Điều 14. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm:
a) Cân đối bố trí ngân sách hằng năm để thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật. Định kỳ báo cáo kết quả triển khai thực hiện Nghị quyết này tại các Kỳ họp Hội đồng nhân dân thành phố cuối năm.
b) Giao Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm, chủ trì triển khai, hướng dẫn thực hiện chính sách, tiếp nhận hồ sơ, xét chọn, thẩm định, phê duyệt và thực hiện công tác hỗ trợ các nội dung theo Nghị quyết. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập Hội đồng và ban hành các biểu mẫu làm việc của Hội đồng.
2. Trong trường hợp có sự thay đổi, điều chỉnh về trình tự, thủ tục thực hiện các nội dung chính sách, Ủy ban nhân dân thành phố trình Hội đồng nhân dân thành phố để xem xét, điều chỉnh cho phù hợp.
3. Cá nhân, doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, tổ chức trung gian chịu trách nhiệm về tính trung thực và chính xác của các thông tin trong hồ sơ đề xuất hỗ trợ phát triển dự án khởi nghiệp sáng tạo.
4. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
5. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố phối hợp giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này đạt kết quả tốt. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng, Khóa X, nhiệm kỳ 2021 - 2026, Kỳ họp thứ 21 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2024.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng, Khóa X, nhiệm kỳ 2021 - 2026, Kỳ họp thứ 21 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2024./.
Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội; Chính phủ; VP Chủ tịch nước;
- Bộ Tài chính; Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ KH&CN;
- Ban Thường vụ Thành ủy;
- Đoàn ĐBQH thành phố;
- Các cơ quan tham mưu, giúp việc Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- UBND, UBMTTQVN thành phố;
- Các Ban của HĐND thành phố;
- Đại biểu HĐND thành phố;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố;
- Văn phòng UBND thành phố;
- Các sở, ngành, đoàn thể thành phố;
- Các quận ủy, huyện uỷ; UBND, UBMTTQVN
các quận, huyện; HĐND huyện Hòa Vang;
- Đảng ủy, UBND các phường, xã; HĐND các xã;
- Báo Đà Nẵng, Chuyên đề CA TPĐN, Đài PT-TH ĐN,
Trung tâm THVN (VTV8), Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, CTHĐ.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Ngô Xuân Thắng
Phụ lục I
THÀNH PHẦN HỘI ĐỒNG, PHƯƠNG THỨC LÀM VIỆC, TRÌNH TỰ LÀM VIỆC, TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ CỦA HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ VÀ TỔ THẨM ĐỊNH KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN DỰ ÁN KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2024/NQ-HĐND ngày tháng năm 2024
của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
A. HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ
I. THÀNH PHẦN
Hội đồng đánh giá hồ sơ (Hội đồng) đề xuất hỗ trợ do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập, có 05 - 09 thành viên, bao gồm Chủ tịch, 01 Phó Chủ tịch Hội đồng, các thành viên Hội đồng là chuyên gia về khoa học công nghệ, khởi nghiệp sáng tạo hoặc đại diện cơ quan quản lý, cơ quan chuyên môn có liên quan.
II. PHƯƠNG THỨC LÀM VIỆC
1.
Phiên họp của Hội đồng phải có mặt ít nhất 2/3 (hai phần ba) thành viên của Hội đồng, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch.
2.
Thành viên Hội đồng có trách nhiệm nghiên cứu tài liệu do Sở Khoa học và Công nghệ cung cấp và chuẩn bị ý kiến nhận xét đánh giá thuyết minh nhiệm vụ.
3.
Hội đồng làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ. Các ý kiến kết luận của Hội đồng được thông qua khi trên 3/4 (ba phần tư) số thành viên của hội đồng có mặt nhất trí bằng hình thức biểu quyết trực tiếp hoặc bỏ phiếu kín.
4.
Các ý kiến khác nhau của thành viên được thư ký khoa học của hội đồng tổng hợp để hội đồng thảo luận và biểu quyết thông qua. Thành viên hội đồng chịu trách nhiệm cá nhân về ý kiến của mình và chịu trách nhiệm tập thể về ý kiến kết luận của hội đồng.
III. TRÌNH TỰ LÀM VIỆC
1.
Thư ký hành chính đọc quyết định thành lập Hội đồng, giới thiệu thành phần Hội đồng và các đại biểu tham dự.
2.
Hội đồng trao đổi thống nhất nguyên tắc làm việc và bầu thư ký khoa học của Hội đồng.
3.
Hội đồng tiến hành đánh giá các hồ sơ:
Các ủy viên Hội đồng trình bày nhận xét đánh giá hồ sơ theo các tiêu chí trong phiếu đánh giá hồ sơ đề xuất nhiệm vụ.
