Điều 11. Hợp đồng này được lập thành 06 bản, Bên A giữ 04 bản, bên B giữ 02 bản có giá trị pháp lý như nhau và có hiệu lực từ ngày ký./.
ĐẠI DIỆN BÊN A (Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu) | ĐẠI DIỆN BEN B (Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
B10.BCĐK-NVMT
| Nhận ngày: …./…./… | |
|||
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Nơi nhận báo cáo:
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- ……………………………
- ……………………………
- ……………………………
| 1. | Tên nhiệm vụ: | | | | 2. | | Ngày báo cáo ...../..../.... Kỳ: ........ | | | |
||||||||||||
| ............................................................................................... ............................................................................................... ............................................................................................... ............................................................................................... Số hợp đồng (nếu có): | | | | | | | | | | |
| 3. | Tổ chức chủ trì nhiệm vụ: ……………………………………………………………… Chủ nhiệm nhiệm vụ: ………………………………. | | | | | | | | | |
| 4. | Thời gian thực hiện: ... tháng từ .... /..../.... đến ... /..../….. | | | | | | | | | |
| 5. | Tổng kinh phí thực hiện: ............ triệu đồng Kinh phí hỗ trợ từ NSNN: ……... triệu đồng | | | | | | | | | |
| 6. | Các nội dung, công việc đã thực hiện tính từ ngày..... /...../…... đến kỳ báo cáo | | | | | | | | | |
| | Theo kế hoạch được duyệt | Thực tế thực hiện | | | Tự đánh giá mức độ thực hiện (đánh dấu”X” vào các cột tương ứng) | | | | | Lý do |
| | | | | | Hoàn thành | | Chưa hoàn thành | | | |
| | Nội dung 1 | | | | | | | | | |
| | Nội dung 2 | | | | | | | | | |
| | Nội dung 3 | | | | | | | | | |
| | Nội dung 4 | | | | | | | | | |
| | Nội dung 5 | | | | | | | | | |
| | Nội dung … | | | | | | | | | |
| 7. | Số lượng (cộng lũy kế)* sản phẩm, kết quả theo Đề cương nhiệm vụ bảo vệ môi trường đã hoàn thành đến ngày báo cáo Bảng 1 | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| TT | Tên sản phẩm | | Đơn vị | Số lượng | | | | | | |
| | | | | Kế hoạch theo Đề cương | | Thực hiện | | | | |
| | | | | | | Trong kỳ báo cáo | | Lũy kế từ khi thực hiện | Tổng số | |
| 1 | 2 | | 3 | 4 | | 5 | | 6 | 7 | |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
* Ghi chú: Cộng lũy kế các kỳ báo cáo trước
| 8. | Chất lượng, yêu cầu kỹ thuật của các sản phẩm | | | | | | | | |
|||||||||||
| Bảng 2 | | | | | | | | | |
| TT | Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu | | | | Đơn vị | | Mức chất lượng | | |
| | | | | | | | Kế hoạch | Thực hiện | |
| 1 | 2 | | | | 3 | | 4 | 5 | |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
| 9. | Nhận xét, đánh giá kết quả đạt được so với yêu cầu | | | | | | | | |
| a/ Về số lượng: ............................................................................................................................... ............................................................................................................................... ............................................................................................................................... ............................................................................................................................... b/ Về chất lượng: ........................................................................................................................ ............................................................................................................................... ............................................................................................................................... c/ Về tiến độ thực hiện: ................................................................................................................ ............................................................................................................................... ............................................................................................................................... ............................................................................................................................... d/ Về các nội dung khác: ................................................................................................................. ............................................................................................................................... ............................................................................................................................... | | | | | | | | | |
| 10. | Kinh phí | | | | | | | | |
| a) Kinh phí lũy kế đã được cấp trước kỳ báo cáo là ...........triệu đồng b) Kinh phí đã được cấp trong kỳ báo cáo: Bảng 3 | | | | | | | | | |
| Đợt | | Thời gian | | Số tiền (triệu đồng) | | | | | |
| 1 | | Ngày tháng năm | | | | | | | |
| 2 | | Ngày tháng năm | | | | | | | |
| 3 | | Ngày tháng năm | | | | | | | |
| Cộng lũy kế (a và b) | | | | | | | | | |
| 11. | Trang thiết bị, vật liệu, công cụ,… mua sắm được (nếu có) | | | | | | | | |
| TT | Tên thiết bị, vật liệu, công cụ | | Thời gian mua sắm | | | Số tiền (tr.đ) | | | Nguồn kinh phí |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| 12. | Tình hình sử dụng kinh phí thực hiện nhiệm vụ lũy kế, tính đến kỳ báo cáo (đồng) | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||
| Bảng 4 | | | | | | | | | | | | |
| TT | Nội dung chi | Mục chi | Trong đó, | | | | | | | | | |
| | | | Số dự toán trong kỳ | | | Số đã chi trong kỳ | | | | Luỹ kế | | |
| | | | Tổng | Nguồn NSNN | Nguồn khác | Tổng | Nguồn NSNN | | Nguồn khác | Tổng | Nguồn NSNN | Nguồn khác |
| 1 | Nội dung | | | | | | | | | | | |
| | - | | | | | | | | | | | |
| | - | | | | | | | | | | | |
| 2 | Nội dung | | | | | | | | | | | |
| | - | | | | | | | | | | | |
| | - | | | | | | | | | | | |
| 3 | Nội dung | | | | | | | | | | | |
| | - | | | | | | | | | | | |
| | - | | | | | | | | | | | |
| | Kinh phí đã được cấp và sử dụng tính đến kỳ báo cáo | | | | | | | | | | | |
| | - Số dư kỳ trước chuyển sang | | | | | | | ............... đồng | | | | |
| | - Kinh phí cấp trong kỳ | | | | | | | ............... đồng | | | | |
| | - Kinh phí được sử dụng trong kỳ (lập nhiệm vụ; chi trực tiếp (chi phí nhân công, vật liệu, công cụ, dụng cụ, năng lượng, nhiên liệu); quản lý chung; chi khác…). | | | | | | | ............... đồng | | | | |
| | - Kinh phí đã sử dụng đề nghị quyết toán | | | | | | | ............... đồng | | | | |
| | - Kinh phí đã quyết toán | | | | | | | ............... đồng | | | | |
| | - Kinh phí nộp giảm trong kỳ | | | | | | | ............... đồng | | | | |
| | + Luỹ kế từ khi thực hiện nhiệm vụ | | | | | | | ............... đồng | | | | |
| | - Kinh phí chuyển kỳ sau | | | | | | | ............... đồng | | | | |
| | + Kinh phí đã chi chưa đủ thủ tục quyết toán | | | | | | | ............... đồng | | | | |
| | + Kinh phí chưa sử dụng | | | | | | | ............... đồng | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| 13. | Dự kiến những công việc cần triển khai tiếp |
|||
| .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. | |
| 14. | Đề xuất và kiến nghị |
| .................................................................................................................................. .................................................................................................................................. | |
CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ (Họ tên, chữ ký) | THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
B11.BBKT-NVMT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN KIỂM TRA ĐỊNH KỲ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Tên nhiệm vụ:
Số Hợp đồng (nếu có) ..............................................................................................
Tổ chức chủ trì: .......................................................................................................
Chủ nhiệm nhiệm vụ: ..............................................................................................
Ngày tháng kiểm tra: ..............................................................................................
Địa điểm kiểm tra: ..................................................................................................
I. Thành phần Đoàn kiểm tra:
......................................................................................................................
......................................................................................................................
II. Đại diện Tổ chức chủ trì:
Lãnh đạo..................................................................................................................
Chủ nhiệm nhiệm vụ: .................................................................................................
Các thành viên tham gia:.........................................................................................
III. Tài liệu chuẩn bị cho kiểm tra:
1. Báo cáo định kỳ tình hình thực hiện nhiệm vụ;
2. Các sản phẩm của nhiệm vụ đến kỳ báo cáo;
3. Các tài liệu có liên quan.
IV. Nội dung kiểm tra:
1. Về nội dung và tiến độ thực hiện (nội dung và các sản phẩm):
- Nội dung, sản phẩm đã hoàn thành theo Báo cáo của Tổ chức chủ trì nhiệm vụ (so sánh với tiến độ đã ghi trong Đề cương nhiệm vụ bảo vệ môi trường).
- Xem xét những nội dung đã thực hiện đối với các sản phẩm chưa hoàn thành.
