Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Cục trưởng Cục Phòng, chống HIV/AIDS, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế; Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Phòng, chống HIV/AIDS) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Xã hội của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ);
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Các Thứ trưởng Bộ Y tế;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ Y tế;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Trung tâm KSBT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cổng TTĐT Bộ Y tế;
- Lưu: VT, AIDS, PC.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Nguyễn Thị Liên Hương
Phụ lục I
NHÓM DỊCH VỤ TƯ VẤN PHÒNG, CHỐNG HIV/AIDS
(Ban hành kèm theo Thông tư số
40/2024/TT-BYT
ngày 22 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
TT
Tên gọi chi tiết
Chủng loại cụ thể/ Đặc điểm cơ bản
I
Tư vấn trước và sau xét nghiệm HIV
1
Tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế
Tư vấn trước xét nghiệm HIV
2
Tư vấn nhóm tại cơ sở y tế
3
Tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động
4
Tư vấn nhóm theo hình thức lưu động
5
Tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa
6
Tư vấn nhóm theo hình thức từ xa
7
Tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế
Tư vấn sau xét nghiệm HIV bao gồm: tư vấn sau xét nghiệm sàng lọc HIV và tư vấn sau xét nghiệm khẳng định HIV
8
Tư vấn nhóm tại cơ sở y tế
9
Tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động
10
Tư vấn nhóm theo hình thức lưu động
11
Tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa
12
Tư vấn nhóm theo hình thức từ xa
II
Tư vấn cho người có hành vi nguy cơ cao, người bị phơi nhiễm HIV, người nhiễm HIV và người bệnh AIDS
13
Tư vấn cá nhân tại cơ sở y tế
Tư vấn tuân thủ điều trị; Tư vấn điều trị dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con; Bộc lộ tình trạng nhiễm HIV cho trẻ vị thành niên; Chăm sóc sức khỏe sinh sản và sức khỏe tình dục cho trẻ vị thành niên; Chuyển tiếp trẻ vị thành niên sang cơ sở điều trị người lớn; Sử dụng thuốc.
14
Tư vấn nhóm tại cơ sở y tế
15
Tư vấn cá nhân theo hình thức lưu động
16
Tư vấn nhóm theo hình thức lưu động
17
Tư vấn cá nhân theo hình thức từ xa
18
Tư vấn nhóm theo hình thức từ xa
Phụ lục II
NHÓM DỊCH VỤ KHÁM, ĐIỀU TRỊ HIV/AIDS VÀ XÁC ĐỊNH TÌNH TRẠNG NGHIỆN MA TÚY
(Ban hành kèm theo Thông tư số
40/2024/TT-BYT
ngày 22 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
TT
Tên gọi chi tiết
Chủng loại cụ thể/Đặc điểm cơ bản
I
Khám cho người có hành vi nguy cơ cao, người bị phơi nhiễm với HIV, người nhiễm HIV và người bệnh AIDS
1
Khám cho người có hành vi nguy cơ cao, người bị phơi nhiễm với HIV, người nhiễm HIV và người bệnh AIDS tại cơ sở y tế
Khám cho các đối tượng sau:
- Người có hành vi nguy cơ cao;
- Người bị phơi nhiễm với HIV;
- Người nhiễm HIV;
- Người bệnh AIDS.
