Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số
10/2023/NQ-HĐND
ngày 21/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định nội dung và mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa như sau:
1. Sửa đổi điểm c khoản 1 Điều 1 Nghị quyết
10/2023/NQ-HĐND
như sau:
“c) Nội dung và mức chi bồi dưỡng tổ chức các cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe măng non, hội khỏe Phù Đổng trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh.”
2. Sửa đổi Phụ lục 1 kèm theo Điều 2 Nghị quyết số
10/2023/NQ-HĐND
như sau:
a) Sửa đổi Mục “3. Hội đồng/Ban in sao đề thi (nếu có)” như sau:
Nội dung chi
Đơn vị tính
Mức chi
(đồng)
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban
Người/ngày
900.000
- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban
Người/ngày
810.000
- Ủy viên, thư ký, giám sát, công an bảo vệ vòng trong
Người/ngày
675.000
b) Sửa đổi Mục “6.b. Ban/Tổ làm phách” như sau:
Nội dung chi
Đơn vị tính
Mức chi
(đồng)
- Trưởng ban/Tổ trưởng
Người/ngày
900.000
- Phó Trưởng ban//Tổ phó
Người/ngày
810.000
- Ủy viên, thư ký vòng trong
Người/ngày
675.000
3. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2 kèm theo Điều 2 Nghị quyết số
10/2023/NQ-HĐND
như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Mục “A.I.2. Hội đồng/Ban ra đề, sao in đề thi” như sau:
Nội dung chi
Đơn vị tính
Mức chi
(đồng)
- Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban
Người/ngày
787.000
- Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban
Người/ngày
708.000
- Ủy viên, thư ký vòng trong
Người/ngày
590.000
b) Sửa đổi, bổ sung Mục “A.I.4.b. Ban/Tổ làm phách” như sau:
Nội dung chi
Đơn vị tính
Mức chi
(đồng)
- Trưởng ban/Tổ trưởng
Người/ngày
787.000
- Phó Trưởng ban/Tổ phó
Người/ngày
708.000
- Ủy viên, thư ký, thanh tra vòng trong
Người/ngày
590.000
4. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 4 kèm theo Điều 2 Nghị quyết số
10/2023/NQ-HĐND
như sau:
a) Sửa đổi, bổ sung Mục “A. Tham dự cuộc thi, hội thi các cấp” như sau:
TT
Nội dung chi
Đơn vị tính
Mức chi
(đồng)
A
Tập huấn/tập luyện, tham dự cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe măng non, hội khỏe Phù Đổng các cấp
1
Tiền công tập huấn, quản lý lớp/bộ môn các đội tuyển tham dự cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe măng non, hội khỏe Phù Đổng
a
Tiền công tập huấn các đội tuyển tham dự cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe măng non, hội khỏe Phù Đổng (nếu có)
Trên cơ sở nguồn kinh phí, Thủ trưởng đơn vị quyết định mức chi cho phù hợp nhưng mức chi tối đa không vượt quá 80% tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp tương ứng.
b
Tiền công quản lý lớp/bộ môn các đội tuyển tham dự cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe măng non, hội khỏe Phù Đổng (nếu có)
Trên cơ sở nguồn kinh phí, Thủ trưởng đơn vị quyết định mức chi cho phù hợp nhưng mức chi tối đa không vượt quá 80% tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp tương ứng.
2
Chi tiền ăn, ở, đi lại cho đội tuyển học sinh trong thời gian tập luyện/thi đấu các cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe măng non, hội khỏe Phù Đổng (nếu có)
Trên cơ sở nguồn kinh phí, Thủ trưởng đơn vị quyết định mức chi cho phù hợp nhưng mức chi tối đa không vượt quá quy định tại Nghị quyết số
15/2017/NQ-HĐND
.
3
Chi tiền nước giải khát cho huấn luyện viên, đội tuyển học sinh tập luyện; Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, trọng tài, giám sát, y tế, phục vụ, bảo vệ tham dự cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe măng non, hội khỏe Phù Đổng (nếu có).
4
Chi tiền thuốc y tế sơ cứu, cấp cứu có phát sinh khi đoàn tập luyện và thi đấu.
Theo thực tế và có chứng từ hợp lệ.
5
Chi tiền làm hồ sơ thi đấu, tiền khám sức khỏe trẻ/học sinh tham dự hội thao, hội khỏe măng non, hội khỏe Phù Đổng.
b) Sửa đổi, bổ sung Mục “B.I.1. Chi tiền công cho các chức danh là thành viên của Ban Tổ chức, Hội đồng/Ban ra đề thi, coi thi, chấm thi và các tiểu ban” như sau:
TT
Nội dung chi
Đơn vị tính
Mức chi
(đồng)
B
Tổ chức các cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe măng non, hội khỏe Phù Đổng
I
Cấp tỉnh
1
Chi tiền công cho các chức danh là thành viên của Ban Chỉ đạo, Ban Tổ chức, Hội đồng/Ban ra đề thi, coi thi, chấm thi và các tiểu ban
- Trưởng ban
Người/ngày
420.000
- Phó Trưởng ban
Người/ngày
378.000
- Ủy viên, thư ký, giám thị, giám khảo, công an, bảo vệ vòng trong
Người/ngày
315.000
- Nhân viên các tiểu ban, trật tự viên (công an bảo vệ vòng ngoài, nhân viên phục vụ, bảo vệ, kế toán, y tế)
Người/ngày
168.000
c) Bổ sung Mục “B.I.4.a. Chấm bài thi, sản phẩm” như sau:
TT
Nội dung chi
Đơn vị tính
Mức chi
(đồng)
B
Tổ chức các cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe măng non, hội khỏe Phù Đổng
I
Cấp tỉnh
4
Chi tiền công cho công tác chấm thi
a
Chấm bài thi, sản phẩm
- Chấm bài thi các môn học/hoạt động của học sinh
Người/bài
33.000
d) Sửa đổi, bổ sung Mục “B.I.5, B.I.6, B.I.7” như sau:
TT
Nội dung chi
Đơn vị tính
Mức chi
(đồng)
B
Tổ chức các cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe măng non, hội khỏe Phù Đổng
I
Cấp tỉnh
5
Chi bồi dưỡng/hỗ trợ cho cán bộ, giáo viên, nhân viên và trẻ mầm non
a
Chi bồi dưỡng cho cán bộ, giáo viên, nhân viên dự thi và dạy thể nghiệm; hỗ trợ giáo viên chủ nhiệm lớp
Người/ngày
100.000
b
Chi bồi dưỡng cho trẻ mầm non tham gia tiết thực hành của giáo viên dự thi
Người/ngày
30.000
c
Chi hỗ trợ cho giáo viên, nhân viên làm đồ dùng dạy học
Theo chứng từ hóa đơn thực tế phát sinh (01 ĐDDH/tiết dạy)
6
Chi bồi dưỡng cán bộ, giáo viên, nhân viên, trẻ/học sinh tham gia biểu diễn văn nghệ khai mạc, bế mạc các cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe măng non, hội khỏe Phù Đổng
Người/ngày
200.000
7
Chi bồi dưỡng phóng viên báo đài tham dự, đưa tin khai mạc, bế mạc các cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe măng non, hội khỏe Phù Đổng
Người/đợt
300.000
e) Sửa đổi, bổ sung Mục “B.II, B.III” như sau:
TT
Nội dung chi
Đơn vị tính
Mức chi
(đồng)
B
Tổ chức các cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe măng non, hội khỏe Phù Đổng
II
Cấp huyện
Mức chi bằng 70% mức chi thực hiện nhiệm vụ tổ chức các cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe măng non, hội khỏe Phù Đổng cấp tỉnh
III
Cấp trường
Mức chi bằng 50% mức chi thực hiện nhiệm vụ tổ chức các cuộc thi, hội thi, hội thao, hội khỏe măng non, hội khỏe Phù Đổng cấp tỉnh