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
2. Về sử dụng kinh phí:
- Theo báo cáo của Chủ trì nhiệm vụ về tình hình sử dụng kinh phí để thực hiện nhiệm vụ đến thời điểm kiểm tra.
+ Số kinh phí được cấp từ ngân sách sự nghiệp môi trường đến ngày báo cáo/tổng kinh phí được cấp:
+ Số kinh phí từ Ngân sách đã sử dụng:
+ Số kinh phí đã sử dụng từ nguồn khác (nếu có):
+ Số Kinh phí được sử dụng trong kỳ (lập nhiệm vụ; chi trực tiếp (chi phí nhân công, vật liệu, công cụ, dụng cụ, năng lượng, nhiên liệu, ); quản lý chung; chi khác…).
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
V. Ý kiến của các thành viên trong đoàn kiểm tra và Tổ chức chủ trì, Chủ nhiệm nhiệm vụ
1. Ý kiến của thành viên đoàn kiểm tra:
- Về nội dung
- Về tiến độ thực hiện
- Về sản phẩm
2. Ý kiến giải trình và kiến nghị của Tổ chức chủ trì, Chủ nhiệm và các cá nhân tham gia thực hiện.
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
VI. Kết luận của Đoàn kiểm tra
1. Đánh giá về nội dung đã thực hiện của nhiệm vụ:
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
2. Đánh giá về tiến độ thực hiện (nội dung, kinh phí, sản phẩm):
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
3. Về các kiến nghị của Tổ chức chủ trì và Chủ nhiệm nhiệm vụ:
.................................................................................................................................
..................................................................................................................................
4. Ý kiến về việc triển khai thực hiện các nội dung công việc tiếp theo của nhiệm vụ, kể cả kiến nghị cụ thể với các cơ quan quản lý:
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Biên bản này được làm thành 03 Bản: Cơ quan quản lý giữ 01 bản, Tổ chức chủ trì và Chủ nhiệm nhiệm vụ giữ 02 bản.
….., ngày……tháng .. năm ……..
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC CHỦ TRÌ (Họ tên và chữ ký) | CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ (Họ tên và chữ ký) | ĐẠI DIỆN CƠ QUAN QUẢN LÝ (Họ tên và chữ ký)
B12.BCTĐG-NVMT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.............., ngày tháng năm
BÁO CÁO KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ NHIỆM VỤ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
I. Thông tin chung về nhiệm vụ:
1. Tên nhiệm vụ:
................................................................................................................................
2. Mục tiêu nhiệm vụ và nhận xét về mức độ hoàn thành mục tiêu nhiệm vụ đề ra.
3. Chủ nhiệm nhiệm vụ:
4. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:
5. Tổng kinh phí thực hiện: triệu đồng.
Trong đó, kinh phí từ ngân sách: triệu đồng.
Kinh phí từ nguồn khác: triệu đồng.
6. Thời gian thực hiện theo Hợp đồng (nếu có):
Bắt đầu:
Kết thúc:
Thời gian thực hiện theo văn bản điều chỉnh của cơ quan có thẩm quyền (nếu có):
7. Danh sách thành viên chính thực hiện nhiệm vụ nêu trên gồm:
| Số TT | Họ và tên | Chức danh khoa học, học vị | Cơ quan công tác |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| … | | | |
II. Nội dung tự đánh giá về kết quả thực hiện nhiệm vụ:
1. Về sản phẩm:
1.1. Danh mục sản phẩm đã hoàn thành:
| Số TT | Tên sản phẩm | Số lượng | | Khối lượng | | Chất lượng | |
|||||||||
| | | Đạt | Không đạt | Đạt | Không đạt | Đạt | Không đạt |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| …. | …. | | | | | | |
Nhận xét về mức độ hoàn thành sản phẩm đề ra:
2. Về những đóng góp mới của nhiệm vụ:
Nhận xét, đánh giá về đóng góp của nhiệm vụ so với các sản phẩm cùng loại:
3. Về hiệu quả của nhiệm vụ:
3.1. Hiệu quả về môi trường
3.2. Hiệu quả kinh tế
3.3. Hiệu quả xã hội
III. Tự đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện nhiệm vụ
1. Về tiến độ thực hiện: (đánh dấu √ vào ô tương ứng):
- Nộp hồ sơ đúng hạn | □
- Nộp chậm từ trên 30 ngày đến 06 tháng | □
- Nộp hồ sơ chậm trên 06 tháng | □
2. Về kết quả thực hiện nhiệm vụ:
- Đạt □
- Không đạt □
Giải thích lý do:................................................................................................................
......................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
................................................................................................................................
Cam đoan nội dung của Báo cáo là trung thực; Chủ nhiệm nhiệm vụ và các thành viên tham gia thực hiện nhiệm vụ không sử dụng kết quả nhiệm vụ của người khác trái với quy định của pháp luật./.
CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ ( Họ, tên và chữ ký ) | THỦ TRƯỞNG TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ ( Họ, tên, chữ ký và đóng dấu )
B13.XNCV-NVMT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: V/v xác nhận hoàn thành Nhiệm vụ bảo vệ môi trường | …………, ngày tháng năm
Kính gửi: Tên tổ chức Chủ trì nhiệm vụ bảo vệ môi trường
Căn cứ Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 10/2024/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2024);
Căn cứ Quyết định số ........../…………. ngày tháng năm của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về phê duyệt Danh mục và kinh phí thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường năm …..;
Căn cứ Đề cương nhiệm vụ bảo vệ môi trường năm đã được phê duyệt ngày ….tháng…… năm……..;
Căn cứ báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường tại Văn bản số..... ngày... tháng... năm ….... của ........
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xác nhận Tổ chức chủ trì nhiệm vụ đã thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường theo đúng nội dung và tiến độ được phê duyệt, các sản phẩm đạt yêu cầu về chủng loại, số lượng và chất lượng./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu VT, KHCN. | TL.BỘ TRƯỞNG VỤ TRƯỞNG VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG
| B14-BCTK-NVMT BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (Chữ in hoa đậm cỡ 14) (TÊN TỔ CHỨC CHỦ TRÌ) (trang bìa) BÁO CÁO TỔNG KẾT NHIỆM VỤ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (chữ in hoa đậm cỡ 18) Tên nhiệm vụ : (viết chữ in hoa cỡ chữ 15) Chủ nhiệm nhiệm vụ: ĐỊA DANH - năm (chữ in hoa cỡ chữ 14) |
||
DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI THAM GIA THỰC HIỆN NHIỆM VỤ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(cỡ chữ 14, in đậm)
Phông chữ: Times New Roman, cỡ chữ : 13 - 14.
| TT | Họ và tên | Cơ quan/tổ chức | Ghi chú |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| 3 | | | |
| 4 | | | |
| 5 | | | |
| 6 | | | |
| 7 | | | |
| 8 | | | |
| 9 | | | |
Tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường (Cỡ chữ 14 in đậm)
Nội dung: Phông chữ Times New Roman, cỡ chữ 13.
(Nêu ngắn gọn và rõ ràng về mục đích, nội dung, phương pháp, kết quả và kết luận đã được trình bày trong báo cáo chính).
MỤC LỤC
(Mục lục bao gồm danh mục các phần chia nhỏ của báo cáo cùng với số trang)
TT | Các danh mục trong báo cáo | Trang
DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAM GIA NHIỆM VỤ
I | ĐẶT VẤN ĐỀ
II | MỤC TIÊU
CHƯƠNG I
NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN
I | NỘI DUNG
II | PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN
CHƯƠNG II
KÉT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
I
II
III
CHƯƠNG III
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
I | KẾT LUẬN
II | KIẾN NGHỊ
TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC VÀ ẢNH MINH HỌA CÁC PHỤ LỤC KHÁC
BẢNG CHÚ GIẢI CÁC CHỮ VIẾT TẮT, KÝ HIỆU, ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG, TỪ NGẮN HOẶC THUẬT NGỮ, DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ, BIỂU BẢNG ... (Nếu có)
PHẦN CHÍNH CỦA BÁO CÁO
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
(Nêu rõ tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước có liên quan, phân tích những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nhiệm vụ, nêu những gì đã giải quyết, những gì còn tồn tại, chỉ ra những hạn chế cụ thể cần giải quyết).
II. MỤC TIÊU
(Nhiệm vụ nhằm giải quyết mục tiêu gì, thường có mục tiêu tổng quát và mục tiêu cụ thể)
III. NỘI DUNG
- Nêu các nội dung chính, hoạt động, thời gian thực hiện;
- Mô hình thử nghiệm.
IV. PHƯƠNG PHÁP THỰC HIỆN
- Phương pháp điều tra, khảo sát;
- Phương pháp bố trí thí nghiệm;
- Phương pháp thực hiện mô hình (địa điểm, quy mô, phạm vi, thời gian, chỉ tiêu theo dõi...);
- Phương pháp thu thập, xử lý số liệu;
- Phương pháp thực hiện các nội dung.
V. KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
- Nêu đầy đủ kết quả theo các nội dung (số lượng, chất lượng sản phẩm (cố gắng trình bày dưới dạng bảng biểu, đồ thị);
- Phân tích các kết quả (So sánh với những kết quả trước (nếu có). Luận giải và bàn luận các kết quả thu được.
VI. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
- Nêu những kết luận cơ bản ngắn gọn, tập trung vào trả lời cho mục tiêu nhiệm vụ;
- Nêu các kiến nghị về sử dụng kết quả nhiệm vụ, đề xuất.
VII. TÀI LIỆU THAM KHẢO
Liệt kê các tài liệu tham khảo có liên quan (Tài liệu tham khảo bằng tiếng Việt trước, tiếng nước ngoài sau).
VIII. PHẦN CUỐI CỦA BÁO CÁO (Phụ lục và ảnh minh họa)
- Các Phụ lục liên quan đến nội dung để làm sáng tỏ và hoàn chỉnh báo cáo;
- Trang bìa sau: Phía trong của trang bìa sau có thể được sử dụng viết địa chỉ cần gửi báo cáo (nếu cần thiết).
B15.PNXNT-NVMT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU NHIỆM VỤ BẢO VỂ MÔI TRƯỜNG | ............., ngày tháng năm
PHIẾU NHẬN XÉT NGHIỆM THU NHIỆM VỤ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1. Họ và tên thành viên Hội đồng:..................................................................................
2. Chức danh trong Hội đồng: ........................................................................................
3. Tên nhiệm vụ: ..............................................................................................................
...........................................................................................................................................
4. Tên tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ:
- Tên tổ chức:....................................................................................................................
- Họ và tên cá nhân: .........................................................................................................
5. Nội dung nhận xét:
(Về báo cáo tổng hợp và tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ; Về số lượng, khối lượng sản phẩm so với đặt hàng, Về chất lượng sản phẩm so với đặt hàng, tiến độ thực hiện… )
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
6. Các tồn tại và đề xuất hướng/biện pháp giải quyết (bắt buộc):
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG (Họ tên và chữ ký)
B16.PĐGNT-NVMT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU NHIỆM VỤ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | Hà Nội, ngày tháng năm
PHIẾU ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU NHIỆM VỤ BẢO VỀ MÔI TRƯỜNG
1. Họ và tên thành viên Hội đồng:...................................................................................
2. Chức danh trong Hội đồng: ........................................................................................
3. Tên nhiệm vụ: ...............................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
4. Tên tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ:
- Tên tổ chức:......................................................................................................................
- Họ và tên cá nhân: ..........................................................................................................
5. Nội dung đánh giá:
| TT | Chỉ tiêu đánh giá | Điểm tối đa | Điểm ĐG của UVHĐ |
|||||
| 1 | Về mức độ hoàn thiện và thể hiện các sản phẩm trong báo cáo tổng kết và tóm tắt kết quả nhiệm vụ. | 30 | |
| 2 | Về mức độ hoàn thành số lượng, khối lượng sản phẩm so với đặt hàng. | 20 | |
| 3 | Về mức độ đảm bảo chất lượng sản phẩm so với đặt hàng. | 25 | |
| 4 | Khả năng đảm bảo tiến độ thực hiện. | 15 | |
| 5. | Khả năng ứng dụng, chuyển giao, lợi ích mang lại của các sản phẩm nhiệm vụ. | 10 | |
| | Tổng điểm | 100 | |
6. Kết luận của thành viên hội đồng (đánh dấu √ vào ô tương ứng phù hợp):
Đạt □
Đạt phải chỉnh sửa, bổ sung □
Không đạt □
Ghi chú:
- Đạt hoặc Đạt phải chỉnh sửa, bổ sung: Nhiệm vụ đạt 70 điểm trở lên.
- Không Đạt: Nhiệm vụ dưới 70 điểm.
