Điều 19. Điều khoản chuyển tiếp
1. Đăng kiểm viên xe cơ giới đạt đủ 05 công đoạn được cấp chứng chỉ trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe cơ giới hạng II cho đến hết thời hạn hiệu lực ghi trên chứng chỉ.
2. Đăng kiểm viên xe cơ giới bậc cao được cấp chứng chỉ trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe cơ giới hạng I cho đến hết thời hạn hiệu lực ghi trên chứng chỉ.
3. Đăng kiểm viên xe cơ giới đã được cấp chứng chỉ chưa đạt đủ 05 công đoạn trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục thực hiện công việc chuyên môn kiểm định xe cơ giới và chậm nhất trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực phải nộp hồ sơ để thực hiện thủ tục cấp lại chứng chỉ đăng kiểm viên hạng II theo quy định tại Thông tư này.
4. Học viên hoàn thành tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm viên trước ngày Thông tư này có hiệu lực được tiếp tục thực tập nghiệp vụ đăng kiểm viên theo quy định của pháp luật tại thời điểm hoàn thành việc tập huấn nghiệp vụ đăng kiểm viên và phải thực hiện thủ tục cấp mới chứng chỉ đăng kiểm viên theo quy định tại Thông tư này./.
Nơi nhận: - Bộ trưởng (để b/c); - Các Thứ trưởng; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT Bộ GTVT; - Báo Giao thông, Tạp chí GTVT; - Lưu: VT, KHCN&MT. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Duy Lâm
PHỤ LỤC I
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN
Phần I
TỰ THUẬT VỀ BẢN THÂN
| ẢNH 4x6 | - Họ và tên: ……………………………………… - Số Căn cước: …………………………….......... - Trình độ chuyên môn …………………………. - Đơn vị công tác: ……………………………….. |
|||
1. Đào tạo chuyên môn:
| TT | Tên trường đào tạo | Thời gian | Ngành/ Chuyên ngành | Trình độ |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
2. Đào tạo nghiệp vụ:
| TT | Tên khoá tập huấn | Địa điểm | Đơn vị tập huấn | Thời gian (từ ...đến) |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
3. Quá trình công tác chuyên môn, nghiệp vụ:
| TT | Đơn vị công tác | Chức vụ | Thời gian (từ ngày….đến ngày….) | Ghi chú |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
4. Khen thưởng kỷ luật:
| TT | Hình thức khen thưởng, kỷ luật | Ngày ra quyết định | Thời hạn kỷ luật | Cơ quan ra quyết định |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
5. Nghiệp vụ, chuyên môn khác đã tham gia:
…………………………………………………………………………………
Phần II
TỰ ĐÁNH GIÁ BẢN THÂN
1. Đối chiếu với yêu cầu đăng kiểm viên.........., Tôi tự xác định như sau:
- Về chuyên môn: ...................................................................................................
- Về trình độ nghiệp vụ: .........................................................................................
2. Phẩm chất đạo đức:
...............................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật. Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm./.
........., ngày .... tháng .... năm .... Người khai (Ký tên, ghi rõ họ tên) | Xác nhận của tổ chức quản lý người đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên (Ký tên, đóng dấu, trừ trường hợp người đề nghị là cá nhân)
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM ... 1 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/… 2 | …, ngày … tháng … năm..... 3
VĂN BẢN XÁC NHẬN THỰC TẬP NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN
Kính gửi: Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ, thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ;
Căn cứ báo cáo kết quả thực tập nghiệp vụ đăng kiểm viên của học viên Nguyễn Văn A, Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới số …. xác nhận kết quả thực tập của học viên Nguyễn Văn A như sau:
1. Thời gian thực tập: từ ngày (bắt đầu thực tập)… đến ngày (kết thúc thực tập)… đã thực tập tại … đảm bảo tổng thời gian thực tập là…. tháng. (Thực tập tại bao nhiêu cơ sở đăng kiểm thì phải có đủ văn bản xác nhận của từng cơ sở).
2. Nội dung thực tập: ……4….. các nội dung thực tập theo quy định.
3. Khối lượng thực tập: Khối lượng thực tập cụ thể như sau:
a) Công đoạn 1: kiểm tra nhận dạng, tổng quát: …….. xe;
b) Công đoạn 2: kiểm tra phần trên của phương tiện: ……….. xe;
c) Công đoạn 3: kiểm tra hiệu quả phanh và trượt ngang: ……….. xe
d) Công đoạn 4: kiểm tra môi trường: ……….. xe;
đ) Công đoạn 5: kiểm tra phần dưới của phương tiện: ……….. xe;
e) Lập hồ sơ phương tiện: …….. xe;
g) Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo:… xe.
4. Các nội dung khác:
- Về chuyên môn nghiệp vụ:
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
- Chấp hành kỷ luật, nội quy, quy định của cơ sở đăng kiểm:
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
- Ý kiến khác:
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: CSĐK. | LÃNH ĐẠO CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
___________________
1 Cơ sở đăng kiểm hướng dẫn thực tập
2 Số văn bản
3 Sau ngày kết thúc thực tập
4 Đảm bảo/Không đảm bảo
PHỤ LỤC III
MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC TẬP NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN (Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾT QUẢ THỰC TẬP NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN
Ngày thực tập: ......./....../.......
Họ và tên:
Cơ sở đăng kiểm thực tập:
Người hướng dẫn thực tập:
A. Danh sách phương tiện đã thực tập
| TT | Loại xe | Biển số | Nội dung thực tập | Kết quả của người thực tập | | Nhận xét của người hướng dẫn | |
|||||||||
| | | | | Kết quả kiểm tra phương tiện (Đạt/không đạt) | Lý do không đạt | Kết quả kiểm tra phương tiện (Đạt/không đạt) | Lý do không đạt |
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| ... | | | | | | | |
B. Đánh giá tổng hợp
1. Số lượng phương tiện học viên kết luận đúng tình trạng kỹ thuật của xe:
- Công đoạn 1:
- Công đoạn 2:
- Công đoạn 3:
- Công đoạn 4:
- Công đoạn 5:
- Lập hồ sơ phương tiện:
- Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo:
2. Nhận xét chung:
NGƯỜI HƯỚNG DẪN THỰC TẬP (Ký, ghi rõ họ tên) | HỌC VIÊN (Ký, ghi rõ họ tên)
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM ... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....... ngày ... tháng ... năm....
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC TẬP NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN
Họ và tên: ........................................................
Đơn vị công tác: .......................................
Đơn vị thực tập: .......................................
Thời gian thực tập: từ......................... đến.......................................
Thực hiện kiểm định các công đoạn
| Nội dung thực tập | Nhận xét của người hướng dẫn thực tập (ghi đạt hoặc không đạt) |
|||
| Công đoạn 1 và lập hồ sơ phương tiện Thời gian từ…....... đến...... Số lượng xe đã thực tập: …......... xe Số lượng xe đã lập HSPT: …......... xe | - Nội dung kiểm tra: - Thao tác: - Đánh giá kết quả: - Nhận xét khác: Người hướng dẫn thực tập nhận xét (Ký, ghi rõ họ tên) |
| Công đoạn 2 Thời gian từ…....... đến...... Số lượng xe đã thực tập: .................. xe | - Nội dung kiểm tra: - Thao tác: - Đánh giá kết quả: - Nhận xét khác: Người hướng dẫn thực tập nhận xét (Ký, ghi rõ họ tên) |
| Công đoạn 3 Thời gian từ…....... đến...... Số lượng xe đã thực tập: .................. xe | - Nội dung kiểm tra: - Thao tác: - Đánh giá kết quả: - Nhận xét khác: Người hướng dẫn thực tập nhận xét (Ký, ghi rõ họ tên) |
| Công đoạn 4 Thời gian từ…....... đến...... Số lượng xe đã thực tập: .................. xe | - Nội dung kiểm tra: - Thao tác: - Đánh giá kết quả: - Nhận xét khác: Người hướng dẫn thực tập nhận xét (Ký, ghi rõ họ tên) |
| Công đoạn 5 Thời gian từ…....... đến...... Số lượng xe đã thực tập: .................. xe | - Nội dung kiểm tra: - Thao tác: - Đánh giá kết quả: - Nhận xét khác: Người hướng dẫn thực tập nhận xét (Ký, ghi rõ họ tên) |
| Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo Số lượng xe đã thực tập: .................. xe | - Nội dung kiểm tra: - Thao tác: - Đánh giá kết quả: - Nhận xét khác: Người hướng dẫn thực tập nhận xét (Ký, ghi rõ họ tên) |
| Các nội dung khác: | - Nội dung kiểm tra: - Thao tác: - Đánh giá kết quả: - Nhận xét khác: Người hướng dẫn thực tập nhận xét (Ký, ghi rõ họ tên) |
XÁC NHẬN CỦA LÃNH ĐẠO CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM HƯỚNG DẪN (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | HỌC VIÊN (Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC IV
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ ĐĂNG KIỂM VIÊN
Cấp mới: □ Cấp lại: □
Hôm nay, ngày ... tháng ... năm ..., tại .............. Chúng tôi gồm:
1. Ông (bà): .............................................................................................
2. Ông (bà): .............................................................................................
3. Ông (bà): .............................................................................................
Đã tiến hành đánh giá nghiệp vụ kiểm định của Ông (Bà)
.................................................................................................................
| I. Kết quả đánh giá lý thuyết (chỉ áp dụng đối với trường hợp cấp lại chứng chỉ đăng kiểm viên) | Đạt | Không đạt |
||||
| 1) Văn bản pháp lý | □ | □ |
| 2) Lý thuyết nghiệp vụ | □ | □ |
| II. Kết quả đánh giá thực hành | Đạt | Không đạt |
| 1) Kiểm tra Công đoạn 1 và lập Hồ sơ phương tiện | □ | □ |
| 2) Kiểm tra Công đoạn 2 | □ | □ |
| 3) Kiểm tra Công đoạn 3 | □ | □ |
| 4) Kiểm tra Công đoạn 4 | □ | □ |
| 5) Kiểm tra Công đoạn 5 | □ | □ |
| 6) Phân tích, đánh giá và chẩn đoán 1 | □ | □ |
III. Kết luận (Cá nhân/Đăng kiểm viên đạt toàn bộ nội dung theo quy định tại Mục I, Mục II được ghi nhận có kết quả đánh giá đạt)
.................................................................................................................
.................................................................................................................
IV. Lý do không đạt (nếu có cần ghi rõ các lỗi)
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
V. Yêu cầu khắc phục
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
Biên bản đã được thông qua và lập thành 03 bản có giá trị như nhau, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm (hoặc tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm), 01 bản gửi về Cục Đăng kiểm Việt Nam, 01 bản do người đề nghị cấp chứng chỉ đăng kiểm viên giữ.
Cơ sở đăng kiểm/ Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | Cá nhân/ Đăng kiểm viên (Ký, ghi rõ họ tên) | Người đánh giá (Ký, ghi rõ họ tên)
___________________
1 Chỉ áp dụng đối với trường hợp đánh giá để cấp mới chứng chỉ đăng kiểm viên hạng I
PHỤ LỤC V
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
……………… 1 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số : ….../…... 2 | … 3 …, ngày … tháng … năm …
ĐỀ NGHỊ CẤP MỚI (CẤP LẠI 4) CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
Kính gửi: Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ, thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ;
Căn cứ thời hạn hiệu lực của Chứng chỉ đăng kiểm viên số ............................. ngày...…tháng ....… năm....… 5;
1. Tên đơn vị/cá nhân: ....................................................................................
2. Địa chỉ6: ......................................................................................................
3. Số điện thoại (Fax): ....................................................................................
4. Đề nghị cấp mới (cấp lại) chứng chỉ đăng kiểm viên cho ông/bà:
- Họ và tên: ............................................... Số Căn cước: ...................................
- Họ và tên: ............................................... Số Căn cước: ...................................
5. Lý do7: …………………...………………….……
….8… cam kết những nội dung trên là đúng.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu .... | ĐƠN VỊ/CÁ NHÂN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
___________________
1 Đơn vị đề nghị đánh giá đăng kiểm viên (nếu có)
2 Số văn bản (nếu có)
3 Địa danh
4 Áp dụng việc cấp mới hoặc cấp lại đối với các trường hợp theo quy định tại Thông tư này
5 Áp dụng đối với trường hợp cấp lại chứng chỉ đăng kiểm viên
6 Ghi địa chỉ của đơn vị đối với tổ chức; địa chỉ nơi cư trú đối với cá nhân
7 Đối với trường hợp cấp lại
8 Tên tổ chức/cơ sở đăng kiểm/ “Tôi” đối với cá nhân
PHỤ LỤC VI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN ………………. 1 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/ …. 2 | 3 …, ngày … tháng … năm .....
BẢN XÁC NHẬN THỰC HÀNH CÔNG VIỆC CHUYÊN MÔN
Kính gửi: Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ, thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ;
(Cơ sở chứng nhận/Cơ sở thử nghiệm/Cơ sở đăng kiểm)………... xác nhận:
Ông (bà): ……………………………….... Số căn cước …………………
Thời gian thực hành: từ ngày… / … / ….. đến ngày … / … / …..
| STT | Các công việc chuyên môn đã thực hành | Xác nhận (Đã thực hành/ Không thực hành) |
||||
| 1 | Kiểm tra, chứng nhận chất lượng | |
| 2 | Đánh giá việc đảm bảo chất lượng | |
| 3 | Thử nghiệm xe cơ giới, xe máy chuyên dùng | |
| 4 | Thử nghiệm phụ tùng xe cơ giới | |
| 5 | Thử nghiệm khí thải xe cơ giới | |
| 6 | Thử nghiệm tiêu thụ năng lượng xe cơ giới | |
| 7 | Kiểm định xe máy chuyên dùng | |
Kết quả thực hành công việc chuyên môn:
1. Thực hiện quy trình công việc:
□ Đạt □ Không đạt
2. Sử dụng dụng cụ, thiết bị, phần mềm nghiệp vụ:
□ Đạt □ Không đạt
3. Tuân thủ quy định về an toàn lao động:
□ Đạt □ Không đạt
4. Tuân thủ các văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật:
□ Đạt □ Không đạt
5. Nhận xét khác: …………………………………………………………
6. Kết luận: ……………………………………………………………….
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: .... | LÃNH ĐẠO CƠ SỞ CHỨNG NHẬN/ THỬ NGHIỆM/ĐĂNG KIỂM (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
___________________
1 Cơ sở chứng nhận/Cơ sở thử nghiệm/Cơ sở đăng kiểm
2 Số văn bản
3 Địa danh
PHỤ LỤC VII
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
CERTIFICATE
CỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CÔNG NHẬN
THE GENERAL DIRECTOR OF VIETNAM REGISTER CERTIFIED THAT
Ông (Bà): (Nguyễn Văn A)
Full Name
Ngày sinh: (XX/XX/XXXX)
Date of Birth
Được công nhận là: Đăng kiểm viên
Has been recognized as Inspector
Số đăng kiểm viên: (XXX)
Inspector Number
Được thực hiện công việc nêu trong phụ lục kèm theo Chứng chỉ này.
Has been permitted to carry out works as detailed in the attached annex.
Nơi cấp: | (Hà Nội) | Ngày cấp: (…/…/……)
Place of issue | Date of issue
CỤC TRƯỞNG GENERAL DIRECTOR
Số chứng chỉ:
Certificate Number:
PHỤ LỤC CHỨNG CHỈ ĐĂNG KIỂM VIÊN
(Kèm theo Chứng chỉ số ……..)
Đăng kiểm viên được thực hiện các công việc chuyên môn theo hiệu lực chứng chỉ tương ứng dưới đây:
| TT | Các công việc chuyên môn được thực hiện | Thời hạn hiệu lực Chứng chỉ | | |
||||||
| | | Hạng III | Hạng II | Hạng I |
| 1 | Kiểm định xe cơ giới | | | |
| 2 | Kiểm định xe máy chuyên dùng | | | |
| 3 | Kiểm tra, chứng nhận chất lượng | | | |
| 4 | Đánh giá việc đảm bảo chất lượng | | | |
| 5 | Thử nghiệm xe cơ giới, xe máy chuyên dùng | | | |
| 6 | Thử nghiệm phụ tùng xe cơ giới | | | |
| 7 | Thử nghiệm khí thải xe cơ giới | | | |
| 8 | Thử nghiệm tiêu thụ năng lượng xe cơ giới | | | |
| 9 | Kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy | | | |
Ghi chú: ….
PHỤ LỤC VIII
(Ban hành kèm theo Thông tư số 45/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/TB-ĐKVN | Hà Nội, ngày … tháng … năm ……
THÔNG BÁO KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM VIÊN
Kính gửi: ...........……………………………..
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về cấp mới, cấp lại, tạm đình chỉ, thu hồi chứng chỉ đăng kiểm viên phương tiện giao thông đường bộ;
Căn cứ Biên bản đánh giá đăng kiểm viên giữa……………………………. và ông (bà) …………………….. lập ngày …/…./…..
Cục Đăng kiểm Việt Nam thông báo như sau:
Ông (bà) …………………………, sinh ngày: …./…./……
Số căn cước: ……………………………………………….
Đơn vị công tác: …………………………………………...
Đã có kết quả đánh giá không đạt trong đợt đánh giá nghiệp vụ đăng kiểm viên vào ngày …/…./….
Nội dung không đạt: ………………………………………………………
Cục Đăng kiểm Việt Nam thông báo để ông (bà) ………….. được biết./.
Nơi nhận: - Như trên; - .......................; - Lưu: VT, ....... | CỤC TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)