Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
3. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ thì áp dụng quy định tại văn bản quy phạm pháp luật mới.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XII Kỳ họp thứ Hai mươi bốn thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2024./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Thủ tướng Chính phủ; - Bộ Tư pháp; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Bộ Tài chính; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Ủy ban Kiểm tra Tỉnh ủy; - Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Các Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh; - HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Lưu: VT, HĐND. | CHỦ TỊCH Hồ Văn Niên
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 100/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của HĐND tỉnh Gia Lai)
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi |
|||||
| I | CHI BIÊN SOẠN MỘT SỐ TÀI LIỆU PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT, CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT VÀ HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ ĐẶC THÙ | | |
| 1 | Tờ gấp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | đồng/tờ gấp đã hoàn thành | 1.500.000 |
| 2 | Tình huống giải đáp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | đồng/tình huống đã hoàn thành | 450.000 |
| 3 | Câu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | đồng/câu chuyện đã hoàn thành | 2.250.000 |
| 4 | Tiểu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia) | đồng/tiểu phẩm đã hoàn thành | 7.500.000 |
| II | CHI XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ ÁN, KẾ HOẠCH PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT, CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT, HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ VÀ TRUYỀN THÔNG CHÍNH SÁCH CÓ TÁC ĐỘNG LỚN ĐẾN XÃ HỘI TRONG QUÁ TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT; CÁC VĂN BẢN QUẢN LÝ, CHỈ ĐẠO, HƯỚNG DÁN CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ ÁN, KẾ HOẠCH CỦA HỘI ĐỒNG PHỐI HỢP PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT, HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT, BAN CHỈ ĐẠO CÁC CHƯƠNG TRÌNH, ĐỀ ÁN, KẾ HOẠCH | | |
| 1 | Xây dựng đề cương | | |
| a) | Xây dựng đề cương chi tiết | | |
| - | Cấp tỉnh | đồng/đề cương | 1.200.000 |
| - | Cấp huyện | đồng/đề cương | 960.000 |
| - | Cấp xã | đồng/đề cương | 840.000 |
| b) | Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát | | |
| - | Cấp tỉnh | đồng/đề cương hoàn chỉnh | 2.000.000 |
| - | Cấp huyện | đồng/đề cương hoàn chỉnh | 1.600.000 |
| - | Cấp xã | đồng/đề cương hoàn chỉnh | 1.400.000 |
| 2 | Soạn thảo chương trình, đề án, kế hoạch | | |
| a) | Soạn thảo chương trình, đề án, kế hoạch | | |
| - | Cấp tỉnh | đồng/chương trình, đề án, kế hoạch | 3.000.000 |
| - | Cấp huyện | đồng/chương trình, đề án, kế hoạch | 2.400.000 |
| - | Cấp xã | đồng/chương trình, đề án, kế hoạch | 2.100.000 |
| b) | Soạn thảo báo cáo tiếp thu, tổng hợp ý kiến | | |
| - | Cấp tỉnh | đồng/báo cáo | 500.000 |
| - | Cấp huyện | đồng/báo cáo | 400.000 |
| - | Cấp xã | đồng/báo cáo | 350.000 |
| 3 | Tổ chức họp, tọa đàm góp ý (cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã) | | |
| a) | Chủ trì | đồng/người/buổi | 150.000 |
| b) | Thành viên dự | đồng/người/buổi | 100.000 |
| 4 | Ý kiến tư vấn của chuyên gia | | |
| a) | Cấp tỉnh | đồng/văn bản | 500.000 |
| b) | Cấp huyện | đồng/văn bản | 400.000 |
| c) | Cấp xã | đồng/văn bản | 350.000 |
| 5 | Xét duyệt chương trình, đề án, kế hoạch | | |
| a) | Chủ tịch Hội đồng | | |
| - | Cấp tỉnh | đồng/người/buổi | 200.000 |
| - | Cấp huyện | đồng/người/buổi | 160.000 |
| - | Cấp xã | đồng/người/buổi | 140.000 |
| b) | Thành viên Hội đồng, thư ký | | |
| - | Cấp tỉnh | đồng/người/buổi | 150.000 |
| - | Cấp huyện | đồng/người/buổi | 120.000 |
| - | Cấp xã | đồng/người/buổi | 100.000 |
| c) | Đại biểu được mời tham dự | | |
| - | Cấp tỉnh | đồng/người/buổi | 100.000 |
| - | Cấp huyện | đồng/người/buổi | 80.000 |
| - | Cấp xã | đồng/người/buổi | 70.000 |
| d) | Nhận xét, phản biện của Hội đồng | | |
| - | Cấp tỉnh | đồng/bài viết | 300.000 |
| - | Cấp huyện | đồng/bài viết | 240.000 |