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG (Họ tên và chữ ký)
B17.BBNT-NVMT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU NHIỆM VỤ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | ............, ngày tháng năm
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU NHIỆM VỤ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1. Tên Nhiệm vụ:......................................................................................................
2. Tổ chức chủ trì: ....................................................................................................
3. Chủ nhiệm nhiệm vụ: ..........................................................................................
4. Quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu số ...... ngày của ...............
5. Ngày họp: .............................................................................................................
6. Địa điểm: .............................................................................................................
7. Thành viên Hội đồng:
Tổng số: ............. Tham dự: .............. Không tham dự: ..................................
8. Khách tham dự:.....................................................................................................
9. Kết quả đánh giá của Hội đồng..
- Về mức độ hoàn thiện và thể hiện các sản phẩm trong báo cáo tổng kết:
- Về mức độ hoàn thành số lượng, khối lượng sản phẩm so với đặt hàng;
- Về mức độ đảm bảo chất lượng sản phẩm so với đặt hàng;
- Khả năng đảm bảo tiến độ thực hiện;
- Khả năng ứng dụng, chuyển giao, lợi ích mang lại của các sản phẩm nhiệm vụ;
- Đề xuất, kiến nghị.
10. Kết luận của thành viên hội đồng về kết quả thực hiện:
Đạt □
Đạt phải chỉnh sửa, bổ sung □
Không đạt □
Ghi chú:
Đạt hoặc Đạt phải chỉnh sửa, bổ sung: Nhiệm vụ đạt 70 điểm trở lên.
Không Đạt: Nhiệm vụ dưới 70 điểm.
11. Kết luận và kiến nghị của Hội đồng:................................................................
THƯ KÝ (Họ tên và chữ ký) | CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (Họ tên và chữ ký)
B.17a-BBKPNT-NVMT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỘI ĐỒNG NGHIỆM THU NHIỆM VỤ BẢO VỂ MÔI TRƯỜNG | .............., ngày tháng năm
BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU NGHIỆM THU NHIỆM VỤ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1. Tên nhiệm vụ:
2. Tên Tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ:
- Tên Tổ chức:
- Tên cá nhân:
3. Kết quả bỏ phiếu
- Số phiếu phát ra: - Số phiếu thu về: - Số phiếu hợp lệ:
| Tiêu chí | Điểm đánh giá của các thành viên Hội đồng | | | | | | | | | Tổng điểm | Điểm trung bình |
|||||||||||||
| | Ủy viên 1 | Ủy viên 2 | Ủy viên 3 | Ủy viên 4 | Ủy viên 5 | Ủy viên 6 | Ủy viên 7 | Ủy viên 8 | Ủy viên 9 | | |
| Tổng | | | | | | | | | | | |
TỔ TRƯỞNG TỔ KIỂM PHIẾU (Họ, tên và chữ ký) | ỦY VIÊN TỔ KIỂM PHIẾU (Họ, tên và chữ ký)
B18.TLHĐ-NVMT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TLHD | Hà Nội, ngày tháng năm
BIÊN BẢN THANH LÝ HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ vào nội dung Hợp đồng số: /HĐ-NVMT, giữa đại diện Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn với ......................................., ngày tháng năm
Hôm nay, ngày tháng năm
Tại: .................................................................
Chúng tôi gồm:
1. Bên giao (Bên A):(Ghi tên tổ chức có thẩm quyền ký kết Hợp đồng).
- Do Ông/Bà ......................................................................................
- Chức vụ: .........................................................làm đại diện.
- Địa chỉ: ...........................................................................................
- Điện thoại: ............................... Email:......................................................
2. Bên nhận (Bên B): (Ghi tên tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường).
- Do Ông/Bà: ...........................................................................................
- Chức vụ: .......................................................... làm đại diện.
- Địa chỉ: ...............................................................................................
- Điện thoại: ............................... Email:......................................................
- Số tài khoản: ..........................................................................................
- Tại: .....................................................................................................
Hai bên thoả thuận Thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường với các nội dung sau:
1. Quá trình thực hiện Hợp đồng
- Về nội dung:
- Về tiến độ:
2. Kết quả thực hiện Hợp đồng
- Kết quả đánh giá của Hội đồng nghiệm thu nhiệm vụ bảo vệ môi trường (có Biên bản kèm theo).
- Sản phẩm giao nộp theo đúng yêu cầu tại Điều 6 của Hợp đồng.
