Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2024.
2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố về quy định một số mức chi đặc thù cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở và công tác hòa giải ở cơ sở.
3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa X, kỳ họp thứ mười tám thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2024./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tư pháp (Cục KTVB, Cục PBGDPL); - Bộ Tài chính; - Đoàn đại biểu Quốc hội TP. Cần Thơ; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND thành phố; - UBND thành phố; - UBMTTQVN thành phố; - Đại biểu HĐND thành phố; - Sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố; - Thường trực HĐND, UBND cấp huyện; - Thường trực HĐND, UBND cấp xã; - Website Chính phủ; - TT. Điều hành đô thị thông minh; - Trung tâm lưu trữ lịch sử; - Báo Cần Thơ, Đài PT và TH TP. Cần Thơ; - Lưu: VP,HĐ,250. | CHỦ TỊCH Phạm Văn Hiểu
PHỤ LỤC
MỘT SỐ MỨC CHI BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT, CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT VÀ HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ (Kèm theo Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố)
| Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (đồng) | Ghi chú |
||||||
| 1 | Chi biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở đặc thù: | | | |
| a | Tờ gấp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Tờ gấp đã hoàn thành | 1.500.000 | |
| b | Tình huống giải đáp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Tình huống đã hoàn thành | 450.000 | |
| c | Câu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Câu chuyện đã hoàn thành | 2.250.000 | |
| d | Tiểu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia) | Tiểu phẩm đã hoàn thành | 7.500.000 | |
| 2 | Chi xây dựng chương trình, đề án, kế hoạch phổ biến giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở và truyền thông chính sách có tác động lớn đến xã hội trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật, Hội đồng đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật, Ban chỉ đạo các chương trình, đề án, kế hoạch | | | |
| a | Xây dựng đề cương: | | | |
| | - Xây dựng đề cương chi tiết | Đề cương | 1.200.000 | |
| | - Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát | Đề cương hoàn chỉnh | 2.000.000 | |
| b | Soạn thảo chương trình, đề án, kế hoạch | | | |
| | - Soạn thảo Chương trình, đề án, kế hoạch | Chương trình, đề án, kế hoạch | 3.000.000 | |
| | - Soạn thảo báo cáo tiếp thu, tổng hợp ý kiến | Báo cáo | 500.000 | |
| c | Tổ chức họp, tọa đàm góp ý | | | |
| | - Chủ trì | Người/buổi | 200.000 | |
| | - Thành viên dự | Người/buổi | 100.000 | |
| d | Ý kiến tư vấn của chuyên gia | Văn bản | 500.000 | |
| đ | Xét duyệt chương trình, đề án, kế hoạch | | | |
| | - Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 200.000 | |
| | - Thành viên Hội đồng, thư ký | Người/buổi | 150.000 | |
| | - Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 100.000 | |
| | - Nhận xét, phản biện của Hội đồng | Bài viết | 300.000 | |
| | - Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng | Bài viết | 200.000 | |
| e | Ý kiến thẩm định chương trình, đề án, kế hoạch | Bài viết | 500.000 | Đối với trường hợp không thành lập Hội đồng xét duyệt |
| g | Xây dựng các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch | Văn bản | 500.000 | |
| 3 | Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt: | | | |
| a | Chi hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật | Người/ngày | 50.000 | Không quá 01 ngày |
| b | Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | Người/buổi | 20.000 | |
| 4 | Chi tổ chức cuộc thi, hội thi | | | |
| a | Chi thuê văn nghệ, diễn viên phục vụ cho cuộc thi sân khấu, thi trên internet về tìm hiểu pháp luật, nghiệp vụ phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở | Người/ngày | 450.000 | |
| b | Chi giải thưởng | | | |
| * | Cuộc thi cấp thành phố | | | |
| | - Giải nhất: | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 15.000.000 | |
| | + Cá nhân | | 9.000.000 | |
| | - Giải nhì | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 10.500.000 | |
| | + Cá nhân | | 4.500.000 | |
| | - Giải ba | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 7.500.000 | |
| | + Cá nhân | | 3.000.000 | |
| | - Giải khuyến khích | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 4.500.000 | |
| | + Cá nhân | | 1.500.000 | |
| | - Giải phụ khác | Giải thưởng | 750.000 | |
| * | Cuộc thi cấp huyện | | | |
| | - Giải nhất: | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 12.000.000 | |
| | + Cá nhân | | 7.200.000 | |
| | - Giải nhì | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 8.400.000 | |
| | + Cá nhân | | 3.600.000 | |
| | - Giải ba | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 6.000.000 | |
| | + Cá nhân | | 2.400.000 | |
| | - Giải khuyến khích | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 3.600.000 | |
| | + Cá nhân | | 1.200.000 | |
| | - Giải phụ khác | Giải thưởng | 600.000 | |
| * | Cuộc thi cấp xã | | | |
| | - Giải nhất: | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 9.000.000 | |
| | + Cá nhân | | 5.400.000 | |
| | - Giải nhì | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 6.300.000 | |
| | + Cá nhân | | 2.700.000 | |
| | - Giải ba | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 4.500.000 | |
| | + Cá nhân | | 1.800.000 | |
| | - Giải khuyến khích | Giải thưởng | | |
| | + Tập thể | | 2.700.000 | |
| | + Cá nhân | | 900.000 | |
| | - Giải phụ khác | Giải thưởng | 450.000 | |
| 5 | Chi thực hiện báo cáo thống kê về hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở | | | |
| a | Thu thập thông tin, xử lý số liệu báo cáo | Báo cáo | 75.000 | |
| b | Báo cáo | | | |
| | - Thành phố | Báo cáo | 4.500.000 | |
| | - Cấp huyện | Báo cáo | 3.600.000 | |
| | - Cấp xã | Báo cáo | 2.700.000 | |
| 6 | Các khoản chi công tác hòa giải ở cơ sở | | | |
| a | Chi thù lao cho hòa giải viên | Vụ, việc | 300.000 | Đối với các hòa giải viên trực tiếp tham gia vụ, việc hòa giải |
| b | Chi thù lao cho hòa giải viên trong trường hợp vụ, việc hòa giải thành theo Điều 24 Luật Hòa giải ở cơ sở | Vụ, việc | 400.000 | Đối với các hòa giải viên trực tiếp tham gia vụ, việc hòa giải |
| c | Hỗ trợ mai táng cho người tổ chức mai táng hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro bị thiệt hại về tính mạng trong khi thực hiện hòa giải ở cơ sở, trừ trường hợp đã được hưởng chế độ mai táng phí theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội và pháp luật có liên quan | Trường hợp | 05 tháng lương cơ sở | |
| d | Chi hỗ trợ hoạt động của tổ hòa giải | Tổ hòa giải/tháng | 150.000 | Chi mua văn phòng phẩm, sao chụp tài liệu, nước uống phục vụ các cuộc họp của tổ hòa giải |