Điều 15. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm:
a) Cân đối bố trí ngân sách hằng năm để thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật. Định kỳ báo cáo kết quả triển khai thực hiện Nghị quyết này tại các Kỳ họp Hội đồng nhân dân thành phố cuối năm.
b) Giao Sở Khoa học và Công nghệ và Ban Quản lý khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng chịu trách nhiệm, chủ trì triển khai, hướng dẫn thực hiện chính sách, tiếp nhận hồ sơ, xét duyệt và thực hiện công tác hỗ trợ các nội dung theo Nghị quyết.
2. Trong trường hợp có sự thay đổi, điều chỉnh về trình tự, thủ tục thực hiện các nội dung chính sách, Ủy ban nhân dân thành phố trình Hội đồng nhân dân thành phố để xem xét, điều chỉnh cho phù hợp theo quy định.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
4. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố phối hợp giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này đạt kết quả tốt.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng, khóa X, nhiệm kỳ 2021 - 2026, Kỳ họp thứ 21 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2024./.
Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội; Chính phủ; VP Chủ tịch nước;
- Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế - Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Ban Thường vụ Thành ủy;
- Đoàn ĐBQH thành phố;
- Các cơ quan tham mưu, giúp việc Thành ủy;
- Thường trực HĐND thành phố;
- UBND, UBMTTQVN thành phố;
- Các Ban của HĐND thành phố;
- Đại biểu HĐND thành phố;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố;
- Văn phòng UBND thành phố;
- Các sở, ngành, đoàn thể thành phố;
- Các quận ủy, huyện uỷ; UBND, UBMTTQVN
các quận, huyện; HĐND huyện Hòa Vang;
- Đảng ủy, UBND các phường, xã; HĐND các xã;
- Báo Đà Nẵng, Chuyên đề CA TPĐN, Đài PT-TH ĐN, Trung tâm THVN (VTV8), Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, CTHĐ.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Ngô Xuân Thắng
Phụ lục I
DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
GIAO CHO ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP THUỘC
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ/BAN QUẢN LÝ
KHU CÔNG NGHỆ CAO VÀ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2024/NQ-HĐND ngày / /2024
của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
STT
Đơn vị đang quản lý sử dụng tài sản
Đơn vị được giao tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ
Địa điểm
Chủng loại
Số lượng
Diện tích
Đất (m
2
)
Diện tích
xây dựng (m
2
)
1
Trung tâm Hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo Đà Nẵng
Trung tâm Hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo Đà Nẵng
58 Nguyễn Chí Thanh, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
Nhà và đất
1
445
1.286
2
Trung tâm Công nghệ sinh học Đà Nẵng
Trung tâm Công nghệ sinh học Đà Nẵng
Tổ 25, phường Hoà Thọ Tây, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
Nhà và đất
3
95.607
4.099
2.1
Nhà và đất Khu nhà hành chính và nghiên cứu phát triển
1
453
1.560
2.2
Nhà và đất Khối phòng thí nghiệm công nghệ sinh học
1
738
2.539
2.3
Đất
1
94.416
3
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp Khu
công nghệ cao
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp Khu
công nghệ cao
Lô A17, đường Trung tâm, Khu công nghệ cao Đà Nẵng, xã Hoà Liên, huyện Hoà Vang, thành phố Đà Nẵng
Nhà và đất Khối nhà xưởng số 1
1
973
1.946
Phụ lục II
BẢNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ
THUÊ SỬ DỤNG TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(
Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2024/NQ-HĐND ngày / /2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
1. Áp dụng tại Trung tâm Hỗ trợ khởi nghiệp đổi mới sáng tạo Đà Nẵng - Sở Khoa học và Công nghệ thành phố và Trung tâm Dịch vụ tổng hợp Khu Công nghệ cao - Ban quản lý khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng
STT
Tiêu chí
Điểm tối đa
I
Tổ chức, cá nhân khởi nghiệp sáng tạo
100
1
Tính đổi mới sáng tạo, công nghệ của sản phẩm, dịch vụ
15
2
Sự cần thiết của sản phẩm, dịch vụ đối với nhu cầu thị trường
10
3
Kế hoạch truyền thông
10
4
Tính độc đáo, sáng tạo, giá trị khác biệt của sản phẩm
5
5
Tình hình cạnh tranh và lợi thế cạnh tranh
10
6
Các kết quả đã đạt được
10
7
Mô hình doanh thu
10
8
Dự báo tài chính
10
9
Đội ngũ, hội đồng quản trị, cố vấn
5
a
Nguồn nhân lực (các cá nhân thực hiện chính và vai trò trong phát triển dự án)
3
b
Cố vấn, đối tác chiến lược, cổ đông
2
10
Các văn bằng bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ
5
11
Đạt các giải thưởng về khởi nghiệp sáng tạo
5
12
Các chứng chỉ, chứng nhận khác
5
II
Tổ chức, cá nhân hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo
100
1
Hiệu quả hỗ trợ khởi nghiệp
30
a
Mức độ và chất lượng hỗ trợ thực tế cho các dự án khởi nghiệp
10
b
Tác động và ảnh hưởng đối với cộng đồng khởi nghiệp
10
c
Kết quả và thành tựu đạt được từ các dự án đã hỗ trợ
10
2
Quan hệ đối tác và hợp tác
25
a
Mối quan hệ đối tác với các tổ chức trong và ngoài nước
10
b
Khả năng hợp tác và kết nối với các tổ chức khởi nghiệp khác
15
3
Năng lực và kinh nghiệm
25
a
Kinh nghiệm hỗ trợ khởi nghiệp
10
b
Năng lực tổ chức và quản lý các chương trình hỗ trợ
15
4
Đóng góp cho cộng đồng khởi nghiệp Đà Nẵng
20
a
Tầm ảnh hưởng và đóng góp cụ thể cho cộng đồng khởi nghiệp tại Đà Nẵng
10
b
Các hoạt động và sáng kiến hướng tới phát triển cộng đồng
10
2. Áp dụng tại Trung tâm Công nghệ sinh học Đà Nẵng - Sở Khoa học và Công nghệ thành phố
STT
Tiêu chí
Điểm tối đa
I
Tổ chức, cá nhân khởi nghiệp sáng tạo
100
1
Sản phẩm/dịch vụ và công nghệ
25
a
Ý tưởng sản phẩm trong lĩnh vực công nghệ sinh học và lĩnh vực liên quan
10
b
Tính khả thi của kế hoạch nghiên cứu và phát triển
10
c
Sở hữu trí tuệ (IP hiện có hoặc tiềm năng)
5
2
Tiềm năng thị trường
20
a
Khách hàng mục tiêu
10
b
Kế hoạch tiếp cận thị trường
10
3
Đóng góp cho thành phố Đà Nẵng
30
a
Phát triển và sử dụng tài nguyên địa phương
10
b
Tạo việc làm mới
10
c
Dự kiến đóng góp ngân sách cho thành phố
10
4
Hợp tác với Trung tâm Công nghệ sinh học Đà Nẵng
15
a
Sử dụng dịch vụ của Trung tâm
5
b
Chia sẻ dữ liệu nghiên cứu cho ngân hàng dữ liệu của Trung tâm
5
c
Tham gia các hoạt động đào tạo/chia sẻ kinh nghiệm do Trung tâm tổ chức
5
5
Năng lực đội ngũ
10
a
Số thành viên tốt nghiệp đại học và sau đại học chuyên ngành liên quan
5
b
Kinh nghiệm/đam mê trong lĩnh vực khởi nghiệp
5
II
Tổ chức, cá nhân hỗ trợ khởi nghiệp sáng tạo
100
1
Năng lực hỗ trợ
25
a
Kinh nghiệm hỗ trợ startup
15
b
Mạng lưới chuyên gia/cố vấn
10
2
Chương trình hỗ trợ
25
a
Chương trình hỗ trợ khả thi cho dự án khởi nghiệp lĩnh vực công nghệ sinh học và liên quan
15
b
Khả năng hỗ trợ lâu dài (tối thiểu 2 năm)
10
3
Đóng góp cho thành phố Đà Nẵng
25
a
Khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư về Đà Nẵng
10
b
Tổ chức các sự kiện kết nối dự án khởi nghiệp tại Đà Nẵng
10
c
Hỗ trợ quảng bá hệ sinh thái khởi nghiệp Đà Nẵng
5
4
Hợp tác với Trung tâm Công nghệ sinh học Đà Nẵng
15
a
Phối hợp tổ chức các chương trình đào tạo với Trung tâm
5
b
Chia sẻ mạng lưới chuyên gia với Trung tâm
5
c
Hỗ trợ Trung tâm kết nối quốc tế
5
5
Nguồn lực
10
a
Năng lực tài chính cơ bản
5
b
Đội ngũ vận hành
5
Phụ lục III
QUY ĐỊNH VỀ HỘI ĐỒNG XÉT DUYỆT HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2024/NQ-HĐND ngày / /2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
I. TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG
Hội đồng do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ/Trưởng Ban Quản lý khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng thành lập với 05-09 thành viên, gồm Chủ tịch, Phó Chủ tịch (nếu cần) và các thành viên. Thành viên Hội đồng là các chuyên gia về khởi nghiệp sáng tạo hoặc đại diện cơ quan quản lý, cơ quan chuyên môn có liên quan, có trình độ đại học trở lên và ít nhất 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chuyên môn.
Chủ tịch Hội đồng điều hành các phiên họp, phân công nhiệm vụ và ký các văn bản của Hội đồng. Các thành viên nghiên cứu hồ sơ, đánh giá độc lập, khách quan và tham gia đầy đủ các phiên họp.
Hội đồng có Thư ký do các thành viên bầu. Thư ký tổng hợp ý kiến, ghi chép nội dung và dự thảo biên bản họp, chịu trách nhiệm công tác chuẩn bị và hỗ trợ tổ chức các phiên họp.
II. PHƯƠNG THỨC LÀM VIỆC
1. Phiên họp của hội đồng phải có mặt ít nhất 2/3 (hai phần ba) thành viên của hội đồng, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó chủ tịch.
2. Thành viên hội đồng có trách nhiệm nghiên cứu tài liệu do Sở Khoa học và Công nghệ/Ban Quản lý khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng cung cấp và chuẩn bị ý kiến nhận xét đánh giá thuyết minh nhiệm vụ.
3. Hội đồng làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ. Các ý kiến kết luận của hội đồng được thông qua khi trên 3/4 (ba phần tư) số thành viên của hội đồng có mặt nhất trí bằng hình thức biểu quyết trực tiếp hoặc bỏ phiếu kín.
4. Các ý kiến khác nhau của thành viên được thư ký khoa học của hội đồng tổng hợp để hội đồng thảo luận và biểu quyết thông qua. Thành viên hội đồng có thể yêu cầu bảo lưu ý kiến trong trường hợp ý kiến đó khác với kết luận của hội đồng. Thành viên hội đồng chịu trách nhiệm cá nhân về ý kiến của mình và chịu trách nhiệm tập thể về ý kiến kết luận của hội đồng.
5. Tài liệu họp phải được gửi đến các thành viên ít nhất 05 (năm) ngày làm việc trước phiên họp.
6. Trường hợp thành viên vắng mặt có thể gửi ý kiến bằng văn bản nhưng không được ủy quyền cho người khác tham dự.
7. Trường hợp cần thiết, Hội đồng có thể tổ chức họp trực tuyến hoặc kết hợp trực tiếp và trực tuyến. Việc họp trực tuyến phải đảm bảo tính bảo mật và tuân thủ các quy định về họp trực tiếp.
III. TRÌNH TỰ LÀM VIỆC
1. Thư ký hành chính đọc quyết định thành lập hội đồng, giới thiệu thành phần hội đồng và các đại biểu tham dự.
2. Hội đồng trao đổi thống nhất nguyên tắc làm việc và bầu thư ký.
3. Hội đồng tiến hành đánh giá các hồ sơ:
Các ủy viên hội đồng trình bày nhận xét đánh giá hồ sơ theo theo thuyết minh dự án đăng ký thuê sử dụng tài sản kết cấu hạ khoa học và công nghệ và các thành phần hồ sơ liên quan.