Thư ký khoa học đọc ý kiến nhận xét bằng văn bản của thành viên vắng mặt (nếu có) để Hội đồng xem xét, tham khảo;
Hội đồng thảo luận, đánh giá từng hồ sơ theo các tiêu chí đánh giá quy định. Trong quá trình thảo luận Hội đồng có thể nêu câu hỏi đối với các thành viên Hội đồng hoặc tổ chức trung gian về ý kiến nhận xét.
4.
Hội đồng bầu ban kiểm phiếu và cho điểm đánh giá hồ sơ đề xuất nhiệm vụ hỗ trợ
Hội đồng bầu ban kiểm phiếu gồm 03 (ba) người là ủy viên của Hội đồng, trong đó có Trưởng ban kiểm phiếu và 02 (hai) thành viên.
Hội đồng cho điểm theo các tiêu chí, thang điểm;
Các thư ký hành chính của Hội đồng giúp ban kiểm phiếu tổng hợp kết quả đánh giá của các thành viên Hội đồng.
5.
Tổ chức trung gian được Hội đồng đề xuất thực hiện nhiệm vụ phải có hồ sơ với tổng số điểm trung bình đạt từ 70/100 điểm trở lên; trong đó, tiêu chí bắt buộc phải có ít nhất 2/3 (hai phần ba) số thành viên hội đồng đánh giá đạt.
6.
Hội đồng công bố công khai kết quả chấm điểm đánh giá và thông qua biên bản làm việc của Hội đồng.
7.
Hội đồng thảo luận để thống nhất kiến nghị.
8.
Thư ký hành chính hoàn thiện biên bản họp Hội đồng.
9.
Hội đồng thông qua biên bản làm việc.
IV. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ
1. Tiêu chí bắt buộc đối với tổ chức trung gian, doanh nghiệp đề xuất nhiệm vụ hỗ trợ
a) Đối với tổ chức trung gian
Người đứng đầu có ít nhất 01 (một) năm kinh nghiệm hoạt động tư vấn đầu tư, tài chính, hỗ trợ, phát triển doanh nghiệp;
Có khung chương trình ươm tạo, đào tạo, huấn luyện, tư vấn cho khởi nghiệp sáng tạo hoặc có khả năng liên kết với các tổ chức, cá nhân khác thực hiện nhiệm vụ.
b) Đối với doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, đáp ứng các tiêu chí sau:
Có thời gian hoạt động không quá 05 (năm) năm kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp lần đầu;
Chưa thực hiện chào bán chứng khoán ra công chúng đối với công ty cổ phần;
Sản xuất, kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trên cơ sở khai thác công nghệ, tài sản trí tuệ, tài sản số, mô hình kinh doanh mới có khả năng tăng trưởng nhanh hoặc đáp ứng được một trong các tiêu chí quy định tại Điều 20 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 4 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.
Căn cứ tiêu chí đối với doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo, Hội đồng xác định doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo theo một trong các phương thức sau đây:
- Lựa chọn các doanh nghiệp có giải thưởng cấp quốc gia, quốc tế về khởi nghiệp sáng tạo hoặc sản phẩm, dự án về đổi mới sáng tạo; hoặc được cấp văn bằng bảo hộ đối với sáng chế; hoặc được cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học công nghệ, Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao, doanh nghiệp ứng dụng công nghệ cao.
- Lựa chọn các doanh nghiệp đã được đầu tư hoặc cam kết đầu tư bởi các quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo; được hỗ trợ hoặc cam kết hỗ trợ bởi các khu làm việc chung, các tổ chức hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo, tổ chức cung cấp dịch vụ, cơ sở ươm tạo, cơ sở thúc đẩy kinh doanh, các trung tâm đổi mới sáng tạo theo quy định của pháp luật về đầu tư.
- Hội đồng xem xét, đánh giá theo các tiêu chí quy định trên cơ sở hồ sơ đề xuất nhiệm vụ của doanh nghiệp.
2. Tiêu chí đánh giá thuyết minh nhiệm vụ dành cho tổ chức trung gian
a) Năng lực, kinh nghiệm của tổ chức/cá nhân thực hiện nhiệm vụ (tối đa 30 điểm)
- Năng lực, kinh nghiệm của tổ chức trung gian đề xuất nhiệm vụ;
- Năng lực, kinh nghiệm của cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ;
- Năng lực tài chính, cơ sở vật chất kỹ thuật, năng lực của tổ chức chủ trì, đối tác, nhân sự, chuyên gia khởi nghiệp sáng tạo tham gia thực hiện nhiệm vụ.
