Điều 23. Trách nhiệm thi hành
1. Thủ trưởng tổ chức chủ trì đề tài cấp bộ chịu trách nhiệm toàn diện trước Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo trong việc tổ chức thực hiện các đề tài cấp bộ theo các quy định tại Thông tư này; nếu để xảy ra sai phạm sẽ bị xem xét, xử lý trách nhiệm theo quy định.
2. Trên cơ sở các quy định tại Thông tư này, đơn vị trực thuộc bộ ban hành quy định nội bộ về quản lý tài khoa học và công nghệ phù hợp với quy định của pháp luật.
3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
Nơi nh ận: - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính ph ủ; - Văn phòng Qu ốc hội; - Ủy ban Văn hóa, Giáo dục của QH; - Các B ộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - C ục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Ban Tuyên giáo Trung ương; - Ki ểm toán Nhà nước; - B ộ trưởng; - Các Th ứ trưởng; - Như Điều 23; - Công báo; - C ổng TTĐT Chính phủ; - C ổng TTĐT Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Lưu: VT, PC, KHCNMT (05 b ản). | KT. B Ộ TRƯỞNG TH Ứ TRƯỞNG Nguy ễn Văn Phúc
PHỤ LỤC
CÁC BIỂU MẪU (Kèm theo Thông tư số 15/2024/TT-BGDĐT ngày 20 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Mẫu 1. Báo cáo dữ liệu tiềm lực khoa học và công nghệ
Mẫu 2. Phiếu đề xuất đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ
Mẫu 3. Phiếu nhận xét đề xuất đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ
Mẫu 4. Phiếu đánh giá đề xuất đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ
Mẫu 5. Biên bản kiểm phiếu họp Hội đồng xác định đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ
Mẫu 6. Biên bản họp Hội đồng xác định đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ
Mẫu 7. Thuyết minh đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ
Mẫu 8. Lý lịch khoa học của cá nhân thực hiện đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ
Mẫu 9. Phiếu nhận xét hồ sơ đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ
Mẫu 10. Phiếu đánh giá hồ sơ đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ
Mẫu 11. Biên bản kiểm phiếu đánh giá hồ sơ đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ
Mẫu 12. Biên bản họp Hội đồng tuyển chọn khoa học và công nghệ cấp bộ
Mẫu 13. Danh mục đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ được tuyển chọn
Mẫu 14. Phiếu nhận xét, đánh giá đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ
Mẫu 15. Biên bản họp Tổ thẩm định nội dung, kinh phí đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ
Mẫu 16. Hợp đồng thực hiện đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ
Mẫu 17. Báo cáo tình hình thực hiện đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ
Mẫu 18. Điều chỉnh đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ
Mẫu 19. Phiếu nhận xét kết quả thực hiện đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ
Mẫu 20. Phiếu đánh giá kết quả thực hiện đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ
Mẫu 21. Biên bản kiểm phiếu đánh giá kết quả thực hiện đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ
Mẫu 22. Biên bản họp Hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp bộ
Mẫu 23. Biên bản thanh lý hợp đồng thực hiện đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ
Mẫu 24. Biên bản họp Hội đồng thanh lý đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ
Mẫu 1. Báo cáo tiềm lực khoa học và công nghệ
B Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐƠN V Ị: …………. | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày … tháng … năm ……
BÁO CÁO DỮ LIỆU TIỀM LỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ NĂM ................
(Tính đến tháng 12 của năm báo cáo)
1. Nhân lực khoa học và công nghệ
| TT | Trình đ ộ đào tạo, học hàm, học vị | S ố lượng cơ hữu | S ố lượng hợp đồng | T ổng số |
||||||
| 1. | Giáo sư | | | |
| 2. | Phó Giáo sư | | | |
| 3. | Ti ến sĩ, tiến sĩ khoa học (trừ các cá nhân đã được tính trong mục 1, 2) | | | |
| 4. | Th ạc sĩ | | | |
| 5. | Nghiên c ứu sinh | | | |
| 6. | H ọc viên cao học | | | |
| 7. | Nhân l ực khác | | | |
2. Tiềm lực khoa học và công nghệ khác trong năm báo cáo
| TT | Lo ại hoạt động KHCN/Tên sản phẩm | S ố lượng/số tiền | Ghi chú |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1. | Bài báo khoa h ọc công bố trên tạp chí thuộc danh mục Web of Science (WoS) | | |
| 2. | Bài báo khoa h ọc công bố trên tạp chí thuộc danh mục Scopus | | |
| 3. | Bài báo khoa h ọc công bố trên tạp chí thuộc danh mục Asean Citation Index (ACI) | | |
| 4. | Bài báo khoa h ọc công bố trên tạp chí khoa học quốc tế khác | | |
| 5. | Bài báo khoa h ọc đăng trên tạp chí khoa học trong nước được Hội đồng GSNN tính điểm | | |
| 6. | Sách/chương sách chuyên kh ảo được xuất bản | | |
| 7. | Sách tham kh ảo được xuất bản | | |
| 8. | Tài s ản trí tuệ được chấp nhận đơn | | |
| 9. | Tài s ản trí tuệ được cấp bằng | | |
| 10. | Ngân sách nhà nư ớc cấp cho hoạt động KHCN của đơn vị | | T ổng số tiền, triệu đồng |
| 11. | Ngu ồn thu hợp pháp ngoài ngân sách nhà nước cho hoạt động KHCN của đơn vị | | T ổng số tiền, triệu đồng |
| 12. | H ợp đồng nghiên cứu, chuyển giao công nghệ | | T ổng giá trị, triệu đồng |
| 13. | Các ho ạt động thông tin khoa học và công nghệ | | |
| 14. | Cơ s ở vật chất phục vụ hoạt động KHCN | | T ổng giá trị, triệu đồng |
| 15. | Ti ềm lực khoa học và công nghệ khác (nếu có) | | |
Ngư ời lập biểu (ký, h ọ và tên) | Th ủ trưởng đơn vị (ký, họ và tên, đóng dấu)
Mẫu 2. Phiếu đề xuất đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ
B Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐƠN V Ị: …………. | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày … tháng … năm 20……
PHIẾU ĐỀ XUẤT ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
1. Tên đề xuất:
2. Lĩnh vực nghiên cứu1
| Khoa h ọc tự nhiên | | Khoa h ọc nông nghiệp | |
|||||
| Khoa h ọc kỹ thuật và công nghệ | | Khoa h ọc xã hội | |
| Khoa h ọc y, dược | | Khoa h ọc nhân văn | |
3. Tổng quan nghiên cứu trong và ngoài nước
4. Tính cấp thiết của vấn đề nghiên cứu
5. Mục tiêu nghiên cứu
6. Nội dung nghiên cứu chính
7. Thời gian nghiên cứu
8. Sản phẩm dự kiến
7.1. Sản phẩm khoa học
- Bài báo khoa học công bố trên tạp chí thuộc danh mục Web of Science (WoS)
- Bài báo khoa học công bố trên tạp chí thuộc danh mục Scopus
- Bài báo khoa học công bố trên tạp chí thuộc danh mục Asean Citation Index (ACI)
- Bài báo khoa học công bố trên tạp chí khoa học quốc tế khác
- Bài báo khoa học đăng trên tạp chí khoa học trong nước được Hội đồng GSNN tính điểm
- Sách/chương sách chuyên khảo được xuất bản
- Sách tham khảo được xuất bản
7.2. Sản phẩm đào tạo sau đại học: (Nghiên cứu sinh, học viên cao học)
7.3. Sản phẩm ứng dụng:
7.4. Tài sản trí tuệ khác được chấp nhận đơn/được cấp bằng (sáng chế, giải pháp hữu ích, giống cây trồng,...)
9. Kinh phí dự kiến
10. Địa chỉ ứng dụng (nếu có)
11. Hiệu quả mang lại
Cá nhân đề xuất (ký, họ và tên) | Ngày tháng năm 20...... Th ủ trưởng đơn vị (ký, h ọ và tên, đóng dấu)
____________________
1 Ghi rõ mã chuyên ngành của đề xuất đề tài vào ô lĩnh vực nghiên cứu
Mẫu 3. Phiếu nhận xét đề xuất đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU NHẬN XÉT ĐỀ XUẤT ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
Họ và tên thành viên hội đồng:
Tên đề xuất đề tài:
I. NHẬN XÉT ĐỀ XUẤT ĐỀ TÀI
1.1 Tổng quan nghiên cứu trong và ngoài nước
1.2 Tính cấp thiết của việc thực hiện đề tài
1.3 Tính mới, khả năng không trùng lặp với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã và đang thực hiện; luận văn thạc sĩ, luận án tiến sĩ đã bảo vệ
1.4 Mục tiêu nghiên cứu của đề tài
1.5 Nội dung nghiên cứu chính của đề tài
1.6 Sản phẩm của đề tài
1.7 Hiệu quả và khả năng ứng dụng kết quả nghiên cứu của đề tài, sự phù hợp của địa chỉ ứng dụng
1.8 Kinh phí thực hiện đề tài
Kiến nghị của thành viên Hội đồng: (đánh dấu X vào 1 trong 2 ô dưới đây)
□ Đề nghị thực hiện
□ Không thực hiện
II. DỰ KIẾN ĐỀ TÀI ĐẶT HÀNG
Tên đề tài:
Định hướng mục tiêu:
Sản phẩm và yêu cầu đối với sản phẩm:
........, ngày........tháng........năm 20...... (ký, ghi rõ h ọ tên)
Mẫu 4. Phiếu đánh giá đề xuất đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ
B Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU ĐÁNH GIÁ ĐỀ XUẤT ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
1. Họ và tên thành viên hội đồng:
2. Tên Hội đồng:
3. Đánh giá của thành viên Hội đồng (đánh dấu X vào 1 trong 2 ô của 8 tiêu chí và phần kết luận chung của mỗi đề xuất đề tài):
| S ố TT | Tên đ ề xuất đề tài | Đánh giá chi ti ết đề xuất đề tài | | | | | | | | | | | | | | | | K ết luận chung | |
|||||||||||||||||||||
| | | T ổng quan nghiên cứu trong và ngoài nước (tiêu chí 1) | | Tính c ấp thiết của việc thực hiện đề tài (tiêu chí 2) | | Kh ả năng không trùng lắp của đề tài (tiêu chí 3) | | Mục tiêu nghiên cứu của đề tài (tiêu chí 4) | | N ội dung nghiên cứu chính của đề tài (tiêu chí 5) | | S ản phẩm của đề tài (tiêu chí 6) | | Đ ịa chỉ ứng dụng và hiệu quả mang lại của đề tài (tiêu chí 7) | | Kinh phí th ực hiện đề tài (tiêu chí 8) | | | |
| | | Đ ạt yêu cầu | Không đ ạt yêu cầu | Đ ạt yêu cầu | Không đ ạt yêu cầu | Đ ạt yêu cầu | Không đ ạt yêu cầu | Đ ạt yêu cầu | Không đ ạt yêu cầu | Đ ạt yêu cầu | Không đ ạt yêu cầu | Đ ạt yêu cầu | Không đ ạt yêu cầu | Đ ạt yêu cầu | Không đ ạt yêu cầu | Đ ạt yêu cầu | Không đ ạt yêu cầu | Đ ạt | Không đ ạt |
| | | (1a) | (1b) | (2a) | (2b) | (3a) | (3b) | (4a) | (4b) | (5a) | (5b) | (6a) | (6b) | (7a) | (7b) | (8a) | (8b) | (*) | (**) |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
(*) Đề xuất đề tài được xếp loại “đạt” nếu tất cả các nội dung trong Phiếu đánh giá đều ở mức “đạt yêu cầu”.
