Điều 8. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù, định mức cấp phát trang thiết bị tập luyện và thi đấu đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Hà Nam.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khóa XIX, Kỳ họp thứ hai mươi (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 08 tháng 11 năm 2024 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2024./.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội; - Chính phủ; - Các Bộ: Tài chính, VH, TT và DL, LĐ, TB và XH; - Vụ pháp chế các Bộ: Tài chính, VH, TT và DL; - Cục Kiểm tra VBQPPL - BTP; - TT Tỉnh ủy; - TT HĐND tỉnh; - UBND tỉnh, UBMTTQ tỉnh; - Đoàn ĐB Quốc hội tỉnh; - Các ban, các Tổ, các ĐB HĐND tỉnh; - Các Sở: Tài chính, VH, TT và DL, LĐTB và XH, Tư pháp; - TTHĐND, UBND các huyện, TX, TP; - Công báo tỉnh; - Lưu: VT. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Bùi Văn Hoàng
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC TRANG THIẾT BỊ TẬP LUYỆN THƯỜNG XUYÊN CHO HUẤN LUYỆN VIÊN, VẬN ĐỘNG VIÊN CÁC MÔN THỂ THAO TỈNH HÀ NAM (Kèm theo Nghị quyết số: 20/2024/NQ-HĐND ngày 08 tháng 11 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam)
| TT | Trang bị | Đơn vị tính | Định mức trang thiết bị | Ghi chú |
||||||
| 1 | Giầy thể thao | Đôi/VĐV, HLV | 02 đôi/VĐV/năm 01 đôi/HLV/năm | |
| 2 | Quần áo mùa hè | Bộ/VĐV, HLV | 02 bộ/người/năm | |
| 3 | Tất thể thao | Đôi/VĐV, HLV | 02 đôi/người/năm | |
| 4 | Quần áo mùa đông | Bộ/VĐV, HLV | 01 bộ/người/năm | |
| 5 | Dây nhảy | Chiếc/VĐV | 01 chiếc/người/năm | |
| 6 | Dây chun tròn tập thể lực | Mét/VĐV | 03 mét/người/năm | |
| 7 | Còi | Chiếc/HLV | 01 chiếc/người/năm | |
| 8 | Đồng hồ bấm giây | Chiếc/HLV | 01 chiếc/người/năm | |
| 9 | Bộ tạ | Bộ | 01 bộ/30VĐV/3 năm | |
| 10 | Tạ tay | Quả | 03 quả/20VĐV/3 năm | |
| 11 | Tạ bình vôi từ 0,5 - 15 kg | Quả | 01 quả/10VĐV/3 năm | |
| 12 | Bóng nhồi | Quả | 30 quả/ năm | |
| 13 | Cầu lông | Ống | 100 ống/ năm | |
| 14 | Vợt cầu lông | Chiếc | 20 chiếc/năm | |
PHỤ LỤC II
ĐỊNH MỨC TRANG THIẾT BỊ TẬP LUYỆN VÀ THI ĐẤU THỂ THAO CHO HUẤN LUYỆN VIÊN, VẬN ĐỘNG VIÊN CỦA TỪNG MÔN THỂ THAO (Kèm theo Nghị quyết số: 20/2024/NQ-HĐND ngày 08 tháng 11 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam)
| STT | Tên dụng cụ | ĐVT | Định mức trang thiết bị (Số lượng/người/thời gian sử dụng) | Đối tượng được cấp |
||||||
| I. Môn Bóng đá 11 người | | | | |
| 1 | Mắc cơ | Bộ | 05 bộ/năm | Đội |
| 2 | Giầy đinh tập chuyên môn | Đôi | 02 đôi/người/năm | VĐV-HLV |
| 3 | Giầy đinh thi đấu | Đôi | 01 đôi/người/giải | VĐV |
| 4 | Quần áo tập chuyên môn | Bộ | 03 bộ/3 mầu/người/năm | VĐV |
| 5 | Quần áo thi đấu | Bộ | 03 bộ/3 mầu/người/năm | VĐV |
| 6 | Áo chiến thuật | Chiếc | 03 chiếc/người/năm | VĐV |
| 7 | Áo khoác tập luyện trời mưa | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | VĐV-HLV |
| 8 | Bóng tập luyện | Quả | 02 quả/người/năm | VĐV |
| 9 | Bóng thi đấu | Quả | 03 quả/người/năm | VĐV |
| 10 | Tất tập chuyên dụng | Đôi | 03 đôi/người/năm | VĐV |
| 11 | Tất thi đấu | Đôi | 03 đôi/người/năm | VĐV |
| 12 | Bịt ống quyển | Đôi | 02 đôi/người/năm | VĐV |
| 13 | Túi đựng bóng tập | Chiếc | 03 chiếc/năm | Đội |
| 14 | Găng tay thủ môn tập luyện | Đôi | 03 đôi/người/năm | HLV-VĐV |
| 15 | Găng tay thi đấu | Đôi | 01 đôi/người/giải | VĐV |
| 16 | Cột mốc (Mắc cơ) | Bộ | 05 bộ/năm | Đội |
| 17 | Cột dẫn bóng | Bộ | 02 bộ/ năm | Đội |
| 18 | Túi xách đựng đồ | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | VĐV |
| 19 | Bảng chiến thuật | Chiếc | 03 chiếc/ năm | Đội |
| 20 | Lưới cầu môn | Bộ | 03 bộ/năm | Đội |
| 21 | Bó gối | Đôi | 02 đôi/người/năm | VĐV |
| 22 | Bộ cột cầu môn bóng đá (Khung thành bóng đá) | Bộ | 03 bộ/2 năm | Đội |
| 23 | Thùng đựng đá | Chiếc | 03 chiếc/năm | Đội |
| II. Môn Futsal | | | | |
| 1 | Giầy tập | Đôi | 01 đôi/người/năm | VĐV-HLV |
| 2 | Giầy thi đấu | Đôi | 01 đôi/người/giải | VĐV |
| 3 | Quần áo tập chuyên môn | Bộ | 03 bộ/3 mầu/người/năm | VĐV |
| 4 | Quần áo thi đấu | Bộ | 03 bộ/3 mầu/người/năm | VĐV |
| 5 | Bóng tập luyện | Quả | 03 quả/người/năm | VĐV |
| 6 | Bóng thi đấu | Quả | 02 quả/người/năm | VĐV |
| 7 | Tất tập chuyên dụng | Đôi | 02 đôi/người/năm | VĐV |
| 8 | Tất thi đấu | Đôi | 02 đôi/người/năm | VĐV |
| 9 | Bịt ống quyển | Đôi | 01 đôi/người/năm | VĐV |
| 10 | Găng tay thủ môn tập luyện | Đôi | 01 đôi/người/năm | HLV-VĐV |
| 11 | Găng tay thi đấu | Đôi | 01 đôi/người/năm | VĐV |
| 12 | Cột dào cản | Bộ | 01 bộ/đội/2 năm | Đội |
| 13 | Lưới cầu môn | Bộ | 02 bộ/đội/năm | Đội |
| 14 | Bó gối | Chiếc | 02 chiếc/người/năm | VĐV |
| 15 | Bộ cột cầu môn bóng đá (Khung thành bóng đá) | Bộ | 01 bộ/2 năm | Đội |
| III. Môn Jujitsu | | | | |
| 1 | Võ phục tập luyện | Bộ | 02 bộ/người/năm | VĐV-HLV |
| 2 | Võ phục thi đấu | Bộ | 01 bộ/người/năm | VĐV |
| 3 | Bó gối | Đôi | 01 đôi/người/năm | VĐV |
| 4 | Bó lưng | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | VĐV |
| 5 | Bó vai | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | VĐV |
| 6 | Bó khủy tay | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | VĐV |
| 7 | Quần áo ép cân | Bộ | 01 bộ/người/năm | VĐV |
| 8 | Bịt cổ chân | Đôi | 01 đôi/người/năm | VĐV |
| 9 | Bao đấm, đá | Chiếc | 01 chiếc/3 người/5 năm | VĐV |
| 10 | Bàn đấm vuông | Chiếc | 01 chiếc/2 người/5 năm | VĐV |
| 11 | Bàn đấm tròn | Chiếc | 01 chiếc/2 người/5 năm | VĐV |
| 12 | Miếng đá lớn | Chiếc | 01 chiếc/5 người/5 năm | VĐV |
| 13 | Đích đá kép | Đôi | 01 đôi/2 người/5 năm | VĐV |
| 14 | Bảo vệ chân và tay | Bộ | 01 bộ/người/năm | VĐV |
| 15 | Ku ki | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | VĐV |
| 16 | Mũ bảo hiểm | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | VĐV |
| 17 | Bịt răng | Chiếc | 02 chiếc/người/năm | VĐV |
| 18 | Găng tập | Đôi | 02 đôi/người/năm | VĐV |
| 19 | Găng thi đấu | Đôi | 01 đôi/người/năm | VĐV |
| 20 | Hình nộm người | Chiếc | 01 chiếc/04 người/5năm | VĐV |
| 21 | Dây leo | Chiếc | 01 chiếc/10 người/3năm | VĐV |
| 22 | Dây thừng tập tay | Chiếc | 01 chiếc/10 người/ 3 năm | VĐV |
| 23 | Dây kéo đàn hồi tập vào đòn | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | VĐV |
| 24 | Cân điện tử | Chiếc | 01 chiếc/năm | Đội |
| IV. Môn Vật | | | | |
| 1 | Giầy tập chuyên môn | Đôi | 01 đôi/người/năm | VĐV-HLV |
| 2 | Giầy thi đấu | Đôi | 01 đôi/người/năm | VĐV |
| 3 | Quần áo tập chuyên môn | Bộ | 02 bộ/người/năm | VĐV |
| 4 | Quần áo thi đấu | Bộ | 02 bộ/người/năm | VĐV |
| 5 | Quần áo ép cân | Bộ | 01 bộ/người/năm | VĐV |
| 6 | Khố vật tập | Chiếc | 03 chiếc/người/năm | VĐV |
| 7 | Khố vật thi đấu | Chiếc | 03 chiếc/người/năm | VĐV |
| 8 | Nộm vật | Chiếc | 01 chiếc/5 người/5 năm | VĐV |
| 9 | Bó gối | Đôi | 01 đôi/người/năm | VĐV |
| 10 | Bó lưng | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | VĐV |
| 11 | Bó vai | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | VĐV |
| 12 | Bó khủy tay | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | VĐV |
| 13 | Bó cổ chân | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | VĐV |
| 14 | Dây kéo đàn hồi chân | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | VĐV |
| 15 | Cân điện tử | Chiếc | 01 chiếc/năm | Đội |
| 16 | Dây thừng tập tay | Chiếc | 01 chiếc/10 người/năm | VĐV |
| 17 | Mặt thảm vật | Bộ | 01 bộ/5 năm | Đội |
| V. Môn Sambo và các môn võ khác | | | | |
| 1 | Giầy tập chuyên môn | Đôi | 01 đôi/người/năm | VĐV-HLV |
| 2 | Giầy thi đấu chuyên môn | Đôi | 02 đôi/người/năm | VĐV |
| 3 | Võ phục tập chuyên môn | Bộ | 02 bộ/người/năm | VĐV-HLV |
| 4 | Võ phục thi đấu | Bộ | 02 bộ (xanh, đỏ)/người/năm | VĐV |
| 5 | Quần áo ép cân | Bộ | 01 bộ/người/năm | VĐV |
| 6 | Bao đấm, đá | Chiếc | 01 chiếc/3 người/5 năm | VĐV |
| 7 | Bàn đấm vuông | Chiếc | 01 chiếc/2 người/5 năm | VĐV |
| 8 | Bàn đấm tròn | Chiếc | 01 chiếc/2 người/5 năm | VĐV |
| 9 | Miếng đá lớn | Chiếc | 01 chiếc/5 người/5 năm | VĐV |
| 10 | Đích đá kép | Đôi | 01 đôi/2 người/5 năm | VĐV |
| 11 | Bảo vệ chân tay | Bộ | 01 bộ/người/năm | VĐV |
| 12 | Ku ki | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | VĐV |
| 13 | Mũ bảo hiểm | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | VĐV |
| 14 | Bịt răng | Chiếc | 02 chiếc/người/năm | VĐV |
| 15 | Găng tập | Đôi | 02 đôi/người/năm | VĐV |
| 16 | Găng thi đấu | Đôi | 01 đôi/người/năm | VĐV |
| 17 | Hình nộm người | Chiếc | 01 chiếc/5 người/5 năm | VĐV |
| 18 | Bó gối | Đôi | 01 đôi/người/năm | VĐV |
| 19 | Bó lưng | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | VĐV |
| 20 | Bó vai | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | VĐV |
| 21 | Bó khủy tay | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | VĐV |
| 22 | Bó cổ chân | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | VĐV |
| 23 | Dây kéo đàn hồi chân | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | VĐV |
| 24 | Cân điện tử | Chiếc | 01 chiếc/năm | Đội |
| VI. Môn Quần vợt, Pickleball | | | | |
| 1 | Quần áo thi đấu | Bộ | 02 bộ/người/năm | VĐV |
| 2 | Quần áo tập chuyên môn | Bộ | 02 bộ/người/năm | VĐV |
| 3 | Giầy thi đấu | Đôi | 01 đôi/người/năm | VĐV |
| 4 | Giầy tập luyện chuyên môn | Đôi | 01 đôi/người/năm | VĐV-HLV |
| 5 | Bóng quần vợt | Thùng | 02 thùng/người/năm | VĐV |
| 6 | Vợt thi đấu | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | VĐV |
| 7 | Vợt tập | Chiếc | 01 chiếc/VĐV/năm 01 chiếc/HLV/2 năm | VĐV-HLV |
| 8 | Dây vợt tennis | Bộ | 10 bộ/người/năm | VĐV |
| 9 | Mũ mềm | Chiếc | 02 chiếc/người/năm | VĐV |
| 10 | Túi vợt | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | VĐV |
| 11 | Cuốn cán vợt | Chiếc | 04 chiếc/người/tháng | VĐV |
| 12 | Bó gối | Đôi | 01 đôi/người/năm | VĐV |
| 13 | Bó vai | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | VĐV |
| 14 | Bó khủy tay | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | VĐV |
| 15 | Bó cổ chân | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | VĐV |
| 16 | Xe đựng bóng | Chiếc | 02 chiếc/ năm | Đội |
| VII. Môn Điền kinh | | | | |
| 1 | Quần áo tập chuyên môn | Bộ | 01 bộ/người/năm | VĐV |
| 2 | Quần áo thi đấu | Bộ | 02 bộ/người/năm | VĐV |
| 3 | Giày đinh tập chuyên môn | Đôi | 01 đôi/người/năm | VĐV |
| 4 | Giầy đinh thi đấu | Đôi | 01 đôi/người/năm | VĐV |
| 5 | Miếng đệm trải khởi động | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | VĐV |
| 6 | Gậy tiếp sức | Bộ | 01 bộ/4 người/3 năm | VĐV |
| 7 | Tạ quả (từ 4 - 7kg) | Quả | 01 quả/người/3 năm | VĐV |
| 8 | Đĩa (từ 3 - 7kg) | Chiếc | 01 chiếc/người/3 năm | VĐV |
| 9 | Lao (từ 400gr - 1000gr) | Chiếc | 01 chiếc/người/3 năm | VĐV |
| 10 | Sào | Chiếc | 01 chiếc/người/2 năm | VĐV |
| 11 | Bàn đạp xuất phát | Chiếc | 01 chiếc/người/3 năm | VĐV |
| 12 | Rào chạy | Bộ | 01 chiếc/đội/3 năm | Đội |
| 13 | Ván dậm nhảy | Chiếc | 01 chiếc/đội/2 năm | Đội |
| 14 | Thước dây | Chiếc | 02 chiếc/đội/năm | Đội |
| 15 | Xẻng - Trang cát | Chiếc | 01 chiếc/đội/năm | Đội |
| 16 | Đai lưng an toàn | Chiếc | 01 chiếc/người/2 năm | VĐV |
| 17 | Bục bổ trợ kỹ thuật | Chiếc | 01 chiếc/2 năm | Đội |
| 18 | Bộ tạ xích (từ 4 -7 kg) | Chiếc | 01 bộ/5 năm | Đội |
| VIII. Môn Bơi, Lặn | | | | |
| 1 | Quần áo tập chuyên môn | Chiếc | 02 bộ/người/năm | VĐV-HLV |
| 2 | Quần áo thi đấu | Chiếc | 02 bộ/người/năm | VĐV |
| 3 | Mũ bơi | Chiếc | 02 chiếc/người/năm | VĐV-HLV |
| 4 | Kính bơi | Chiếc | 02 chiếc/người/năm | VĐV-HLV |
| 5 | Ván đập chân | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | VĐV |
| 6 | Chân vịt đơn tập luyện | Chiếc | 01 chiếc/người/2 năm | VĐV |
| 7 | Chân vịt đơn thi đấu | Chiếc | 01 chiếc/người/2 năm | VĐV |
| 8 | Chân vịt đôi tập luyện | Đôi | 01 đôi/người/2 năm | VĐV |
| 9 | Chân vịt đôi thi đấu | Đôi | 01 đôi/người/2 năm | VĐV |
| 10 | Lót chân | Đôi | 01 đôi/người/năm | VĐV |
| 11 | Vòi hơi | Chiếc | 01 chiếc/người/2 năm | VĐV |
| 12 | Bàn quạt | Đôi | 01 đôi/người/năm | VĐV |
| 13 | Phao tập bơi | Chiếc | 01 chiếc/người/2 năm | VĐV |
| 14 | Áo choàng giữ nhiệt | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | VĐV |
| IX. Môn Đua thuyền | | | | |
| 1 | Quần áo thi đấu | Bộ | 02 bộ/người/năm | VĐV |
| 2 | Áo tập chuyên môn | Bộ | 02 bộ/người/năm | VĐV |
| 3 | Chèo | Cái | 01 chiếc/người/5 năm | VĐV |
| 4 | Thuyền đơn | Chiếc | 01 chiếc/người/10 năm | VĐV |
| 5 | Thuyền đôi | Chiếc | 01 chiếc/2 người/10 năm | VĐV |
| 6 | Thuyền bốn | Chiếc | 01 chiếc/4 người/10 năm | VĐV |
| 7 | Loa tay | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | HLV |
| 8 | Miếng đệm trải khởi động | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | VĐV |
| 9 | Áo phao | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | VĐV |
| 10 | Bộ phụ kiện tháo lắp, cân chỉnh thuyền | Bộ | 01 bộ/đội/5 năm | HLV |
| 11 | Bộ đàm chịu nước | Bộ | 01 bộ/3 năm | HLV |
| 12 | Giá sắt để thuyền đơn | Chiếc | 02 chiếc/đội/5 năm | Đội |
| 13 | Giá sắt để thuyền đôi | Chiếc | 02 chiếc/đội/5 năm | Đội |
| 14 | Giá sắt để thuyền bốn | Chiếc | 01 chiếc/đội/5 năm | Đội |
| X. Môn Triathlon - Ba môn phối hợp | | | | |
| 1 | Quần áo thi đấu | Bộ | 02 bộ/người/năm | VĐV |
| 2 | Quần liền áo xe đạp | Bộ | 02 bộ/người/năm | VĐV |
| 3 | Xe đạp tập và thi đấu | Chiếc | 01 chiếc/người/3 năm | VĐV |
| 4 | Giày chuyên đường dài | Đôi | 01 đôi/người/năm | VĐV |
| 5 | Mũ xe đạp | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | VĐV |
| 6 | Kính chống chói | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | VĐV |
| 7 | Quần áo bơi | Bộ | 02 bộ/người/năm | VĐV |
| 8 | Kính bơi | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | VĐV |
| 9 | Mũ bơi | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | VĐV |
| XI. Môn Bóng bàn | | | | |
| 1 | Bàn bóng bàn | Chiếc | 01 chiếc/02 người/5 năm | VĐV |
| 2 | Quần áo thi đấu | Bộ | 02 bộ/người/năm | VĐV |
| 3 | Quần áo tập | Bộ | 02 bộ/người/năm | VĐV |
| 4 | Giày tập luyện | Đôi | 01 đôi/người/năm | VĐV-HLV |
| 5 | Giày thi đấu | Đôi | 01 đôi/người/năm | VĐV |
| 6 | Bó gối | Đôi | 01 đôi/người/năm | VĐV |
| 7 | Bó khủy tay | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | VĐV |
| 8 | Bó Cổ chân | Chiếc | 01 chiếc/người/năm | VĐV |
| 9 | Bóng tập | Quả | 20 quả/người/năm | VĐV |
| 10 | Cốt vợt | Chiếc | 01 chiếc/VĐV/năm 01 chiếc/HLV/2 năm | VĐV-HLV |
| 11 | Mặt vợt | Chiếc | 02 chiếc/người/năm | VĐV-HLV |
| 12 | Keo dán | Lọ | 01 lọ/người/năm | VĐV-HLV |