2
Khám cho người có hành vi nguy cơ cao, người bị phơi nhiễm với HIV, người nhiễm HIV và người bệnh AIDS theo hình thức khám bệnh, chữa bệnh lưu động
3
Khám cho người có hành vi nguy cơ cao, người bị phơi nhiễm với HIV, người nhiễm HIV và người bệnh AIDS theo hình thức khám bệnh, chữa bệnh từ xa
II
Xác định tình trạng nghiện nhóm chất dạng thuốc phiện
4
Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất dạng thuốc phiện tại cơ sở y tế
Khám xác định tình trạng nghiện chất dạng thuốc phiện
5
Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất dạng thuốc phiện ngoài cơ sở y tế
6
Khám xác định trạng thái cai chất dạng thuốc phiện tại cơ sở y tế
Khám xác định tình trạng cai chất dạng thuốc phiện
7
Khám xác định trạng thái cai chất dạng thuốc phiện ngoài cơ sở y tế
III
Xác định tình trạng nghiện chất kích thần (rối loạn sử dụng chất kích thần)
8
Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất kích thần tại cơ sở y tế
Khám xác định tình trạng nghiện chất kích thần
9
Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện chất kích thần ngoài cơ sở y tế
10
Khám xác định trạng thái cai chất kích thần tại cơ sở y tế
Khám xác định tình trạng cai chất kích thần
11
Khám xác định trạng thái cai chất kích thần ngoài cơ sở y tế
IV
Xác định tình trạng nghiện cần sa (rối loạn sử dụng cần sa)
12
Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện cần sa tại cơ sở y tế
Khám xác định tình trạng nghiện cần sa
13
Khám lâm sàng xác định tình trạng nghiện cần sa ngoài cơ sở y tế
14
Khám xác định trạng thái cai cần sa tại cơ sở y tế
Khám xác định tình trạng cai cần sa
15
Khám xác định trạng thái cai cần sa ngoài cơ sở y tế
Phụ lục III
NHÓM DỊCH VỤ CẬN LÂM SÀNG CHẨN ĐOÁN, ĐIỀU TRỊ HIV/AIDS VÀ XÁC ĐỊNH TÌNH TRẠNG NGHIỆN
MA TÚY
(Ban hành kèm theo Thông tư số
40/2024/TT-BYT
ngày 22 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
TT
Tên gọi chi tiết
Chủng loại cụ thể/ Đặc điểm cơ bản
1
HIV Ab test nhanh
Xét nghiệm chẩn đoán HIV và xét nghiệm trong theo dõi điều trị HIV gồm:
- Sàng lọc HIV;
- Khẳng định HIV;
- Đo tải lượng HIV;
- Chẩn đoán sớm nhiễm HIV;
- Giải trình tự gen;
- Đếm tế bào CD4.
2
HIV Ag/Ab test nhanh
3
HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động
4
HIV Ag/Ab miễn dịch tự động
5
HIV Ab miễn dịch bán tự động
6
HIV Ab miễn dịch tự động
7
HIV ngưng kết hạt
8
HIV Ab Western blot
9
HIV khẳng định
10
HIV đo tải lượng hệ thống tự động
11
HIV đo tải lượng Realtime PCR
12
HIV đo tải lượng - HIV Xpert
13
HIV DNA PCR
14
HIV DNA Realtime PCR
15
HIV Realtime PCR trên mẫu giọt máu khô
16
HIV genotype giải trình tự gene (Giải trình tự gen HIV bằng phương pháp Sanger cho một gen)
17
Giải trình tự gen HIV bằng phương pháp NGS cho một gen
18
HIV kháng thuốc giải trình tự gen
19
Định lượng CD4, hoặc đếm tế bào CD4
20
HBsAg (HBsAg bằng kỹ thuật hóa phát quang hoặc HBsAg test nhanh, hoặc HBsAg miễn dịch bán tự động, hoặc HBsAg miễn dịch tự động)
Xét nghiệm viêm gan B trong chẩn đoán điều trị HIV
21
Anti-HCV (Anti-HCV bằng kỹ thuật hóa phát quang, hoặc HCV Ab test nhanh, hoặc HCV Ab miễn dịch bán tự động, hoặc HCV Ab miễn dịch tự động, hoặc HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động, hoặc HCV Ag/Ab miễn dịch tự động)
Xét nghiệm viêm gan C trong chẩn đoán điều trị HIV
22
Giang mai (Treponema pallidum test nhanh, hoặc Treponema pallidum TPHA định tính và định lượng, và Treponema pallidum RPR định tính và định lượng, hoặc Treponema pallidum PCR, hoặc Treponema pallidum Real-time PCR)
Xét nghiệm giang mai trong chẩn đoán điều trị HIV
23
Lậu (Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi, hoặc Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và kháng thuốc, hoặc Neisseria gonorrhoeae PCR, hoặc Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR, hoặc Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ thống tự động)
Xét nghiệm lậu trong chẩn đoán điều trị HIV
24
Chlamydia (Chlamydia test nhanh, hoặc Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động, hoặc Chlamydia Ab miễn dịch tự động, hoặc Chlamydia PCR, hoặc Chlamydia Real-time PCR, hoặc Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động)
Xét nghiệm Chlamydia trong chẩn đoán điều trị HIV
25
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công, hoặc bằng máy đếm tổng trở, hoặc bằng máy đếm laser, hoặc bằng hệ thống tự động hoàn toàn).
Xét nghiệm công thức máu
26
Đo hoạt độ ALT (GPT)
Xét nghiệm sinh hóa máu
27
Đo hoạt độ AST (GOT)
28
Định lượng Creatinin (máu)
29
Định lượng Urê máu [Máu]
30
Định lượng Glucose
31
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
32
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu).
33
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
34
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]
35
Định lượng Triglycerid [Máu]
36
Xét nghiệm định tính 1 chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu
Cận lâm sàng xét nghiệm sử dụng chất
37
Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy
38
Test nhanh phát hiện chất opiate trong nước tiểu, hoặc Định tính Opiat (test nhanh) [niệu]
39
Test nhanh phát hiện chất gây nghiện trong nước tiểu
40
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
41
Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]
42
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu]
43
Định tính Codein (test nhanh) [niệu]
44
Định tính Heroin (test nhanh) [niệu]
45
Methamphetamin (test nhanh)
46
Cocain niệu (test nhanh)
47
Chụp X-quang ngực thẳng
Cận lâm sàng hình ảnh, chức năng
48
Điện tim thường
49
Siêu âm ổ bụng (gan, mật, tụy, lách, thận, bàng quang)
50
Chụp CLVT sọ não
51
Đo điện não (vi tính hoặc video)
52
Đo lưu huyết não
53
Trắc nghiệm tâm lý
Cận lâm sàng trắc nghiệm tâm lý
54
Thu thập, bảo quản và vận chuyển mẫu bệnh phẩm đường máu (máu, huyết thanh, huyết tương...) cho xét nghiệm Huyết thanh học
Lấy, bảo quản và vận chuyển mẫu bệnh phẩm
55
Thu thập, bảo quản và vận chuyển mẫu giọt máu khô
56
Thu thập, bảo quản và vận chuyển mẫu bệnh phẩm đường máu (máu, huyết thanh, huyết tương...) cho xét nghiệm sinh học phân tử
57
Sản xuất và cung cấp bộ mẫu nội kiểm huyết thanh học HIV
Cung cấp mẫu nội kiểm trên mẫu huyết thanh để đánh giá chất lượng xét nghiệm thông qua việc sản xuất, phân phối bộ mẫu để các đơn vị xét nghiệm thực hiện nhằm đảm bảo chất lượng xét nghiệm khi cung cấp dịch vụ
58
Sản xuất và cung cấp bộ mẫu nội kiểm đếm tế bào CD4
59
Sản xuất và cung cấp bộ mẫu nội kiểm huyết thanh học HIV-HBsAg-HCV-Giang mai
60
Sản xuất và cung cấp chương trình ngoại kiểm, bộ mẫu đánh giá năng lực phòng xét nghiệm huyết thanh học HIV
Cung cấp bộ mẫu ngoại kiểm huyết thanh học trên mẫu huyết thanh để đánh giá chất lượng xét nghiệm phục vụ công tác phòng, chống HIV/AIDS thông qua việc sản xuất, phân phối bộ mẫu và phân tích, đánh giá kết quả của các đơn vị tham gia.
61
Sản xuất và cung cấp chương trình ngoại kiểm xét nghiệm đếm tế bào CD4
62
Sản xuất và cung cấp chương trình ngoại kiểm huyết thanh học HIV-HBsAg-HCV-Giang mai