Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai và Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 1 Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai và bãi bỏ điểm a khoản 3 Điều 2 Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2023 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Đồng Nai Quy định mức thu phí, lệ phí đối với hoạt động cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Nghị quyết này đã được được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khóa X Kỳ họp thứ 21 thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 09 tháng 12 năm 2024./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng: Quốc hội (A+B); - Chính phủ; - Vụ pháp chế các Bộ: Tài Chính; Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra Văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đ/c Bí thư Tỉnh ủy; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Đồng Nai; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các đoàn thể; - Các sở, ban, ngành tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy; ĐĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Thường trực huyện ủy, thành ủy, và HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Báo Đồng Nai, Đài PT-TH Đồng Nai; - Lưu: VT, PCTHĐND. | CHỦ TỊCH Thái Bảo
PHỤ LỤC I
BIỂU MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC HỒ SƠ CẤP LẦN ĐẦU (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)
| Stt | Loại hồ sơ | Đơn vị tính | Hộ gia đình, cá nhân | | Tổ chức | |
||||||||
| | | | Mức thu phí hồ sơ trực tiếp (Đồng) | Mức thu phí hồ sơ trực tuyến (Đồng) | Mức thu phí hồ sơ trực tiếp (Đồng) | Mức thu phí hồ sơ trực tuyến (Đồng) |
| CẤP LẦN ĐẦU GIẤY CHỨNG NHẬN | | | | | | |
| 1 | Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất | Hồ sơ/ Thửa/ GCN | 880.000 | 836.000 | 1.260.000 | 1.197.000 |
| 2 | Cấp giấy chứng nhận về tài sản | Hồ sơ/ Thửa/ GCN | 980.000 | 931.000 | 1.840.000 | 1.748.000 |
| 3 | Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ/ Thửa/ GCN | 1.250.000 | 1.187.500 | 2.090.000 | 1.985.500 |
Ghi chú:
+ Trường hợp một thửa đất có nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp mỗi người đồng sử dụng một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000 đồng/Giấy chứng nhận/người đồng sử dụng (bao gồm cả hồ sơ nộp trực tuyến và trực tiếp).
+ Trường hợp tổ chức đề nghị cấp Giấy chứng nhận đối các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ thửa thứ hai thu 50.000 đồng/Giấy chứng nhận/thửa đất (bao gồm cả hồ sơ nộp trực tuyến và trực tiếp).
PHỤ LỤC II
BIỂU MỨC PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỐI VỚI CÁC HỒ SƠ CẤP MỚI, CẤP ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT VÀ CHỨNG NHẬN BIẾN ĐỘNG VÀO GIẤY CHỨNG NHẬN ĐÃ CẤP (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 11 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai)
| Stt | Loại hồ sơ | Đơn vị tính | Hộ gia đình, cá nhân | | Tổ chức | |
||||||||
| | | | Mức thu phí hồ sơ trực tiếp (Đồng) | Mức thu phí hồ sơ trực tuyến (Đồng) | Mức thu phí hồ sơ trực tiếp (Đồng) | Mức thu phí hồ sơ trực tuyến (Đồng) |
| I | CẤP ĐỔI GIẤY CHỨNG NHẬN | | | | | |
| 1 | Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất | Hồ sơ/ Thửa/ GCN | 810.000 | 769.500 | 990.000 | 940.500 |
| 2 | Cấp giấy chứng nhận về tài sản | Hồ sơ/ Thửa/ GCN | 810.000 | 769.500 | 940.000 | 893.000 |
| 3 | Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ/ Thửa/ GCN | 1.080.000 | 1.026.000 | 1.260.000 | 1.197.000 |
| II | CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN | Hồ sơ/ Thửa/ GCN | | | | |
| 1 | Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất | Hồ sơ/ Thửa/ GCN | 810.000 | 769.500 | 990.000 | 940.500 |
| 2 | Cấp giấy chứng nhận về tài sản | Hồ sơ/ Thửa/ GCN | 810.000 | 769.500 | 940.000 | 893.000 |
| 3 | Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ/ Thửa/ GCN | 1.080.000 | 1.026.000 | 1.260.000 | 1.197.000 |
| III | CẤP BIẾN ĐỘNG GIẤY CHỨNG NHẬN | | | | | |
| 1 | CẤP MỚI GIẤY CHỨNG NHẬN | | | | | |
| 1.1 | Cấp giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất | Hồ sơ/ Thửa/ GCN | 530.000 | 503.500 | 1.130.000 | 1.073.500 |
| 1.2 | Cấp giấy chứng nhận về tài sản | Hồ sơ/ Thửa/ GCN | 580.000 | 551.000 | 1.180.000 | 1.121.000 |
| 1.3 | Cấp giấy chứng nhận đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ/ Thửa/ GCN | 720.000 | 684.000 | 1.410.000 | 1.339.500 |
| 1.4 | Cấp giấy chứng nhận do thay đổi thông tin | Hồ sơ/ Thửa/ GCN | 310.000 | 294.500 | 930.000 | 883.500 |
| 2 | CHỨNG NHẬN BIẾN ĐỘNG VÀO GIẤY CHỨNG NHẬN ĐÃ CẤP | | | | | |
| 2.1 | Chứng nhận biến động về quyền sử dụng đất | Hồ sơ/ Thửa/ GCN | 450.000 | 427.500 | 950.000 | 902.500 |
| 2.2 | Chứng nhận biến động về tài sản | Hồ sơ/ Thửa/ GCN | 470.000 | 446.500 | 950.000 | 902.500 |
| 2.3 | Chứng nhận biến động đối với cả đất và tài sản gắn liền với đất | Hồ sơ/ Thửa/ GCN | 590.000 | 560.500 | 1.200.000 | 1.140.000 |
| 2.4 | Chứng nhận do thay đổi thông tin | Hồ sơ/ Thửa/ GCN | 190.000 | 180.500 | 540.000 | 513.000 |
Ghi chú:
+ Trường hợp một thửa đất có nhiều hộ gia đình, cá nhân đồng sử dụng thì phải cấp mỗi người đồng sử dụng một Giấy chứng nhận, mỗi Giấy chứng nhận cấp thêm cho người đồng sử dụng thu 50.000 đồng/Giấy chứng nhận/người đồng sử dụng (bao gồm cả hồ sơ nộp trực tuyến và trực tiếp).
+ Trường hợp tổ chức đề nghị cấp Giấy chứng nhận đối các dự án có nhiều thửa đất, Giấy chứng nhận cấp từ thửa thứ hai thu 50.000 đồng/Giấy chứng nhận/thửa đất (bao gồm cả hồ sơ nộp trực tuyến và trực tiếp).