Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa VIII, Kỳ họp thứ 28 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 16 tháng 12 năm 2024 và thay thế Nghị quyết số 27/2017/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Trị./.
Nơi nhận:
- UBTVQH, Chính phủ;
- Cục KTVBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Bộ TN&MT, Bộ Tài chính;
- Vụ Pháp chế: Bộ TN&MT, Bộ Tài chính;
- TTTU, TT HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- VP: Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- TT HĐND, UBND cấp huyện;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, P.CTHĐND (N).
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Đăng Quang
Phụ lục
MỨC THU, ĐƠN VỊ TÍNH PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
ĐỔI VỎ KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 112/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024
của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)
Số TT
Loại khoáng sản
Đơn vị tính
(tấn/m
3
khoáng sản nguyên khai)
Mức thu
(Đồng)
I
Quặng khoáng sản kim loại
1
Quặng sắt
Tấn
60.000
2
Quặng măng-gan (mangan)
Tấn
50.000
3
Quặng ti-tan (titan)
Tấn
70.000
4
Quặng vàng
Tấn
270.000
5
Quặng đất hiếm
Tấn
60.000
6
Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc
Tấn
270.000
7
Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng- ti- moan (antimon)
Tấn
50.000
8
Quặng chì, quặng kẽm
Tấn
270.000
9
Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit)
Tấn
30.000
10
Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken)
Tấn
60.000
11
Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi)
Tấn
270.000
12
Quặng crô-mít (cromit)
Tấn
60.000
13
Quặng khoáng sản kim loại khác
Tấn
30.000
II
Khoáng sản không kim loại
1
Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình
m
3
2.000
2
Đá, sỏi
-
2.1
Sỏi
m
3
9.000
2.2
Đá
2.2.1
Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)
m
3
90.000
2.2.2
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
m
3
7.500
3
Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)
m
3
6.750
4
Đá làm fluorit
m
3
4.500
5
Đá hoa trắng (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này)
5.1
Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ
m
3
70.000
5.2
Đá hoa trắng làm bột carbonat
m
3
7.500
6
Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này)
m
3
70.000
7
Cát vàng
m
3
7.500
8
Cát trắng
m
3
10.500
9
Các loại cát khác
m
3
6.000
10
Đất sét, đất làm gạch, ngói
m
3
3.000
11
Sét chịu lửa
Tấn
30.000
12
Đôlômít (dolomit), quác-zít (quartzit)
m
3
45.000
13
Cao lanh
Tấn
5.800
14
Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật
Tấn
30.000
15
Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit)
Tấn
30.000
16
A-pa-tít (apatit)
Tấn
5.000
17
Séc-păng-tin (secpentin)
Tấn
5.000
18
Than gồm:
- Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò
- Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên
- Than nâu, than mỡ
- Than khác
Tấn
10.000
19
Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire)
Tấn
70.000
E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen
A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê- rin (berin), Sở-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz)
Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite)
20
Cuội, sạn
m
3
9.000
21
Đất làm thạch cao
m
3
3.000
22
Các loại đất khác
m
3
2.000
23
Talc, diatomit
Tấn
30.000
24
Graphit, serecit
Tấn
5.000
25
Phen - sờ - phát (felspat)
Tấn
4.600
26
Nước khoáng thiên nhiên
m
3
3.000
27
Các khoáng sản không kim loại khác
Tấn
30.000