(**) Đề xuất đề tài được xếp loại “không đạt” khi một trong các nội dung trong Phiếu đánh giá ở mức “không đạt yêu cầu”.
Ngày tháng năm 20...... (ký và ghi rõ h ọ tên)
Mẫu 5. Biên bản kiểm phiếu họp Hội đồng xác định đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ
B Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
1. Tên Hội đồng:
2. Quyết định hội đồng số: /QĐ-BGDĐT ngày tháng năm
3. Ngày họp Hội đồng:
4. Số thành viên tham dự họp Hội đồng
5. Kết quả phiếu đánh giá (đánh dấu X vào 1 trong 2 ô của từng thành viên và phần kết luận chung của mỗi đề xuất đề tài):
| S ố TT | Tên đ ề xuất đề tài | Đánh giá c ủa các thành viên hội đồng | | | | | | | | | | | | | | T ỷ lệ thành viên xếp loại “đạt”/tổng số thành viên HĐ có mặt | K ết luận chung | |
||||||||||||||||||||
| | | Thành viên s ố 1 | | Thành viên s ố 2 | | Thành viên s ố 3 | | Thành viên s ố 4 | | Thành viên s ố 5 | | Thành viên s ố … | | … | | | | |
| | | Đ ạt | Không đ ạt | Đ ạt | Không đ ạt | Đ ạt | Không đ ạt | Đ ạt | Không đ ạt | Đ ạt | Không đ ạt | Đ ạt | Không đ ạt | Đ ạt | Không đ ạt | | Th ực hiện | Không th ực hiện |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Đánh giá chung ở mức “Thực hiện” nếu trên 2/3 thành viên có mặt của Hội đồng đề nghị “Đạt”.
Các thành viên Ban ki ểm phiếu (H ọ, tên và chữ ký của từng thành viên) | Trư ởng ban kiểm phiếu (H ọ, tên và chữ ký)
Mẫu 6. Biên bản họp Hội đồng tư vấn xác định đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ
B Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
I. Thông tin chung
- Tên Hội đồng:
- Quyết định thành lập Hội đồng số: /QĐ-BGDĐT ngày tháng năm
- Ngày họp: - Địa điểm:
- Thành viên của Hội đồng: Tổng số: Có mặt: Vắng mặt:
- Khách mời dự:
II. Ý kiến nhận xét, đánh giá của Hội đồng:
| S ố TT | Tên đ ề xuất | Mã s ố | Đánh giá chung (th ực hiện/không thực hiện theo Biên bản kiểm phiếu) | Ý ki ến nhận xét của Hội đồng |
||||||
| 1. | | | | |
| 2. | | | | |
| 3. | | | | |
| 4. | | | | |
| | | | | |
(Danh mục gồm... đề xuất)
Ghi chú: Đánh giá chung ở mức “Thực hiện” nếu trên 2/3 thành viên có mặt của Hội đồng đề nghị “Thực hiện”.
Kết luận của Hội đồng:
1. Số đề xuất đề tài được Hội đồng đánh giá ở mức “thực hiện” và nhất trí đưa vào danh mục đề tài KH&CN cấp Bộ của Bộ Giáo dục và Đào tạo để tuyển chọn, thực hiện từ năm ... thuộc Hội đồng ... gồm: ...đề tài
2. Các nội dung cần sửa đổi, bổ sung về tên đề tài, định hướng mục tiêu và sản phẩm dự kiến của đề tài:
Biên bản này gồm ... trang và đã được Hội đồng thông qua.
Thư ký H ội đồng | Ch ủ tịch Hội đồng | Xác nh ận của Bộ Giáo dục và Đào tạo TL. B Ộ TRƯỞNG V Ụ TRƯỞNG VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯ ỜNG
Mẫu 7. Thuyết minh đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ
B Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐƠN V Ị:…………………. | C ỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ ộc lập - Tự do - Hạnh phúc
THUYẾT MINH ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
| 1. TÊN Đ Ề TÀI CẤP BỘ: | | | | | | | | | | | 2. MÃ S Ố: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 3. LĨNH V ỰC NGHIÊN CỨU | | | | | | | | | | | 4. LO ẠI HÌNH NGHIÊN CỨU | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Khoa h ọc Tự nhiên ☐ Khoa h ọc Kỹ thuật và Công nghệ ☐ Khoa h ọc Y, dược ☐ Khoa h ọc Nông nghiệp ☐ Khoa h ọc Xã hội ☐ Khoa h ọc Nhân văn ☐ | | | | | | | | | | | Khoa h ọc Tự nhiên | ☐ | Khoa h ọc Kỹ thuật và Công nghệ | ☐ | Khoa h ọc Y, dược | ☐ | Khoa h ọc Nông nghiệp | ☐ | Khoa h ọc Xã hội | ☐ | Khoa h ọc Nhân văn | ☐ | Cơ b ản Ứng dụng Tri ển khai ☐ ☐ ☐ | | | | | | Cơ b ản | Ứng dụng | Tri ển khai | ☐ | ☐ | ☐ |
| Khoa h ọc Tự nhiên | ☐ | Khoa h ọc Kỹ thuật và Công nghệ | ☐ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Khoa h ọc Y, dược | ☐ | Khoa h ọc Nông nghiệp | ☐ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Khoa h ọc Xã hội | ☐ | Khoa h ọc Nhân văn | ☐ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Cơ b ản | Ứng dụng | Tri ển khai | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| ☐ | ☐ | ☐ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5. TH ỜI GIAN THỰC HIỆN | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| ......... tháng T ừ tháng … năm ... đến tháng … năm ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6. T Ổ CHỨC CHỦ TRÌ Tên t ổ chức chủ trì: Đi ện thoại: E-mail: Đ ịa chỉ: H ọ và tên thủ trưởng tổ chức chủ trì: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7. CH Ủ NHIỆM | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| H ọ và tên: Ch ức danh khoa học: E-mail: Đi ện thoại di động: | | | | | | | | H ọc vị: Năm sinh: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8. THÀNH VIÊN THAM GIA NGHIÊN C ỨU (ghi rõ 2 chức danh: chủ nhiệm đề tài và thư ký khoa học vào mục ghi chú) ” | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| S ố TT | | H ọc hàm, học vị, họ và tên | | | Lĩnh v ực chuyên môn và đơn vị công tác | | | | | N ội dung nghiên cứu c ụ thể được giao | | | | | | Ghi chú | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9. ĐƠN V Ị PHỐI HỢP CHÍNH | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tên đơn v ị trong và ngoài nư ớc | | | N ội dung phối hợp nghiên cứu | | | | | | | | | | | H ọ và tên người đại diện đơn vị | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10. T ỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU THUỘC LĨNH VỰC CỦA ĐỀ TÀI KHOA HỌC Ở TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC 10.1. Ngoài nư ớc (Phân tích, đánh giá được những công trình nghiên cứu có liên quan và những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu của đề tài). 10.2. Trong nư ớc (Phân tích, đánh giá tình hình nghiên cứu trong nước thuộc lĩnh vực nghiên cứu của đề tài, đặc biệt phải nêu cụ thể được những kết quả KHCN liên quan đến đề tài mà các thành viên tham gia đề tài đã thực hiện. Nếu phát hiện có đề tài đang tiến hành mà đề tài này có thể phối hợp nghiên cứu được thì cần ghi rõ Tên đề tài, Tên Chủ nhiệm đề tài và cơ quan chủ trì đề tài đó). 10.3. Danh mục các công trình đã công bố thuộc lĩnh vực của đề tài của chủ nhiệm và những thành viên tham gia nghiên cứu trong 5 năm gần nhất ( họ và tên tác giả; bài báo; ấn phẩm; các yếu tố về xuất bản ). a) Ch ủ nhiệm b) Các thành viên tham gia nghiên c ứu | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 11. TÍNH C ẤP THIẾT | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 12. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 13. Đ ỐI TƯỢNG, PHẠM VI NGHIÊN CỨU | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 13.1. Đ ối tượng nghiên cứu 13.2. Ph ạm vi nghiên cứu | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 14. CÁCH TI ẾP CẬN, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 14.1. Cách ti ếp cận 14.2. Phương pháp nghiên c ứu | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 15. N ỘI DUNG NGHIÊN CỨU VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN 15.1. N ội dung nghiên cứu N ội dung 1: Công vi ệc 1.1: Công vi ệc 1.2: … N ội dung 2: … 15.2. Ti ến độ thực hiện: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| S ố TT | | N ội dung nghiên cứu | | | | S ản phẩm | | | Th ời gian (b ắt đầu - kết thúc) | | | | Ngư ời thực hiện | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | N ội dung 1: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | | Công vi ệc 1.1: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.2 | | Công vi ệc 1.2: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | N ội dung 2: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 16. S ẢN PHẨM | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | Tên s ản phẩm | | | S ố lượng | | | | | Yêu c ầu chất lượng sản phẩm (mô t ả chi tiết chất lượng sản phẩm đ ạt được như nội dung, hình thức, các chỉ tiêu, thông số kỹ thuật,...) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | S ản phẩm khoa học | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1.2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | S ản phẩm đào tạo sau đại học | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2.2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | S ản phẩm ứng dụng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3.1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3.2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV | Tài s ản trí tuệ khác được chấp nhận đơn/được cấp bằng (sáng chế, giải pháp hữu ích, giống cây trồng,…) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4.1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4.2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 17. PHƯƠNG TH ỨC CHUYỂN GIAO KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ ĐỊA CHỈ ỨNG DỤNG 17.1. Phương th ức chuyển giao 17.2. Đ ịa chỉ ứng dụng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 18. TÁC Đ ỘNG VÀ LỢI ÍCH MANG LẠI CỦA KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 18.1. Đ ối với lĩnh vực giáo dục và đào tạo 18.2. Đ ối với lĩnh vực khoa học và công nghệ có liên quan 18.3. Đ ối với phát triển kinh tế - xã hội 18.4. Đ ối với tổ chức chủ trì và các cơ sở ứng dụng kết quả nghiên cứu | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 19. KINH PHÍ TH ỰC HIỆN VÀ NGUỒN KINH PHÍ Kinh phí th ực hiện đề tài cấp bộ: Trong đó: Ngân sách nhà nư ớc: Các ngu ồn khác: Đơn v ị tính: đồng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| S ố TT | | Khoản chi, nội dung chi | | | | | S ố tiền | | T ỷ lệ % | | | Ngân sách nhà nư ớc | | | Ngu ồn khác | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | Kinh phí khoán chi | Kinh phí không khoán chi | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1. | | Chi thù lao tham gia th ực hiện đề tài | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2. | | Chi mua v ật tư, nguyên, nhiên, vật liệu | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3. | | Chi tr ả dịch vụ thuê ngoài phục vụ hoạt động nghiên cứu | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4. | | Chi điều tra, khảo sát thu thập số liệu | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 5. | | Chi s ửa chữa, mua sắm tài sản cố định | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 6. | | Chi h ội thảo khoa học | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 7. | | Chi công tác phí | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 8. | | Chi văn phòng ph ẩm, thông tin liên lạc, in ấn | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 9. | | Chi qu ản lý chung | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 10. | | Chi khác (ghi rõ n ội dung chi) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| T ổng cộng: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| ………….Ngày…tháng…năm…… Ch ủ nhiệm đề tài (ký, h ọ và tên) Ngày…tháng…năm…… T ổ chức chủ trì (ký, h ọ và tên, đóng dấu) Ngày…tháng…năm…… Cơ quan ch ủ quản duyệt TL. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VỤ TRƯỞNG VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG | | | | | | | | | | | | | | | | | ………….Ngày…tháng…năm…… Ch ủ nhiệm đề tài (ký, h ọ và tên) | Ngày…tháng…năm…… T ổ chức chủ trì (ký, h ọ và tên, đóng dấu) | Ngày…tháng…năm…… Cơ quan ch ủ quản duyệt TL. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VỤ TRƯỞNG VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG | | | | | | | | | | | | | | | |
| ………….Ngày…tháng…năm…… Ch ủ nhiệm đề tài (ký, h ọ và tên) | Ngày…tháng…năm…… T ổ chức chủ trì (ký, h ọ và tên, đóng dấu) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Ngày…tháng…năm…… Cơ quan ch ủ quản duyệt TL. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VỤ TRƯỞNG VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Mẫu 8. Lý lịch khoa học của cá nhân thực hiện đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ
B Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐƠN V Ị:…………………. | C ỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ ộc lập - Tự do - Hạnh phúc
LÝ LỊCH KHOA HỌC
CỦA CHỦ NHIỆM, THÀNH VIÊN CHÍNH THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ2
ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI CẤP BỘ: ☐
ĐĂNG KÝ THAM GIA THÀNH VIÊN CHÍNH ĐỀ TÀI CẤP BỘ: ☐
| 1. H ọ và tên: | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||
| 2. Năm sinh: 3. Nam/N ữ: | | | | | | | | | | | | | |
| 4. Ch ức danh khoa học: Năm được bổ nhiệm: H ọc vị: Năm đạt học vị: | | | | | | | | | | | | | |
| 5. Ch ức danh nghiên cứu: Ch ức vụ: | | | | | | | | | | | | | |
| 6. Đi ện thoại: 7. E-mail: | | | | | | | | | | | | | |
| 8. T ổ chức - nơi làm việc của cá nhân đăng ký chủ nhiệm/thành viên chính: Tên t ổ chức : Tên ngư ời Lãnh đạo: Đi ện thoại người Lãnh đạo: Đ ịa chỉ tổ chức: | | | | | | | | | | | | | |
| 9. Quá trình đào t ạo | | | | | | | | | | | | | |
| B ậc đào tạo | | | Nơi đào t ạo | | | | Chuyên môn | | | | | Năm t ốt nghiệp | |
| Đ ại học | | | | | | | | | | | | | |
| Th ạc sỹ | | | | | | | | | | | | | |
| Ti ến sỹ | | | | | | | | | | | | | |
| Th ực tập sinh khoa học | | | | | | | | | | | | | |
| 10. Quá trình công tác | | | | | | | | | | | | | |
| Th ời gian (T ừ năm ... đến năm...) | | | V ị trí công tác | | T ổ chức công tác | | | | Đ ịa chỉ Tổ chức | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | |
| 11. Các công trình công b ố chủ yếu (liệt kê tối đa 05 công trình tiêu biểu đã công bố thuộc lĩnh vực nghiên cứu đề tài cấp bộ đăng ký trong 5 năm gần nhất) | | | | | | | | | | | | | |
| TT | | Tên công trình (bài báo, công trình...) | | Là tác gi ả hoặc là đ ồng tác giả công trình | | | Nơi công b ố (tên t ạp chí đã đăng công trình) | | | | | | Năm công b ố |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | |
| 12. S ố lượng Bằng độc quyền sáng chế, giải pháp hữu ích, chứng nhận sở hữu trí tuệ khác (thuộc lĩnh vực nghiên cứu đề tài cấp bộ đăng ký - nếu có) | | | | | | | | | | | | | |
| TT | | Tên và n ội dung văn bằng | | | | | | Năm c ấp văn bằng | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | |
| 13. S ố công trình được áp dụng trong thực tiễn (thuộc lĩnh vực nghiên cứu đề tài cấp bộ đăng ký - nếu có) | | | | | | | | | | | | | |
| TT | Tên công trình | | | Hình th ức, quy mô, địa chỉ áp dụng | | | | | | Th ời gian (b ắt đầu - kết thúc) | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | |
| 14. Các đ ề tài, dự án, nhiệm vụ khác đã chủ trì hoặc tham gia (trong 5 năm gần đây thuộc lĩnh vực nghiên cứu của đề tài cấp bộ đăng ký - nếu có) | | | | | | | | | | | | | |
| Tên đ ề tài, dự án, nhiệm vụ khác đã chủ trì | | | Th ời gian (b ắt đầu - kết thúc) | | | Thu ộc Chương trình (n ếu có) | | | | | Tình tr ạng đề tài (đã nghi ệm thu, chưa nghiệm thu) | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | |
| 15. Gi ải thưởng (về KHCN, về chất lượng sản phẩm,... thuộc lĩnh vực nghiên cứu đề tài, đề án cấp bộ đăng ký - nếu có) | | | | | | | | | | | | | |
| TT | | Hình th ức và nội dung giải thưởng | | | | | | Năm t ặng thưởng | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | |
| 16. Thành t ựu hoạt động KHCN và sản xuất kinh doanh khác (liên quan đến đề tài cấp bộ đăng ký- nếu có) | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
............, ngày ....... tháng ....... năm 20...
CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CH Ủ NHIỆM (HO ẶC THAM GIA THỰC HIỆN CHÍNH) Đ Ề TÀI CẤP BỘ ( H ọ, tên và chữ ký ) | T Ổ CHỨC - NƠI LÀM VIỆC CỦA CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM (HOẶC THAM GIA THỰC HIỆN CHÍNH) ĐỀ TÀI CẤP BỘ 3 ( Xác nh ận và đóng dấu ) Đơn v ị đồng ý và sẽ dành thời gian cần thiết để Ông, Bà .... chủ trì (tham gia thực hiện chính) thực hiện đề tài cấp bộ
____________________
2 Mẫu Lý lịch này được dùng cho cá nhân đăng ký chủ nhiệm hoặc tham gia thực hiện chính đề tài cấp bộ. Lý lịch được trình bày và in ra trên khổ giấy A4.
3 Nhà khoa học không thuộc tổ chức KHCN nào thì không cần xác nhận.
Mẫu 9. Phiếu nhận xét hồ sơ đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU NHẬN XÉT
HỒ SƠ ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
1. Họ và tên thành viên Hội đồng:
2. Tên đề tài:
3. Tên tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn:
4. Ý kiến nhận xét của thành viên hội đồng:
4.1. Tổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực đề tài
4.2. Tính cấp thiết của đề tài
4.3. Mục tiêu đề tài
4.4. Cách tiếp cận và phương pháp nghiên cứu
4.5. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
4.6. Nội dung nghiên cứu và tiến độ thực hiện
4.7. Sản phẩm của đề tài
4.8. Phương thức chuyển giao, địa chỉ ứng dụng, tác động và lợi ích mang lại của kết quả nghiên cứu:
4.9. Tiềm lực của Tổ chức chủ trì đề tài
4.10. Năng lực của chủ nhiệm đề tài, khả năng đáp ứng của chủ nhiệm đề tài theo quy định tại Điều 5 của Thông tư.
4.11. Năng lực của các thành viên tham gia đề tài, khả năng đáp ứng theo quy định tại Điều 5 của Thông tư.
4.12. Tính hợp lý của dự toán kinh phí đề nghị.
5. Kiến nghị của người nhận xét: (đánh dấu X)
□ Đề nghị thực hiện
□ Đề nghị không thực hiện
□ Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây:
6. Ý kiến khác:
Ngày tháng năm …. (ký và ghi rõ h ọ tên)
Mẫu 10. Phiếu đánh giá hồ sơ đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ
B Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐƠN V Ị:…………………. | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ ộc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU ĐÁNH GIÁ
HỒ SƠ ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
1. Họ và tên thành viên Hội đồng:
2. Tên đề tài:
3. Tên tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn:
4. Đánh giá của thành viên hội đồng:
| Stt | N ội dung đánh giá | Điểm tối thiểu cần đạt | Điểm tối đa | Điểm đánh giá |
||||||
| 1. | T ổng quan tình hình nghiên cứu thuộc lĩnh vực đề tài | 6 | 10 | |
| 2. | Tính c ấp thiết của đề tài | 6 | 10 | |
| 3. | Mục tiêu đề tài | 3 | 5 | |
| 4. | Cách ti ếp cận và phương pháp nghiên cứu | 6 | 10 | |
| 5. | Đ ối tượng và phạm vi nghiên cứu | 3 | 5 | |
| 6. | N ội dung nghiên cứu và tiến độ thực hiện | 12 | 20 | |
| 7. | S ản phẩm của đề tài | 6 | 10 | |
| 8. | Phương th ức chuyển giao, địa chỉ ứng dụng, tác động và lợi ích mang lại của kết quả nghiên cứu | 3 | 5 | |
| 9. | Ti ềm lực của Tổ chức chủ trì đề tài | 3 | 5 | |
| 10. | Năng l ực của chủ nhiệm đề tài, khả năng đáp ứng của chủ nhiệm đề tài theo quy định tại Điều 5 của Thông tư | 6 | 10 | |
| 11. | Năng l ực của các thành viên tham gia đề tài, khả năng đáp ứng theo quy định tại Điều 5 của Thông tư | 3 | 5 | |
| 12. | Tính h ợp lý của dự toán kinh phí đề nghị, dự toán chi tiết kinh phí | 3 | 5 | |
| 13. | Điểm ưu tiên cho cá nhân là người đề xuất đề tài (10 điểm) | | | |
| 14. | C ộng | 60 | 100 | |
| 15. | K ết luận chung (đánh dấu X vào 1 trong 2 ô) | Đ ề nghị thực hiện | | |
| | | Đ ề nghị không thực hiện | | |
- Hồ sơ đề tài được đề nghị thực hiện khi điểm đánh giá 60 điểm (không tính điểm ưu tiên) và không có tiêu chí nào dưới mức điểm tối thiểu;
- Hồ sơ đề tài được đề nghị không thực hiện khi điểm đánh giá: < 60 điểm hoặc có ít nhất 01 tiêu chí dưới điểm tối thiểu.
5. Ý kiến khác:
Ngày tháng năm …. (ký và ghi rõ h ọ tên)
Mẫu 11. Biên bản kiểm phiếu đánh giá hồ sơ đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ
B Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐƠN V Ị:…………………. | C ỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ ộc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU
ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
1. Tên Hội đồng:
2. Quyết định thành lập hội đồng:
3. Ngày họp Hội đồng:
4. Số thành viên tham gia:
5. Kết quả bỏ phiếu:
| Stt | Tên đ ề tài | T ổ chức chủ trì | Cá nhân ch ủ trì | Trung bình c ộng điểm đánh giá | K ết luận chung (đánh d ấu X vào 1 trong 2 ô) | |
||||||||
| | | | | | Đ ề nghị thực hiện | Đ ề nghị không thực hiện |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
Ghi chú:
- Đề tài được Hội đồng đề nghị thực hiện khi điểm trung bình cộng của các thành viên Hội đồng ≥ 60 điểm (không tính điểm ưu tiên) và không có tiêu chí nào có điểm trung bình cộng dưới mức điểm tối thiểu;
- Trường hợp có nhiều tổ chức/cá nhân tham gia tuyển chọn thực hiện 01 đề tài thì lựa chọn tổ chức/cá nhân đáp ứng yêu cầu trên và có trung bình cộng điểm đánh giá cao nhất;
- Trường hợp có từ 02 tổ chức/cá nhân trở lên có trung bình cộng điểm đánh giá bằng nhau thì Hội đồng thảo luận, phân tích kỹ hồ sơ và tiến hành bỏ phiếu lần 2 theo nguyên tắc đa số để lựa chọn 01 tổ chức/cá nhân có năng lực tốt nhất thực hiện đề tài.
Các thành viên Ban ki ểm phiếu (h ọ, tên và chữ ký của từng thành viên) | Trư ởng Ban kiểm phiếu (h ọ, tên và chữ ký)
Mẫu 12. Biên bản họp Hội đồng tuyển chọn khoa học và công nghệ cấp bộ
B Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐƠN V Ị:…………………. | C ỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ ộc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN HỌP
HỘI ĐỒNG TUYỂN CHỌN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THỰC HIỆN ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
I. Thông tin chung
- Tên Hội đồng:
- Quyết định thành lập Hội đồng số: ngày tháng năm
- Ngày họp: - Địa điểm:
- Thành viên của Hội đồng: Tổng số: Có mặt: Vắng mặt:
- Khách mời dự:
II. Ý kiến nhận xét, đánh giá của Hội đồng:
| S ố TT | Tên đ ề tài | Ch ủ nhiệm | T ổ chức chủ trì | Đánh giá chung (th ực hiện/không thực hiện theo Biên bản kiểm phiếu) | Ý ki ến nhận xét của Hội đồng |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| … | | | | | |
(Danh mục gồm ... đề tài)
Biên bản này gồm ... trang và đã được Hội đồng thông qua.
Thư ký H ội đồng | Ch ủ tịch Hội đồng | XÁC NH ẬN CỦA LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ (ký, h ọ và tên, đóng dấu)
Mẫu 13. Danh mục đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ được tuyển chọn
B Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐƠN V Ị:…………………. | C ỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ ộc lập - Tự do - Hạnh phúc
DANH MỤC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THỰC HIỆN ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ ĐƯỢC TUYỂN CHỌN
(Kèm theo Công văn số …./…. ngày … tháng…. năm…. của ….)
| TT | Tên đ ề tài | T ổ chức chủ trì | Ch ủ nhiệm | Mục tiêu | N ội dung nghiên cứu chính | S ản phẩm (số lượng, chất lượng, chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật chủ yếu) | Kinh phí (tri ệu đồng) | |
||||||||||
| | | | | | | | S ự nghiệp KHCN | Kinh phí khác |
| 1 | | | | | | 1. S ản phẩm khoa học: 2. S ản phẩm đào tạo sau đại học: 3. S ản phẩm ứng dụng: 4. Tài s ản trí tuệ khác được chấp nhận đơn/được cấp bằng (sáng chế, giải pháp hữu ích, giống cây trồng,…): | | |
| 2 | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | |
TH Ủ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (ký, h ọ và tên, đóng dấu)
1. Sản phẩm khoa học
- Bài báo khoa học công bố trên tạp chí thuộc danh mục Web of Science (WoS)
- Bài báo khoa học công bố trên tạp chí thuộc danh mục Scopus
- Bài báo khoa học công bố trên tạp chí thuộc danh mục Asean Citation Index (ACI)
- Bài báo khoa học công bố trên tạp chí khoa học quốc tế khác
- Bài báo khoa học đăng trên tạp chí khoa học trong nước được Hội đồng GSNN tính điểm
- Sách/chương sách chuyên khảo được xuất bản
- Sách tham khảo được xuất bản
2. Sản phẩm đào tạo sau đại học:
3. Sản phẩm ứng dụng:
4. Tài sản trí tuệ khác được chấp nhận đơn/được cấp bằng (sáng chế, giải pháp hữu ích, giống cây trồng,…)
Mẫu 14. Phiếu nhận xét, đánh giá hồ sơ đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ
B Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | C ỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ ộc lập Tự do- Hạnh phúc
PHIẾU NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
HỒ SƠ ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
1. Họ và tên thành viên:
2. Cơ quan công tác:
3. Quyết định thành lập Tổ thẩm định:
3. Tên đề tài:
4. Chủ nhiệm đề tài:
5. Tổ chức chủ trì đề tài:
6. Nhận xét, đánh giá đề tài:
a) Đề tài cấp bộ đáp ứng các tiêu chí tại khoản 2 Điều 7 Thông tư;
b) Tên đề tài, mục tiêu, số lượng, chất lượng sản phẩm, kinh phí thực hiện đề tài: cần chính xác với danh mục đặt hàng được giao;
c) Đối tượng nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu cụ thể, phù hợp với quy mô đề tài;
d) Phương pháp nghiên cứu đảm bảo độ tin cậy, tính khả thi;
đ) Nội dung nghiên cứu rõ ràng, khoa học, phù hợp với mục tiêu nghiên cứu và sản phẩm của đề tài;
e) Tiến độ thực hiện đề tài phù hợp với nội dung nghiên cứu;
g) Phương thức chuyển giao và địa chỉ ứng dụng phù hợp với dự kiến kết quả nghiên cứu, đảm bảo tính khả thi;
h) Tác động và lợi ích mang lại của các kết quả nghiên cứu;
i) Dự toán kinh phí phù hợp với mục tiêu, nội dung nghiên cứu, sản phẩm dự kiến, các hoạt động hỗ trợ trong quá trình nghiên cứu, các quy định về tài chính hiện hành. Thuyết minh rõ phần công việc khoán chi, phần công việc không khoán chi;
k) Tiềm lực của tổ chức chủ trì; năng lực, kinh nghiệm, thành tích trong nghiên cứu khoa học và tổ chức triển khai thực hiện đề tài của chủ nhiệm và các thành viên tham gia thực hiện đề tài;
m) Đánh giá việc hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu của Hội đồng tư vấn tuyển chọn.
7. Kiến nghị:
Ngày tháng năm …. (ký và ghi rõ h ọ tên)
Mẫu 15. Biên bản họp Tổ thẩm định nội dung, kinh phí đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ
B Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | C ỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN HỌP
TỔ THẨM ĐỊNH NỘI DUNG, KINH PHÍ ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
A. Thông tin chung
1. Tên đề tài:
2. Tổ chức chủ trì:
3. Chủ nhiệm đề tài:
4. Địa điểm và thời gian họp Tổ thẩm định:
- Địa điểm:………………………………………………..
- Thời gian: ngày……..tháng……năm………….
5. Số thành viên có mặt trên tổng số thành viên: ……/…..
Vắng mặt: người; Họ và tên: ……………………………………
6. Đại biểu tham dự:
B. Kết luận của Tổ thẩm định
I. Nội dung thực hiện
(Mục tiêu của đề tài; Tổng quan nghiên cứu trong và ngoài nước; Đối tượng nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu; Phương pháp nghiên cứu; Nội dung nghiên cứu, các hoạt động khác phục vụ nội dung nghiên cứu: Hội thảo khoa học, khảo sát, hợp tác quốc tế, thiết bị, máy móc; Sản phẩm (yêu cầu kĩ thuật, chỉ tiêu chất lượng đối với sản phẩm); tiến độ và thời gian thực hiện; Dự toán chi tiết,…).
II. Kinh phí thực hiện
Tổng kinh phí: .................... triệu đồng
Trong đó:
+ Kinh phí từ ngân sách nhà nước: .................................. triệu đồng
(Bằng chữ: .................................................................................. đồng)
+ Kinh phí từ các nguồn khác: ........................... triệu đồng
C. Kiến nghị:
Biên bản được lập ngày ……tháng……năm…… và đã được Tổ thẩm định nhất trí thông qua.
Thư ký khoa h ọc (ký, họ và tên) | T ổ trưởng (ký, họ và tên)
XÁC NHẬN CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TL. BỘ TRƯỞNG VỤ TRƯỞNG VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG
Mẫu 16. Hợp đồng thực hiện đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ
B Ộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | C ỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ ộc lập - Tự do- Hạnh phúc
.................., ngày ...... tháng ........ năm 20........
HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN ĐỀ TÀI KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
Mã số đề tài: ............................
Căn cứ Bộ luật dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015 ;
Căn cứ Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;
Căn cứ...(ghi các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành của Bộ tài chính, Bộ KHCN, Bộ GDĐT quy định về lập dự toán, định mức, thanh quyết toán nhiệm vụ KHCN; quản lý nhiệm vụ KHCN;...)
Căn cứ Thông tư số 15/2024/TT-BGDĐT ngày 20 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về quản lý đề tài khoa học và công nghệ cấp bộ của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ ...........(Ghi các Quyết định phê duyệt, giao, triển khai thực hiện đề tài khoa học cấp bộ)
Căn cứ thuyết minh đề tài:..............................
CHÚNG TÔI GỒM:
1. Bên A: Bộ Giáo dục và Đào tạo (Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường) (bên đặt hàng)4
- Do Ông/Bà: ......................................Chức vụ: ...............................làm đại diện.
- Địa chỉ: ...............................................................................................
- Điện thoại: ............................... Email:......................................................
- Tài khoản...................................Tại: ....................................................................
2. Bên B: Tổ chức chủ trì đề tài (bên nhận đặt hàng)
- Do Ông/Bà: ......................................Chức vụ: ...............................làm đại diện.
- Địa chỉ: ...............................................................................................
- Điện thoại: ............................... Email:......................................................
- Tài khoản...................................Tại: ....................................................................
Cùng thoả thuận và thống nhất ký kết Hợp đồng thực hiện đề tài cấp bộ (sau đây gọi tắt là Hợp đồng) với các điều khoản sau: