Điều 30. Hiệu lực thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
2. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá, Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá hết hiệu lực thi hành.
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỞNG
PHÓ THỦ TƯỞNG
(Đã ký)
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng
Lê Minh Khải
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội:
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- Ban Chỉ đạo Đổi mới và Phát triển doanh nghiệp;
- Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Hiệp hội doanh nghiệp nhỏ và vừa Việt Nam;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Công TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, KTTH (2b)
Phụ lục I
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐỊNH GIÁ (HOẶC ĐIỀU CHỈNH GIÁ)
(Kèm theo Nghị Định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 thnasg 7 năm 2024 của Chính phủ)
Mẫu số 01
Văn bản đề nghị định giá (hoặc điều chỉnh giá) của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ
Mẫu số 02
Văn bản phê duyệt kết quả thẩm định phương án giá và đề nghị định giá (hoặc điều chỉnh giá) của cơ quan có thẩm quyền định giá cụ thể
Mẫu số 01: Văn bản đề nghị định giá (hoặc điều chỉnh giá) của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ
......(1).......
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
Số ......(2)...... V/v đề nghị định giá (hoặc điều chỉnh giá) hàng hóa, dịch vụ
..., ngày ... tháng ... năm ...
Kính gửi: ................................(3)................................
Thực hiện quy định tại Luật Giá, Nghị định số ...../2024/NĐ-CP ngày .../.../2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá.
1. ...................................(1)................................... đã lập phương án giá đối với ............................................(4)................................... theo quy định hiện hành của pháp luật.
2. Phương án giá và các hồ sơ, tài liệu kèm theo văn bản gồm:
.......................................(5)...............................................
Kính đề nghị ........................................(3)................................................ xem xét thẩm định phương án giá và ban hành văn bản định giá (hoặc điều chỉnh giá) đối với ........................................(4)................................................ theo quy định hiện hành của pháp luật.
Nơi nhận:
THỦ TRƯỞNG (LÃNH ĐẠO)
- Như trên;
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
- Lưu:...
LẬP PHƯƠNG ÁN GIÁ
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
Ghi chú:
(1) Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân lập phương án giá.
(2) Số ký hiệu văn bản.
(3) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền định giá trong trường hợp hàng hóa, dịch vụ do một cấp định giá hoặc tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền định giá cụ thể trong trường hợp hàng hóa, dịch vụ do hai cấp định giá.
(4) Tên hàng hóa, dịch vụ chi tiết
(5) Danh sách các hồ sơ, tài liệu gửi kèm theo phương án giá.
Mẫu số 02: Văn bản phê duyệt kết quả thẩm định phương án giá và đề nghị định giá (hoặc điều chỉnh giá) của cơ quan có thẩm quyền định giá cụ thể
......(1)......
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
Số ......(2)...... V/v phê duyệt kết quả thẩm định phương án giá và đề nghị định giá (hoặc điều chỉnh giá) hàng hóa, dịch vụ
..., ngày ... tháng ... năm ...
Kính gửi: ... (3)
Thực hiện quy định tại Luật Giá, Nghị định số ...../2024/NĐ-CP ngày .../.../2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá.
1. ................................(1)........................... đã phê duyệt kết quả thẩm định phương án giá đối với ................................(4)........................... do ...................................(5)......................... thực hiện thẩm định tại báo cáo thẩm định phương án giá số...................................(6)............................
2. Báo cáo thẩm định phương án giá và các hồ sơ, tài liệu kèm theo văn bản gồm:
…………………………………………………(7)……………………………………………
3. Đề nghị …………………………………(3)…………………………xem xét ban hành văn bản định giá (hoặc điều chỉnh giá) đối với…………………………(4)…………………………theo quy định hiện hành của pháp luật.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
CÓ THẨM QUYỀN ĐỊNH GIÁ CỤ THẺ
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Cơ quan có thẩm quyền định giá cụ thể.
(2) Số ký hiệu theo quy chế công tác văn thư của cơ quan
(3) Cơ quan có thẩm quyền định khung giá hoặc giá tối đa hoặc giá tối thiểu.