| - | Cấp xã | đồng/bài viết | 210.000 |
| d) | Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng | | |
| - | Cấp tỉnh | đồng/bài viết | 200.000 |
| - | Cắp huyện | đồng/bài viết | 160.000 |
| - | Cấp xã | đồng/bài viết | 140.000 |
| 6 | Ý kiến thẩm định chương trình, đề án, kế hoạch (đối với trường hợp không thành lập Hội đồng xét duyệt) | | |
| a) | Cấp tỉnh | đồng/bài viết | 500.000 |
| b) | Cấp huyện | đồng/bài viết | 400.000 |
| c) | Cấp xã | đồng/bài viết | 350.000 |
| 7 | Xây dựng các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch | | |
| a) | Cấp tỉnh | đồng/văn bản | 500.000 |
| b) | Cấp huyện | đồng/văn bản | 400.000 |
| c) | Cấp xã | đồng/văn bản | 350.000 |
| III | CHI XÂY DỰNG VÀ DUY TRÌ SINH HOẠT CÂU LẠC BỘ PHÁP LUẬT, NHÓM NÒNG CỐT | | |
| 1 | Chi hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật | đồng/người/ngày (không quá 01 ngày) | 50.000 |
| 2 | Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | đồng/người/buổi | 20.000 |
| IV | CHI TỔ CHỨC CUỘC THI, HỘI THI | | |
| 1 | Chi tổ chức cuộc thi sân khấu, thi trên internet | | |
| | Thuê văn nghệ, diễn viên (mức chi đặc thù) | đồng/người/ngày | 450.000 |
| 2 | Chi giải thưởng | | |
| a) | Giải nhất | | |
| - | Tập thể | | |
| + | Quy mô cấp tỉnh | đồng/giải | 13.500.000 |
| + | Quy mô cấp huyện | đồng/giải | 12.000.000 |
| + | Quy mô cấp xã | đồng/giải | 10.500.000 |
| - | Cá nhân | | |
| + | Quy mô cấp tỉnh | đồng/giải | 8.100.000 |
| + | Quy mô cấp huyện | đồng/giải | 7.200.000 |
| + | Quy mô cấp xã | đồng/giải | 6.300.000 |
| b) | Giải nhì | | |
| - | Tập thể | | |
| + | Quy mô cấp tỉnh | đồng/giải | 9.450.000 |
| + | Quy mô cấp huyện | đồng/giải | 8.400.000 |
| + | Quy mô cấp xã | đồng/giải | 7.350.000 |
| - | Cá nhân | | |
| + | Quy mô cấp tỉnh | đồng/giải | 4.050.000 |
| + | Quy mô cấp huyện | đồng/giải | 3.600.000 |
| + | Quy mô cấp xã | đồng/giải | 3.150.000 |
| c) | Giải ba | | |
| - | Tập thể | | |
| + | Quy mô cấp tỉnh | đồng/giải | 6.750.000 |
| + | Quy mô cấp huyện | đồng/giải | 6.000.000 |
| + | Quy mô cấp xã | đồng/giải | 5.250.000 |
| - | Cá nhân | | |
| + | Quy mô cấp tỉnh | đồng/giải | 2.700.000 |
| + | Quy mô cấp huyện | đồng/giải | 2.400.000 |
| + | Quy mô cấp xã | đồng/giải | 2.100.000 |
| d) | Giải khuyến khích | | |
| - | Tập thể | | |
| + | Quy mô cấp tỉnh | đồng/giải | 4.050.000 |
| + | Quy mô cấp huyện | đồng/giải | 3.600.000 |
| + | Quy mô cấp xã | đồng/giải | 3.150.000 |
| - | Cá nhân | | |
| + | Quy mô cấp tỉnh | đồng/giải | 1.350.000 |
| + | Quy mô cấp huyện | đồng/giải | 1.200.000 |
| + | Quy mô cấp xã | đồng/giải | 1.050.000 |
| đ) | Giải phụ khác | | |
| - | Quy mô cấp tỉnh | đồng/giải | 670.000 |
| - | Quy mô cấp huyện | đồng/giải | 600.000 |
| - | Quy mô cấp xã | đồng/giải | 520.000 |
| V | CHI THỰC HIỆN BÁO CÁO THỐNG KÊ VỀ HOẠT ĐỘNG PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT, CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT VÀ HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC CẤP | | |
| 1 | Thu thập thông tin, xử lý số liệu báo cáo | | |
| a) | Cấp tỉnh | đồng/báo cáo | 67.000 |
| b) | Cấp huyện | đồng/báo cáo | 60.000 |
| c) | Cấp xã | đồng/báo cáo | 52.000 |
| 2 | Báo cáo thống kê (bao gồm báo cáo: định kỳ hàng năm, chuyên đề, đột xuất) | | |
| a) | Cấp tỉnh | đồng/báo cáo | 4.050.000 |
| b) | Cấp huyện | đồng/báo cáo | 3.600.000 |
| c) | Cấp xã | đồng/báo cáo | 3.150.000 |
| VI | CÁC KHOẢN CHI CÔNG TÁC HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ | | |
| 1 | Chi thù lao cho hòa giải viên (đối với các hòa giải viên trực tiếp tham gia vụ, việc hòa giải) | | |
| a) | Chi thù lao cho hòa giải viên (áp dụng đối với trường hợp hòa giải không thành theo Điều 27 Luật Hòa giải ở cơ sở số 35/2013/QH13) | đồng/vụ, việc | 300.000 |
| b) | Chi thù lao cho hòa giải viên (áp dụng đối với trường hợp vụ, việc hòa giải thành theo Điều 24 Luật Hòa giải ở cơ sở) | đồng/vụ, việc | 400.000 |
| 2 | Hỗ trợ chi phí mai táng cho người tổ chức mai táng hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro bị thiệt hại về tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở | tháng lương cơ sở | 05 |
| 3 | Chi hỗ trợ hoạt động của tổ hòa giải (chi mua văn phòng phẩm, sao chụp tài liệu, nước uống phục vụ các cuộc họp của tổ hòa giải) | đồng/tổ hòa giải/tháng | 150.000 |