà ở | □
- Có nhà ở nhưng nhà ở bị hư hỏng, dột nát | □
- Khó khăn về nhà ở khác [4] (ghi rõ nội dung) …………………………………………….. | □
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai./.
……… Ngày ……. tháng …… năm ……. Ng ườ i đề nghị (ký và ghi rõ họ tên)
Xác nhận của UBND cấp xã[5] …………………………………………………………. về:
1. Ông/Bà ………………………. là đối tượng người có công với cách mạng.
2. Về tình trạng nhà ở hiện nay đúng như nội dung của người đề nghị./.
(ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 02. Mẫu giấy xác nhận về đối tượng và thực trạng nhà ở đối với đối tượng quy định tại Khoản 4 và Khoản 5, 6, 7 Điều 49 Luật Nhà ở năm 2014 đã nghỉ việc, nghỉ chế độ theo quy định của pháp luật (Ban hành kèm theo Thông tư số /2021/TT-BXD ngày / /2021 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY XÁC NHẬN VỀ ĐỐI TƯỢNG VÀ THỰC TRẠNG NHÀ Ở ĐỐI VỚI NGƯỜI THU NHẬP THẤP, HỘ NGHÈO, CẬN NGHÈO TẠI KHU VỰC ĐÔ THỊ VÀ ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG LÀM VIỆC TẠI CÁC DOANH NGHIỆP TRONG VÀ NGOÀI KHU CÔNG NGHIỆP; SĨ QUAN, HẠ SĨ QUAN NGHIỆP VỤ, HẠ SĨ QUAN CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT, QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP, CÔNG NHÂN TRONG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC CÔNG AN NHÂN DÂN VÀ QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN; CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC ĐÃ NGHỈ VIỆC, NGHỈ CHẾ ĐỘ
Kính gửi: Ủy ban nhân dân cấp xã[6] …………………………………………………………
Họ và tên người đề nghị xác nhận: …………………………………………………………..
CMND (hộ chiếu hoặc thẻ quân nhân hoặc thẻ căn cước công dân) số ……………… cấp ngày …./…/….. tại………………………………………………………………………
Nơi ở hiện tại: ……………………………………………………………………………………
Đăng ký thường trú[7] tại: ……………………………………………………………………….
Số thành viên trong hộ gia đình: ……………………… người[8], bao gồm:
1. Họ và tên: ……………………… CMND số ……………… là: ………………
Nghề nghiệp ……………………… Tên cơ quan (đơn vị) ………………………
2. Họ và tên: ……………………… CMND số ……………… là: ………………
Nghề nghiệp ……………………… Tên cơ quan (đơn vị) ………………………
3. Họ và tên: ……………………… CMND số ……………… là: ………………
Nghề nghiệp ……………………… Tên cơ quan (đơn vị) ………………………
4. Họ và tên: ……………………… CMND số ……………… là: ………………
Nghề nghiệp ……………………… Tên cơ quan (đơn vị) ………………………
5 ………………………………………………………………………………………………
Là đối tượng[9]: ………………………………………………………………………………
Thực trạng nhà ở hiện nay của hộ gia đình như sau[10]:
- Có đất ở nhưng chưa có nhà ở | □
- Có nhà ở nhưng nhà ở bị hư hỏng, dột nát | □
- Khó khăn về nhà ở khác [11] (ghi rõ nội dung) ………………………………………………. | □
Tôi xin cam đoan những lời khai trong đơn là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai./.
……… Ngày …… th á ng ….. năm …… Người đề nghị xác nhận (k ý và ghi rõ họ tên)
Xác nhận của UBND cấp xã[12] ………………………………………………………. về:
1. Ông/Bà …………………….. thuộc đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội.