(4) Tên hàng hóa, dịch vụ chi tiết
(5) Cơ quan, đơn vị được giao thẩm định phương án giá
(6) Số ký hiệu và ngày tháng năm của Báo cáo thẩm định thương án giá
(7) Danh sách các hồ sơ, tài liệu gửi kèm theo.
Phụ lục II
PHƯƠNG ÁN GIÁ HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
(Kèm theo Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ)
......(1).......
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
..., ngày... tháng... năm....
PHƯƠNG ÁN GIÁ
Tên hàng hóa, dịch vụ...................................................
Mô tả về hàng hóa, dịch vụ...................................................
Đơn vị tính...........................................................................
1. Các nội dung chi tiết về việc tính toán giá hàng hóa, dịch vụ:
a) Phương pháp định giá được lựa chọn; thuyết minh chi tiết về cơ sở lựa chọn phương pháp định giá:
……………………………………………………………………………………………
b) Bảng tổng hợp thông tin, số liệu theo quy định tại phương pháp định giá:
………………………………………………………………………………………………………………
c) Báo cáo, giải trình chi tiết về các thông tin, số liệu tại phương án giá:
………………………………………………………………………………………………………………
d) Thuyết minh về căn cứ, nguyên tắc định giá:
……………………………………………………………………………………………………………………………
2. Đề xuất mức giá của hàng hóa, dịch vụ:
…………………………………………………………………………………………………………………………………
3. Giải trình chi tiết các thay đổi về mức giá hàng hóa, dịch vụ đề xuất so với mức giá hiện hành trong trường hợp đề nghị điều chỉnh giá (nếu có):
4. Các nội dung, đề xuất khác (nếu có).
Nơi nhận:
THỦ TRƯỞNG (LÃNH ĐẠO)
- Như trên;
CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
- Lưu:...
LẬP PHƯƠNG ÁN GIÁ
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ lập phương án giá.
(2) Số ký hiệu văn bản.
Phục lục III
BÁO CÁO THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN GIÁ
(Kèm theo Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ)
Mẫu số 1
Báo cáo thẩm định phương án giá trong trường hợp hàng hóa, dịch vụ do một cấp định giá
Mẫu số 2
Báo cáo thẩm định phương án giá trong trường hợp hàng hóa, dịch vụ do hai cấp định giá
Mẫu số 01: Báo cáo thẩm định phương án giá trong trường hợp hàng hóa, dịch vụ do một cấp định giá
......(1)....... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
Số.....(2)...... .., ngày ... tháng ... năm ....
BÁO CÁO
Thẩm định phương án giá
Thực hiện quy định tại Luật Giá, Nghị định số ...../2024/NĐ-CP ngày .../.../2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá.
Sau khi nghiên cứu, xem xét phương án giá kèm theo văn bản đề nghị định giá (hoặc điều chỉnh giá) số ......ngày... tháng... năm... của............(3)................ và các tài liệu, hồ sơ kèm theo, ...........................(1)...................... có ý kiến thẩm định phương án giá như sau:
1. Về kết quả thẩm định phương án giá:
(ghi rõ kết quả thẩm định đối với từng nội dung, số liệu theo quy định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị định này)
2. Đề xuất mức giá trên cơ sở kết quả thẩm định phương án giá,………………(1)…………………… đề nghị mức giá là …… đồng
(hoặc chi tiết bảng giá tại Phụ lục kèm theo đối với trường hợp có nhiều mặt hàng).
3. Đề nghị………………………………(4)………………………… xem xét, ban hành văn bản định giá theo thẩm quyền.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ ĐƯỢC
GIAO THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN GIÁ
( Ký tên, đóng dấu nếu có)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị được giao thẩm định phương án giá.
(2) Số ký hiệu văn bản.
(3) Tên cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân lập phương án giá.
(4) Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền định giá.