Thư ký đọc ý kiến nhận xét bằng văn bản của thành viên vắng mặt (nếu có) để hội đồng xem xét, tham khảo.
Hội đồng thảo luận, đánh giá từng hồ sơ.
Hội đồng bầu ban kiểm phiếu gồm 03 (ba) người là ủy viên của hội đồng, trong đó có trưởng ban kiểm phiếu và 02 (hai) thành viên.
Ban kiểm phiếu tổng hợp kết quả đánh giá của các thành viên hội đồng.
4. Hội đồng công bố công khai kết quả chấm điểm đánh giá và thông qua biên bản làm việc của hội đồng.
5. Hội đồng thảo luận để thống nhất
Mức độ đáp ứng hỗ trợ.
Mức kinh phí hỗ trợ thuê.
Các đề xuất liên quan.
6. Thư ký hoàn thiện biên bản Hội đồng.
7. Hội đồng thông qua biên bản làm việc.
Phụ lục IV
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ
(
Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2024 /NQ-HĐND ngày /12/2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ KINH PHÍ
THUÊ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Kính gửi: Sở Khoa học và Công nghệ/Ban Quản lý
khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng
Căn cứ Nghị quyết số 136/2024/QH15 ngày 26 tháng 6 năm 2024
của Quốc hội về tổ chức chính quyền đô thị và thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Đà Nẵng;
Căn cứ Nghị quyết số /2024/NQ-HĐND ngày tháng năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng về
quy định khai thác, giao, xử lý và hỗ trợ kinh phí sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
……………………………………………… (Tên tổ chức/cá nhân đề nghị) đề nghị Sở Khoa học và Công nghệ/Ban Quản lý khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng xem xét hỗ trợ thuê tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ
với nội dung cụ thể như sau:
1. Tên doanh nghiệp/tổ chức/hợp tác xã/cá nhân đề nghị hỗ trợ:
2. Địa chỉ:
3. Mã số thuế:
4. Điện thoại:
5. E-mail:
6. Người đại diện theo pháp luật:
- Họ và tên:
- Chức vụ:
- Sinh ngày:
- Số căn cước công dân: Ngày cấp:
Nơi cấp:
7. Đề nghị xem xét hỗ trợ thuê tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ để phục vụ dự án …………………………………………… (Tên dự án sáng tạo)
TT
Nội dung hỗ trợ cụ thể
Mức đề nghị hỗ trợ
1
2
.....
8. Các hồ sơ kèm theo:
(1)
(2)
…
Chúng tôi cam đoan các hồ sơ gửi đến Sở Khoa học và Công nghệ /Các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Sở Khoa học và Công nghệ, Ban Quản lý khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng là đúng sự thật và đảm bảo việc tuân thủ các quy định pháp luật có liên quan trong quá trình thuê tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ. Kính đề nghị quý Sở/Ban quan tâm xem xét./.
....., ngày ... tháng ... năm ...
CÁ NHÂN/ NGƯỜI ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Phụ lục V
MẪU THUYẾT MINH DỰ ÁN
(
Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2024/NQ-HĐND ngày / /2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
I. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT
1. Đối với tổ chức
Tên tổ chức:
Năm thành lập:
Địa chỉ liên hệ:
Email:
Website:
Họ và tên người đại diện pháp luật:
Chức vụ:
Số điện thoại người đại diện:
2. Đối với cá nhân
Họ và tên:
Địa chỉ:
Số điện thoại:
Số CCCD/Số hộ chiếu:
Ngày cấp:
Nơi cấp:
Email:
II.
THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN
1. Mục đích thuê
2. Thời gian thuê
3. Phương án thuê và sử dụng
4. Nguồn lực triển khai
a) Đối với tổ chức
- Năng lực triển khai nhiệm vụ (năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện chính):
+ Người đứng đầu có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực hoạt động khởi nghiệp đổi mới sáng tạo.
+ Đội ngũ chuyên gia tư vấn có lý lịch khoa học và hợp đồng chuyên gia. Chuyên gia tư vấn có chuyên ngành đào tạo hoặc kinh nghiệm làm việc phù hợp với lĩnh vực tham gia tư vấn.
+ Đội ngũ nhân lực vận hành có hợp đồng lao động với tổ chức trung gian.
- Bảo đảm đáp ứng các quy định đối với các ngành, nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật.
- Phương án huy động nguồn lực thực hiện nhiệm vụ (mạng lưới chuyên gia, đơn vị phối hợp thực hiện, cơ sở vật chất - kỹ thuật được phép khai thác, sử dụng):
- Nhu cầu kinh phí thực hiện nhiệm vụ
+ Kinh phí hỗ trợ từ ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ thành phố:
+ Kinh phí từ nguồn khác:
b) Đối với cá nhân
Nhu cầu kinh phí thực hiện nhiệm vụ
+ Kinh phí hỗ trợ từ ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ thành phố:
- Kinh phí từ nguồn khác:
.....ngày ... tháng ... năm 20...
TỔ CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ XUẤT
(Họ tên, chữ ký của lãnh đạo tổ chức;
đóng dấu xác nhận, nếu có
)
Phụ lục VI
BIÊN BẢN BÀN GIAO, TIẾP NHẬN
TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(
Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2024/NQ-HĐND ngày / /2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN
Bàn giao, tiếp nhận tài sản kết cấu khoa học và công nghệ
Căn cứ Nghị quyết số 136/2024/QH15 ngày 26 tháng 6 năm 2024 của Quốc hội về tổ chức chính quyền đô thị và thí điểm một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Đà Nẵng;
Căn cứ Nghị quyết số /2024/NQ-HĐND ngày…tháng …năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng Quy định khai thác, giao, xử lý và hỗ trợ kinh phí sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng khoa học và công nghệ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
Căn cứ Quyết định số .../QĐ-UBND ngày ... tháng ... năm ... của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc giao tài sản …………;
Hôm nay, ngày... tháng... năm.... tại ……., việc bàn giao, tiếp nhận tài sản kết cấu khoa học và công nghệ được thực hiện như sau:
I. THÀNH PHẦN THAM GIA BÀN GIAO, TIẾP NHẬN
1. Đại diện bên giao:
Ông (Bà): ……………………………. Chức vụ: .................................
Ông (Bà): ……………………………. Chức vụ: .................................
2. Đại diện bên nhận:
Ông (Bà): ……………………………. Chức vụ: .................................
Ông (Bà): ……………………………. Chức vụ: .................................
3. Đại diện cơ quan chứng kiến (nếu có):
Ông (Bà): ……………………………. Chức vụ: .................................
Ông (Bà): ……………………………. Chức vụ: .................................
II. NỘI DUNG BÀN GIAO, TIẾP NHẬN
1. Danh mục tài sản bàn giao, tiếp nhận gồm:
STT
Danh mục tài sản (Chi tiết theo từng loại tài sản)
Đơn vị tính
Số lượng
Nguyên giá (đồng)
Giá trị còn lại (đồng)
Tình trạng tài sản
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
A
Nhà, đất
1
Diện tích đất
m
2
2
Diện tích sàn xây dựng nhà
m
2
3
Diện tích sàn sử dụng nhà
m
2
B
Máy móc, thiết bị
1
Máy móc, thiết bị 1
2
Máy móc, thiết bị 2
…
C
Tài sản khác
Tổng cộng:
2. Các hồ sơ liên quan đến việc quản lý, sử dụng tài sản bàn giao, tiếp nhận:
......................................................................................................................
.......................................................................................................................
3. Trách nhiệm của các bên giao nhận:
a) Trách nhiệm của Bên giao: ......................................................................
b) Trách nhiệm của Bên nhận: ......................................................................
4. Ý kiến của các bên tham gia bàn giao, tiếp nhận: .....................................
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN BÊN GIAO
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN CHỨNG KIẾN
(nếu có)
(Ký, ghi rõ họ tên)