Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận Khóa XI Kỳ họp thứ 22 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2024./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu - UBTVQH; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Bộ Văn hóa Thể Thao và Du lịch; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Đại biếu HĐND tỉnh khóa XI; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Các VP: Tỉnh ủy; Đoàn ĐBQH và HĐND; UBND tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Trang thông tin điện tử HĐND tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - Công báo tỉnh; - Lưu: VT, Phòng Công tác HĐND. | CHỦ TỊCH Phạm Văn Hậu
PHỤ LỤC
ĐẶT TÊN, ĐỔI TÊN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ PHAN RANG - THÁP CHÀM, TỈNH NINH THUẬN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 28/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Phụ lục 1
TÊN ĐƯỜNG CỦA CÁC TUYẾN ĐƯỜNG MỚI XÂY DỰNG, PHÁT TRIỂN THEO QUY HOẠCH
| STT | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Xã, Phường | Ghi chú |
|||||||
| Quy hoạch khu dân cư Gò 31 và khu phố 11 phường Đông Hải | | | | | |
| 1 | Trương Minh Giảng | Cầu kè 11 | Đường đê bao | Đông Hải | |
| 2 | Trương Hanh | Đường đê bao | Cầu kè 11 | Đông Hải | |
| 3 | Trần Văn Kiểu | Đường đê bao | Đường đê bao | Đông Hải | |
| 4 | Trần Tử Bình | Đường đê bao | Đường đê bao | Đông Hải | |
| Khu dân cư phường Mỹ Đông | | | | | |
| 5 | Phạm Nhữ Tăng | Đường QH | Khu dân cư | Mỹ Đông | |
| 6 | Nguyễn Phong Sắc | Đường QH | Đường QH | Mỹ Đông | |
| 7 | Nguyễn Nghiễm | Phùng Chí Kiên | Đường QH | Mỹ Đông | |
| 8 | Nguyễn Lượng Thái | Phùng Chí Kiên | Đường QH | Mỹ Đông | |
| 9 | Nguyễn Kỳ | Đường QH | Khu dân cư | Mỹ Đông | |
| 10 | Lê Trung Đình | Hải Thượng Lãn Ông | Hành lang đê | Mỹ Đông | |
| 11 | Đỗ Khắc Chung | Hải Thượng Lãn Ông | Hành lang đê | Mỹ Đông | |
| 12 | Lưu Nhân Chú | Phùng Chí Kiên | Khu dân cư | Mỹ Đông | |
| 13 | Đỗ Lý Khiêm | Đường QH | Khu dân cư | Mỹ Đông | |
| Quy hoạch khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chử (khu K2) | | | | | |
| 14 | Vũ Duệ | D8 | Đặng Quang Cầm | Mỹ Bình | |
| 15 | Trịnh Tuệ | N13 | N6 | Mỹ Bình | |
| 16 | Trần Văn Ơn | Đặng Quang Cầm | Khu hiện trạng | Mỹ Bình | |
| 17 | Trần Minh Tông | Đường D16 (TĐC) | Đường D17 (TĐC) | Mỹ Bình | |
| 18 | Tăng Bạt Hổ | Đặng Quang Cầm | Khu hiện trạng | Mỹ Bình | |
| 19 | Phan Bá Phiến | D19 (TĐC) | D14 (TĐC) | Mỹ Bình | |
| 20 | Phạm Duy Quyết | N4 | N1 | Mỹ Bình | |
| 21 | Phạm Đôn Lễ | N4 | N1 | Mỹ Bình | |
| 22 | Nguyễn Xuân Chính | N8 | N6 | Mỹ Bình | |
| 23 | Nguyễn Quốc Thịnh | D6 | D2 | Mỹ Bình | |
| 24 | Nguyễn Thuật | N13 | N11 | Mỹ Bình | |
| 25 | Nguyễn Thị Thập | D3 | D6 | Mỹ Bình | |
| 26 | Nguyễn Thành Ý | Đường D15 (TĐC) | Đường D17 (TĐC) | Mỹ Bình | |
| 27 | Nguyễn Duy Hiệu | K8-D1 | D14 (TĐC) | Mỹ Bình | |
| 28 | Lê Nhân Tông | K8-D1 | D14 (TĐC) | Mỹ Bình | |
| 29 | Lưu Danh Công | D1 (TĐC) | D2 (TĐC) | Mỹ Bình | |
| 30 | Nguyễn Chí Diểu | D1 (TĐC) | D2 (TĐC) | Mỹ Bình | |
| 31 | Lê Ngô Cát | D8 | D11 | Mỹ Bình | |
| 32 | Khúc Hạo | Trương Văn Ly | K10 | Mỹ Bình | |
| 33 | Huyền Quang | D8 | D12 | Mỹ Bình | |
| 34 | Đỗ Quang | Bùi Thị Xuân | N6 | Mỹ Bình | |
| 35 | Đào Công Soạn | Bùi Thị Xuân | N6 | Mỹ Bình | |
| 36 | Đoàn Quý Phi | Bùi Thị Xuân | N6 | Mỹ Bình | |
| 37 | Nguyễn Mậu Tài | Trương Văn Ly | Đặng Quang Cầm | Mỹ Bình | |
| 38 | Xuân Thủy | Trương Văn Ly | Đặng Quang Cầm | Mỹ Bình | |
| 39 | Nguyễn Xuân Ôn | K8-D1 | N1 (TĐC) | Mỹ Bình | |
| 40 | Nguyễn Cao | K8-D1 | N1 (TĐC) | Mỹ Bình | |
| 41 | Ngô Miễn Thiệu | Phạm Đình Hổ | D13 | Mỹ Bình | |
| 42 | Lê Văn Thịnh | K10 | Đặng Quang Cầm | Mỹ Bình | |
| 43 | Nguyễn Phan Vinh | 16 tháng 4 | Trần Nhân Tông | Mỹ Bình | |
| 44 | Nguyễn Giản Thanh | K8-D1 | N1 (TĐC) | Mỹ Bình | |
| 45 | Nguyễn Sinh Sắc | Trương Văn Ly | Đặng Quang Cầm | Mỹ Bình | |
| 46 | Lý Thái Tông | K10 | Đặng Quang Cầm | Mỹ Bình | |
| 47 | Tôn Đức Thắng | K10 | Yên Ninh | Mỹ Bình | |
| Khu đô thị du lịch biển Bình Sơn (khu C) | | | | | |
| 48 | Nguyễn Nghiêu Tư | Đồng Khánh | Đường nội bộ | Mỹ Bình | |
| 49 | Lê Phụng Hiểu | Yên Ninh | Hành lang biển | Mỹ Bình | |
| 50 | Trịnh Đình Thảo | Yên Ninh | Đường QH | Mỹ Bình | |
| Quy hoạch dân cư Mỹ Bình | | | | | |
| 51 | Vũ Kiệt | N2 | N6 | Mỹ Bình | |
| 52 | Vũ Giới | N2 | N6 | Mỹ Bình | |
| 53 | Nguyễn Công Bình | N2 | N3 | Mỹ Bình | |
| 54 | Ngô Văn Sở | Phan Bội Châu | N6 | Mỹ Bình | |
| 55 | Lê Chân | N1 | N10 | Mỹ Bình | |
| 56 | Hoàng Nghĩa Phú | N1 | N11 | Mỹ Bình | |
| 57 | Trần Văn Dư | N1 | N11 | Mỹ Bình | |
| 58 | Thích Quảng Đức | Phan Bội Châu | Đặng Quang Cầm | Mỹ Bình | |
| 59 | Nguyễn Hoàng | Phan Bội Châu | Nguyễn Thị Minh Khai | Mỹ Bình | |
| Quy hoạch tái định cư thành phố (mở rộng tái định cư số 2) | | | | | |
| 60 | Đỗ Tống | D1 | D2 | Văn Hải | |
| 61 | Âu Dương Lân | Đất ở phân lô | Khu dân cư | Văn Hải | |
| 62 | Trần Văn Phương | N1 | Đất ở phân lô | Văn Hải | |
| 63 | Thiệu Trị | N3 | N6 | Văn Hải | |
| Quy hoạch khu tái định cư phục vụ các dự án ODA của tỉnh | | | | | |
| 64 | Phạm Tu | B | Huyền Trân Công Chúa | Phước Mỹ | |
| 65 | Nguyễn Trung Ngạn | N1 | N2 | Phước Mỹ | |
| 66 | Quách Thị Trang | N6 | N | Phước Mỹ | |
| 67 | Phan Thúc Duyện | D6 | D3 | Phước Mỹ | |
| 68 | Phan Thành Tài | D6 | D5 | Phước Mỹ | |
| 69 | Phan Huy Ích | Phan Đăng Lưu | N2 | Phước Mỹ | |
| 70 | Nguyễn Khiêm Ích | Phan Đăng Lưu | N2 | Phước Mỹ | |
| 71 | Lê Đức Thọ | Phan Đăng Lưu | 21 tháng 8 | Phước Mỹ | |
| Quy hoạch khu tái định cư cụm công nghiệp Thành Hải | | | | | |
| 72 | Trần Cố | Đường QH | Đường QH | Thành Hải | |
| 73 | Trần Duệ Tông | Đường QH | Đường QH | Thành Hải | |
| 74 | Trần Sùng Dĩnh | Đường QH | Đường QH | Thành Hải | |
| 75 | Trần Tất Văn | Đường QH | Đường QH | Thành Hải | |
| 76 | Đoàn Trần Nghiệp | Đường QH | Nguyễn Hữu Hương | Thành Hải | |
| 77 | Đội Cấn | Đường QH | Nguyễn Hữu Hương | Thành Hải | |
| 78 | Đặng Thì Thố | Đường QH | Nguyễn Hữu Hương | Thành Hải | |
| 79 | Lê Hiến Tông | Đường QH | Đường QH | Thành Hải | |
| 80 | Dương Văn An | Đường QH | Nguyễn Hữu Hương | Thành Hải | |
| Quy hoạch khu tái định cư Cầu Móng phường Bảo An | | | | | |
| 81 | Đặng Thái Thân | Đường QH | Khu dân cư | Bảo An | |
| 82 | Tạ Hiện | Đường QH | Đường QH | Bảo An | |
| 83 | Hoàng Công Chất | Đường QH | Đường QH | Bảo An | |
| 84 | Nguyễn Thiến | Đường QH | Khu dân cư | Bảo An | |
| 85 | Nguyễn Bình | 703 | Hết ranh giới quy hoạch | Bảo An | |
| Quy hoạch khu dân cư Tháp Chàm 1, phường Đô Vinh | | | | | |
| 86 | Lê Ích Mộc | D1 | D6 | Đô Vinh | |
| 87 | Đinh Liệt | Bác Ái | D1 | Đô Vinh | |
| 88 | Đinh Lễ | Bác Ái | Khu dân cư | Đô Vinh | |
| 89 | Đặng Công Chất | D1 | D6 | Đô Vinh | |
| 90 | Công chúa Ngọc Hân | N4 | N6 | Đô Vinh | |
| 91 | Thi Sách | N2 | N6 | Đô Vinh | |
| 92 | Lê Hồng Sơn | Bác Ái | D2 | Đô Vinh | |
| Quy hoạch khu dân cư gần Trường THPT Tháp Chàm | | | | | |
| 93 | Trần Văn Bảo | Vũ Tông Phan | Đường QH | Bảo An | |
| 94 | Tinh Thiều | Hồ Huân Nghiệp | Đường QH | Bảo An | |
| 95 | Lê Nại | Hồ Huân Nghiệp | Đường QH | Bảo An | |
| Quy hoạch khu Trung tâm hành chính phường Bảo An | | | | | |
| 96 | Nguyễn Phúc Nguyên | 21 tháng 8 | Hết ranh giới quy hoạch | Bảo An | |
| Khu dân cư Tân Hội và đường vào trụ sở công an xã Thành Hải | | | | | |
| 97 | Đặng Tiến Đông | N1 | N3 | Thành Hải | |
| 98 | Đồng Khánh | N5 | Đất phân lô | Thành Hải | |
| 99 | Vũ Tuấn Thiều | N1 | N5 | Thành Hải | |
| 100 | Trương Xán | N1 | N4 | Thành Hải | |
| 101 | Hà Văn Mao | D1 | Hết ranh giới quy hoạch | Thành Hải | |
| 102 | Đoàn Tử Trực | D1 | Hết ranh giới quy hoạch | Thành Hải | |
| 103 | Lê Ngân | Yên Thế | Hết ranh giới quy hoạch | Thành Hải | |
| 104 | Lý Đạo Thành | Lê Duẩn | Trụ sở Công an Xã Thành Hải | Thành Hải | |
| Khu tái định cư phường Đô Vinh và khu tái định cư đường sắt | | | | | |
| 105 | Phạm Bành | N2 | Hết ranh giới quy hoạch | Đô Vinh | |
| 106 | Đặng Dung | Minh Mạng | D3 | Đô Vinh | |
| 107 | Triệu Quốc Đạt | N1 | N2 | Đô Vinh | |
| 108 | Phạm Trấn | N1 | Hết ranh giới quy hoạch | Đô Vinh | |
| 109 | Lê Văn Đức | D3 | Hết ranh giới quy hoạch | Đô Vinh | |
| 110 | Bùi Cầm Hổ | Hết ranh giới quy hoạch | Hết ranh giới quy hoạch | Đô Vinh | |
| Khu dân cư Mương Cát | | | | | |
| 111 | Tiểu La | D1 | N16 | Đài Sơn | |
| Đường vào khu công nghiệp Thành Hải (đường vào nhà máy bia Sài Gòn - đường chính khu vực 6) | | | | | |
| 112 | Nguyễn Hữu Thọ | Lê Duẩn | Ranh khu công nghiệp Thành Hải | Thành Hải | |
| Khu tái định cư thôn Tấn Lộc – Phường Tấn Tài | | | | | |
| 113 | Lưu Thúc Kiệm | Đường QH | Đường QH | Tấn Tài | |
| 114 | Nguyễn Phúc Lan | Đường QH | Đường QH | Tấn Tài | |
Phụ lục 2
TÊN ĐƯỜNG ĐẶT BỔ SUNG, NỐI DÀI
| STT | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Xã, Phường | Ghi chú |
|||||||
| Quy hoạch khu đô thị biển Bình Sơn - Ninh Chử (khu K2) | | | | | |
| 1 | Phạm Văn Hai | Bùi Thị Xuân | Trần Nhân Tông | Mỹ Bình | Đặt bổ sung, nối dài đường hiện trạng |
| 2 | Phạm Đình Hổ | Bùi Thị Xuân | Trần Nhân Tông | Mỹ Bình | Đặt bổ sung, nối dài đường hiện trạng |
| 3 | Đặng Quang Cầm | Bùi Thị Xuân | N1 (TĐC) | Mỹ Bình | Đặt bổ sung, nối dài đường hiện trạng |
| 4 | Trương Văn Ly | Bùi Thị Xuân | Trần Nhân Tông | Mỹ Bình | Đặt bổ sung, nối dài đường hiện trạng |
| 5 | Trần Nhân Tông | Nguyễn Tri Phương | Yên Ninh | Mỹ Bình | Đặt bổ sung, nối dài đường hiện trạng |
| Quy hoạch tái định cư thành phố (mở rộng tái định cư số 2) | | | | | |
| 6 | Nguyễn Duy Trinh | D6 | D2 | Văn Hải | Đặt bổ sung, nối dài đường hiện trạng |
| 7 | Trần Xuân Soạn | D6 | D3 | Văn Hải | Đặt bổ sung, nối dài đường hiện trạng |
| 8 | Đoàn Văn Bơ | D6 | D3 | Văn Hải | Đặt bổ sung, nối dài đường hiện trạng |
| 9 | Lê Đình Thám | D6 | Khu dân cư | Văn Hải | Đặt bổ sung, nối dài đường hiện trạng |
| 10 | Hồ Đắc Di | D6 | Khu dân cư | Văn Hải | Đặt bổ sung, nối dài đường hiện trạng |
| Quy hoạch khu tái định cư phục vụ các dự án ODA của tỉnh | | | | | |
| 11 | Cầm Bá Thước | Huyền Trân Công Chúa | D6 | Phước Mỹ | Đặt bổ sung, nối dài đường hiện trạng |
| 12 | Đặng Như Mai | Huyền Trân Công Chúa | D3 | Phước Mỹ | Đặt bổ sung, nối dài đường hiện trạng |
| 13 | Cao Lỗ | Huyền Trân Công Chúa | QH1 | Phước Mỹ | Đặt bổ sung, nối dài đường hiện trạng |
| Quy hoạch khu tái định cư cụm công nghiệp Thành Hải | | | | | |
| 14 | Huỳnh Tịnh Của | Trần Hiếm | Đường QH | Thành Hải | Đặt bổ sung, nối dài đường hiện trạng |
| 15 | Trần Quốc Toản | Trần Hiếm | Đường QH | Thành Hải | Đặt bổ sung, nối dài đường hiện trạng |
| Khu dân cư Mương Cát | | | | | |
| 16 | Trần Ca | D6 | Đất ở phân lô | Đài Sơn | Đặt bổ sung, nối dài đường hiện trạng |
| Đường nối Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Thị Minh Khai | | | | | |
| 17 | Phan Bội Châu | Nguyễn Văn Cừ | Nguyễn Thị Minh Khai | Văn Hải và Mỹ Bình | Đặt bổ sung, nối dài đường hiện trạng |
Phụ lục 3
ĐỔI TÊN ĐƯỜNG
| STT | Tên đường (đã đặt) | Điểm đầu | Điểm cuối | Xã, Phường | Nội dung | Lý do đổi tên |
||||||||
| 1 | Phan Thanh Giản | Trần Quốc Thảo | Trần Hữu Duyệt | Phường Đài Sơn | Đổi tên thành đường Đoàn Nhữ Hài | Thực hiện theo khuyến nghị của Ban Tuyên giáo Trung ương tại Công văn số 2274- CV/BTGTW ngày 05/01/2022 và kiến nghị đổi tên đường của cử tri |
| 2 | Trương Vĩnh Ký | Trần Nguyên Hãn | Tôn Thất Thuyết | Phường Phước Mỹ | Đổi tên thành đường Cường Để | |