b) Đánh giá nội dung nhiệm vụ (tối đa 40 điểm)
- Khả năng đáp ứng nhu cầu khách hàng, quy mô tăng trưởng của thị trường;
- Tính khả thi, tính thống nhất, phù hợp với nhu cầu thực tiễn;
- Mức độ phù hợp của kế hoạch triển khai nhiệm vụ;
- Sự phù hợp và khả năng đáp ứng yêu cầu triển khai nhiệm vụ của tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm và nhân sự triển khai nhiệm vụ.
c) Mức độ liên kết với các thành phần khác của hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (tối đa 10 điểm)
- Phương án phối hợp với các đơn vị hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo khác trong quá trình triển khai và sau khi hoàn thành nhiệm vụ;
- Phương án kết hợp với các chủ thể khác trong hệ sinh thái để lan tỏa phạm vi tác động của nhiệm vụ.
d) Mức độ ảnh hưởng đối với hệ sinh thái hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (tối đa 20 điểm)
- Phạm vi, số lượng đối tượng được thụ hưởng từ việc triển khai nhiệm vụ;
- Phạm vi tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ đối với hệ sinh thái hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo.
3. Tiêu chí đánh giá thuyết minh nhiệm vụ dành cho doanh nghiệp khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
a) Năng lực, kinh nghiệm của doanh nghiệp/cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ (tối đa 30 điểm)
- Năng lực về nhân sự: Năng lực, kinh nghiệm chuyên môn của sáng lập viên, ban điều hành, đội ngũ cán bộ/nhân viên của doanh nghiệp; chuyên gia cố vấn, đối tác chính ở trong nước, nước ngoài, …
- Năng lực về tài chính và công nghệ: Vốn cố định, vốn lưu động, giá trị tài sản trí tuệ, giá trị công nghệ, giá trị doanh nghiệp do doanh nghiệp tự đánh giá hoặc do tổ chức khác đánh giá, giá trị giao dịch gọi vốn/thoái vốn đã thực hiện, kết quả hoạt động, giải thưởng, danh hiệu liên quan đến khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo, công nghệ, sở hữu trí tuệ, tiêu chuẩn chất lượng, đóng góp phát triển cộng đồng đã đạt được, ...
b) Đánh giá nội dung nhiệm vụ (tối đa 40 điểm)
- Đánh giá nhu cầu thị trường;
- Đánh giá khả năng khả năng đáp ứng của giải pháp với nhu cầu thị trường;
- Đánh giá sản phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh.
c) Sự cần thiết hỗ trợ của Nhà nước, ảnh hưởng của nhiệm vụ đến đời sống kinh tế - xã hội và khả năng kiểm soát rủi ro (tối đa 30 điểm)
- Khả năng kiểm soát rủi ro, tính bền vững của nhiệm vụ;
- Tác động về kinh tế - xã hội, văn hóa, môi trường, thúc đẩy đổi mới sáng tạo từ việc phát triển sản phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới của tổ chức chủ trì và tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện nhiệm vụ.
B. TỔ THẨM ĐỊNH KINH PHÍ
I. THÀNH PHẦN
Tổ thẩm định kinh phí có 05 thành viên, bao gồm:
1.
Một (01) Tổ trưởng Tổ thẩm định kinh phí là Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch Hội đồng đánh giá thuyết minh nhiệm vụ;
2.
Bốn (04) thành viên là đại diện của các phòng, đơn vị thuộc Sở Khoa học và Công nghệ hoặc các đơn vị khác có liên quan đến nội dung của nhiệm vụ.
II. PHƯƠNG THỨC LÀM VIỆC
1.
Phiên họp của Tổ thẩm định phải có mặt ít nhất 2/3 (hai phần ba) thành viên của tổ thẩm định, trong đó phải có Tổ trưởng tổ thẩm định.
2.
Thành viên Tổ thẩm định có trách nhiệm nghiên cứu tài liệu do Sở Khoa học và Công nghệ cung cấp và chuẩn bị ý kiến nhận xét đánh giá kinh phí nhiệm vụ.
3.
Tổ thẩm định làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ. Các ý kiến kết luận của Tổ thẩm định được thông qua khi trên 3/4 (ba phần tư) số thành viên của Tổ thẩm định có mặt nhất trí bằng hình thức biểu quyết trực tiếp hoặc bỏ phiếu kín.
4.
Các ý kiến khác nhau của thành viên được thư ký khoa học của Tổ thẩm định tổng hợp để thảo luận và biểu quyết thông qua. Thành viên Tổ thẩm định chịu trách nhiệm cá nhân về ý kiến của mình và chịu trách nhiệm tập thể về ý kiến kết luận của tổ thẩm định.
III. TRÌNH TỰ LÀM VIỆC
1.
Thư ký hành chính đọc quyết định thành lập Tổ thẩm định, giới thiệu thành phần Tổ thẩm định và các đại biểu tham dự.