2. Về thực trạng nhà ở hiện nay đúng như nội dung của người đề nghị./.
(ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 03. Mẫu giấy xác nhận về đối tượng và thực trạng nhà ở đối với các đối tượng quy định tại Khoản 5, 6, 7 Điều 49 Luật Nhà ở năm 2014 (Ban hành kèm theo Thông tư số /2021/TT-BXD ngày / /2021 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY XÁC NHẬN VỀ ĐỐI TƯỢNG, THỰC TRẠNG NHÀ Ở ĐỐI VỚI NGƯỜI LAO ĐỘNG LÀM VIỆC TẠI CÁC DOANH NGHIỆP TRONG VÀ NGOÀI KHU CÔNG NGHIỆP; SĨ QUAN, HẠ SĨ QUAN NGHIỆP VỤ, HẠ SĨ QUAN CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT, QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP, CÔNG NHÂN TRONG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC CÔNG AN NHÂN DÂN VÀ QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN; CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Kính gửi[13]:
Họ và tên người đề nghị xác nhận:
CMND (hộ chiếu hoặc thẻ quân nhân hoặc thẻ căn cước công dân) số ………………… cấp ngày …/ …../.... tại ……………………………………………………………………………
Nghề nghiệp: ……………………………… Nơi làm việc ………………………………………
Nơi ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………
Đăng ký thường trú[14] tại: …………………………………………………………………………
Số thành viên trong gia đình: ……………………… người[15], bao gồm:
1. Họ và tên: ……………………………… CMND số ……………………… là: ………………
Nghề nghiệp ……………………………… Tên cơ quan (đơn vị) ……………………………..
2. Họ và tên: ……………………………… CMND số ……………………… là: ………………
Nghề nghiệp ……………………………… Tên cơ quan (đơn vị) ……………………………..
3. Họ và tên: ……………………………… CMND số ……………………… là: ………………
Nghề nghiệp ……………………………… Tên cơ quan (đơn vị) …………………………….
4. Họ và tên: ……………………………… CMND số ……………………… là: ………………
Nghề nghiệp ……………………………… Tên cơ quan (đơn vị) …………………………….
5 …………………………………………………………………………………………………….
Là đối tượng[16]: ……………………………………………………………………………………
Thực trạng nhà ở hiện nay của hộ gia đình như sau[17]:
- Có đất ở nhưng chưa có nhà ở | □
- Có nhà ở nhưng nhà ở bị hư hỏng, dột nát; | □
- Khó khăn về nhà ở khác [18] (ghi rõ nội dung) ……………………………………………. | □
Tôi xin cam đoan những lời khai trong đơn là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai./.
……… Ngày ……. tháng …….. năm …….. Người viết đơn (k ý và ghi rõ họ tên )
Xác nhận của cơ quan, đơn vị về đối tượ n g: Ông/Bà thuộc đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội. (ký và ghi rõ họ tên) | Xác nhận của UBND cấp xã về thực trạng nhà ở: Thực trạng nhà ở hiện tại của hộ gia đình …… đúng như nội dung của người đề nghị (ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 04. Mẫu giấy xác nhận về điều kiện thu nhập đối với các đối tượng quy định tại Khoản 5, 6, 7 Điều 49 Luật Nhà ở năm 2014 (Ban hành kèm theo Thông tư số /2021/TT-BXD ngày / /2021 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MẪU GIẤY XÁC NHẬN VỀ ĐIỀU KIỆN THU NHẬP
Họ và tên người kê khai: ………………………………………………………………………
CMND (hộ chiếu hoặc thẻ quân nhân hoặc thẻ căn cước công dân) số………………………… cấp ngày ……/……/…… tại…………………………………………………………………………
Nơi ở hiện tại[19]: …………………………………………………………………………………
Đăng ký thường trú [20] tại: ………………………………………………………………………
Số thành viên trong hộ gia đình: …………………… người[21], bao gồm:
1. Họ và tên: …………………… CMND số ……………… là: ……………………
Nghề nghiệp …………………… Tên cơ quan (đơn vị) …………………………
2. Họ và tên: …………………… CMND số ……………… là: ……………………
Nghề nghiệp …………………… Tên cơ quan (đơn vị) …………………………
3. Họ và tên: …………………… CMND số ……………… là: ……………………
Nghề nghiệp …………………… Tên cơ quan (đơn vị) …………………………
4. Họ và tên: …………………… CMND số ……………… là: ……………………
Nghề nghiệp …………………… Tên cơ quan (đơn vị) …………………………
5 …………………………………………………………………………………………
Là đối tượng[22]: ………………………………………………………………………………
Tôi và những người trong hộ gia đình cam kết có thu nhập thường xuyên không thuộc diện phải nộp thuế thu nhập hàng tháng.
Tôi xin cam đoan những lời khai trong đơn là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai./.
