Điều 22. Trách nhiệm thi hành
1. Cục trưởng Cục Tài chính:
a) Chủ trì, phối hợp với cơ quan liên quan chịu trách nhiệm triển khai, kiểm tra việc thực hiện quy định tại Thông tư này;
b) Chủ trì, phối hợp với cơ quan chức năng của Tổng cục Chính trị nghiên cứu, đề xuất ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù trong Bộ Quốc phòng sau khi Luật Di sản Văn hóa (sửa đổi) có hiệu lực thi hành và Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù.
2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp chịu trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý thực hiện quy định tại Thông tư này.
3. Kinh phí thực hiện chế độ quản lý, tính hao mòn, chế độ báo cáo tài sản cố định theo quy định của pháp luật và hướng dẫn của Bộ Quốc phòng.
4. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, các đơn vị, doanh nghiệp phản ánh kịp thời về Bộ Quốc phòng (qua Cục Tài chính) để tổng hợp, báo cáo Bộ trưởng xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- Đồng chí Bộ trưởng Bộ Quốc phòng (để b/c);
- Các đồng chí lãnh đạo Bộ Quốc phòng;
- Các Bộ: Tài chính, Tư pháp;
- Các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp trực thuộc BQP;
- Ban Cơ yếu Chính phủ;
- Cổng TTĐT BQP (để đăng tải);
- Vụ Pháp chế/BQP;
- Lưu: VT, THBĐ;
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Đã ký
Thượng tướng Vũ Hải Sản
PHỤ LỤC I
BỔ SUNG DANH MỤC TÀI SẢN CHUYÊN DÙNG TRONG BỘ QUỐC PHÒNG
(Kèm theo Thông tư số 72/2024/TT-BQP ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
STTDANH MỤC TÀI SẢNGHI CHÚITÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH 1Máy móc, thiết bị chuyên dùng aMáy móc, thiết bị văn phòng chuyên dùng bMáy móc, thiết bị chuyên dùng khác 2Tài sản cố định hữu hình chuyên dùng khác IITÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH 1Quyền sử dụng đất chuyên dùng 2Tài sản cố định vô hình chuyên dùng khác
PHỤ LỤC II
BỔ SUNG DANH MỤC TÀI SẢN PHỤC VỤ CÔNG TÁC QUẢN LÝ TRONG BỘ QUỐC PHÒNG
(Kèm theo Thông tư số 72/2024/TT-BQP ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
STTDANH MỤC TÀI SẢNGHI CHÚITÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH 1.Máy móc, thiết bị aMáy móc, thiết bị văn phòng phổ biến bMáy móc, thiết bị khác 2Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm 3Tài sản cố định hữu hình khác IITÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH 1Quyền sử dụng đất 2Quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả 3Quyền sở hữu công nghiệp 4Quyền đối với cây trồng 5Sản phẩm phần mềm 6Tài sản cố định vô hình khác
PHỤ LỤC III
DANH MỤC TÀI SẢN, THỜI GIAN TÍNH HAO MÒN VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH LÀ TÀI SẢN CHUYÊN DÙNG TRONG BỘ QUỐC PHÒNG
(Kèm theo Thông tư số 72/2024/TT-BQP ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
STTDANH MỤC TÀI SẢNTHỜI GIAN TÍNH HAO MÒN (năm)TỶ LỆ HAO MÒN (% năm)ITÀI SẢN CỐ ĐỊNH HỮU HÌNH 1Nhà, công trình xây dựng Nhà làm việc, nhà ở, nhà công vụ, nhà ăn, nhà bếp, nhà kho, nhà xưởng, nhà hội hường, nhà tập và thi đấu thể thao, trường học, giảng đường, nhà trẻ, nhà mẫu giáo, bệnh viện, trạm xá, nhà an dưỡng, nhà điều dưỡng, nhà khách, nhà khác - Biệt thự, công trình xây dựng cấp đặc biệt801,25 - Nhà cấp I801,25 - Nhà cấp II502 - Nhà cấp III254 - Nhà cấp IV156,672Tài sản gắn liền với đất - Giếng khoan, giếng đào, bể chứa1010 - Sân vận động, sân chơi, sân phơi, bể bơi205 - Cầu cống, bến cảng, ụ tàu, hệ thống cấp thoát nước1010 - Đê, đập, đường, tường rào bao quanh1010 - Tượng đài1010 - Kho chứa, bể chứa, bãi đỗ205 - Tài sản gắn liền với đất khác10103Phương tiện vận tải đường bộ Xe ô tô - Xe mô tô hai bánh156,67 - Xe mô tô ba bánh156,67 - Xe ô tô con phục vụ tác chiến156,67 - Xe ô tô chỉ huy tác chiến156,67 - Xe ô tô vận tải156,67 - Xe ô tô bán tải156,67 - Xe ô tô ca156,67 - Xe ô tô cứu thương156,67 - Xe ô tô chữa cháy156,67 - Xe ô tô cần trục156,67 - Xe ô tô tự đổ156,67 - Xe rơ móc và bán rơ móc, sơ mi rơ móc156,67 - Xe xích156,67 - Xe ô tô đầu kéo156,67 - Xe bếp156,67 - Xe ô tô tra, nạp, chở chất lỏng156,67 - Xe ô tô công trình bảo dưỡng, sửa chữa ô tô; vũ khí156,67 - Xe ô tô điện ảnh156,67 - Xe ô tô tang lễ156,67 - Xe ô tô chở phạm nhân156,67 - Xe ô tô cứu hộ và các xe chuyên dùng khác156,674Phương tiện vận tải đường thủy - Tàu kéo1010 - Tàu đẩy1010 - Tàu chở nước1010 - Tàu chở xăng dầu1010 - Tàu chở hàng khô1010 - Tàu chuyên dùng cho xây dựng cầu, phà1010 - Tàu vận tải đa năng1010 - Tàu vận tải đổ bộ1010 - Tàu kiểm tra, kiểm soát, tàu kéo, đẩy kèm theo sà lan1010 - Tàu môi trường1010 - Tàu chở quân1010 - Tàu đo đạc1010 - Tàu bệnh viện1010 - Tàu ứng cứu sự cố tràn dầu1010 - Tàu tìm kiếm cứu nạn10105Phương tiện đường không - Máy bay vận tải quân sự1010 - Máy bay trực thăng vận tải1010 - Máy bay trực thăng tìm kiếm cứu nạn10106Trạm nguồn điện dùng chung - Trạm nguồn điện chạy xăng1010 - Trạm nguồn điện chạy Diesel1010 - Thiết bị lưu điện520 - Trạm nguồn điện chạy năng lượng tái tạo10107Công cụ hỗ trợ - Roi điện520 - Súng bắn điện520 - Súng bắn đạn cao su và hơi cay520 - Súng phóng dây520 - Bình xịt hơi cay520 - Bộ leo trèo chuyên dụng520 - Các loại công cụ hỗ trợ khác5208Máy móc, thiết bị chuyên dùng
a
Máy móc, thiết bị văn phòng chuyên dùng
- Máy vi tính để bàn, xách tay hoặc thiết bị điện tử tương đương520 - Máy in520 - Máy Fax520 - Máy scan520 - Máy Photocopy520 - Máy điều hòa không khí812,5 - Máy sưởi520 - Máy móc, thiết bị văn phòng chuyên dùng khác520
b
Máy móc, thiết bị chuyên dùng khác
- Máy chiếu520 - Thiết bị lọc nước520 - Máy hút ẩm, hút bụi520 - Ti vi, đầu Video, các loại đầu thu phát tín hiệu kỹ thuật số khác520 - Máy ghi âm520 - Máy ảnh520 - Thiết bị âm thanh520 - Tổng đài điện thoại, máy bộ đàm520 - Thiết bị thông tin liên lạc khác520 - Thiết bị mạng, truyền thông520 - Thiết bị điện520 - Thiết bị điện tử phục vụ quản lý, lưu trữ dữ liệu520 - Thiết bị truyền dẫn520 - Camera giám sát520 - Máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật (như: thiết bị âm thanh, ánh sáng, loa, micro, đèn...)520 - Máy móc, thiết bị chuyên dùng khác812,59Súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm812,510Tài sản cố định hữu hình chuyên dùng khác812,5IITÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH 1Quyền sử dụng đất chuyên dùng 2Tài sản cố định vô hình chuyên dùng khác520
PHỤ LỤC IV
HỆ THỐNG VĂN BẢN KÊ KHAI, BÁO CÁO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
(Kèm theo Thông tư số 72/2024/TT-BQP ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
Mẫu số 01-ĐK/TSC
Thẻ tài sản cố định
Mẫu số 02a-ĐK/TSC-QSDĐ
Văn bản xác định giá trị QSDĐ để tính vào giá trị tài sản của đơn vị, doanh nghiệp
Mẫu số 02b-ĐK/TSC-QSDĐ
Văn bản điều chỉnh giá trị QSDĐ để tính vào giá trị tài sản của đơn vị, doanh nghiệp
Mẫu số 03-ĐK/TSC
Đăng ký số khấu hao tài sản cố định
Mẫu số 04a-ĐK/TSC
Báo cáo kê khai nhà, đất của đơn vị, doanh nghiệp
Mẫu số 04b-ĐK/TSC
Báo cáo kê khai xe ô tô của đơn vị, doanh nghiệp
Mẫu số 04c-ĐK/TSC
Báo cáo kê khai tài sản cố định khác của đơn vị (Ngoài nhà, đất, xe ô tô)
Mẫu số 04d-ĐK/TSC
Báo cáo kê khai tài sản sử dụng chung
Mẫu số 04đ-ĐK/TSC
Báo cáo kê khai sử dụng tài sản công vào mục đích cho thuê
Mẫu số 04e-ĐK/TSC
Báo cáo kê khai sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh
Mẫu số 04g-ĐK/TSC
Báo cáo kê khai sử dụng tài sản công vào mục đích liên doanh, liên kết .
Mẫu số 04h-ĐK/TSC
Báo cáo kê khai sử dụng tài sản công để khai thác theo hình thức khác (ngoài mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết).
Mẫu số 04i-ĐK/TSC
Báo cáo kê khai số tiền thu được từ khai thác tài sản công năm ...
Mẫu số 05a-ĐK/TSC
Báo cáo kê khai thay đổi thông tin về đơn vị, doanh nghiệp sử dụng tài sản
Mẫu số 05b-ĐK/TSC
Báo cáo kê khai thay đổi thông tin về tài sản là đất, nhà
Mẫu số 05c-ĐK/TSC
Báo cáo kê khai thay đổi thông tin về tài sản là ô tô
Mẫu số 05d-ĐK/TSC
Báo cáo kê khai thay đổi thông tin về tài sản cố định khác (ngoài đất, nhà, xe ôtô)
Mẫu số 06-ĐK/TSC
Báo cáo kê khai thông tin xử lý tài sản công
Mẫu số 07a-ĐK/TSC
Báo cáo tổng hợp hiện trạng sử dụng tài sản công
Phần 1 : Tổng hợp chung
Phần 2: Chi tiết theo từng loại hình đơn vị, doanh nghiệp
Phần 3: Chi tiết theo từng đơn vị, doanh nghiệp
Mẫu số 07b-ĐK/TSC
Báo cáo tổng hợp tình hình tăng, giảm tài sản công
Phần 1: Tổng hợp chung
Phần 2: Chi tiết theo từng loại hình đơn vị, doanh nghiệp
Phần 3 : Chi tiết theo từng đơn vị, doanh nghiệp
Tên đơn vị, DN cấp trên trực tiếp
Tên đơn vị, DN sử dụng tài sản
Mã đơn vị: …..THẺ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Số ………
Mẫu số 01-ĐK/TSC
Ngày …… tháng ……. năm .... lập thẻ
Căn cứ vào Biên bản giao nhận TSCĐ số …… ngày …… tháng …… năm ……
Tên, ký hiệu, quy cách (cấp hạng) TSCĐ …………………… Số hiệu TSCĐ ………………
Nước sản xuất (xây dựng) ……………………………… Năm sản xuất ………………………
Bộ phận quản lý, sử dụng ………………………………. Năm đưa vào sử dụng …………….
Công suất (diện tích thiết kế) ………………………………………………………………………
Đình chỉ sử dụng TSCĐ ngày....tháng....năm ……………………………………………………
Lý do đình chỉ …………………………………………………………………………………………
Số hiệu chứng từNguyên giá tài sản cố địnhGiá trị hao mòn và khấu hao TSCĐNgày, tháng, nămDiễn giảiNguyên giáNămGiá trị hao mòn và khấu haoLũy kế số đã tính
A
B
C
1
2
3
4
Dụng cụ, phụ tùng kèm theo
Số TTTên, quy cách dụng cụ, phụ tùngĐơn vị tínhSố lượngGiá trị
A
B
C
1
2
Ghi giảm TSCĐ chứng từ số ……………. ngày …… tháng …… năm ………………………
Lý do giảm ………………………………………………………………………………………….
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
TRƯỞNG PHÒNG (BAN) TÀI CHÍNH
(
Ký, ghi rõ họ tên)
Ngày ... tháng... năm …
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ, DN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 02a-ĐK/TSC-QSDĐ
Tên đơn vị, doanh nghiệp cấp trên trực tiếp
Đơn vị, doanh nghiệp sử dụng tài sản
Mã đơn vị: …………CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------Số: /…….-……….
…….., ngày ……. tháng …… năm ……
VĂN BẢN XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
ĐỂ TÍNH VÀO GIÁ TRỊ TÀI SẢN CỦA ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP
Căn cứ Nghị định số
151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định số
114/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số
151/2017/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số
…………
ngày ... tháng .... năm
……
của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…………… về việc ban hành Bảng giá đất;
Căn cứ Quyết định số
…………
ngày ...tháng... năm.... của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố………………… về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất;
…………
1
thực hiện xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của đơn vị, doanh nghiệp như sau:
1. Địa chỉ cơ sở nhà, đất: …………………………………………………………………………
2. Hồ sơ pháp lý về quyền sử dụng đất
2
: ……………………………………………………….
3. Loại đất: ………………………………………………………………………………………….
4. Hình thức sử dụng đất: …………………………………………………………………………
5. Diện tích đất: …………………………………………………………………………………….
6. Giá đất: …………………………………………………………………………………………..
7. Hệ số điều chỉnh giá đất: ………………………………………………………………………
8. Giá trị quyền sử dụng đất: ……………………………………………………………………..
Văn bản này được lập thành 02 bản, 01 bản gửi …………
3
, 01 bản lưu tại đơn vị/doanh nghiệp./.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
___________________
1
Ghi tên đơn vị, doanh nghiệp thực hiện xác định giá trị quyền sử dụng đất
2
Ghi cụ thể các hồ sơ pháp lý về đất như: Quyết định giao đất/cho thuê đất/công nhận quyền sử dụng đất; Hợp đồng thuê đất; các giấy tờ khác liên quan đến quyền sử dụng đất.
3
Ghi tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp của đơn vị/doanh nghiệp.
Mẫu số 02b-ĐK/TSC-QSDĐ
Tên đơn vị, doanh nghiệp cấp trên trực tiếp
Đơn vị, doanh nghiệp sử dụng tài sản
Mã đơn vị: …………………….. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------Số: /………-……….
………., ngày …… tháng …… năm …….
VĂN BẢN ĐIỀU CHỈNH GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
ĐỂ TÍNH VÀO GIÁ TRỊ TÀI SẢN CỦA ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP
Căn cứ Nghị định số
151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định số
114/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số
151/2017/NĐ-CP;
Căn cứ Quyết định số ……………… ngày ... tháng ... năm …… của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố…………………… về việc ban hành Bảng giá đất;
Căn cứ Quyết định số ……………… ngày ...tháng ... năm .... của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố …………………… về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất;
…………
1
thực hiện xác định lại giá trị quyền sử dụng đất để điều chỉnh giá trị quyền sử dụng đất tính vào giá trị tài sản của đơn vị, doanh nghiệp như sau:
1. Địa chỉ cơ sở nhà, đất: …………………………………………………………………………
2. Hồ sơ pháp lý về quyền sử dụng đất
2
: ……………………………………………………….
3. Loại đất: ………………………………………………………………………………………….
4. Hình thức sử dụng đất: …………………………………………………………………………
5. Diện tích đất: ……………………………………………………………………………………
6. Giá trị quyền sử dụng đất đã xác định (theo Văn bản xác định giá trị quyền sử dụng đất số ……… ngày…./.../….): …………………………………………
7. Giá trị quyền sử dụng đất sau khi điều chỉnh: ………………………………………………
8. Lý do điều chỉnh giá trị quyền sử dụng đất
3
: ……………………………………………….
Văn bản này được lập thành 02 bản, 01 bàn gửi …………
4
, 01 bản lưu tại đơn vị/doanh nghiệp./.
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
___________________
1
Ghi tên đơn vị, doanh nghiệp thực hiện xác định giá trị quyền sử dụng đất.
2
Ghi cụ thể các hồ sơ pháp lý về đất như: Quyết định giao đất/cho thuê đất/công nhận quyền sử dụng đất; Hợp đồng thuê đất; các giấy tờ khác liên quan đến quyền sử dụng đất.
3
Ghi theo các trường hợp điều chỉnh giá trị quyền sử dụng đất quy định tại khoản 1 Điều 103 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ; khoản 62 Điều 1 Nghị định số 114/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
4
Ghi tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp của đơn vị, doanh nghiệp.
Mẫu số 03-ĐK/TSC
Tên đơn vị, doanh nghiệp cấp trên trực tiếp
Đơn vị, doanh nghiệp sử dụng tài sản
Mã đơn vị: ………CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐĂNG KÝ SỐ KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH LÀ TÀI SẢN CHUYÊN DÙNG
Năm …………
Đơn vị tính: đồng
STTTÀI SẢNNGUYÊN GIÁSỐ HAO MÒN/KHẤU HAO (NĂM)Tỷ lệ (%)Tổng sốSố khấu hao trong nămSố hao mòn trong năm
(1)
(2)
(3)
(4)
(5) = (6) + (7)
(6)
(7)
ITài sản cố định đơn vị, doanh nghiệp sử dụng kết hợp với hoạt động lao động sản xuất 1- Tài sản A 2- Tài sản B …………………………. Tổng cộng
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
TRƯỞNG PHÒNG (BAN) TÀI CHÍNH
(Ký, ghi rõ họ tên)
……….., ngày …… tháng …… năm ……
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 04a-ĐK/TSC
Tên đơn vị, doanh nghiệp cấp trên trực tiếp
Đơn vị, doanh nghiệp sử dụng tài sản
Mã đơn vị:....................CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KÊ KHAI NHÀ, ĐẤT CỦA ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP
(1)
I- Về đất:
a- Địa chỉ
(2)
: ………………………………………………………………………………………
b- Lý do tăng đất: (mua sắm, tiếp nhận, nhà nước giao đất, nhà nước cho thuê đất, kiểm kê phát hiện thừa, khác): ………………………………
c- Diện tích khuôn viên đất: ……………………………………………………………… m
2
d- Hiện trạng sử dụng
(3)
: Thực hiện nhiệm vụ đơn vị ………… m
2
; Kinh doanh ………… m
2
, Cho thuê: ………… m
2
; Liên doanh, liên kết ………… m
2
; Sử dụng hỗn hợp: ………… m
2
, Sử dụng khác: ………… m
2
.
đ- Giá trị theo sổ kế toán: (nguồn NSNN, nguồn khác) ……………………… Nghìn đồng.
e- Giá trị quyền sử dụng đất
(4)
: …………………………………………………..Nghìn đồng.
II- Về nhà:
TÀI SẢNLÝ DO TĂNGNĂM XÂY DỰNGNGÀY, THÁNG, NĂM SỬ DỤNGCẤP HẠNGSỐ TẦNGDIỆN TÍCH XÂY DỰNG (m
2
)TỔNG DIỆN TÍCH SÀN SỬ DỤNG (m
2
)GIÁ TRỊ THEO SỔ KẾ TOÁN
(4)
(Nghìn đồng)HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG
(3)
(m
2
)Nguyên giáGiá trị còn lạiThực hiện nhiệm vụ đơn vịKinh doanhCho thuêLiên doanh, liên kếtSử dụng hỗn hợpSử dụng khácTổng cộngTrong đóNguồn NSNNNguồn khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
1. Nhà... 2. Nhà... Tổng cộng
III- Các hồ sơ, giấy tờ liên quan đến quyền quản lý, sử dụng nhà, đất: (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Quyết định cho thuê đất, Hợp đồng cho thuê đất, Giấy tờ khác).
………, ngày ……. tháng …… năm ……..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
- Báo cáo kê khai lần đầu: □
- Báo cáo kê khai bổ sung: □
____________________
Ghi chú:
(1)
Mỗi vị trí đất, nhà lập riêng một báo cáo kê khai. Trường hợp đất, nhà được giao cho nhiều đơn vị, doanh nghiệp sử dụng mà có thể tách biệt được phần sử dụng của từng đơn vị, doanh nghiệp thì các đơn vị, doanh nghiệp phải lập biên bản xác định rõ phần sử dụng thực tế của từng đơn vị, doanh nghiệp để báo cáo kê khai phần sử dụng của mình; nếu không tách được phần sử dụng của từng đơn vị, doanh nghiệp thì các đơn vị, doanh nghiệp đang sử dụng phải báo cáo cơ quan quản lý cấp trên để thống nhất cử một đơn vị, doanh nghiệp đại diện đứng tên báo cáo kê khai.
(2)
Địa chỉ đất: Ghi rõ số nhà, đường phố (tổ, thôn, xóm), xã/phường/thị trấn, huyện/quận/thị xã/thành phố, tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
(3)
Hiện trạng sử dụng:
+ Ghi rõ diện tích đất, diện tích sàn sử dụng tương ứng với mục đích đất, nhà được giao quản lý, sử dụng.
+ Trường hợp diện tích sử dụng đất, nhà có thể tách biệt được phần diện tích sử dụng của từng mục đích (Thực hiện nhiệm vụ, Kinh doanh; Cho thuê; Liên doanh, liên kết; sử dụng khác) thì kê khai tương ứng diện tích đối với từng mục đích sử dụng; nếu không tách được thì kê khai vào “sử dụng hỗn hợp”.
(4)
Giá trị quyền sử dụng đất được xác định theo quy định tại Chương XI Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ và khoản 61, khoản 62. Nghị định số 114/2024/NĐ-CP ngày 15/9/2024 của Chính phủ.
- Trường hợp kê khai lần đầu đánh (x) vào dòng Báo cáo kê khai lần đầu, trường hợp kê khai bổ sung đánh (x) vào dòng Báo cáo kê khai bổ sung.
- Cột 2: Ghi rõ lý do tăng nhà (do đầu tư xây dựng, mua sắm, tiếp nhận, kiểm kê phát hiện thừa, khác). Trường hợp tăng đất, nhà với lý do mua sắm, đề nghị bổ sung thông tin: Hình thức mua sắm (Chào hàng cạnh tranh, chỉ định thầu, đấu thầu, mua sắm trực tiếp, tự thực hiện, khác). Giá mua trên hóa đơn.
- Cột 8: Trường hợp không có thông tin tổng diện tích sàn sử dụng thì kê khai theo tổng diện tích sàn xây dựng.
- Cột 18: Chỉ tiêu “sử dụng khác” để phản ánh hiện trạng sử dụng ngoài các mục đích thực hiện nhiệm vụ đơn vị, kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết, sử dụng hỗn hợp theo đúng quy định của pháp luật. Khi kê khai chỉ tiêu này cần chú thích cụ thể hiện trạng sử dụng (như: bỏ trống, làm nhà ở, bị lấn chiếm...).
Mẫu số 04b-ĐK/TSC
Tên đơn vị, doanh nghiệp cấp trên trực tiếp
Đơn vị, doanh nghiệp sử dụng tài sản
Mã đơn vị: ……………CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KÊ KHAI XE Ô TÔ CỦA ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP
TÀI SẢNLÝ DO TĂNGNHÃN HIỆUBIỂN KIỂM SOÁTSỐ CHỖ NGỒI/ TẢI TRỌNGSỐ CẦU XENƯỚC SẢN XUẤTNĂM SẢN XUẤTNGÀY THÁNG NĂM SỬ DỤNGCHỨC DANH SỬ DỤNG XEGIÁ TRỊ THEO SỔ KẾ TOÁN (Nghìn đồng)HIỆN TRẠNG SỬ DỤNGNguyên giáGiá trị còn lạiThực hiện nhiệm vụ đơn vịKinh doanhCho thuêLiên doanh, liên kếtSử dụng hỗn hợpSử dụng khácTổng cộngTrong đóNguồn NSNNNguồn khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
I. Xe chuyên dùng 1. Xe... 2. Xe... II. Xe phục vụ chức danh 1. Xe... 2. Xe... III. Xe phục vụ chung 1. Xe... 2. Xe... IV. Xe lễ tân nhà nước - 1. Xe… 2. Xe... V. Xe ôtô khác 1. Xe... 2. Xe... Tổng cộng:
………, ngày ….. tháng ….. năm ……..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
- Báo cáo kê khai lần đầu: □
- Báo cáo kê khai bổ sung: □
____________________
Ghi chú:
(1)
Hiện trạng sử dụng: Trường hợp sử dụng vào nhiều mục đích thì đánh dấu (x) đồng thời vào các ô tương ứng.
- Trường hợp kê khai lần đầu đánh (x) vào dòng Báo cáo kê khai lần đầu, trường hợp kê khai bổ sung đánh (x) vào dòng Báo cáo kê khai bổ sung.
- Cột 2: Nêu rõ lý do tăng xe ô tô (mua sắm, tiếp nhận, kiểm kê phát hiện thừa, khác); Trường hợp tăng xe ô tô với lý do mua sắm, đề nghị bổ sung thông tin: Phương thức mua sắm (tập trung, phân tán, khác); Đơn vị mua sắm tập trung (nếu thực hiện theo phương thức MSTT); Hình thức mua sắm (Chào hàng cạnh tranh, chỉ định thầu, đấu thầu, mua sắm trực tiếp, tự thực hiện, khác); Giá mua trên hóa đơn; số thuế được miễn.
- Cột 6: Ghi theo số cầu đối với xe ô tô có từ 4 đến 8 chỗ ngồi.
- Cột 9: Ghi theo ngày/tháng/năm bắt đầu đưa vào sử dụng phù hợp với năm đăng ký lần đầu tiên trên Giấy Đăng ký xe ô tô.
- Cột 10: Chỉ điền đối với xe ô tô phục vụ chức danh (Ghi rõ chức danh sử dụng xe).
- Ngoài các trường chỉ tiêu bắt buộc tại Mẫu biểu, trường hợp cơ quan, đơn vị có các thông tin về số khung, số máy, dung tích xi lanh, số giấy chứng nhận đăng ký xe, ngày đăng ký, cơ quan cấp đăng ký thì bổ sung thêm cột vào biểu mẫu để kê khai.
Mẫu số 04C-ĐK/TSC
Tên đơn vị, doanh nghiệp cấp trên trực tiếp
Đơn vị, doanh nghiệp sử dụng tài sản
Mã đơn vị: ……….CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KÊ KHAI TÀI SẢN CỐ ĐỊNH KHÁC CỦA ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP (NGOÀI NHÀ, ĐẤT, XE Ô TÔ)
TÀI SẢNLÝ DO TĂNGKÝ HIỆUNƯỚC SẢN XUẤTNĂM SẢN XUẤTNGÀY, THÁNG, NĂM SỬ DỤNGGIÁ TRỊ THEO SỔ KẾ TOÁN (Nghìn đồng)HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG
(1)
Nguyên giáGiá trị còn lạiThực hiện nhiệm vụ đơn vịKinh doanhCho thuêLiên doanh, liên kếtSử dụng hỗn hợpSử dụng khácTổng cộngTrong đóNguồn NSNNNguồn khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
1. Tài sản... 2. Tài sản... 3. Tài sản... ………… Tổng cộng:
………, ngày …….. tháng ...... năm ………
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
- Báo cáo kê khai lần đầu: □ - Báo cáo kê khai bổ sung: □
____________________
Ghi chú:
(1)
Hiện trạng sử dụng: Trường hợp sử dụng vào nhiều mục đích thì đánh dấu (x) đồng thời vào các ô tương ứng.
- Trường hợp kê khai lần đầu đánh (x) vào dòng Báo cáo kê khai lần đầu, trường hợp kê khai bổ sung đánh (x) vào dòng Báo cáo kê khai bổ sung.
- Cột 1 : Ghi tên thường gọi của tài sản để phân biệt các tài sản cùng loại.
- Cột 2: Nêu rõ lý do tăng tài sản cố định khác (mua sắm, tiếp nhận, kiểm kê phát hiện thừa, khác); Trường hợp kê khai tài sản cố định khác (ngoài đất, nhà, xe ô tô) với lý do mua sắm, đề nghị bổ sung thông tin: Phương thức mua sắm (tập trung, phân tán, khác); Đơn vị mua sắm tập trung (nếu thực hiện theo phương thức MSTT); Hình thức mua sắm (Chào hàng cạnh tranh, chỉ định thầu, đấu thầu, mua sắm trực tiếp, tự thực hiện, khác); Giá mua trên hóa đơn.
- Ngoài các trường chỉ tiêu bắt buộc tại Mẫu biểu, trường hợp cơ quan, tổ chức, đơn vị có các thông tin về thông số kỹ thuật, mô tả chung về tài sản thì bổ sung thêm cột vào biểu mẫu để kê khai.
Mẫu số 04d-ĐK/TSC
Tên đơn vị cấp trên trực tiếp
Đơn vị sử dụng tài sản
Mã đơn vị:..............CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KÊ KHAI TÀI SẢN SỬ DỤNG CHUNG
TÀI SẢNTHÔNG TIN VỀ TÀI SẢNTHÔNG TIN SỬ DỤNG CHUNGNGUYÊN GIÁ (Đồng)GIÁ TRỊ CÒN LẠI (Đồng)DIỆN TÍCH (m
2
)DIỆN TÍCH SỬ DỤNG CHUNG (m
2
)VĂN BẢN THỎA THUẬNTHỜI GIAN SỬ DỤNG CHUNGĐỐI TÁC SỬ DỤNG CHUNGCHI PHÍ SỬ DỤNG CHUNG (đồng)Tên đơn vịLoại hình đơn vị
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1. Đất... 2. Nhà... 3. Xe ô tô... 4. Tài sản... Tổng cộng:
...., ngày …… tháng ……. năm .......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
____________________
Ghi chú:
- Tài sản sử dụng chung thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP, khoản 7 Điều: 1 Nghị định số 114/2024/NĐ-CP.
- Cột 1: Ghi tên thường gọi của tài sản đã kê khai để phân biệt các tài sản cùng loại (Ví dụ: Nhà A, Xe ô tô Toyota (ghi rõ nhãn hiệu và Biển kiểm soát), máy nội soi số 1,....).
- Cột 6: Ghi rõ số hiệu, ngày/tháng/năm ký Văn bản thỏa thuận sử dụng chung tài sản.
- Cột 7: Ghi rõ thời gian sử dụng chung tài sản: Từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm.
- Cột 8, 9: Ghi rõ tên đơn vị, loại hình đơn vị (cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị-xã hội, ban quản lý dự án, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân) của đối tác sử dụng chung.
- Cột 10: Ghi rõ chi phí sử dụng chung trong thời gian sử dụng chung.
Mẫu số 04đ-ĐK/TSC
Tên đơn vị, doanh nghiệp cấp trên trực tiếp
Đơn vị, doanh nghiệp sử dụng tài sản
Mã đơn vị: …………CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KÊ KHAI SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG VÀO MỤC ĐÍCH CHO THUÊ
(Áp dụng đối với tài sản phục vụ công tác quản lý)
I. Về cho thuê:
a. Quyết định phê duyệt số …………. ngày…/…/… của ………………………………………
b. Nội dung: …………………………………………………………………………………………
c. Số thu dự kiến được duyệt: …………………………………………… Nghìn đồng.
d. Ghi chú: …………………………………………………………………………………………
II. Danh sách tài sản sử dụng vào mục đích cho thuê gồm:
TÀI SẢNTHÔNG TIN TÀI SẢNTHÔNG TIN CHO THUÊNGUYÊN GIÁ (Đồng)GIÁ TRỊ CÒN LẠI (Đồng)DIỆN TÍCH (m
2
)DIỆN TÍCH CHO THUÊPHƯƠNG THỨC CHO THUÊHỢP ĐỒNG CHO THUÊTHỜI HẠN CHO THUÊĐƠN VỊ THUÊĐƠN GIÁ CHO THUÊ (đồng/tháng)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1. Đất... 2. Nhà... 3. Ô tô... 4. Tài sản khác... ' Tổng cộng:
………, ngày ……. tháng …….. năm …….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
____________________
Ghi chú:
- Cột 1: Ghi tên thường gọi của tài sản đã kê khai để phân biệt các tài sản cùng loại (Ví dụ: Nhà A, Xe ô tô Toyata (ghi rõ nhãn hiệu và Biển kiểm soát), máy nội soi số 1,...)
- Cột 6: Nêu rõ phương thức cho thuê (đấu giá, trực tiếp).
- Cột 7: Hợp đồng cho thuê: Ghi rõ số Hợp đồng, ngày/tháng/năm ký Hợp đồng.
- Cột 8: Ghi rõ thời hạn cho thuê theo Hợp đồng: Từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm.
Mẫu số 04e-ĐK/TSC
Tên đơn vị, doanh nghiệp cấp trên trực tiếp
Đơn vị, doanh nghiệp sử dụng tài sản
Mã đơn vị: …………..CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KÊ KHAI SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG VÀO MỤC ĐÍCH KINH DOANH
(Áp dụng đối với tài sản phục vụ công tác quản lý)
I. Về kinh doanh:
a. Quyết định phê duyệt số …………….. ngày ……/……/…… của …………………………
b. Nội dung: …………………………………………………………………………………………
c. Số thu dự kiến được duyệt: …………………………………………………… Nghìn đồng.
d. Ghi chú: ………………………………………………………………………………………….
II. Danh sách tài sản sử dụng vào mục đích kinh doanh gồm:
TÀI SẢNTHÔNG TIN TÀI SẢNTHÔNG TIN KINH DOANHNGUYÊN GIÁ (Đồng)GIÁ TRỊ CÒN LẠI (Đồng)DIỆN TÍCH (m
2
)DIỆN TÍCH KINH DOANH (m
2
)THỜI HẠN KINH DOANHNỘI DUNG/DIỄN GIẢI
1
2
3
4
5
6
7
1. Đất... 2. Nhà... 3. Ô tô ... 4. Tài sản khác ... Tổng cộng:
……….., ngày …… tháng …… năm …….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
____________________
Ghi chú:
- Cột 1: Ghi tên thường gọi của tài sản đã kê khai để phân biệt các tài sản cùng loại (Ví dụ: Nhà A, Xe ô tô Toyota (ghi rõ nhãn hiệu và Biển kiểm soát), máy nội soi số 1,....)
- Cột 6: Ghi rõ thời hạn kinh doanh được duyệt: Từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm.
Mẫu số 04g-ĐK/TSC
Tên đơn vị, doanh nghiệp cấp trên trực tiếp
Đơn vị, doanh nghiệp sử dụng tài sản
Mã đơn vị: ………………CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KÊ KHAI SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG VÀO MỤC ĐÍCH LIÊN DOANH, LIÊN KẾT
(Áp dụng đối với tài sản phục vụ công tác quản lý)
I. Về liên doanh, liên kết:
a. Quyết định phê duyệt số …………………….. ngày …/ …/ … của ………………………
b. Nội dung: ………………………………………………………………………………………
c. Số thu dự kiến được duyệt: ………………………………………………… Nghìn đồng.
d. Ghi chú: ………………………………………………………………………………………
II. Danh sách tài sản sử dụng vào mục đích liên doanh, liên kết gồm:
TÀI SẢNTHÔNG TIN TÀI SẢNTHÔNG TIN TÀI SẢNNGUYÊN GIÁ (Đồng)GIÁ TRỊ CÒN LẠI (Đồng)DIỆN TÍCH (m
2
)DIỆN TÍCH (m
2
)PHƯƠNG THỨC LDLKHỢP ĐỒNG LDLKĐỐI TÁC LDLKTHỜI HẠN LDLK
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1. Đất... 2. Nhà... 3. Ô tô ... 4. Tài sản khác ... Tổng cộng
……….., ngày …… tháng …… năm …….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
_____________________
Ghi chú:
- Cột 1: Ghi tên thường gọi của tài sản đã kê khai để phân biệt các tài sản cùng loại (Ví dụ: Nhà A, Xe ô tô Toyota (ghi rõ nhãn hiệu và Biển kiểm soát), máy nội soi số 1,……).
- Cột 6: Nêu rõ phương thức liên doanh, liên kết (Tự quản lý/Đồng kiểm soát/thành lập pháp nhân mới).
- Cột 7: Hợp đồng liên doanh, liên kết theo Hợp đồng: Ghi rõ số Hợp đồng, ngày/tháng/năm ký Hợp đồng.
- Cột 9: Ghi rõ thời hạn liên doanh, liên kết: Từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm.
Mẫu số 04h-ĐK/TSC
Tên đơn vị, doanh nghiệp cấp trên trực tiếp
Đơn vị, doanh nghiệp sử dụng tài sản
Mã đơn vị: ……………….CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KÊ KHAI SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG ĐỂ KHAI THÁC THEO HÌNH THỨC KHÁC
(NGOÀI MỤC ĐÍCH CHO THUÊ, KINH DOANH, LIÊN DOANH, LIÊN KẾT)
I- Về khai thác khác:
a- Quyết định số ……………………. ngày ………/………/……… của ……………………
b- Thời gian khai thác từ ngày ………/ ………/ ……… đến ngày ………/………/………..
c- Số hợp đồng: ……………………………………… ngày ………/………/………………..
d- Đối tác: …………………………………………………………………………………………
đ- Nội dung: ………………………………………………………………………………………
e- Số thu dự kiến được duyệt: ………………………………………………… Nghìn đồng.
g- Ghi chú: …………………………………………………………………………………………
II. Danh sách tài sản công khai thác theo hình thức khác gồm:
TÀI SẢNTHÔNG TIN TÀI SẢNTHÔNG TIN KHAI THÁC TÀI SẢN THEO HÌNH THỨC KHÁCNGUYÊN GIÁ (Đồng)GIÁ TRỊ CÒN LẠI (Đồng)DIỆN TÍCH (m
2
)DIỆN TÍCH KHAI THÁCHÌNH THỨC KHAI THÁC KHÁCNỘI DUNG/DIỄN GIẢI
1
2
3
4
5
6
7
1. Đất... 2. Nhà... 3. Ô tô ... 4. Tài sản khác... Tổng cộng:
……….., ngày ……. tháng ……… năm ………
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
____________________
Ghi chú:
- Cột 1: Ghi tên thường gọi của tài sản đã kê khai để phân biệt các tài sản cùng loại (Ví dụ: Nhà A, Xe truyền hình lưu động (ghi rõ nhãn hiệu và Biển kiểm soát), máy nội soi số 1, ………)
- Cột 6: Nêu rõ hình thức khai thác khác.
Mẫu số 04i-ĐK/TSC
Tên đơn vị, doanh nghiệp cấp trên trực tiếp
Đơn vị, doanh nghiệp sử dụng tài sản
Mã đơn vị:…………….CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KÊ KHAI SỐ TIỀN THU ĐƯỢC TỪ KHAI THÁC TÀI SẢN CÔNG NĂM ………..
(1)
TÀI SẢNTHÔNG TIN TÀI SẢNSỐ TIỀN THU ĐƯỢC TỪ KHAI THÁC TÀI SẢN CÔNG TRONG NĂMHÌNH THỨC KHAI THÁCHỢP ĐỒNG KHAI THÁCTHỜI HẠN KHAI THÁCDIỆN TÍCH KHAI THÁCSỐ TIỀN THU ĐƯỢC CỦA KỲ (Đồng)THỜI GIAN KHAI THÁCNỘI DUNG/DIỄN GIẢI
1
2
3
4
5
6
7
8
1. Đất... 2. Nhà... 3. Ô tô ... 4. Tài sản khác ... Tổng cộng:
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ, tên)
………., ngày …….. tháng …….. năm ……..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
____________________
Ghi chú:
(1)
Báo cáo kê khai số tiền thu được từ khai thác tài sản công tại đơn vị, doanh nghiệp là số tổng hợp từ ngày 01/01 đến 1/12 hàng năm.
- Cột 1: Ghi tên thường gọi của tài sản đã kê khai để phân biệt các tài sản cùng loại (Ví dụ: Nhà A, Xe ô tô Toyota (ghi rõ nhãn hiệu và Biển kiểm soát), máy nội soi số 1,……)
- Cột 2: Nêu rõ hình thức khai thác tài sản (cho thuê, kinh doanh, liên doanh liên kết, hình thức khai thác khác).
- Cột 3: Ghi rõ số Hợp đồng, ngày/tháng/năm ký Hợp đồng.
- Cột 4: Ghi rõ thời hạn khai thác tài sản theo Hợp đồng (đối với trường hợp cho thuê, liên doanh liên kết, khai thác theo hình thức khác), theo Đề án được duyệt (đối với trường hợp kinh doanh): Từ ngày/tháng/năm đến ngày/tháng/năm.
- Cột 6, 7: Ghi rõ số tiền thu được và thời gian khai thác tài sản trong năm báo cáo.
- Trường hợp không tách biệt được số tiền thu được từ khai thác đối với từng tài sản thì đơn vị, doanh nghiệp xác định số tiền thu được từ khai thác đối với mỗi tài sản tương ứng với tỷ lệ nguyên giá của tài sản đó trên tổng nguyên giá của các tài sản được sử dụng vào khai thác.
Mẫu số 05a-ĐK/TSC
Tên đơn vị, doanh nghiệp cấp trên trực tiếp
Đơn vị, doanh nghiệp sử dụng tài sản
Mã đơn vị: ……………..CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KÊ KHAI THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP SỬ DỤNG TÀI SẢN
STTCHỈ TIÊUTHÔNG TIN ĐÃ KÊ KHAITHÔNG TIN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔINGÀY THÁNG NĂM THAY ĐỔILÝ DO THAY ĐỔI
1
2
3
4
5
6
1Mã quan hệ ngân sách 2Tên đơn vị, doanh nghiệp 3Cơ quan quản lý cấp trên/Cơ quan chủ quản 4Địa chỉ.... 5Thuộc loại (đơn vị tổng hợp/ đơn vị đăng ký) 6Thuộc khối (Bộ, cơ quan trung ương...) 7Loại hình:- Đơn vị:- Doanh nghiệp: 8Chế độ Quản lý tài sản cố định (hao mòn, khấu hao, hao mòn và khấu hao)
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
…….., ngày …….. tháng …… năm ........
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
____________________
Ghi chú:
- Cột 2: Nếu thay đổi chỉ tiêu nào thì ghi vào dòng chỉ tiêu đó. Các chỉ tiêu không thay đổi thì bỏ trống.
- Cột 3: Ghi thông tin cũ của đơn vị đã kê khai trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
- Cột 4: Ghi thông tin mới của đơn vị đã thay đổi so với thông tin cũ, cần điều chỉnh trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
- Cột 5: Ghi ngày/tháng/năm thay đổi thông tin.
- Cột 6: Ghi lý do về việc thay đổi thông tin của đơn vị (nêu rõ số hiệu, ngày tháng năm và trích yếu văn bản của cấp có thẩm quyền về việc thay đổi thông tin - nếu có).
Mẫu số 05b-ĐK/TSC
Tên đơn vị, doanh nghiệp cấp trên trực tiếp
Đơn vị, doanh nghiệp sử dụng tài sản
Mã đơn vị: …………CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KÊ KHAI THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN LÀ ĐẤT, NHÀ
Tên dự án
(1)
: ……………………………………………. Mã dự án: …………………………
STTCHỈ TIÊUTHÔNG TIN ĐÃ KÊ KHAITHÔNG TIN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔINGÀY THÁNG NĂM THAY ĐỔILÝ DO THAY ĐỔI
1
2
3
4
5
6
I. Về đất 1Tên tài sản 1 2Địa chỉ khuôn viên đất 3Tổng diện tích (m
2
) 4Giá trị theo sổ sách kế toán (Nghìn đồng) + Nguồn ngân sách + Nguồn khác
(2)
5Giá trị quyền sử dụng đất (Nghìn đồng) 6Hiện trạng sử dụng (m
2
) - Thực hiện nhiệm vụ đơn vị - Kinh doanh - Cho thuê - Liên doanh, liên kết - Sử dụng hỗn hợp - Sử dụng khác 7Thông tin khác II. Về nhà 1Tên nhà 2Thuộc khuôn viên đất 3Diện tích xây dựng (m
2
) 4Tổng diện tích sàn sử dụng (m
2
) 5Số tầng 6Cấp hạng nhà 7Nguyên giá (Nghìn đồng) + Nguồn ngân sách + Nguồn khác
(2)
8Giá trị còn lại (Nghìn đồng) 9Hiện trạng sử dụng (m
2
) - Thực hiện nhiệm vụ đơn vị - Kinh doanh - Cho thuê - Liên doanh, liên kết - Sử dụng hỗn hợp - Sử dụng khác 10Thông tin khác
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
………., ngày …… tháng …… năm ……..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
____________________
Ghi chú:
- Cột 2: Nếu thay đổi chỉ tiêu nào thì ghi vào dòng chỉ tiêu đó. Các chỉ tiêu không thay đổi thì bỏ trống.
- Cột 3: Ghi thông tin cũ của đơn vị đã kê khai trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
- Cột 4: Ghi thông tin mới của đơn vị đã thay đổi so với thông tin cũ, cần điều chỉnh trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
- Cột 5: Ghi ngày/tháng/năm thay đổi thông tin.
- Cột 6: Ghi lý do về việc thay đổi thông tin của tài sản (tăng/giảm diện tích đất, tăng/giảm giá đất, nâng cấp mở rộng sửa chữa, cải tạo tháo dỡ một phần, đánh giá lại giá trị, thay đổi tình trạng phê duyệt quyết toán, thay đổi thông tin hồ sơ giấy tờ,.., nêu rõ số hiệu, ngày tháng năm và trích yếu văn bản của cấp có thẩm quyền về việc thay đổi thông tin - nếu có).
Mẫu số 05c-ĐK/TSC
Tên đơn vị, doanh nghiệp cấp trên trực tiếp
Đơn vị, doanh nghiệp sử dụng tài sản
Mã đơn vị: …………….CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KÊ KHAI THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN LÀ Ô TÔ
Tên dự án
(1)
: …………………………………………………………………. Mã dự án: ………………………………………………………………
STTCHỈ TIÊUTHÔNG TIN ĐÃ KÊ KHAITHÔNG TIN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔINGÀY THÁNG NĂM THAY ĐỔILÝ DO THAY ĐỔI
1
2
3
4
5
6
1Biển kiểm soát.... 2Loại xe (xe phục vụ chức danh/Xe phục vụ chung/Xe chuyên dùng)....... 3Nguyên giá (Nghìn đồng) + Nguồn ngân sách + Nguồn khác
(2)
4Giá trị còn lại (Nghìn đồng) 5Số chỗ ngồi/tải trọng 6Hiện trạng sử dụng (Thực hiện nhiệm vụ đơn vị, Kinh doanh, Cho thuê, Liên doanh, liên kết, Sử dụng hỗn hợp, Sử dụng khác) 7Thông tin khác
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
…………., ngày ……. tháng …….. năm ……
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
____________________
Ghi chú:
- Cột 2: Nếu thay đổi chỉ tiêu nào thì ghi vào dòng chỉ tiêu đó. Các chỉ tiêu không thay đổi thì bỏ trống.
- Cột 3: Ghi thông tin cũ của đơn vị đã kê khai trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
- Cột 4: Ghi thông tin mới của đơn vị đã thay đổi so với thông tin cũ, cần điều chỉnh trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
- Cột 5: Ghi ngày/tháng/năm thay đổi thông tin.
- Cột 6: Ghi lý do về việc thay đổi thông tin của tài sản (ví dụ: Thay đổi nguyên giá tài sản do nâng cấp, sửa chữa theo dự án; lắp đặt thêm bộ phận, cải tạo tháo dỡ một phần, đánh giá lại giá trị, thay đổi tình trạng phê duyệt quyết toán, thay đổi thông tin về loại xe ô tô..., nêu rõ số hiệu, ngày tháng năm và trích yếu văn bản của cấp có thẩm quyền về việc thay đổi thông tin - nếu có).
Mẫu số 05d-ĐK/TSC
Tên đơn vị, doanh nghiệp cấp trên trực tiếp
Đơn vị, doanh nghiệp sử dụng tài sản
Mã đơn vị: …………CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KÊ KHAI THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH KHÁC
(NGOÀI ĐẤT, NHÀ, XE Ô TÔ)
Tên dự án
(1)
: …………………………………………….. Mã dự án: …………………………
STTCHỈ TIÊUTHÔNG TIN ĐÃ KÊ KHAITHÔNG TIN ĐỀ NGHỊ THAY ĐỔINGÀY THÁNG NĂM THAY ĐỔILÝ DO THAY ĐỔI
1
2
3
4
5
6
1Tên tài sản 2Loại tài sản (Phương tiện vận tải khác, Máy móc, thiết bị; Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm; Tài sản cố định hữu hình khác) 3Nguyên giá (Nghìn đồng) + Nguồn ngân sách + Nguồn khác
(2)
4Giá trị còn lại (Nghìn đồng) 5Thông số kỹ thuật 6Hiện trạng sử dụng (Thực hiện nhiệm vụ đơn vị, Kinh doanh, Cho thuê, Liên doanh, liên kết, Sử dụng hỗn hợp, Sử dụng khác) 7Thông tin khác
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
………., ngày …….. tháng ….. năm ……….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
____________________
Ghi chú:
- Cột 2: Nếu thay đổi chỉ tiêu nào thì ghi vào dòng chỉ tiêu đó. Các chỉ tiêu không thay đổi thì bỏ trống. Đối với chỉ tiêu 2: Đề nghị ghi rõ chi tiết loại tài sản.
- Cột 3: Ghi thông tin cũ của đơn vị đã kê khai trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
- Cột 4: Ghi thông tin mới của đơn vị đã thay đổi so với thông tin cũ, cần điều chỉnh trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
- Cột 5: Ghi ngày/tháng/năm thay đổi thông tin.
- Cột 6: Ghi lý do về việc thay đổi thông tin của tài sản (ví dụ: Thay đổi nguyên giá tài sản do nâng cấp, sửa, chữa theo dự án; lắp đặt thêm bộ phận, cải tạo tháo dỡ một phần, đánh giá lại giá trị, thay đổi tình trạng phê duyệt quyết toán, khác... nêu rõ số hiệu, ngày tháng năm và trích yếu văn bản của cấp có thẩm quyền về việc thay đổi thông tin - nếu có).
Mẫu số 06-ĐK/TSC
Tên đơn vị, doanh nghiệp cấp trên trực tiếp
Đơn vị, doanh nghiệp sử dụng tài sản
Mã đơn vị: ………………CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KÊ KHAI THÔNG TIN XỬ LÝ TÀI SẢN CÔNG
Tên dự án
(1)
: ………………………………………… Mã dự án: ………………………………
TÀI SẢNQUYẾT ĐỊNH XỬ LÝLÝ DO XỬ LÝHÌNH THỨC XỬ LÝBIÊN BẢN XỬ LÝSỐ TIỀN THU ĐƯỢC TỪ BÁN, THANH LÝ TÀI SẢN (Nghìn đồng)Hợp đồng/Hóa đơnSố tiền thu đượcChi phí xử lý tài sảnĐã nộp TKTG
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1. Đất... 2. Nhà... 3. Xe ô tô... 4. Tài sản khác ... Tổng cộng
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
……., ngày ….. tháng ….. năm ……..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
____________________
Ghi chú:
- Cột 1 : Ghi tên thường gọi của tài sản đã kê khai để phân biệt các tài sản cùng loại (Ví dụ: Nhà A, Xe ô tô Toyota (ghi rõ nhãn hiệu và Biển kiểm soát), máy nội soi số 1...)
- Cột 2: Ghi rõ Quyết định số …………. ngày…/…/... của..………. về việc xử lý tài sản.
- Cột 3: Ghi rõ lý do trường hợp áp dụng xử lý tài sản (ví dụ: điều chuyển từ nơi thừa sang nơi thiếu so với tiêu chuẩn định mức; thanh lý do hết hạn sử dụng; bán do không còn nhu cầu sử dụng ...)
- Cột 4: Ghi rõ hình thức xử lý: bán/chuyển nhượng (nêu rõ bán đấu giá; bán chỉ định), thanh lý (nêu rõ bán đấu giá, bán chỉ định, niêm yết giá, phá dỡ, hủy bỏ), phá dỡ, thu hồi, tiêu hủy, bị mất/bị hủy hoại, điều chuyển (ghi rõ đơn vị tiếp nhận tài sản), xử lý khác.
- Cột 5: Ghi rõ số hiệu, ngày/tháng/năm ký Biên bản thực hiện xử lý tài sản trong trường hợp xử lý tài sản theo hình thức: Phá dỡ, thu hồi, tiêu hủy, bị mất/bị hủy hoại, điều chuyển (ghi rõ đơn vị tiếp nhận tài sản), xử lý khác...).
- Cột 6, 7, 8, 9: Kê khai bổ sung sau khi đã hoàn thành việc bán, thanh lý tài sản (trong đó ghi rõ: số, ngày ký Hợp đồng/Hóa đơn, số tiền thu được từ việc bán, thanh lý tài sản (bao gồm: số tiền thu được (thực tế bán), chi phí xử lý tài sản, số tiền nộp tài khoản tạm giữ).
Mẫu số 07a-ĐK/TSC
Tên đơn vị, doanh nghiệp cấp trên trực tiếp
Đơn vị, doanh nghiệp sử dụng tài sản
Mã đơn vị:..............CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO TỔNG HỢP HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG
Ngày báo cáo: ….. / …. /………
Phần 1: Tổng hợp chung
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2.
TÀI SẢNSố lượngDiện tíchHiện trạng sử dụngSử dụng khácThực hiện nhiệm vụ đơn vịKinh doanhCho thuêLiên doanh, liên kếtSử dụng hỗn hợp
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A. Tài sản chuyên dùng
I. Khối đơn vị
1. Đất khuôn viên ! 2. Nhà 3. Xe ô tô 4. Tài sản cố định khác
II. Khối doanh nghiệp
1. Đất khuôn viên 2. Nhà 3. Xe ô tô 4. Tài sản cố định khác B. Tài sản phục vụ công tác quản lý
I. Khối đơn vị
1. Đất khuôn viên 2. Nhà 3. Xe ô tô 4. Tài sản cố định khác
II. Khối doanh nghiệp
1. Đất khuôn viên
2. Nhà
3. Xe ô tô
4. Tài sản cố định khác
TỔNG CỘNG (A+B)
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO
(Ký, ghi rõ họ tên)
….., ngày ….. tháng ….. năm......
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
____________________
Ghi chú:
- Cột 4, 5, 6, 7, 8, 9: Ghi hiện trạng sử dụng theo diện tích (m
2
) đối với tài sản là đất, nhà; ghi hiện trạng sử dụng theo số lượng (cái) đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố định khác.
- Đối với tài sản là đất, nhà: Trường hợp có thể tách biệt được phần diện tích sử dụng của từng mục đích thì ghi tương ứng diện tích đối với từng mục đích sử dụng; nếu không tách được thì ghi vào “sử dụng hỗn hợp”.
- Đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố định khác: Trường hợp tài sản được sử dụng vào nhiều mục đích khác nhau thì ghi vào “sử dụng hỗn hợp”.
Mẫu số 07a-ĐK/TSC
Tên đơn vị, doanh nghiệp cấp trên trực tiếp
Đơn vị, doanh nghiệp sử dụng tài sản
Mã đơn vị: ……………..CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO TỔNG HỢP HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG
Ngày báo cáo: ..../ ……../ ……..
Phần 2. Chi tiết theo loại hình đơn vị, doanh nghiệp
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2.
Tài sảnSố lượngDiện tíchHiện trạng sử dụngThực hiện nhiệm vụ đơn vịKinh doanhCho thuêLiên doanh, liên kếtSử dụng hỗn hợpSử dụng khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A. KHỐI ĐƠN VỊ I. Tài sản chuyên dùng 1. Đất khuôn viên 2. Nhà 3. Xe ô tô 4. Tài sản cố định khác II. Tài sản phục vụ công tác quản lý 1. Đất khuôn viên 2. Nhà 3. Xe ô tô 4. Tài sản cố định khác B. KHỐI DOANH NGHIỆP I. Tài sản chuyên dùng 1. Đất khuôn viên 2. Nhà 3. Xe ô tô 4. Tài sản cố định khác II. Tài sản phục vụ công tác quản lý 1. Đất khuôn viên 2. Nhà 3. Xe ô tô 4. Tài sản cố định khác TỔNG CỘNG (A + B)
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO
(Ký, ghi rõ họ tên)
………., ngày …….. tháng …… năm ……
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 07a-ĐK/TSC
Tên đơn vị, doanh nghiệp cấp trên trực tiếp
Đơn vị, doanh nghiệp sử dụng tài sản
Mã đơn vị: …………CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO TỔNG HỢP HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG
Ngày báo cáo:..../ …../ ………
Phần 3. Chi tiết theo từng đơn vị, doanh nghiệp
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là:m2
TÀI SẢNSố lượngDiện tíchHiện trạng sử dụngThực hiện nhiệm vụ đơn vịKinh doanhCho thuêLiên doanh, liên kếtSử dụng hỗn hợpSử dụng khác
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A. KHỐI ĐƠN VỊ I. Tài sản chuyên dùng
1.1. Đơn vị A
1. Đất khuôn viên 2. Nhà 3. Xe ô tô 4. Tài sản cố định khác .
I.2. Đơn vị B
….. II. Tài sản phục vụ công tác quản lý
II.1. Đơn vị A
' 1. Đất khuôn viên 2. Nhà 3. Xe ô tô 4. Tài sản cố định khác
II.2. Đơn vị B
……. B. KHỐI DOANH NGHIỆP I. Tài sản chuyên dùng
I.1. Doanh nghiệp A
1. Đất khuôn viên 2. Nhà 3. Xe ô tô 4. Tài sản cố định khác
I.2. Doanh nghiệp B
………….. II. Tài sản phục vụ công tác quản lý
II.1. Doanh nghiệp C
1. Đất khuôn viên 2. Nhà 3. Xe ô tô 4. Tài sản cố định khác
II.2. Doanh nghiệp D
………. TỔNG CỘNG (A + B)
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO
(Ký, ghi rõ họ tên)
…….., ngày ….. tháng …… năm …….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 07b-ĐK/TSC
Tên đơn vị, doanh nghiệp cấp trên trực tiếp
Đơn vị, doanh nghiệp sử dụng tài sản
Mã đơn vị: ……………….CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CỐNG
Kỳ báo cáo: Từ ngày …/…/….. đến ngày …./…./…..
Phần 1: Tổng hợp chung
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá là: Nghìn đồng.
Tài sảnSố đầu kỳSố tăng trong kỳSố giảm trong kỳSố cuối kỳSố lượngDiện tíchNguyên giáSố lượngDiện tíchNguyên giáSố lượngDiện tíchNguyên giáSố lượngDiện tíchNguyên giá
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
A. Tài sản chuyên dùng
I. Khối đơn vị
1. Đất khuôn, viên 2. Nhà 3. Xe ô tô 4. Tài sản cố định khác
II. Khối doanh nghiệp
1. Đất khuôn viên 2. Nhà 3. Xe ô tô 4. Tài sản cố định khác B. Tài sản phục vụ công tác quản lý
I. Khối đơn vị
1. Đất khuôn viên 2. Nhà 3. Xe ô tô 4. Tài sản cố định khác
II. Khối doanh nghiệp
1. Đất khuôn viên 2. Nhà 3. Xe ô tô 4. Tài sản cố định khác TỔNG CỘNG (A+ B)
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO
(Ký, ghi rõ họ tên)
…….., ngày ……. tháng …. năm …….
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 07b-ĐK/TSC
Tên đơn vị, doanh nghiệp cấp trên trực tiếp
Đơn vị, doanh nghiệp sử dụng tài sản
Mã đơn vị: ………….CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CÔNG
Kỳ báo cáo: Từ ngày …/../… đến ngày …/…/….
Phần 2: Chi tiết theo loại hình đơn vị, doanh nghiệp
ĐVT cho: Số lượng, là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá là: Nghìn đồng.
Tài sảnSố đầu kỳSố tăng trong kỳSố giảm trong kỳSố cuối kỳSố lượngDiện tíchNguyên giáSố lượngDiện tíchNguyên giáSố lượngDiện tíchNguyên giáSố lượngDiện tíchNguyên giá
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
A. KHỐI ĐƠN VỊ I. Tài sản chuyên dùng 1. Đất khuôn viên 2. Nhà 3. Xe ô tô 4. Tài sản cố định khác II. Tài sản phục vụ công tác quản lý 1. Đất khuôn viên 2. Nhà 3. Xe ô tô 4. Tài sản cố định khác ‘ B. KHỐI DOANH NGHIỆP I. Tài sản chuyên dùng 1. Đất khuôn viên 2. Nhà 3. Xe ô tô 4. Tài sản cố định khác II. Tài sản phục vụ công tác quản lý 1. Đất khuôn viên 2. Nhà 3. Xe ô tô 4. Tài sản cố định khác TỔNG CỘNG (A + B)
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO
(Ký, ghi rõ họ tên)
………, ngày …. tháng … năm …..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 07b-ĐK/TSC
Tên đơn vị, doanh nghiệp cấp trên trực tiếp
Đơn vị, doanh nghiệp sử dụng tài sản
Mã đơn vị: …………………CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CÔNG
Kỳ báo cáo: Từ ngày …./…./…. đến ngày…/…/….
Phần 3: Chi tiết theo từng đơn vị, doanh nghiệp
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá là: Nghìn đồng.
Tài sảnMã đơn vịSố đầu kỳSố tăng trong kỳSố giảm trong kỳSố cuối kỳSố lượngDiện tíchNguyên giáSố lượngDiện tíchNguyên giáSố lượngDiện tíchNguyên giáSố lượngDiện tíchNguyên giá
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
A. KHỐI ĐƠN VỊ I. Tài sản chuyên dùng
I.1. Đơn vị A
1. Đất khuôn viên 2. Nhà 3. Xe ô tô 4. Tài sản cố định khác
I.2. Đơn vị B
……… II. Tài sản phục vụ công tác quản lý
II.1. Đơn vị A
1. Đất khuôn viên 2. Nhà 3. Xe ô tô 4. Tài sản cố định khác
II.2. Đơn vị B
…….. B. KHỐI DOANH NGHIỆP I. Tài sản chuyên dùng
I.1. Doanh nghiệp A
1. Đất khuôn viên 2. Nhà 3. Xe ô tô 4. Tài sản cố định khác
II.2. Doanh nghiệp B
….. II. Tài sản phục vụ công tác quản lý
II.1. Doanh nghiệp A
1. Đất khuôn viên 2. Nhà 3. Xe ô tô 4. Tài sản cố định khác
II.2. Doanh nghiệp B
…… TỔNG CỘNG (A + B)
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO
(Ký, ghi rõ họ tên)
......., ngày .... tháng …. năm …..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ, DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)