2.
Tổ trưởng Tổ thẩm định nêu những yêu cầu và nội dung chủ yếu về việc thẩm định kinh phí đối với nhiệm vụ.
3.
Thành viên Tổ thẩm định cho ý kiến nhận xét đối với những nội dung của nhiệm vụ và kinh phí thực hiện nhiệm vụ.
4.
Các thành viên Tổ thẩm định nêu ý kiến thẩm định.
5.
Thư ký hành chính giúp Tổ thẩm định hoàn thiện biên bản thẩm định.
6.
Tổ thẩm định thông qua biên bản làm việc.
IV. NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ KINH PHÍ NHIỆM VỤ
1.
Sự phù hợp về khối lượng công việc và tổng dự toán kinh phí;
2.
Mức độ hợp lý trong phân bổ dự toán kinh phí cho các hoạt động;
3.
Mức độ hợp lý về nội dung, định mức hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước;
4.
Mức độ hợp lý trong phân bổ dự toán kinh phí trong liên danh (nếu có);
5.
Mức độ đáp ứng về nguồn kinh phí đối ứng, nguồn kinh phí huy động từ các nguồn ngoài ngân sách nhà nước.
Phụ lục II
BIỂU MẪU TRIỂN KHAI NHIỆM VỤ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN
DỰ ÁN KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2024/NQ-HĐND ngày tháng năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
1. Mẫu 01. ĐĐN: Đơn đề nghị hỗ trợ.
2. Mẫu 02.TMNV-TCTG: Thuyết minh nhiệm vụ hỗ trợ phát triển dự án khởi nghiệp sáng tạo dành cho các tổ chức trung gian.
3. Mẫu 03.TMNV-DN: Thuyết minh nhiệm vụ hỗ trợ phát triển dự án khởi nghiệp sáng tạo của các doanh nghiệp.
4. Mẫu 04. QĐPD: Quyết định đơn vị chủ trì và kinh phí hỗ trợ.
5. Mẫu 05. ĐNNT: Văn bản đề nghị nghiệm thu nhiệm vụ hỗ trợ phát triển dự án khởi nghiệp sáng tạo.
6. Mẫu 06. BCKQ: Hướng dẫn viết báo cáo tổng kết nhiệm vụ.
7. Mẫu 07. QĐCN: Quyết định công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ.
8. Mẫu 08. HTKP: Quyết định hỗ trợ kinh phí.
Mẫu 01. ĐĐN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập
-
Tự do
-
Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ…………………………..
Kính gửi: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng
1. Tên tổ chức trung gian/doanh nghiệp đề nghị hỗ trợ:..................................
2. Địa chỉ:........................................................................................................
3. Điện thoại: ..................................................................................................
4. Fax:.............................................................................................................
5. E-mail:.........................................................................................................
6. Người đại diện theo pháp luật:
Họ và tên:........................................................................................................
Chức vụ:..........................................................................................................
7. Mã số doanh nghiệp:...................................................................................
8. Đề nghị xem xét hỗ trợ: ....................................................................
........................................................................................................................
9. Các tài liệu kèm theo:
(1)....................................................................................................................
(2)....................................................................................................................
Chúng tôi cam kết các hồ sơ gửi đến Sở Khoa học và Công nghệ là đúng sự thật và chưa nhận được sự hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước cho các nội dung đề xuất hỗ trợ.
Nơi nhận:
Như trên;
Lưu: …..
....., ngày .... tháng ... năm ...
NGƯỜI ĐẠI DIỆN
TỔ CHỨC TRUNG GIAN/DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu 02.TMNV-TCTG
THUYẾT MINH NHIỆM VỤ
PHÁT TRIỂN DỰ ÁN KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO GIAI ĐOẠN TIỀN ƯƠM TẠO
/
ƯƠM TẠO
/
TĂNG TỐC
NĂM …..
(Dành cho tổ chức trung gian đề xuất nhiệm vụ)
1.
Tên nhiệm vụ
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2. Thông tin về tổ chức thực hiện nhiệm vụ
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2.1. Tổ chức chủ trì (đồng thời là tổ chức đứng đầu liên danh, nếu có)
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2.1.1. Tên, địa chỉ trụ sở
2.1.2. Lãnh đạo của tổ chức
(Họ và tên, chức vụ, thư điện tử, điện thoại, địa chỉ)
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2.1.3. Năng lực của người đứng đầu tổ chức chủ trì (đồng thời là người đứng đầu liên danh, nếu có)
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2.1.4. Chủ nhiệm nhiệm vụ
(Họ và tên, chức vụ, thư điện tử, điện thoại, địa chỉ)
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2.1.5. Nội dung, kết quả hoạt động hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo của tổ chức
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2.2. Tổ chức tham gia liên danh thứ nhất (nếu có)
2.2.1. Tên, địa chỉ trụ sở
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2.2.2. Lãnh đạo của tổ chức
(Họ và tên, chức vụ, thư điện tử, điện thoại, địa chỉ)
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2.2.3. Các thành viên chính tham gia thực hiện nhiệm vụ
(Họ và tên, chức vụ, thư điện tử, điện thoại, địa chỉ)
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2.2.4. Nội dung, kết quả hoạt động hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo của tổ chức
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2.3. Tổ chức tham gia liên danh thứ hai (nếu có)
2.3.1. Tên, địa chỉ trụ sở
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2.3.2. Lãnh đạo của tổ chức
(Họ và tên, chức vụ, thư điện tử, điện thoại, địa chỉ)
2.3.3. Các thành viên chính tham gia thực hiện nhiệm vụ
(Họ và tên, chức vụ, thư điện tử, điện thoại, địa chỉ)
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
2.3.4. Nội dung, kết quả hoạt động hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo của tổ chức
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
3. Mô tả ngắn gọn về nhiệm vụ
(mục tiêu và nội dung hoạt động chính của nhiệm vụ đề xuất thực hiện)
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
4. Nguồn nhân lực và tài chính, cơ sở vật chất kỹ thuật được sử dụng để thực hiện nhiệm vụ
(Tóm tắt năng lực, kinh nghiệm của đội ngũ cán bộ, nhân viên của tổ chức, mạng lưới chuyên gia tham gia thực hiện nội dung chính của nhiệm vụ; kết quả, giải thưởng, danh hiệu liên quan đến hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo đã đạt được; nguồn lực tài chính, cơ sở vật chất - kỹ thuật được phép khai thác, sử dụng để thực hiện nhiệm vụ, kèm theo tài liệu chứng minh)
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
5. Tổng quan nhu cầu thực tiễn
(Phân tích điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức về thực trạng năng lực, nhu cầu của các chủ thể liên quan trong hệ sinh thái hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo và khả năng đáp ứng nhu cầu đó)
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
6. Giải pháp
(Phân tích giải pháp đề xuất trên cơ sở phân tích tổng quan nhu cầu thực tiễn; nêu rõ điểm mới trong cách tiếp cận, biện pháp, cách thức triển khai, điều kiện đảm bảo tính khả thi của giải pháp)
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
7. Vai trò của tổ chức tham gia liên danh (nếu có)
(Nêu rõ những hoạt động chính do tổ chức chủ trì, tổ chức tham gia liên danh thực hiện trong triển khai nhiệm vụ; vai trò điều phối, trách nhiệm của tổ chức chủ trì và người đứng đầu liên danh; phương án phân công, phối hợp, giám sát, kiểm tra hoạt động và đánh giá kết quả thực hiện nhiệm của các tổ chức tham gia liên danh)
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
8. Nội dung hoạt động, dự kiến sản phẩm, kết quả thực hiện nhiệm vụ
(Nêu nội dung hoạt động chính và số liệu liên quan làm cơ sở cho dự toán kinh phí, các nội dung hỗ trợ theo quy định tại Điều 5, Nghị quyết số …../2024/NQ-HĐND thành phố Đà Nẵng)
8.1. Nội dung triển khai chính
8.2. Hoạt động
8.3. Giải thích
Nội dung 1
Hoạt động 1
Hoạt động 2
Hoạt động 3…
8.4. Thời gian và tiến độ thực hiện nhiệm vụ
Nội dung, hoạt động
Kết quả phải đạt/Sản phẩm thu được
Thời gian thực hiện
(Tháng thứ...)
Đơn vị
thực hiện (đối với liên danh)
Nội dung 1:
Hoạt động 1:
Hoạt động 2:
Nội dung 2:
Hoạt động 1:
Hoạt động 2:
Nội dung 3:
Hoạt động 1:
Hoạt động 2:
8.5. Kết quả thực hiện nhiệm vụ
(Phục vụ đánh giá nghiệm thu)
Nêu rõ số lượng dự án được hỗ trợ theo các giai đoạn (tiền ươm tạo, ươm tạo, tăng tốc).
8.6. Sản phẩm
(Phục vụ đánh giá nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, ví dụ: khung chương trình ươm tạo, tài liệu đào tạo, báo cáo của các chuyên gia cố vấn, đồng hành với các dự án; báo cáo tình hình phát triển của dự án về quá trình tham gia ươm tạo,…)
9. Tính bền vững của quá trình thực hiện nhiệm vụ
(Phân tích các yếu tố rủi ro chủ quan và khách quan, biện pháp kiểm soát rủi ro; phương án nhân rộng mô hình, chuyển giao, khai thác sản phẩm/kết quả thực hiện nhiệm vụ)
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
10. Hiệu quả mang lại và sự kết nối, hợp tác với các chủ thể khác trong hệ sinh thái
(Tác động và hiệu quả về mặt kinh tế xã hội, khoa học và công nghệ; mối liên kết và hoạt động hợp tác với chủ thể khác ở trong và ngoài nước)
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
11. Quá trình tham gia các dự án hỗ trợ khác
(Nêu rõ những dự án, chương trình, đề án được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước ở trung ương và địa phương, dự án tài trợ quốc tế mà tổ chức chủ trì, tổ chức tham gia liên danh đã, đang thực hiện hoặc đã nộp hồ sơ đăng ký tham gia)
12. Tổng dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
12.1. Kinh phí đối ứng của tổ chức thực hiện nhiệm vụ
(Nêu rõ kinh phí đối ứng của tổ chức chủ trì, tổ chức tham gia liên danh, kèm theo tài liệu chứng minh tài chính)
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
12.2. Kinh phí đề nghị hỗ trợ từ ngân sách nhà nước
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
12.3. Kinh phí huy động từ các nguồn khác
(Nêu cụ thể nguồn kinh phí dự kiến huy động)
……………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
Ngày……tháng …… năm 20…
ĐƠN VỊ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ
(Họ tên, chữ ký của lãnh đạo và đóng dấu)
Ngày……tháng …… năm 20…
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
(Họ tên, chữ ký của lãnh đạo và đóng dấu)
Ngày……tháng …… năm 20…
TỔ CHỨC THAM GIA LIÊN DANH (NẾU CÓ)
(Họ tên, chữ ký của lãnh đạo và đóng dấu)
Ngày…….tháng…….năm 20….
CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ
(
Họ tên, chữ ký)
DỰ TOÁN KINH PHÍ KÈM THEO THUYẾT MINH NHIỆM VỤ
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
Nội dung các khoản chi
Tổng số
Nguồn vốn
Kinh phí
Tỷ lệ
(%)
Ngân sách SNKH
Khác
Tổng số
Trong đó, khoán chi theo quy định
Năm thứ nhất
Trong đó, khoán chi theo quy định
Năm thứ hai
Trong đó, khoán chi theo quy định
1
2
3
4
5= (7+9)
6=(8+10)
7
8
9
10
11
1
Trả công lao động
(khoa học, phổ thông, thuê chuyên gia khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
)
2
Chi khác
Tổng cộng:
GIẢI TRÌNH CÁC KHOẢN CHI KÈM THEO THUYẾT MINH NHIỆM VỤ
1. Công lao động (khoa học, phổ thông, thuê chuyên gia khởi nghiệp đổi mới sáng tạo)
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
Nội dung lao động
(Dự toán chi tiết theo thứ tự nội dung nêu tại mục 8 của thuyết minh)
Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá
Tổng
Nguồn vốn
Ngân sách SNKH
Khác
Tổng số
Trong đó, khoán chi theo quy định
Năm thứ nhất
Trong đó, khoán chi theo quy định
Năm thứ hai
Trong đó, khoán chi theo quy định
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
1.1
Trả công lao động khoa học, lao động phổ thông
1.2
Chi thuê chuyên gia khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
Tổng cộng:
2. Chi khác
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
Nội dung
Đơn vị tính
Số lượng
Định mức
Tổng
Nguồn vốn
Ngân sách SNKH
Khác
Tổng số
Trong đó, khoán chi theo quy định
Năm thứ nhất
Trong đó, khoán chi theo quy định
Năm thứ hai
Trong đó, khoán chi theo quy định
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Tổng cộng:
Mẫu 03.TMNV-DN
THUYẾT MINH NHIỆM VỤ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN DỰ ÁN KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP NĂM …..
(dành cho doanh nghiệp có dự án khởi nghiệp sáng tạo)
1. Tên nhiệm vụ
......................................................................................................................
......................................................................................................................
......................................................................................................................
2. Thông tin về tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ
2.1 Tên, địa chỉ trụ sở của tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
2.
2
Thời gian hoạt động (Ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu)
.....................................................................................................................................
2.3 Vốn điều lệ:............................................................................................................
2.4
Thành viên sáng lập,
Ban lãnh đạo
(
Họ và t
ên, chức vụ, thư điện tử, điện thoại, địa chỉ)
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
2.5 Hoạt động sản xuất, kinh doanh liên quan đến
nhiệm vụ
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
2.6
Thông tin về
(các) tổ chức, cá nhân
tham gia
thực hiện nhiệm vụ
(Họ và tên, địa chỉ trụ sở của cá nhân, tổ chức và người đứng đầu tổ chức; tóm tắt hoạt động của cá nhân, tổ chức tham gia thực hiện nhiệm vụ)
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
3. Mô tả ngắn gọn về nhiệm vụ đề nghị hỗ trợ
(Mục tiêu và nội dung hoạt động chính)
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
4. Năng lực thực hiện nhiệm vụ
4.1 Năng lực về nhân sự
(Năng lực, kinh nghiệm chuyên môn của sáng lập viên, ban điều hành, đội ngũ cán bộ/nhân viên của doanh nghiệp; chuyên gia cố vấn, đối tác chính ở trong nước, nước ngoài)
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
4.2 Năng lực về tài chính và công nghệ
(Vốn cố định, vốn lưu động, giá trị tài sản trí tuệ, giá trị công nghệ, giá trị doanh nghiệp do doanh nghiệp tự đánh giá hoặc do tổ chức khác đánh giá, giá trị giao dịch gọi vốn/thoái vốn đã thực hiện, kết quả hoạt động, giải thưởng, danh hiệu liên quan đến khởi nghiệp, đổi mới sáng tạo, công nghệ, sở hữu trí tuệ, tiêu chuẩn chất lượng, đóng góp phát triển cộng đồng đã đạt được)
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
5. Tổng quan nhu cầu thị trường
(Phân tích thực trạng, dự báo nhu cầu của thị trường mục tiêu ở phạm vi quốc gia và quốc tế; cơ hội và thách thức trong giải quyết vấn đề của thị trường)
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
6. Giải pháp
(Phân tích cách thức giải quyết vấn đề liên quan đến thị trường mục tiêu, nhu cầu khách hàng, sản phẩm/dịch vụ cạnh tranh, biện pháp đối phó với đối thủ cạnh tranh và dự báo xu hướng thay đổi của thị trường ở phạm vi quốc gia và quốc tế)
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
7. Sản phẩm/dịch vụ, mô hình kinh doanh
(Tính mới, khả thi và giá trị khác biệt của sản phẩm/dịch vụ; tính sáng tạo, khả năng nhân rộng của mô hình kinh doanh; giải pháp công nghệ, tài sản trí tuệ được khai thác sử dụng; thị trường, khách hàng mục tiêu; kênh phân phối chính; tốc độ tăng trưởng quy mô thị trường; số lượng khách hàng/người dùng, khối lượng sản phẩm/dịch vụ tiêu thụ; mức tăng trưởng doanh thu)
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
8. Nội dung hoạt động, dự kiến sản phẩm, kết quả thực hiện nhiệm vụ
(Nêu nội dung hoạt động chính và số liệu liên quan làm cơ sở cho dự toán kinh phí, các nội dung hỗ trợ theo quy định tại Điều 6, Nghị quyết số …../2024/NQ-HĐND thành phố Đà Nẵng))
Ví dụ:
Nội dung 1: Hỗ trợ công lao động trực tiếp
Hoạt động 1: Nghiên cứu, đánh giá phân tích nhu cầu khách hàng
Hoạt động 2: Thiết kế mô hình sản phẩm, dịch vụ,….
Nội dung 2: hỗ trợ chi phí thuê chuyên gia tư vấn, huấn luyện, đào tạo, phối hợp nghiên cứu phát triển dự án khởi nghiệp sáng tạo
Hoạt động 1: Thuê chuyên gia trong nước
Hoạt động 2: Thuê chuyên gia quốc tế
Nội dung 3: Hỗ trợ chi phí sử dụng dịch vụ hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo
Hoạt động 1:................................................................................................................
.....................................................................................................................................
8.1. Nội dung triển khai
8.2. Hoạt động
8.3. Căn cứ đề xuất
Nội dung 1
Hoạt động 1
Hoạt động 2
Hoạt động 3…
8.4 Thời gian và tiến độ thực hiện nhiệm vụ
Nội dung, hoạt động
Kết quả phải đạt/Sản phẩm thu được
Thời gian thực hiện
(Tháng thứ...)
Đơn vị
thực hiện
Nội dung 1:
Hoạt động 1:
Hoạt động 2:
Nội dung 2:
Hoạt động 1:
Hoạt động 2:
Nội dung 3:
Hoạt động 1:
Hoạt động 2:
8.5 Sản phẩm
(Phục vụ đánh giá nghiệm thu, thanh lý hợp đồng)
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
9. Khả năng kiểm soát rủi ro, tính bền vững của nhiệm vụ
(Phân tích các yếu tố rủi ro chủ quan và khách quan, biện pháp kiểm soát rủi ro; phương hướng phát triển sản phẩm/dịch vụ mới và nhân rộng mô hình kinh doanh ở thị trường trong nước và nước ngoài qua đó thể hiện tính bền vững về tài chính)
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
10. Sự cần thiết hỗ trợ của Nhà nước đối với nhiệm vụ
(Tóm tắt phương án, mục tiêu, lộ trình phát triển vê quy mô thị trường và sự cần thiết hỗ trợ từ Nhà nước; dự tính giá trị lợi ích tạo ra đối với các đối tượng thụ hưởng sản phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới; tác động về kinh tế xã hội, văn hóa, môi trường, thúc đẩy đổi mới sáng tạo từ phát triển sản phẩm/dịch vụ/mô hình kinh doanh mới của tổ chức chủ trì và tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện nhiệm vụ
)
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
11. Quá trình tham gia các dự án hỗ trợ khác
(Nêu rõ những dự án, chương trình, đề án được hỗ trợ kinh phí từ ngân sách nhà nước ở trung ương và địa phương, dự án tài trợ quốc tế, dự án vay tín dụng mà tổ chức chủ trì, tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện đã, đang thực hiện hoặc đã nộp hồ sơ đăng ký tham gia)
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
12. Tổng dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
12.1 Kinh phí đối ứng của doanh nghiệp
(
Kinh phí đối ứng của doanh nghiệp, kèm theo tài liệu chứng minh tài chính)
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
12.2 Kinh phí đề nghị hỗ trợ từ ngân sách nhà nước
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
12.3 Kinh phí huy động từ các nguồn khác
(Nêu cụ thể nguồn kinh phí dự kiến huy động)
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Ngày……tháng …… năm 20…
ĐƠN VỊ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ
(Họ tên, chữ ký của lãnh đạo và đóng dấu)
Ngày……tháng …… năm 20…
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
(Họ tên, chữ ký của lãnh đạo và đóng dấu)
Ngày.......tháng……năm 20…
CHỦ NHIỆM NHIỆM VỤ
(Họ tên, chữ ký)
DỰ TOÁN KINH PHÍ KÈM THEO THUYẾT MINH NHIỆM VỤ
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
Nội dung các khoản chi
Tổng số
Nguồn vốn
Kinh phí
Tỷ lệ
(%)
Ngân sách SNKH
Khác
Tổng số
Trong đó, khoán chi theo quy định
Năm thứ nhất
Trong đó, khoán chi theo quy định
Năm thứ hai
Trong đó, khoán chi theo quy định
1
2
3
4
5= (7+9)
6=(8+10)
7
8
9
10
11
1
Trả công lao động
(khoa học, phổ thông, thuê chuyên gia khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
)
2
Chi khác
Tổng cộng:
GIẢI TRÌNH CÁC KHOẢN CHI KÈM THEO THUYẾT MINH NHIỆM VỤ
1. Công lao động (khoa học, phổ thông, thuê chuyên gia khởi nghiệp đổi mới sáng tạo)
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
Nội dung lao động
(Dự toán chi tiết theo thứ tự nội dung nêu tại mục 8 của thuyết minh)
Đơn vị tính
Số lượng
Đơn giá/ Định mức
Tổng
Nguồn vốn
Ngân sách SNKH
Khác
Tổng số
Trong đó, khoán chi theo quy định
Năm thứ nhất
Trong đó, khoán chi theo quy định
Năm thứ hai
Trong đó, khoán chi theo quy định
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
1.1
Trả công lao động khoa học, lao động phổ thông
1.2
Chi thuê chuyên gia khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
Tổng cộng:
2. Chi khác
Đơn vị tính: triệu đồng
TT
Nội dung
Đơn vị tính
Số lượng
Định mức
Tổng
Nguồn vốn
Ngân sách SNKH
Khác
Tổng số
Trong đó, khoán chi theo quy định
Năm thứ nhất
Trong đó, khoán chi theo quy định
Năm thứ hai
Trong đó, khoán chi theo quy định
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Tổng cộng:
Mẫu 04.QĐPD
UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Số: /QĐ-SKHCN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đà Nẵng, ngày tháng năm 20…
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt đơn vị chủ trì và kinh phí hỗ trợ phát triển dự án khởi nghiệp sáng tạo năm…
GIÁM ĐỐC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng;
Căn cứ Nghị quyết số ..../..../NQ-HĐND ngày ...../..../2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Quy định trình tự, thủ tục, điều kiện, số lượng, nội dung và mức hỗ trợ không hoàn lại từ ngân sách nhà nước để phát triển dự án khởi nghiệp sáng tạo trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Căn cứ biên bản họp ngày ............. của Hội đồng đánh giá thuyết minh nhiệm vụ phát triển hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo năm ......;
Căn cứ ..............................................................................................................
Theo đề nghị của Trưởng phòng Quản lý công nghệ và
Trưởng phòng Kế hoạch - Tài chính Sở Khoa học và Công nghệ
.
QUYẾT ĐỊNH: