Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2024.
2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa X, kỳ họp thứ mười tám thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2024./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tư pháp (Cục KTVB, Cục PBGDPL); - Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch; - Đoàn đại biểu Quốc hội TP. Cần Thơ; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND thành phố; - UBND thành phố; - UBMTTQVN thành phố; - Đại biểu HĐND thành phố; - Sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố; - Thường trực HĐND, UBND quận, huyện; - Website Chính phủ; - TT. Điều hành đô thị thông minh; - Trung tâm lưu trữ lịch sử; - Báo Cần Thơ, Đài PT và TH TP. Cần Thơ; - Lưu: VP, HĐ, 250. | CHỦ TỊCH Phạm Văn Hiểu
PHỤ LỤC
THUYẾT MINH QUY MÔ, VỊ TRÍ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG (Kèm theo Nghị quyết số 23/2024/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân thành phố)
I. QUẬN NINH KIỀU (03 tuyến đường)
| STT | Tên đường | Chiều dài (m) | Bề rộng phần xe chạy (m) | Bề rộng hè đường (m) | Loại công trình | Số làn xe | Cấp công trình | Giới hạn (Điểm đầu - điểm cuối) | Tên tạm gọi hiện nay | Ghi chú |
||||||||||||
| 1 | Búng Xáng | 2.000 | 8 | 2-2 | Đường đô thị | 2 | IV | Giới hạn từ cầu Rạch Ngỗng đến tiếp giáp Hẻm 51 đoạn hướng ra đường 3 Tháng 2 (cầu Bình Khánh cũ, nay đã lấp, cải tạo thành cống), khu vực 2 và khu vực 3, phường An Khánh; khu vực 6, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều | Bờ Hồ Búng Xáng | |
| 2 | Đặng Văn Ngữ | 641,70 | 6,0 | 3-3 | Đường đô thị | 2 | IV | Giới hạn từ đường Nguyễn Minh Quang đến đường Trần Minh Sơn, khu vực 4, phường An Khánh, quận Ninh Kiều | Đường 5 A | Khu vực 4 |
| 3 | Nguyễn Văn Hưởng | 644,98 | 6,0 | 2,5 - 2,5 | Đường đô thị | 2 | IV | Giới hạn từ đường Nguyễn Minh Quang đến đường Trần Minh Sơn, khu vực 4, phường An Khánh, quận Ninh Kiều | Đường 6A | Khu vực 4 |
II. QUẬN CÁI RĂNG (05 tuyến đường)
| STT | Tên đường | Chiều dài (m) | Bề rộng phần xe chạy (m) | Bề rộng hè đường (m) | Loại công trình | Số làn xe | Cấp công trình | Giới hạn (Điểm đầu - điểm cuối) | Tên tạm gọi hiện nay | Ghi chú |
||||||||||||
| 1 | 2 Tháng 9 | 9.813 | Đoạn 1: 23 Đoạn 2: 11 | 2,5 - 2,5 | Đường đô thị | 08 | I | Giới hạn từ cầu Cần Thơ đến giáp tỉnh Hậu Giang (cầu số 10) qua các phường Hưng Phú, Hưng Thạnh, Lê Bình, Ba Láng, Thường Thạnh, quận Cái Răng | Đường dẫn cầu Cần Thơ; Quốc lộ 1A | |
| 2 | Cái Cui | 1.180 | 8 | 2,5 - 2,5 | Đường đô thị | 04 | IV | Giới hạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến Cảng Cái Cui, khu vực Phú Thắng, phường Tân Phú, quận Cái Răng | Đường vào Cảng Cái Cui | |
| 3 | Nguyễn Thái Sơn | 960 | 18 | 6-6 | Đường đô thị | 02 | IV | Giới hạn từ đường dẫn cầu Cần Thơ đến cuối đường, khu vực 8 và khu vực 11, phường Hưng Phú, quận Cái Răng | Đường A6 | Khu dân cư Hưng Phú |
| 4 | Đoàn Văn Chia | 935 | 6 | 3-3 | Đường đô thị | 02 | IV | Giới hạn từ đường B18 đến đường A9, khu vực 8 và khu vực 9, phường Hưng Phú, quận Cái Răng | Đường B3 | Khu dân cư Hưng Phú |
| 5 | Nguyễn Văn Lưu | 1.159 | 15 | 6-6 | Đường đô thị | 02 | III | Giới hạn từ đường dẫn cầu Cần Thơ (đường dân sinh) đến đường Lê Trọng Tấn (dự án Trung tâm Văn hóa Tây Đô), khu vực 2, khu vực 3 và khu vực 4, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng. | Đường số 1B | |
III. QUẬN BÌNH THỦY (05 tuyến đường)
| STT | Tên đường | Chiều dài (m) | Bề rộng phần xe chạy (m) | Bề rộng hè đường (m) | Loại công trình | Số làn xe | Cấp công trình | Giới hạn (Điểm đầu - điểm cuối) | Tên tạm gọi hiện nay | Ghi chú |
||||||||||||
| 1 | Kinh Dương Vương | 1.009 | 15 | 5-5 | Đường đô thị | 04 | III | Giới hạn từ đường Đặng Văn Dầy đến đường số 25 (khu dân cư Ngân Thuận), khu vực 5, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy | Đường số 41, 42, 43 | Đường trước mặt tiền trụ Quận ủy và Ủy ban nhân dân quận Bình Thủy |
| 2 | Âu Cơ | 2.200 | 23 | 4,5-2 | Đường đô thị | 06 | II | Giới hạn từ đường Lê Hồng Phong đến đường Võ Văn Kiệt, khu vực 3, phường Trà An, quận Bình Thủy | Đường Vành đai sân bay | |
| 3 | Đinh Công Trứ | 1.454 | 15 | 5 - 5 | Đường đô thị | 04 | III | Giới hạn từ đường số 01 đến đường số 20 (khu dân cư Ngân Thuận), khu vực 5, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy | Đường số 29 | |
| 4 | Trần Nhật Duật | 860 | Đoạn 1: 15 Đoạn 2: 7,5 | 5-5 | Đường đô thị | 04 | IV | Giới hạn từ đường số 1 đến đường số 15 (khu dân cư Ngân Thuận), khu vực 5, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy (tên tạm gọi hiện nay là đường số 36, 37) | Đường số 36, 37 | Đường trước mặt tiền trụ sở Công an quận Bình Thủy |
| 5 | Lê Phước Thọ | 5.333 | Đoạn 1: 25 Đoạn 2: 16 | 6-6 | Đường đô thị | Đoạn 1: 06 Đoạn 2: 04 | II | Giới hạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 (khu vực 2, phường An Thới; khu vực Bình Nhựt và khu vực Bình An, phường Long Hòa) đến Đường tỉnh 918 (bờ kè rạch Cái Sơn - Hàng Bàng), khu vực Bình Phó B, phường Long Tuyền) | Hẻm 91, đường Cách Mạng Tháng Tám | |