Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 03 năm 2025.
2. Trường hợp các cơ quan, đơn vị quy định tại Điều 15, Điều 16 và Điều 17 Thông tư số 34/2019/TT-BCT ngày 28 tháng 11 năm 2019 quy định hệ thống thông tin năng lượng có thay đổi về tên gọi hoặc cơ cấu tổ chức (sáp nhập) thì cơ quan, đơn vị mới có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ được giao tại Thông tư quy định về Hệ thống thông tin năng lượng./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, TP. trực thuộc TW; - Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng TW và Ban Kinh tế TW; - Viện KSND tối cao; - Tòa án ND tối cao; - Cơ quan TW của các Đoàn thể; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra Văn bản); - Kiểm toán Nhà nước; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Công Thương; - Các Sở Công Thương; - Bộ Công Thương: Bộ trưởng, các Thứ trưởng các Vụ, Cục, các đơn vị trực thuộc; - Lưu: VT, ĐL (10). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Hoàng Long
PHỤ LỤC I
CÁC MẪU BÁO CÁO SỐ LIỆU NGÀNH ĐIỆN (Ban hành kèm theo Thông tư số 42/2024/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2019/TT-BCT)
Mẫu 1.2. Công suất thiết kế và khả dụng các nhà máy điện trong hệ thống
| TT | Tên nhà máy | Địa điểm* | Năm vận hành | Loại nhà máy* | Số tổ máy* | Công suất thiết kế (MW) | Công suất vận hành tối thiểu (MW) | Chủ sở hữu | Hình thức tham gia thị trường* |
|||||||||||
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
* Địa điểm: Xã/ phường, quận/huyện, tỉnh/thành phố.
Loại nhà máy: Thủy điện, nhiệt điện than, nhiệt điện dầu, nhiệt điện khí,...
Số tổ máy: Đối với thủy điện, nhiệt điện là số tổ máy. Đối với điện gió là số tua bin.
Hình thức tham gia thị trường: Trực tiếp, gián tiếp.
Mẫu 1.5. Sản lượng điện sản xuất hàng tháng của các nhà máy trong hệ thống điện*
Đơn vị: Triệu kWh
| TT | Tên nhà máy | Loại nhà máy | Tháng 1 | Tháng 2 | ... | Tháng 12 | Tổng số |
|||||||||
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
*Bao gồm cả lượng điện xuất khẩu và mua bán điện trực tiếp (DPPA).
Mẫu 1.6a. Phụ tải ngày điển hình theo mùa của hệ thống
Đơn vị tính: MW
| Giờ trong ngày | Miền Bắc | | Miền Trung | | Miền Nam | Toàn quốc |
||||||||
| Ngày làm việc bình thường mùa khô* | | | | | | |
| 0h30’ | | | | | | |
| 1h00 | | | | | | |
| 1h30’ | | | | | | |
| … | | | | | | |
| 23h00 | | | | | | |
| 23h30’ | | | | | | |
| 24h00 | | | | | | |
| Ngày làm việc bình thường mùa mưa* | | | | | | |
| 0h30’ | | | | | | |
| 1h00 | | | | | | |
| 1h30’ | | | | | | |
| … | | | | | | |
| 23h00 | | | | | | |
| 23h30’ | | | | | | |
| 24h00 | | | | | | |
| Ngày nghỉ cuối tuần mùa khô | | | | | | |
| 0h30’ | | | | | | |
| 1h00 | | | | | | |
| 1h30’ | | | | | | |
| 2h00 | | | | | | |
| … | | | | | | |
| 23h00 | | | | | | |
| 23h30’ | | | | | | |
| 24h00 | | | | | | |
| Ngày nghỉ cuối tuần mùa mưa | | | | | | |
| 0h30’ | | | | | | |
| 1h00 | | | | | | |
| 1h30’ | | | | | | |
| ... | | | | | | |
| 23h00 | | | | | | |
| 23h30’ | | | | | | |
| 24h00 | | | | | | |
| | | | | | | |
* Mùa khô (tháng 1-3, tháng 10-12 Dương lịch).
