Điều 3.
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khoá XVII, Kỳ họp thứ 28 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2025./.
Nơi nhận :
- Uỷ ban TV Quốc hội;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL -Bộ Tư pháp;
- Vụ pháp chế - Bộ Tài chính; (Để b/c)
- Ban Thường vụ Tỉnh uỷ;
- TT HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo và CV Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- VP: Tỉnh ủy, UBND tỉnh và Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể tỉnh;
- Thường trực HĐND và UBND các huyện, thành
phố, thị xã;
-Báo Hải Dương, Công báo tỉnh; Trang TTĐT Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Trung tâm CNTT - VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT.
CHỦ TỊCH
Lê Văn Hiệu
PHỤ LỤC 01
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ DANH MỤC THU, CƠ QUAN THU PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 27/2024/NQ-HĐND ngày 11/12/2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương
)
TT
Danh mục đề xuất thay đổi, bổ sung
Đơn vị tính
Mức thu (đồng)
Tỷ lệ điều tiết
Cơ quan thu
Để lại đơn vị thu
Nộp ngân sách nhà nước
Tỉnh
Huyện, thị xã, thành phố
Xã, phường, thị trấn
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
I
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
1
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu
1.1
Thuộc thẩm quyền cấp huyện
100%
UBND cấp huyện
Đất hộ gia đình, cá nhân
- Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc
huyện
1 Hồ sơ
400.000
- Khu vực còn lại
1 Hồ sơ
300.000
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong 1 Giấy chứng nhận thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần mức quy định
1.2
Thuộc thẩm quyền cấp tỉnh
80%
20%
Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh Hải Dương và Chi nhánh VPĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố
a
- Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc
huyện
+ Diện tích ≤ 0,5 ha
1 Hồ sơ
900.000
+ Diện tích trên 0,5ha đến 2ha
1 Hồ sơ
1.500.000
+ Diện tích trên 2ha
1 Hồ sơ
2.100.000
b
- Khu vực còn lại
+ Diện tích ≤ 0,5 ha
1 Hồ sơ
800.000
+ Diện tích trên 0,5ha đến 2ha
1 Hồ sơ
1.400.000
+ Diện tích trên 2ha
1 Hồ sơ
2.000.000
Đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất cho chủ đầu tư thực hiện dự án phát triển
nhà ở theo quy hoạch chi tiết xây dựng thì từ thửa
thứ 2 tính bằng 60% thửa thứ 1
Hồ sơ/thửa
đất
2.
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
2.1
Thuộc thẩm quyền cấp huyện
100%
UBND cấp huyện
Đất hộ gia đình, cá nhân
- Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện
1 Hồ sơ
850.000
- Khu vực còn lại
1 Hồ sơ
700.000
2.2
Thuộc thẩm quyền cấp tỉnh
80%
20%
Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh Hải Dương và Chi nhánh VPĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố
a
- Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện
+ Diện tích ≤ 0,5 ha
1 Hồ sơ
1.200.000
+ Diện tích trên 0,5ha đến 2ha
1 Hồ sơ
1.800.000
+ Diện tích trên 2ha
1 Hồ sơ
2.400.000
b
- Khu vực còn lại
+ Diện tích ≤ 0,5 ha
1 Hồ sơ
1.100.000
+ Diện tích trên 0,5ha đến 2ha
1 Hồ sơ
1.700.000
+ Diện tích trên 2ha
1 Hồ sơ
2.300.000
3
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký biến động về quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
3.1
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký biến động về quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (đối với trường hợp cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng)
80%
20%
Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh Hải Dương và Chi nhánh VPĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố
a
Đất hộ gia đình, cá nhân
- Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện
1 Hồ sơ
350.000
- Khu vực còn lại
1 Hồ sơ
250.000
b
Đất tổ chức
- Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện
1 Hồ sơ
800.000
- Khu vực còn lại
1 Hồ sơ
700.000
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong 1 Giấy chứng nhận thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần mức quy định
1 Hồ sơ
3.2
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký biến động về quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (đối với trường hợp cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất)
80%
20%
Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh Hải Dương và Chi nhánh VPĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố
a
Đất hộ gia đình, cá nhân
- Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện
1 Hồ sơ
450.000
- Khu vực còn lại
1 Hồ sơ
350.000
b
Đất tổ chức
- Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện
1 Hồ sơ
1.100.000
- Khu vực còn lại
1 Hồ sơ
1.100.000
Trường hợp nhiều thửa đất nông nghiệp lập chung trong 1 hồ sơ và cấp chung trong 1 Giấy chứng nhận thì ngoài mức được tính ở trên, mỗi thửa đất tăng thêm được tính mức bằng 0,30 lần mức quy định
3.3
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký biến động về quyền sử dụng đất hoặc về tài sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng nhận mới
80%
20%
Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh Hải Dương và Chi nhánh VPĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố
a
Đất hộ gia đình, cá nhân
- Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện
1 Hồ sơ
550.000
- Khu vực còn lại
1 Hồ sơ
450.000
b
Đất tổ chức
- Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện
1 Hồ sơ
1.600.000
- Khu vực còn lại
1 Hồ sơ
1.500.000
c
Đối với các danh mục thủ tục hành chính do bộ phận một cửa của UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ và Chi nhánh VPĐK đất đai các huyện, thị xã, thành phố thực hiện trả kết quả là Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì cơ quan thu Phí là UBND cấp huyện, trong đó 20% nộp NSNN cấp huyện và chuyển 80% để lại cho Văn phòng ĐKĐĐ
3.4
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký biến động đồng thời về quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng nhận mới
80%
20%
Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh Hải Dương và Chi nhánh VPĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố
a
Đất hộ gia đình, cá nhân
- Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện
1 Hồ sơ
900.000
- Khu vực còn lại
1 Hồ sơ
800.000
b
Đất tổ chức
- Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện
1 Hồ sơ
2.000.000
- Khu vực còn lại
1 Hồ sơ
1.900.000
c
Đối với các danh mục thủ tục hành chính do bộ phận một cửa của UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ và Chi nhánh VPĐK đất đai các huyện, thị xã, thành phố thực hiện trả kết quả là Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì cơ quan thu Phí là UBND cấp huyện, trong đó 20% nộp NSNN cấp huyện và chuyển 80% để lại cho Văn phòng ĐKĐĐ
3.5
Phí thẩm định hồ sơ đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trong trường hợp xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp
1 Hồ sơ
Bằng 80% mức thu quy định tại số thứ tự 3.3 và 3.4 nêu trên
80%
20%
Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh Hải Dương và Chi nhánh VPĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố
Đối với các danh mục thủ tục hành chính do bộ phận một cửa của UBND cấp huyện tiếp nhận hồ sơ và Chi nhánh VPĐK đất đai các huyện, thị xã, thành phố thực hiện xác nhận vào Giấy chứng nhận đã cấp để trả kết quả thì cơ quan thu Phí là UBND cấp huyện, trong đó 20% nộp NSNN cấp huyện và chuyển 80% để lại cho Văn phòng ĐKĐĐ
3.6
Trường hợp đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đã được cấp Giấy chứng nhận thì mức thu bằng mức thu Phí thẩm định hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu
80%
20%
Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh Hải Dương và Chi nhánh VPĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố
PHỤ LỤC
02
SỬA ĐỔI MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ DANH MỤC THU, CƠ QUAN THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 27/2024/NQ_HĐND ngày 11/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương)
TT
Danh mục
Đơn vị tính
Mức thu
Tỷ lệ điều tiết
Cơ quan thu
Để lại đơn vị thu
Nộp ngân sách nhà nước
Tỉnh
Huyện, thị xã, thành phố
Xã, phường, thị trấn
II
LỆ PHÍ
4
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
4.1
Cấp lần đầu
a
Cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất
đ/giấy
- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh
-
25.000
100%
UBND cấp huyện
- Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại
-
13.000
- Tổ chức
-
100%
Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh Hải Dương và Chi nhánh VPĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố
+ Dưới 500m
2
-
60.000
+ Từ 500m
2
đến dưới 1000m
2
-
80.000
- Từ 1000m
2
trở lên
-
100.000
b
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh
đ/giấy
80.000
100%
UBND cấp huyện
- Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại
-
40.000
- Tổ chức
100%
Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh Hải Dương và Chi nhánh VPĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố
+ Dưới 500m
2
đ/giấy
250.000
+ Từ 500m
2
đến dưới 1000m
2
-
300.000
+ Từ 1000m
2
trở lên
-
400.000
4.2
Đăng ký biến động
a
Đăng ký biến động chỉ về quyền sử dụng đất
100%
Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh Hải Dương và Chi nhánh VPĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố
- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh
đ/lần
20.000
- Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại
đ/lần
10.000
- Tổ chức
+ Dưới 500m
2
đ/lần
20.000
+ Từ 500m
2
đến dưới 1000m
2
-
20.000
+ Từ 1000m
2
trở lên
-
20.000
b
Đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
100%
Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh Hải Dương và Chi nhánh VPĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố
- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh
đ/lần
20.000
- Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại
-
10.000
- Tổ chức
+ Dưới 500m
2
đ/lần
30.000
+ Từ 500m
2
đến dưới 1000m
2
-
40.000
+ Từ 1000m
2
trở lên
-
50.000
4.3
Trường hợp cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (kể cả cấp lần đầu, đăng ký biến động) thì mức thu bằng mức thu khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
100%
Văn phòng ĐKĐĐ tỉnh Hải Dương và Chi nhánh VPĐKĐĐ các huyện, thị xã, thành phố
PHỤ LỤC 03
SỬA ĐỔI MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ DANH MỤC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Nghị quyết số 27/2024/NQ_HĐND ngày 11/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương)
STT
Danh mục lệ phí (thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh) đối với việc giải quyết dịch vụ công bằng hình thức trực tuyến
Đơn vị tính
Mức thu khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến
5
Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
5.1
Cấp lần đầu
a
Cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất
đ/giấy
- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh
đ/giấy
12.500
- Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại
đ/giấy
6.500
- Tổ chức
đ/giấy
+ Dưới 500m
2
đ/giấy
30.000
+ Từ 500m
2
đến dưới 1000m
2
đ/giấy
40.000
- Từ 1000m
2
trở lên
đ/giấy
50.000
b
Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở tài sản gắn liền với đất
- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh
đ/giấy
40.000
- Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại
đ/giấy
20.000
- Tổ chức
+ Dưới 500m
2
đ/giấy
125.000
+ Từ 500m
2
đến dưới 1000m
2
đ/giấy
150.000
+ Từ 1000m
2
trở lên
đ/giấy
200.000
5.2
Đăng ký biến động
a
Đăng ký biến động chỉ về quyền sử dụng đất
- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh
đ/lần
10.000
- Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại
đ/lần
5.000
- Tổ chức
+ Dưới 500m
2
đ/lần
10.000
+ Từ 500m
2
đến dưới 1000m
2
đ/lần
10.000
+ Từ 1000m
2
trở lên
đ/lần
10.000
b
Đăng ký biến động về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- Hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh
đ/lần
10.000
- Hộ gia đình, cá nhân tại khu vực còn lại
đ/lần
5.000
- Tổ chức
+ Dưới 500m
2
đ/lần
15.000
+ Từ 500m
2
đến dưới 1000m
2
đ/lần
20.000
+ Từ 1000m
2
trở lên
đ/lần
25.000
5.3
Trường hợp cấp Giấy chứng nhận chỉ có quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (kể cả cấp lần đầu, đăng ký biến động) thì mức thu bằng mức thu khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất