Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh Khóa X Kỳ họp thứ hai mươi thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2024.
2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 26/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 và Nghị quyết số 24/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Thành phố quy định về nội dung chi, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp; - Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Thành ủy TP.HCM; - Thường trực Hội đồng nhân dân TP.HCM; - Ủy ban nhân dân TP.HCM; - Ban Thường trực UBMTTQ Việt Nam TP.HCM; - Đoàn Đại biểu Quốc hội TP.HCM; - Đại biểu Hội đồng nhân dân TP.HCM; - Văn phòng Thành ủy TP.HCM; - Văn phòng ĐĐBQH và HĐND TP.HCM; - Văn phòng UBND TP.HCM; - Các sở, ban, ngành TP.HCM; - HĐND - UBND TP - UB.MTTQ Thủ Đức, 05 huyện; - UBND - UB.MTTQ các quận; - Trung tâm công báo TP.HCM; - Lưu: VT, (Ban VHXH-Nga). | CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Lệ
PHỤ LỤC
NỘI DUNG, MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (Kèm theo Nghị quyết số 46/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố)
I. Nội dung - Những kỳ thi, cuộc thi, hội thi được áp dụng mức chi bằng 100% mức chi quy định tại Phần II Phụ lục này như sau:
| Stt | Nội dung |
|||
| 1 | Thi tốt nghiệp THPT |
| 2 | Thi tuyển sinh lớp 10 |
| 3 | Thi giáo viên giỏi Thành phố |
| 4 | Thi giáo viên chủ nhiệm giỏi Thành phố |
| 5 | Thi giáo viên giỏi GDTX Thành phố |
| 6 | Thi giáo viên chủ nhiệm lớp giỏi GDTX Thành phố |
| 7 | Thi HS Giỏi lớp 9 THCS Thành phố |
| 8 | Thi HS Giỏi lớp 12 THPT Thành phố |
| 9 | Thi chọn đội tuyển HSG lớp 12 THPT Thành phố (vòng 1) |
| 10 | Thi chọn đội tuyển HSG lớp 12 THPT Thành phố (vòng 2) |
| 11 | Thi Học viên giỏi GDTX Thành phố |
| 12 | Thi Nghiên cứu khoa học |
- Những kỳ thi, cuộc thi, hội thi được áp dụng mức chi bằng 90% mức chi quy định tại Phần II Phụ lục này như sau:
| Stt | Nội dung |
|||
| 1 | Thi tốt nghiệp Tiếng Hoa cấp Tiểu học |
| 2 | Thi Tốt nghiệp tiếng Pháp lớp 12 THPT |
| 3 | Thi Tốt nghiệp tiếng Pháp lớp 9 THCS |
| 4 | Thi Học viên giỏi máy tính cầm tay GDTX, THPT thành phố |
| 5 | Thi Học sinh giỏi giải toán trên máy tính thành phố |
| 6 | Thi nghề phổ thông (Cấp THCS và THPT) |
| 7 | Thi tuyển sinh lớp 1 - chương trình song ngữ tiếng Pháp |
- Những kỳ thi, cuộc thi, hội thi được áp dụng mức chi bằng 70% mức chi quy định tại Phần II Phụ lục này như sau:
| Stt | Nội dung |
|||
| 1 | Cuộc thi “Đánh giá năng lực học sinh Tiểu học cấp thành phố” |
| 2 | Cuộc thi “Đánh giá năng lực học sinh THCS cấp thành phố” |
| 3 | Cuộc thi “Đánh giá năng lực ngoại ngữ, tin học học sinh THCS cấp thành phố” |
| 4 | Cuộc Thi Học sinh, sinh viên với ý tưởng khởi nghiệp |
| 5 | Hội thi Quốc tế Pháp ngữ |
| 6 | Hội thi “Đầu bếp trẻ” |
| 7 | Hội thi khéo tay kỹ thuật dành cho học sinh trung học |
| 8 | Hội thi An Toàn Giao thông vì nụ cười ngày mai thành phố |
| 9 | Hội thi sáng tác ảnh |
| 10 | Hội thi hùng biện các môn ngoại ngữ |
| 11 | Hội thi Thiết kế chủ đề dạy học tích hợp - STEM |
| 12 | Hội thi nét vẽ xanh |
| 13 | Hội thi Lớn Lên Cùng Sách |
| 14 | Hội Thi E-Learning thành phố |
| 15 | Hội thi Văn hay chữ tốt |
| 16 | Hội thi Giáo dục quốc phòng và an ninh thành phố |
| 17 | Hội thi Tiếng Anh thành phố |
| 18 | Festival bơi lội học sinh |
| 19 | Kỳ thi Khảo sát lớp 6 |
| 20 | Cuộc thi Olympic TPHCM dành cho học sinh phổ thông. |
II. Mức chi
Đơn vị tính: Ngàn đồng
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi |
|||||
| 1 | Ban chỉ đạo thi/ Hội đồng thi | | |
| | Trưởng ban/ Chủ tịch | Người/ngày | 1.200 |
| | Phó trưởng ban/ Phó chủ tịch | Người/ngày | 1.000 |
| | Ủy viên/ thư ký | Người/ngày | 800 |
| | Nhân viên phục vụ (Kỹ thuật viên, kế toán, thủ quỹ, y tế, công an, an ninh) | Người/ngày | 600 |
| | Nhân viên phục vụ (Bảo vệ, phục vụ, lái xe, điện lực) | Người/ngày | 400 |
| 2 | Chi công tác xây dựng ngân hàng câu hỏi thi | | |
| 2.1 | Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | |
| | Trưởng ban/ Chủ tịch | Người/ngày | 1.200 |
| | Phó trưởng ban/ Phó chủ tịch | Người/ngày | 1.000 |
| | Ủy viên/ thư ký | Người/ngày | 800 |
| | Thành viên gồm: nhân viên vi tính, nhân viên kỹ thuật, y tế, công an, kế toán, thủ quỹ. | Người/ngày | 600 |
| | Thành viên gồm: Nhân viên phục vụ, bảo vệ, lái xe. | Người/ngày | 400 |
| 2.2 | Tiền công thực hiện | | |
| | Soạn thảo câu hỏi thô | Đồng/câu | 70 |
| | Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi | Đồng/câu | 60 |
| | Chi sửa câu hỏi sau thử nghiệm | Đồng/câu | 50 |
| | Chi sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi | Đồng/câu | 35 |
| | Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa | Đồng/câu | 10 |
| 2.3 | Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm | | |
| | Trưởng ban/ Chủ tịch | Người/ngày | 1.200 |
| | Phó trưởng ban/ Phó chủ tịch | Người/ngày | 1.000 |
| | Ủy viên/ thư ký | Người/ngày | 800 |
| 3 | Chi ra đề thi | | |
| 3.1 | Hội đồng/Ban ra đề thi | | |
| | Chủ tịch Hội đồng | Người/ngày | 1.200 |
| | Phó Chủ tịch thường trực | Người/ngày | 1.100 |
| | Các Phó chủ tịch | Người/ngày | 1.000 |
| | Ủy viên, Thư ký (24/24h) | Người/ngày | 800 |
| | Bảo vệ vòng trong (24/24h) | Người/ngày | 600 |
| | Ủy viên, Thư ký vòng ngoài | Người/ngày | 800 |
| | Bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 400 |
| 3.2 | Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | |
| | Trưởng ban/ Chủ tịch | Người/ngày | 1.200 |
| | Phó trưởng ban/ Phó chủ tịch | Người/ngày | 1.000 |
| | Ủy viên/ thư ký | Người/ngày | 800 |
| | Thành viên gồm: nhân viên vi tính, nhân viên kỹ thuật, y tế, công an, kế toán, thủ quỹ. | Người/ngày | 600 |
| | Thành viên gồm: Nhân viên phục vụ, bảo vệ, lái xe. | Người/ngày | 400 |
| 3.3 | Chi ra đề đề xuất (đối với câu tự luận) | | |
| | Thi tốt nghiệp trung học phổ thông | Đồng/đề | 600 |
| | Thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia (theo phân môn) | Đồng/đề | 1.000 |
| | Thi chọn học sinh vào đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế | Đồng/đề | 1.500 |
| 3.4 | Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm. | | |
| | Thi tốt nghiệp THPT | Người/ngày | 1.400 |
| | Thi chọn học sinh giỏi quốc gia (Đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thi nói gồm 10 chủ đề) | Người/ngày | 1.500 |
| | Thi chọn đội tuyển dự thi Olympic khu vực và quốc tế (Đề tự luận, đề trắc nghiệm) | Người/ngày | 1.500 |
| | Đề thi thực hành kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, kỳ thi chọn đội tuyển dự thi Olympic khu vực và quốc tế | Người/ngày | 1.500 |
| 4 | Hội đồng/Ban in sao đề thi | | |
| | Trưởng ban làm việc cách ly | Người/ngày | 1.200 |
| | Phó Trưởng ban làm việc cách ly | Người/ngày | 1.000 |
| | Ủy viên, Thư ký làm việc cách ly | Người/ngày | 800 |
| | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly | Người/ngày | 600 |
| | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 400 |
| | Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi | Người/ngày | 800 |
| 5 | Hội đồng/Ban coi thi | | |
| | Trưởng ban | Người/ngày | 1.200 |
| | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 1.000 |
| | Thư ký, ủy viên, giám thị | Người/ngày | 800 |
| 6 | Ban thư ký Hội đồng thi | | |
| | Trưởng ban | Người/ngày | 1.200 |
| | Phó trưởng ban | Người/ngày | 1.000 |
| | Ủy viên | Người/ngày | 800 |
| 7 | Ban/Tổ làm phách | | |
| | Trưởng ban | Người/ngày | 1.200 |
| | Phó trưởng ban | Người/ngày | 1.000 |
| | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 800 |
| | Thành viên gồm phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly. | Người/ngày | 600 |
| | Thành viên gồm phục vụ, bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 400 |
| 8 | Hội đồng/Ban chấm thi, Hội đồng/Ban phúc khảo, Hội đồng/Ban chấm thẩm định bài thi (thi trắc nghiệm, thi tự luận, thi thực hành, thi nói, thi tin học) | | |
| | Trưởng ban | Người/ngày | 1.200 |
| | Phó trưởng ban | Người/ngày | 1.000 |
| | Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên | Người/ngày | 800 |
| | Thành viên gồm vi tính, nhân viên kỹ thuật, y tế, công an, kế toán, thủ quỹ | Người/ngày | 600 |
| | Thành viên gồm phục vụ, bảo vệ, lái xe | Người/ngày | 400 |
| | Tiền công chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành, bài thi tin học. | Người/ngày | 1.200 |
| 9 | Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn | | |
| | Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn; tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết, biên soạn và giảng dạy thực hành, trợ lý thí nghiệm, thực hành; cho học sinh các đội tuyển quốc gia dự thi olympic quốc tế và khu vực; | Người/ngày | 1.000 |
| | Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn; tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết, biên soạn và giảng dạy thực hành, trợ lý thí nghiệm, thực hành cho đội tuyển học sinh dự thi học sinh giỏi cấp quốc gia; | Người/ngày | 900 |