Mùa mưa (từ tháng 4-10 Dương lịch).
Mẫu 1.7a. Chiều dài đường dây truyền tài theo tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
| TT | Tên đường dây | Tên tỉnh/thành phố trực thuộc TW | Năm vận hành | Cấp điện áp | Số mạch | Chiều dài (km) | Loại dây dẫn | Tiết diện |
||||||||||
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | |
Mẫu 1.7b. Chiều dài đường dây 110kV theo tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Tên Tổng công ty Điện lực: …………………………………………………………….
| TT | Tên đường dây | Tên tỉnh/thành phố trực thuộc TW | Năm vận hành | Số mạch | Chiều dài (km) | Loại dây dẫn | Tiết diện |
|||||||||
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
Mẫu 1.8a. Số lượng trạm biến áp truyền tải theo tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
| TT | Tên trạm biến áp | Cấp điện áp | Năm vận hành | Địa điểm (xã, huyện, tỉnh) | Số lượng MBA* | Tổng công suất TBA (MVA) | Dung lượng tụ bù (MVAr) | Dung lượng kháng (MVAr) |
||||||||||
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
* Số lượng MBA: Ghi số máy biến áp x công suất MBA
Mẫu 1.8b. Số lượng trạm biến áp 110KV theo tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Tên Tổng công ty Điện lực: ………………………………………………………..
| TT | Tên trạm biến áp | Năm vận hành | Địa điểm (xã, huyện, tỉnh) | Số lượng MBA (*) | Tổng công suất trạm BA (MVA) | Dung lượng tụ bù (MVAr) | Dung lượng kháng (MVAr) |
|||||||||
| 1 | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | |
| … | | | | | | | |
| | | | | | | | |
(*) Số lượng MBA: Ghi số máy biến áp x công suất MBA
Mẫu 1.8c. Sản lượng xuất khẩu, nhập khẩu điện
| TT | Tên quốc gia | Điểm đấu nối | | Cấp điện áp và Công suất đấu nối | | Sản lượng xuất/nhập khẩu điện (triệu kWh) |
||||||||
| | | Phía Việt Nam | Phía nước ngoài | Cấp điện áp (KV) | Công suất (MW) | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| I. Xuất khẩu | | | | | | |
| 1 | Campuchia | | | | | |
| 2 | Lào | | | | | |
| 3 | … | | | | | |
| | | | | | | |
| II. Nhập khẩu | | | | | | |
| 1 | Lào | | | | | |
| 2 | Trung quốc | | | | | |
| 3 | …. | | | | | |
Mẫu 1.13. Số liệu về tiêu thụ nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện than
| TT | Tên nhà máy | Loại than sử dụng | Nguồn than (nhập khẩu/trong nước/pha trộn) | Tồn đầu kỳ (tấn) | Nhập trong kỳ (tấn) | Tiêu thụ trong kỳ (tấn) | Tồn cuối kỳ (tấn) | Suất tiêu hao than (kg/kWh) | Lượng nhiên liệu đốt kèm |
|||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
Cột (4) Nguồn than: Nhập khẩu/trong nước/pha trộn
Cột (8) = Cột (5) + Cột (6) - Cột (7)
Cột (9) = (Cột (7)/Sản lượng điện sản xuất của nhà máy trong kỳ
Mẫu 1.18. Thông tin về các nhà máy năng lượng mới
| TT | Hạng mục | Đơn vị (nếu có) | Thông tin |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Tên nhà máy | | |
| 2 | Chủ đầu tư | | |
| 3 | Địa điểm đặt nhà máy | | |
| 4 | Năm đưa vào vận hành | | |
| 5 | Diện tích nhà máy (ha) | | |
| 6 | Công nghệ (ghi rõ) | | |
| 7 | Quy mô lắp đặt | | |
| 7.1 | … | | |
| ... | | | |
| 8 | Loại nguyên liệu sử dụng | | |
| 8.1 | … | | |
| … | | | |
| 9 | Sản phẩm đầu ra, trong đó: | | |
| 9.1 | | | |
| … | | | |
* Đối tượng báo cáo là nhà máy năng lượng mới: Hydrogen và Amoniac xanh, Thủy điện tích năng, Điện thủy triều...
Dòng 2 Chủ đầu tư gồm: Tên chủ đầu tư, địa điểm và số điện thoại, email liên lạc.
Dòng 3 Địa điểm đặt nhà máy: xã/phường, quận/huyện, tỉnh/thành phố.
Dòng 7 Quy mô lắp đặt: công suất thiết kế của các hợp phần chính của nhà máy.
Dòng 8 Loại nguyên liệu sử dụng: tên và sản lượng các nhiên liệu đầu vào chính.
Dòng 9 Sản phẩm đầu ra: tên và sản lượng các sản phẩm đầu ra.
PHỤ LỤC II
CÁC BIỂU MẪU BÁO CÁO NGÀNH THAN (Ban hành kèm theo Thông tư số 42/2024/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2019/TT-BCT)
Mẫu 2.1. Tổng hợp mẫu báo cáo số liệu ngành than
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN, THƯƠNG NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………… V/v báo cáo thông tin năng lượng năm 20xx | ...., ngày ... tháng ... năm 20...
Kính gửi: Sở Công Thương tỉnh/thành phố....
Thực hiện quy định tại Thông tư số 34/2019/TT-BCT ngày 28 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và Thông tư số .../2024/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2019/TT-BCT, (Tên tập đoàn/Doanh nghiệp khai thác: thương nhân kinh doanh than-mã số thuế) thực hiện Báo cáo thông tin năng lượng năm 20xx. Mẫu số liệu báo cáo bao gồm:
Mẫu 2.2 Sản lượng khai thác và tổn thất than
Mẫu 2.3 Tiêu thụ nhiên liệu cho quá trình khai thác và sàng tuyển than
Mẫu 2.4 Tiêu thụ than theo loại than và nhu cầu sử dụng
Mẫu 2.5 Số liệu về tình hình xuất/nhập khẩu than
Mẫu 2.6 Báo cáo tình hình thực hiện quy hoạch đối với các đề án thăm dò, dự án đầu tư mỏ than
(Tên tập đoàn/Doanh nghiệp khai thác, kinh doanh than) cam kết những nội dung thông tin năng lượng trong báo cáo là chính xác và đầy đủ./.
Nơi nhận: - Như trên; - Cục Điện lực và Năng lượng tái tạo; - Vụ Dầu khí và Than. | Người đại diện theo pháp luật (hoặc người được ủy quyền) (Ký tên, ghi rõ họ, tên, chức danh và đóng dấu)
Mẫu 2.2 Sản lượng khai thác và tổn thất than
| TT | Hạng mục/loại than | Chủng loại* | Sản lượng (nghìn tấn) | Giấy phép khai thác |
||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
| 1 | Than nguyên khai khai thác, trong đó: | | | |
| 1.1 | Khai thác lộ thiên | | | |
| 1.2 | Khai thác hầm lò | | | |
| 2 | Tỷ lệ tổn thất than | | | |
| 2.1 | Khai thác lộ thiên | | | |
| 2.2 | Khai thác hầm lò | | | |
*Cột (3) Chủng loại: Than Antraxit, than mỡ, than non, than bùn, loại than khác
Mẫu 2.4. Tiêu thụ than theo loại than và nhu cầu sử dụng
| TT | Hạng mục/loại than | Chủng loại* | Chất lượng* | Nhiệt trị (kCal/kg) | Khối lượng (nghìn tấn) | Xuất xứ/Hợp đồng mua than* | Hợp đồng bán than* |
|||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Than mua trong kỳ | | | | | | |
| 1.1 | Than nguyên khai | | | | | | |
| 1.2 | Than sạch | | | | | | |
| 2 | Than sạch sản xuất | | | | | | |
| 2.1 | Chế biến từ than nguyên khai | | | | | | |
| 2.1 | Than nhập khẩu | | | | | | |
| 2.3 | Than phối trộn*: | | | | | | |
| 2.3.1 | Than trong nước | | | | | | |
| 2.3.2 | Than nhập khẩu | | | | | | |
| 3 | Than tiêu thụ, trong đó: | | | | | | |
| 3.1 | Tiêu thụ trong nước | | | | | | |
| 3.1.1 | Cấp cho điện | | | | | | |
| - | Nhà máy nhiệt điện A | | | | | | |
| - | Nhà máy nhiệt điện B | | | | | | |
| … | … | | | | | | |
| 3.1.2 | Cấp cho phân bón, hóa chất | | | | | | |
| - | Nhà máy A | | | | | | |
| - | Nhà máy B | | | | | | |
| ... | … | | | | | | |
| 3.1.3 | Cấp cho sản xuất thép | | | | | | |
| 3.1.4 | Cấp cho sản xuất xi măng | | | | | | |
| 3.1.5 | Các hộ tiêu thụ khác | | | | | | |
| 3.2 | Than xuất khẩu | | | | | | |
| 4 | Tồn kho than cuối kỳ | | | | | | |
| 4.1 | Tồn kho đầu kỳ | | | | | | |
| 4.2 | Tồn kho cuối kỳ | | | | | | |
| 4.3 | Chênh lệch tồn kho* | | | | | | |
* Cột (3) Chủng loại than: Antraxit, than mỡ, than non, than bùn, loại than khác.
Cột (4) Trường hợp than trong nước ghi chất lượng than theo TCVN 8910:2020 Than thương phẩm - Yêu cầu kỹ thuật.
Trường hợp than xuất/nhập khẩu ghi chất lượng than theo tiêu chuẩn chất lượng xuất/nhập khẩu.
Cột (7) Ghi rõ nguồn gốc xuất xứ của than (nhà cung cấp/hợp đồng mua than).
Cột (8) Ghi rõ đơn vị mua than/hợp đồng bán than).
Hàng 2.3 = (i) Than trong nước + (ii) Than nhập khẩu.
Hàng 4.3 = Hàng 4.2 - Hàng 4.1
Mẫu 2.5. Số liệu về tình hình xuất/nhập khẩu than trong kỳ
| TT | Loại than xuất/nhập khẩu, chất lượng* | MÃ HS* | Khối lượng (tấn) | | | | | | | Giá bán/mua đơn vị bình quân (USD/tấn) | | Trị giá (Quy đổi USD)* | Xuất xứ hàng hóa* | Thị trường xuất/nhập khẩu* | | Mục đích xuất/nhập khẩu* |
||||||||||||||||||
| | | | Quý I | Quý II | | Quý III | Quý IV | Tổng cộng | | | | | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | | (6) | (7) | (8) | | (9) | | (10) | (11) | (12) | | (13) |
| | Doanh nghiệp A | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Than xuất khẩu | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Than nhập khẩu | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Doanh nghiệp B | | | | | | | | | | | | | | | |
| I | Than xuất khẩu | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Than nhập khẩu | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
*Cột (2): Mục I ghi tên loại than và tiêu chuẩn chất lượng xuất khẩu
Mục II ghi tên loại than và tiêu chuẩn (nếu có), chất lượng nhập khẩu.
Cột (3) Mã hàng hóa HS xuất/nhập khẩu tại Tờ khai Hải quan.
Cột (10) Giá trị xuất/nhập khẩu được quy đổi về Đô la Mỹ (USD) tại thời điểm xuất/nhập khẩu.
Cột (11) Xuất xứ hàng hóa theo nguồn gốc than xuất/nhập khẩu.
Cột (12) Quốc gia xuất khẩu đến/nhập khẩu về Việt Nam.
Cột (13) Mục đích xuất/nhập than cho: sản xuất điện, sản xuất xi măng, sản xuất thép, luyện kim,...
Mẫu 2.6. Báo cáo tình hình thực hiện quy hoạch đối với các đề án thăm dò, dự án đầu tư mỏ than
| TT | Tên đề án/dự án* | Hình thức đầu tư* | Chủ đầu tư* | Địa điểm thực hiện đề án/dự án | Giấy phép hoạt động khoáng sản* | Tiến độ triển khai đề án/dự án | | Khối lượng/Công suất | | Khối lượng/Sản lượng thực hiện | | Lũy kế khối lượng/sản lượng từ khi thực hiện đề án/dự án đến thời điểm báo cáo |
||||||||||||||
| | | | | | | Thời gian bắt đầu | Thời gian dự kiến hoàn thành | Theo Quy hoạch | Theo QĐ được cấp có thẩm quyền phê duyệt | Trong kỳ báo cáo | Dự kiến cả năm | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đề án/dự án 1 | | | | | | | | | | | |
| 2 | Đề án/dự án 2 | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
* Cột (2) Tên đề án/dự án theo Quy hoạch hoặc Giấy phép hoạt động khoáng sản/Quyết định được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Cột (3) Hình thức đầu tư: xây dựng mới/cải tạo mở rộng/duy trì sản xuất.
Cột (4) Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, địa điểm, số điện thoại, Email liên lạc.
Cột (6) Giấy phép hoạt động khoáng sản gồm: Số giấy phép, ngày cấp giấy phép, cơ quan cấp giấy phép.
PHỤ LỤC III
CÁC MẪU BÁO CÁO SỐ LIỆU NGÀNH DẦU KHÍ (Ban hành kèm theo Thông tư số 42/2024/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2019/TT-BCT)
Mẫu 3.2. Khai thác và xuất nhập khẩu dầu khí
| TT | Hạng mục | Đơn vị | Sản lượng năm báo cáo | Nguồn gốc nhập/xuất khẩu (Tên quốc gia) |
||||||
| I | Khai thác dầu khí | Nghìn tấn quy dầu | | |
| 1 | Dầu thô, trong đó | Nghìn tấn | | |
| 1.1 | Trong nước | Nghìn tấn | | |
| 1.2 | Ngoài nước | Nghìn tấn | | |
| 2 | Khí tự nhiên | Triệu m 3 | | |
| II | Xuất nhập khẩu | | | |
| 1 | Xuất khẩu | | | |
| 1.1 | Dầu thô | Nghìn tấn | | |
| 1.2 | Khí LNG | Nghìn tấn | | |
| 1.3 | Khác (ghi rõ) | | | |
| 2 | Nhập khẩu | | | |
| 2.1 | Dầu thô | Nghìn tấn | | |
| 2.2 | Khí LNG | Nghìn tấn | | |
| 2.3 | Dầu DO | Nghìn tấn | | |
| 2.4 | Dầu FO | Nghìn tấn | | |
| 2.5 | Khí LPG | Nghìn tấn | | |
| 2.6 | Khác (ghi rõ) | | | |
PHỤ LỤC IV
CÁC MẪU BÁO CÁO SỐ LIỆU CỦA CÁC DOANH NGHIỆP ĐẦU MỐI KINH DOANH XĂNG DẦU (Ban hành kèm theo Thông tư số 42/2024/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2019/TT-BCT)
Mẫu 4.1. Số liệu về xuất, nhập và tồn kho các sản phẩm xăng dầu của các công ty kinh doanh xăng dầu đầu mối
| TT | Sản phẩm | Đơn vị tính | Tồn kho đầu kỳ | Nhập về trong kỳ | | | | | Xuất bán trong kỳ | | | Tồn kho cuối kỳ* |
||||||||||||||
| | | | | Nhập khẩu trực tiếp | Nhập từ các nhà máy sản xuất trong nước | | Nhập từ các đơn vị đầu mối khác | Tổng nhập trong kỳ* | Tái xuất | Tiêu thụ trong nước | Tổng xuất bán trong kỳ* | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Xăng RON A95 | Lít | | | | | | | | | | |
| 2 | Xăng A92 | Lít | | | | | | | | | | |
| 3 | Xăng A92-E5 | Lít | | | | | | | | | | |
| 4 | Dầu Diezen DO | Lít | | | | | | | | | | |
| 5 | Dầu Mazut FO | Tấn | | | | | | | | | | |
| 6 | Xăng máy bay | Lít | | | | | | | | | | |
| 7 | Dầu hỏa (Kerosene) | Lít | | | | | | | | | | |
| 8 | Khí hóa lỏng LPG | Tấn | | | | | | | | | | |
| 9 | Dầu nhờn | Lít | | | | | | | | | | |
| 10 | Khác (ghi rõ) | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
* Cột (8) = Cột (5) + Cột (6) + Cột (7)
Cột (11) = Cột (9) + Cột (10)
Cột (12) = Cột (8) - Cột (11)
Mẫu 4.2. Tiêu thụ nội địa các sản phẩm xăng dầu
| TT | Sản phẩm | Đơn vị | Sản lượng kỳ báo cáo | | | | | Giá bán bình quân (đồng/đơn vị sản phẩm) |
||||||||||
| | | | Xuất bán cho đơn vị đầu mối khác/TNPP/TNNQ* | Công nghiệp* | Điện* | Giao thông vận tải* | Cửa hàng xăng dầu trực thuộc đơn vị | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Xăng RON A95 | lít | | | | | | |
| 2 | Xăng A92 | lít | | | | | | |
| 3 | Xăng A92-E5 | lít | | | | | | |
| 4 | Dầu Diezen DO | lít | | | | | | |
| 5 | Dầu Mazut FO | tấn | | | | | | |
| 6 | Xăng máy bay | lít | | | | | | |
| 7 | Dầu hỏa (Kerosene) | lít | | | | | | |
| 8 | Khí hóa lỏng LPG | tấn | | | | | | |
| 9 | Dầu nhờn | lít | | | | | | |
| 10 | Khác (ghi rõ) | | | | | | | |
* Cột (4) TNPP: Tư nhân phân phối; TNNQ: Tư nhân nhượng quyền.
Cột (5) Công nghiệp: Cấp cho đơn vị sản xuất công nghiệp (không bao gồm điện).
Cột (6) Điện: Cấp cho đơn vị sản xuất điện.
Cột (7) Giao thông vận tải: Cấp cho đơn vị cung ứng vận tải (đường bộ, đường thủy, đường hàng không).
PHỤ LỤC V
CÁC MẪU BÁO CÁO SỐ LIỆU CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG ĐỊA PHƯƠNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 42/2024/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2019/TT-BCT)
Mẫu 5.4. Các nhà máy điện mặt trời trang trại trên địa bàn (Không bao gồm dự án điện mặt trời mái nhà)
| TT | Tên nhà máy | Năm vận hành | Loại hình* | Chủ sở hữu | Địa điểm* | Công suất thiết kế (MW) | Sản lượng điện năm báo cáo (triệu kWh) | Tổng diện tích đất của nhà máy (ha)* | Công suất trạm biến áp đối nối (MVA) |
|||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
*Cột (4) Loại hình: Trang trại mặt đất, Trang trại nổi.
Cột (6) Địa điểm: Xã/ phường, quận/huyện, tỉnh/thành phố.
Cột (9) Tổng diện tích đất của nhà máy: Tổng diện tích đất được cấp phép xây dựng nhà máy.
Mẫu 5.4a. Số liệu các dự án điện mặt trời mái nhà trên địa bàn
| TT | Hạng mục | Tổng số hợp đồng* | Tổng công suất đặt (MW) | Sản lượng điện (triệu kWh) | | | Tổng công suất trạm biến áp đấu nối nếu có (MVA)* |
|||||||||
| | | | | Tổng sản xuất* | Tự tiêu dùng* | Bán lên lưới* | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Mái nhà khu dân cư | | | | | | |
| 2 | Mái nhà các công sở hành chính, dịch vụ | | | | | | |
| 3 | Mái nhà các cơ sở công nghiệp, các trang trại chăn nuôi, nông - lâm - ngư nghiệp | | | | | | |
| 4 | Khác (ghi rõ) | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | |
* Cột (3) Tính theo số hợp đồng được sở Công Thương cấp phép.
Cột (5) = Cột (6) + Cột (7).
Cột (8) Tính tổng công suất của các trạm biến áp đấu nối dự án có bán điện lên lưới.
Mẫu biểu 5.7. Các nhà máy điện sử dụng chất thải rắn trên địa bàn
| TT | Tên nhà máy | Năm vận hành | Chủ sở hữu* | Địa điểm* | Công nghệ phát điện* | Công suất xử lý chất thải rắn (tấn/ngày) | Tổng diện tích nhà máy (ha) | Công suất thiết kế (MW) | Sản lượng điện năm báo cáo (triệu kWh) | | |
|||||||||||||
| | | | | | | | | | Tổng sản lượng* | Tự dùng* | Phát lên lưới* |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
*Cột (4) Chủ sở hữu: Ghi tên, địa chỉ liên lạc, số điện thoại, email của chủ đầu tư/chủ sở hữu nhà máy.
Cột (5) Địa điểm: Ghi địa chỉ phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố nơi đặt nhà máy.
Cột (6) Công nghệ phát điện: Ghi rõ công nghệ phát điện.
Cột (10) = Cột (11) + Cột (12).
Mẫu biểu 5.8. Số liệu về trạm sạc xe điện trên địa bàn
| TT | Tên trạm sạc | Địa điểm trạm sạc* | Chủ sở hữu* | Số lượng (trụ/cổng) sạc | | Sản lượng điện năng tiêu thụ trong kỳ (kWh) | |
|||||||||
| | | | | Trụ/cổng sạc ô tô | Trụ/cổng sạc xe máy | Điện tự sản xuất* | Mua từ điện lưới* |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
*Cột (3) Địa điểm trạm sạc: Phường/xã, quận/thành phố/huyện, tỉnh/thành phố.
Cột (4) Chủ sở hữu: Tên, địa chỉ liên lạc, số điện thoại, email của chủ đầu tư/chủ sở hữu trạm sạc.
Cột (7) Điện tự sản xuất: Sản lượng điện tự sản xuất (điện mặt trời, điện gió, ..) để cung cấp cho trạm sạc.
Cột (8) Mua từ điện lưới: Sản lượng điện của trạm sạc mua từ lưới điện.
PHỤ LỤC VI
CÁC MẪU BÁO CÁO SỐ LIỆU CỦA CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN NĂNG LƯỢNG ĐANG TRONG GIAI ĐOẠN ĐẦU TƯ XÂY (Ban hành kèm theo Thông tư số 42/2024/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 34/2019/TT-BCT)
Mẫu 6. Báo cáo tình hình thực hiện quy hoạch đối với dự án nguồn điện, lưới điện và năng lượng khác
TÊN DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……………… V/v báo cáo dữ liệu năng lượng năm 20xx | ...., ngày ... tháng ... năm 20xx
Kính gửi: | - Cục Điện lực và Năng lượng tái tạo - Sở Công Thương …………..…..
Thực hiện quy định tại Thông tư số /2024/TT-BCT ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương, (Tên doanh nghiệp) thực hiện Báo cáo thông tin năng lượng năm 20xx. Mẫu số liệu báo cáo bao gồm:
| TT | Tên dự án | Loại dự án* | Chủ đầu tư* | Địa điểm dự án* | Nguồn tài chính* | Quy mô và công suất | Ngày khởi công | Ngày dự kiến vận hành | Giấy phép và phê duyệt | Tổng thầu* | Ghi chú |
|||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Dự án 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | Dự án 2 | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
*Cột (3) Loại dự án: Nguồn điện, lưới điện, lọc dầu, chế biến khí, ...
Cột (4) Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư, địa điểm và số điện thoại, e.mail liên lạc
Cột (5) Địa điểm dự án: xã/ phường, quận/thành phố/huyện, tỉnh/thành phố trực thuộc TW
Cột (6) Nguồn tài chính: Bao gồm vốn tự có, vốn vay ngân hàng và quỹ đầu tư, phát hành trái phiếu, ...
Cột (11) Tên và địa chỉ của tổng thầu hoặc các nhà thầu chính
(Tên doanh nghiệp) cam kết những nội dung thông tin năng lượng trong báo cáo là chính xác và đầy đủ./.
Người đại diện theo pháp luật (hoặc người được ủy quyền) (Ký tên, ghi rõ họ, tên, chức danh và đóng dấu)