Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Cơ sở thiết kế; - Cơ sở đặt hàng; - Lưu: VT, KTOTTN. ...... | CỤC TRƯỞNG
Mẫu số 04
CƠ SỞ SẢN XUẤT, LẮP RÁP hoặc (*) hoặc (**) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……… | Địa danh, ngày... tháng... năm 20...
ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Kính gửi: Cục Xe máy - Vận tải/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật.
Căn cứ Thông tư số /2024/TT-BQP ngày ...tháng...năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng;
Căn cứ Quyết định số ...ngày ...tháng...năm của Tổng Tham mưu trưởng về việc phê duyệt cấu hình, tính năng chiến - kỹ thuật cơ bản của xe ...;
Căn cứ Quyết định số .... ngày ....tháng...năm... của Tổng Tham mưu trưởng về việc phê duyệt dự án, đề án, kế hoạch, nhiệm vụ...
Hiện nay, [đơn vị] đã nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp xe .... Để đảm bảo thực hiện theo đúng Quy định của Bộ Quốc phòng về nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp xe cơ giới thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng và làm cơ sở để triển khai các nội dung tiếp theo, [đơn vị] kính đề nghị Thủ trưởng Cục Xe máy - Vận tải/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe...với các thông tin cụ thể như sau:
Thông tin về sản phẩm:. (Loại sản phẩm, nhãn hiệu, tên thương mại và số loại của sản phẩm; Tên nhà máy sản xuất, lắp ráp, địa chỉ; thông tin khác (Số tờ khai nhập khẩu (đối với xe nhập khẩu) ………….Ngày / / ;)
3. Hồ sơ kèm theo:
…………………………………………………………………………………………
Thủ trưởng đơn vị (Họ và tên, ký tên và đóng dấu)
(*) Đơn vị được Bộ Quốc phòng giao nhiệm vụ trực tiếp mua sắm đối với trường hợp xe nhập khẩu.
(**) Đơn vị được tiếp nhận đối với trường hợp xe thuộc diện cho, tặng, viện trợ.
Mẫu số 05
| PHẦN LƯU PHIẾU KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XUẤT XƯỞNG DÙNG CHO XE CƠ GIỚI Số: Cơ sở sản xuất: Nhãn hiệu: Số khung: Loại hình lắp ráp: Số động cơ: Số phát hành của Cơ sở sản xuất, lắp ráp Ngày tháng năm Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | PHẦN LƯU | PHIẾU KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XUẤT XƯỞNG DÙNG CHO XE CƠ GIỚI Số: | Số phát hành của Cơ sở sản xuất, lắp ráp | Ngày tháng năm Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
||||||
| PHẦN LƯU | PHIẾU KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XUẤT XƯỞNG DÙNG CHO XE CƠ GIỚI Số: | | | |
| Số phát hành của Cơ sở sản xuất, lắp ráp | Ngày tháng năm Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | | | |
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc * * * PHIẾU KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XUẤT XƯỞNG DÙNG CHO XE CƠ GIỚI Số: Căn cứ vào kết quả tự kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật trong quá trình sản xuất, lắp ráp Cơ sở sản xuất: đảm bảo rằng: Sản phẩm: Nhãn hiệu: Số loại: Loại hình sản xuất, lắp ráp: Mầu sơn: Số khung: ,đóng tại: Số động cơ ,đóng tại: Khối lượng bản thân: kg Thể tích làm việc của động cơ: c m3 Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông: kg Số người cho phép chở: (kể cả người lái) Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông: kg Kích thước xe (D x R x C): mm do cơ sở chúng tôi sản xuất, lắp ráp thỏa mãn các tiêu chuẩn hiện hành về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới. Số phát hành của Cơ sở sản xuất, lắp ráp Ngày tháng năm Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | Số phát hành của Cơ sở sản xuất, lắp ráp | Ngày tháng năm Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
||||
| Số phát hành của Cơ sở sản xuất, lắp ráp | Ngày tháng năm Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | |
Mẫu số 06
CỤC XE MÁY - VẬN TẢI HỘI ĐỒNG KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG ATKT&BVMT XE SẢN XUẤT, LẮP RÁP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BB-HĐNT | Địa danh, ngày tháng năm 20...
BIÊN BẢN
Kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp
Căn cứ Thông tư số /2024/TT-BQP ngày ...tháng...năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Quy định về trình tự, thủ tục chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu, lắp ráp thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng;
Căn cứ Hồ sơ thiết kế ký hiệu ... đã được.... phê duyệt ngày… tháng…. năm 20.. của Cục trưởng Cục Xe máy - Vận tải/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật (đối với trường hợp sản xuất, lắp ráp).
Căn cứ Công văn số ... /CV- ngày ... tháng ... năm 20... của ……..về việc đề nghị nghiệm thu chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp.
Ngày ... tháng ... năm 20... tại…………….., Hội đồng nghiệm thu Cục Xe máy - Vận tải/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật đã tiến hành kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới có các đặc điểm sau:
- Nhãn hiệu
- Loại xe:
- Số máy:
- Số khung:
I. THÀNH PHẦN
1. Chủ tịch Hội đồng: Thủ trưởng Cục Xe máy - Vận tải.
2. Phó Chủ tịch Hội đồng: Thủ trưởng Phòng Kỹ thuật ô tô - trạm nguồn.
3. Ủy viên thư ký Hội đồng: Cán bộ Phòng Kỹ thuật ô tô - trạm nguồn.
4. Ủy viên Hội đồng: Trợ lý TC-ĐL-CL/Phòng Tham mưu - Kế hoạch.
5. Ủy viên Hội đồng: Đại diện đơn vị đặt hàng.
6. Ủy viên Hội đồng: Đại diện cơ sở thi công.
7. Ủy viên Hội đồng: Đại diện cơ sở thi công cải tạo.
8. Hội đồng mời các chuyên gia về lĩnh vực cơ khí động lực tham gia.
II. NỘI DUNG
1. Đại diện cơ sở thi công …………………………. báo cáo kết quả quá trình thi công (đối với xe sản xuất, lắp ráp);
2. Tiểu ban kỹ thuật báo cáo kết quả kiểm tra;
3. Các thành viên Hội đồng thống nhất nội dung kiểm tra, thử nghiệm (theo tính năng chiến - kỹ thuật được phê duyệt, hợp đồng hoặc thông số của nhà sản xuất). Bảng nội dung hạng mục kiểm tra:
| TT | Tính năng chiến-kỹ thuật cơ bản | ĐVT | Thông số kỹ thuật |
|||||
| A | Phần xe cơ sở | | |
| 1 | Nhãn hiệu xe | | |
| 2 | Nước sản xuất | | |
| 3 | Công thức bánh xe | | |
| 4 | Số người cho phép chở | Người | |
| 5 | Kích thước xe: | | |
| - | Chiều dài | mm | |
| - | Chiều rộng | mm | |
| - | Chiều cao | mm | |
| 6 | Chiều dài cơ sở | mm | |
| 7 | Chiều rộng cơ sở: | | |
| - | Cầu trước | mm | |
| - | Cầu sau | mm | |
| 8 | Khoảng sáng gầm xe | mm | |
| 9 | Khối lượng bản thân | Kg | |
| 10 | Khối lượng toàn bộ | Kg | |
| 11 | Động cơ | | |
| - | Nhãn hiệu | | |
| - | Kiểu loại | | |
| - | Công suất lớn nhất/tốc độ vòng quay | kW/rpm | |
| - | Mô men xoắn lớn nhất/tốc độ vòng quay | Nm/rpm | |
| - | Thể tích làm việc | cm 3 | |
| 12 | Hộp số | | |
| - | Loại hộp số | | |
| - | Số cấp tốc độ | | |
| - | Hộp số phụ Model | | |
| 13 | Hệ thống phanh | | |
| 14 | Bán kính quay vòng nhỏ nhất | m | |
| 16 | Khả năng vượt dốc lớn nhất | % | |
| 17 | Góc vượt trước | Độ | |
| 18 | Góc thoát sau | Độ | |
| 19 | Vận tốc lớn nhất khi toàn tải | Km/h | |
| 20 | Lốp xe | | |
| | - Số lượng | | |
| | - Loại lốp | | |
| 21 | Dung tích thùng nhiên liệu (02 thùng) | Lít | |
| B | Phần chuyên dùng | | |
| - | | | |
| - | | | |
| - | | | |
……………………………………………………………………………………………
III. KẾT LUẬN
Căn cứ nội dung thiết kế của ………….. đã được Cục trưởng Cục Xe máy - Vận tải/Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật phê duyệt tại Quyết định số /QĐ-XMVT ngày…. tháng….. năm 20.. (đối với trường hợp là xe sản xuất, lắp ráp), các văn bản có liên quan và kết quả kiểm tra thực tế. Các thành viên của Hội đồng đã trao đổi, bàn bạc và thống nhất kết luận:
1. Xe ……………. được nhập khẩu sản xuất, lắp ráp theo đã đảm bảo cấu hình, tính năng chiến - kỹ thuật của Tổng Tham mưu trưởng phê duyệt.
2. Cơ sở thi công phải chịu trách nhiệm về chất lượng gia công cơ khí, lắp ráp các chi tiết, phụ kiện, tổng thành hoặc phụ tùng tổng thành thay thế của xe.
3. Biên bản kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới sản xuất, lắp ráp là cơ sở để Cục trưởng Cục Xe máy - Vận tải/Tổng cục Hậu cần - Kỹ cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp./.
CHỮ KÝ CỦA CÁC THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG
1. Đ/c Ủy viên 1 5. Đ/c Ủy viên 5
2. Đ/c Ủy viên 2 6. Đ/c Ủy viên 6
3. Đ/c Ủy viên 3 7. Đ/c Ủy viên 7
4. Đ/c Ủy viên 4 8. Đ/c Ủy viên 8
Nơi nhận: - Cục xe máy - Vận tải/TCKT; - Đơn vị đặt hàng; - Đơn vị thiết kế; - Đơn vị thi công cải tạo; - Lưu: VT,ĐV….. | TM. HỘI ĐỒNG CHỦ TỊCH (Thủ trưởng Cục Xe máy - Vận tải Họ tên, chữ ký, đóng dấu )
Mẫu số 07
| TỔNG CỤC HẬU CẦN - KỸ THUẬT CỤC XE MÁY - VẬN TẢI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: ....................... GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG XE CƠ GIỚI NHẬP KHẨU, SẢN XUẤT, LẮP RÁP Cấp theo Thông tư số /2024/TT-BQP của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng Loại xe: …………………… Nhãn hiệu: …………………… Số khung: …………………… Số máy: …………………… Đơn vị đặt hàng: …………………………………………………………………….. Đơn vị thiết kế: …………………………………….. Ký hiệu thiết kế: …………………… Đơn vị thi công: …………………………………….. Quyết định thực hiện đề án, dự án, kế hoạch, nhiệm vụ: ..……………………….. Biên bản kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường số: .... /BB-HĐNT ngày ..tháng... năm ... của Cục Xe-Máy/TCKT. CÁC THÔNG SỐ TÍNH NĂNG CHIẾN - KỸ THUẬT CỦA XE Khối lượng bản thân: kg Phân bổ khối lượng bản thân lên các trục: kg Số người cho phép chở kể cả người lái (ngồi + đứng + nằm + xe lăn): người Khối lượng chuyên chở thiết kế lớn nhất: kg Khối lượng chuyên chở cho phép lớn nhất: kg Khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất: kg Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất: kg Phân bố khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất lên các trục: kg Khối lượng kéo theo thiết kế lớn nhất/cho phép lớn nhất: kg Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao: mm Kích thước lòng thùng xe/bao ngoài xi téc: mm Số trục: Khoảng cách trục: mm Công thức bánh xe: Vết bánh xe các trục: mm Kiểu động cơ: Loại: Thể tích làm việc: cm 3 Công suất lớn nhất/tốc độ quay: Loại nhiên liệu: Số lượng; Cỡ lốp: Trục 1: Trục 2: Trục 3: Trục 4: Trục 5: Trục 6: Hệ thống lái: Hệ thống phanh chính: Hệ thống phanh đỗ xe: Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất: Tên, địa chỉ xưởng lắp ráp: Xe cơ giới được kiểm tra và đạt yêu cầu theo Thông tư số.../2024/TT-BQP ngày… tháng ... năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng". Giấy này có giá trị đến ngày ... tháng... năm... Ngày tháng năm CỤC TRƯỞNG | TỔNG CỤC HẬU CẦN - KỸ THUẬT CỤC XE MÁY - VẬN TẢI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | Số: ....................... | | | Ngày tháng năm CỤC TRƯỞNG |
||||||||
| TỔNG CỤC HẬU CẦN - KỸ THUẬT CỤC XE MÁY - VẬN TẢI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | | | |
| Số: ....................... | | | | | | |
| | Ngày tháng năm CỤC TRƯỞNG | | | | | |