Mẫu số 02: Báo cáo thẩm định phương án giá trong trường hợp hàng hóa, dịch vụ do hai cấp định giá
......(1)....... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------------
Số.....(2)...... .., ngày ... tháng ... năm ....
BÁO CÁO
Thẩm định phương án giá
Thực hiện quy định tại Luật Giá, Nghị định số ...../2024/NĐ-CP ngày .../.../2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá.
Sau khi nghiên cứu, xem xét phương án giá kèm theo văn bản đề nghị định giá (hoặc điều chỉnh giá) số ............ngày...... tháng....... năm...... của.............(3)........ và các tài liệu, hồ sơ kèm theo, ...................(1).................. có ý kiến thẩm định phương án giá như sau:
1. Về kết quả thẩm định phương án giá:
(ghi rõ kết quả thẩm định đối với từng nội dung, số liệu theo quy định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị định này)
2. Đề xuất mức giá trên cơ sở kết quả thẩm định: Sau khi thực hiện thẩm định phương án giá,…………(1)………… đề nghị mức giá là …… đồng
(hoặc chi tiết bảng giá tại Phụ lục kèm theo đối với trường hợp có nhiều mặt hàng).
3. Đề nghị………………(4)………… phê duyệt kết quả thẩm định phương án giá và …………(5)………… xem xét, ban hành văn bản định giá theo thẩm quyền.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ ĐƯỢC
GIAO THÂM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN GIÁ
(Ký tên, đóng dấu nếu có)
PHÊ DUYỆT CỦA THỦ TRƯỞNG (LÃNH ĐẠO)
CƠ QUAN, TỔ CHỨC CÓ THỂ THẨM QUYỀN ĐỊNH GIÁ CỤ THẺ
(Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, đơn vị được giao thẩm định phương án giá.
(2) Số ký hiệu văn bản.
(3) Tên cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân lập phương án giá
(5) Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền định khung giá hoặc giá tối đa hoặc giá tối thiểu.
Phục lục IV
(Kèm theo Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ)
Mẫu số 1
Văn bản đề nghị hiệp thương giá
Mẫu số 2
Biên bản hội nghị hiệp thương giá
Mẫu số 01: Văn bản đề nghị hiệp thương giá
......(1)....... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------------
Số.....(2)...... .., ngày ... tháng ... năm ....
V/v đề nghị hiệp thương giá
Kính gửi: ................................(3)........................................
Thực hiện quy định tại Luật Giá, Nghị định số ...../2024/NĐ-CP ngày .../.../2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá; (1) kính đề nghị (3) tổ chức hiệp thương giá (4), cụ thể như sau:
1. Bên mua/Bên bán:................................................................................................
2. Tên hàng hóa, dịch vụ đề nghị hiệp thương giá: .........................................
3. Quy cách, phẩm chất: ...............................................................
4. Mức giá đề nghị của bên mua/bên bán: ..............................................
5. Số lượng hàng hóa, dịch vụ đề nghị mua bán: .............................
6. Thời điểm thi hành mức giá:................................................
7. Điều kiện thanh toán: ..............................
8. Giải trình, thuyết minh hàng hóa, dịch vụ đáp ứng tiêu chí quy định tại Điều 25 Luật Giá và phù hợp với phạm vi của cơ quan hiệp thương giá quy định tại khoản 2 Điều 26 Luật Giá: ................................................................................................................................................
Nơi nhận:
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
- Như trên;
(Ký tên, đóng dấu)
- Đơn vị mua hoặc bán;
- Lưu:....
Ghi chú:
(1) Tên tổ chức đề nghị hiệp thương giá.
(2) Số ký hiệu văn bản.
(3) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hiệp thương giá.
(4) Tên hàng hóa, dịch vụ đề nghị hiệp thương giá.
Mẫu
số
02: Biên bản hội nghị hiệp thương giá
......(1)....... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------------------
Số.....(2)...... ..,ngày ... tháng ... năm ....
BIÊN BẢN
Hội nghị hiệp thương giá
Hôm nay, vào lúc...giờ ..... ngày ...... tháng ...... năm....
Tạo địa điểm ........................................................(1)......................................tổ chức Hội nghị Hiệp thương giá giữa:
Bên mua:................................................................................................
Bên bán:................................................................................................
I. THÀNH PHẦN THAM DỰ HỘI NGHỊ HIỆP THƯƠNG GIÁ
1. Cơ quan hiện thương giá:
- Ông/bà..........................................., Chức vụ: ............................................, chủ trì Hội nghị.
- Ông/bà..........................................., Chức vụ: ............................................, thư ký hội nghị
- Ông/bà..........................................., Chức vụ: ............................................
- .......................................... .......................................................................................
2. Đại diện của bên mua
- Ông/bà..........................................., Chức vụ: ............................................
- Ông/bà..........................................., Chức vụ: ............................................
- .......................................... .......................................................................................
3. Đại diện của bên bán
- Ông/bà..........................................., Chức vụ: ............................................
- Ông/bà..........................................., Chức vụ: ............................................
- .......................................... .......................................................................................
II. NỘI DUNG HỘI NGHỊ HIỆP THƯƠNG GIÁ
.............. .................................................................................. ....................................................................................... ................................................................................................................................................................................................
III. KẾT LUẬN HỘI NGHỊ HIỆP THƯƠNG GIÁ
.............. .................................................................................. ....................................................................................... ................................................................................................................................................................................................
Cuộc họp kết thúc vào lúc .... giờ ..... ngày ...... tháng ...... năm, nội dung cuộc họp đã được các thành viên dự họp thông qua và cùng ký vào biên bản.
Biên bản được các thành viên nhất trí thông qua và có hiệu lực kể từ ngày ký.
THƯ KÝ HỘI NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ và tên)
CHỦ TRÌ HỘI NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ và tên)
ĐẠI DIỆN BÊN BÁN
(Ký, ghi rõ họ và tên)
ĐẠI DIỆN BÊN MUA
(Ký, ghi rõ họ và tên)
CÁC THÀNH VIÊN KHÁC
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Ghi chú:
(1) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hiệp thương giá.
(2) Số ký hiệu văn bản.
Phụ lục V
DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THỰC HIỆN KÊ KHAI GIÁ
VÀ THẦM QUYỀN TIẾP NHẬN
(Kèm theo Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ)
STT
Tên hàng hóa, dịch vụ
Cơ quan quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của hàng hóa dịch vụ
Cơ quan tiếp nhận kê khai giá
A
Hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá trên phạm vi cả nước
I
Hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá
1
Xăng, dầu thành phẩm
Bộ Công Thương
Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
2
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
Bộ Công Thương
Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
3
Sữa dành cho trẻ em dưới 06 tuổi
Bộ Y tế
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
4
Thóc tẻ, gạo tẻ
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
5
Phân đạm; phân DAP; phân NPK
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
6
Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
7
Vắc-xin phòng bệnh cho gia súc, gia cầm
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
8
Thuốc bảo vệ thực vật
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
9
Thuốc thuộc danh mục thuốc thiết yếu được sử dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Bộ Y tế
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
II
Hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định khung giá, giá tối đa, giá tối thiểu để các tổ chức định mức giá cụ thể bán cho người tiêu dùng
Bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tiếp nhận kê khai giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của mình. Trường hợp hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Chính phủ thì bộ, cơ quan ngang bộ tiếp nhận kê khai giá theo thẩm quyền quản lý ngành, lĩnh vực.
III
Hàng hóa, dịch vụ do doanh nghiệp quyết định theo giá tham chiếu
Bộ, cơ quan ngang bộ tiếp nhận kê khai giá hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền quản lý ngành, lĩnh vực
IV
Hàng hóa, dịch vụ thiết yếu khác do Chính phủ ban hành
1
Xi măng
Bộ Xây dựng
Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
2
Nhà ở, nhà chung cư
Bộ Xây dựng
Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
3
Công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung đầu tư ngoài nguồn ngân sách nhà nước (giá thuê)
Bộ Xây dựng
Bộ Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
4
Thép xây dựng
Bộ Công Thương
Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
5
Than
Bộ Công Thương
Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
6
Etanol nhiên liệu không biến tính
Bộ Công Thương
Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
7
Khí tự nhiên hóa lỏng (LNG); khí thiên nhiên nén (CNG)
Bộ Công Thương
Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
8
Thuốc thú y để tiêu độc, sát trùng, tẩy trùng, trị bệnh cho gia súc, gia cầm và thủy sản
Thuốc thú y để tiêu độc, sát trùng, tẩy trùng, trị bệnh cho gia súc, gia cầm và thủy sản
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
9
Đường ăn bao gồm đường trắng và đường tinh luyện
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
10
Muối ăn
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
11
Dịch vụ tại cảng biển khác ngoài hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá
Bộ Giao thông vận tải
Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
12
Dịch vụ vận chuyển hành khách bằng đường sắt loại ghế ngồi cứng, ghế ngồi mềm
Bộ Giao thông vận tải
Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
13
Dịch vụ vận tải hành khách tuyến cố định bằng đường bộ
Bộ Giao thông vận tải
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
14
Thực phẩm chức năng cho trẻ em dưới 06 tuổi
Bộ Y tế
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
15
Thiết bị y tế
Bộ Y tế
Bộ Y tế, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
16
Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước
Bộ Y tế
Bộ Y tế, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
17
Dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh cho người tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân
Bộ Y tế
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
18
Dịch vụ viễn thông
Bộ Thông tin và Truyền thông
Bộ Thông tin và Truyền thông
B
Hàng hóa, dịch vụ đặc thù thực hiện kê khai giá tại địa phương (áp dụng linh hoạt nếu cần thiết): Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ yêu cầu, mục tiêu quản lý, tình hình thực tế tại địa phương để lựa chọn tiếp nhận kê khai giá trong số danh mục những hàng hóa dịch vụ sau:
1
Dịch vụ lưu trú
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
2
Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
3
Dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
4
Dịch vụ vận tải hành khách bằng taxi
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
5
Dịch vụ vận tải hành khách tham quan du lịch
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
6
Dịch vụ vận tải hàng hóa và hành khách tuyến cố định bằng đường thủy nội địa - đường biển
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
7
Vật liệu xây dựng chủ yếu khác (ngoài xi măng, thép quy định tại Danh mục kê khai giá trên phạm vi cả nước)
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
8
Giống phục vụ sản xuất nông nghiệp
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
9
Dịch vụ chủ yếu tại chợ ngoài dịch vụ do Nhà nước định giá
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
10
Dịch vụ kinh doanh nước khoáng nóng
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Phụ lục VI
MẪU VĂN BẢN KÊ KHAI GIÁ
(Kèm theo Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ)
...........(1)...........
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
Số ......(2)..... ......., ngày...tháng...năm.....
V/v kê khai giá hàng hóa, dịch vụ
bán trong nước hoặc xuất khẩu
Kính gửi: ................................(3)........................................
Thực hiện quy định tại Luật Giá, Nghị định số ...../2024/NĐ-CP ngày .../.../2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá.
…………(1)………… gửi Bảng kê khai mức giá hàng hoá, dịch vụ bán trong nước hoặc xuất khẩu (đính kèm).
Mức giá kê khai này thực hiện từ ngày ....../.....
.............(1)............ xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của mức giá mà chúng tôi đã kê khai.
Nơi nhận:
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
- Như trên;
(Ký tên, đóng dấu)
- Lưu:...
- Họ và tên người nộp văn bản: ......................................................................
- Địa chỉ đơn vị thực hiện kê khai: ..................................................................
- Số điện thoại liên lạc: .....................................................................................
- Email: ..............................................................................................................
- Số fax: ..............................................................................................................
GHI NHẬN NGÀY NỘP VĂN BẢN KÊ KHAI GIÁ
CỦA CƠ QUAN TIẾP NHẬN
(Cơ quan tiếp nhận văn bản kê khai giá ghi ngày, tháng, năm nhận được văn bản kê khai giá và đóng dấu công văn đến)
...........(1)...........
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
......., ngày...tháng...năm.....
BẢNG KÊ KHAI MỨC GIÁ
(Kèm theo công văn số............ngày........tháng........năm........của..............về việc
kê khai giá hàng hóa, dịch vụ bán trong nước hoặc xuất khẩu)
1. Mức giá kê khai bán trong nước:
STT
Tên hàng hóa, dịch vụ
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật, quy cách
Đơn vị tính
Loại giá (bán buôn, bán lẻ)
Giá kê khai kỳ liền kề trước (kèm số văn bản kê khai)
Giá kê khai kỳ này
Thời điểm định giá, điều chỉnh giá
Mức tăng/ giảm so với kỳ kiền kề trước
Tỷ kệ tăng/ giảm so với kỳ liền kề trước
Ghi chú
2. Mức giá kê khai bán xuất khẩu:
STT
Tên hàng hóa, dịch vụ
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật, quy cách
Thị trường xuất khẩu
Đơn vị tính
Giá kê khai kỳ liền kề trước (kèm số văn bản kê khai)
Giá kê khai kỳ này
Thời điểm định giá, điều chỉnh giá
Mức tăng/ giảm so với kỳ kiền kề trước
Tỷ kệ tăng/ giảm so với kỳ liền kề trước
Ghi chú
3. Phân tích nguyên nhân điều chỉnh giá bán giữa lần kê khai giá kỳ này so với kỳ liền kề trước: nêu cụ thể nguyên nhân do biến động của các yếu tố hình thành giá và các nguyên nhân khác tác động làm tăng hoặc giảm giá hàng hóa, dịch vụ.
4. Ghi rõ mức thuế giá trị gia tăng đã bao gồm trong giá.
Ghi chú:
(1) Tên đơn vị thực hiện kê khai giá.
(2) Số ký hiệu văn bản.
(3) Tên cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận văn bản kê khai giá.
-
Giá kê khai là mức giá bán ghi trên hóa đơn đã trừ chiết khấu, giảm giá (nếu có) và bao gồm thuế giá trị gia tăng (nếu có) của hàng hóa, dịch vụ. Trường hợp kê khai giá lần đầu không bao gồm thông tin về mức giá kê khai kỳ trước, mức tăng giảm, tỷ lệ tăng giảm và nguyên nhân điều chỉnh giá giữa các lần kê khai giá.
-
Đối với hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu, thực hiện kê khai mức giá ghi trên hóa đơn theo đồng Việt Nam, đồng ngoại tệ (nếu có) tại bảng kê khai, ghi chú thêm thông tin thị trường nước xuất khẩu, tỷ giá, ngày áp dụng tỷ giá và ngân hàng giao dịch.
-
Trường hợp tại kỳ kê khai, tổ chức kinh doanh hàng hóa, dịch vụ định giá hoặc điều chỉnh nhiều mức giá khác nhau cho nhiều đối tượng khách hàng thì kê khai tất cả các mức giá áp dụng.
Phụ lục VII
(Kèm theo Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ)
THÔNG TIN VỀ GIÁ THAM CHIẾU ĐỐI VỚI THAN NHẬP KHẨU
Tháng ..... năm .......
STT
Mã số hàng hóa
Ngày dăng ký tờ khai hải quan
Nước/ Vùng lãnh thổ xuất xứ
Đơn giá khai báo
Đơn vị tính khai báo
Nguyên tệ khai báo
Mô tả hàng hóa
1
27011100 -- Anthracite
2
270112 (10;90)--- Than bi-tum
3
27011900 --Than đá loại khác
Ghi chú:
Đơn giá than nhập khẩu đã bao gồm các khoản chi phí đưa than từ nước ngoài về đến cảng, nước/vùng lãnh thổ xuất xứ than nhập khẩu, kèm theo thông tin mô tả hàng hóa; để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu tham chiếu, tham khảo, sử dụng cho việc thỏa thuận, quyết định giá than trong nước.