法律人 LawPlayer logo

資料由法律人 LawPlayer整理提供·Pháp luật Việt Nam / LawPlayer, từ vbpl.vn (Bộ Tư pháp)

nghi-quyetHết hiệu lực

Quy định một số mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở

Số hiệu
22/2024/NQ-HĐND
Ngày ban hành
12 tháng 12, 2024
Số điều
5
Điều Lời mở đầu

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 22/2024/NQ-HĐND | Cần Thơ, ngày 12 tháng 12 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỘT SỐ MỨC CHI BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT, CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT VÀ HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ KHÓA X, KỲ HỌP THỨ MƯỜI TÁM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Thông tư số 56/2023/TT-BTC ngày 18 tháng 8 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở;

Xét Tờ trình số 389/TTr-UBND ngày 02 tháng 12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân thành phố dự thảo nghị quyết quy định một số mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở; Báo cáo thẩm tra của Ban pháp chế; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định một số mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở.

2. Đối tượng áp dụng

Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở.

Điều 2Một số mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở

Điều 2. Một số mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở

Một số mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở (Chi tiết theo phụ lục đính kèm).

Điều 3Trách nhiệm thi hành

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4Hiệu lực thi hành

Điều 4. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2024.

2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 19/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố về quy định một số mức chi đặc thù cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở và công tác hòa giải ở cơ sở.

3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa X, kỳ họp thứ mười tám thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2024./.

Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tư pháp (Cục KTVB, Cục PBGDPL); - Bộ Tài chính; - Đoàn đại biểu Quốc hội TP. Cần Thơ; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND thành phố; - UBND thành phố; - UBMTTQVN thành phố; - Đại biểu HĐND thành phố; - Sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố; - Thường trực HĐND, UBND cấp huyện; - Thường trực HĐND, UBND cấp xã; - Website Chính phủ; - TT. Điều hành đô thị thông minh; - Trung tâm lưu trữ lịch sử; - Báo Cần Thơ, Đài PT và TH TP. Cần Thơ; - Lưu: VP,HĐ,250. | CHỦ TỊCH Phạm Văn Hiểu

PHỤ LỤC

MỘT SỐ MỨC CHI BẢO ĐẢM CHO CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT, CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT VÀ HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ (Kèm theo Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố)

| Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (đồng) | Ghi chú |

||||||

| 1 | Chi biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở đặc thù: | | | |

| a | Tờ gấp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Tờ gấp đã hoàn thành | 1.500.000 | |

| b | Tình huống giải đáp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Tình huống đã hoàn thành | 450.000 | |

| c | Câu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) | Câu chuyện đã hoàn thành | 2.250.000 | |

| d | Tiểu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia) | Tiểu phẩm đã hoàn thành | 7.500.000 | |

| 2 | Chi xây dựng chương trình, đề án, kế hoạch phổ biến giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở và truyền thông chính sách có tác động lớn đến xã hội trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật, Hội đồng đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật, Ban chỉ đạo các chương trình, đề án, kế hoạch | | | |

| a | Xây dựng đề cương: | | | |

| | - Xây dựng đề cương chi tiết | Đề cương | 1.200.000 | |

| | - Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát | Đề cương hoàn chỉnh | 2.000.000 | |

| b | Soạn thảo chương trình, đề án, kế hoạch | | | |

| | - Soạn thảo Chương trình, đề án, kế hoạch | Chương trình, đề án, kế hoạch | 3.000.000 | |

| | - Soạn thảo báo cáo tiếp thu, tổng hợp ý kiến | Báo cáo | 500.000 | |

| c | Tổ chức họp, tọa đàm góp ý | | | |

| | - Chủ trì | Người/buổi | 200.000 | |

| | - Thành viên dự | Người/buổi | 100.000 | |

| d | Ý kiến tư vấn của chuyên gia | Văn bản | 500.000 | |

| đ | Xét duyệt chương trình, đề án, kế hoạch | | | |

| | - Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 200.000 | |

| | - Thành viên Hội đồng, thư ký | Người/buổi | 150.000 | |

| | - Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 100.000 | |

| | - Nhận xét, phản biện của Hội đồng | Bài viết | 300.000 | |

| | - Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng | Bài viết | 200.000 | |

| e | Ý kiến thẩm định chương trình, đề án, kế hoạch | Bài viết | 500.000 | Đối với trường hợp không thành lập Hội đồng xét duyệt |

| g | Xây dựng các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch | Văn bản | 500.000 | |

| 3 | Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt: | | | |

| a | Chi hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật | Người/ngày | 50.000 | Không quá 01 ngày |

| b | Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt | Người/buổi | 20.000 | |

| 4 | Chi tổ chức cuộc thi, hội thi | | | |

| a | Chi thuê văn nghệ, diễn viên phục vụ cho cuộc thi sân khấu, thi trên internet về tìm hiểu pháp luật, nghiệp vụ phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở | Người/ngày | 450.000 | |

| b | Chi giải thưởng | | | |

| * | Cuộc thi cấp thành phố | | | |

| | - Giải nhất: | Giải thưởng | | |

| | + Tập thể | | 15.000.000 | |

| | + Cá nhân | | 9.000.000 | |

| | - Giải nhì | Giải thưởng | | |

| | + Tập thể | | 10.500.000 | |

| | + Cá nhân | | 4.500.000 | |

| | - Giải ba | Giải thưởng | | |

| | + Tập thể | | 7.500.000 | |

| | + Cá nhân | | 3.000.000 | |

| | - Giải khuyến khích | Giải thưởng | | |

| | + Tập thể | | 4.500.000 | |

| | + Cá nhân | | 1.500.000 | |

| | - Giải phụ khác | Giải thưởng | 750.000 | |

| * | Cuộc thi cấp huyện | | | |

| | - Giải nhất: | Giải thưởng | | |

| | + Tập thể | | 12.000.000 | |

| | + Cá nhân | | 7.200.000 | |

| | - Giải nhì | Giải thưởng | | |

| | + Tập thể | | 8.400.000 | |

| | + Cá nhân | | 3.600.000 | |

| | - Giải ba | Giải thưởng | | |

| | + Tập thể | | 6.000.000 | |

| | + Cá nhân | | 2.400.000 | |

| | - Giải khuyến khích | Giải thưởng | | |

| | + Tập thể | | 3.600.000 | |

| | + Cá nhân | | 1.200.000 | |

| | - Giải phụ khác | Giải thưởng | 600.000 | |

| * | Cuộc thi cấp xã | | | |

| | - Giải nhất: | Giải thưởng | | |

| | + Tập thể | | 9.000.000 | |

| | + Cá nhân | | 5.400.000 | |

| | - Giải nhì | Giải thưởng | | |

| | + Tập thể | | 6.300.000 | |

| | + Cá nhân | | 2.700.000 | |

| | - Giải ba | Giải thưởng | | |

| | + Tập thể | | 4.500.000 | |

| | + Cá nhân | | 1.800.000 | |

| | - Giải khuyến khích | Giải thưởng | | |

| | + Tập thể | | 2.700.000 | |

| | + Cá nhân | | 900.000 | |

| | - Giải phụ khác | Giải thưởng | 450.000 | |

| 5 | Chi thực hiện báo cáo thống kê về hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở | | | |

| a | Thu thập thông tin, xử lý số liệu báo cáo | Báo cáo | 75.000 | |

| b | Báo cáo | | | |

| | - Thành phố | Báo cáo | 4.500.000 | |

| | - Cấp huyện | Báo cáo | 3.600.000 | |

| | - Cấp xã | Báo cáo | 2.700.000 | |

| 6 | Các khoản chi công tác hòa giải ở cơ sở | | | |

| a | Chi thù lao cho hòa giải viên | Vụ, việc | 300.000 | Đối với các hòa giải viên trực tiếp tham gia vụ, việc hòa giải |

| b | Chi thù lao cho hòa giải viên trong trường hợp vụ, việc hòa giải thành theo Điều 24 Luật Hòa giải ở cơ sở | Vụ, việc | 400.000 | Đối với các hòa giải viên trực tiếp tham gia vụ, việc hòa giải |

| c | Hỗ trợ mai táng cho người tổ chức mai táng hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro bị thiệt hại về tính mạng trong khi thực hiện hòa giải ở cơ sở, trừ trường hợp đã được hưởng chế độ mai táng phí theo quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội và pháp luật có liên quan | Trường hợp | 05 tháng lương cơ sở | |

| d | Chi hỗ trợ hoạt động của tổ hòa giải | Tổ hòa giải/tháng | 150.000 | Chi mua văn phòng phẩm, sao chụp tài liệu, nước uống phục vụ các cuộc họp của tổ hòa giải |

5 điều

Trích dẫn văn bản này

Quy định một số mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở (Công báo Chính phủ). Truy cập qua LawPlayer, https://lawplayer.com/vn/act/vn-vbpl-173692

Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về văn bản pháp luật (vbpl.vn), Bộ Tư pháp Việt Nam. Official legal texts are excluded from copyright under Article 8 of the Law on Intellectual Property of Vietnam. 再發布須標示來源(Công báo 條款)。 文本層經 Hugging Face vietnamese-legal-documents 資料集(CC BY 4.0)取得,署名依 CC BY 4.0。

VN-OfficialText-IPLawExempt+CC-BY-4.0

本頁資料來源:vbpl.vn (Bộ Tư pháp)·整理提供:法律人 LawPlayer· lawplayer.com