Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VIII, Kỳ họp lần thứ 9 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2024./.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lê Trường Lưu
Phụ lục
DANH SÁCH ĐIỀU CHỈNH VÀ ĐẶT TÊN ĐƯỜNG TẠI CÁC PHƯỜNG THUỘC THỊ XÃ HƯƠNG TRÀ (ĐỢT III)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 42 /2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
________________________
A. ĐIỀU CHỈNH CHIỀU DÀI
TT
Tên đường
Điểm đầu
Điểm cuối (cũ)
Điểm cuối (mới)
Dài
(m)
Chiều rộng tuyến đường (m)
Loại
mặt đường
Hiện trạng
Quy hoạch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
I. Phường Tứ Hạ
1
Lê Đình Dương
Đường Hoàng Trung
Đường Lý Thái Tông
Đường Đinh Bộ Lĩnh
398
6
10
Bê tông nhựa
5.5
Bê tông xi măng
II. Phường Hương Vân
2
Hoàng Kim Hoán
Đường Trần Văn Trà
Đường Trần Trung Lập
Đường Ngự
(tên gọi địa phương)
2200
7
19,5
Bê tông nhựa
7.5
Bê tông xi măng
B. ĐẶT TÊN MỚI
Tên đường cũ
Điểm đầu
Điểm cuối
Dài (m)
Chiều rộng tuyến đường (m)
Loại
mặt đường
Tên đường mới
Hiện trạng
Quy hoạch
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
I. Phường Tứ Hạ
1
Đường QH số 1, TDP 3
Đường Cách mạng tháng Tám
Đường Sông Bồ
437
7,5
13,5
Bê tông nhựa
Bình Sơn
2
Đường Quy hoạch TDP 3
Đường Bình Sơn
Đường Sông Bồ
139
6,0
9,5
Bê tông nhựa
Bình Sơn 1
3
Đường Quy hoạch TDP 3
Đường Bình Sơn
Đường Sông Bồ
118
6,0
9,5
Bê tông nhựa
Bình Sơn 3
4
Đường Quy hoạch TDP 3
Đường Bình Sơn
Đường Sông Bồ
102
6,0
9,5
Bê tông nhựa
Bình Sơn 5
5
Đường Quy hoạch TDP 4
Đường Cách mạng tháng Tám
Đường Phú Ốc
650
6,0
24
Bê tông nhựa
Lê Trường Danh
5,5
16,5
5,5
16,5
6
Đường Quy hoạch TDP 4
Đường Cách mạng tháng Tám
Đường Quy hoạch TDP 4
205
5,5
10,5
Bê tông nhựa
Nguyễn Thị Thích
7
Đường Quy hoạch
(trước quán Nga Mập)
Đường Cách mạng tháng Tám
Đường Đặng Vinh
525
12
60
Bê tông nhựa
Hương Điền
II. Phường Hương Văn
8
Đường quy hoạch số 4
Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A)
Đường Văn Xá
560
10,5
36
Bê tông nhựa
Trương Xà
9
Đường nối Quốc lộ 1A - Chợ Văn Xá
Lý Nhân Tông (Quốc lộ 1A)
Chợ Văn Xá
385
7,5
13,5
Bê tông nhựa
Trần Thị Soạn
10
Tuyến số 8 Quy hoạch Ruộng Cà
Đường Trần Văn Giàu
Tuyến 5 Quy hoạch Ruộng Cà
231
7,5
19,5
Bê tông xi măng
Ruộng Cà
11
Tuyến số 2 Quy hoạch Ruộng Cà
Đường Ngô Kim Lân
Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà
267
5,5
11,5
Bê tông xi măng
Ruộng Cà 2
12
Tuyến số 3 Quy hoạch Ruộng Cà
Đường Ngô Kim Lân
Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà
267
5,5
11,5
Bê tông xi măng
Ruộng Cà 4
13
Tuyến số 4 Quy hoạch Ruộng Cà
Đường Ngô Kim Lân
Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà
267
5,5
11,5
Bê tông xi măng
Ruộng Cà 6
14
Tuyến số 5 Quy hoạch Ruộng Cà
Đường Ngô Kim Lân
Tuyến 8 Quy hoạch Ruộng Cà
267
7,5
16,5
Bê tông xi măng
Ruộng Cà 8
III. Phường Hương Xuân
15
Đường ngang nối Trà Kệ - Lê Đức Thọ
Đường Trà Kệ
Đường Lê Đức Thọ
420
5,5
15
Bê tông nhựa
Phan Hữu Dật
16
Đường 19/5
(tên gọi địa phương)
Đường Dương Bá Nuôi
Đường Đặng Huy Tá
1200
7,5
24
Bê tông nhựa
Thanh Lương
IV. Phường Hương Chữ
17
Đường vào làng
Quê Chử
Đường Lý Nhân Tông
Ngã ba đường vào
làng Quê Chử
550
7,5
36
Bê tông nhựa
Nga Sơn