3. Hoàn thành thủ tục tài chính
Trong quá trình thực hiện Hợp đồng bên B không vi phạm các quy định chung, hoàn thành các thủ tục tài chính.
Với các nội dung trên hai bên thống nhất thanh lý (hoặc chưa thanh lý) Hợp đồng trên.
Biên bản thanh lý này được làm thành thành 06 bản, mỗi bên giữ 03 bản có giá trị như nhau.
ĐẠI DIỆN BÊN A (Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu) | ĐẠI DIỆN BÊN B (Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
B19.PNX-NVMT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH SẢN PHẨM NHIỆM VỤ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | Hà Nội, ngày tháng năm
PHIẾU NHẬN XÉT SẢN PHẨM NHIỆM VỤ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1. Họ và tên thành viên Hội đồng:
2. Chức danh trong Hội đồng:
3. Tên nhiệm vụ:
4. Tên sản phẩm:
(Sổ tay, tài liệu kỹ thuật Hướng dẫn kỹ thuật, định mức kinh tế kỹ thuật…)
5. Tên tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ:
Tên tổ chức:
Tên cá nhân:
6. Quyết định thành lập Hội đồng:
7. Nhận xét và đánh giá sản phẩm:
7.1. Thuyết minh sản phẩm nhiệm vụ (Mục tiêu, nội dung, kết quả thực hiện, đánh giá sự đầy đủ, phù hợp về cơ sở khoa học, pháp lý, thực tiễn…).
Nhận xét, kiến nghị:
7.2. Sản phẩm (Bố cục và các nội dung chính của sản phẩm, tài liệu tham khảo, phụ lục…).
Nhận xét, kiến nghị:
7.3. Khả năng áp dụng của sản phẩm (Phạm vi, đối tượng sử dụng, hiệu quả ứng dụng của sản phẩm…).
Nhận xét, kiến nghị:
7.4. Ý kiến khác (nếu có)
8. Kiến nghị: (đánh dấu X vào 1 trong 3 ô dưới đây)
□ Thông qua
□ Thông qua với các điều chỉnh, bổ sung
□ Không thông qua
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG (Họ, tên và chữ ký)
B20.PTĐ-NVMT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH SẢN PHẨM NHIỆM VỤ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | Hà Nội, ngày tháng năm
PHIẾU THẨM ĐỊNH SẢN PHẨM NHIỆM VỤ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1. Họ và tên thành viên Hội đồng: ………………………………………………..
2. Chức danh trong Hội đồng:..................................................................................
3. Tên nhiệm vụ:
4. Tên sản phẩm:
(Sổ tay, tài liệu kỹ thuật Hướng dẫn kỹ thuật, định mức kinh tế kỹ thuật…)
5. Tên tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ:
Tên tổ chức:
Tên cá nhân:
6. Quyết định thành lập Hội đồng:
7. Kiến nghị: (đánh dấu X vào 1 trong 3 ô dưới đây)
□ Thông qua
□ Thông qua với các điều chỉnh, bổ sung (cụ thể như sau)
□ Không thông qua
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG (Họ, tên và chữ ký)
B21.BB-NVMT
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH SẢN PHẨM NHIỆM VỤ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | Hà Nội, ngày tháng năm
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH SẢN PHẨM NHIỆM VỤ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1. Tên sản phẩm:
(Sổ tay, tài liệu kỹ thuật Hướng dẫn kỹ thuật, định mức kinh tế kỹ thuật…)
2. Tổ chức chủ trì:
3. Chủ nhiệm nhiệm vụ:
4. Quyết định thành lập Hội đồng số.....
Ngày họp:
Địa điểm:
Thành viên Hội đồng:
Tổng số: ............. Tham dự: .............. Không tham dự:
Khách tham dự:……. người (có danh sách kèm theo)
5. Kết quả thẩm định của Hội đồng.
5.1. Thuyết minh sản phẩm nhiệm vụ
5.2. Sản phẩm
5.3. Khả năng áp dụng của sản phẩm
5.4. Ý kiến khác (nếu có)
6. Kết luận và kiến nghị của Hội đồng
6.1. Kết luận Hội đồng:
□ Thông qua
□ Thông qua với các điều chỉnh, bổ sung (cụ thể như sau)
□ Không thông qua
6.2. Kiến nghị
Hội đồng nhất trí đề nghị Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét phê duyệt/ban hành sau khi tổ chức chủ trì và Chủ nhiệm nhiệm vụ hoàn chỉnh sản phẩm theo các ý kiến góp ý của các thành viên Hội đồng.
Tổ chức chủ trì nộp các sản phẩm sau hoàn thiện kèm theo bản giải trình tiếp thu, chỉnh sửa về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trước ngày / /.
THƯ KÝ (Họ, tên và chữ ký) | CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (Họ, tên và chữ ký)
[1] Thông tư số 10/2024/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 về hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có căn cứ ban hành như sau:
Căn cứ Nghị định số 105/2022/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Båo vệ môi trường;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường;
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung mộ t số điều của Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 về hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
[2] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Thông tư số 10/2024/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 17/2016 ngày 24/6/2016 về hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/9/2024.
[3] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 2 Điều 1 của Thông tư số 10/2024/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 về hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/9/2024.
[4] Khoản 2 Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 10/2024/TT- BNNPTNT ngày 29/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 về hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/9/2024.
[5] Khoản 3 Điều này được bổ sung theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư số 10/2024/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 về hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/9/2024.
[6] Cụm từ “thuyết minh” được thay thế bằng cụm từ “đề cương” theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 10/2024/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 về hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/9/2024.
[7] Khoản 2 Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 của Thông tư số 10/2024/TT- BNNPTNT ngày 29/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 về hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/9/2024.
[8] Cụm từ “Trong thời hạn 10 ngày làm việc” được thay thế bằng cụm từ “Trong thời hạn 07 ngày làm việc”quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 10/2024/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 về hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/9/2024.
[9] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 5 Điều 1 của Thông tư số 10/2024/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 về hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/9/2024.
[10] Cụm từ “thuyết minh” được thay thế bằng cụm từ “đề cương” quy định tại khoản 2 Điều 2 của Thông tư số 10/2024/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 về hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/9/2024.
[11] Cụm từ “và phê duyệt” tại tên Điều 11 được bãi bỏ quy định tại khoản 1 Điều 2 của Thông tư số 10/2024/TT- BNNPTNT ngày 29/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 về hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/9/2024.
[12] Khoản này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của Thông tư số 10/2024/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 về hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/9/2024.
[13] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 6 Điều 1 của Thông tư số 10/2024/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 về hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/9/2024.
[14] Tên mục III Chương II được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 7 Điều 1 của Thông tư số 10/2024/TT- BNNPTNT ngày 29/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 về hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/9/2024.
[15] Điều này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 1 của Thông tư số 10/2024/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 về hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/9/2024.
[16] Khoản này được sửa đổi, bổ sung của Điều này theo quy định tại khoản 9 Điều 1 của Thông tư số 10/2024/TT- BNNPTNT ngày 29/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 về hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/9/2024.
[17] Khoản này được sửa đổi, bổ sung của Điều này theo quy định tại khoản 9 Điều 1 của Thông tư số 10/2024/TT- BNNPTNT ngày 29/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 về hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/9/2024.
[18] Khoản này được sửa đổi, bổ sung của Điều này theo quy định tại khoản 9 Điều 1 của Thông tư số 10/2024/TT- BNNPTNT ngày 29/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 về hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/9/2024.
[19] Khoản này được bổ sung của Điều này theo quy định tại khoản 9 Điều 1 của Thông tư số 10/2024/TT- BNNPTNT ngày 29/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 về hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/9/2024.
[20] Điều này được bổ sung theo quy định tại khoản 10 Điều 1 của Thông tư số 10/2024/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 về hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/9/2024.
[21] Cụm từ “Trung tâm Tin học và Thống kê của Bộ” được thay thế bằng cụm từ “Trung tâm Chuyển đổi số và Thống kê nông nghiệp” theo quy định tại khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 10/2024/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 về hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/9/2024.
[22] Cụm từ “Cơ quan quản lý nhiệm vụ môi trường” được thay thế bằng cụm từ “Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường” theo quy định tại khoản 3 Điều 2 của Thông tư số 10/2024/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT- BNNPTNT ngày 24/6/2016 về hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/9/2024.
[23] Điều 3 của Thông tư số 10/2024/TT-BNNPTNT ngày 29/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 về hướng dẫn quản lý các nhiệm vụ bảo vệ môi trường thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/9/2024, quy định như sau: