Điều 45. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Cục Đăng ký và Dữ liệu thông tin đất đai có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phổ biến, chỉ đạo, thực hiện Thông tư này.
3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện, kiểm tra, hướng dẫn trong quá trình thực hiện Thông tư này ở địa phương.
Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng TTĐT Bộ TN&MT; - Lưu: VT, CĐKDLTTĐĐ. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Minh Ngân
PHỤ LỤC SỐ 01
MẪU SỬ DỤNG TRONG QUẢN LÝ, PHÁT HÀNH PHÔI GIẤY CHỨNG NHẬN (Kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTNMT ngày ... tháng ... năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất)
| STT | Ký hi ệu | Tên tài li ệu |
||||
| 1 | Mẫu số 01/ĐK-GCN | S ổ theo d õi phát hành phôi Gi ấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu t ài s ản gắn liền với đất |
| 2 | Mẫu số 02/ĐK-GCN | S ổ theo d õi nh ận, cấp ph át và s ử dụng ph ôi Gi ấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu t ài s ản gắn liền với đất |
| 3 | Mẫu số 03/ĐK-GCN | Báo cáo tình hình ti ếp nhận, quản l ý, s ử dụng ph ôi Gi ấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu t ài s ản gắn liền với đất |
| 4 | Mẫu số 04/ĐK-GCN | Mẫu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu t ài s ản gắn liền với đất |
Mẫu số 01/ĐK-GCN
(Bìa của Sổ theo dõi phát hành phôi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SỔ THEO DÕI PHÁT HÀNH PHÔI GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
…………………………………………..
(Tên cơ quan phát hành phôi Giấy chứng nhận)
(Trang của Sổ theo dõi phát hành phôi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất)
| Phôi Gi ấy chứng nhận ph át hành | | | S ố h óa đơn phát hành | Ngày tháng năm phát hành | Tên cơ quan nh ận | Ghi chú |
||||||||
| S ố ph át hành (seri) | | S ố lượng Gi ấy ph át hành | | | | |
| T ừ | Đến | | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| C ộng | | | | | | |
Mẫu số 02/ĐK-GCN
(Trang của Sổ theo dõi nhận, cấp phát và sử dụng phôi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SỔ THEO DÕI NHẬN, CẤP PHÁT VÀ SỬ DỤNG PHÔI GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
…………………………………………..
(Tên cơ quan, đơn vị lập Sổ)
(Trang của Sổ theo dõi nhận, cấp phát và sử dụng phôi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất)
I. PHẦN THEO DÕI NHẬN PHÔI GIẤY CHỨNG NHẬN
| STT | Ngày tháng năm | H ọ v à tên ngư ời nhận | Phôi GCN đã nh ận | | | S ố bi ên b ản giao nhận |
||||||||
| | | | S ố lượng ph ôi GCN nh ận | S ố ph át hành (seri) | | |
| | | | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| …. | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
II. PHẦN THEO DÕI CẤP PHÁT, SỬ DỤNG PHÔI GIẤY CHỨNG NHẬN
| STT | Ngày tháng năm | H ọ v à tên | S ố ph ôi GCN đã nh ận | S ố ph ôi GCN đã s ử dụng | S ố ph ôi GCN b ị hỏng | S ố ph ôi GCN tr ả | S ố ph át hành (seri) | Ký tên | Ghi chú |
|||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | 01/10 | Nguy ễn Văn A | 100 | | | | T ừ BX 00000001 đến BX 00000100 | | |
| ... | … | … | | | | | | | |
| 5 | 17/10 | Nguy ễn Văn B | 100 | | | | T ừ BX 00000201 đến BX 00000300 | | |
| ... | … | ... | | | | | | | |
| 17 | 30/12 | Nguy ễn Văn A | | 93 | | | | | |
| | | | | | 2 | | T ừ BX 00000009 đến BX 00000020 | | |
| | | | | | | 5 | T ừ BX 00000096 đến BX 00000100 | | |
| ... | … | ... | | | | | | | |
| | | C ộng trang: | | | | | | | |
Hướng dẫn:
- Cột (3): Ghi họ tên người được cấp phát để sử dụng, người báo cáo tình hình sử dụng:
- Cột (8): Ghi số phát hành (seri) của phôi GCN khi thực hiện cấp phát cho người sử dụng, tiếp nhận lại phôi GCN hư hỏng hoặc không sử dụng hết (nếu có);
- Khi báo cáo tình hình sử dụng phôi GCN đã nhận thì ghi số lượng phôi GCN đã sử dụng ở cột (5) mà không cần liệt kê số seri ở cột (8): trường hợp có phôi GCN bị hỏng, phôi GCN còn lại chưa sử dụng phải nộp lại thì ghi số lượng và số seri phôi GCN bị hỏng, số lượng và số seri phôi GCN chưa sử dụng được nộp lại vào các cột tương ứng tại các dòng dưới kế tiếp như ví dụ nêu trên.
Mẫu số 03/ĐK-GCN
……………. (Cơ quan báo cáo) | C ỘNG H ÒA XÃ H ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ ộc lập - Tự do - Hạnh ph úc
BÁO CÁO
Tình hình tiếp nhận, quản lý, sử dụng phôi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Kỳ báo cáo quý năm
(Tính đến ngày……tháng…….năm………)
Kính gửi: …………………………………………......................
I- Kết quả tiếp nhận phôi Giấy chứng nhận
| STT | Tên đơn v ị nhận ph ôi GCN | T ổng số ph ôi GCN đã nh ận đến trước kỳ b áo cáo | Phôi GCN nh ận trong kỳ b áo cáo | | | T ổng số ph ôi GCN đã nh ận đến ng ày báo cáo |
||||||||
| | | | S ố lượng ph ôi GCN nh ận trong kỳ | S ố ph át hành (seri) | | |
| | | | | T ừ | Đ ến | |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| … | | | | | | |
| | C ộng | | | | | |
II- Tình hình quản lý, sử dụng phôi Giấy chứng nhận ở địa phương
| STT | Tên đơn v ị sử dụng ph ôi GCN | T ổng số ph ôi GCN đã nh ận đến ng ày báo cáo | Tình hình s ử dụng ph ôi GCN | | |
|||||||
| | | | S ố lượng đ ã s ử dụng | S ố lượng chưa sử dụng | S ố lượng bị hư hỏng |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| …. | | | | | |
| | C ộng | | | | |
Nơi nh ận: - Như trên; - Lưu……. | ….., ngày…tháng…năm….. Th ủ trưởng cơ quan………… (Ký tên và đóng d ấu)
Mẫu số 04/ĐK-GCN
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
PHỤ LỤC SỐ 02
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT VỀ GIẤY NGUYÊN LIỆU ĐỂ IN PHÔI GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTNMT ngày ... tháng ... năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất)
| STT | N ội dung | Đơn v ị | Ch ỉ ti êu k ỹ thuật sau l ão hóa | Ghi chú |
||||||
| 1 | Thành phần bột giấy | | B ột h óa h ọc tẩy trắng | |
| 2 | Lo ại giấy | | Gi ấy in Offset Woodfree | |
| 3 | Kh ổ giấy | mm | 210x297 | |
| 4 | Đ ịnh lượng | g/m 2 | (165 - 170) ±4% | 1. Đ ịnh lượng của giấy nguy ên li ệu khi cung cấp từ 165g/m 2 đến 170g/m 2 . 2. Đ ịnh lượng của giấy nguy ên li ệu khi kiểm tra c ó biên đ ộ từ 158,4g/m 2 đến 176,8g/m 2 . |
| 5 | Đ ộ dầy | µ m | (214-220) ±5 | 1. Đ ộ dầy của giấy nguy ên li ệu khi cung cấp từ 214 µm đến 220 µm. 2. Đ ộ dầy của giấy nguy ên li ệu khi kiểm tra c ó biên đ ộ từ 209 µm đến 225 µm. |
| 6 | Đ ộ bền k éo: | | | |
| | - Chi ều dọc | kg/15mm | ≥ 10,0 | |
| | - Chi ều ngang | kg/15mm | ≥ 5,0 | |
| 7 | Đ ộ bền x é: | | | |
| | - Chi ều dọc | g | ≥ 90 | |
| | - Chi ều ngang | g | ≥ 100 | |
| 8 | Đ ộ chịu bục | kPa | 350 | |
| 9 | Đ ộ trắng ISO | % | ≥ 85 | |
| 10 | pH nư ớc chiết | | 7,0 - 8,0 | |
| 11 | Đ ộ đục | % | ≥ 95 | |
| 12 | Đ ộ nhẵn Bekk | giây | 12,0-30,0 | |
| 13 | Đ ộ h út nư ớc Cobb 60 | g/m 2 | 30-50 | |
| 14 | Tu ổi thọ | năm | > 100 | |
PHỤ LỤC SỐ 03
HƯỚNG DẪN SƠ ĐỒ THỬA ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (Kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTNMT ngày ... tháng ... năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất)
1. Sơ đồ thửa đất thể hiện trên Giấy chứng nhận
a) Sơ đồ thửa đất được thể hiện trên cơ sở bản đồ địa chính hoặc mảnh trích đo bản đồ địa chính đã được sử dụng để cấp Giấy chứng nhận. Nội dung sơ đồ gồm: hình thể thửa đất, chỉ dẫn hướng Bắc - Nam, chiều dài các cạnh thửa đất, số thửa và số thửa liền kề; chỉ giới, mốc giới quy hoạch sử dụng đất cấp huyện (hoặc quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu đối với những nơi không lập quy hoạch sử dụng đất cấp huyện); chỉ giới, mốc giới hành lang bảo vệ an toàn các công trình có liên quan đến thửa đất; bảng liệt kê tọa độ thể hiện các thông tin sau: số hiệu đỉnh thửa, tọa độ đỉnh thửa (X,Y), kích thước giữa các đỉnh thửa liền kề.
Cạnh thửa đất thể hiện bằng đường nét liền khép kín; kích thước cạnh thửa đất thể hiện trên sơ đồ theo đơn vị mét (m), được làm tròn đến hai (02) chữ số thập phân (Hình 1, Hình 3, Hình 4). Trường hợp thửa đất có nhiều cạnh thửa, không đủ chỗ thể hiện chiều dài các cạnh thửa trên sơ đồ thì đánh số hiệu các đỉnh thửa bằng các chữ số tự nhiên theo chiều kim đồng hồ (Hình 2) và thể hiện tọa độ và chiều dài các cạnh thửa trong sơ đồ thửa đất theo Hình 5a.
Trường hợp thửa đất có ranh giới là đường cong thì thể hiện tổng chiều dài đường cong đó và không thể hiện tọa độ đỉnh thửa (Hình 3);
b) Sơ đồ thửa đất thể hiện trên Giấy chứng nhận không theo tỷ lệ cố định. Căn cứ vào kích thước thửa đất trên bản đồ (hoặc mảnh trích đo bản đồ địa chính) có thể phóng to hoặc thu nhỏ theo tỷ lệ đồng dạng để thể hiện cho phù hợp; bảo đảm kích thước tối thiểu của sơ đồ thể hiện trên Giấy chứng nhận không nhỏ hơn năm (05) cm2.
Trường hợp thửa đất có kích thước của chiều dài lớn hơn nhiều lần kích thước của chiều rộng mà khi thu nhỏ theo tỷ lệ đồng dạng làm cho chiều rộng của thửa đất bị thu hẹp đến mức không đủ chỗ để thể hiện thông tin thì thể hiện chiều dài của thửa đất theo tỷ lệ khác với chiều rộng nhưng phải đảm bảo không làm thay đổi dạng hình học của thửa đất (Hình 4);
c) Chỉ giới quy hoạch được thể hiện bằng đường nét chấm liên tục và mũi tên chỉ hướng phạm vi quy hoạch; chỉ giới hành lang bảo vệ an toàn công trình được thể hiện bằng đường nét 3 chấm xen kẽ nét đứt và mũi tên chỉ hướng phạm vi hành lang an toàn. Mốc giới quy hoạch, mốc giới hành lang an toàn được thể hiện bằng dấu chấm đậm. Ghi chú tên của đường chỉ giới quy hoạch, chỉ giới hành lang an toàn tại vị trí thích hợp trên sơ đồ (Hình 1).
d) Bảng liệt kê tọa độ thể hiện trong sơ đồ thửa đất theo Hình 5.
Hình 1. Sơ đồ thửa đất có hạn chế quyền sử dụng đất
Hình 2. Sơ đồ thửa đất có nhiều cạnh thửa
Hình 3. Sơ đồ thửa đất có cạnh là đường cong
Hình 4. Sơ đồ thửa đất có chiều dài gấp nhiều lần chiều rộng phải thể hiện không đồng nhất tỷ lệ giữa chiều dài và chiều rộng
Hình 5. Bảng liệt kê tọa độ thể hiện trong sơ đồ thửa đất:
| S ố hiệu đỉnh thửa | T ọa độ | |
||||
| | X | Y |
| 1 | 2287066,72 | 579119,17 |
| 2 | 2287063,35 | 579122,86 |
| 3 | 2287048,60 | 579109,34 |
| 4 | 2287051,98 | 579105,65 |
| 1 | | |
Hình 5a. Bảng liệt kê tọa độ và chiều dài các cạnh thửa trong sơ đồ thửa đất:
| S ố hiệu đỉnh thửa | T ọa độ | | Chi ều d ài (m) |
|||||
| | X | Y | |
| 1 | 2287066,72 | 579119,17 | 20,00 |
| 2 | 2287063,35 | 579122,86 | 5,00 |
| 3 | 2287048,60 | 579109,34 | 20,00 |
| 4 | 2287051,98 | 579105,65 | 5,00 |
| 1 | | | |
2. Sơ đồ tài sản gắn liền với đất thể hiện trên Giấy chứng nhận
a) Sơ đồ tài sản gắn liền với đất được thể hiện bằng đường nét đứt liên tục trên sơ đồ thửa đất tại vị trí tương ứng với thực địa.
Trường hợp ranh giới tài sản gắn liền với đất trùng với ranh giới thửa đất thì ưu tiên thể hiện ranh giới thửa đất (Hình 6 và Hình 7);
b) Sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng (trừ căn hộ) thể hiện phạm vi chiếm đất của nhà ở và công trình xây dựng (là phạm vi chiếm đất tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao) của nhà ở, công trình xây dựng như sau:
- Đối với nhà ở và các loại nhà khác thì sơ đồ nhà ở thể hiện vị trí, hình dáng, kích thước mặt bằng xây dựng của tầng 1 (tầng trệt) tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của nhà: không thể hiện sơ đồ chi tiết bên trong nhà đó (Hình 6 và Hình 7). Trường hợp nhà chung tường, nhờ tường thì thể hiện sơ đồ theo ranh giới thửa đất; có ký hiệu bằng mũi tên một chiều đối với trường hợp nhờ tường hoặc bằng mũi tên hai chiều đối với trường hợp chung tường (Hình 6);
- Đối với các loại công trình xây dựng khác thì thể hiện vị trí, hình dáng, kích thước mặt bằng của công trình tại phần tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài của công trình;
c) Sơ đồ căn hộ thể hiện sơ đồ mặt bằng của tầng nhà chung cư có căn hộ (gồm hình dáng mặt bằng, vị trí cầu thang, hành lang); vị trí, hình dáng mặt bằng của căn hộ bằng đường nét liền, đậm (không thể hiện sơ đồ chi tiết bên trong căn hộ), mũi tên ký hiệu cửa ra vào, kích thước các cạnh của căn hộ (Hình 8);
d) Ranh giới và các thông tin về thửa đất thể hiện theo quy định lại điểm 1 của Hướng dẫn này.
Kích thước các cạnh của đường ranh giới tài sản gắn liền với đất thể hiện theo đơn vị mét (m). được làm tròn đến hai (02) chữ số thập phân.
Tên loại tài sản gắn liền với đất (nhà ở, nhà xưởng, trụ sở, cửa hàng, ...) được ghi chú ở khoảng giữa của sơ đồ tài sản thống nhất với ký hiệu bản đồ địa chính.
Hình 6. Sơ đồ thửa đất có nhà ở riêng lẻ chung tường và nhờ tường
Hình 7. Sơ đồ thửa đất có công trình xây dựng
Hình 8. Sơ đồ thửa đất có căn hộ chung cư
3. Sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng trong hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
a) Sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng trong hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận được thể hiện theo hướng dẫn lại mục 1 và mục 2 của Phụ lục này.
b) Đối với nhà ở và các loại nhà khác có nhiều tầng mà diện tích mặt bằng của các tầng không giống nhau thì thể hiện theo hướng dẫn tại mục 1 và mục 2 của Phụ lục này và hướng dẫn bổ sung (Hình 9) như sau:
- Thể hiện sơ đồ mặt bằng của tầng 1 trên sơ đồ thửa đất tại vị trí tương ứng với thực địa;
- Thể hiện sơ đồ của các tầng có hình dáng và diện tích mặt bằng khác với tầng 1 bằng nét đứt và sơ đồ của tầng 1 bằng đường nét chấm;
- Trường hợp nhiều tầng có hình dáng và diện tích mặt bằng giống nhau thì thể hiện chung trong một sơ đồ và ghi chú số hiệu của các tầng đó.
Hình 9. Sơ đồ nhà 5 tầng có diện tích sàn tầng 1 khác diện tích sàn tầng 2, 3, 4; diện tích sàn tầng 5 khác với các tầng dưới
PHỤ LỤC SỐ 04
MÃ NGUỒN GỐC SỬ DỤNG ĐẤT (Kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTNMT ngày ... tháng ... năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất)
| STT | Ngu ồn gốc sử dụng đất | Mã |
||||
| 1 | Nhà nư ớc giao đất kh ông thu ti ền sử dụng đất | DG-KTT |
| 2 | Nhà nư ớc giao đất c ó thu ti ền sử dụng đất (kể cả trường hợp giao đất th ông qua đ ấu gi á quy ền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nh à đ ầu tư thực hiện dự án đ ầu tư c ó s ử dụng đất, trường hợp mua căn hộ chung cư hoặc t ài s ản kh ác g ắn liền với đất của nh à đ ầu tư được Nh à nư ớc giao đất c ó thu ti ền sử dụng đất v à trư ờng hợp được Ban quản l ý khu công ngh ệ cao, khu kinh tế giao lại đất trước ng ày 01 tháng 8 năm 2024) | DG-CTT |
| 3 | Nhà nư ớc cho thu ê đ ất trả tiền thu ê đ ất một lần cho cả thời gian thu ê (k ể cả trường hợp thu ê đ ất th ông qua đ ấu gi á quy ền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nh à đ ầu tư thực hiện dự án đ ầu tư c ó s ử dụng đất hoặc được Nh à nư ớc c ông nh ận quyền sử dụng đất theo h ình th ức thu ê đ ất v à trư ờng hợp được Ban quản l ý khu công ngh ệ cao, khu kinh tế cho thu ê đ ất trả tiền thu ê m ột lần cho cả thời gian thu ê trư ớc ng ày 01 tháng 8 năm 2024) | DT-TML |
| 4 | Nhà nư ớc cho thu ê đ ất trả tiền thu ê đ ất hằng năm (kể cả trường hợp thu ê đ ất th ông qua đ ấu gi á quy ền sử dụng đất, đấu thầu lựa chọn nh à đ ầu tư thực hiện dự án đ ầu tư c ó s ử dụng đất hoặc được Nh à nư ớc c ông nh ận quyền sử dụng đất theo h ình th ức thu ê đ ất v à trư ờng hợp được Ban quản l ý khu công ngh ệ cao, khu kinh tế cho thu ê đ ất trả tiền thu ê đ ất hằng năm trước ng ày 01 tháng 8 năm 2024) | DT-THN |
| 5 | Nhà nư ớc c ông nh ận quyền sử dụng đất theo h ình th ức giao đất c ó thu ti ền sử dụng đất (kể cả trường hợp c á nhân, các thành viên có chung quy ền sử dụng đất của hộ gia đ ình s ử dụng đất ở, đất cơ sở sản xuất phi n ông nghi ệp, đất thương mại, dịch vụ m à không ph ải nộp tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận) | CNQ-CTT |
| 6 | Nhà nư ớc c ông nh ận quyền sử dụng đất theo h ình th ức giao đất kh ông thu ti ền sử dụng đất | CNQ-KTT |
| 7 | Nhà nư ớc c ông nh ận quyền sử dụng đất đối với đất c ó ngu ồn gốc nhận chuyển quyền sử dụng đất hợp ph áp c ủa người kh ác mà đ ất n ày thu ộc h ình th ức giao đất c ó thu ti ền sử dụng đất theo quy định của ph áp luật về đất đai | CNQ-CTT |
| 8 | Thuê đ ất, thu ê l ại đất trả tiền thu ê đ ất một lần cho cả thời gian thu ê c ủa chủ đầu tư x ây d ựng kinh doanh kết cấu hạ tầng | DT-KCN-TML |
| 9 | Thuê đ ất, thu ê l ại đất trả tiền thu ê đ ất hằng năm của chủ đầu tư x ây d ựng kinh doanh kết cấu hạ tầng | DT-KCN-THN |
| 10 | Đăng ký đ ất được Nh à nư ớc giao để quản l ý | DG-QL |
| 11 | Nh ận chuyển quyền sử dụng đất | NCQ-... |
Hướng dẫn ghi mã:
1. Đối với trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng đất (STT 11) thì thể hiện mã chung “NCQ-”, tiếp theo thể hiện mã nguồn gốc sử dụng đất như trên Giấy chứng nhận cấp lần đầu.
Ví dụ: “Nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất (NCQ-DG-KTT)”; “Nhận chuyển quyền sử dụng đất do giải quyết tranh chấp đất Nhà nước giao có thu tiền (NCQ-DG-CTT)”.
2. Trường hợp tách thửa đất, hợp thửa đất, cấp Giấy chứng nhận sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp mà không thuộc trường hợp Giấy chứng nhận đã cấp không đúng nguồn gốc sử dụng đất, cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận và không thay đổi mục đích sử dụng đất thì thể hiện mã nguồn gốc sử dụng đất như Giấy chứng nhận đã cấp.
3. Trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất mà phải nộp tiền sử dụng đất thì thể hiện như quy định đối với trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất; trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất mà chuyển sang thuê đất hoặc tiếp tục thuê đất như trước khi chuyển mục đích sử dụng đất thì thể hiện như quy định đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất; trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất mà không phải nộp tiền sử dụng đất và không phải chuyển sang thuê đất thì thể hiện nguồn gốc như trước khi chuyển mục đích sử dụng đất.
PHỤ LỤC SỐ 05
MÃ CỦA LOẠI HÌNH BIẾN ĐỘNG (Kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTNMT ngày ... tháng ... năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất)
| STT | Trư ờng hợp biến động | Mã |
||||
| 1 | Chuy ển đổi quyền sử dụng đất n ông nghi ệp m à không theo phương án d ồn điền, đổi thửa | CD |
| 2 | Chuy ển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu t ài s ản gắn liền với đất | CN |
| 3 | Th ừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu t ài s ản gắn liền với đất | TK |
| 4 | T ặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu t ài s ản gắn liền với đất | TA |
| 5 | Góp v ốn bằng quyền sử dụng đất, t ài s ản gắn liền với đất | GP |
| 6 | Cho thuê, cho thuê l ại quyền sử dụng đất trong dự án xây d ựng kinh doanh kết cấu hạ tầng | TL |
| 7 | Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê l ại quyền sử dụng đất trong dự án xây d ựng kinh doanh kết cấu hạ tầng | XT |
| 8 | Đ ổi t ên ho ặc thay đổi th ông tin v ề người sử dụng đất, chủ sở hữu t ài s ản gắn liền với đất | DT |
| 9 | Gi ảm diện t ích th ửa đất do sạt lở tự nhi ên | SA |
| 10 | Có thay đ ổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu t ài s ản gắn liền với đất | HC |
| 11 | Xác l ập, thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề | LK |
| 12 | Các thành viên có chung quy ền sử dụng đất của hộ gia đ ình ho ặc c á nhân thành l ập doanh nghiệp tư nh ân và s ử dụng đất v ào ho ạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp | DC |
| 13 | Đăng ký quy ền sở hữu t ài s ản gắn liền với thửa đất đ ã c ấp Giấy chứng nhận hoặc đăng k ý thay đ ổi t ài s ản đ ã đư ợc chứng nhận quyền sở hữu tr ên Gi ấy chứng nhận đ ã c ấp | ST |
| 14 | Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi mô hình tổ chức | CP |
| 15 | Thay đ ổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu t ài s ản gắn liền với đất do thỏa thuận của c ác thành viên có chung quy ền sử dụng đất của hộ gia đ ình ho ặc của vợ v à ch ồng hoặc của nh óm ngư ời sử dụng đất sở hữu t ài s ản gắn liền với đất | TQ |
| 16 | Nh ận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu t ài s ản gắn liền với đất theo kết quả h òa gi ải th ành v ề tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố c áo v ề đất đai | GT |
| 17 | Nh ận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu t ài s ản gắn liền với đất theo kết quả khiếu nại, tố c áo v ề đất đai | GK |
| 18 | Nh ận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu t ài s ản gắn liền với đất do xử l ý tài s ản thế chấp | XN |
| 19 | Thay đ ổi về quyền sử dụng đất x ây d ựng c ông trình trên m ặt đất phục vụ cho việc vận h ành, khai thác s ử dụng c ông trình ng ầm, quyền sở hữu c ông trình ng ầm | DN |
| 20 | Bán tài s ản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất l à tài s ản c ông theo quy đ ịnh của ph áp luật về quản l ý, s ử dụng t ài s ản c ông | BC |
| 21 | Xóa ghi n ợ tiền sử dụng đất, lệ ph í trư ớc bạ | XG |
| 22 | C ấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu t ài s ản gắn liền với đất theo quy hoạch x ây d ựng chi tiết hoặc điều chỉnh quy hoạch x ây d ựng chi tiết | CQ |
| 23 | Chuy ển mục đ ích s ử dụng đất | CM |
| 24 | C ấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ng ày 29/7/2024 c ủa Ch ính ph ủ | CD |
| 25 | C ấp lại Giấy chứng nhận do bị mất | CL |
| 26 | Tách th ửa đất hoặc hợp thửa đất; thửa đất được t ách ra đ ể cấp ri êng Gi ấy chứng nhận đối với trường hợp Giấy chứng nhận đ ã đư ợc cấp chung cho nhiều thửa đất | TN |
| 27 | Xác đ ịnh lại diện t ích đ ất ở | XD |
| 28 | Đính chính Gi ấy chứng nhận đ ã c ấp | SN |
| 29 | Thu h ồi, hủy v à c ấp Giấy chứng nhận sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đ ã c ấp | CS |
| 30 | Th ế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, t ài s ản gắn liền với đất, thế chấp t ài s ản gắn liền với đất h ình thành trong tương lai | TC |
| 31 | Xóa đăng ký th ế chấp bằng quyền sử dụng đất, t ài s ản gắn liền với đất, t ài s ản gắn liền với đất h ình thành trong tương lai | XC |
| 32 | Nh ận quyền sử dụng đất, t ài s ản gắn liền với đất theo bản án ho ặc quyết định của t òa án, quy ết định về thi h ành án c ủa cơ quan thi h ành án đã đư ợc thi h ành, quy ết định hoặc ph án quy ết của trọng t ài thương m ại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa c ác bên phát sinh t ừ hoạt động thương mại li ên quan đ ến đất đai | GA |
| 33 | Nh ận quyền sử dụng đất, t ài s ản gắn liền với đất theo kết quả đấu gi á đ ất | DG |
| 34 | Gia h ạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất; gia hạn thời hạn sở hữu nh à ở đối với tổ chức nước ngo ài, cá nhân nư ớc ngo ài | GH |
| 35 | Chuy ển h ình th ức sử dụng đất | TG |
| 36 | Nhà nư ớc thu hồi đất | TH |
| 37 | H ủy kết quả đăng k ý | HK |
PHỤ LỤC SỐ 06
DANH MỤC MẪU SỐ (Kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTNMT ngày ... tháng ... năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất)
| STT | Ký hi ệu | Tên mẫu |
||||
| 1 | Mẫu số 01/ĐK | S ổ địa ch ính |
| 2 | Mẫu số 02/ĐK | S ổ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu t ài s ản gắn liền với đất |
Mẫu số 01/ĐK
SỔ ĐỊA CHÍNH PHẦN ĐĂNG K Ý TH ỬA ĐẤT
| I- Th ửa đất | | | | |
||||||
| 1.1 | S ố thửa: | 1.2 | S ố tờ bản đồ: | |
| 1.3 | Di ện t ích (m 2 ): | | | |
| 1.4 | Lo ại đất: | | | |
| 1.5 | Hình th ức sử dụng: | | | |
| 1.6 | Đ ịa chỉ thửa đất: | | | |
| 1.7 | Th ời hạn sử dụng; | | | |
| 1.8 | Ngu ồn gốc sử dụng: | Mã: | | |
| 1.9 | Tài li ệu đo đạc sử dụng: | | | |
| 1.10 | Nghĩa v ụ t ài chính: | | | |
| 1.11 | H ạn chế quyền sử dụng: | | | |
| 1.12 | Xác l ập quyền đối với thửa đất liền kề: | | | |
| II- Ngư ời được Nh à nư ớc giao đất để quản l ý/Ngư ời sử dụng đất/Chủ sở hữu t ài s ản gắn liền với đất | | | | |
| 2.1 | Ngư ời thứ nhất | | | |
| | - Tên: | | | |
| | - Gi ấy tờ ph áp nhân ho ặc nh ân thân: | | | |
| | - Đ ịa chỉ: | | | |
| 2.2 | Ngư ời thứ hai (ghi đối với trường hợp c ó nhi ều người c ùng s ử dụng đất): | | | |
| III- Tài s ản gắn liền với đất | | | | |
| 3.1 | Tài s ản thứ nhất: | | | |
| a) | Ch ủ sở hữu: | | | |
| | Ch ủ sở hữu thứ hai (nếu c ó): | | | |
| b) | Đ ặc điểm của t ài s ản: | | | |
| c) | Hình th ức sở hữu: | | | |
| d) | Th ời hạn sở hữu: | | | |
| 3.2 | Tài s ản thứ hai (ghi đối với trường hợp c ó nhi ều t ài s ản): | | | |
| IV-Tình tr ạng về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu t ài s ản gắn liền với đất | | | | |
| 4.1 | Đ ối với trường hợp chưa được cấp Giấy chứng nhận | | | |
| a) | Th ời điểm đăng k ý vào s ổ địa ch ính: ngày…/…/… | | | |
| b) | S ự ph ù h ợp với quy hoạch: | | | |
| c) | Thông tin các gi ấy tờ về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu t ài s ản gắn liền với đất: | | | |
| d) | Thông tin v ề điều kiện cấp Giấy chứng nhận: | | | |
| 4.2 | Đ ối với trường hợp đ ã đư ợc cấp Giấy chứng nhận | | | |
| a) | S ố ph át hành GCN: | b) S ố v ào s ổ cấp GCN: | | |
| c) | Mã GCN: | | | |
| V- H ồ sơ thủ tục đăng k ý s ố: | | | | |
| VI- Thông tin l ịch sử h ình thành th ửa đất (trong trường hợp t ách th ửa đất, hợp thửa đất): | | | | |
| VII- Bi ến động đất đai, t ài s ản gắn liền với đất | | | | |
| 7.1. Th ời điểm đăng k ý | | 7.2. N ội dung thay đổi v à cơ s ở ph áp lý | | |
| | | | | |
| | | | | Ch ữ k ý đi ện tử |
| | | | | |
SỔ ĐỊA CHÍNH PHẦN ĐĂNG K Ý CĂN H Ộ, C ÔNG TRÌNH XÂY D ỰNG KHÁC C ỦA DỰ ÁN B ẤT ĐỘNG SẢN
| I - Tên tài s ản: | | | |
|||||
| | | | |
| II - Thu ộc nh à chung cư/công trình xây d ựng: | | | |
| | | | |
| III - Ch ủ sở hữu: | | | |
| 3.1 | Ch ủ sở hữu thứ nhất: | | |
| | - Tên: | | |
| | - Gi ấy tờ ph áp nhân ho ặc nh ân thân: | | |
| | - Đ ịa chỉ: | | |
| 3.2 | Ch ủ sở hữu thứ hai: | | |
| IV - Di ện t ích: | | | |
| V - Hình th ức sở hữu: | | | |
| VI - H ạng mục được sở hữu chung: | | | |
| VII - Th ời hạn sở hữu: | | | |
| VIII - Quy ền sử dụng đất chung: | | | |
| 8.1 | S ố thửa: | | |
| 8.2 | S ố tờ bản đồ: | | |
| 8.3 | Di ện t ích đ ất sử dụng chung: | | |
| IX - Tình tr ạng về quyền sở hữu t ài s ản gắn liền với đất | | | |
| 9.1 | S ố ph át hành Gi ấy chứng nhận: | | |
| 9.2 | S ố v ào s ổ cấp Giấy chứng nhận: | | |
| 9.3 | Mã Gi ấy chứng nhận: | | |
| X - H ồ sơ thủ tục đăng k ý s ố: | | | |
| XI - Thay đ ổi về sử dụng đất, sở hữu t ài s ản gắn liền với đất | | | |
| 11.1. Th ời điểm đăng k ý | | 11.2. N ội dung thay đổi v à cơ s ở ph áp lý | |
| | | | |
| | | | Ch ữ k ý đi ện tử |
| | | | |
HƯỚNG DẪN THỂ HIỆN THÔNG TIN TRÊN SỔ ĐỊA CHÍNH
I. Nguyên tắc chung
1. Sổ được lập theo từng xã, phường, thị trấn hoặc theo cấp huyện đối với nơi không có đơn vị hành chính cấp xã; thể hiện kết quả đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất theo từng thửa đất và từng thửa đất dạng hình tuyến (sau đây gọi chung là thửa đất); thông tin của mỗi thửa đất được thể hiện vào 01 trang sổ riêng.
2. Thửa đất có nhà chung cư, nhà ở hỗn hợp, công trình xây dựng khác của dự án bất động sản thì ngoài việc thể hiện thông tin về thửa đất và nhà chung cư, nhà ở hỗn hợp, công trình xây dựng khác của dự án bất động sản quy định tại điểm 1 mục này, còn thể hiện kết quả đăng ký theo từng căn hộ, mỗi căn hộ được thể hiện vào 01 trang sổ riêng.
3. Việc chỉnh lý biến động trên sổ địa chính chỉ được thực hiện đối với các trường hợp đã hoàn thành thủ tục đăng ký biến động.
4. Trường hợp đăng ký biến động mà có thay đổi một trong các thông tin đã đăng ký trên sổ địa chính nhưng không hình thành thửa đất mới hoặc căn hộ mới thì cập nhật thông tin mới thay đổi vào trang sổ địa chính của thửa đất, căn hộ chung cư đó để thay thế thông tin cũ đã thay đổi; thông tin cũ trước khi biến động sẽ được chuyển thành thông tin lịch sử để tra cứu khi cần thiết.
5. Sau khi cập nhật, chỉnh lý sổ địa chính cho mỗi trường hợp đăng ký, Giám đốc Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Giám đốc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện ký (điện tử) vào góc dưới bên phải của trang sổ địa chính theo thẩm quyền.
II. Đăng ký thửa đất
1. Thửa đất: thể hiện thông tin theo quy định tại Điều 8 và Điều 9 của Thông tư này.
2. Người được Nhà nước giao đất để quản lý/Người sử dụng đất/Chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất: Lựa chọn loại đối tượng đăng ký để thể hiện, nếu là người sử dụng đất đăng ký thì thể hiện “Người sử dụng đất”; nếu là người quản lý đất thì thể hiện “Người quản lý đất”, trường hợp người sử dụng đất không đồng thời là chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thì thể hiện thêm “chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất” và thể hiện thông tin theo quy định tại Điều 12 của Thông tư này.
3. Tài sản gắn liền với đất: thể hiện theo quy định tại Điều 10 của Thông tư này.
4. Tình trạng về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
4.1 (b). Sự phù hợp với quy hoạch: thể hiện phù hợp hay không phù hợp với quy hoạch.
4.1(d). Thông tin về điều kiện cấp Giấy chứng nhận: thể hiện “Không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận” hoặc “Không có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận”.
5. Hồ sơ thủ tục đăng ký số: thể hiện số thứ tự của hồ sơ thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 2 Điều 19 của Thông tư này.
Số hồ sơ đăng ký phải được liên kết (có đường dẫn) với hồ sơ quét các giấy tờ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 19 của Thông tư này.
6. Thông tin lịch sử hình thành thửa đất: thể hiện thông tin số hiệu của thửa đất trước khi được tách thửa đất, hợp thửa đất.
7. Biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất:
7.1. Thời điểm đăng ký: thể hiện thông tin ngày tháng năm chỉnh lý, cập nhật biến động vào sổ địa chính.
7.2. Nội dung thay đổi và cơ sở pháp lý: thể hiện theo quy định tại Điều 13 của Thông tư này.
III. Đăng ký căn hộ, công trình xây dựng khác của dự án bất động sản
1. Tên tài sản: thể hiện các thông tin theo quy định tại khoản 1 Điều 10 của Thông tư này.
2. Thuộc nhà chung cư/công trình xây dựng: thể hiện tên nhà chung cư/công trình xây dựng.
3. Chủ sở hữu: thể hiện các thông tin quy định tại Điều 12 của Thông tư này.
4. Diện tích: thể hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 10 của Thông tư này.
5. Hình thức sở hữu: thể hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 10 của Thông tư này.
6. Hạng mục được sở hữu chung: thể hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 10 của Thông tư này.
7. Thời hạn sở hữu: Thể hiện như quy định tại khoản 4 Điều 10 của Thông tư này.
8. Quyền sử dụng đất chung:
8.1. Số thửa: thể hiện số hiệu của thửa đất có tòa nhà chung cư/công trình xây dựng.
8.2. Số tờ bản đồ: thể hiện số hiệu tờ bản đồ địa chính hoặc mảnh trích đo bản đồ địa chính nơi có thửa đất làm nhà chung cư/công trình xây dựng.
8.3. Diện tích đất sử dụng chung: thể hiện diện tích phần đất thuộc quyền sử dụng chung của các chủ sở hữu theo quy định tại khoản 3 Điều 10 của Thông tư này.
9. Tình trạng về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất: thể hiện các thông tin quy định tại khoản 2 Điều 11 của Thông tư này.
10. Hồ sơ thủ tục đăng ký số: Thể hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 19 của Thông tư này.
11. Thay đổi về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất:
11.1. Thời điểm đăng ký: Thể hiện ngày tháng năm chỉnh lý, cập nhật biến động vào sổ địa chính.
11.2. Nội dung thay đổi và cơ sở pháp lý: thể hiện theo quy định tại Điều 13 của Thông tư này.
Mẫu số 02/ĐK
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SỔ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
…………………………………………..
(Tên cơ quan, đơn vị lập sổ và quản lý sổ)
| Quy ển số: | | | | |
||||||
(Trang của Sổ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất)
Trang số:………
| STT | Tên, gi ấy tờ ph áp nhân/nhân thân c ủa người được cấp GCN | S ố ph át hành GCN | Ngày ký GCN | Ngày trao GCN | H ọ t ên, ch ữ k ý c ủa người nhận GCN | Ghi chú |
||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 01 | Ông Nguy ễn Văn A CCCD: 12345678 | BA00000130 | 12/11/2024 | 15/11/2024 | | |
| 02 | Công ty TNHH ABC Gi ấy ph ép kinh doanh s ố: 12345678 | BA00000134 | 13/11/2024 | 16/11/2024 | | |
| 03 | Ông Nguy ễn Văn A CCCD: 12345678 Và v ợ l à Bà Nguy ễn Th ị B CCCD: 12345678 | BA00000137 | 16/11/2024 | 20/11/2024 | | Nhà chung cư A15 |
| 04 | Ông Nguy ễn Văn A CCCD: 12345678 | BA00000138 | 19/11/2024 | 21/11/2024 | | Thu h ồi GCN do Nhà nư ớc thu hồi đất |
| 05 | Ông Nguy ễn Văn A CCCD: 12345678 Cùng s ử dụng đất, c ùng s ở hữu t ài s ản gắn liền với đất với người kh ác | BA00000141 | 20/11/2024 | 24/11/2024 | | |
HƯỚNG DẪN LẬP SỔ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Số cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (sổ cấp GCN) được lập để theo dõi, quản lý việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (GCN) như sau:
1. Quyển số: ghi thứ tự liên tục, bắt đầu từ số 01.
2. Các trang nội dung sổ được ghi như sau:
2.1. Cột Số thứ tự: ghi thứ tự liên tiếp tương ứng với thứ tự ký cấp GCN, bắt đầu từ số 01.
2.2. Cột Tên và giấy tờ pháp nhân/nhân thân của người được cấp GCN: ghi như trên GCN đã cấp.
2.3. Cột Số phát hành GCN: ghi phát hành GCN in ở góc dưới bên trái trang 1 của GCN.
2.4. Cột Ngày ký GCN: ghi ngày …/…/… ký GCN.
2.5. Cột Ngày trao GCN: ghi ngày ... /.../... trao GCN cho người được cấp GCN hoặc đại diện cơ quan nhận hồ sơ và trả kết quả.
2.6. Cột Họ tên, chữ ký của người nhận GCN: người nhận GCN là đại diện cơ quan nhận hồ sơ và trả kết quả hoặc người đại diện của tổ chức ký, ghi rõ họ tên và chức danh của người ký.
2.7. Cột Ghi chú để ghi chú thích đối với những trường hợp sau:
a) Trường hợp bị thu hồi, hủy, cấp lại, cấp đổi GCN thì gạch bằng mực đỏ vào dòng ghi thông tin về GCN đã trao và ghi lý do vào cột Ghi chú;
b) Trường hợp đã ghi thông tin vào sổ cấp Giấy chứng nhận mà phát hiện GCN có sai sót thì ghi “Tiêu hủy Giấy chứng nhận do ... (ghi lý do tiêu hủy)” vào cột Ghi chú;
c) Trường hợp cấp giấy cho chủ sở hữu căn hộ thì ghi tên của nhà chung cư/công trình xây dựng vào cột Ghi chú;
d) Trường hợp người nhận GCN là người được ủy quyền thì phải có giấy tờ ủy quyền và ghi chú “Được ủy quyền theo văn bản số ... ngày…/…/…” vào cột Ghi chú; trường hợp người nhận GCN là người đại diện cơ quan nhận hồ sơ và trả kết quả thì ghi chú: “... (ghi tên cơ quan nhận hồ sơ và trả kết quả), đại diện là ... (ghi thông tin người nhận GCN)” vào cột Ghi chú.