Điều 24. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam[7], Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo); - Bộ trưởng (để b/c); - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng Thông tin điện tử Bộ GTVT (để đăng tải); - Lưu: Văn thư, PC (2). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Duy Lâm
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC XE MÁY CHUYÊN DÙNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
I. Xe máy thi công
1. Máy làm đất:
a) Máy đào:
- Máy đào bánh lốp,
- Máy đào bánh xích,
- Máy đào bánh hỗn hợp;
b) Máy ủi:
- Máy ủi bánh lốp,
- Máy ủi bánh xích,
- Máy ủi bánh hỗn hợp;
c) Máy cạp; d) Máy san;
đ) Máy lu:
- Máy lu bánh lốp,
- Máy lu bánh thép,
- Máy lu bánh hỗn hợp.
2. Máy thi công mặt đường:
a) Máy rải vật liệu;
b) Máy thi công mặt đường cấp phối;
c) Máy thi công mặt đường bê tông xi măng;
d) Máy trộn bê tông át phan;
đ) Máy tưới nhựa đường;
e) Máy vệ sinh mặt đường;
g) Máy duy tu sửa chữa đường bộ;
h) Máy cào bóc mặt đường.
3. Máy thi công nền móng công trình:
a) Máy đóng cọc;
b) Máy khoan.
4. Các loại máy đặt ống.
5. Các loại máy nghiền, sàng đá.
6. Các loại xe máy thi công chuyên dùng khác,
II. Xe máy xếp dỡ
1. Máy xúc:
a) Máy xúc bánh lốp;
b) Máy xúc bánh xích;
c) Máy xúc bánh hỗn hợp;
d) Máy xúc ủi.
2. Các loại xe máy nâng hàng.
3. Cần trục:
a) Cần trục bánh lốp (trừ cần trục lắp trên ôtô sát xi);
b) Cần trục bánh xích.
4. Các loại xe máy xếp dỡ chuyên dùng khác.
III. Xe máy chuyên dùng phục vụ sản xuất nông nghiệp
IV. Xe máy chuyên dùng lâm nghiệp.
PHỤ LỤC 2
CÁC BIỂU MẪU TRONG CẤP, ĐỔI, THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ, BIỂN SỐ (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| TT | Biểu mẫu |
|||
| Mẫu số 1 | Mẫu Tờ khai thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng |
| Mẫu số 2 | Mẫu Tờ khai đăng ký xe máy chuyên dùng |
| Mẫu số 3 | Mẫu Tờ khai đăng ký có thời hạn xe máy chuyên dùng |
| Mẫu số 4 | Mẫu Tờ khai cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng |
| Mẫu số 5 | Mẫu Giấy hẹn trả kết quả đăng ký xe máy chuyên dùng |
| Mẫu số 6 | Mẫu Biên bản kiểm tra xe máy chuyên dùng |
| Mẫu số 7 | Mẫu Sổ quản lý đăng ký xe máy chuyên dùng |
| Mẫu số 8 | Mẫu Tờ khai đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng |
| Mẫu số 9 | Mẫu tờ khai di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng |
| Mẫu số 10 | Mẫu Phiếu di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng |
| Mẫu số 11 | Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng |
| Mẫu số 12 | Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký có thời hạn xe máy chuyên dùng |
| Mẫu số 13 | Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng |
| Mẫu số 14 | Mẫu Biển số đăng ký xe máy chuyên dùng |
| Mẫu số 15 | Mẫu Báo cáo cấp phôi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng |
| Mẫu số 16 | Mẫu Báo cáo công tác cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng |
| Mẫu số 17 | Mẫu Thông báo công khai đăng ký xe máy chuyên dùng |
Mẫu số 01[8]
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI
THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ, BIỂN SỐ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: ......................................................................................................................
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có): ..............................................................................................
3. Số CCCD hoặc CMND: .........................................................................................................
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh):
……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp: .........................................................................................
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có): .....................................................................................
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có): ..............................................................................................
7. Số CCCD hoặc CMND: .........................................................................................................
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh):
……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp: .........................................................................................
9. Loại xe máy chuyên dùng: .....................................................................................................
10. Nhãn hiệu (mác, kiểu): …………… 11. Màu sơn:………………………....... 12. Nước sản xuất:..………………........ 13. Số động cơ:………………………... | 14. Công suất: ………(kW)…….. 15. Năm sản xuất: ………………. 16. Số khung:…………………..... 17. Trọng lượng: …………… (kg)
18. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)):.............................................................................
Hiện đã có Giấy chứng nhận đăng ký, biển số là .......................................................................
Do Sở Giao thông vận tải……………………. cấp ngày… tháng… năm.................................
Lý do xin thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số: ...............................................................
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Đề nghị…………………………………………… thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng đã khai trên.
……, ngày….. tháng….. năm.......... Người khai (Ký, ghi rõ họ tên)
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
Số biển số:…………. Ngày cấp……………. Số đăng ký quản lý………
Đã thu hồi giấy chứng nhận đăng ký và biển số ngày …/……/ ………
Lưu hồ sơ đăng ký tại Sở Giao thông vận tải.………………………….
Cán bộ làm thủ tục (Ký, ghi rõ họ tên) | Trưởng phòng duyệt (Ký, ghi rõ họ tên) | Giám đốc (Ký tên, đóng dấu)
* Ghi chú: Tờ khai lập thành 03 bản:
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng 02 bản;
- Sở Giao thông vận tải lưu hồ sơ 01 bản.
Mẫu số 2[9]
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI
ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: ......................................................................................................................
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có): ..............................................................................................
3. Số CCCD hoặc CMND: .........................................................................................................
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh):
……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp: .........................................................................................
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có): .....................................................................................
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có): ..............................................................................................
7. Số CCCD hoặc CMND: .........................................................................................................
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh):
……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp: .........................................................................................
9. Loại xe máy chuyên dùng: .....................................................................................................
10. Nhãn hiệu (mác, kiểu): …………… 11. Màu sơn:………………………....... 12. Nước sản xuất:..………………........ 13. Số động cơ:………………………... | 14. Công suất: ………(kW)……... 15. Năm sản xuất: ………………. 16. Số khung:……………. ……... 17. Trọng lượng: …………… (kg)
18. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)):.............................................................................
19. Giấy tờ kèm theo nếu có:
| TT | Số của giấy tờ | Trích yếu nội dung | Nơi cấp giấy tờ | Ngày cấp | Số trang |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Đề nghị Sở Giao thông vận tải …………………………………………xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số cho chiếc xe máy chuyên dùng khai trên.
……, ngày….. tháng….. năm………. Người khai (Ký, ghi rõ họ tên)
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
(Dán trà số động cơ)
(Dán trà số khung)
* chỉ dán trà số động cơ của máy chính
- Đăng ký lần đầu □;
Số biển số cũ (nếu có):………………. Biển số đề nghị cấp ………………………
Cán bộ làm thủ tục (Ký, ghi rõ họ tên) | Trưởng phòng duyệt (Ký, ghi rõ họ tên) | Giám đốc (Ký tên, đóng dấu)
*Ghi chú: - Đánh dấu “x” vào các ô tương ứng;
- Mục công suất ghi theo hồ sơ kỹ thuật của động cơ chính;
- Cán bộ làm thủ tục phải ký chéo vào vị trí dán trà số động cơ, số khung.
Mẫu số 3[10]
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI
ĐĂNG KÝ CÓ THỜI HẠN XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: ......................................................................................................................
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có): ..............................................................................................
3. Số CCCD hoặc CMND: .........................................................................................................
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh):
……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp:………
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có): .....................................................................................
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có): ..............................................................................................
7. Số CCCD hoặc CMND: .........................................................................................................
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh):
……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp: .........................................................................................
9. Loại xe máy chuyên dùng: .....................................................................................................
10. Nhãn hiệu (mác, kiểu): …………… 11. Màu sơn:………………………....... 12. Nước sản xuất:..………………........ 13. Số động cơ:………………………... | 14. Công suất:………(kW)…….... 15. Năm sản xuất: ………………. 16. Số khung:…………………..... 17. Trọng lượng: …………… (kg)
18. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)):.............................................................................
19. Giấy tờ kèm theo nếu có:
| TT | Số của giấy tờ | Trích yếu nội dung | Nơi cấp giấy tờ | Ngày cấp | Số trang |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Đề nghị Sở Giao thông vận tải …………………………………………xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký, biển số cho chiếc xe máy chuyên dùng khai trên
……, ngày….. tháng….. năm………. Người khai (Ký, ghi rõ họ tên)
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
(Dán trà số động cơ)
(Dán trà số khung)
* chỉ dán trà số động cơ của máy chính
Biển số đề nghị cấp:....…………………………
Giấy chứng nhận đăng ký có giá trị đến:……………………………………
Cán bộ làm thủ tục (Ký, ghi rõ họ tên) | Trưởng phòng duyệt (Ký, ghi rõ họ tên) | Giám đốc (Ký tên, đóng dấu)
*Ghi chú:
- Đánh dấu "x" vào các ô tương ứng;
- Mục công suất ghi theo hồ sơ kỹ thuật của động cơ chính;
- Cán bộ làm thủ tục phải ký chéo vào vị trí dán trà số động cơ, số khung.
Mẫu số 4[11]
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TẠM THỜI XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: ......................................................................................................................
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có): ..............................................................................................
3. Số CCCD hoặc CMND: .........................................................................................................
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh):
……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp: .........................................................................................
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có): .....................................................................................
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có): ..............................................................................................
7. Số CCCD hoặc CMND: .........................................................................................................
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh):
……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp: .........................................................................................
9. Loại xe máy chuyên dùng: .....................................................................................................
10. Nhãn hiệu (mác, kiểu): …………… 11. Màu sơn:………………………....... 12. Nước sản xuất:..………………........ 13. Số động cơ:………………………... | 14. Công suất:………(kW)…….... 15. Năm sản xuất: ………………. 16. Số khung:…………………..... 17. Trọng lượng: …………… (kg)
18. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)):.............................................................................
19. Giấy tờ kèm theo nếu có:
| TT | Số của giấy tờ | Trích yếu nội dung | Nơi cấp giấy tờ | Ngày cấp | Số trang |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật
Đề nghị Sở Giao thông vận tải ………………………………………xem xét cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời cho chiếc xe máy chuyên dùng khai trên.
……, ngày….. tháng….. năm………. Người khai (Ký, ghi rõ họ tên)
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
Số đăng ký tạm thời:………………… cấp ngày… tháng…… năm………....
Giấy chứng nhận đăng ký có giá trị đến:……………………………………..
Cán bộ làm thủ tục (Ký, ghi rõ họ tên) | Trưởng phòng duyệt (Ký, ghi rõ họ tên) | Giám đốc (Ký tên, đóng dấu)
* Ghi chú: Tờ khai lập thành 02 bản:
- Chủ sở hữu xe máy chuyên dùng kèm theo hồ sơ 01 bản;
- Lưu Sở Giao thông vận tải 01 bản.
Mẫu số 5
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI ………………………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……………, ngày……tháng……năm……
GIẤY HẸN TRẢ KẾT QUẢ ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
Sở Giao thông vận tải………………………………đã nhận đủ hồ sơ đăng ký xe máy chuyên dùng và hẹn ông (bà):……………………………………………… như sau:
1. Kiểm tra xe máy chuyên dùng (nếu có) trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày viết giấy hẹn:
Thời gian dự kiến kiểm tra: ……………tháng ....năm…………………………………………
Địa điểm dự kiến kiểm tra xe máy chuyên dùng:………………………………………………
2. Trả kết quả trong vòng 03 ngày kể từ khi kết thúc kiểm tra và đạt yêu cầu
- Địa điểm trả kết quả:…………………………………………………………………………
Cán bộ cấp giấy hẹn (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 6
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI ………………………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……../KTXMCD | ……………, ngày……tháng……năm……
BIÊN BẢN KIỂM TRA XE MÁY CHUYÊN DÙNG
I. Thành phần kiểm tra, gồm có:
1. Đại diện Sở Giao thông vận tải:
a) Họ và tên:……………………………………………… Chức vụ:…………………………
b) Họ và tên:……………………………………………… Chức vụ:…………………………
2. Chủ phương tiện hoặc Đại diện chủ phương tiện:
3. Thời gian kiểm tra: ......giờ…..ngày.......tháng……năm……………
4. Địa điểm kiểm tra:……………………………………………………………………………
II. Kết quả kiểm tra đối chiếu hồ sơ
1. Loại xe máy chuyên dùng:…………………………………………… Đúng □ Sai □
2. Nhãn hiệu (mác, kiểu):………………………………………………. Đúng □ Sai □
3. Nước sản xuất:………………………………………………………. Đúng □ Sai □
4. Năm sản xuất: ………………………………………………………. Đúng □ Sai □
5. Màu sơn:…………………………………………………………….. Đúng □ Sai □
6. Số khung:……………………………………………………………. Đúng □ Sai □
7. Số động cơ:………………………………………………………….. Đúng □ Sai □
8. Công suất: ………………………………………………………(kW) Đúng □ Sai □
9. Trọng lượng: ……………………………………………………(kg) Đúng □ Sai □
10. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)):…………………………… Đúng □ Sai □
11. Các trường hợp xử lý trong quá trình kiểm tra:
a) Đóng lại số động cơ:…………………….. Số khung:………………………………………
b) Thay đổi cải tạo khác: ……………………………………………………………………….
III. Kết luận kiểm tra:…………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
Chúng tôi thống nhất và chịu trách nhiệm về nội dung kiểm tra trên đây.
Đại diện Sở Giao thông vận tải (Ký, ghi rõ họ tên) | ……, ngày…..tháng…..năm………. Chủ phương tiện (Ký, ghi rõ họ tên)
Xác nhận của Sở Giao thông vận tải nơi được đề nghị kiểm tra:
Biên bản kiểm tra này được lập tại………………..
Chữ ký của các thành viên trong phiếu kiểm tra là đúng.
……, ngày…..tháng…..năm………. Giám đốc (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu).
* Ghi chú:
1. Phiếu kiểm tra lập thành 02 bản: Lưu hồ sơ đăng ký 01 bản; Chủ sở hữu 01 bản;
2. Khi có thay đổi so với tờ khai, hoặc đóng lại số động cơ, số khung phải ghi rõ chi tiết vào phần các trường hợp xử lý sau kiểm tra.
3. Trường hợp Phiếu kiểm tra do Sở GTVT được đề nghị kiểm tra lập, phải lập thành 03 bản và có xác nhận của Sở GTVT được đề nghị kiểm tra.
Mẫu số 7
1. Trang bìa:
| ỦY BAN NHÂN DÂN………… SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI………………… SỔ QUẢN LÝ ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG |
||
2. Nội dung
| TT | Tên, đặc điểm XMCD | Số biển số, ngày cấp | Năm và nước sản xuất | Tên chủ sở hữu, địa chỉ | Số động cơ, số khung, kích thước bao (Đ x R x C) | Ngày, nơi di chuyển đến, cấp lại, | Ngày xóa sổ đăng ký. | Mất đăng ký, Chứng từ nguồn gốc | Chủ sở hữu (ký) |
|||||||||||
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
Mẫu số 8[12]
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI
ĐỔI, CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ, BIỂN SỐ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: ......................................................................................................................
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có): ..............................................................................................
3. Số CCCD hoặc CMND: .........................................................................................................
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh):
……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp: .........................................................................................
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có): .....................................................................................
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có): ..............................................................................................
7. Số CCCD hoặc CMND: .........................................................................................................
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh):
……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp: .........................................................................................
9. Loại xe máy chuyên dùng: .....................................................................................................
10. Nhãn hiệu (mác, kiểu): …………… 11. Màu sơn:………………………....... 12. Nước sản xuất:..………………........ 13. Số động cơ:………………………... | 14. Công suất:………(kW)…….... 15. Năm sản xuất: ………………. 16. Số khung:…………………..... 17. Trọng lượng: …………… (kg)
18. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)):.............................................................................
Hiện đã có Giấy chứng nhận đăng ký, biển số là………………… Do Sở Giao thông vận tải ………….. cấp ngày……. tháng........ năm ..................................................................................
Lý do xin đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký, biển số:.........................................................
Nội dung khai trên là đúng, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Đề nghị Sở Giao thông vận tải xem xét đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng đã khai trên.
……, ngày….. tháng….. năm………. Người khai (Ký, ghi rõ họ tên)
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải:
(Dán trà số động cơ)
(Dán trà số khung)
* chỉ dán trà số động cơ của máy chính
Cấp theo đăng ký, số biển số cũ:…………………………………
Cán bộ làm thủ tục (Ký, ghi rõ họ tên) | Trưởng phòng duyệt (Ký, ghi rõ họ tên) | Giám đốc (Ký tên, đóng dấu)
* Ghi chú: - Tờ khai lập thành 03 bản:
- Mục công suất ghi theo hồ sơ kỹ thuật của động cơ chính.
- Cán bộ làm thủ tục phải ký chéo vào vị trí dán trà số động cơ, số khung.
Mẫu số 9[13]
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI
DI CHUYỂN ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: ......................................................................................................................
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có): ..............................................................................................
3. Số CCCD hoặc CMND: .........................................................................................................
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh): ……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp: .........................................................................................
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có): .....................................................................................
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có): ..............................................................................................
7. Số CCCD hoặc CMND: .........................................................................................................
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh): ……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp: .........................................................................................
9. Loại xe máy chuyên dùng: .....................................................................................................
10. Nhãn hiệu (mác, kiểu): …………… 11. Màu sơn:………………………....... 12. Nước sản xuất:..………………........ 13. Số động cơ:………………………... | 14. Công suất:………(kW)…….... 15. Năm sản xuất: ………………. 16. Số khung:…………………..... 17. Trọng lượng: …………… (kg)
18. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)):.............................................................................
Biển số đăng ký:……………Ngày cấp…………….Cơ quan cấp.............................................
Nay tôi xin được di chuyển xe máy chuyên dùng nói trên đến Sở Giao thông vận tải ……………………….để được tiếp tục đăng ký.
……, ngày…..tháng…..năm………. Chủ phương tiện (Ký, ghi rõ họ tên)
Phần ghi của Sở Giao thông vận tải nơi chuyển đi:
Đã di chuyển đăng ký xe máy chuyên dùng Biển đăng ký:………………… đến Sở Giao thông vận tải:……………………………..
………, ngày….. tháng….. năm ………
Cán bộ làm thủ tục (Ký, ghi rõ họ tên) | Trưởng phòng duyệt (Ký, ghi rõ họ tên) | Giám đốc (Ký tên, đóng dấu)
* Ghi chú: Tờ khai lập thành 02 bản:
- 01 Cho chủ sở hữu kèm hồ sơ;
- 01 Lưu tại Sở GTVT nơi di chuyển đi.
Mẫu số 10[14]
Tên Sở Giao thông vận tải di chuyển đi ………………………… | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:………/DC-XMCD | ……… ngày…… tháng……. năm……..
PHIẾU DI CHUYỂN ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Tên chủ sở hữu: ......................................................................................................................
2. Ngày tháng năm sinh (nếu có): ..............................................................................................
3. Số CCCD hoặc CMND: .........................................................................................................
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh): ……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp: .........................................................................................
5. Họ và tên đồng chủ sở hữu (nếu có): .....................................................................................
6. Ngày tháng năm sinh (nếu có): ..............................................................................................
7. Số CCCD hoặc CMND: .........................................................................................................
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh): ……………; ngày cấp: ………; Nơi cấp: .........................................................................................
9. Loại xe máy chuyên dùng: .....................................................................................................
10. Nhãn hiệu (mác, kiểu): …………… 11. Màu sơn:………………………....... 12. Nước sản xuất:..………………........ 13. Số động cơ:………………………... | 14. Công suất:………(kW)…….... 15. Năm sản xuất: ………………. 16. Số khung:…………………..... 17. Trọng lượng: …………… (kg)
18. Kích thước bao (dài x rộng x cao (mm)):.............................................................................
Biển số đăng ký:…………….đã được Sở Giao thông vận tải cấp …………… ngày …/…./……..
Nay di chuyển đến Sở Giao thông vận tải…………………………. để làm thủ tục cấp đăng ký cho chủ phương tiện.
Các loại giấy tờ kèm theo hồ sơ, bao gồm:
| TT | Số của giấy tờ | Trích yếu nội dung | Nơi cấp giấy tờ | Ngày cấp | Số trang |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| ... | | | | | |
……… ngày…... tháng..…. năm………
Cán bộ làm thủ tục (Ký, ghi rõ họ tên) | Trưởng phòng duyệt (Ký, ghi rõ họ tên) | Giám đốc (Ký tên, đóng dấu)
* Phiếu này được lập thành 03 bản:
- Gửi Cục Đường bộ Việt Nam 01 bản;
- Gửi Sở Giao thông vận tải nơi di chuyển đến 01 bản;
- Lưu tại Sở Giao thông vận tải nơi di chuyển đi 01 bản
Mẫu số 11
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Kích thước:
- Chiều dài: 95 mm,
- Chiều rộng: 60 mm
- Có viền xung quanh rộng 1mm và cách mép ngoài của giấy chứng nhận là 1 mm.
2. Bảo mật chống làm giả: Loại giấy tốt, có hoa văn, nền màu vàng nhạt.
3. Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng:
a) Mặt trước:
b) Mặt sau:
| ĐẶC ĐIỂM Nhãn hiệu:……………………………Mầu sơn……………………… Nước sản xuất:………………………………………………………… Số động cơ:…………………………Số khung………………………. Công suất động cơ:………………….Trọng lượng……..Kg Kích thước bao (dài x rộng x cao):…………………………………… - Đăng ký lần đầu - Sang tên chủ sở hữu: - Cấp lại đăng ký: - Mất chứng từ gốc: Ngày tháng năm Sở GTVT……………. (ký tên, đóng dấu) | - Đăng ký lần đầu - Sang tên chủ sở hữu: - Cấp lại đăng ký: - Mất chứng từ gốc: | | Ngày tháng năm Sở GTVT……………. (ký tên, đóng dấu) |
|||||
| - Đăng ký lần đầu - Sang tên chủ sở hữu: - Cấp lại đăng ký: - Mất chứng từ gốc: | | Ngày tháng năm Sở GTVT……………. (ký tên, đóng dấu) | |
4. Cách ghi:
a) Chữ và số ghi trong giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng là chữ in, kiểu chữ Unicode, cỡ chữ phù hợp với dòng để trống. Không được viết tay. Tên của giấy chứng nhận đăng ký viết in hoa, màu đỏ.
b) Tại ô vuông mặt sau đánh dấu "x" tương ứng với từng mục đã in sẵn. c) Số thứ tự đăng ký xe máy chuyên dùng có 5 chữ số, bắt đầu từ 00001. d) Mục công suất ghi công suất của động cơ chính theo hồ sơ kỹ thuật.
Mẫu 12
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CÓ THỜI HẠN XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Kích thước:
- Chiều dài: 95 mm;
- Chiều rộng: 60 mm;
- Có viền xung quanh rộng 1mm và cách mép ngoài của giấy chứng nhận là 1 mm.
2. Bảo mật chống làm giả: Loại giấy tốt, có hoa văn, nền màu vàng nhạt;
3. Mẫu Giấy chứng nhận đăng ký có then hạn xe máy chuyên dùng :
a) Mặt trước:
b) Mặt sau:
| ĐẶC ĐIỂM Nhãn hiệu:……………………………Mầu sơn……………………… Nước sản xuất:………………………………………………………… Số động cơ:…………………………Số khung………………………. Công suất động cơ:………………….Trọng lượng……..Kg Kích thước bao (dài x rộng x cao):…………………………………… Ngày tháng năm Sở GTVT……………. (ký tên, đóng dấu) Có giá trị đến: | | | Ngày tháng năm Sở GTVT……………. (ký tên, đóng dấu) |
|||||
| | | Ngày tháng năm Sở GTVT……………. (ký tên, đóng dấu) | |
4. Cách ghi:
a) Chữ và số ghi trọng giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng là chữ in, kiểu chữ Unicode, cỡ chữ phù hợp với dòng để trống. Không được viết tay. Tên của giấy chứng nhận đăng ký viết in hoa, màu đỏ.
b) Số thứ tự đăng ký xe máy chuyên dùng có 5 chữ số, bắt đầu từ 00001. c) Mục công suất ghi công suất của máy chính theo hồ sơ kỹ thuật.
Mẫu số 13
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TẠM THỜI XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Kích thước:
- Chiều rộng: 100 mm,
- Chiều dài: 140 mm, .
- Có viền xung quanh rộng 1mm và cách mép ngoài của giấy chứng nhận là 1 mm.
2. Bảo mật chống làm giả: Loại giấy tốt, nền màu vàng nhạt.
| Sở GTVT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TẠM THỜI XE MÁY CHUYÊN DÙNG Số…………../XMCD Tên chủ sở hữu………………………………………………………… Địa chỉ thường trú……………………………………………………… Tên xe máy chuyên dùng……………………………………………... Nhãn hiệu (kiểu loại)………………….Màu sơn……………………... ……….ngày…..tháng……năm………. Giám đốc Sở GTVT Có giá trị đến:…./………/………….. | Sở GTVT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | ……….ngày…..tháng……năm………. Giám đốc Sở GTVT |
||||||
| Sở GTVT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | | | |
| | ……….ngày…..tháng……năm………. Giám đốc Sở GTVT | | | |
3. Cách ghi:
a) Chữ và số ghi trong giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng là chữ in, kiểu chữ Unicode, cỡ chữ 14, không được viết tay.
b) Tên của “Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng” viết in. hoa, cỡ chữ 14.
c) Số thứ tự của Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng có 5 chữ số, bắt đầu từ 00001. Cỡ số 16 đậm.
d) Thời gian hiệu lực là 20 ngày kể từ ngày cấp
Mẫu số 14
MẪU BIỂN SỐ ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
1. Kích thước biển số
a) Biển phía trước: Chiều dài: 470 mm; Chiều cao: 110 mm; Chiều dày: 1 mm.
b) Biển phía sau: Chiều dài 280 mm; Chiều cao: 200 xnm: Chiều dày 1 mm.
2. Quy cách
a) Vật liệu: làm bằng hợp kim nhôm, chống sự hao mòn kim loại cao và được tráng lớp sơn phản quang màu vàng rơm;
b) Đường viền xung quanh: chữ, số được dập nổi và sơn màu đen;
c) Kích cỡ của chữ và số:
- Đường viền xung quanh rộng 5 mm,
- Chiều cao chữ và số 80 mm,
- Chiều rộng của chữ và số 45 mm,
- Chiều rộng nét chữ và số 20 mm,
- Khoảng cách từ mép ngoài biển số đến chữ số đầu tiên và chữ số cuối cùng là 20 mm; khoảng cách giữa chữ và số được chia đều nhau.
3. Nội dung ghi trên biển số :
Biển số đăng ký gồm 8 ký tự được sắp xếp như sau:
a) Ký tự 1 và 2 là mã số đăng ký theo Phụ lục 8 của Thông tư này;
b) Ký tự 3 quy định về loại loại bánh xe di chuyển:
L: bánh lốp;
S: Bánh thép, bánh hỗn hợp thép và lốp;
X: bánh xích, bánh hỗn hợp xích và lốp.
c) Ký tự 4 là một trong những bảng hệ thống chữ cái tiếng Việt sau đây:
A,B,C,D,G,H,K,L,M,N,P,Q,R,S,T,U,V,X;
d) Ký tự: 5,6,7,8 là ký hiệu sổ của biển số xe máy chuyên dùng từ 0001 trở đi.
4. Bố trí các ký tự trên biển số :
a) Biển phía trước: Các ký tự được bố trí thành một hàng, đầu tiên là các ký tự 1,2,3,4, tiếp theo là ký
hiệu chống làm giả,có chiều dài là 15 mm, chiều rộng là 11 mm, tiếp theo là là các ký tự 5,6,7,8.
b) Biển phía sau: Các ký tự được bố trí thành 2 hàng. Hàng trên gồm các ký tự 1,2,3,4. Hàng dưới là các ký tự 5,6,7,8.
Sau đây là ví dụ Biển số đăng ký tại Hà Nội:
Mẫu số 15
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI ………………………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:………/DC-XMCD | ……………, ngày……tháng……năm……
BÁO CÁO
CẤP PHÔI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ VÀ BIỂN SỐ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
Kính gửi: Cục Đường bộ Việt Nam[15]
Thực hiện Thông tư số /2019/TT-BGTVT ngày.../.../ của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng, Sở Giao thông vận tải…………….báo cáo thực hiện cấp phôi Giấy chứng nhận đăng ký và biển số như sau:
I. Phôi Giấy chứng nhận
1. Số lượng phôi Giấy chứng nhận đăng ký có trong kỳ, tổng số:…………………… chiếc.
2. Số giấy chứng nhận đăng ký đã cấp, tổng số: …………………………………….chiếc.
Trong đó:
- Cấp mới………chiếc;
- Cấp lại………...chiếc;
- Bị hỏng…..……chiếc.
Số phôi Giấy chứng nhận đăng ký xin cấp tiếp:……………………………………chiếc.
II. Biển số
1. Biển số có trong kỳ:…………………….bộ.
Trong đó: Bánh L:……………bộ (từ số……………..đến số……………);
Bánh X:……………….bộ (từ số…………..đến số……………);
Bánh S:……………....bộ (từ số.................đến số……………).
2. Số biển đã cấp:…………………………….bộ
Trong đó:.Bánh L:……………..bộ (từ số…………….đến số…………….);.
Bánh X:……………….bộ (từ số……………..đến số……………….);
Bánh S:……………….bộ (từ số……………..đến số……………….);
3. Số biển số xin cấp:…………………………..bộ
Trong đó: Bánh L:………...bộ (từ số……………….đến số………………….)
Bánh X:…………....bộ (từ số…………………đến số…………………..);
Bánh S:…………….bộ (từ số…………………đến số…………………..).
Đề nghị Cục Đường bộ Việt Nam[16] xem xét, giải quyết.
Giám đốc (Ký tên, đóng dấu).
Mẫu số 16
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI ………………………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .............../BCXMCD | ……………, ngày……tháng……năm……
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ NĂM………
CÔNG TÁC CẤP ĐĂNG KÝ, BIỂN SỐ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
Kính gửi: Cục Đường bộ Việt Nam[17]
Thực hiện Thông tư số /2019/TT-BGTVT ngày.../.../ ………..của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng, Sở Giao thông vận tải……………….báo cáo kết quả thực hiện năm………..như sau:
1. Tổng số giấy chứng nhận đăng ký đã cấp:…………………………………..chiếc.
Trong đó:
- Cấp mới:……….chiếc;
- Cấp lại:…………chiếc;
- Phôi chứng chỉ bị hỏng:……….chiếc.
2. Tổng số biển số đã cấp:……….bộ.
Trong đó: Bánh L:……………bộ (từ số…………đến số…………..);
Bánh X:……………bộ (từ số……………đến số……………..);
Bánh S::……………bộ (từ số………......đến số……………..).
3. Xe máy chuyên dùng đóng lại số động cơ, số khung, tổng số:…………………..chiếc.
Trong đó: Bánh L:……………….chiếc (Biển số……………………….);
Bánh X:..........................chiếc (Biển số……………………..);
Bánh S:………………….chiếc (Biển số…………………….).
4. Xe máy chuyên dùng di chuyển: tổng số:………………….chiếc.
Trong đó: Di chuyển đi:……………….chiếc (Biển số……………………..);
Di chuyển đến:……………….chiếc (Biển số……………………….).
5. Xe máy chuyên dùng thu hồi đăng ký:………………chiếc ( Biển số………………………).
6. Tổng số XMCD còn quản lý:……………….chiếc. Trong đó:
- Tổng số cần trục các loại:……………chiếc
- Tổng số xe nâng các loại:…………………chiếc
- Tổng số máy xúc các loại:………………...chiếc
- Tổng số máy (xe) ……………các loại:……………..chiếc
7. Đề xuất, kiến nghị trong công tác cấp, thu hồi đăng ký, biển số xe máy chuyên dùng:
Giám đốc (Ký tên, đóng dấu).
Mẫu số 17
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO CÔNG KHAI ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG
Họ và tên chủ sở hữu:………………………….Số CMND (Căn cước hoặc hộ chiếu)………
Ngày cấp:…………………………….Nơi cấp……………………………………………..
Địa chỉ thường trú:…………………………………………………………………………..
Hiện tôi là chủ sở hữu xe máy chuyên dùng có đặc điểm sau:
Loại xe máy chuyên dùng:……………………………………Màu sơn…………………………
Nhãn hiệu (mác, kiểu):………………………………………..Công suất……………………….
Nước sản xuất:………………………………………………...Năm sản xuất……………………
Số động cơ:…………………………………………………….Số khung…………………………
Kích thước bao (dài x rộng x cao):…………………………..Trọng lượng……………………..
Nay tôi xin thông báo công khai, nếu ai có tranh chấp quyền sở hữu chiếc xe máy chuyên dùng nêu trên xin gửi về Sở Giao thông vận tải……………………………………..
Sau 07 ngày kể từ khi đăng tải thông báo này, nếu không có tranh chấp, Sở Giao thông vận tải sẽ tiến hành làm thủ tục đăng ký cho tôi theo quy định của pháp luật.
Chủ phương tiện (Ký, ghi rõ họ tên)
Xác nhận của đơn vị đăng thông báo:
Đã thực hiện thông báo công khai tại…………..
Thời hạn thông báo là 07 ngày: Từ ngày.../..../.... đến ngày..../..../……
…………….., ngày…..tháng…..năm…...... Thủ trưởng đơn vị thông báo (Ký tên, đóng dấu)
* Ghi chú:
Bản thông báo này được lưu trong hồ sơ tại Sở Giao thông vận tải.
PHỤ LỤC 3
MÃ SỐ CẤP ĐĂNG KÝ XE MÁY CHUYÊN DÙNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Mã số cấp đăng ký biển số xe máy chuyên dùng quy định cho các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương tại bảng sau:
| TT | Nơi đăng ký | Mã số | TT | Nơi đăng ký | Mã số |
|||||||
| 1 | Cao Bằng | 11 | 33 | Cần Thơ | 65 |
| 2 | Lạng Sơn | 12 | 34 | Đồng Tháp | 66 |
| 3 | Quảng Ninh | 14 | 35 | An Giang | 67 |
| 4 | Hải Phòng | 15 | 36 | Kiên Giang | 68 |
| 5 | Thái Bình | 17 | 37 | Cà Mau | 69 |
| 6 | Nam Định | 18 | 38 | Tây Ninh | 70 |
| 7 | Phú Thọ | 19 | 39 | Bến Tre | 71 |
| 8 | Thái Nguyên | 20 | 40 | Bà Rịa - Vũng Tàu | 72 |
| 9 | Yên Bái | 21 | 41 | Quảng Bình | 73 |
| 10 | Tuyên Quang | 22 | 42 | Quảng Trị | 74 |
| 11 | Hà Giang | 23 | 43 | Thừa Thiên Huế | 75 |
| 12 | Lào Cai | 24 | 44 | Quảng Ngãi | 76 |
| 13 | Lai Châu | 25 | 45 | Bình Định | 77 |
| 14 | Sơn La | 26 | 46 | Phú Yên | 78 |
| 15. | Điện Biên | 27 | 47 | Khánh Hòa | 79 |
| 16 | Hòa Bình | 28 | 48 | Gia Lai | 81 |
| 17 | Hà Nội | 29 | 49 | Kon Tum | 82 |
| 18 | Hải Dương | 34 | 50 | Sóc Trăng | 83 |
| 19 | Ninh Bình | 35 | 51 | Trà Vinh | 84 |
| 20 | Thanh Hóa | 36 | 52 | Ninh Thuận | 85 |
| 21 | Nghệ An | 37 | 53 | Bình Thuận | 86 |
| 22 | Hà Tĩnh | 38 | 54 | Hậu Giang | 87 |
| 23 | Đà Nẵng | 43 | 55 | Vĩnh Phúc | 88 |
| 24 | Đắk Lắk | 47 | 56 | Hưng Yên | 89 |
| 25 | Đắc Nông | 48 | 57 | Hà Nam | 90 |
| 26 | Lâm Đồng | 49 | 58 | Quảng Nam | 92 |
| 27 | Tp Hồ Chí Minh | 50 | 59 | Bình Phước | 93 |
| 28 | Đồng Nai | 60 | 60 | Bạc Liêu | 94 |
| 29 | Bình Dương | 61 | 61 | Bắc Kạn | 97 |
| 30 | Long An | 62 | 62 | Bắc Giang | 98 |
| 31 | Tiền Giang | 63 | 63 | Bắc Ninh | 99 |
| 32 | Vĩnh Long | 64 | | | |
PHỤ LỤC 4
PHƯƠNG PHÁP ĐÓNG SỐ ĐỘNG CƠ, SỐ KHUNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
1. Mẫu và chữ số:
a) Chữ và số của động cơ:
Chiều ngang 3 mm; Chiều cao 5 mm; nét chữ và số 0,3 mm.
b) Chữ và số của khung
Chiều ngang 4 mm; Chiều cao 7 mm; nét chữ và số 1 mm
2. Phương pháp đóng:
a) Các ký tự dùng để đóng số động cơ, số khung như sau:
b) Phương pháp đóng:
- Ký tự 1 và 2 là mã số quy định cấp đăng ký biển số theo quy định tại Phụ lục 14 của Thông ư này;
- Ký tự 3 là loại bánh xe máy chuyên dùng, phân theo: Bánh lốp ký hiệu là L;
Bánh xích và bánh hỗn hợp xích và lốp ký hiệu là X; Bánh thép và bánh hỗn hợp thép và lốp ký hiệu là S.
- Ký tự 4 và 5 là biểu thị năm sản xuất hoặc năm đăng ký lần đầu.
Ví dụ: 00 là năm 2000, 01 là năm 2001, ……09 là năm 2009;
- Ký tự 6, 7, 8, 9 là số thứ tự động số động cơ và số khung tính từ 0001 trở đi.
[1] Thông tư số 05/2023/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái, có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Luật Đầu tư ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Căn cứ Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
Căn cứ Nghị định số 138/2016/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe;
Căn cứ Nghị định số 70/2022/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực đường bộ;
Căn cứ Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;
Căn cứ Nghị định số 47/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Vận tải và Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái.”
Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái, có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe; Nghị định số 138/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô và dịch vụ sát hạch lái xe; Nghị định số 70/2022/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực đường bộ;
Căn cứ Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô; Nghị định số 47/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;
Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Vận tải và Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam,
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái.”
[2] Cụm từ “Tổng cục Đường bộ Việt Nam” được thay thế bằng cụm từ “Cục Đường bộ Việt Nam” theo quy định tại khoản 1 Điều 14 của Thông tư số 05/2023/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 06 năm 2023
[3] Cụm từ “Tổng cục Đường bộ Việt Nam” được thay thế bằng cụm từ “Cục Đường bộ Việt Nam” theo quy định tại khoản 1 Điều 14 của Thông tư số 05/2023/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 06 năm 2023
[4] Cụm từ “Tổng cục Đường bộ Việt Nam” được thay thế bằng cụm từ “Cục Đường bộ Việt Nam” theo quy định tại khoản 1 Điều 14 của Thông tư số 05/2023/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 06 năm 2023
[5] Khoản này được bổ sung theo quy định tại khoản 1 Điều 5 của Thông tư số 05/2024/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2024.
[6] Điều 24 của Thông tư số 05/2023/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư liên quan đến lĩnh vực vận tải đường bộ, dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ, phương tiện và người lái, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 6 năm 2023 quy định như sau:
“Điều 24. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 6 năm 2023.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.”.