Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Khóa XIII Kỳ họp thứ 20 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 12 năm 2024./.
Nơi nhận: - UBTVQH, Chính phủ (b/cáo); - VPQH, VPCP, Bộ VHTT&DL; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - TT Tỉnh ủy (b/cáo); - TT HĐND tỉnh, UBND tỉnh, ĐĐBQH tỉnh; - Các Ban HĐND tỉnh, Đại biểu HĐND tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội; - Sở Tư pháp và các sở, ban, ngành liên quan; - VP: Tỉnh ủy, ĐĐBQH và HĐND, UBND tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - TT Tin học - Công báo tỉnh; - Lưu: VT, hồ sơ kỳ họp. | CHỦ TỊCH Hồ Quốc Dũng
DANH MỤC
TÊN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THỊ TRẤN VĨNH THẠNH, HUYỆN VĨNH THẠNH NĂM 2024 (Kèm theo Nghị quyết số 37/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định)
| STT | Tuyến đường quy hoạch | Lý trình | Lộ giới (m) | | Chiều dài (m) | Tên đường |
||||||||
| | | | Quy hoạch | Hiện trạng | | |
| 1 | Đường dọc số 01 | Từ đường Nguyễn Trung Tín đến giáp đường Mai Xuân Thưởng | 12 (Lòng đường: 6; Vỉa hè: 3x2) | 6 | 150 | Trần Cao Vân (1866- 1916) Điện Bàn, Quảng Nam |
| 2 | Đường dọc số 02 | Từ đường Nguyễn Trung Tín (Công ty TNHH Lâm nghiệp Sông Kôn) đến giáp Trường THPT Vĩnh Thạnh | 12 (Lòng đường: 6; Vỉa hè: 3x2) | 6 | 240 | Tăng Bạt Hổ (1858- 1906) Hoài Ân, Bình Định |
| 3 | Đường dọc số 03 | Từ nhà Bùi Văn Lộc đến giáp đường Huỳnh Thị Đào (khu phố Định Thiền) | 16 (Lòng đường: 8; Vỉa hè: 4x2) | 4,5-5 | 455 | Phan Đình Phùng (1844- 1895) Đức Thọ, Hà Tĩnh |
| 4 | Đường dọc số 04 | Từ góc phía Tây nhà ông Nguyễn Văn Thương đến phía Tây nhà ông Bùi Đức Thắng (khu phố Định An) | 10 (Lòng đường: 6; Vỉa hè: 2x2) | 5 | 160 | Võ Thị Sáu (1933 - 1953) Long Đất, Bà Rịa-Vũng Tàu |
| 5 | Đường dọc số 05 | Đường từ Sân bóng chuyền KP Định Tố đến nhà ông Phan Hoài Nhật | 10 (Lòng đường: 6; Vỉa hè: 2x2) | 5 | 190 | Bế Văn Đàn (1931 - 1953) Phục Hòa, Cao Bằng |
| 6 | Đường dọc số 06 | Từ đường Xuân Diệu (nhà ông Nguyễn Lê Tú) đến giáp nhà ông Trần Thanh Hoàng (khu phố Định Tố) | 12 (Lòng đường: 6; Vỉa hè: 3x2) | 5 | 103 | Chế Lan Viên (1920- 1989) Cam Lộ, Quảng Trị |
| 7 | Đường ngang số 01 | Từ đường Nguyễn Huệ (quán cafe Mộc) đến giáp đường Võ Văn Dũng | 14 (Lòng đường: 7; Vỉa hè: 3,5x2) | 6 | 450 | Nguyễn Thái Học (1901 - 1930) Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc |
| 8 | Đường ngang số 02 | Từ đường Nguyễn Huệ đến giáp đường Võ Văn Dũng (giữa UBND huyện và Bàu Dum) | 12 (Lòng đường: 6; Vỉa hè: 3x2) | 6 | 337 | Hồ Xuân Hương (1772- 1822) Quỳnh Lưu, Nghệ An |
| 9 | Đường ngang số 03 | Từ đường Bùi Thị Xuân (nhà ông Từ Thanh Long) đến giáp mương thủy lợi | 12 (Lòng đường: 6; Vỉa hè: 3x2) | 5 | 360 | Nguyễn Trung Trực (1838 -1868) Phù Cát, Bình Định |
| 10 | Đường ngang số 04 | Từ đường Nguyễn Huệ (Khối Dân vận) đến đường Bùi Thị Xuân | 10 (Lòng đường: 6; Vỉa hè: 2x2) | 4 | 150 | Lương Thế Vinh (1440- 1510) Vụ Bản, Nam Định |
| 11 | Đường ngang số 05 | Từ đường Bùi Thị Xuân đến nhà ông Đinh Văn Y Rép | 10 (Lòng đường: 6; Vỉa hè: 2x2) | 4 | 300 | Võ Duy Dương (1827 - 1866) An Nhơn, Bình Định |
| 12 | Đường ngang số 06 | Từ đường Nguyễn Huệ (quán cà phê Thanh Thủy) đến Trung tâm Y tế huyện | 10 (Lòng đường: 6; Vỉa hè: 2x2) | 5 | 300 | Đặng Thùy Trâm (1942 - 1970) Thừa Thiên Huế |
| 13 | Đường ngang số 07 | Từ nhà ông Huỳnh Văn Minh đến sau lưng khu phố Konkring. | 12 (Lòng đường: 6; Vỉa hè: 3x2) | 6 | 1700 | Lê Quý Đôn (1726- 1783) Hưng Hà, Thái Bình |
| 14 | Đường ngang số 08 | Từ đường Nguyễn Huệ (nhà ông Nguyễn Văn Địch) đến nhà ông Lê Văn Bảy (khu phố Định An) | 8 (Lòng đường: 4; Vỉa hè: 2x2) | 4 | 400 | Phan Đình Giót (1922- 1954) Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh |