Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình Khóa XVII Kỳ họp thứ Chín thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Các bộ: Tài nguyên và Môi trường; Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh; - Kiểm toán Nhà nước Khu vực XI; - Các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh; - Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; - Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; - Kho bạc Nhà nước Thái Bình; - Thường trực Huyện ủy, Thành ủy; - Thường trực Hội đồng nhân dân huyện, thành phố; - Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; - Thường trực Đảng ủy, Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; - Báo Thái Bình; Công báo tỉnh; Cổng thông tin điện tử Thái Bình; Trang thông tin điện tử Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình; - Lưu: VT, CTHĐ. | CHỦ TỊCH Nguyễn Tiến Thành
MỤC LỤC
Phụ lục I:
Sửa đổi bảng giá đất ở tại nông thôn
1. Sửa đổi bảng 02-2: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ
2. Sửa đổi bảng 02-3: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Kiến Xương
3. Sửa đổi bảng 02-4: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Đông Hưng
4. Sửa đổi bảng 02-5: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Tiền Hải
5. Sửa đổi bảng 02-8: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Hưng Hà
Phụ lục II:
Bổ sung bảng 02-6: Bảng giá đất ở tại nông thôn huyện Vũ Thư
Phụ lục III:
Bổ sung bảng 03-1: Bảng giá đất ở tại đô thị thành phố Thái Bình
Phụ lục IV:
Sửa đổi bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn
1. Sửa đổi, bổ sung bảng 04-2: Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Quỳnh Phụ
2. Sửa đổi, bổ sung bảng 04-3: Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Kiến Xương
3. Sửa đổi, bổ sung bảng 04-4: Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Đông Hưng
4. Sửa đổi, bổ sung bảng 04-5: Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Tiền Hải
5. Sửa đổi, bổ sung bảng 04-8: Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Hưng Hà
Phụ lục VI:
Bổ sung bảng 04-6: Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn huyện Vũ Thư
Phụ lục VII:
Bổ sung bảng 05-1: Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ tại đô thị thành phố Thái Bình
Phụ lục IX:
Bổ sung Bảng 06: Bảng giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Bình
Phụ lục I
SỬA ĐỔI BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình)
1. SỬA ĐỔI BẢNG 02-2: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN QUỲNH PHỤ
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
| S ố TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | | |
||||||
| | | VT1 | VT2 | VT3 |
| 2.19 | XÃ TRANG BẢO XÁ | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Đường ĐT.455: Từ giáp xã Quỳnh Mỹ đến giáp xã Quỳnh Nguyên | 7.260 | 1.640 | 1.010 |
| | Đường ĐT.468: Từ giáp xã Liên An Đô, huyện Đông Hưng đến giáp xã An Vinh | 7.800 | 1.640 | 1.010 |
| | Đường ĐT.396B: | | | |
| | Từ giáp xã Đông Hải đến giáp xã Quỳnh Xá cũ | 8.900 | 1.640 | 1.010 |
| | Từ giáp xã Quỳnh Trang cũ đến giáp xã Quỳnh Hưng | 8.160 | 1.640 | 1.010 |
| | Đường ĐH.74: | | | |
| | Từ giáp xã Quỳnh Hưng (cầu Trung Đoàn) đến đình làng Ngọc Chi | 4.880 | 1.640 | 1.010 |
| | Từ giáp Trường Mầm non xã Quỳnh Bảo cũ đến giáp ngã ba cạnh đình Nam Đài | 4.880 | 1.640 | 1.010 |
| | Từ ngã ba cạnh đình Nam Đài đến giáp xã Quỳnh Mỹ | 4.230 | 1.640 | 1.010 |
| | Các đoạn còn lại | 4.230 | 1.640 | 1.010 |
| | Đường ĐH.82: Từ giáp đường ĐT.369B đến trụ sở UBND xã Quỳnh Xá cũ | 3.120 | 1.640 | 1.010 |
| | Đường ĐH.83: | | | |
| | Từ giáp đường ĐT.369B đến cầu giáp thôn Khang Ninh | 5.460 | 1.640 | 1.010 |
| | Từ cầu giáp thôn Khang Ninh đến trụ sở UBND xã Trang Bảo Xá | 4.920 | 1.640 | 1.010 |
| | Đường trục xã: | | | |
| | Từ đình Nam Đài đến ngã ba đi xã Quỳnh Nguyên (đoạn đường ĐH.74 cũ ) | 3.510 | 1.640 | 1.010 |
| | Từ giáp xã Đông Hải đến giáp ĐT.396B (đoạn đường ĐT.396B cũ) | 3.640 | 1.640 | 1.010 |
| | Từ giáp ngã ba đường ĐT.396B gần nhà ông Tiếp, thôn Bình Minh đến giáp ngã ba đường ĐT.396B gần nhà ông Hùng, thôn Bình Minh (đoạn đường ĐT.396B cũ khu vực cầu Sa) | 4.680 | 1.640 | 1.010 |
| | Từ giáp ngã tư đường ĐT.396B đến ngã ba thôn Đông Hồng (qua cửa Trạm Y tế xã) | 4.680 | 1.640 | 1.010 |
| | Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Quỳnh Bảo cũ | 3.120 | 1.640 | 1.010 |
| | Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Quỳnh Trang cũ và xã Quỳnh Xá cũ | 2.860 | 1.640 | 1.010 |
| | Đường trục thôn | | 1.640 | |
| | Khu dân cư mới thôn Ngọc Chi, thôn Sơn Hòa: | | | |
| | Đường ĐH.74 | 5.980 | | |
| | Các đoạn đường còn lại | 2.600 | | |
| | Điểm quy hoạch dân cư thôn Ngọc Chi, xã Quỳnh Bảo cũ (0410): | | | |
| | Đường ĐH.74 | 6.084 | | |
| | Các đoạn đường còn lại | 3.600 | | |
| | Khu dân cư mới thôn Khang Ninh: | | | |
| | Đường ĐH.83 | 5.200 | | |
| | Đường hiện có (giáp trụ sở UBND xã Trang Bảo Xá) | 4.680 | | |
| | Đường nội bộ | 2.600 | | |
| | Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông: | | | |
| | Đường gom ĐT.468 | 4.550 | | |
| | Đường trục xã | 4.550 | | |
| | Đường nội bộ còn lại | 2.600 | | |
| | Khu vực 2: Các thửa đất còn lại | 720 | | |
2. SỬA ĐỔI BẢNG 02-3: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN KIẾN XƯƠNG
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
| S ố TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | | |
||||||
| | | VT1 | VT2 | VT3 |
| 3.6 | XÃ THỐNG NHẤT | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Đường ĐT.457 (đường 222 cũ): | | | |
| | Từ giáp xã Lê Lợi đến Trường Tiểu học Nam Cao | 7.800 | 2.040 | 1.160 |
| | Từ giáp Trường Tiểu học Nam Cao đến giáp xã Đình Phùng cũ | 5.850 | 2.040 | 1.160 |
| | Từ giáp xã Nam Cao cũ đến giáp xã Bình Minh | 6.500 | 2.040 | 1.160 |
| | Đường ĐH.15 (đường Vũ Lê - Đình Phùng): Từ ngã ba giáp đường DT.457 đến giáp xã Thanh Tân | 5.070 | 2.040 | 1.160 |
| | Đường ĐH.23 (đường Bình Minh - Thượng Hiền): | | | |
| | Từ giáp xã Bình Minh đến ngã ba thôn Văn Lăng và từ ngã ba thôn Văn Lăng đến cầu xã Thượng Hiền cũ | 3.900 | 2.040 | 1.160 |
| | Từ giáp cầu xã Thượng Hiền cũ đến ngã ba thôn Tây Phú | 4.220 | 2.040 | 1.160 |
| | Từ giáp ngã ba thôn Tây Phú đến trụ sở UBND xã Thượng Hiền cũ | 4.680 | 2.040 | 1.160 |
| | Đường ĐH.27 (đường Hòa Bình - Đình Phùng): Từ giáp xã Hòa Bình đến đường ĐT.457 | 3.900 | 2.040 | 1.160 |
| | Đường huyện Nam Cao - An Bồi: | | | |
| | Từ giao với đường ĐT.457 đến cầu sang xã Thượng Hiền cũ | 3.120 | 2.040 | 1.160 |
| | Từ cầu ông Am (giáp xã Nam Cao cũ) đến giáp đường Bình Minh - Thượng Hiền (chợ Rãng) | 2.860 | 2.040 | 1.160 |
| | Từ giáp ngã ba thôn Văn Lăng (đường ĐH.23) đến giáp thị trấn Kiến Xương | 2.860 | 2.040 | 1.160 |
