Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 01 năm 2025.
2. Trường hợp các tiêu chuẩn, quy chuẩn được viện dẫn tại thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo quy định mới.
3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Lãnh đạo Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Kiểm toán nhà nước;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ TN&MT;
- Lưu: VT, KHCN, PC, ĐCVN.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Trần Quý Kiên
Phụ lục 1
MẪU SỔ THỰC ĐỊA
Mẫu số 1
Mẫu sổ thực địa đo phổ gamma môi trường
Mẫu số 2
Mẫu sổ thực địa đo gamma môi trường
Mẫu số 3
Mẫu sổ thực địa đo khí phóng xạ môi trường
Mẫu số 4
Mẫu sổ thực địa đo nồng độ hơi thủy ngân môi trường
Mẫu số 5
Mẫu sổ thực địa đo nhanh các chỉ tiêu tại hiện trường
Mẫu số 6
Mẫu phiếu điều tra xã hội học
Mẫ
u
số 1. Mẫ
u
sổ thực địa đo phổ gamma môi trường
Khu vực khảo sát:………………………………………………………………….....
Ngày đo:………………………………………………………………………….......
Người đo máy: ……………………………………. Chủ nhiệm…………….............
Loại máy: …………………………………………. Số máy: ...…………….............
Tên lộ trình: ……………………………………….. Thời tiết: ...……………….......
Vị trí xuất phát:……………………………………………………………………....
STT
SH
ĐQS
Tọa độ
Hệ tọa độ VN-
2000
KT 105 múi 6
0
Vị trí
(m)
Thời gian đo
(giây)
Lần
đo
Hàm lượng
Cường độ (nGy/h)
Ghi chú
X
Y
K (%)
U (ppm)
Th (ppm)
120
1
2
3
TB
120
1
2
3
TB
120
1
2
3
TB
120
1
2
3
TB
120
1
2
3
TB
Mẫ
u
số 2. Mẫ
u
sổ thực địa đo gamma môi trường
Khu vực khảo sát:………...…………………………………………………………
Tên lộ trình:....…………………………………… Ngày đo:………………………
Người đo: ..……………………………………… Chủ nhiệm Dự án:……...……….
Loại máy:.…………….Số máy:...………………. Hệ số chuẩn máy:……………
Đặc điểm thời tiết:……………………...……………………………………………
Vị trí xuất phát:………………………………
………………………………………
TT
SH
ĐQS
Tọa độ
Hệ tọa độ VN-2000
KT 105 múi 60
Cọc mét (m)
Vị
trí
đo (m)
Số đọc
Giá trị suất liều (μSv/h)
Ghi chú
X
Y
Lần 1
Lần 2
Lần 3
TB
0m
1m
0m
1m
0m
1m
0m
1m
0m
1m
0m
1m
0m
1m
0m
1m
0m
1m
0m
Mẫ
u
số 3. Mẫ
u
sổ thực địa đo khí phóng xạ môi trường
Khu vực khảo sát: ……………………………………………………………………
Đặc điểm thời tiết: …………………………… Ngày đo: ……………………..........
Tên lộ trình: ……………………………………………………………………........
Người đo: ………………………………...…… Chủ nhiệm Dự án: …………….....
Máy đo: ………………………….……………. Số máy: ………....…………….....
Vị trí xuất phát: ………………………………………………………………………
STT
SH
ĐQS
Tọa độ
Hệ tọa độ VN-2000
Cọc mét (m)
Thời gian đo (phút)
Vị trí
đo
(m)
Nồng độ khí phóng xạ
Ghi chú
X
Y
Rn
Tn
30
0
30
1
30
0
30
1
30
0
20
1
20
0
20
1
20
0
20
1
20
0
20
1
20
0
20
1
20
0
20
1
20
0
20
1
Mẫ
u
số 4. Mẫ
u
sổ thực địa đo nồng độ hơi thủy ngân môi trường
Khu vực khảo sát:……...……………………………………………………………
Tên lộ trình:....…………………………………… Ngày đo:………………………
Người đo: ..……………………………………… Chủ nhiệm Dự án:……...……….
Loại máy:.…………….Số máy:...………………. Hệ số chuẩn máy:…………
Đặc điểm thời tiết:……………………...…………………………………………
Vị trí xuất phát:……………………………………………………………………
STT
SH ĐQS
Tọa độ
Hệ tọa độ VN-2000
KT 105 múi 6
0
Cọc mét (m)
Thời gian đo (phút/lần)
Vị trí đo (m)
Giá trị nồng độ TB (µg/m
3
)
Ghi chú
X
Y
0m
1m
0m
1m
0m
1m
0m
1m
0m
1m
0m
1m
0m
1m
0m
1m
Mẫ
u
số 5. Mẫ
u
sổ thực địa đo nhanh các chỉ tiêu tại hiện trường
Khu vực lấy mẫu:………………………………... Ngày lấy mẫu:…………………
…………………………………………………... Người lấy mẫu:……………….
Thời tiết:………………………………………... Người đo mẫu:………………
Độ sâu lấy mẫu:…………………………………. Chủ nhiệm Dự án:………………
Thiết bị đo nồng độ khí phóng xạ trong nước:……………Số hiệu:………………
Thiết bị đo khác:…………………………Số hiệu:…………………………………
TT
Số hiệu mẫ
u
Thể tích mẫ
u
(Lít)
Tọa độ điểm lấy mẫ
u
Hệ tọa độ VN-2000
KT 105 múi 6º
Chỉ tiêu đo tại hiện trường
Ghi chú
X
Y
Rn (Bq/m
3
)
Tn (Bq/m
3
)
Nhiệt độ (⁰C)
Nồng độ pH
Thế oxy hóa - khử Eh (mV)
Mẫ
u
số 6. Mẫ
u
phiếu điều tra xã hội học
CỤC ĐỊA CHẤT VIỆT NAM
ĐƠN VỊ………..
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
PHIẾU ĐIỀU TRA XÃ HỘI HỌC VÀ SỨC KHOẺ
(Đơn vị điều tra: hộ gia đình)
DỰ ÁN: …………………………………………………………………………
Vùng điều tra: …………………………………………………………………
Mã vùng: ………………………………………………………………………
Họ tên chủ hộ:…………………………. Điện thoại: …………………………
Mã hộ gia đình: ………………………………………………………………………
Tọa độ: X: ………………. Y: ………………. H: …………………………………..
Địa chỉ nhà (thôn, bản): ……………………………………………………….......
Vị trí (tương đối so với vùng điều tra): …………………………………………
Thời gian cư trú liên tục tại địa chỉ hiện nay: từ năm ……………………………
Dân tộc: ……………..Quốc tịch………..………… Số người trong gia đình:...........
Trình độ văn hoá (mọi người trong gia đình) :
Đại học, cao đẳng
Phổ thông trung học
Phổ thông cơ sở
Không biết chữ
Nghề nghiệp hiện nay:
Nông dân
Nội trợ
Cán bộ, giáo viên
Tự do, làm thuê
Công nhân
HS, SV
Kinh doanh, dịch vụ
Nghề nghiệp làm lâu nhất:
Nông dân Nội trợ
Nông dân
Nội trợ
Cán bộ, giáo viên
Tự do, làm thuê
Công nhân
HS, SV
Kinh doanh, dịch vụ
Sử dụng nguồn nước:
+ Nước sinh hoạt:
Nước máy
Giếng khoan
Ao, hồ
Giếng khơi
Sông, suối
+ Nước uống:
Nước máy
Giếng khoan
Ao, hồ
Giếng khơi
Sông, suối
Điều kiện nhà ở:
Nhà xây kiên cố
Nhà sàn
Nhà tạm
Nhà cấp 4
Nhà vách đất
THÔNG TIN CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN SỨC KHỎE
Nội dung
Số người biểu hiện bệnh lý
Số người bệnh lý
Ghi chú
Tuổi
0÷15
16÷60
>60
0÷15
16÷60
>60
Tình trạng lúc sinh
Dị tật bẩm sinh
Tình trạng hôn nhân
Đã kết hôn
Thói quen sinh hoạt
Hút thuốc lá
Hút thuốc lào
Uống rượu bia
Sử dụng ma túy
Hoạt động thể lực
Tiền sử gia đình (Ghi rõ ông, bà, bố, mẹ… đã sinh sống tại khu vực)
Thần kinh
Ung thư
Da
Mắt
Xương
Dị tật
Dị dạng
CÁC BỆNH THƯỜNG MẮC PHẢI
Tên bệnh
Số ca (bệnh nhân)
Ghi chú
Số người biểu hiện bệnh lý
Số người bệnh lý
Tuổi
0÷15
16÷60
>60
0÷15
16÷60
60
Máu
Tim mạch
Tiêu hoá
Hô hấp
Thần kinh
Ung thư
Da
Mắt
Xương
Dị tật
Dị dạng
Quái thai
Sức khỏe sinh sản và kế hoạch hóa gia đình (nữ)
Số lần có thai
Số lần sẩy thai
Số lần phá thai
Số lần sinh đẻ
Đẻ thường
Đẻ mổ
Đẻ khó
Số lần đẻ đủ tháng
Số lần đẻ non
Số con hiện sống
CHỦ HỘ
ĐẠI DIỆN NHÓM THU THẬP
……, ngày….. tháng…..năm 20..
XÁC NHẬN CỦA
CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG
(Ký tên, đóng dấu)