Điều 7. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa VIII, Kỳ họp thứ 28 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 16 tháng 12 năm 2024./.
Nơi nhận: - UBTV QH, Chính phủ; - Các Bộ: TC, VHTTDL; - TTTU, TT HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Cac VP: Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Các Sở: TC, VHTTDL; - KBNN tỉnh; - Hội Văn học nghệ thuật tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Lưu: VT, P.CTHĐND (T). | CHỦ TỊCH Nguyễn Đăng Quang
PHỤ LỤC I
MỨC CHI GIẢI THƯỞNG CÁC CUỘC THI, HỘI THI, HỘI DIỄN, LIÊN HOAN THUỘC LĨNH VỰC VĂN HÓA, NGHỆ THUẬT CẤP TỈNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 116/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Mức chi Giải thưởng | | | | | |
|||||||||
| | | Giải xuất sắc hoặc Giải đặc biệt | Huy chương vàng (hoặc giải A, giải nhất) | Huy chương bạc (hoặc giải B, giải nhì | Huy chương đồng (hoặc giải C, giải Ba) | Giải khuyến khích | Giải chuyên đề khác |
| I | Cuộc thi văn nghệ quần chúng; Tuyên truyền lưu động; Cổ động trực quan và các cuộc thi tương tự khác | | | | | | |
| 1 | Giải tập thể/chương trình/ toàn đoàn | 15 | 10 | 7 | 5 | | |
| 2 | Thể loại/ tiết mục và các loại hình tương tự | | 2 | 1,5 | 1 | | |
| II | Cuộc thi đại sứ văn hóa đọc | | | | | | |
| 3 | Giải tập thể | | 4 | | | | |
| 4 | Giải cá nhân | | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 |
| III | Cuộc thi kể chuyện theo sách; Tuyên truyền phát triển văn hóa đọc và tuyên truyền giới thiệu sách và các cuộc thi tương tự khác | | | | | | |
| 5 | Tập thể | 4 | 3 | 2,5 | 2 | | |
| IV | Giải thưởng mỹ thuật thiếu nhi Việt Nam tỉnh Quảng Trị | | | | | | |
| 6 | Giải tập thể, phong trào | | 2 | | | | |
| 7 | Giải cá nhân | | 0,6 | 0,5 | 0,4 | 0,2 | |
| V | Cuộc thi, hội thi về gia đình, phòng, chống bạo lực gia đình | | | | | | |
| 8 | Giải tập thể, chương trình | | 16 | 8 | 4 | 2,4 | |
PHỤ LỤC II
MỨC CHI HỖ TRỢ CÔNG TÁC TỔ CHỨC CÁC GIẢI THƯỞNG VĂN HỌC NGHỆ THUẬT, CÁC CUỘC THI, HỘI THI, HỘI DIỄN, LIÊN HOAN THUỘC LĨNH VỰC VĂN HÓA, NGHỆ THUẬT CẤP TỈNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 116/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)
| TT | Nội dung | Mức chi bồi dưỡng (Đơn vị tính: đồng) |
||||
| I | Giải thưởng mỹ thuật thiếu nhi Việt Nam tỉnh Quảng Trị | |
| | Chủ tịch Hội đồng | 700.000 đồng/buổi/người |
| | Phó Chủ tịch Hội đồng | 600.000 đồng/buổi/người |
| | Thành viên | 500.000 đồng/buổi/người |
| | Thư ký | 200.000 đồng/buổi/người |
| II | Cuộc thi văn nghệ quần chúng; tuyên truyền lưu động; cổ động trực quan và các cuộc thi tương tự khác | |
| | Trưởng Ban Tổ chức | 1.000.000 đồng/ngày/người |
| | Thành viên BTC | 600.000 đồng/ngày /người |
| | Ban Giám khảo | 1.000.000 đồng/ngày/người |
| | Thư ký | 200.000 đồng/ngày/người |
| III | Cuộc thi, hội thi về gia đình; phòng, chống bạo lực gia đình | |
| | Ban Tổ chức | 280.000 đồng/buổi/người |
| | Ban Giám khảo | 400.000 đồng/buổi/người |
| | Thư ký | 280.000 đồng/buổi/người |
| | Người dẫn chương trình | 1.600.000 đồng/buổi/người |
| IV | Cuộc thi đại sứ văn hóa đọc | |
| | Ban Tổ chức | |
| | Trưởng Ban Tổ chức | 220.000 đồng/ngày /người |
| | Phó Trưởng Ban | 210.000 đồng/ngày /người |
| | Thành viên | 180.000 đồng/ngày /người |
| | Hội đồng chấm thi | |
| | Chủ tịch Hội đồng | 220.000 đồng/ngày /người |
| | Phó Chủ tịch | 210.000 đồng/ngày /người |
| | Thành viên | 180.000 đồng/ngày /người |
| | Tổ Thư ký, Tổ giúp việc | 200.000 đồng/ngày/người |
| V | Cuộc thi kể chuyện theo sách; tuyên truyền phát triển văn hóa đọc và tuyên truyền giới thiệu sách và các cuộc thi tương tự khác | |
| | Ban Chỉ đạo | |
| | Trưởng Ban | 360.000 đồng/ngày/người |
| | Phó Trưởng Ban | 320.000 đồng/ngày/người |
| | Thành viên | 290.000 đồng/ngày/người |
| | Ban Giám khảo | |
| | Trưởng ban | 360.000 đồng/ngày/người |
| | Phó Trưởng ban | 320.000 đồng/ngày/người |
| | Thành viên, Thư ký | 290.000 đồng/ngày/người |
| | Nhân viên phục vụ | 180.000 đồng/ngày/người |
| VI | Giải thưởng Văn học nghệ thuật Chế Lan Viên tỉnh Quảng Trị | |
| | Chủ tịch Hội đồng | 1.050.000 đồng/ngày/người |
| | Phó Chủ tịch | 700.000 đồng/ngày/người |
| | Thành viên | 600.000 đồng/ngày/người |
| | Thư ký | 200.000 đồng/ngày/người |
| VII | Giải thưởng văn học nghệ thuật tỉnh Quảng Trị | |
| | Ban Giám khảo, Tổ thư ký | 200.000 đồng/ngày/người |
PHỤ LỤC III
MỨC CHI HỖ TRỢ LỰC LƯỢNG DIỄN VIÊN QUẦN CHÚNG KHÔNG HƯỞNG LƯƠNG TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THAM GIA TẬP LUYỆN VÀ BIỂU DIỄN CÁC CUỘC THI, HỘI THI, HỘI DIỄN, LIÊN HOAN THUỘC LĨNH VỰC VĂN HÓA, NGHỆ THUẬT, CÁC LỄ HỘI, LỄ KỶ NIỆM, SỰ KIỆN PHỤC VỤ CÁC NHIỆM VỤ CHÍNH TRỊ CẤP TỈNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 116/2024/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)
| TT | Nội dung chi | Mức chi |
||||
| 1 | Chi hỗ trợ tiền ăn (Kể cả ngày tập luyện và biểu diễn tối đa không qua 10 ngày) | 100.000 đồng/người/ngày |
| 2 | Chi thù lao cho hoạt động tập luyện, hợp luyện, tổng duyệt chương trình (tối đa 10 ngày) | 60.000 đồng/người/buổi |
| 3 | Chi thù lao cho biểu diễn Chương trình | 80.000 đồng/người/buổi biểu diễn |