Điều 10. Hiệu lực thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 01 năm 2025.
2. Việc nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải theo quy định tại Nghị định này không là căn cứ xác nhận việc xả thải hợp pháp của cơ sở xả khí thải. Cơ sở xả khí thải vi phạm các quy định pháp luật về bảo vệ môi trường bị xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật quy định viện dẫn tại Nghị định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối ca
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Ban Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp;
- Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Hiệp hội doanh nghiệp nhỏ và vừa Việt Nam;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, KTTH (2b)
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỞNG
PHÓ THỦ TƯỞNG
(Đã ký)
Hồ Đức Phớc
Mẫu số 01
TÊN NGƯỜI NỘP PHÍ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
TỜ KHAI NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHÍ THẢI
Quý ...... Năm ......
Kính gửi: Sở/Phòng Tài nguyên và Môi trường,.............
A. THÔNG TIN CHUNG
Tên người nộp phí: __ Địa chỉ: __
Khí thải phát sinh từ cơ sở thuộc đối tượng chịu phí theo quy định như sau: (Kê khai các dòng khí thải phải tính phí của cơ sở).......................
B. THÔNG TIN VỀ HOẠT ĐỘNG TRONG KỲ TÍNH PHÍ
1. Thông tin về dòng khí thải thứ i
i.1. Tổng thời gian xả khí thải trong kỳ tính phí (giờ): ..............................
i3. Số phí biến đổi của từng chất ô nhiễm trong khí thải:
i.4. Căn cứ để kê khai nồng độ từng thông số ô nhiễm trong khí thải (Ghi rõ tên đơn vị phân tích, thông tin phiếu kết quả quan trắc môi trường):................
C. SỐ PHÍ BIÊN ĐỔI PHẢI NỌP TRONG KỲ (C = EC)*
C = ... ... ... ... ... đồng.
D. SỐ TIỀN PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHÍ THẢI PHẢI NỘP
VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
1. Số phí cố định phải nộp kỳ này = ...........................đồng
2. Sở phí phải nộp vào ngân sách nhà nước:
3. Số tiền phí bảo vệ môi trường đối với khí thải phải nộp vào ngân sách nhà nước (Viết bằng chữ): ...............................
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên đây là đúng với thực tế hoạt động của đơn vị.
Cơ quan tiếp nhận, thẩm định
Tờ khai phí ngày......... (Người nhận ký và ghi rõ họ tên/Ký số)
KHAI, NỘP PHÍ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu/Ký điện tử/Ký số)
*Ghi chú: Đối với cơ sở không thuộc đối tượng phải quan trắc khí thải không phải kê Mục C Tờ khai phí này.
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
THÔNG BÁO NỘP PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHÍ THẢI
Quý ...... năm ...... (Thông báo lần ......)
Tên người nộp phí: .......................................................
Địa chỉ:
Căn cứ Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải quý .... năm .... của đơn vị và kết quả thẩm định, Sở/Phòng Tài nguyên và Môi trường thông báo số tiền phí bảo vệ môi trường đối với khí thải đơn vị phải nộp như sau:
Số tiền phí bảo vệ môi trường đối với khí thải phải nộp vào ngân sách nhà nước (Viết bằng chữ): ...............................
Số tiền phí bảo vệ môi trường đối với khí thải thuộc trường hợp được xử lý nộp thừa hoặc còn phải nộp (Viết bằng chữ):..............................................
Yêu cầu đơn vị nộp số tiền theo Thông báo trên đây theo một trong các hình thức sau:
Nộp phí vào tài khoản chuyên thu phí số............ của tổ chức thu phí mở tại
Nộp phí vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách số ............ của tổ chức thu phí mở tại Kho bạc Nhà nước...............................
Nộp phí qua tài khoản số ............ của ........................................
Thời hạn nộp phí bổ sung chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày ban hành Thông báo này.
..., ngày ... tháng ... năm ... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu/Ký số)
Mẫu số 03
CƠ QUAN CÔNG AN/QUỐC PHÒNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số....../.....
KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH TỜ KHAI NỘP PHÍ
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHÍ THẢI
Quý ...... năm ......
Kính gỉi:
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh.............
Cơ sở xả khí thải...........................
Căn cứ Tờ khai nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải quý..... năm..... của Cơ sở xả khí thải........................... Địa chỉ:.......................................................
Cơ quan công an/quốc phòng xác định số tiền phí bảo vệ môi trường đối với khí thải của Cơ sở xả khí thải .................... phải nộp kỳ này như sau:
Số tiền phí bảo vệ môi trường đối với khí thải phải nộp ngân sách nhà nước (Viết bằng chữ):..............................................................................................................
Yêu cầu cơ sở nộp số tiền phí trên cho Sở Tài nguyên và Môi trường theo một trong các hình thức sau:
Nộp phí vào tài khoản chuyên thu phí số................. của Sở Tài nguyên và Môi trường mở tại.......................................................
Nộp phí vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách số................. của Sở Tài nguyên và Môi trường mở tại Kho bạc Nhà nước...............................
Nộp phí qua tài khoản số ........................ của ........................................
Thời hạn nộp phí chậm nhất là 10 ngày kể từ ngày ban hành Thông báo này.
,,,, ngày ... tháng ... năm ...