| | Đường trục xã: | | | |
| | Từ trụ sở UBND xã Thượng Hiền cũ đến đình Đông | 2.860 | 1.530 | 1.160 |
| | Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Thượng Hiền cũ | 2.200 | 1.530 | 1.160 |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Đình phùng cũ | 2.080 | 1.530 | 1.160 |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Nam Cao cũ | 2.600 | 1.530 | 1.160 |
| | Đường trục thôn | | 1.530 | |
| | Khu dân cư mới thôn Nam Huân Nam: | | | |
| | Đường gom đường ĐT.457 | 5.720 | | |
| | Đường nội bộ | 3.250 | | |
| | Khu dân cư thôn Tây Phú: | | | |
| | Đường trục thôn | 2.600 | | |
| | Đường nội bộ còn lại | 1.440 | | |
| | Khu vực 2: Các thửa đất còn lại | 870 | | |
| 3.25 | XÃ HỒNG VŨ | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Đường ĐH.19 (đường Vũ Quý - Vũ Bình): Từ cống Trà Vi đến giáp đê sông Hồng | 6.200 | 2.040 | 1.160 |
| | Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định (đoạn tuyến chính): | | | |
| | Từ giáp xã Vũ Vinh, huyện Vũ Thư đến giáp xã Vũ Hòa cũ | 8.580 | 2.160 | 1.160 |
| | Từ giáp xã Vũ Thắng cũ đến cống Cù Là | 5.720 | 2.040 | 1.160 |
| | Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định (đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ): | | | |
| | Từ giáp đường Vũ Thắng - Bình Định (tuyến chính) đến Quỹ Tín dụng nhân dân xã Vũ Hòa cũ | 5.700 | 2.040 | 1.160 |
| | Khu vực trung tâm xã (từ giáp Quỹ Tín dụng nhân dân xã Vũ Hòa cũ đến Bưu điện văn hóa xã Vũ Hòa cũ) | 7.150 | 2.040 | 1.160 |
| | Từ giáp Bưu điện văn hóa xã Vũ Hòa cũ đến ngã ba thôn 2 | 3.900 | 2.040 | 1.160 |
| | Từ giáp ngã ba thôn 2 đến giáp xã Vũ Công và từ giáp ngã ba thôn 2 đến cống giáp xã Vũ Trung | 3.380 | 2.040 | 1.160 |
| | Đường đê Hồng Hà: Từ cống Cù Là đến giáp xã Vũ Bình cũ | 2.600 | 2.040 | 1.160 |
| | Đường trục xã: | | | |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Vũ Bình cũ | 5.500 | 1.530 | 1.160 |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Vũ Hòa cũ | 2.080 | 1.530 | 1.160 |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Vũ Thắng cũ | 2.600 | 1.620 | 1.160 |
| | Đường trục thôn: | | | |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Vũ Bình cũ và xã Vũ Hòa cũ | | 1.530 | |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Vũ Thắng cũ | | 1.620 | |
| | Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1, thôn Nguyệt Lâm 1: | | | |
| | Đường ĐH.19 | 6.200 | | |
| | Đường nội bộ | 3.200 | | |
| | Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1: | | | |
| | Đường quy hoạch số 1 (Đường trục chính mặt sông T8) | 4.600 | | |
| | Các đường nội bộ còn lại | 3.200 | | |
| | Khu dân cư mới thôn 4 | 3.120 | | |
| | Khu dân cư mới thôn 5 | 6.500 | | |
| | Khu vực 2: Các thửa đất còn lại | 870 | | |
3. SỬA ĐỔI BẢNG 02-4: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN ĐÔNG HƯNG
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
| S ố TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | | |
||||||
| | | VT1 | VT2 | VT3 |
| 4.1 | XÃ LIÊN AN ĐÔ | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Đường ĐT.468: Từ giáp xã Bắc Sơn, huyện Hưng Hà đến giáp xã Trang Bảo Xá, huyện Quỳnh Phụ | 9.400 | 1.300 | 900 |
| | Đường ĐH.45 (đường Nguyễn - An Bình): | | | |
| | Đoạn thuộc địa phận xã An Châu cũ | 6.500 | 1.300 | 900 |
| | Đoạn thuộc địa phận xã Liên Giang cũ | 9.000 | 1.300 | 900 |
| | Đường ĐH.45B (đường Đô Lương): | | | |
| | Từ trụ sở UBND xã Đô Lương cũ đến giáp xã Liên Giang cũ | 3.900 | 1.300 | 900 |
| | Từ giáp xã Đô Lương cũ đến giáp xã Phú Lương | 6.500 | 1.300 | 900 |
| | Đường ĐH.45C (đường An Châu): Từ giáp đường ĐH.45 đến trụ sở UBND xã An Châu cũ | 3.900 | 1.300 | 900 |
| | Đường trục xã: | | | |
| | Từ giáp đường ĐH.45 đến trụ sở UBND xã Liên An Đô | 5.000 | 1.300 | 900 |
| | Từ đường ĐH.45 đến giáp cầu Kim Ngọc | 6.500 | 1.300 | 900 |
| | Từ trụ sở UBND xã Liên Giang cũ đến đường Hùng Vương, thôn Kim Ngọc 2 | 6.500 | 1.300 | 900 |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Đô Lương cũ | 2.600 | 1.300 | 900 |
| | Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã An Châu cũ | 3.500 | 1.300 | 900 |
| | Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Liên Giang cũ | 4.000 | 1.300 | 900 |
| | Đường trục thôn | | 1.300 | |
| | Khu dân cư mới thôn Kim Châu 1, Kim Châu 2: | | | |
| | Đường ĐH.45 | 7.200 | | |
| | Đường trục xã | 5.000 | | |
| | Đường nội bộ | 3.300 | | |
| | Khu dân cư mới thôn An Nạp: | | | |
| | Đường trục xã | 3.600 | | |
| | Đường nội bộ còn lại | 2.000 | | |
| | Khu dân cư mới thôn 5: | | | |
| | Đường trục xã | 4.400 | | |
| | Đường nội bộ còn lại | 2.800 | | |
| | Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Ngọc I | 11.880 | | |
| | Khu vực 2: Các thửa đất còn lại | 600 | | |
| 4.2 | XÃ PHONG DƯƠNG TIẾN | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Quốc lộ 39: | | | |
| | Từ giáp xã Liên Hoa đến giáp xã Hợp Tiến cũ | 18.000 | 2.000 | 900 |
| | Từ giáp xã Chương Dương cũ đến hộ ông Thương, thôn Tân Bình | 17.500 | 2.000 | 1.100 |
| | Từ giáp hộ ông Thương, thôn Tân Bình đến giáp xã Phong Châu cũ | 18.500 | 2.000 | 1.100 |
| | Từ giáp xã Hợp Tiến cũ đến giáp cây xăng Tân Thịnh Hà | 18.500 | 2.000 | 1.100 |
| | Từ cây xăng Tân Thịnh Hà đến giáp xã Nguyên Xá | 23.500 | 2.000 | 1.100 |
| | Đường ĐH.58A (đường Hợp Tiến): Từ giáp Quốc lộ 39 đến trụ sở UBND xã Hợp Tiến (cũ) | 6.000 | 2.000 | 900 |
| | Đường ĐH.58C (đường Phong Châu): Từ giáp Quốc lộ 39 đến trụ sở UBND xã Phong Châu cũ | 10.000 | 1.600 | 900 |
| | Đường trục xã: | | | |
| | Từ Quốc lộ 39 đến gốc đa cầu Sổ | 9.400 | 1.600 | 900 |
| | Từ giáp trụ sở UBND xã Hợp Tiến (cũ) đến Trường Tiểu học xã Hợp Tiến cũ | 4.600 | 1.560 | 900 |
| | Từ giáp trụ sở UBND xã Phong Châu cũ đến giáp cống Khuốc | 5.000 | 1.600 | 900 |
| | Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Chương Dương cũ | 3.900 | 1.600 | 900 |
| | Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Hợp Tiến cũ | 3.500 | 1.560 | 880 |
| | Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Phong Châu cũ | 4.000 | 1.600 | 900 |
| | Đường trục thôn: | | | |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Chương Dương cũ và xã Phong Châu cũ | | 1.600 | |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Hợp Tiến cũ | | 1.560 | |
| | Khu dân cư mới thôn Cao Mỗ Đông: | | | |
| | Đường trục xã | 9.600 | | |
| | Đường nội bộ còn lại | 4.800 | | |
| | Khu dân cư mới thôn Tân Bình: | | | |
| | Đường ĐH.58A | 6.000 | | |
| | Đường nội bộ | 3.000 | | |
| | Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Ái Quốc (bám đường trục xã) | 4.000 | | |
| | Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Ái Quốc (bám đường trục thôn) | 2.800 | | |
| | Khu vực 2: | | | |
| | Các thửa đất còn lại thuộc địa phận xã Chương Dương cũ | 900 | | |
| | Các thửa đất còn lại thuộc địa phận xã Hợp Tiến cũ | 600 | | |
| | Các thửa đất còn lại thuộc địa phận xã Phong Châu cũ | 800 | | |
| 4.8 | XÃ XUÂN QUANG ĐỘNG | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Quốc lộ 10: | | | |
| | Đoạn thuộc địa phận xã Đông Động cũ | 25.000 | 2.000 | 1.100 |
| | Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xuân cũ | 26.910 | 2.000 | 1.100 |
| | Quốc lộ 10 cũ: Từ Quốc lộ 10 đến Nhà máy may Tân Đệ 8 | 19.500 | 2.000 | 1.100 |
| | Đường ĐH.50 (đường Phú Châu - Đống Năm): | | | |
| | Từ giáp Quốc lộ 10 đến Trạm Y tế | 10.000 | 2.000 | 1.100 |
| | Từ giáp Trạm Y tế đến giáp xã Đông Hợp | 7.500 | 2.000 | 1.100 |
| | Đường ĐH.51 (đường Trực Nội - Bến Sú): | | | |
| | Từ Quốc lộ 10 đến trụ sở UBND xã Đông Quang cũ | 10.000 | 1.500 | 900 |
| | Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Quang cũ đến giáp xã Trọng Quan | 7.000 | 1.500 | 900 |
| | Đường ĐH.53 (đường Lam Điền - Đông Tân): Đoạn thuộc địa phận xã Đông Động cũ | 10.000 | 2.000 | 1.100 |
| | Đường huyện: Từ ngã tư Đông Xuân, Đông Quang đến Quốc lộ 39 | 8.500 | 2.080 | 1.100 |
| | Đường trục xã: | | | |
| | Từ đường ĐH.51 đến chợ chiều, thôn Hưng Đạo Đông | 7.000 | 1.500 | 900 |
| | Từ đường ĐH.51 đến ngã ba ông Nhi, thôn Hưng Đạo Tây | 6.200 | 1.500 | 900 |
| | Từ giáp Quốc lộ 10 cũ đến hết chùa Thiên Quý | 7.500 | 2.080 | 1.100 |
| | Từ giáp chùa Thiên Quý đến giáp Quốc lộ 39 | 6.500 | 2.080 | 1.100 |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Đông Động cũ | 4.500 | 2.000 | 1.000 |
| | Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Đông Quang cũ | 5.000 | 1.500 | 900 |
| | Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Đông Xuân cũ | 6.000 | 2.080 | 1.100 |
| | Đường trục thôn: | | | |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Đông Động cũ | | 1.700 | |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Đông Quang cũ | | 1.300 | |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Đông Xuân cũ | | 1.800 | |
| | Khu dân cư mới Cửa Đình, thôn Quả Quyết: | | | |
| | Đường ĐH.50 | 10.000 | | |
| | Đường nội bộ | 3.600 | | |
| | Khu quy hoạch dân cư mới thôn Quả Quyết (bám Vị trí 2 đường ĐH.50) | 6.300 | | |
| | Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết: | | | |
| | Đường gom đường Quốc lộ QL.10 | 24.000 | | |
| | Đường nội bộ đoạn đối diện chợ | 12.000 | | |
| | Đường nội bộ còn lại | 6.000 | | |
| | Khu dân cư mới thôn An Bài | 5.200 | | |
| | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tô Hiệu, thôn Hưng Đạo Tây | 6.000 | | |
| | Khu dân cư mới thôn Cộng Hòa | 4.000 | | |
| | Khu vực 2: Các thửa đất còn lại | 900 | | |
4. SỬA ĐỔI BẢNG 02-5: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN TIỀN HẢI
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
| S ố TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | | |
||||||
| | | VT1 | VT2 | VT3 |
| 5.8 | XÃ ĐÔNG QUANG | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Đường ĐT.464 (đường 221D cũ): | | | |
| | Từ giáp xã Tây Lương đến trụ sở UBND xã Đông Quý cũ | 7.260 | 2.340 | 1.470 |
| | Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Quý cũ đến cầu Cây Xanh | 8.780 | 2.340 | 1.470 |
| | Từ cầu Cây Xanh đến giáp xã Đông Xuyên | 6.790 | 2.340 | 1.470 |
| | Đường ĐH.31 (đường 221C cũ): Từ cầu Phong Lạc đến giáp xã Đông Hoàng | 9.000 | 2.340 | 1.470 |
| | Đường ĐH.36 (đường 8A cũ): | | | |
| | Từ giáp xã Đông Cơ đến giáp xã Đông Trung cũ | 9.470 | 2.340 | 1.470 |
| | Từ đường ĐH.31 đến giáp xã Đông Phong cũ | 9.200 | 2.340 | 1.470 |
| | Đường xuống bến phà Trà Lý cũ | 7.170 | 2.340 | 1.470 |
| | Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý: Đoạn từ giáp xã Tây Lương đến đường ĐT.464 | 8.780 | 2.340 | 1.470 |
| | Đường trục xã: | | | |
| | Từ đường ĐH.31 đến cầu Máng Nổi (sau Trường Tiểu học xã Đông Trung cũ) | 7.500 | 2.340 | 1.470 |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Đông Phong cũ | 4.680 | 2.340 | 1.470 |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Đông Quý cũ | 3.120 | 2.340 | 1.470 |
| | Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Đông Trung cũ | 3.000 | 2.340 | 1.470 |
| | Đường trục thôn | | 2.340 | |
| | Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận: | | | |
| | Đường trục xã | 8.970 | | |
| | Đường nội bộ | 5.270 | | |
| | Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức: | | | |
| | Đường gom đường ĐH.31 | 7.500 | | |
| | Đường nội bộ | 4.000 | | |
| | Khu vực 2: Các thửa đất còn lại | 980 | | |
| 5.20 | XÃ NAM TIẾN | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Đường ĐT.462 (đường 221A cũ): | | | |
| | Từ cầu Tám Tấn đến điểm đấu nối đường ĐT.462 mới | 9.130 | 2.340 | 1.470 |
| | Từ điểm đấu nối đường ĐT.462 mới đến ngã tư đường ĐH.35 | 12.640 | 2.340 | 1.470 |
| | Từ cầu Nam Thanh đến giáp Phòng Giao dịch Ngân hàng Nông nghiệp | 19.830 | 2.340 | 1.470 |
| | Từ Phòng Giao dịch Ngân hàng Nông nghiệp đến cống Tài Rong | 13.000 | 2.340 | 1.470 |
| | Từ giáp cống Tài Rong đến giáp xã Nam Hưng | 12.870 | 2.340 | 1.470 |
| | Đường ĐH.35 (đường Đ7 cũ): Từ ngã tư đường ĐH.35 đến giáp xã Nam Cường | 9.100 | 2.340 | 1.470 |
| | Đường ĐH.33 (đường Đ5 cũ): Từ giáp xã Nam Thịnh đến giáp xã Nam Cường | 5.070 | 2.340 | 1.470 |
| | Đường huyện: | | | |
| | Từ nhà ông Nghĩa, thôn Rưỡng Trực Nam đến nhà ông Thuật, thôn Rưỡng Trực Nam | 8.780 | 2.340 | 1.470 |
| | Đoạn còn lại | 6.440 | 2.340 | 1.470 |
| | Đường trục xã: | | | |
| | Từ ngã ba (xã Nam Cường, xã Nam Thắng cũ, xã Nam Thịnh) đến ngã ba cạnh nhà ông Điệu, thôn Tân Hưng 1, xã Nam Thắng cũ | 6.440 | 2.340 | 1.470 |
| | Từ ngã ba canh nhà ông Điệu, thôn Tân Hưng 1, xã Nam Thắng cũ đến giáp xã Nam Thanh cũ | 7.800 | 2.340 | 1.470 |
| | Từ cầu ông Nha đến giáp khu dân cư mới cửa ông Phong thôn Nam Đồng Nam | 6.440 | 2.340 | 1.470 |
| | Từ cầu Nam Thanh đến trụ sở UBND xã Nam Tiến | 14.300 | 2.340 | 1.470 |
| | Từ giáp trụ sở UBND xã Nam Tiến đến ngã tư ông Thuyết | 8.190 | 2.340 | 1.470 |
| | Từ ngã tư ông Thuyết đến giáp xã Nam Thắng cũ | 6.500 | 2.340 | 1.470 |
| | Từ đường ĐT.462 đến giáp xã Nam Thắng cũ | 7.150 | 2.340 | 1.470 |
| | Từ cầu Đức Bà đến ngã ba đường giáp chùa Thanh Châu | 5.200 | 2.340 | 1.470 |
| | Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Nam Thắng cũ | 3.750 | 2.340 | 1.470 |
| | Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Nam Thanh cũ | 3.120 | 2.340 | 1.470 |
| | Đường trục thôn | | 2.340 | |
| | Khu dân cư giáp thổ ông Thinh, thôn Rưỡng Trực Nam | 4.500 | | |
| | Khu dân cư tái định cư đường ven biển | 9.360 | | |
| | Khu dân cư mới cửa ông Phong, thôn Nam Đồng Nam | 6.440 | | |
| | Khu dân cư mới cống ông Mân, thôn Tiến Lợi: | | | |
| | Đường giáp sông Thủ Chính | 11.700 | | |
| | Đường nội bộ | 4.680 | | |
| | Khu vực 2: Các thửa đất còn lại | 980 | | |
| 5.28 | XÃ ÁI QUỐC | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Đường ĐT.462 (đường 221A cũ): | | | |
| | Từ giáp xã Tây Giang đến cầu Ngô Duy Tân | 7.800 | 2.340 | 1.470 |
| | Từ giáp cầu Ngô Duy Tân đến ngã ba thôn Nguyệt Lũ (xóm 2) | 9.750 | 2.340 | 1.470 |
| | Từ ngã ba thôn Nguyệt Lũ (xóm 2) đến cầu Đông Cao 2 | 7.020 | 2.340 | 1.470 |
| | Đoạn đường ĐT.462 cũ: Từ ngã ba giao với đường ĐT.462 đến cầu Tám Tấn | 6.000 | 2.340 | 1.470 |
| | Đường ĐH.30 (đường 221B cũ): | | | |
| | Từ giáp xã Tây Giang đến đường huyện (đường đi Cổ Rồng) | 10.140 | 2.340 | 1.470 |
| | Từ đường huyện (đường đi Cổ Rồng) đến đại lý xăng dầu Hạnh Sơn | 10.400 | 2.340 | 1.470 |
| | Từ giáp đại lý xăng dầu Hạnh Sơn đến cầu ông Rư | 10.400 | 2.340 | 1.470 |
| | Từ cầu ông Rư đến cầu Đông Quách | 7.800 | 2.340 | 1.470 |
| | Đường huyện: Từ đường ĐH.30 đến giáp xã Tây Giang (đường đi Cổ Rồng) | 5.270 | 2.340 | 1.470 |
| | Đường trục xã | 3.120 | 2.340 | 1.470 |
| | Đường trục thôn | | 2.340 | |
| | Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch: | | | |
| | Đường quy hoạch số 3, đường quy hoạch số 7 và đường giao thông hiện có | 6.500 | | |
| | Các đường quy hoạch nội bộ còn lại | 5.000 | | |
| | Khu dân cư mới giáp nhà ông Thuận, thôn Nguyệt Lũ | 3.900 | | |
| | Khu vực 2: Các thửa đất còn lại | 980 | | |
5. SỬA ĐỔI BẢNG 02-8: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN HƯNG HÀ
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
| S ố TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | | |
||||||
| | | VT1 | VT2 | VT3 |
| 8.6 | XÃ QUANG TRUNG | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Đường ĐT.452: | | | |
| | Từ cầu La Tiến đến giáp xã Hùng Dũng cũ | 10.920 | 1.950 | 1.090 |
| | Từ giáp xã Điệp Nông cũ đến giáp xã Đoan Hùng | 12.000 | 1.950 | 1.090 |
| | Đường ĐT.452A (đường 224 cũ): | | | |
| | Từ giáp xã Đoan Hùng đến cầu Văn Cẩm | 15.020 | 1.950 | 1.090 |
| | Từ giáp cầu Văn Cẩm đến đất ông Nguyễn Văn Trừng, thôn Nhân Phú | 10.530 | 1.950 | 1.090 |
| | Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trừng, thôn Nhân Phú đến giáp xã Dân Chủ cũ | 8.320 | 1.950 | 1.090 |
| | Từ giáp xã Hùng Dũng cũ đến hết địa phận xã Dân Chủ cũ | 11.700 | 1.950 | 1.090 |
| | Đường ĐH.60 (đường 224B cũ): | | | |
| | Từ giáp đê Việt Yên đến giáp Trường Mầm non khu 2 | 7.650 | 1.950 | 1.090 |
| | Từ giáp Trường Mầm non khu 2 đến giáp trạm bơm Việt Yên 1 | 9.880 | 1.950 | 1.090 |
| | Từ trạm bơm Việt Yên 1 đến giáp xã Hùng Dũng cũ | 7.800 | 1.950 | 1.090 |
| | Từ giáp xã Điệp Nông cũ đến giáp hội trường thôn Nhân Phú | 10.920 | 1.950 | 1.090 |
| | Từ hội trường thôn Nhân Phú đến cống Rút | 11.700 | 1.950 | 1.090 |
| | Đường ĐH.69A: Từ giáp đường ĐT.452A đến đường ĐH.60 | 8.580 | 1.950 | 1.090 |
| | Đường huyện: Từ giáp xã Duyên Hải đến gốc đa thôn Bái | 6.830 | 1.950 | 1.090 |
| | Đường trục xã: | | | |
| | Từ dốc đê Hoàng Nông đến Trạm Y tế xã | 7.800 | 1.950 | 1.090 |
| | Từ giáp Trạm Y tế xã đến trụ sở UBND xã Quang Trung | 9.880 | 1.950 | 1.090 |
| | Từ giáp trụ sở UBND xã Quang Trung đến ngã ba thôn Ngũ Đông | 7.280 | 1.950 | 1.090 |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Dân Chủ cũ | 4.160 | 1.950 | 1.090 |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Hùng Dũng cũ | 4.290 | 1.950 | 1.090 |
| | Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Điệp Nông cũ | 3.380 | 1.950 | 1.090 |
| | Đường trục thôn: | | | |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Dân Chủ cũ và xã Điệp Nông cũ | | 1.840 | |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Hùng Dũng cũ | | 1.950 | |
| | Khu dân cư mới đường bờ sông 224 thôn Đan Hội | 6.830 | | |
| | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hà Tiến | 3.020 | | |
| | Khu dân cư mới trung tâm xã: | | | |
| | Đường ĐH.69A | 8.580 | | |
| | Đường nội bộ | 6.300 | | |
| | Khu dân cư tái định cư thôn Duyên Nông | 10.920 | | |
| | Khu quy hoạch dân cư sau trường cấp 2 | 6.000 | | |
| | Khu dân cư và tái định cư thôn Hà Lý | 10.000 | | |
| | Khu vực 2: Các thửa đất còn lại | 820 | | |
Phụ lục II
BỔ SUNG BẢNG 02-6: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN HUYỆN VŨ THƯ
(Kèm theo Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình)
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
| S ố TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | | |
||||||
| | | VT1 | VT2 | VT3 |
| 6.14 | XÃ SONG AN | | | |
| | Khu vực 1 | | | |
| | Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía Nam thành phố Thái Bình: | | | |
| | Đường gom đường vành đai phía Nam | 18.000 | | |
| | Đường gom đường ĐT.463 tiếp giáp sông T9 | 18.000 | | |
| | Đường kết nối từ đường ĐT.463 đi xã Trung An (đường Song An - Trung An) | 18.000 | | |
| | Các đường nội bộ còn lại | 15.500 | | |
Phụ lục III
BỔ SUNG BẢNG 03-1: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ THÁI BÌNH
(Kèm theo Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình)
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
| S ố TT | Tên đường phố, địa danh | Đoạn đường | | Giá đất | | | |
|||||||||
| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
| 1.99 | Các Khu dân cư phường Phú Khánh | Đường nội bộ Khu dân cư tại khu đất Trường Tiểu học Phúc Khánh, phường Phú Khánh | | 25.000 | | | |
| | | Khu dân cư tại khu đất Công ty cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh: | | | | | |
| | | Phố Trần Thái Tông | | 80.700 | | | |
| | | Đường nội bộ: Khu LK-11 | | 32.700 | | | |
| | | Đường nội bộ: các đoạn còn lại | | 25.000 | | | |
| | | | | | | | |
Phụ lục IV
SỬA ĐỔI BẢNG GIÁ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình)
1. SỬA ĐỔI BẢNG 04-2: BẢNG GIÁ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN QUỲNH PHỤ
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
| S ố TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | |
|||||||||
| | | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |
| 2.19 | XÃ TRANG BẢO XÁ | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Đường ĐT.455: Từ giáp xã Quỳnh Mỹ đến giáp xã Quỳnh Nguyên | 1.960 | 443 | 273 | 2.323 | 525 | 324 |
| | Đường ĐT.468: Từ giáp xã Liên An Đô, huyện Đông Hưng đến giáp xã An Vinh | 2.400 | 443 | 273 | 2.880 | 525 | 324 |
| | Đường ĐT.396B: | | | | | | |
| | Từ giáp xã Đông Hải đến giáp xã Quỳnh Xá cũ | 2.403 | 443 | 273 | 2.848 | 525 | 324 |
| | Từ giáp xã Quỳnh Trang cũ đến giáp xã Quỳnh Hưng | 2.203 | 443 | 273 | 2.611 | 525 | 324 |
| | Đường ĐH.74: | | | | | | |
| | Từ giáp xã Quỳnh Hưng (cầu Trung Đoàn) đến đình làng Ngọc Chi | 1.318 | 443 | 273 | 1.562 | 525 | 324 |
| | Từ giáp Trường Mầm non xã Quỳnh Bảo cũ đến giáp ngã ba cạnh đình Nam Đài | 1.318 | 443 | 273 | 1.562 | 525 | 324 |
| | Từ ngã ba cạnh đình Nam Đài đến giáp xã Quỳnh Mỹ | 1.142 | 443 | 273 | 1.354 | 525 | 324 |
| | Các đoạn còn lại | 1.142 | 443 | 273 | 1.354 | 525 | 324 |
| | Đường ĐĐ.82: Từ giáp đường ĐT.369B đến trụ sở UBND xã Quỳnh Xá cũ | 842 | 443 | 273 | 998 | 525 | 324 |
| | Đường ĐH.83: | | | | | | |
| | Từ giáp đường ĐT.369B đến cầu giáp thôn Khang Ninh | 1.474 | 443 | 273 | 1.747 | 525 | 324 |
| | Từ cầu giáp thôn Khang Ninh đến trụ sở UBND xã Trang Bảo Xá | 1.328 | 443 | 273 | 1.574 | 525 | 324 |
| | Đường trục xã: | | | | | | |
| | Từ đình Nam Đài đến ngã ba đi xã Quỳnh Nguyên (đoạn đường ĐH.74 cũ ) | 948 | 443 | 273 | 1.123 | 525 | 324 |
| | Từ giáp xã Đông Hải đến giáp ĐT.396B (đoạn đường ĐT.396B cũ) | 983 | 443 | 273 | 1.165 | 525 | 324 |
| | Từ giáp ngã ba đường ĐT.396B gần nhà ông Tiếp, thôn Bình Minh đến giáp ngã ba đường ĐT.396B gần nhà ông Hùng, thôn Bình Minh (đoạn đường ĐT.396B cũ khu vực cầu Sa) | 1.440 | 443 | 273 | 1.728 | 525 | 324 |
| | Từ giáp ngã tư đường ĐT.396B đến ngã ba thôn Đông Hồng (qua cửa Trạm y tế xã) | 1.440 | 443 | 273 | 1.728 | 525 | 324 |
| | Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Quỳnh Bảo cũ | 842 | 443 | 273 | 998 | 525 | 324 |
| | Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Quỳnh Trang cũ và xã Quỳnh Xá cũ | 772 | 443 | 273 | 915 | 525 | 324 |
| | Đường trục thôn | | 443 | | | 525 | |
| | Khu dân cư mới thôn Ngọc Chi, thôn Sơn Hòa: | | | | | | |
| | Đường ĐH.74 | 1.615 | | | 1.914 | | |
| | Các đoạn đường còn lại | 702 | | | 832 | | |
| | Điểm quy hoạch dân cư thôn Ngọc Chi, xã Quỳnh Bảo cũ (0410): | | | | | | |
| | Đường ĐH.74 | 1.643 | | | 1.947 | | |
| | Các đoạn đường còn lại | 972 | | | 1.152 | | |
| | Khu dân cư mới thôn Khang Ninh: | | | | | | |
| | Đường ĐH.83 | 1.404 | | | 1.664 | | |
| | Đường hiện có (giáp trụ sở UBND xã Trang Bảo Xá) | 1.264 | | | 1.498 | | |
| | Đường nội bộ | 702 | | | 832 | | |
| | Khu dân cư mới thôn Xuân La Đông: | | | | | | |
| | Đường gom ĐT.468 | 2.100 | | | 2.520 | | |
| | Đường trục xã | 2.100 | | | 2.520 | | |
| | Đường nội bộ còn lại | 1.200 | | | 1.440 | | |
| | Khu vực 2: Các thửa đất còn lại | 200 | | | 230 | | |
2. SỬA ĐỔI BẢNG 04-3: BẢNG GIÁ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN KIẾN XƯƠNG
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
| S ố TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | |
|||||||||
| | | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |
| 3.6 | XÃ THỐNG NHẤT | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Đường ĐT.457 (đường 222 cũ): | | | | | | |
| | Từ giáp xã Lê Lợi đến Trường Tiểu học Nam Cao | 2.400 | 551 | 313 | 2.880 | 653 | 371 |
| | Từ giáp Trường Tiểu học Nam Cao đến giáp xã Đình Phùng cũ | 1.800 | 551 | 313 | 2.160 | 653 | 371 |
| | Từ giáp xã Nam Cao cũ đến giáp xã Bình Minh | 1.755 | 551 | 313 | 2.080 | 653 | 371 |
| | Đường ĐH.15 (đường Vũ Lễ - Đình phùng): Từ ngã ba giáp đường ĐT.457 đến giáp xã Thanh Tân | 1.369 | 551 | 313 | 1.622 | 653 | 371 |
| | Đường ĐH.23 (đường Bình Minh - Thượng Hiền): | | | | | | |
| | Từ giáp xã Bình Minh đến ngã ba thôn Văn Lăng và từ ngã ba thôn Văn Lăng đến cầu xã Thượng Hiền cũ | 1.053 | 551 | 313 | 1.248 | 653 | 371 |
| | Từ giáp cầu xã Thượng Hiền cũ đến ngã ba thôn Tây Phú | 1.139 | 551 | 313 | 1.350 | 653 | 371 |
| | Từ giáp ngã ha thôn Tây Phú đến trụ sở UBND xã Thượng Hiền cũ | 1.264 | 551 | 313 | 1.498 | 653 | 371 |
| | Đường ĐH.27 (đường Hòa Bình - Đình Phùng): Từ giáp xã Hòa Bình đến đường ĐT.457 | 1.053 | 551 | 313 | 1.248 | 653 | 371 |
| | Đường huyện Nam Cao - An Bồi: | | | | | | |
| | Từ giao với đường ĐT.457 đến cầu sang xã Thượng Hiền cũ | 842 | 551 | 313 | 998 | 653 | 371 |
| | Từ cầu ông Am (giáp xã Nam Cao cũ) đến giáp đường Bình Minh - Thượng Hiền (chợ Rãng) | 772 | 551 | 313 | 915 | 653 | 371 |
| | Từ giáp ngã ba thôn Văn Lăng (đường ĐH.23) đến giáp thị trấn Kiến Xương | 772 | 551 | 313 | 915 | 653 | 371 |
| | Đường trục xã: | | | | | | |
| | Từ trụ sở UBND xã Thượng Hiền cũ đến đình Đông | 772 | 413 | 313 | 915 | 490 | 371 |
| | Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Thượng Hiền cũ | 594 | 413 | 313 | 704 | 490 | 371 |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Đình Phùng cũ | 600 | 413 | 313 | 720 | 490 | 371 |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Nam Cao cũ | 702 | 413 | 313 | 832 | 490 | 371 |
| | Đường trục thôn | | 413 | | | 490 | |
| | Khu dân cư mới thôn Nam Huân Nam: | | | | | | |
| | Đường gom đường ĐT.457 | 1.544 | | | 1.830 | | |
| | Đường nội bộ | 878 | | | 1.040 | | |
| | Khu dân cư thôn Tây Phú: | | | | | | |
| | Đường trục thôn | 702 | | | 832 | | |
| | Đường nội bộ còn lại | 389 | | | 461 | | |
| | Khu vực 2: Các thửa đất còn lại | 235 | | | 278 | | |
| 3.25 | XÃ HỒNG VŨ | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Đường ĐH.19 (đường Vũ Quý - Vũ Bình): Từ cống Trà Vi đến giáp đê sông Hồng | 1.674 | 551 | 313 | 1.984 | 653 | 371 |
| | Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định (đoạn tuyến chính): | | | | | | |
| | Từ giáp xã Vũ Vinh, huyện Vũ Thư đến giáp xã Vũ Hòa cũ | 2.317 | 583 | 313 | 2.746 | 691 | 371 |
| | Từ giáp xã Vũ Thắng cũ đến cống Cù Là | 1.544 | 551 | 313 | 1.830 | 653 | 371 |
| | Đường huyện Vũ Thắng - Bình Định (đoạn tuyến nhánh qua trụ sở UBND xã Hồng Vũ): | | | | | | |
| | Từ giáp đường Vũ Thắng - Bình Định (tuyến chính) đến Quỹ Tín dụng nhân dân xã Vũ Hòa cũ | 1.539 | 551 | 313 | 1.824 | 653 | 371 |
| | Khu vực trung tâm xã (từ giáp Quỹ Tín dụng nhân dân xã Vũ Hòa cũ đến Bưu điện văn hóa xã Vũ Hòa cũ) | 1.931 | 551 | 313 | 2.288 | 653 | 371 |
| | Từ giáp Bưu điện văn hóa xã Vũ Hòa cũ đến ngã ba thôn 2 | 1.053 | 551 | 313 | 1.248 | 653 | 371 |
| | Từ giáp ngã ba thôn 2 đến giáp xã Vũ Công và từ giáp ngã ba thôn 2 đến cống giáp xã Vũ Trung | 913 | 551 | 313 | 1.082 | 653 | 371 |
| | Đường đê Hồng Hà: Từ cống Cù Là đến giáp xã Vũ Bình cũ | 702 | 551 | 313 | 832 | 653 | 371 |
| | Đường trục xã: | | | | | | |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Vũ Bình cũ | 1.485 | 413 | 313 | 1.760 | 490 | 371 |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Vũ Hòa cũ | 600 | 413 | 313 | 720 | 490 | 371 |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Vũ Thắng cũ | 702 | 437 | 313 | 832 | 518 | 371 |
| | Đường trục thôn: | | | | | | |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Vũ Bình cũ và xã Vũ Hòa cũ | | 413 | | | 490 | |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Vũ Thắng, cũ | | 437 | | | 518 | |
| | Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1, thôn Nguyệt Lâm 1: | | | | | | |
| | Đường ĐH.19 | 1.674 | | | 1.984 | | |
| | Đường nội bộ | 864 | | | 1.024 | | |
| | Khu dân cư mới thôn Mộ Đạo 1: | | | | | | |
| | Đường quy hoạch số 1 (Đường trục chính mặt sông T8) | 1.242 | | | 1.472 | | |
| | Các đường nội bộ còn lại | 864 | | | 1.024 | | |
| | Khu dân cư mới thôn 4 | 842 | | | 998 | | |
| | Khu dân cư mới thôn 5 | 1.755 | | | 2.080 | | |
| | Khu vực 2: Các thửa đất còn lại | 235 | | | 278 | | |
3. SỬA ĐỔI BẢNG 04-4: BẢNG GIÁ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN ĐÔNG HƯNG
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
| S ố TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | |
|||||||||
| | | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |
| 4.1 | XÃ LIÊN AN ĐÔ | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Đường ĐT.468: Từ giáp xã Bắc Sơn, huyện Hưng Hà đến giáp xã Trang Bảo Xá, huyện Quỳnh Phụ | 2.538 | 360 | 270 | 3.008 | 432 | 324 |
| | Đường ĐH.45 (đường Nguyễn - An Bình): | | | | | | |
| | Đoạn thuộc địa phận xã An Châu cũ | 1.755 | 360 | 270 | 2.080 | 432 | 324 |
| | Đoạn thuộc địa phận xã Liên Giang cũ | 2.430 | 360 | 270 | 2.880 | 432 | 324 |
| | Đường ĐH.45B (đường Đô Lương): | | | | | | |
| | Từ trụ sở UBND xã Đô Lương cũ đến giáp xã Liên Giang cũ | 1.053 | 360 | 270 | 1.248 | 432 | 324 |
| | Từ giáp xã Đô Lương cũ đến giáp xã Phú Lương | 1.755 | 360 | 270 | 2.080 | 432 | 324 |
| | Đường ĐH.45C (đường An Châu): Từ giáp đường ĐH.45 đến trụ sở UBND xã An Châu cũ | 1.053 | 360 | 270 | 1.248 | 432 | 324 |
| | Đường trục xã: | | | | | | |
| | Từ giáp đường ĐH.45 đến trụ sở UBND xã Liên An Đô | 1.350 | 360 | 270 | 1.600 | 432 | 324 |
| | Từ đường ĐH.45 đến giáp cầu Kim Ngọc | 1.755 | 360 | 270 | 2.080 | 432 | 324 |
| | Từ trụ sở UBND xã Liên Giang cũ đến đường Hùng Vương, thôn Kim Ngọc 2 | 1.755 | 360 | 270 | 2.080 | 432 | 324 |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Đô Lương cũ | 702 | 360 | 270 | 832 | 432 | 324 |
| | Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã An Châu cũ | 945 | 360 | 270 | 1.120 | 432 | 324 |
| | Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Liên Giang cũ | 1.080 | 360 | 270 | 1.280 | 432 | 324 |
| | Đường trục thôn | | 360 | | | 432 | |
| | Khu dân cư mới thôn Kim Châu 1, Kim Châu 2: | | | | | | |
| | Đường ĐH.45 | 1.944 | | | 2.304 | | |
| | Đường trục xã | 1.350 | | | 1.600 | | |
| | Đường nội bộ | 891 | | | 1.056 | | |
| | Khu dân cư mới thôn An Nạp: | | | | | | |
| | Đường trục xã | 972 | | | 1.152 | | |
| | Đường nội bộ còn lại | 600 | | | 720 | | |
| | Khu dân cư mới thôn 5: | | | | | | |
| | Đường trục xã | 1.200 | | | 1.440 | | |
| | Đường nội bộ còn lại | 756 | | | 896 | | |
| | Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Ngọc 1 | 3.208 | | | 3.802 | | |
| | Khu vực 2: Các thửa đất còn lại | 200 | | | 216 | | |
| 4.2 | XÃ PHONG DƯƠNG TIẾN | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Quốc lộ 39: | | | | | | |
| | Từ giáp xã Liên Hoa đến giáp xã Hợp Tiến cũ | 4.860 | 540 | 270 | 5.760 | 640 | 324 |
| | Từ giáp xã Chương Dương cũ đến hộ ông Thương, thôn Tân Bình | 4.800 | 540 | 297 | 5.760 | 640 | 352 |
| | Từ giáp hộ ông Thương, thôn Tân Bình đến giáp xã Phong Châu cũ | 5.400 | 540 | 297 | 6.480 | 640 | 352 |
| | Từ giáp xã Hợp Tiến cũ đến giáp cây xăng Tân Thịnh Hà | 5.400 | 540 | 297 | 6.480 | 640 | 352 |
| | Từ cây xăng Tân Thịnh Hà đến giáp xã Nguyên Xá | 6.345 | 540 | 297 | 7.560 | 640 | 352 |
| | Đường ĐH.58A (đường Hợp Tiến): Từ giáp Quốc lộ 39 đến trụ sở UBND xã Hợp Tiến (cũ) | 1.620 | 540 | 270 | 1.920 | 640 | 324 |
| | Đường ĐH.58C (đường Phong Châu): Từ giáp Quốc lộ 39 đến trụ sở UBND xã Phong Châu cũ | 2.700 | 450 | 270 | 3.200 | 540 | 324 |
| | Đường trục xã: | | | | | | |
| | Từ Quốc lộ 39 đến gốc đa cầu Sổ | 2.538 | 450 | 270 | 3.008 | 540 | 324 |
| | Từ giáp trụ sở UBND xã Hợp Tiến (cũ) đến Trường Tiểu học xã Hợp Tiến cũ | 1.242 | 450 | 270 | 1.472 | 540 | 324 |
| | Từ giáp trụ sở UBND xã Phong Châu cũ đến giáp cống Khuốc | 1.350 | 450 | 270 | 1.600 | 540 | 324 |
| | Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Chương Dương cũ | 1.053 | 450 | 270 | 1.248 | 540 | 324 |
| | Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Hợp Tiến cũ | 945 | 450 | 270 | 1.120 | 540 | 324 |
| | Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Phong Châu cũ | 1.080 | 450 | 270 | 1.280 | 540 | 324 |
| | Đường trục thôn: | | | | | | |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Chương Dương cũ và xã Phong Châu cũ | | 450 | | | 540 | |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Hợp Tiến cũ | | 450 | | | 540 | |
| | Khu dân cư mới thôn Cao Mỗ Đông: | | | | | | |
| | Đường trục xã | 3.000 | | | 3.600 | | |
| | Đường nội bộ còn lại | 1.500 | | | 1.800 | | |
| | Khu dân cư mới thôn Tân Bình: | | | | | | |
| | Đường ĐH.58A | 1.620 | | | 1.920 | | |
| | Đường nội bộ | 810 | | | 960 | | |
| | Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Ái Quốc (bám đường trục xã) | 1.080 | | | 1.280 | | |
| | Điểm quy hoạch dân cư mới thôn Ái Quốc (bám đường trục thôn) | 756 | | | 896 | | |
| | Khu vực 2: | | | | | | |
| | Các thửa đất còn lại thuộc địa phận xã Chương Dương cũ | 243 | | | 288 | | |
| | Các thửa đất còn lại thuộc địa phận xã Hợp Tiến cũ | 200 | | | 216 | | |
| | Các thửa đất còn lại thuộc địa phận xã Phong Châu cũ | 240 | | | 288 | | |
| 4.8 | XÃ XUÂN QUANG ĐỘNG | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Quốc lộ 10: | | | | | | |
| | Đoạn thuộc địa phận xã Đông Động cũ | 6.750 | 540 | 297 | 8.000 | 640 | 352 |
| | Đoạn thuộc địa phận xã Đông Xuân cũ | 7.266 | 540 | 300 | 8.611 | 640 | 360 |
| | Quốc lộ 10 cũ: Từ Quốc lộ 10 đến Nhà máy may Tân Đệ 8 | 5.265 | 540 | 300 | 6.240 | 640 | 360 |
| | Đường ĐH.50 (đường Phú Châu - Đống Năm): | | | | | | |
| | Từ giáp Quốc lộ 10 đến Trạm Y tế | 2.700 | 540 | 297 | 3.200 | 640 | 352 |
| | Từ giáp Trạm Y tế đến giáp xã Đông Hợp | 2.025 | 540 | 297 | 2.400 | 640 | 352 |
| | Đường ĐH.51 (đường Trực Nội - Bến Sú): | | | | | | |
| | Từ Quốc lộ 10 đến trụ sở UBND xã Đông Quang cũ | 2.700 | 405 | 270 | 3.200 | 480 | 324 |
| | Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Quang cũ đến giáp xã Trọng Quan | 1.890 | 405 | 270 | 2.240 | 480 | 324 |
| | Đường ĐH.53 (đường Lam Điền - Đông Tân): Đoạn thuộc địa phận xã Đông Động cũ | 2.700 | 540 | 297 | 3.200 | 640 | 352 |
| | Đường huyện: Từ ngã tư Đông Xuân, Đông Quang đến Quốc lộ 39 | 2.295 | 562 | 300 | 2.720 | 666 | 360 |
| | Đường trục xã: | | | | | | |
| | Từ đường ĐH.51 đến chợ chiều, thôn Hưng Đạo Đông | 1.890 | 405 | 270 | 2.240 | 480 | 324 |
| | Từ đường ĐH.51 đến ngã ba ông Nhi, thôn Hưng Đạo Tây | 1.674 | 405 | 270 | 1.984 | 480 | 324 |
| | Từ giáp Quốc lộ 10 cũ đến hết chùa Thiên Quý | 2.025 | 562 | 300 | 2.400 | 666 | 360 |
| | Từ giáp chùa Thiên Quý đến giáp Quốc lộ 39 | 1.755 | 562 | 300 | 2.080 | 666 | 360 |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Đông Động cũ | 1.215 | 540 | 270 | 1.440 | 640 | 324 |
| | Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Đông Quang cũ | 1.350 | 405 | 270 | 1.600 | 480 | 324 |
| | Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Đông Xuân cũ | 1.620 | 562 | 300 | 1.920 | 666 | 360 |
| | Đường trục thôn: | | | | | | |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Đông Động cũ | | 459 | | | 544 | |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Đông Quang cũ | | 360 | | | 432 | |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Đông Xuân cũ | | 486 | | | 576 | |
| | Khu dân cư mới Cửa Đình, thôn Quả Quyết: | | | | | | |
| | Đường ĐH.50 | 2.700 | | | 3.200 | | |
| | Đường nội bộ | 972 | | | 1.152 | | |
| | Khu quy hoạch dân cư mới thôn Quả Quyết (bám Vị trí 2 đường ĐH.50) | 1.701 | | | 2.016 | | |
| | Khu dân cư mới Mả Tớt, thôn Quả Quyết: | | | | | | |
| | Đường gom đường Quốc lộ QL.10 | 6.600 | | | 7.920 | | |
| | Đường nội bộ đoạn đối diện chợ | 3.240 | | | 3.840 | | |
| | Đường nội bộ còn lại | 1.620 | | | 1.920 | | |
| | Khu dân cư mới thôn An Bài | 1.404 | | | 1.664 | | |
| | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Tô Hiệu, thôn Hưng Đạo Tây | 1.620 | | | 1.920 | | |
| | Khu dân cư mới thôn Cộng Hòa | 1.080 | | | 1.280 | | |
| | Khu vực 2: Các thửa đất còn lại | 243 | | | 288 | | |
4. SỬA ĐỔI BẢNG 04-5: BẢNG GIÁ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN TIỀN HẢI
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
| S ố TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | |
|||||||||
| | | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |
| 5.8 | XÃ ĐÔNG QUANG | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Đường ĐT.464 (đường 221D cũ): | | | | | | |
| | Từ giáp xã Tây Lương đến trụ sở UBND xã Đông Quý cũ | 1.960 | 632 | 397 | 2.323 | 749 | 470 |
| | Từ giáp trụ sở UBND xã Đông Quý cũ đến cầu Cây Xanh | 2.371 | 632 | 397 | 2.810 | 749 | 470 |
| | Từ cầu Cây Xanh đến giáp xã Đông Xuyên | 1.833 | 632 | 397 | 2.173 | 749 | 470 |
| | Đường ĐH.31 (đường 221C cũ): Từ cầu Phong Lạc đến giáp xã Đông Hoàng | 2.430 | 632 | 397 | 2.880 | 749 | 470 |
| | Đường ĐH.36 (đường 8A cũ): | | | | | | |
| | Từ giáp xã Đông Cơ đến giáp xã Đông Trung cũ | 2.557 | 632 | 397 | 3.030 | 749 | 470 |
| | Từ đường ĐH.31 đến giáp xã Đông Phong cũ | 2.484 | 632 | 397 | 2.944 | 749 | 470 |
| | Đường xuống bến phà Trà Lý cũ | 1.936 | 632 | 397 | 2.294 | 749 | 470 |
| | Đường từ khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng Trà Lý: Đoạn từ giáp xã Tây Lương đến đường ĐT.464 | 2.371 | 632 | 397 | 2.810 | 749 | 470 |
| | Đường trục xã: | | | | | | |
| | Từ đường ĐH.31 đến cầu Máng Nổi (sau Trường Tiểu học xã Đông Trung cũ) | 2.025 | 632 | 397 | 2.400 | 749 | 470 |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Đông Phong cũ | 1.264 | 632 | 397 | 1.498 | 749 | 470 |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Đông Quý cũ | 842 | 632 | 397 | 998 | 749 | 470 |
| | Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Đông Trung cũ | 810 | 632 | 397 | 960 | 749 | 470 |
| | Đường trục thôn | | 632 | | | 749 | |
| | Khu dân cư mới thôn Hải Nhuận: | | | | | | |
| | Đường trục xã | 2.422 | | | 2.870 | | |
| | Đường nội bộ | 1.423 | | | 1.686 | | |
| | Khu dân cư mới thôn Mỹ Đức: | | | | | | |
| | Đường gom đường ĐH.31 | 2.025 | | | 2.400 | | |
| | Đường nội bộ | 1.080 | | | 1.280 | | |
| | Khu vực 2: Các thửa đất còn lại | 265 | | | 314 | | |
| 5.20 | XÃ NAM TIẾN | | | | | | |
| | Khu vực X | | | | | | |
| | Đường ĐT.462 (đường 221A cũ): | | | | | | |
| | Từ cầu Tám Tấn đến điểm đấu nối đường ĐT.462 mới | 2.465 | 632 | 397 | 2.922 | 749 | 470 |
| | Từ điểm đấu nối đường ĐT.462 mới đến ngã tư đường ĐH.35 | 3.413 | 632 | 397 | 4.045 | 749 | 470 |
| | Từ cầu Nam Thanh đến giáp Phòng Giao dịch Ngân hàng Nông nghiệp | 5.354 | 632 | 397 | 6.346 | 749 | 470 |
| | Từ Phòng Giao dịch Ngân hàng Nông nghiệp đến cống Tài Rong | 3.510 | 632 | 397 | 4.160 | 749 | 470 |
| | Từ giáp cống Tài Rong đến giáp xã Nam Hưng | 3.475 | 632 | 397 | 4.118 | 749 | 470 |
| | Đường ĐH.35 (đường Đ7 cũ): Từ ngã tư đường ĐH.35 đến giáp xã Nam Cường | 2.457 | 632 | 397 | 2.912 | 749 | 470 |
| | Đường ĐH.33 (đường Đ5 cũ): Từ giáp xã Nam Thịnh đến giáp xã Nam Cường | 1.369 | 632 | 397 | 1.622 | 749 | 470 |
| | Đường huyện: | | | | | | |
| | Từ nhà ông Nghĩa, thôn Rưỡng Trực Nam đến nhà ông Thuật, thôn Rưỡng Trực Nam | 2.371 | 632 | 397 | 2.810 | 749 | 470 |
| | Đoạn còn lại | 1.739 | 632 | 397 | 2.061 | 749 | 470 |
| | Đường trục xã: | | | | | | |
| | Từ ngã ba (xã Nam Cường, xã Nam Thắng cũ, xã Nam Thịnh) đến ngã ba cạnh nhà ông Điệu, thôn Tân Hưng 1, xã Nam Thắng cũ | 1.739 | 632 | 397 | 2.061 | 749 | 470 |
| | Từ ngã ba cạnh nhà ông Điệu, thôn Tân Hưng 1, xã Nam Thắng cũ đến giáp xã Nam Thanh cũ | 2.106 | 632 | 397 | 2.496 | 749 | 470 |
| | Từ cầu ông Nha đến giáp khu dân cư mới cửa ông Phong thôn Nam Đồng Nam | 1.739 | 632 | 397 | 2.061 | 749 | 470 |
| | Từ cầu Nam Thanh đến trụ sở UBND xã Nam Tiến | 3.861 | 632 | 397 | 4.576 | 749 | 470 |
| | Từ giáp trụ sở UBND xã Nam Tiến đến ngã tư ông Thuyết | 2.211 | 632 | 397 | 2.621 | 749 | 470 |
| | Từ ngã tư ông Thuyết đến giáp xã Nam Thắng cũ | 1.800 | 632 | 397 | 2.160 | 749 | 470 |
| | Từ đường ĐT.462 đến giáp xã Nam Thắng cũ | 1.931 | 632 | 397 | 2.288 | 749 | 470 |
| | Từ cầu Đức Bà đến ngã ba đường giáp chùa Thanh Châu | 1.404 | 632 | 397 | 1.664 | 749 | 470 |
| | Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Nam Thắng cũ | 1.013 | 632 | 397 | 1.200 | 749 | 470 |
| | Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Nam Thanh cũ | 842 | 632 | 397 | 998 | 749 | 470 |
| | Đường trục thôn | | 632 | | | 749 | |
| | Khu dân cư giáp thổ ông Thinh, thôn Rưỡng Trực Nam | 1.215 | | | 1.440 | | |
| | Khu dân cư tái định cư đường ven biển | 2.527 | | | 2.995 | | |
| | Khu dân cư mới cửa ông Phong, thôn Nam Đồng Nam | 1.739 | | | 2.061 | | |
| | Khu dân cư mới cống ông Mân, thôn Tiến Lợi: | | | | | | |
| | Đường giáp sông Thủ Chính | 3.159 | | | 3.744 | | |
| | Đường nội bộ | 1.264 | | | 1.498 | | |
| | Khu vực 2: Các thửa đất còn lại | 265 | | | 314 | | |
| 5.28 | XÃ ÁI QUỐC | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Đường ĐT.462 (đường 221A cũ); | | | | | | |
| | Từ giáp xã Tây Giang đến cầu Ngô Duy Tân | 2.106 | 632 | 397 | 2.496 | 749 | 470 |
| | Từ giáp cầu Ngô Duy Tân đến ngã ba thôn Nguyệt Lũ (xóm 2) | 2.633 | 632 | 397 | 3.120 | 749 | 470 |
| | Từ ngã ba thôn Nguyệt Lũ (xóm 2) đến cầu Đông Cao 2 | 1.895 | 632 | 397 | 2.246 | 749 | 470 |
| | Đoạn đường ĐT.462 cũ: Từ ngã ba giao với đường ĐT.462 đến cầu Tám Tấn | 1.620 | 632 | 397 | 1.920 | 749 | 470 |
| | Đường ĐH.30 (đường 221B cũ): | | | | | | |
| | Từ giáp xã Tây Giang đến đường huyện (đường đi Cổ Rồng) | 2.738 | 632 | 397 | 3.245 | 749 | 470 |
| | Từ đường huyện (đường đi Cổ Rồng) đến đại lý xăng dầu Hạnh Sơn | 2.808 | 632 | 397 | 3.328 | 749 | 470 |
| | Từ giáp đại lý xăng dầu Hạnh Sơn đến cầu ông Rư | 2.808 | 632 | 397 | 3.328 | 749 | 470 |
| | Từ cầu ông Rư đến cầu Đông Quách | 2.106 | 632 | 397 | 2.496 | 749 | 470 |
| | Đường huyện: Từ đường ĐH.30 đến giáp xã Tây Giang (đường đi Cổ Rồng) | 1.423 | 632 | 397 | 1.686 | 749 | 470 |
| | Đường trục xã | 842 | 632 | 397 | 998 | 749 | 470 |
| | Đường trục thôn | | 632 | | | 749 | |
| | Khu dân cư mới Đoài Trung, thôn Quân Trạch: | | | | | | |
| | Đường quy hoạch số 3, đường quy hoạch số 7 và đường giao thông hiện có | 1.755 | | | 2.080 | | |
| | Các đường quy hoạch nội bộ còn lại | 1.500 | | | 1.800 | | |
| | Khu dân cư mới giáp nhà ông Thuận, thôn Nguyệt Lũ | 1.053 | | | 1.248 | | |
| | Khu vực 2: Các thửa đất còn lại | 265 | | | 314 | | |
5. SỬA ĐỔI BẢNG 04-8: BẢNG GIÁ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN HƯNG HÀ
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
| S ố TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | |
|||||||||
| | | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |
| 8.6 | XÃ QUANG TRUNG | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Đường ĐT.452: | | | | | | |
| | Từ cầu La Tiến đến giáp xã Hùng Dũng cũ | 2.948 | 527 | 294 | 3.494 | 624 | 349 |
| | Từ giáp xã Điệp Nông cũ đến giáp xã Đoan Hùng | 3.240 | 527 | 294 | 3.840 | 624 | 349 |
| | Đường ĐT.452A (đường 224 cũ): | | | | | | |
| | Từ giáp xã Đoan Hùng đến cầu Văn Cẩm | 4.055 | 527 | 294 | 4.806 | 624 | 349 |
| | Từ giáp cầu Văn Cẩm đến đất ông Nguyễn Văn Trừng, thôn Nhân Phú | 2.843 | 527 | 294 | 3.370 | 624 | 349 |
| | Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trừng, thôn Nhân Phú đến giáp xã Dân Chủ cũ | 2.246 | 527 | 294 | 2.662 | 624 | 349 |
| | Từ giáp xã Hùng Dũng cũ đến hết địa phận xã Dân Chủ cũ | 3.159 | 527 | 294 | 3.744 | 624 | 349 |
| | Đường ĐH.60 (đường 224B cũ): | | | | | | |
| | Từ giáp đê Việt Yên đến giáp Trường Mầm non khu 2 | 2.066 | 527 | 294 | 2.448 | 624 | 349 |
| | Từ giáp Trường Mầm non khu 2 đến giáp trạm bơm Việt Yên 1 | 2.668 | 527 | 294 | 3.162 | 624 | 349 |
| | Từ trạm bơm Việt Yên 1 đến giáp xã Hùng Dũng cũ | 2.106 | 527 | 294 | 2.496 | 624 | 349 |
| | Từ giáp xã Điệp Nông cũ đến giáp hội trường thôn Nhân Phú | 2.948 | 527 | 294 | 3.494 | 624 | 349 |
| | Từ hội trường thôn Nhân Phú đến cống Rút | 3.159 | 527 | 294 | 3.744 | 624 | 349 |
| | Đường ĐH.69A: Từ giáp đường ĐT.452A đến đường ĐH.60 | 2.317 | 527 | 294 | 2.746 | 624 | 349 |
| | Đường huyện: Từ giáp xã Duyên Hải đến gốc đa thôn Bái | 1.844 | 527 | 294 | 2.186 | 624 | 349 |
| | Đường trục xã: | | | | | | |
| | Từ dốc đê Hoàng Nông đến Trạm Y tế xã | 2.106 | 527 | 294 | 2.496 | 624 | 349 |
| | Từ giáp Trạm Y tế xã đến trụ sở UBND xã Quang Trung | 2.668 | 527 | 294 | 3.162 | 624 | 349 |
| | Từ giáp trụ sở UBND xã Quang Trung đến ngã ba thôn Ngũ Đông | 1.966 | 527 | 294 | 2.330 | 624 | 349 |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Dân Chủ cũ | 1.123 | 527 | 294 | 1.331 | 624 | 349 |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Hùng Dũng cũ | 1.158 | 527 | 294 | 1.373 | 624 | 349 |
| | Các đoạn còn lại thuộc địa phận xã Điệp Nông cũ | 913 | 527 | 294 | 1.082 | 624 | 349 |
| | Đường trục thôn: | | | | | | |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Dân Chủ cũ và xã Điệp Nông cũ | | 497 | | | 589 | |
| | Các đoạn thuộc địa phận xã Hùng Dũng cũ | | 527 | | | 624 | |
| | Khu dân cư mới đường bờ sông 224 thôn Đan Hội | 1.844 | | | 2.186 | | |
| | Đường nội bộ khu dân cư mới thôn Hà Tiến | 815 | | | 966 | | |
| | Khu dân cư mới trung tâm xã: | | | | | | |
| | Đường ĐH.69A | 2.317 | | | 2.746 | | |
| | Đường nội bộ | 1.701 | | | 2.016 | | |
| | Khu dân cư tái định cư thôn Duyên Nông | 2.948 | | | 3.494 | | |
| | Khu quy hoạch dân cư sau trường cấp 2 | 1.620 | | | 1.920 | | |
| | Khu dân cư và tái định cư thôn Hà Lý | 2.700 | | | 3.200 | | |
| | Khu vực 2: Các thửa đất còn lại | 221 | | | 262 | | |
Phụ lục V
BỔ SUNG BẢNG 04-6: BẢNG GIÁ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN HUYỆN VŨ THƯ
(Kèm theo Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình)
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
| S ố TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | |
|||||||||
| | | VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT3 |
| 6.14 | XÃ SONG AN | | | | | | |
| | Khu vực 1 | | | | | | |
| | Khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía Nam thành phố Thái Bình: | | | | | | |
| | Đường gom đường vành đai phía Nam | 4.860 | | | 5.760 | | |
| | Đường gom đường ĐT.463 tiếp giáp sông T9 | 4.860 | | | 5.760 | | |
| | Đường kết nối từ đường ĐT.463 đi xã Trung An (đường Song An - Trung An) | 4.860 | | | 5.760 | | |
| | Các đường nội bộ còn lại | 4.185 | | | 4.960 | | |
Phụ lục VI
BỔ SUNG BẢNG 05-1: BẢNG GIÁ ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP VÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ THÁI BÌNH
(Kèm theo Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình)
Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2
| S ố TT | Tên đường phố, địa danh | Đoạn đường | | Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | | | | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | |
|||||||||||||
| | | Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
| 1.99 | Các Khu dân cư phường Phú Khánh | Đường nội bộ Khu dân cư tại khu đất Trường Tiểu học Phúc Khánh, phường Phú Khánh | | 6.750 | | | | 8.000 | | | |
| | | Khu dân cư tại khu đất Công ty Cổ phần xe tơ Thái Bình, phường Phú Khánh: | | | | | | | | | |
| | | Phố Trần Thái Tông | | 21.789 | | | | 25.824 | | | |
| | | Đường nội bộ: Khu LK-11 | | 8.829 | | | | 10.464 | | | |
| | | Đường nội bộ: các đoạn còn lại | | 6.750 | | | | 8.000 | | | |
| | | | | | | | | | | | |
Phụ lục VII
BỔ SUNG BẢNG 06. BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH
(Kèm theo Nghị quyết số 28/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình)
| S ố TT | Tên khu công nghiệp, cụm công nghiệp | Địa điểm | Giá đất (nghìn đồng/m 2 ) |
|||||
| A | Khu công nghiệp | | |
| 1 | Hưng Phú | Xã Nam Hưng, huyện Tiền Hải | 1.270 |