法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyet

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Số hiệu
22/2024/NQ-HĐND
Ngày ban hành
15 tháng 11, 2024
Số điều
4
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 22/2024/NQ-HĐND

Thừa Thiên Huế, ngày 15 tháng 11 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí

thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất

trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

KHOÁ VIII, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ 20

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức

C

hính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy

phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ

Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 27 tháng 11 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số

120/2016/NĐ-CP

ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số

82/2023/NĐ-CP

ngày 28 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số

120/2016/NĐ-CP

ngày 23 tháng 8 năm 2016 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số

53/2024/NĐ-CP

ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính

phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Tài nguyên nước;

Căn cứ Nghị định số

54/2024/NĐ-CP

ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ quy định việc hành nghề khoan nước dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp phép, dịch vụ tài nguyên nước và tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số

136/2017/TT-BTC

ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ

Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;

Căn cứ Thông tư số

85/2019/TT-BTC

ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội

đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư số

106/2021/TT-BTC

ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ

Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số

85/2019/TT-BTC

ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư số

03/2024/TT-BTNMT

ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

Xét Tờ trình số 10036/TTr-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2024 của

Ủy

ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách, ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế với các nội dung như sau:

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế với các nội dung như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh:

Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

2. Đối tượng áp dụng:

Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

3. Mức thu phí

a) Trường hợp thẩm định hồ sơ cấp giấy phép lần đầu là 1.100.000 đồng/hồ sơ.

b) Trường hợp thẩm định hồ sơ gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức phí thẩm định hồ sơ cấp giấy phép lần đầu.

c) Trường hợp tổ chức, cá nhân yêu cầu giải quyết các thủ tục hành chính thông qua Dịch vụ công trực tuyến thì mức thu được tính bằng 60% (sáu mươi phần trăm) mức phí quy định tại điểm a, b khoản này.

4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí

a) Cơ quan thu phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.

b) Chế độ thu, nộp: Thực hiện theo quy định tại Luật phí và lệ phí, Luật quản lý thuế và các văn bản chi tiết, hướng dẫn thi hành.

c) Quản lý và sử dụng phí:

- Cơ quan thu phí được để lại 90%.

- 10 % nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định.

Điều 2Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số

Điều 2.

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số

06/2017/NQ-HĐND

ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 3Tổ chức thực hiện

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VIII, Kỳ họp chuyên đề lần thứ 20 thông qua ngày 15 tháng 11 năm 2024 và có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2024./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lê Trường Lưu

4 điều

Trích dẫn văn bản này

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-171874

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。

VN-OfficialText-IPLawExempt

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com