………. ngày ….. tháng ….. năm …… Người kê khai (ký, ghi rõ họ tên)
Xác nhận của cơ quan, đơn vị n ơ i người đề nghị đang làm việc. Ô ng/Bà là đối tượng không phải nộp thuế thu nhập thường xuyên (k ý tên, đóng dấu)
Mẫu số 05. Mẫu giấy tự kê khai về Điều kiện thu nhập đối với các đối tượng quy định tại Khoản 4 và Khoản 5, 6, 7 Điều 49 Luật Nhà ở năm 2014 đã nghỉ việc, nghỉ chế độ theo quy định của pháp luật (Ban hành kèm theo Thông tư số /2021/TT-BXD ngày / /2021 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
MẪU GIẤY TỰ KHAI VỀ ĐIỀU KIỆN THU NHẬP
Họ và tên người kê khai: …………………………………………………………………………
CMND (hộ chiếu hoặc thẻ quân nhân hoặc thẻ căn cước công dân) số …………………… cấp ngày …./…./….. tại……………………………………………………………………………………
Nơi ở hiện tại[23]: ……………………………………………………………………………………
Đăng ký thường trú[24] tại: …………………………………………………………………………
Số thành viên trong hộ gia đình: …………………… người[25], bao gồm:
1. Họ và tên: ……………………………… CMND số …………………… là: …………………
Nghề nghiệp ……………………………… Tên cơ quan (đơn vị) ……………………………..
2. Họ và tên: ……………………………… CMND số …………………… là: …………………
Nghề nghiệp ……………………………… Tên cơ quan (đơn vị) ……………………………..
3. Họ và tên: ……………………………… CMND số …………………… là: …………………
Nghề nghiệp ……………………………… Tên cơ quan (đơn vị) ……………………………..
4. Họ và tên: ……………………………… CMND số …………………… là: …………………
Nghề nghiệp ……………………………… Tên cơ quan (đơn vị) ……………………………..
5. ……………………………………………………………………………………………………
Là đối tượng[26]: ……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………….
Tôi và những người trong hộ gia đình có thu nhập thường xuyên không thuộc diện phải nộp thuế thu nhập hàng tháng.
Tôi xin cam đoan những lời khai trong đơn là đúng sự thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã kê khai./.
……. ngày ….. tháng ….. năm ……. Ng ườ i kê khai (ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC III. CÁC MẪU HỢP ĐỒNG
Mẫu số 01. Mẫu Hợp đồng mua bán nhà ở xã hội không sử dụng nguồn vốn quy định tại khoản 1 Điều 53 Luật Nhà ở năm 2014 (Ban hành kèm theo Thông tư số /2021/TT-BXD ngày / /2021 của Bộ Xây dựng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……..,ngày ….. tháng …… năm ……..
MẪU HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ Ở XÃ HỘI
Số …………./HĐ
Căn cứ Bộ Luật Dân sự;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 25 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;
Căn cứ Nghị định số 49/2021/NĐ-CP ngày 01/4/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;
Căn cứ Thông tư số /2021/TT-BXD ngày tháng năm 2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;
Căn cứ đơn đề nghị mua nhà ở xã hội của ông (bà) ……… ngày .... tháng .... năm ……..
Căn cứ[1] ……………………………………………………………………………………………
Hai bên chúng tôi gồm;
BÊN BÁN NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên bán):
- Tên đơn vị[2]: …………………………………………………………………………………….
- Người đại diện[3]: ………………………………………, Chức vụ ……………………………
- CMND (hộ chiếu hoặc thẻ quân nhân hoặc thẻ căn cước công dân) số ……………………… cấp ngày …./ …./ ….. tại ………………………………………………………………………………
- Địa chỉ trụ sở: ……………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ……………………………………… Fax (nếu có): ………………………………
- Số tài khoản: ……………………………………… tại Ngân hàng: …………………………
- Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………
BÊN MUA NHÀ Ở (sau đây gọi tắt là Bên mua):
- Ông (bà)[4]: ………………………………………………………………………………………
- CMND (hộ chiếu hoặc thẻ quân nhân hoặc thẻ căn cước công dân) số ……………………… cấp ngày …./…../..... tại………………………………………………………………………………
- Đăng ký thường trú (hoặc đăng ký tạm trú)[5] tại: ……………………………………………
- Địa chỉ liên hệ: ……………………………………………………………………………………
- Điện thoại: ……………………………………… Fax (nếu có): ………………………………
- Số tài khoản: ……………………………………… tại Ngân hàng: …………………………
- Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………
Hai bên chúng tôi thống nhất ký kết hợp đồng mua bán nhà ở xã hội với các nội dung sau đây: