Điều 31. Tổ chức thực hiện
1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam có trách nhiệm phổ biến, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, quyết định./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT; - Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng TTĐT Bộ TN&MT; - Lưu: VT, ĐĐBĐVN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thị Phương Hoa
PHỤ LỤC I
THU NHẬN DỮ LIỆU THÔNG TIN THUỘC TÍNH ĐỐI TƯỢNG ĐỊA LÝ TRÊN BIỂN (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| TT | Nhóm lớp đối tượng/lớp | Trường thuộc tính | Thu nhận dữ liệu thuộc tính | | Ghi chú |
|||||||
| | | | Ở trong phòng | Ở thực địa | |
| I | Gói dữ liệu BienGioiDiaGioi (Biên giới, địa giới) | | | | |
| 1 | DiemCoSo | maDoiTuong | x | | |
| | | soHieuDiem | x | | |
| | | viDo | x | | |
| | | kinhDo | x | | |
| | | doCao | x | | |
| 2 | DuongCoSo | maDoiTuong | x | | |
| 3 | VungBien | maDoiTuong | x | | Theo danh sách giá trị thuộc tính tại Phụ lục A của QCVN 71:2022/BTNMT |
| 4 | DiaPhan HanhChinhTrenBien | maDoiTuong | x | | Theo danh sách giá trị thuộc tính tại Phụ lục A của QCVN 71:2022/BTNMT |
| 5 | DuongRanhGioi HanhChinhTrenBien | maDonViHanhChinh | x | | |
| | | ten | x | | |
| | | dienTich | x | | |
| | | maDoiTuong | x | | Theo danh sách giá trị thuộc tính tại Phụ lục A của QCVN 71:2022/BTNMT |
| | | loaiHienTrangPhapLy | x | | |
| | | chieuDai | x | | |
| II | Gói dữ liệu DanCu ( Dân cư) | | | | |
| 1 | HaTangKyThuatTrenBien | maDoiTuong | x | x | Theo danh sách giá trị thuộc tính tại Phụ lục A của QCVN 71:2022/BTNMT |
| | | chieuDai | x | x | |
| III | Gói dữ liệu DiaHinh (Địa hình) | | | | |
| 1 | ChatDay | maDoiTuong | x | x | |
| | | loaiChatday | x | x | |
| 2 | DiemDoSau | maDoiTuong | x | x | |
| | | doSau | x | x | |
| 3 | DuongBinhDoSau | maDoiTuong | x | x | Theo danh sách giá trị thuộc tính tại Phụ lục A của QCVN 71:2022/BTNMT |
| | | loaiDuongBinhDo | x | | |
| | | loaiKhoangCaoDeu | x | | |
| | | doSau | x | x | |
| 4 | DiaHinh DacBietDayBien | maDoiTuong | x | | Theo danh sách giá trị thuộc tính tại Phụ lục A của QCVN 71:2022/BTNMT |
| 5 | MoHinhSoDoCao | | x | | |
| IV | Gói dữ liệu GiaoThong (Giao thông) | | | | |
| 1 | AuTau | maDoiTuong | x | x | |
| 2 | BaoHieuHangHaiAIS | maDoiTuong | x | x | |
| | | ten | x | x | |
| 3 | CauTau | maDoiTuong | x | x | |
| | | loaiCauTau | x | x | |
| 4 | BaoHieuDanLuong HangHaiDuongThuy | maDoiTuong | x | x | |
| | | coDen | | | |
| | | huongBaoHieu | | | |
| | | hinhDang | | | |
| | | mauSac | | | |
| | | phoiHopMauSac | | | |
| 5 | CacDoiTuong HangHaiHaiVan | maDoiTuong | x | x | Theo danh sách giá trị thuộc tính tại Phụ lục A của QCVN 71:2022/BTNMT |
| | | ten | x | x | |
| V | Gói dữ liệu PhuBeMat (Phủ bề mặt) | | | | |
| 1 | RanhGioiPhuBeMat | maDoiTuong | x | x | Theo danh sách giá trị thuộc tính tại Phụ lục A của QCVN 71:2022/BTNMT |
| | | loaiRanhGioi PhuBeMat | x | x | |
| | | maDoiTuong | x | x | |
| | | loaiCayRung | x | x | |
| | | ten | x | x | |
| | | doTanChe | x | x | |
| 2 | NuocMat | maDoiTuong | x | x | |
| 3 | ThucVatDayBien | maDoiTuong | x | x | |
| VI | Gói Dữ liệu ThuyVan (Thủy văn) | | | | |
| 1 | BienDao | maDoiTuong | x | x | Theo danh sách giá trị thuộc tính tại Phụ lục A của QCVN 71:2022/BTNMT |
| | | ten | x | | |
| | | maDoiTuong | x | | |
| | | ten | x | | |
| | | loaiBaiBoi | x | x | |
| | | trangThaiXuatLo | x | x | |
| 2 | BaiBoi | maDoiTuong | x | x | |
| | | ten | x | | |
| 4 | BaiDaDuoiNuoc | maDoiTuong | x | x | Theo danh sách giá trị thuộc tính tại Phụ lục A của QCVN 71:2022/BTNMT |
| | | ten | x | | |
| | | trangThaiXuatLo | x | x | |
| 5 | Điemdo CaoMucNuoc | maDoiTuong | x | x | Theo danh sách giá trị thuộc tính tại Phụ lục A của QCVN 71:2022/BTNMT |
| | | doCao | x | x | |
| 6 | DuongBoNuoc | maDoiTuong | x | x | Theo danh sách giá trị thuộc tính tại Phụ lục A của QCVN 71:2022/BTNMT |
| | | loaiTrangThai DuongBoNuoc | x | x | |
| | | loaiDuongBoNuoc | x | x | |
| 7 | DuongMepNuoc | maDoiTuong | x | x | Theo danh sách giá trị thuộc tính tại Phụ lục A của QCVN 71:2022/BTNMT |
| 8 | RanhGioi NuocMatQuyUoc | loaiDuongMepNuoc | x | x | |
| | | maDoiTuong | x | x | |
| | | loaiRanhGioi NuocMatQuyUoc | x | x | |
| 9 | DiaDanhBienDao | maDoiTuong | x | x | Theo danh sách giá trị thuộc tính tại Phụ lục A của QCVN 71:2022/BTNMT |
| | | danhTuChung | x | x | |
| | | ten | x | x | |
PHỤ LỤC II
MẪU SỔ ĐO SỬ DỤNG TRONG THU NHẬN DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO SÂU HỒI ÂM (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
1. Mẫu số 1: Sổ quan trắc mực nước
2. Mẫu số 2: Sổ đo sào
3. Mẫu số 3: Sổ đo sâu (Đo chi tiết bằng phương tiện đo sâu hồi âm đơn tia)
4. Mẫu số 4: Sổ đo sâu (Đo chi tiết bằng phương tiện đo sâu hồi âm đa tia)
5. Mẫu số 5: Sổ lấy mẫu chất đáy
6. Mẫu số 6: Kết quả xác định tốc độ âm
7. Mẫu số 7: Kết quả kiểm tra số liệu đo sâu
Mẫu số 1
| CHỦ ĐẦU TƯ ĐƠN VỊ THI CÔNG SỔ QUAN TRẮC MỰC NƯỚC Số:.......................... Khu vực đo:......................................................... .......................................................................... Trạm quan trắc:.................................................. Năm đo:.............................................................. Đơn vị sản xuất:................................................ NĂM 202.... | | QUY ĐỊNH VỀ GHI CHÉP VÀ TÍNH TOÁN 1. Sổ phải được đóng dấu giáp lai và được đơn vị sản xuất xét duyệt, đóng dấu trước khi sử dụng. 2. Người đo và người ghi sổ nếu từ đầu đến cuối không thay đổi thì chỉ cần ghi ở trang đầu và cuối của sổ. 3. Trường hợp ghi nhầm, được phép gạch bỏ, viết số đúng lên trên, nhưng số liệu ghi chép phải đảm bảo rõ ràng không gây nhầm lẫn. 4. Sổ đo không được để trống hàng, trống cột, trang nào hỏng, thừa phải gạch bỏ ngay, nghiêm cấm xé bỏ hoặc sao chép thành quả. 5. Cách ghi sổ: - Độ dài thước đo mực nước: ghi đến phần mét. - Vị trí quan trắc: vị trí đặt thước để quan trắc: NT1, C1, C2 … - Độ cao “0”: ghi giá trị độ cao đầu mốc, cọc đặt thước để quan trắc, ghi đến phần cm. - Thời điểm quan trắc: ghi chẵn đến phần chục phút (10’, 20’). - Số đọc trên thước (lần 1, lần 2): ghi số đọc trên thước, ghi đến phần cm. - Độ cao mực nước: tính đến phần cm. |
||||
| NHỮNG VẤN ĐỀ QUAN TRỌNG Trang Tóm tắt nội dung Ý kiến giải quyết kết quả Người giải quyết | Trang | Tóm tắt nội dung | Ý kiến giải quyết kết quả | Người giải quyết | | | | | | Ngày quan trắc:........................................................................ Độ dài thước đo mực nước:..................................................... Vị trí quan trắc:........................... Độ cao “0”……………….. Người quan trắc:...................................................................... Số thứ tự Thời điểm quan trắc Số đọc trên thước Độ cao mực nước Lần 1 Lần 2 Trung bình | Số thứ tự | Thời điểm quan trắc | Số đọc trên thước | | | Độ cao mực nước | Lần 1 | Lần 2 | Trung bình | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trang | Tóm tắt nội dung | Ý kiến giải quyết kết quả | Người giải quyết | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Số thứ tự | Thời điểm quan trắc | Số đọc trên thước | | | Độ cao mực nước | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | Lần 1 | Lần 2 | Trung bình | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Người kiểm tra của đơn vị thi công : ........................................... Ý kiến kiểm tra : ............................................................................ ....................................................................................................... ....................................................................................................... ....................................................................................................... Ngày ....... tháng ….. năm 202.... (Ký, ghi rõ họ tên) ________________________ Người kiểm tra của chủ đầu tư : .................................................. Ý kiến kiểm tra : ............................................................................ ...................................................................................................... ..................................................................................................... .................................................................................................... Ngày ....... tháng ….. năm 202.... (Ký, ghi rõ họ tên) | | Ngày ....... tháng ….. năm 202.... (Ký, ghi rõ họ tên) | | Ngày ....... tháng ….. năm 202.... (Ký, ghi rõ họ tên) | | Số liệu đo được ghi chép từ trang .......... đến trang.................... Người kiểm tra: ......................................................................... Ngày ...... tháng ....... năm 202..... ĐƠN VỊ THI CÔNG (Ký tên, đóng dấu) | | Ngày ...... tháng ....... năm 202..... ĐƠN VỊ THI CÔNG (Ký tên, đóng dấu) |
||||||||||
| | Ngày ....... tháng ….. năm 202.... (Ký, ghi rõ họ tên) | | | | | | | |
| | Ngày ....... tháng ….. năm 202.... (Ký, ghi rõ họ tên) | | | | | | | |
| | Ngày ...... tháng ....... năm 202..... ĐƠN VỊ THI CÔNG (Ký tên, đóng dấu) | | | | | | | |
Mẫu số 2
| CHỦ ĐẦU TƯ ĐƠN VỊ THI CÔNG SỔ ĐO SÀO (Tọa độ xác định bằng DGNSS, độ sâu xác định bằng sào) Số:.......... Khu vực đo:...................................................................... …………………………………………………………. Năm đo:........................................................................... Đơn vị sản xuất: ………………………………………. Năm 202…. | | QUY ĐỊNH GHI SỔ VÀ TÍNH TOÁN 1. Sổ phải được đóng dấu giáp lai và được đơn vị sản xuất xét duyệt, đóng dấu trước khi sử dụng. 2. Người đo và người ghi sổ phải được ghi đầy đủ tại 2 thời điểm: Bắt đầu và kết thúc trong từng ngày đo. 3. Trường hợp ghi nhầm, được phép gạch bỏ, viết số hoặc nội dung đúng lên trên, nhưng số liệu ghi, tính toán phải đảm bảo rõ ràng không gây nhầm lẫn. 4. Không được bỏ trống hàng, hàng nào thừa phải gạch bỏ. Trang nào thừa phải gạch bỏ. Nghiêm cấm xé bỏ hoặc sao chép thành quả. 5. Cách ghi sổ: - Tên file: ghi tên file đo tọa độ theo tên file (gốc) đã đặt. - Hệ tọa độ, kinh tuyến trục, múi chiếu: ghi hệ tọa độ, kinh tuyến trục và múi chiếu sử dụng khi thi công. - Loại sào đo sâu: ghi tên loại sào đo sâu sử dụng như: sào đo sâu, mia thủy chuẩn 3 m … Cột [1] ghi số thứ tự điểm đo hoặc số fix trong file đo tọa độ. Cột [2] ghi thời gian đo. Cột [3] và [4] ghi tọa độ B, L (file gốc chưa xử lý, phần giây lấy 4 số lẻ) hoặc tọa độ X, Y (file đã xử lý, đơn vị tính là mét, lấy đến 1 số lẻ). Cột [5] ghi độ sâu đo (đến cm). Cột [6] ghi độ cao mực nước tại thời điểm đo sào đã được nội suy từ 1 hoặc 2 trạm quan trắc (đến cm). Cột [7] ghi độ sâu của điểm đo sào đã hiệu chỉnh mực nước (đến cm) ( [7] = [6] - [5]). |
||||
| NHỮNG VẤN ĐỀ QUAN TRỌNG Trang Tóm tắt nội dung Ý kiến giải quyết kết quả Người giải quyết | Trang | Tóm tắt nội dung | Ý kiến giải quyết kết quả | Người giải quyết | | | | | | Ngày đo:..................................................................................... Tên file:..................................Mảnh bản đồ:.............................. Hệ tọa độ:…………Kinh tuyến trục:…….……Múi chiếu:………… Người ghi sổ: …………………………………………............. Người tính toán:......................................................................... Số TT Thời gian (giờ, phút) Tọa độ Độ sâu sào (m) Độ cao MN (m) Độ sâu (m) B (º , ‘, ‘’) X (m) L (º , ‘, ‘’) Y (m) [1] [2] [3] [4] [5] [6] [7] | Số TT | Thời gian (giờ, phút) | Tọa độ | | Độ sâu sào (m) | Độ cao MN (m) | Độ sâu (m) | B (º , ‘, ‘’) X (m) | L (º , ‘, ‘’) Y (m) | [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6] | [7] | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trang | Tóm tắt nội dung | Ý kiến giải quyết kết quả | Người giải quyết | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Số TT | Thời gian (giờ, phút) | Tọa độ | | Độ sâu sào (m) | Độ cao MN (m) | Độ sâu (m) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | B (º , ‘, ‘’) X (m) | L (º , ‘, ‘’) Y (m) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6] | [7] | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Người kiểm tra của đơn vị thi công : ........................................... Ý kiến kiểm tra : ............................................................................ ....................................................................................................... ....................................................................................................... ....................................................................................................... Ngày ....... tháng ….. năm 202.... (Ký, ghi rõ họ tên) ________________________ Người kiểm tra của chủ đầu tư : .................................................. Ý kiến kiểm tra : ............................................................................ ...................................................................................................... ..................................................................................................... .................................................................................................... Ngày ....... tháng ….. năm 202.... (Ký, ghi rõ họ tên) | | Ngày ....... tháng ….. năm 202.... (Ký, ghi rõ họ tên) | | Ngày ....... tháng ….. năm 202.... (Ký, ghi rõ họ tên) | | Số liệu đo được ghi chép từ trang .......... đến trang.................... Người kiểm tra: ......................................................................... Ngày ...... tháng ....... năm 202..... ĐƠN VỊ THI CÔNG (Ký tên, đóng dấu) | | Ngày ...... tháng ....... năm 202..... ĐƠN VỊ THI CÔNG (Ký tên, đóng dấu) |
||||||||||
| | Ngày ....... tháng ….. năm 202.... (Ký, ghi rõ họ tên) | | | | | | | |
| | Ngày ....... tháng ….. năm 202.... (Ký, ghi rõ họ tên) | | | | | | | |
| | Ngày ...... tháng ....... năm 202..... ĐƠN VỊ THI CÔNG (Ký tên, đóng dấu) | | | | | | | |
Mẫu số 3
| CHỦ ĐẦU TƯ ĐƠN VỊ THI CÔNG SỔ ĐO SÂU (ĐO CHI TIẾT BẰNG PHƯƠNG TIỆN ĐO SÂU HỒI ÂM ĐƠN TIA) Số:.......... Khu vực đo:.................................................................... ….……………………………………………………........... Năm đo:......................................................................... Đơn vị thi công : ………………………………………....... Năm 202…. |
||
| QUY ĐỊNH GHI SỔ 1. Sổ phải được đóng dấu giáp lai và được đơn vị thi công xét duyệt, đóng dấu trước khi sử dụng. 2. Người ghi sổ nếu từ đầu đến cuối không thay đổi thì chỉ cần ghi ở trang đầu và cuối của sổ. 3. Trường hợp ghi nhầm, được phép gạch bỏ, viết số hoặc nội dung đúng lên trên, nhưng số liệu ghi chép phải đảm bảo rõ ràng không gây nhầm lẫn. 4. Sổ đo không được để trống hàng, trống cột, trang nào hỏng, thừa phải gạch bỏ ngay, nghiêm cấm xé bỏ hoặc sao chép thành quả. 5. Cách ghi sổ: - Hằng số máy ghi từ kết quả kiểm nghiệm phương tiện đo sâu hồi âm. - Độ ngập đầu phát biến ghi theo kết quả đo trực tiếp bằng thước (đến cm). - Tốc độ sóng âm trung bình: Ghi theo kết quả xác định tốc độ âm Cột [1] ghi số hiệu tuyến đo sâu. Cột [2] ghi tên file số liệu đo. Cột [3] và [4] ghi thời gian (đến phút) bắt đầu, kết thúc tuyến đo sâu. Cột [5] ghi hướng tuyến đo sâu. Cột [6] ghi chú khác. |
||
| NHỮNG VẤN ĐỀ QUAN TRỌNG Trang Tóm tắt nội dung Ý kiến giải quyết kết quả Người giải quyết | Trang | Tóm tắt nội dung | Ý kiến giải quyết kết quả | Người giải quyết | | | | |
||||||||||
| Trang | Tóm tắt nội dung | Ý kiến giải quyết kết quả | Người giải quyết | | | | | |
| | | | | | | | | |
| Ngày đo:............................................................................................................. Mảnh bản đồ:..................................................................................................... Loại phương tiện đo sâu:..................................... Số máy (Serial):.................. Hằng số máy:..................................................................................................... Độ ngập đầu phát biến:....................................................................................... Tốc độ sóng âm trung bình:.............................................................................. Người ghi:........................................................................................................ Số hiệu tuyến Tên file đo Thời gian Hướng tuyến đo Ghi chú Bắt đầu Kết thúc [1] [2] [3] [4] [5] [6] | Số hiệu tuyến | Tên file đo | Thời gian | | Hướng tuyến đo | Ghi chú | Bắt đầu | Kết thúc | [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6] | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số hiệu tuyến | | | Tên file đo | Thời gian | | | Hướng tuyến đo | Ghi chú | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Bắt đầu | Kết thúc | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6] | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Người kiểm tra của đơn vị thi công : ........................................... Ý kiến kiểm tra : ............................................................................ ....................................................................................................... ....................................................................................................... ....................................................................................................... Ngày ....... tháng ….. năm 202.... (Ký, ghi rõ họ tên) ________________________ Người kiểm tra của chủ đầu tư : .................................................. Ý kiến kiểm tra : ............................................................................ ...................................................................................................... ..................................................................................................... .................................................................................................... Ngày ....... tháng ….. năm 202.... (Ký, ghi rõ họ tên) | | Ngày ....... tháng ….. năm 202.... (Ký, ghi rõ họ tên) | | Ngày ....... tháng ….. năm 202.... (Ký, ghi rõ họ tên) | | Số liệu đo được ghi chép từ trang .......... đến trang.................... Người kiểm tra: ......................................................................... Ngày ...... tháng ....... năm 202..... ĐƠN VỊ THI CÔNG (Ký tên, đóng dấu) | | Ngày ...... tháng ....... năm 202..... ĐƠN VỊ THI CÔNG (Ký tên, đóng dấu) |
||||||||||
| | Ngày ....... tháng ….. năm 202.... (Ký, ghi rõ họ tên) | | | | | | | |
| | Ngày ....... tháng ….. năm 202.... (Ký, ghi rõ họ tên) | | | | | | | |
| | Ngày ...... tháng ....... năm 202..... ĐƠN VỊ THI CÔNG (Ký tên, đóng dấu) | | | | | | | |
Mẫu số 4
| CHỦ ĐẦU TƯ ĐƠN VỊ THI CÔNG SỔ ĐO SÂU (ĐO CHI TIẾT BẰNG PHƯƠNG TIỆN ĐO SÂU HỒI ÂM ĐA TIA) Số:.......... Khu đo:......................................................................... .........….……………………………………………………. Năm đo:......................................................................... Đơn vị thi công : ……………………........………………… Năm 202…. |
||
| QUY ĐỊNH GHI SỔ 1. Sổ phải được đóng dấu giáp lai và được lãnh đạo đơn vị sản xuất ký , đóng dấu trước khi sử dụng. 2. Người đo và người ghi sổ phải được ghi đầy đủ tại 2 thời điểm: Bắt đầu và kết thúc trong từng ngày đo (đợt đo). 3. Trường hợp ghi nhầm, được phép gạch bỏ, viết số hoặc nội dung đúng lên trên, nhưng số liệu ghi, tính toán phải đảm bảo rõ ràng không gây nhầm lẫn. 4. Không được bỏ trống hàng (hàng nào không ghi phải gạch bỏ). Trang nào thừa phải gạch bỏ. Nghiêm cấm xé bỏ hoặc sao chép thành quả. 5. Cách ghi sổ: + Số hiệu chỉnh nghiêng: dọc (Pitch)…ngang (Roll)…hướng(Yaw)…: ghi theo kết quả kiểm nghiệm hoặc số liệu nhập vào phần mềm dẫn đường. + Độ ngập đầu phát biến: Ghi theo kết quả đo trực tiếp bằng thước (đến cm). + Tốc độ sóng âm trung bình: Ghi theo kết quả xác định tốc độ âm Cột [1] ghi số hiệu tuyến đo sâu. Cột [2] ghi tên file số liệu đo. Cột [3] và [4] ghi thời gian (đến phút) bắt đầu, kết thúc tuyến đo sâu. Cột [5] ghi hướng tuyến đo sâu. Cột [6] ghi chú khác. |
||
| NHỮNG VẤN ĐỀ QUAN TRỌNG Trang Tóm tắt nội dung Ý kiến giải quyết kết quả Người giải quyết | Trang | Tóm tắt nội dung | Ý kiến giải quyết kết quả | Người giải quyết | | | | |
||||||||||
| Trang | Tóm tắt nội dung | Ý kiến giải quyết kết quả | Người giải quyết | | | | | |
| | | | | | | | | |
| Ngày đo:…………………………………………. Loại phương tiện đo sâu:………………………… Số hiệu máy:……………………………………………... Số hiệu chỉnh nghiêng: dọc (Pitch)………………. ngang (Roll)……………… hướng (Yaw)………………. Độ ngập đầu phát biến:…………….………...….. Tốc độ sóng âm trung bình:………….…..……… Người đo:……………………………………….. Người ghi:………………………………………. Số hiệu tuyến Tên File Thời gian Hướng tuyến Ghi chú Bắt đầu Kết thúc [1] [2] [3] [4] [5] [6] | Số hiệu tuyến | Tên File | Thời gian | | Hướng tuyến | Ghi chú | Bắt đầu | Kết thúc | [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6] | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Số hiệu tuyến | | | Tên File | Thời gian | | | Hướng tuyến | Ghi chú | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Bắt đầu | Kết thúc | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| [1] | [2] | [3] | [4] | [5] | [6] | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Người kiểm tra của đơn vị thi công : ........................................... Ý kiến kiểm tra : ............................................................................ ....................................................................................................... ....................................................................................................... ....................................................................................................... Ngày ....... tháng ….. năm 202.... (Ký, ghi rõ họ tên) ________________________ Người kiểm tra của chủ đầu tư : .................................................. Ý kiến kiểm tra : ............................................................................ ...................................................................................................... ..................................................................................................... .................................................................................................... Ngày ....... tháng ….. năm 202.... (Ký, ghi rõ họ tên) | | Ngày ....... tháng ….. năm 202.... (Ký, ghi rõ họ tên) | | Ngày ....... tháng ….. năm 202.... (Ký, ghi rõ họ tên) | | Số liệu đo được ghi chép từ trang .......... đến trang.................... Người kiểm tra: ......................................................................... Ngày ...... tháng ....... năm 202..... ĐƠN VỊ THI CÔNG (Ký tên, đóng dấu) | | Ngày ...... tháng ....... năm 202..... ĐƠN VỊ THI CÔNG (Ký tên, đóng dấu) |
||||||||||
| | Ngày ....... tháng ….. năm 202.... (Ký, ghi rõ họ tên) | | | | | | | |
| | Ngày ....... tháng ….. năm 202.... (Ký, ghi rõ họ tên) | | | | | | | |
| | Ngày ...... tháng ....... năm 202..... ĐƠN VỊ THI CÔNG (Ký tên, đóng dấu) | | | | | | | |
Mẫu số 5
| CHỦ ĐẦU TƯ ĐƠN VỊ THI CÔNG SỔ LẤY MẪU CHẤT ĐÁY Số:.......... Khu vực đo:...................................................... ………………................................................ Năm đo:......................................................... Đơn vị sản xuất: ........................................... | | QUY ĐỊNH GHI CHÉP VÀ TÍNH TOÁN 6. Sổ phải được đóng dấu giáp lai và được đơn vị sản xuất xét duyệt, đóng dấu trước khi sử dụng. 7. Người đo và người ghi sổ nếu từ đầu đến cuối không thay đổi thì chỉ cần ghi ở trang đầu và cuối của sổ. 8. Trường hợp ghi nhầm, được phép gạch bỏ, viết số hoặc nội dung đúng lên trên, nhưng số liệu ghi chép phải đảm bảo rõ ràng không gây nhầm lẫn. 9. Sổ đo không được để trống hàng, trống cột, trang nào hỏng, thừa phải gạch bỏ ngay, nghiêm cấm xé bỏ hoặc sao chép thành quả. 10. Cách ghi sổ: - Tên file: ghi tên file đo, ghi số liệu trong máy vi tính. - Thiết bị lấy mẫu ghi tên loại thiết bị sử dụng như: gầu, ống chì … Cột [1] ghi số hiệu mẫu. Cột [2] ghi thời gian lấy mẫu. Cột [3] và [4] ghi theo quy định ký hiệu bản đồ |
||||
| NHỮNG VẤN ĐỀ QUAN TRỌNG Trang Tóm tắt nội dung Ý kiến giải quyết kết quả Người giải quyết | Trang | Tóm tắt nội dung | Ý kiến giải quyết kết quả | Người giải quyết | | | | | | Ngày lấy mẫu:.................................................. Tên File:.......................................................... Thiết bị lấy mẫu:............................................. Mảnh bản đồ: ................................................. Người ghi sổ:.................................................. Số hiệu mẫu Thời gian (giờ, phút) Miêu tả (phân loại, tính chất vv....) Ký hiệu [1] [2] [3] [4] | Số hiệu mẫu | Thời gian (giờ, phút) | Miêu tả (phân loại, tính chất vv....) | Ký hiệu | [1] | [2] | [3] | [4] | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Trang | Tóm tắt nội dung | Ý kiến giải quyết kết quả | Người giải quyết | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Số hiệu mẫu | Thời gian (giờ, phút) | Miêu tả (phân loại, tính chất vv....) | Ký hiệu | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| [1] | [2] | [3] | [4] | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Người kiểm tra của đơn vị thi công : ........................................... Ý kiến kiểm tra : ............................................................................ ....................................................................................................... ....................................................................................................... ....................................................................................................... Ngày ....... tháng ….. năm 202.... (Ký, ghi rõ họ tên) ________________________ Người kiểm tra của chủ đầu tư : .................................................. Ý kiến kiểm tra : ............................................................................ ...................................................................................................... ..................................................................................................... .................................................................................................... Ngày ....... tháng ….. năm 202.... (Ký, ghi rõ họ tên) | | Ngày ....... tháng ….. năm 202.... (Ký, ghi rõ họ tên) | | Ngày ....... tháng ….. năm 202.... (Ký, ghi rõ họ tên) | | Số liệu đo được ghi chép từ trang .......... đến trang.................... Người kiểm tra: ......................................................................... Ngày ...... tháng ....... năm 202..... ĐƠN VỊ THI CÔNG (Ký tên, đóng dấu) | | Ngày ...... tháng ....... năm 202..... ĐƠN VỊ THI CÔNG (Ký tên, đóng dấu) |
||||||||||
| | Ngày ....... tháng ….. năm 202.... (Ký, ghi rõ họ tên) | | | | | | | |
| | Ngày ....... tháng ….. năm 202.... (Ký, ghi rõ họ tên) | | | | | | | |
| | Ngày ...... tháng ....... năm 202..... ĐƠN VỊ THI CÔNG (Ký tên, đóng dấu) | | | | | | | |
Mẫu số 6
| CHỦ ĐẦU TƯ ĐƠN VỊ THI CÔNG KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH TỐC ĐỘ ÂM TÊN DỰ ÁN ĐƠN VỊ THI CÔNG (Ký tên, đóng dấu) NĂM 202… | | ĐƠN VỊ THI CÔNG (Ký tên, đóng dấu) |
||||
| | ĐƠN VỊ THI CÔNG (Ký tên, đóng dấu) | |
Ngày đo:
Loại máy: Số máy:
Người đo:
Phiên hiệu mảnh bản đồ:
Vị trí đo tốc độ âm: X,Y
Tốc độ âm trung bình:
1. Biểu đồ tốc độ âm
2. Số liệu đo
| Date | Time | Depth | Pressure | Temperature | Sound | Velocity | Salinity |
|||||||||
| | | m | dBar | DegC | m/s | PSU | kg/m 3 |
| dd/mm/yyyy | 10:21:50 | 0.503 | 0.506 | 26.895 | 1518.922 | 16.131 | 1008.605 |
| | 10:21:51 | 1.005 | | | | | |
Mẫu số 7
| CHỦ ĐẦU TƯ ĐƠN VỊ THI CÔNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU TÊN DỰ ÁN ĐƠN VỊ THI CÔNG (Ký tên, đóng dấu) NĂM 202… | | ĐƠN VỊ THI CÔNG (Ký tên, đóng dấu) |
||||
| | ĐƠN VỊ THI CÔNG (Ký tên, đóng dấu) | |
BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
(Tên dự án)
MẢNH BẢN ĐỒ: [Phiên hiệu mảnh bản đồ]
| STT | Số hiệu điểm đo sâu | | H điểm đo sâu | Số hiệu điểm đo kiểm tra | | H điểm kiểm tra | dH | Sai số giới hạn |
||||||||||
| 1 | 1 | 2 | -20.13 | 4501 | 4502 | -20.07 | 0.06 | 0.75 |
| 2 | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | |
| n | | | | | | | | |
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ KIỂM TRA
| TT | Nội dung | ĐVT | Số lượng | Tỷ lệ(%) |
||||||
| 1 | Số lượng điểm có độ sâu nội suy từ 0,00 mét đến -30 mét | điểm | | |
| a | Số điểm có Dh từ 0,00 mét đến dưới 0,60 mét | | | |
| b | Số điểm có Dh từ 0,60 mét đến 0,75 mét | | | |
| c | Số điểm có Dh lớn hơn 0,75 mét | | | |
| 2 | Số lượng điểm có độ sâu nội suy từ trên - 30 mét đến 100m | điểm | | |
| a | Số điểm có Dh từ 0,00 mét đến dưới 0,03D | | | |
| b | Số điểm có Dh từ 0,03D đến 0,0375D | | | |
| c | Số điểm có Dh lớn hơn 0,0375D | | | |
| 3 | Số lượng điểm có độ sâu nội suy trên 100m | | | |
| a | Số điểm có Dh từ 0,00 mét đến dưới 0,05D | | | |
| b | Số điểm có Dh từ 0,05D đến 0,0625D | | | |
| | Số điểm có Dh lớn hơn 0,0625D | | | |
| | Tổng số giao điểm được kiểm tra | điểm | | |
PHỤ LỤC III
TRÌNH BÀY CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐỊA LÝ THEO KÝ HIỆU CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH QUỐC GIA TỶ LỆ 1:50.000 (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| TT | Tên đối tượng | Mã ĐT | Kiểu DL | Thuộc tính phân loại trình bày | | Giá trị (mã) | Giá trị (nhãn) | Mã trình bày | Thành phần màu (CMYK) | Ký hiệu trình bày |
||||||||||||
| I | Cơ sở toán học | | | | | | | | | |
| 1 | Khung và nội dung ngoài khung bản đồ | | | | | | | | | |
| 1.1 | Tên mảnh bản đồ | | | | | | | | (0, 0, 0,100) | Time New Roman B, 24 |
| 1.2 | Số hiệu mảnh | | | | | | | | (0, 0, 0,100) | Univers Condensed, 16 |
| 1.3 | Tên mảnh cạnh khung ngoài | | | | | | | | (0, 0, 0,100) | UTM Helve B,12 |
| 1.4 | Phiên hiệu mảnh cạnh khung ngoài | | | | | | | | (0, 0, 0,100) | Univers Condensed, 12 |
| 1.5 | Phiên hiệu mảnh tiếp biên | | | | | | | | (0, 0, 0,100) | UTM Helve ,5 |
| 1.6 | Tên nước góc khung | | | | | | | | (0, 0, 0,100) | UTM Helve ,11 |
| 1.7 | Tên tỉnh góc khung | | | | | | | | (0, 0, 0,100) | Time New Roman , 8 |
| 1.8 | Tên huyện goc khung | | | | | | | | (0, 0, 0,100) | Time New Roman , 6 |
| 1.9 | Tên mảnh ở sơ đồ phân mảnh | | | | | | | | (0, 0, 0,100) | UTM Helve ,5 |
| 1.10 | Số kinh vĩ độ | | | | | | | | (0, 0, 0,100) | Time New Roman , 8 |
| 1.11 | Số lưới ô vuông (lưới km chính) | | | | | | | | (0, 0, 0,100) | Univers Condensed B, 12 |
| 1.12 | Số đai chính | | | | | | | | (0, 0, 0,100) | Univers Condensed , 6 |
| 1.13 | Số lưới ô vuông (lưới km phụ) | | | | | | | | (0, 0, 0,100) | Univers Condensed B, 9 |
| 1.14 | Số đai phụ | | | | | | | | (0, 0, 0,100) | Univers Condensed, 5 |
| 1.15 | PP’ | | | | | | | | (0, 0, 0,100) | Time New Roman , 8 |
| 1.16 | Ghi chú tỷ lệ, khoảng cao đều | | | | | | | | (0, 0, 0,100) | UTM Helve ,6 |
| 1.17 | Số thước tỷ lệ | | | | | | | | (0, 0, 0,100) | UTM Helve ,6 |
| 1.18 | Tên cơ quan sản xuất | | | | | | | | (0, 0, 0,100) | UTM Helve ,6 |
| 1.19 | Tên nước tiếp biên | | | | | | | | (0, 0, 0,100) | UTM Helve ,8 |
| 1.20 | Tên tỉnh tiếp biên | | | | | | | | (0, 0, 0,100) | UTM Helve ,6 |
| 1.21 | Tên huyện tiếp biên | | | | | | | | (0, 0, 0,100) | UTM Helve ,5 |
| 1.22 | Đường đi tới | | | | | | | | (0, 0, 0,100) | UTM Helve ,6 |
| 1.23 | Tính chất tài liệu | | | | | | | | (0, 0, 0,100) | Time New Roman, 13 |
| 1.24 | Giải thích ký hiệu | | | | | | | | (0, 0, 0,100) | UTM Helve ,6 |
| 1.25 | Tỷ lệ bản đồ | | | | | | | | (0, 0, 0,100) | Time New Roman B, 16 |
| 2 | Điểm gốc đo đạc quốc gia | | | | | | | | | |
| 2.1 | Điểm gốc độ cao quốc gia | BA01 | P | maDoiTuong, doCao | | | | BA0101 | (0, 0, 0,100) | II-11 |
| 2.2 | Điểm gốc tọa độ quốc gia | BA02 | P | maDoiTuong | | | | BA0201 | (0, 0, 0, 100) | II-10 |
| 2.3 | Điểm gốc trọng lực quốc gia | BA03 | P | maDoiTuong | | | | BA0301 | (0, 0, 0, 100) | II-14 |
| 3 | Điểm đo đạc quốc gia | | | | | | | | | |
| 3.1 | Điểm độ cao quốc gia | BC01 | P | maDoiTuong, doCao | | | | BC0101 | (0, 0, 0, 100) | II-11 |
| 3.2 | Điểm tọa độ quốc gia | BC02 | P | maDoiTuong | | | | BC0201 | (0, 0, 0, 100) | II-10 |
| 3.3 | Điểm tọa độ và độ cao quốc gia | BC03 | P | maDoiTuong | | | | BC0301 | (0, 0, 0, 100) | II-12 |
| 3.4 | Điểm trọng lực quốc gia | BC04 | P | maDoiTuong | | | | BC0401 | (0, 0, 0, 100) | II-14 |
| 4 | Trạm định vị vệ tinh quốc gia | BD02 | P | maDoiTuong | | | | BD0201 | (0, 0, 0, 100) | II-13 |
| II | Biên giới quốc gia, địa giới hành chính | | | | | | | | | |
| 1 | Mốc quốc giới | AC02 | P | maDoiTuong | | | | AC0201 | (0, 0, 0, 100) | I-1c |
| 2 | Điểm cơ sở | AB02 | P | | | | | AB0201 | (0,100,100,0) | I-9 |
| 3 | Đường biên giới quốc gia trên đất liền | AC01 | C | maDoiTuong, loaiHienTrangPhapLy | | 1 | Xác định | AC0101 | (0, 0, 0, 100) | I-1a |
| | | | | | | 2 | Chưa xác định | AC0102 | (0, 0, 0, 100) | I-1b |
| 4 | Đường địa giới hành chính | | | | | | | | | |
| 4.1 | Đường địa giới hành chính cấp huyện | AD04 | C | maDoiTuong, loaiHienTrangPhapLy | | 1 | Xác định | AD0401 | (0, 0, 0, 100) | I-3a |
| | | | | | | 2 | Chưa xác định | AD0402 | (0, 0, 0, 100) | I-3b |
| 4.2 | Đường địa giới hành chính cấp tỉnh | AD05 | C | maDoiTuong, loaiHienTrangPhapLy | | 1 | Xác định | AD0501 | (0, 0, 0, 100) | I-2a |
| | | | | | | 2 | Chưa xác định | AD0502 | (0, 0, 0, 100) | I-2b |
| 4.3 | Đường địa giới hành chính cấp xã | AD06 | C | maDoiTuong, loaiHienTrangPhapLy | | 1 | Xác định | AD0601 | (0, 0, 0, 100) | I-4a |
| | | | | | | 2 | Chưa xác định | AD0602 | (0, 0, 0, 100) | I-4b |
| 5 | Đường cơ sở | AB04 | C | | | | | AB0401 | (0,100,100,0) | I-8 |
| 6 | Đường ranh giới hành chính trên biển | | | | | | | | | |
| 6.1 | Đường ranh giới hành chính cấp huyện trên biển | AE04 | C | maDoiTuong, loaiHienTrangPhapLy | | 1 | Xác định | AE0401 | (0, 0, 0, 100) | I-6a |
| | | | | | | 2 | Chưa xác định | AE0402 | (0, 0, 0, 100) | I-6b |
| 6.2 | Đường ranh giới hành chính cấp tỉnh trên biển | AE05 | C | maDoiTuong, loaiHienTrangPhapLy | | 1 | Xác định | AE0501 | (0, 0, 0, 100) | I-5a |
| | | | | | | 2 | Chưa xác định | AE0502 | (0, 0, 0, 100) | I-5b |
| 6.3 | Đường ranh giới hành chính cấp xã trên biển | AE06 | C | maDoiTuong, loaiHienTrangPhapLy | | 1 | Xác định | AE0601 | (0, 0, 0, 100) | I-7a |
| | | | | | | 2 | Chưa xác định | AE0602 | (0, 0, 0, 100) | I-7b |
| III | Giao thông | | | | | | | | | |
| 1 | Cầu giao thông | GG05 | P | maDoiTuong, ten, loaiCauGiaoThong, chieuDai, chieuRong, taiTrong, chatLieuCau | | | | GG0501 | (0, 0, 0, 0) (0, 0, 0, 100) | V-133-c, V-134-b |
| 2 | Hầm giao thông | GG12 | P | maDoiTuong, ten, chieuCao, chieuRong, chieuDai | | | | GG1201 | (0, 0, 0, 100) | V-112-b, V-113-c |
| 3 | Ngầm ô tô qua được | GG13 | P | maDoiTuong, ten, chieuRong, chieuDai, doSau | | | | GG1301 | (0, 0, 0, 100) | V-136-b |
| 4 | Cống giao thông | GG06 | P | maDoiTuong, ten | | GG06 | Cống giao thông | GG0601 | (0, 0, 0, 100) | V-123 |
| 5 | Đèo | GG07 | P | maDoiTuong, ten | | | | GG0701 | (0, 0, 0, 100) | V-124 |
| 6 | Công trình giao thông đường bộ | | | | | | | | | |
| 6.1 | Bến ô tô | GG02 | P | maDoiTuong, ten | | | | GG0201 | (0, 0, 0, 100) | V-142 |
| 6.2 | Bến phà đường bộ | GG03 | p | maDoiTuong, ten | | | | GG0301 | (0, 0, 0, 100) | V-142 |
| 7 | Công trình giao thông đường sắt | | | | | | | | | |
| 7.1 | Ga đường sắt | GH01 | P | maDoiTuong,ten | | | | GH0101 | (0, 0, 0, 100) | V-109, V-142 |
| 7.2 | Ga tàu điện | GH02 | P | maDoiTuong,ten | | | | GH0201 | (0, 0, 0, 100) | V-142 |
| 8 | Bãi đáp trực thăng | GN01 | P | maDoiTuong, viTriBaiDap, ten | | 1 | Trên mặt đất | GN0101 | (0, 0, 0, 100) | V-105, V-142 |
| | | | | | | 2 | Trên nóc nhà | GN0102 | (0, 0, 0, 100) | V-105, V-142 |
| 9 | Cảng hàng không | GN02 | P | maDoiTuong, loaiCangHangKhong, ten | | 1 | Nội địa | GN0201 | (0, 0, 0, 100) | V-104, V-142 |
| | | | | | | 2 | Quốc tế | GN0202 | (0, 0, 0, 100) | |
| 10 | Ga cáp treo | GO02 | P | maDoiTuong, ten | | | | GO0201 | (0, 0, 0, 100) | V-142 |
| 11 | Âu tàu | GM01 | P | maDoiTuong | | | | GM0101 | (0, 0, 0, 100) | V-140b |
| 12 | Báo hiệu hàng hải AIS | GM0 2 | P | maDoiTuong, ten | | | | GM0201 | (0, 0, 0, 100) | V-142 |
| 13 | Bến cảng | GM03 | P | maDoiTuong, ten | | | | GM0301 | (0, 0, 0, 100) | V-142 |
| 14 | Bến thủy nội địa | GM04 | P | maDoiTuong, ten | | | | GM0401 | (0, 0, 0, 100) | V-142 |
| 15 | Cảng thủy nội địa | GM07 | P | maDoiTuong, ten | | | | GM0701 | (0, 0, 0, 100) | V-142 |
| 16 | Báo hiệu dẫn luồng hàng hải, đường thủy | | | | | | | | | |
| 16.1 | Chập tiêu | GA01 | P | maDoiTuong | | | | GA0101 | (0, 0, 0, 100) | V-127a |
| 16.2 | Đăng tiêu | GA02 | P | maDoiTuong | | | | GA0201 | (0, 0, 0, 100) | V-127b |
| 16.3 | Phao báo hiệu | GA03 | P | maDoiTuong | | | | GA0301 | (0, 0, 0, 100) | V-127c |
| 16.4 | Tiêu báo hiệu | GA04 | P | maDoiTuong | | | | GA0401 | (0, 0, 0, 100) | V-127d |
| 17 | Các đối tượng hàng hải, hải văn | | | | | | | | | |
| 17.1 | Đèn biển | GC04 | P | maDoiTuong, ten | | | | GC0401 | (0, 0, 0, 100) | V-128đ, V-141 |
| 17.2 | Khu neo đậu | GC05 | P | maDoiTuong, ten | | | | GC0501 | (0, 0, 0, 100) | V-128d, V-141 |
| 17.3 | Lồng bè nuôi trồng thủy hải sản | GC19 | P | | | | | | | V-130, V-142 |
| 17.4 | Nhà giàn | GC20 | P | maDoiTuong, ten | | | | GC2001 | (0, 0, 0, 100) | V-128a, V-142 |
| 17.5 | Nhà trên biển | GC21 | P | maDoiTuong, ten | | | | GC2101 | (0, 0, 0, 100) | V-128b, V-142 |
| 17.6 | Trạm cứu nạn | GC22 | P | | | | | | | V-128c, V-142 |
| 17.7 | Trạm nghiệm triều | GC23 | P | maDoiTuong, ten | | | | GC2301 | (0, 0, 0, 100) | V-128e, V-142 |
| 17.8 | Xác tàu đắm | GC26 | P | maDoiTuong, ten | | | | GC2601 | (0, 0, 0, 100) | V-128g, V-142 |
| 18 | Đường bộ | | | | | | | | | |
| 18.1 | Đường chuyên dùng | GK01 | C | maDoiTuong, loaiChatLieuTraiMat, loaiHienTrangSuDung, chieuRong | | | | GK0101 | (0,0,0,15) (0,0,0,100) | V-120 |
| 18.2 | Đường đô thị | GK02 | C | maDoiTuong, capKyThuat, loaiChatLieuTraiMat, loaiHienTrangSuDung, viTri, chieuRong, lienKetGiaoThong tenDuongDoThi | | | | GK0201 | (0,0,0,0) (0,0,0,100) | V-119 |
| 18.3 | Đường huyện | GK03 | C | maDoiTuong, capKyThuat, loaiChatLieuTraiMat, loaiHienTrangSuDung , chieuRong, lienKetGiaoThong tenDuongHuyen | | | | GK0301 | (5,20,50,0) (0,0,0,100) | V-118 |
| 18.4 | Đường quốc lộ | GK04 | C | maDoiTuong, capKyThuat, loaiChatLieuTraiMat, loaiHienTrangSuDung, viTri, chieuRong, lienKetGiaoThong tenDuongQuocLo | | | | GK0401 | (10,50,100,0) (0,0,0,100) | V-115, V-116 |
| 18.5 | Đường Tỉnh | GK05 | C | maDoiTuong, capKyThuat, loaiChatLieuTraiMat, loaiHienTrangSuDung, viTri, chieuRong, lienKetGiaoThong tenDuongTinh | | | | GK0501 | (5,20,50,0) (0,0,0,100) | V-115, V- 116, V-117 |
| 18.6 | Đường Xã | GK06 | C | maDoiTuong, loaiChatLieuTraiMat, loaiHienTrangSuDung, chieuRong, lienKetGiaoThong tenDuongXa | | | | GK0601 | (0,0,0,15) (0,0,0,100) | V-120, V-136, V- 37, V-138, V-139 |
| 19 | Cầu giao thông | GG05 | C | maDoiTuong, ten, loaiCauGiaoThong, chieuDai, chieuRong, taiTrong, chatLieuCau | | | | GG0501 | (0, 0, 0, 0) (0, 0, 0, 100) | V-133, V-134, V- 135 |
| 20 | Hầm giao thông | GG12 | C | maDoiTuong, ten, chieuCao, chieuRong, chieuDai | | | | GG1201 | (0, 0, 0, 100) | V-112, V-113 |
| 21 | Ngầm ô tô qua được | GG13 | C | maDoiTuong, ten, chieuRong, chieuDai, doSau | | | | GG1301 | (0, 0, 0, 100) | V-136 |
| 22 | Taluy đường giao thông | GG14 | C | maDoiTuong, loaiHinhThai, tyCaoTySau | | | | GG1401 | (0, 0, 0, 100) | V-110, V-111, V- 125, V-126 |
| 23 | Mép đường | GE01 | C | maDoiTuong, loaiHienTrangSuDung lienKetGiaoThong | | 1 | Đang sử dụng | GE0101 | (0, 0, 0, 100) | V-115a |
| | | | | | | 2 | Đang xây dựng | GE0102 | (0, 0, 0, 100) | V-115b |
| | | | | | | 3 | Không sử dụng | GE0103 | (0, 0, 0, 100) | V-115a |
| 24 | Các đối tượng đường bộ khác | | | | | | | | | |
| 24.1 | Đường bờ vùng, bờ thửa | GB01 | C | maDoiTuong | | | | GB0101 | (0, 0, 0, 100) | V-122 |
| 24.2 | Đường mòn | GB03 | C | maDoiTuong | | | | GB0301 | (0, 0, 0, 100) | V-121 |
| 25 | Đường sắt | | | | | | | | | |
| 25.1 | Đường sắt chuyên dùng | GL01 | C | maDoiTuong, loaiHienTrangSuDung, loaiKhoDuongSat, viTri, lienKetGiaoThong | | 1 | Đang sử dụng | GL0101 | (0, 0, 0, 100) | V-107a, V-108a |
| | | | | | | 2 | Đang xây dựng | GL0102 | (0, 0, 0, 100) | V-107b, V-108b |
| | | | | | | 3 | Không sử dụng | GL0103 | (0, 0, 0, 100) | V-107a, V-108a |
| 25.2 | Đường sắt đô thị | GL02 | C | maDoiTuong, loaiHienTrangSuDung, loaiKhoDuongSat, viTri, lienKetGiaoThong | | 1 | Đang sử dụng | GL0201 | (0, 0, 0, 100) | V-107a, V-108a |
| | | | | | | 2 | Đang xây dựng | GL0202 | (0, 0, 0, 100) | V-107b, V-108b |
| | | | | | | 3 | Không sử dụng | GL0203 | (0, 0, 0, 100) | V-107a, V-108a |
| 25.3 | Đường sắt quốc gia | GL03 | C | maDoiTuong, loaiHienTrangSuDung , loaiKhoDuongSat, viTri, lienKetGiaoThong | | 1 | Đang sử dụng | GL0301 | (0, 0, 0, 100) | V-107a, V-108a |
| | | | | | | 2 | Đang xây dựng | GL0302 | (0, 0, 0, 100) | V-107b, V-108b |
| | | | | | | 3 | Không sử dụng | GL0303 | (0, 0, 0, 100) | V-107a, V-108a |
| 26 | Đường băng | GN04 | C | maDoiTuong | | | | GN0401 | (0, 0, 0, 100) | V-106b |
| 27 | Đường cáp treo | GO01 | C | maDoiTuong, ten | | | | GO0101 | (0, 0, 0, 100) | V-114, V-142 |
| 28 | Âu tàu | | C | | | | | GM0102 | (0, 0, 0, 100) | V-140a |
| 29 | Cầu tàu | GM0 8 | C | maDoiTuong, loaiCauTau | | 1 | Kết cấu cố định | GM0801 | (0, 0, 0, 100) | V-141b |
| | | | | | | 2 | Kết cấu nổi | GM0802 | (0, 0, 0, 100) | V-141a |
| 30 | Cầu giao thông | GG05 | S | maDoiTuong, ten, loaiCauGiaoThong, chieuDai, chieuRong, taiTrong, chatLieuCau | | | | GG0501 | (0, 0, 0, 0) (0, 0, 0, 100) | V-133, V-134, V- 135 |
| 31 | Hầm giao thông | GG12 | S | maDoiTuong, ten, chieuCao, chieuRong, chieuDai | | | | GG1201 | (0, 0, 0, 100) | V-112, V-113 |
| 32 | Ngầm ô tô qua được | GG13 | S | maDoiTuong, ten, chieuRong, chieuDai, doSau | | | | GG1301 | (0, 0, 0, 100) | V-136 |
| 33 | Bến ô tô | GG02 | S | maDoiTuong, ten | | | | GG0201 | (0, 0, 0, 100) | V-142 |
| 34 | Các đối tượng mặt đường bộ | | | | | | | | | |
| 34.1 | Lòng đường chuyên dùng | GD05 | S | maDoiTuong | | | | GD0501 | | V-120 |
| 34.2 | Lòng đường đô thị | GD06 | S | maDoiTuong | | | | GD0601 | | V-119 |
| 34.3 | Lòng đường Huyện | GD07 | S | maDoiTuong | | | | GD0701 | (5,20,50,0) | V-118 |
| 34.4 | Lòng đường Quốc lộ | GD08 | S | maDoiTuong | | | | GD0801 | (10,50,100,0) | V-116 |
| 34.5 | Lòng đường Tỉnh | GD09 | S | maDoiTuong | | | | GD0901 | (5,20,50,0) | V-115, |
| 34.6 | Lòng đường Xã | GD10 | S | maDoiTuong | | | | GD1001 | | V-120 |
| 35 | Công trình giao thông đường sắt | | | | | | | | | |
| 35.1 | Ga đường sắt | GH01 | S | maDoiTuong,ten | | | | GH0101 | (0, 0, 0, 100) | V-109, V-142 |
| 35.2 | Ga tàu điện | GH02 | S | maDoiTuong,ten | | | | GH0201 | (0, 0, 0, 100) | V-142 |
| 36 | Bãi đáp trực thăng | GN01 | S | maDoiTuong, viTriBaiDap, ten | | 1 | Trên mặt đất | GN0101 | (0, 0, 0, 100) | V-105, V-142 |
| | | | | | | 2 | Trên nóc nhà | GN0102 | (0, 0, 0, 100) | V-105, V-142 |
| 37 | Đường băng | | S | | | | | GN0402 | (0, 0, 0, 100) | V-106a |
| 38 | Cảng hàng không | GN02 | S | maDoiTuong, loaiCangHangKhong, ten | | 1 | Nội địa | GN0201 | (0, 0, 0, 100) | V-104, V-142 |
| | | | | | | 2 | Quốc tế | GN0202 | (0, 0, 0, 100) | |
| 39 | Ga cáp treo | GO02 | P | maDoiTuong, ten | | | | GO0201 | (0, 0, 0, 100) | V-142 |
| 40 | Bến cảng | GM03 | S | maDoiTuong, ten | | | | GM0301 | (0, 0, 0, 100) | V-142 |
| 41 | Bến thủy nội địa | GM04 | S | maDoiTuong, ten | | | | GM0401 | (0, 0, 0, 100) | V-142 |
| 42 | Cảng biển | GM06 | S | maDoiTuong, ten | | | | GM0601 | (0, 0, 0, 100) | V-142 |
| 43 | Cảng thủy nội địa | GM07 | S | maDoiTuong, ten | | | | GM0701 | (0, 0, 0, 100) | V-142 |
| 44 | Khu neo đậu | GC05 | S | maDoiTuong, ten | | | | GC0501 | (0, 0, 0, 100) | V-128d, V-141 |
| 45 | Khu bảo tồn thiên nhiêu trên biển | GC08 | S | | | | | | | V-129, V-142 |
| 46 | Khu vực nguy hiểm | GC13 | S | | | | | | | V-132, V-142 |
| 47 | Lồng bè nuôi trồng thủy hải sản | GC19 | S | | | | | | | V-130, V-142 |
| 48 | Vùng cấm | GC25 | S | | | | | | | V-131, V-142 |
| IV | Thủy văn | | | | | | | | | |
| 1 | Biển đảo | | | | | | | | | |
| 1.1 | Đảo, quần đảo | KA02 | P | maDoiTuong, ten | | | | KA0201 | (0, 0, 0,100) | VII-182 |
| 1.2 | Vịnh, vũng | KA04 | P | maDoiTuong, ten | | | | KA0401 | (100, 0, 0, 0) | VII-179 |
| 2 | Địa danh biển đảo | DA01 | P | maDoiTuong, danhTuChung, ten | | 14 | cửa | DA0101 | (100, 0, 0, 0) | VII-179 |
| | | | | | | 15 | bán đảo | DA0102 | (0, 0, 0, 100) | VII-182 |
| | | | | | | 16 | quần đảo | DA0103 | (0, 0, 0, 100) | VII-182 |
| | | | | | | 17 | vịnh | DA0104 | (100, 0, 0, 0) | VII-179 |
| | | | | | | 18 | vũng | DA0105 | (100, 0, 0, 0) | VII-179 |
| | | | | | | 24 | Mũi đất | DA0106 | (100, 0, 0, 0) | VII-182 |
| | | | | | | 43 | vụng | DA0107 | (100, 0, 0, 0) | VII-179 |
| | | | | | | 44 | eo | DA0108 | (100, 0, 0, 0) | VII-179 |
| | | | | | | 45 | lạch | DA0109 | (100, 0, 0, 0) | VII-179 |
| | | | | | | 46 | luồng | DA0101 0 | (100, 0, 0, 0) | VII-179 |
| | | | | | | 47 | mỏm | DA0101 1 | (0, 0, 0, 100) | VII-182 |
| | | | | | | 48 | cù lao | DA0101 2 | (0, 0, 0, 100) | VII-182 |
| | | | | | | 50 | hòn | DA0101 3 | (0, 0, 0, 100) | VII-182 |
| | | | | | | 52 | gành | DA0101 4 | (0, 0, 0, 100) | VII-182 |
| | | | | | | 53 | ghềnh | DA0101 5 | (0, 0, 0, 100) | VII-181 |
| 3 | Bãi bồi | KB01 | P | maDoiTuong, loaiBaiBoi | | 1 | Cát | KB0101 | (0, 0, 0, 100) | VII-163b |
| | | | | | | 2 | Bùn | KB0102 | (0, 0, 0, 100) | VII-163a |
| | | | | | | 3 | Loại khác | KB0103 | (0, 0, 0, 100) | VII-163c |
| 4 | Bãi đá dưới nước | | | | | | | | | |
| 4.1 | Bãi đá dưới nước | KC01 | P | maDoiTuong, loaiTrangThaiXuatLo | | 1 | Chìm | KC0101 | (0, 0, 0, 100) | VII-167(2) |
| | | | | | | 2 | Nổi | KC0102 | (0, 0, 0, 100) | VII-167(1) |
| | | | | | | 3 | Lúc nổi, lúc chìm | KC0103 | (0, 0, 0, 100) | VII-167(2) |
| 4.2 | Đá trên biển | KC02 | P | maDoiTuong, loaiTrangThaiXuatLo | | 1 | Chìm | KC0201 | (0, 0, 0, 100) | VII-167(2) |
| | | | | | | 2 | Nổi | KC0202 | (0, 0, 0, 100) | VII-167(1) |
| | | | | | | 3 | Lúc nổi, lúc chìm | KC0203 | (0, 0, 0, 100) | VII-167(2) |
| 4.3 | San hô | KC03 | P | maDoiTuong | | | | KC0301 | (100, 0, 0, 0) | VII-166 |
| 5 | Ghềnh | | P | maDoiTuong, ten | | | | KD0102 | (100, 0, 0, 0) | VII-169b, VII-183 |
| 6 | Thác | | P | maDoiTuong, chieuCao, ten | | | | KD0202 | (100, 0, 0, 0) | VII-168b |
| 7 | Nguồn nước | | | | | | | | | |
| 7.1 | Giếng nước | KM01 | P | maDoiTuong | | | | KM0101 | (100, 0, 0, 0) | VII-161 |
| 7.2 | Mạch nước | KM02 | P | maDoiTuong | | | | KM0201 | (100, 0, 0, 0) | VII-162 |
| 8 | Điểm độ cao mực nước | KE01 | P | maDoiTuong, doCao | | | | KE0101 | | VII-159d |
| 9 | Điểm sông suối mất tích | KE02 | P | maDoiTuong | | | | KE0201 | (100, 0, 0, 0) | VII-158 |
| 10 | Cống thủy lợi | KG02 | P | maDoiTuong, loaiCong | | 1 | Có thiết bị | KG0201 | (0, 0, 0, 100) | V-174 |
| | | | | | | 2 | Không có thiết bị | KG0202 | (0, 0, 0, 100) | V-174 |
| | | | | | | 3 | Cống dưới đập | KG0203 | (0, 0, 0, 100) | V-175 |
| 11 | Ghềnh | KD01 | C | maDoiTuong, ten | | | | KD0101 | (100, 0, 0, 0), (0, 0, 0, 100) | VII-169a, VII- 183 |
| 12 | Thác | KD02 | C | maDoiTuong, chieuCao, ten | | | | KD0201 | (100, 0, 0, 0) | VII-168a |
| 13 | Mạng dòng chảy | KK01 | C | maDoiTuong, ten, loaiDongChay, doRong,(<25 m) loaiTrangThaiNuocMat =1 | | 1 | Sông suối | KK0101 | (100, 0, 0, 0) | VII-155, VII-180, VII-181 |
| | | | | | | 2 | Mặt nước tĩnh | | | |
| | | | | maDoiTuong, ten, loaiDongChay, doRong(<25 m), loaiTrangThaiNuocMat= 2 | | 1 | Sông suối | KK0102 | (100, 0, 0, 0) | VII-156, VII-180, VII-181 |
| | | | | | | 2 | Mặt nước tĩnh | | | |
| | | | | maDoiTuong, ten, loaiDongChay, doRong(<25 m), loaiTrangThaiNuocMat= 3 | | 1 | Sông suối | KK0103 | (100, 0, 0, 0) | VII-156, VII-180, VII-181 |
| | | | | | | 2 | Mặt nước tĩnh | | | |
| 14 | Đường bờ nước | KE03 | C | maDoiTuong, loaiTrangThaiDuongBo Nuoc | | 1 | Rõ ràng | KE0301 | (100, 0, 0, 0) | VII- 154a |
| | | | | | | 2 | Khó xác định | KE0302 | (100, 0, 0, 0) | VII-157 |
| | | | | | | 3 | Đường bờ sông suối có nước theo mùa | KE0303 | (100, 0, 0, 0) | VII-156 |
| 15 | Đường mép nước | KE05 | C | maDoiTuong, loaiDuongMepNuoc | | 1 | Ao, hồ, đầm | KE0501 | (100, 0, 0, 0) | VII-154b |
| | | | | | | 2 | Phá | KE0502 | (100, 0, 0, 0) | VII-154b |
| | | | | | | 3 | Kênh mương | KE0503 | (100, 0, 0, 0) | VII-154b |
| | | | | | | 4 | Hồ chứa | KE0504 | (100, 0, 0, 0) | VII-154b |
| | | | | | | 5 | Sông suối | KE0505 | (100, 0, 0, 0) | VII-154b |
| | | | | | | 6 | Biển | KE0506 | (100, 0, 0, 0) | VII-154b |
| | | | | | | | | KE0507 | (100, 0, 0, 0) | VII-159 |
| 16 | Ranh giới nước mặt quy ước | KE06 | C | | | | | | | |
| 17 | Bờ kè, bờ cạp | KG01 | C | maDoiTuong, loaiChatLieu | | 1 | Bê tông | KG0101 | (0, 0, 0, 100) | V-170a,b |
| | | | | | | 2 | Đá sỏi | KG0102 | (0, 0, 0, 100) | V-170a,b |
| | | | | | | 3 | Khác | KG0103 | (0, 0, 0, 100) | V-170a,b |
| 18 | Cống thủy lợi | KG02 | C | maDoiTuong, loaiCong | | 1 | Có thiết bị | KG0201 | (0, 0, 0, 100) | V-174 |
| | | | | | | 2 | Không có thiết bị | KG0202 | (0, 0, 0, 100) | V-174 |
| | | | | | | 3 | Cống dưới đập | KG0203 | (0, 0, 0, 100) | V-175 |
| 19 | Đập | KG03 | C | maDoiTuong, loaiDap, ten | | 1 | Chắn sóng | KG0301 | (0, 0, 0, 100) | VII-177, VII-183 |
| | | | | | | 2 | Dâng | KG0302 | (0, 0, 0, 100) | VII-175, VII-183 |
| | | | | | | 3 | Tràn | KG0303 | (0, 0, 0, 100) | VII-176, VII-183 |
| 20 | Đê | KG04 | C | maDoiTuong,ten | | | | KG0401 | (0, 0, 0, 100) | VII-178 (a,b), VII-183 |
| 21 | Kênh mương | KG05 | C | maDoiTuong, loaiHienTrangSuDung, ten | | 1 | Đang sử dụng | KG0501 | (100, 0, 0, 0) (15, 0, 0, 0) | VII-171, VII-180, VII-181 |
| | | | | | | 2 | Đang xây dựng | KG0502 | (100, 0, 0, 0) | VII-172, VII-180, VII-181 |
| 20 | Máng dẫn nước | KG06 | C | maDoiTuong, loaiMangDanNuoc | | 1 | Mặt đất | KG0601 | (100, 0, 0, 0) | VII-173 |
| | | | | | | 2 | Nổi | KG0602 | (100, 0, 0, 0) | VII-173 |
| 21 | Biển đảo | | | | | | | | | |
| 21.1 | Biển | KA01 | S | maDoiTuong, ten | | | | KA0101 | (100, 0, 0, 0) (15, 0, 0, 0) | VII-179 |
| 21.2 | Đảo, quần đảo | KA02 | S | maDoiTuong, ten | | | | KA0201 | (0, 0, 0,100) | VII-182 |
| 21.3 | Phá | KA03 | S | maDoiTuong ,ten | | | | KA0301 | (100, 0, 0, 0) | VII-179 |
| 21.4 | Vịnh, vũng | KA04 | S | maDoiTuong, ten | | | | KA0401 | (100, 0, 0, 0) | VII-179 |
| 22 | Bãi bồi | KB01 | S | maDoiTuong, loaiBaiBoi | | 1 | Cát | KB0101 | (0, 0, 0, 100) | VII-163b |
| | | | | | | 2 | Bùn | KB0102 | (0, 0, 0, 100) | VII-163a |
| | | | | | | 3 | Loại khác | KB0103 | (0, 0, 0, 100) | VII-163c |
| 23 | Đầm lầy | KB02 | S | maDoiTuong | | | | KB0201 | (100, 0, 0, 0) | VII-164 |
| 24 | Bãi đá dưới nước | | | | | | | | | |
| 24.1 | Bãi đá dưới nước | KC01 | S | maDoiTuong, loaiTrangThaiXuatLo | | 1 | Chìm | KC0101 | (0, 0, 0, 100) | VII-167(2) |
| | | | | | | 2 | Nổi | KC0102 | (0, 0, 0, 100) | VII-167(1) |
| | | | | | | 3 | Lúc nổi, lúc chìm | KC0103 | (0, 0, 0, 100) | VII-167(2) |
| 24.2 | Đá trên biển | KC02 | S | maDoiTuong, loaiTrangThaiXuatLo | | 1 | Chìm | KC0201 | (0, 0, 0, 100) | VII-167(2) |
| | | | | | | 2 | Nổi | KC0202 | (0, 0, 0, 100) | VII-167(1) |
| | | | | | | 3 | Lúc nổi, lúc chìm | KC0203 | (0, 0, 0, 100) | VII-167(2) |
| 24.3 | San hô | KC03 | S | maDoiTuong | | | | KC0301 | (100, 0, 0, 0) | VII-166 |
| 25 | Mặt nước sông suối | KL01 | S | maDoiTuong | | | | KL0101 | (15, 0, 0, 0) | VII-155 |
| 26 | Mặt nước | | | | | | | | | |
| 26.1 | Ao, hồ, đầm | KL02 | S | maDoiTuong, ten | | KL02 | Ao, hồ, đầm | KL0201 | (15, 0, 0, 0) | VII-155, VII-180, VII-181 |
| 26.2 | Hồ chứa | KL03 | S | | | KL03 | Hồ chứa | KL0301 | (100, 0, 0, 0) | VII-155, VII-180, VII-181 |
| 27 | Đê | KG04 | S | maDoiTuong,ten | | | | KG0401 | (0, 0, 0, 100) | VII-178 (a,b), VII-183 |
| 28 | Kênh mương | KG05 | S | maDoiTuong, loaiHienTrangSuDung, ten | | 1 | Đang sử dụng | KG0501 | (100, 0, 0, 0) (15, 0, 0, 0) | VII-171, VII-180, VII-181 |
| | | | | | | 2 | Đang xây dựng | KG0502 | (100, 0, 0, 0) | VII-172, VII-180, VII-181 |
| V | Dân cư | | | | | | | | | |
| 1 | Nhà | CA04 | P | | | | | | (0, 0, 0,60) | III-15c |
| 2 | Địa danh dân cư | DA02 | P | danhTuChung, ten | | 1 | ấp | DA0201 | (0, 0, 0, 100) | III-68 |
| | | | | | | 2 | bản | DA0202 | (0, 0, 0, 100) | III-68 |
| | | | | | | 3 | buôn | DA0203 | (0, 0, 0, 100) | III-68 |
| | | | | | | 4 | chòm | DA0204 | (0, 0, 0, 100) | III-68 |
| | | | | | | 5 | khu dân cư | DA0205 | (0, 0, 0, 100) | III-68 |
| | | | | | | 6 | khu tập thể | DA0206 | (0, 0, 0, 100) | III-72, III- 68 |
| | | | | | | 7 | khu đô thị | DA0207 | (0, 0, 0, 100) | III-68 |
| | | | | | | 8 | làng | DA0208 | (0, 0, 0, 100) | III-68 |
| | | | | | | 9 | lũng | DA0209 | (0, 0, 0, 100) | III-68 |
| | | | | | | 10 | plei | DA02010 | (0, 0, 0, 100) | III-68 |
| | | | | | | 11 | tổ dân phố | DA02011 | (0, 0, 0, 100) | III-68 |
| | | | | | | 12 | trại | DA02012 | (0, 0, 0, 100) | III-68 |
| | | | | | | 13 | xóm | DA02013 | (0, 0, 0, 100) | III-68 |
| | | | | | | 27 | thôn | DA02027 | (0, 0, 0, 100) | III-68 |
| | | | | | | 28 | cụm dân cư | DA02028 | (0, 0, 0, 100) | III-68 |
| | | | | | | 29 | khóm | DA02029 | (0, 0, 0, 100) | III-68 |
| | | | | | | 30 | khối phố | DA02030 | (0, 0, 0, 100) | III-68 |
| | | | | | | 31 | khu phố | DA02031 | (0, 0, 0, 100) | III-68 |
| | | | | | | 32 | tổ dân cư | DA02032 | (0, 0, 0, 100) | III-68 |
| | | | | | | 36 | đội | DA02033 | (0, 0, 0, 100) | III-68 |
| | | | | | | 37 | tiểu khu | DA02034 | (0, 0, 0, 100) | III-68 |
| | | | | | | 38 | nhóm | DA02035 | (0, 0, 0, 100) | III-68 |
| | | | | | | 51 | khu vục | DA02036 | (0, 0, 0, 100) | III-68 |
| 3 | Hạ tầng kỹ thuật khác | | | | | | | | | |
| 3.1 | Cơ sở hỏa táng | CR01 | P | maDoiTuong, ten | | | | CR0101 | (0, 0, 0,100) | III-21, III-71 |
| 3.2 | Nhà máy nước | CR17 | P | maDoiTuong | | | | CR1701 | (0, 0, 0,100) | III-29, III-71 |
| 3.3 | Trạm thu phát sóng | CR23 | P | maDoiTuong, chieuCao | | | | CR2301 | (0, 0, 0,100) | III-37 |
| 3.4 | Cột điện | CR06 | P | maDoiTuong | | | | CR0601 | (0, 0, 0,100) | III-34 |
| 4 | Trạm khí tượng thủy văn quốc gia | CR20 | P | maDoiTuong loaiTramQuanTrac, ten | | 1 | Trạm khí tượng bề mặt | CR2001 | (0, 0, 0,100) | III-30, III-71 |
| | | | | | | 2 | Trạm khí tượng trên cao | CR2002 | (0, 0, 0,100) | III-30, III-71 |
| | | | | | | 3 | Trạm ra đa thời tiết | CR2003 | (0, 0, 0,100) | III-30, III-71 |
| | | | | | | 4 | Trạm khí tượng nông nghiệp | CR2004 | (0, 0, 0,100) | III-30, III-71 |
| | | | | | | 5 | Trạm thủy văn | CR2005 | (0, 0, 0,100) | III-30, III-71 |
| | | | | | | 6 | Trạm hải văn | CR2006 | (0, 0, 0,100) | III-30, III-71 |
| | | | | | | 7 | Trạm đo mưa | CR2007 | (0, 0, 0,100) | III-30, III-71 |
| | | | | | | 8 | Trạm định vị sét | CR2008 | (0, 0, 0,100) | III-30, III-71 |
| | | | | | | 9 | Trạm giám sát biến đổi khí hậu | CR2009 | (0, 0, 0,100) | III-30, III-71 |
| | | | | | | 10 | Trạm chuyên đề | CR2010 | (0, 0, 0,100) | III-30, III-71 |
| 5 | Trạm quan trắc môi trường | CR21 | P | maDoiTuong, ten | | | | CR2101 | (0, 0, 0,100) | III-30, III-71 |
| 6 | Công trình y tế | | | | | | | | | |
| 6.1 | Bệnh viện | CP01 | P | maDoiTuong, ten | | | | CP0101 | (0, 0, 0, 100) | III-23 II-71 |
| 6.2 | Trạm y tế | CP06 | P | maDoiTuong | | | | CP0601 | (0, 0, 0, 100) | III-23 |
| 6.3 | Trung tâm điều dưỡng | CP07 | P | maDoiTuong, ten | | | | CP0701 | (0, 0, 0, 100) | III-71, III- 72 |
| 6.4 | Trung tâm y tế | CP08 | P | maDoiTuong | | | | CP0801 | (0, 0, 0, 100) | III-23 |
| 7 | Công trình giáo dục | | | | | | | | | |
| 7.1 | Trung tâm giáo dục thường xuyên | CE01 | P | maDoiTuong, ten | | | | CE0101 | (0, 0, 0, 100) | III-24, III- 71 |
| 7.2 | Trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp | CE02 | P | maDoiTuong, ten | | | | CE0201 | (0, 0, 0, 100) | III-24, III- 71 |
| 7.3 | Trường cao đẳng | CE03 | P | maDoiTuong, ten | | | | CE0301 | (0, 0, 0, 100) | III-24, III- 71 |
| 7.4 | Trường đại học | CE04 | P | maDoiTuong, ten | | | | CE0401 | (0, 0, 0, 100) | III-24, III- 71 |
| 7.5 | Trường dân tộc nội trú | CE05 | P | maDoiTuong, ten | | | | CE0501 | (0, 0, 0, 100) | III-24, III- 71 |
| 7.6 | Trường dạy nghề | CE06 | P | maDoiTuong, ten | | | | CE0601 | (0, 0, 0, 100) | III-24, III- 71 |
| 7.7 | Trường giáo dưỡng | CE07 | P | maDoiTuong, ten | | | | CE0701 | (0, 0, 0, 100) | III-24, III- 71 |
| 7.8 | Trường mầm non | CE08 | P | maDoiTuong, ten | | | | CE0801 | (0, 0, 0, 100) | III-24, III- 71 |
| 7.9 | Trường phổ thông có nhiều cấp. | CE09 | P | maDoiTuong, ten | | | | CE0901 | (0, 0, 0, 100) | III-24, III- 71 |
| 7.10 | Trường phổ thông năng khiếu | CE10 | P | maDoiTuong, ten | | | | CE1001 | (0, 0, 0, 100) | III-24, III- 71 |
| 7.11 | Trường tiểu học | CE11 | P | maDoiTuong, ten | | | | CE01101 | (0, 0, 0, 100) | III-24, III- 71 |
| 7.12 | Trường trung học cơ sở | CE12 | P | maDoiTuong, ten | | | | CE1201 | (0, 0, 0, 100) | III-24, III- 71 |
| 7.13 | Trường trung học phổ thông | CE13 | P | maDoiTuong, ten | | | | CE1301 | (0, 0, 0, 100) | III-24, III- 71 |
| 8 | Công trình văn hóa | | | | | | | | | |
| 8.1 | Bảo tàng | CN01 | P | maDoiTuong, ten | | | | CN0101 | (0, 0, 0, 100) | III-71 |
| 8.2 | Chòi cao, tháp cao | CN02 | P | maDoiTuong, ten, chieuCao | | | | CN0201 | (0, 0, 0, 100) | III-22 |
| 8.3 | Công trình di tích | CN04 | P | maDoiTuong, ten | | | | CN0401 | (0, 0, 0, 100) | III-71 |
| 8.4 | Cột cờ | CN07 | P | maDoiTuong, ten, chieuCao | | | | CN0701 | (0, 0, 0, 100) | III-46 III-71 |
| 8.5 | Đài tưởng niệm | CN10 | P | maDoiTuong, ten | | | | CN1001 | (0, 0, 0, 100) | III-18 |
| 8.6 | Lăng tẩm | CN11 | P | maDoiTuong, ten | | | | CN1101 | (0, 0, 0,100) | III-19, III- 71 |
| 8.7 | Tháp cổ | CN18 | P | maDoiTuong, chieuCao | | | | CN1801 | (0, 0, 0, 100) | III-17 |
| 8.8 | Trung tâm hội nghị | CN21 | P | maDoiTuong, ten | | | | CN1901 | (0, 0, 0, 100) | III-71 |
| 8.9 | Tượng đài | CN22 | P | maDoiTuong, chieuCao | | | | CN2001 | (0, 0, 0, 100) | III-18 |
| 9 | Công trình thương mại dịch vụ | | | | | | | | | |
| 9.1 | Bãi tắm | CL01 | P | maDoiTuong, ten | | | | CL0101 | (0, 0, 0,100) | III-45, III- 71 |
| 9.2 | Bưu điện | CL03 | P | maDoiTuong, ten | | | | CL0301 | (0, 0, 0,100) | III-38, III- 71 |
| 9.3 | Chợ | CL05 | P | maDoiTuong | | | | CL0501 | (0, 0, 0,100) | III-72 |
| 9.4 | Trạm xăng, dầu | CL15 | P | maDoiTuong | | | | CL1501 | (0, 0, 0,100) | III-49 |
| 9.5 | Trung tâm thương mại | CL16 | P | maDoiTuong, ten | | | | CL1601 | (0, 0, 0,100) | III-71, III-72 |
| 10 | Công trình tôn giáo tín ngưỡng | | | | | | | | | |
| 10.1 | Chùa | CM01 | P | maDoiTuong, ten | | | | CM0101 | (0, 0, 0,100) | III-26, III-71 |
| 10.2 | Đền | CM04 | P | | | | | CM0401 | (0, 0, 0,100) | III-26, III-71 |
| 10.3 | Đình | CM05 | P | | | | | CM0501 | (0, 0, 0,100) | III-26, III-71 |
| 10.4 | Miếu | CM07 | P | | | | | CM0701 | (0, 0, 0,100) | III-26, III-71 |
| 10.5 | Nhà thờ | CM09 | P | | | | | CM0901 | (0, 0, 0,100) | III-25, III-71 |
| 11 | Trụ sở cơ quan nhà nước | | | | | | | | | |
| 11.1 | Toà án | CV03 | P | | | | | CV0301 | (0, 0, 0,100) | III-71 |
| 11.2 | Trụ sở các Bộ | CV04 | P | | | | | CV0401 | (0, 0, 0,100) | III-71 |
| 11.3 | Trụ sở Chính Phủ | CV05 | P | | | | | CV0501 | (0, 0, 0,100) | III-71 |
| 11.4 | Trụ sở UBND cấp Huyện | CV07 | P | | | | | CV0701 | (0, 0, 0,100) | III-42, III- 71 |
| 11.5 | Trụ sở UBND cấp Tỉnh | CV08 | P | | | | | CV0801 | (0, 0, 0,100) | III-41, III- 71 |
| 11.6 | Trụ sở UBND cấp Xã | CV09 | P | | | | | CV0901 | (0, 0, 0,100) | III-43, III- 71 |
| 11.7 | Viện kiểm sát | CV10 | P | | | | | CV1001 | (0, 0, 0,100) | III-71, III- 72 |
| 12 | Công trình công nghiệp | | | | | | | | | |
| 12.1 | Công trình thủy điện | CD02 | P | maDoiTuong, ten | | | | CD0201 | (0, 0, 0,100) | III-71 |
| 12.2 | Cột tháp điện gió | CD03 | P | maDoiTuong, chieuCao | | | | CD0301 | (0, 0, 0,100) | III-39 |
| 12.3 | Cửa hầm lò của mỏ | CD04 | P | maDoiTuong | | | | CD0401 | (0, 0, 0,100) | III-31 |
| 12.4 | Giàn khoan, tháp khai thác | CD05 | P | maDoiTuong | | | | CD0501 | (0, 0, 0,100) | III-33 |
| 12.5 | Nhà máy | CD09 | P | maDoiTuong, ten | | | | CD0901 | (0, 0, 0,100) | III-29 III-71 |
| 12.6 | Trạm biến áp | CD11 | P | maDoiTuong | | | | CD1101 | (0, 0, 0,100) | III-36 |
| 13 | Công trình an ninh | | | | | | | | | |
| 13.1 | Trụ sở an ninh | CC02 | P | maDoiTuong, ten | | | | CC0201 | (0, 0, 0,100) | III-71, III- 72 |
| 13.2 | Trại cải tạo | CC03 | P | maDoiTuong, ten | | | | CC0301 | (0, 0, 0,100) | III-71 |
| 13.3 | Trung tâm phòng cháy chữa cháy | CC04 | P | maDoiTuong, ten | | | | CC0401 | (0, 0, 0,100) | III-71 |
| 14 | Công trình quốc phòng | | | | | | | | | |
| 14.1 | Cửa khẩu | CH01 | P | maDoiTuong, ten | | | | CH0101 | (0, 0, 0,100) | III-47, III- 71 |
| 15 | Đường dây tải điện | CR09 | C | maDoiTuong | | | | CR0901 | (0, 0, 0,100) | III-35 |
| 16 | Đường ống dẫn | CR11 | C | maDoiTuong, loaiOngDan | | 1 | Nước | CR1101 | (0, 0, 0,100) | III-50 |
| | | | | | | 2 | Khí | CR1102 | (0, 0, 0,100) | III-50 |
| | | | | | | 3 | Dầu | CR1103 | (0, 0, 0,100) | III-50 |
| 17 | Hạ tầng kỹ thuật trên biển | | | | | | | | | |
| 17.1 | Cáp tải điện | CS01 | C | maDoiTuong | | | | CS0101 | (30, 85, 0, 0) | III-57 |
| 17.2 | Cáp viễn thông | CS02 | C | maDoiTuong | | | | CS0201 | (30, 85, 0, 0) | III-58 |
| 17.3 | Đường ống dẫn dầu dưới biển | CS03 | C | maDoiTuong | | | | CS0301 | (30, 85, 0, 0) | III-59 |
| 17.4 | Đường ống dẫn khí dưới biển | CS04 | C | maDoiTuong | | | | CS0401 | (30, 85, 0, 0) | III-59 |
| 18 | Ranh giới | | | | | | | | | |
| 18.1 | Hàng rào | CU01 | C | maDoiTuong | | | | CU0101 | (0, 0, 0,100) | III-56 |
| 18.2 | Ranh giới sử dụng đất | CU03 | C | maDoiTuong | | | | CU0301 | (0, 0, 0,100) | III-53 |
| 18.3 | Thành lũy | CU04 | C | maDoiTuong | | | | CU0401 | (0, 0, 0,100) | III-54 |
| 18.4 | Tường vây | CU05 | C | maDoiTuong | | | | CU0501 | (0, 0, 0,100) | III-55 |
| 19 | Khối nhà | CA01 | S | maDoiTuong | | | | CA0101 | Viền (0, 0, 0,60) Nền (5, 20, 50,0) | III-15a |
| 20 | Khu dân cư | CA02 | S | maDoiTuong, loaiKhuDanCu | | 1 | Đô thị | CA0201 | (0, 0, 0, 100 | |
| | | | | | | 2 | Nông thôn | CA0202 | (0, 0, 0, 100) | |
| 21 | Khu phố | CA03 | S | maDoiTuong | | | | CA0301 | Viền (0, 0, 0,60) Nền (0, 25, 35,0) | III-16 |
| 22 | Nhà | CA04 | S | maDoiTuong, ten | | | | | Viền (0, 0, 0,60) Nền (0, 0, 0,15) | III-15b |
| 23 | Hạ tầng kỹ thuật khác | | | | | | | | | |
| 23.1 | Cơ sở hỏa táng | CR01 | S | maDoiTuong, ten | | | | CR0101 | (0, 0, 0,100) | III-21, III-71 |
| 23.2 | Công trình đang xây dựng | CR02 | S | maDoiTuong, ten | | | | CR0201 | (0, 0, 0, 100) | III-73 |
| 23.3 | Nghĩa trang | CR15 | S | maDoiTuong | | | | CR1501 | (0, 0, 0,100) | III-20 |
| 23.4 | Nghĩa trang liệt sỹ | CR16 | S | maDoiTuong, ten | | | | CR1601 | (0, 0, 0,100) | III-71, III- 72 |
| 23.5 | Nhà máy nước | CR17 | S | maDoiTuong | | | | CR1701 | (0, 0, 0,100) | III-29, III-71 |
| 23.6 | Trạm thu phát sóng | CR23 | S | maDoiTuong, chieuCao | | | | CR2301 | (0, 0, 0,100) | III-37 |
| 24 | Trạm khí tượng thủy văn quốc gia | CR20 | S | maDoiTuong loaiTramQuanTrac, ten | | 1 | Trạm khí tượng bề mặt | CR2001 | (0, 0, 0,100) | III-30, III-71 |
| | | | | | | 2 | Trạm khí tượng trên cao | CR2002 | (0, 0, 0,100) | III-30, III-71 |
| | | | | | | 3 | Trạm ra đa thời tiết | CR2003 | (0, 0, 0,100) | III-30, III-71 |
| | | | | | | 4 | Trạm khí tượng nông nghiệp | CR2004 | (0, 0, 0,100) | III-30, III-71 |
| | | | | | | 5 | Trạm thủy văn | CR2005 | (0, 0, 0,100) | III-30, III-71 |
| | | | | | | 6 | Trạm hải văn | CR2006 | (0, 0, 0,100) | III-30, III-71 |
| | | | | | | 7 | Trạm đo mưa | CR2007 | (0, 0, 0,100) | III-30, III-71 |
| | | | | | | 8 | Trạm định vị sét | CR2008 | (0, 0, 0,100) | III-30, III-71 |
| | | | | | | 9 | Trạm giám sát biến đổi khí hậu | CR2009 | (0, 0, 0,100) | III-30, III-71 |
| | | | | | | 10 | Trạm chuyên đề | CR2010 | (0, 0, 0,100) | III-30, III-71 |
| 25 | Trạm quan trắc môi trường | CR21 | S | maDoiTuong, ten | | | | CR2101 | (0, 0, 0,100) | III-30, III-71 |
| 26 | Công trình y tế | | | | | | | | | |
| 26.1 | Bệnh viện | CP01 | S | maDoiTuong, ten | | | | CP0101 | (0, 0, 0, 100) | III-23 II-71 |
| 27.2 | Cơ sở y tế khác | CP03 | S | maDoiTuong | | | | CP0301 | (0, 0, 0, 100) | III-23 |
| 27.3 | Trạm y tế | CP06 | S | maDoiTuong | | | | CP0601 | (0, 0, 0, 100) | III-23 |
| 27.4 | Trung tâm điều dưỡng | CP07 | S | maDoiTuong, ten | | | | CP0701 | (0, 0, 0, 100) | III-71, III- 72 |
| 27.5 | Trung tâm y tế | CP08 | S | maDoiTuong | | | | CP0801 | (0, 0, 0, 100) | III-23 |
| 28 | Công trình giáo dục | | | | | | | | | |
| 28.1 | Trung tâm giáo dục thường xuyên | CE01 | S | maDoiTuong, ten | | | | CE0101 | (0, 0, 0, 100) | III-24, III- 71 |
| 28.2 | Trung tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp | CE02 | S | maDoiTuong, ten | | | | CE0201 | (0, 0, 0, 100) | III-24, III- 71 |
| 28.3 | Trường cao đẳng | CE03 | S | maDoiTuong, ten | | | | CE0301 | (0, 0, 0, 100) | III-24, III- 71 |
| 28.4 | Trường đại học | CE04 | S | maDoiTuong, ten | | | | CE0401 | (0, 0, 0, 100) | III-24, III- 71 |
| 28.5 | Trường dân tộc nội trú | CE05 | S | maDoiTuong, ten | | | | CE0501 | (0, 0, 0, 100) | III-24, III- 71 |
| 28.6 | Trường dạy nghề | CE06 | S | maDoiTuong, ten | | | | CE0601 | (0, 0, 0, 100) | III-24, III- 71 |
| 28.7 | Trường giáo dưỡng | CE07 | S | maDoiTuong, ten | | | | CE0701 | (0, 0, 0, 100) | III-24, III- 71 |
| 28.8 | Trường mầm non | CE08 | S | maDoiTuong, ten | | | | CE0801 | (0, 0, 0, 100) | III-24, III- 71 |
| 28.9 | Trường phổ thông có nhiều cấp. | CE09 | S | maDoiTuong, ten | | | | CE0901 | (0, 0, 0, 100) | III-24, III- 71 |
| 28.10 | Trường phổ thông năng khiếu | CE10 | S | maDoiTuong, ten | | | | CE1001 | (0, 0, 0, 100) | III-24, III- 71 |
| 28.11 | Trường tiểu học | CE11 | S | maDoiTuong, ten | | | | CE0110 1 | (0, 0, 0, 100) | III-24, III- 71 |
| 28.12 | Trường trung học cơ sở | CE12 | S | maDoiTuong, ten | | | | CE1201 | (0, 0, 0, 100) | III-24, III- 71 |
| 28.13 | Trường trung học phổ thông | CE13 | S | maDoiTuong, ten | | | | CE1301 | (0, 0, 0, 100) | III-24, III- 71 |
| 29 | Công trình thể thao | | | | | | | | | |
| 29.1 | Nhà thi đấu | CK02 | S | maDoiTuong, ten | | | | CK0201 | (0, 0, 0, 100) | III-71 |
| 29.2 | Sân gôn | CK03 | S | maDoiTuong, ten | | | | CK0301 | (0, 0, 0, 100) | III-71 |
| 29.3 | Sân vận động | CK05 | S | maDoiTuong, ten | | | | CK0501 | (0, 0, 0, 100) | III-27, III- 71 |
| 29.4 | Trung tâm thể dục thể thao | CK06 | S | maDoiTuong, ten | | | | CK0601 | (0, 0, 0, 100) | III-71 |
| 29.5 | Trường đua, trường bắn | CK07 | S | maDoiTuong, ten | | | | CK0701 | (0, 0, 0, 100) | III-71 |
| 30 | Công trình văn hóa | | | | | | | | | |
| 30.1 | Bảo tàng | CN01 | S | maDoiTuong, ten | | | | CN0101 | (0, 0, 0, 100) | III-71 |
| 30.2 | Chòi cao, tháp cao | CN02 | P | maDoiTuong, ten, chieuCao | | | | CN0201 | (0, 0, 0, 100) | III-22 |
| 30.3 | Công trình vui chơi, giải trí | CN05 | S | maDoiTuong, ten | | | | CN0501 | (0, 0, 0, 100) | III-71 |
| 30.4 | Công viên | CN06 | S | maDoiTuong, ten | | | | CN0601 | (0, 0, 0, 100) | III-28, III- 71 |
| 30.5 | Quảng trường | CN15 | S | maDoiTuong, ten | | | | CN1501 | (0, 0, 0, 100) | III-71 |
| 30.6 | Trung tâm hội nghị | CN21 | S | maDoiTuong, ten | | | | CN1901 | (0, 0, 0, 100) | III-71 |
| 31 | Công trình thương mại dịch vụ | | | | | | | | | |
| 31.1 | Bưu điện | CL03 | S | maDoiTuong, ten | | | | CL0301 | (0, 0, 0,100) | III-38, III- 71 |
| 31.2 | Chợ | CL05 | S | maDoiTuong | | | | CL0501 | (0, 0, 0,100) | III-72 |
| 31.3 | Siêu thị | CL13 | S | maDoiTuong, ten | | | | CL1301 | (0, 0, 0,100) | III-71 |
| 31.4 | Trung tâm thương mại | CL16 | S | maDoiTuong, ten | | | | CL1601 | (0, 0, 0,100) | III-71, III-72 |
| 32 | Trụ sở làm việc | | | | | | | | | |
| 32.1 | Cơ quan đại diện nước ngoài | CX01 | S | maDoiTuong, ten | | | | CX0101 | (0, 0, 0,100) | III-71 |
| 32.2 | Cơ sở thực nghiệm | CX02 | S | | | | | CX0201 | (0, 0, 0,100) | III-71 |
| 32.3 | Trụ sở làm việc của doanh nghiệp | CX03 | S | | | | | CX0301 | (0, 0, 0,100) | III-71 |
| 32.4 | Trụ sở làm việc của đơn vị sự nghiệp | CX04 | S | | | | | CX0401 | (0, 0, 0,100) | III-71 |
| 32.5 | Trụ sở làm việc của tổ chức xã hội - nghề nghiệp | CX05 | S | | | | | CX0501 | (0, 0, 0,100) | III-71 |
| 32.6 | Trụ sở làm việc viện nghiên cứu | CX06 | S | | | | | CX0601 | (0, 0, 0,100) | III-71 |
| 33 | Công trình tôn giáo tín ngưỡng | | | | | | | | | |
| 33.1 | Chùa | CM01 | S | maDoiTuong, ten | | | | CM0101 | (0, 0, 0,100) | III-26, III-71 |
| 33.2 | Cơ sở đào tạo tôn giáo | CM02 | S | | | | | CM0201 | (0, 0, 0,100) | III-71 |
| 33.3 | Công trình tôn giáo khác | CM03 | S | | | | | CM0301 | (0, 0, 0,100) | III-71 |
| 33.4 | Đền | CM04 | S | | | | | CM0401 | (0, 0, 0,100) | III-26, III-71 |
| 33.5 | Đình | CM05 | S | | | | | CM0501 | (0, 0, 0,100) | III-26, III-71 |
| 33.6 | Miếu | CM07 | S | | | | | CM0701 | (0, 0, 0,100) | III-26, III-71 |
| 33.7 | Nhà thờ | CM09 | S | | | | | CM0901 | (0, 0, 0,100) | III-25, III-71 |
| 34 | Trụ sở cơ quan nhà nước | | | | | | | | | |
| 34.1 | Cơ quan chuyên môn | CV01 | S | maDoiTuong, ten | | | | CV0101 | (0, 0, 0,100) | III-71 |
| 34.2 | Cơ quan Đảng | CV02 | S | | | | | CV0201 | (0, 0, 0,100) | III-71 |
| 34.3 | Toà án | CV03 | S | | | | | CV0301 | (0, 0, 0,100) | III-71 |
| 34.4 | Trụ sở các Bộ | CV04 | S | | | | | CV0401 | (0, 0, 0,100) | III-71 |
| 34.5 | Trụ sở Chính Phủ | CV05 | S | | | | | CV0501 | (0, 0, 0,100) | III-71 |
| 34.6 | Trụ sở tổ chức chính trị - xã hội | CV06 | S | | | | | CV0601 | (0, 0, 0,100) | III-71 |
| 34.7 | Trụ sở UBND cấp Huyện | CV07 | S | | | | | CV0701 | (0, 0, 0,100) | III-42, III- 71 |
| 34.8 | Trụ sở UBND cấp Tỉnh | CV08 | S | | | | | CV0801 | (0, 0, 0,100) | III-41, III- 71 |
| 34.9 | Trụ sở UBND cấp Xã | CV09 | S | | | | | CV0901 | (0, 0, 0,100) | III-43, III- 71 |
| 34.10 | Viện kiểm sát | CV10 | S | | | | | CV1001 | (0, 0, 0,100) | III-71, III- 72 |
| 35 | Công trình công nghiệp | | | | | | | | | |
| 35.1 | Công trình thủy điện | CD02 | S | maDoiTuong, ten | | | | CD0201 | (0, 0, 0,100) | III-71 |
| 35.2 | Kho | CD06 | S | maDoiTuong | | | | CD0601 | (0, 0, 0,100) | III-71 |
| 35.3 | Khu khai thác | CD07 | S | maDoiTuong, ten | | | | CD0701 | (0, 0, 0,100) | III-32 |
| 35.4 | Lò nung | CD08 | S | maDoiTuong | | | | CD0801 | (0, 0, 0,100) | II-48 |
| 35.5 | Nhà máy | CD09 | S | maDoiTuong, ten | | | | CD0901 | (0, 0, 0,100) | III-29 III-71 |
| 35.6 | Trạm biến áp | CD11 | S | maDoiTuong | | | | CD1101 | (0, 0, 0,100) | III-36 |
| 36 | Cơ sở sản xuất nông lâm nghiệp | | | | | | | | | |
| 36.1 | Cơ sở sản xuất giống cây, con | CB01 | S | maDoiTuong, ten | | | | CB0101 | (0, 0, 0, 100) | III-71 |
| 36.2 | Khu nuôi trồng thủy sản | CB03 | S | maDoiTuong, ten | | | | CB0301 | (15, 0, 0, 0) | III-52 |
| 36.3 | Lâm trường | CB04 | S | maDoiTuong, ten | | | | CB0401 | (0, 0, 0, 100) | III-71 |
| 36.4 | Nông trường | CB05 | S | maDoiTuong, ten | | | | CB0501 | (0, 0, 0, 100) | III-71 |
| 36.5 | Ruộng muối | CB06 | S | maDoiTuong | | | | CB0601 | (0, 0, 0, 100) | III-51 |
| 36.6 | Trang trại | CB07 | S | maDoiTuong, ten | | | | CB0701 | (0, 0, 0, 100) | III-71 |
| 37 | Khu chức năng đặc thù | | | | | | | | | |
| 37.1 | Khu chế xuất | CT01 | S | maDoiTuong, ten | | | | CT0101 | (0, 0, 0, 100) | III-71 |
| 37.2 | Khu công nghệ cao | CT02 | S | maDoiTuong, ten | | | | CT0201 | (0, 0, 0, 100) | III-71 |
| 37.3 | Khu công nghiệp | CT03 | S | maDoiTuong, ten | | | | CT0301 | (0, 0, 0, 100) | III-71 |
| 37.4 | Khu du lịch | CT04 | S | maDoiTuong, ten | | | | CT0401 | (0, 0, 0, 100) | III-71 |
| 37.5 | Khu kinh tế | CT05 | S | maDoiTuong, ten | | | | CT0501 | (0, 0, 0, 100) | III-71 |
| 37.6 | Khu nghiên cứu đào tạo | CT06 | S | maDoiTuong, ten | | | | CT0601 | (0, 0, 0, 100) | III-71 |
| 37.7 | Khu thể dục thể thao | CT07 | S | maDoiTuong, ten | | | | CT0701 | (0, 0, 0, 100) | III-71 |
| 38 | Công trình xử lý chất thải | | | | | | | | | |
| 38.1 | Bãi chôn lấp rác | CO01 | S | maDoiTuong, ten | | | | CO0101 | (0, 0, 0, 100) | III-71 |
| 38.2 | Cơ sở xử lý chất thải nguy hại | CO02 | S | maDoiTuong, ten | | | | CO0201 | (0, 0, 0, 100) | III-71 |
| 38.3 | Cơ sở xử lý chất thải rắn | CO03 | S | maDoiTuong, ten | | | | CO0301 | (0, 0, 0, 100) | III-71 |
| 38.4 | Cơ sở xử lý nước thải | CO04 | S | maDoiTuong, ten | | | | CO0401 | (0, 0, 0, 100) | III-71 |
| 38.5 | Khu xử lý chất thải | CO05 | S | maDoiTuong, ten | | | | CO0501 | (0, 0, 0, 100) | III-71 |
| 39 | Công trình an ninh | | | | | | | | | |
| 39.1 | Trụ sở an ninh | CC02 | S | maDoiTuong, ten | | | | CC0201 | (0, 0, 0,100) | III-71, III- 72 |
| 39.2 | Trại cải tạo | CC03 | S | maDoiTuong, ten | | | | CC0301 | (0, 0, 0,100) | III-71 |
| 39.3 | Trung tâm phòng cháy chữa cháy | CC04 | S | maDoiTuong, ten | | | | CC0401 | (0, 0, 0,100) | III-71 |
| 40 | Công trình quốc phòng | | | | | | | | | |
| 40.1 | Cửa khẩu | CH01 | S | maDoiTuong, ten | | | | CH0101 | (0, 0, 0,100) | III-47, III- 71 |
| VI | Địa hình | | | | | | | | | |
| 1 | Địa danh sơn văn | DA03 | P | maDoiTuong, danhTuChung, ten | | 19 | cánh đồng | DA0301 | (0, 0, 0, 100) | IV-101 |
| | | | | | | 20 | cao nguyên | DA0302 | (0, 0, 0, 100) | IV-101 |
| | | | | | | 21 | dãy núi | DA0303 | (0, 0, 0, 100) | IV-100 |
| | | | | | | 22 | đồng bằng | DA0304 | (0, 0, 0, 100) | IV-01 |
| | | | | | | 23 | đồi | DA0305 | (0, 0, 0, 100) | IV-102 |
| | | | | | | 25 | núi | DA0307 | (0, 0, 0, 100) | IV-102 |
| | | | | | | 26 | thung lũng | DA0308 | (0, 0, 0, 100) | IV-101 |
| | | | | | | 49 | đỉnh | DA0309 | (0, 0, 0, 100) | IV-102 |
| | | | | | | 54 | gò | DA0310 | (0, 0, 0, 100) | IV-102 |
| | | | | | | 58 | khau | DA0311 | (0, 0, 0, 100) | IV-102 |
| 2 | Điểm độ cao | EA01 | P | maDoiTuong, doCao | | | | EA0101 | (0, 0, 0, 100) | IV-75 |
| 3 | Địa hình đặc biệt trên đất liền | | | | | | | | | |
| 3.1 | Cửa hang động | EB02 | P | maDoiTuong | | | | EB0201 | (0, 0, 0, 100) | IV-89, IV-102 |
| 3.2 | Các loại hố nhân tạo | EB03 | P | maDoiTuong | | | | EB0302 | (0, 0, 0, 100) | IV-92b |
| 3.3 | Đá độc lập, khối đá, lũy đá | EB04 | P | maDoiTuong | | EB04 | Đá độc lập, khối đá, lũy đá | EB0401 | (10, 50,100, 0) | IV-85 |
| 3.4 | Gò đống | EB06 | P | | | | | EB0602 | (10, 50,100, 0) | IV-91b |
| 3.5 | Hố, phễu castơ | | P | maDoiTuong | | | | EB0702 | (10, 50,100, 0) | IV-90b |
| 3.6 | Miệng núi lửa | EB09 | P | maDoiTuong | | EB09 | Miệng núi lửa | EB0902 | (10,0,100, 0) | IV-88b |
| 4 | Chất đáy | ED01 | P | maDoiTuong, loaiChatDay | | 1 | Bùn | ED0101 | (0, 0, 0, 100) | IV-96 |
| | | | | | | 2 | Cát | ED0102 | (0, 0, 0, 100) | IV-96 |
| | | | | | | 3 | San hô | ED0103 | (0, 0, 0, 100) | |
| | | | | | | 4 | Đá | ED0104 | (0, 0, 0, 100) | |
| | | | | | | 5 | Bùn, cát | ED0105 | (0, 0, 0, 100) | IV-96 |
| | | | | | | 6 | Cát, san hô | ED0106 | (0, 0, 0, 100) | |
| | | | | | | 7 | Cát, sỏi | ED0107 | (0, 0, 0, 100) | |
| | | | | | | 8 | Đá, san hô | ED0108 | (0, 0, 0, 100) | |
| | | | | | | 9 | Đá, sỏi | ED0109 | (0, 0, 0, 100) | |
| | | | | | | 10 | Vỏ sò, ốc | ED0110 | (0, 0, 0, 100) | |
| | | | | | | 11 | Loại khác | ED0111 | (0, 0, 0, 100) | |
| 5 | Điểm độ sâu | ED02 | P | maDoiTuong, doSau | | | | ED0201 | (0, 0, 0, 100) | IV-77 |
| 6 | Địa hình đặc biệt đáy biển | | | | | | | | | |
| 6.1 | Núi lửa dưới biển | ED05 | P | maDoiTuong | | | | ED0501 | (0, 0, 0, 100) | IV-97 |
| 7 | Đường bình độ | EA02 | C | maDoiTuong loaiDuongBinhDo | | 1 | Cơ bản | EA0201 | (10, 50,100, 0) | IV-74a |
| | | | | | | | | EA0202 | (10, 50,100, 0) | IV-74b, IV-74g |
| | | | | | | 2 | Nửa khoảng cao đều | EA0203 | (10, 50,100, 0) | IV-74c |
| | | | | | | 3 | Phụ | EA0204 | (10, 50,100, 0) | IV-74d |
| | | | | | | 4 | Nháp | EA0205 | (10, 50,100, 0) | IV-74e |
| 8 | Đường đặc trưng địa hình trên đất liền | | | | | | | | | |
| 8.1 | Bờ dốc tự nhiên | EC01 | C | maDoiTuong, loaiThanhPhan, tyCaoTySau | | 1 | Chân | EC0101 | (10, 50,100, 0) | IV-79a, IV-79b |
| | | | | | | 2 | Đỉnh | EC0102 | | |
| 8.2 | Dòng đá | EC02 | C | maDoiTuong | | EC02 | Dòng đá | EC0201 | (10, 50,100, 0) | IV-86 |
| 8.3 | Địa hình bậc thang | EC03 | C | maDoiTuong | | EC03 | Địa hình bậc thang | EC0301 | (0, 0, 0, 100) | IV-94 |
| 8.4 | Địa hình cắt xẻ nhân tạo | EC04 | C | maDoiTuong | | EC04 | Địa hình cắt xẻ nhân tạo | EC0401 | (0, 0, 0, 100) | IV-80 |
| 8.5 | Khe rãnh xói mòn | EC05 | C | maDoiTuong, tyCaoTySau | | EC05 | Khe rãnh xói mòn | EC0501 | (10, 50,100, 0) | IV-78 |
| 8.6 | Sườn đứt gãy | EC06 | C | maDoiTuong, tyCaoTySau | | EC06 | Sườn đứt gãy | EC0601 | (10, 50,100, 0) | IV-81 |
| 8.7 | Sườn sụt lở | EC07 | C | maDoiTuong, loaiThanhPhan | | 1 | Chân | EC0701 | (10, 50,100, 0) | IV-82b |
| | | | | | | 2 | Đỉnh | EC0702 | (10, 50,100, 0) | IV-82a |
| 8.8 | Vách đứng | EC08 | C | maDoiTuong, loaiThanhPhan | | 1 | Chân | EC0801 | (10, 50,100, 0) | IV-84b |
| | | | | | | 2 | Đỉnh | EC0802 | (10, 50,100, 0) | IV-84a |
| 9 | Đường bình độ sâu | ED03 | C | maDoiTuong, loaiDuongBinhDo | | 1 | Cơ bản | ED0301 | (0, 0, 0, 100) | IV-76a |
| | | | | | | | | ED0302 | (0, 0, 0, 100) | IV-76b, IV-76e |
| | | | | | | 2 | Nửa khoảng cao đều | ED0303 | (0, 0, 0, 100) | IV-76c |
| | | | | | | 3 | Phụ | ED0304 | (0, 0, 0, 100) | IV-76d |
| 10 | Địa hình đặc biệt đáy biển | | | | | | | | | |
| 10.1 | Khe rãnh máng ngầm | ED04 | C | maDoiTuong | | | | ED0401 | (0, 0, 0, 100) | IV-99 |
| 10.2 | Sườn đất ngầm dốc đứng | ED06 | C | maDoiTuong | | | | ED0601 | (0, 0, 0, 100) | IV-98 |
| 11 | Địa hình đặc biệt trên đất liền | | | | | | | | | |
| 11.1 | Bãi đá trên cạn | EB01 | S | maDoiTuong | | | | EB0101 | (10, 50,100, 0) | IV-87 |
| 11.2 | Các loại hố nhân tạo | EB03 | S | maDoiTuong | | | | EB0301 | (0, 0, 0, 100) | IV-92a |
| 11.3 | Địa hình cát | EB05 | S | maDoiTuong | | EB05 | Địa hình cát | EB0501 | (10, 50,100, 0) | IV-95 |
| 11.4 | Gò đống | EB06 | S | maDoiTuong, tyCaoTySau | | EB06 | Gò đống | EB0601 | (10, 50,100, 0) | IV-91a |
| 11.5 | Hố, phễu castơ | EB07 | S | maDoiTuong | | EB07 | Hố, phễu castơ | EB0701 | (10, 50,100, 0) | IV-90a |
| 11.6 | Khu vực đào đắp | EB08 | S | maDoiTuong | | EB08 | Khu vực đào đắp | EB0801 | (0, 0, 0, 100) | IV-93, IV- 103 |
| 11.7 | Miệng núi lửa | EB09 | S | maDoiTuong | | EB09 | Miệng núi lửa | EB0901 | (10, 50,100, 0) | IV-88a |
| 11.8 | Vùng núi đá | EB10 | S | maDoiTuong | | EB10 | Vùng núi đá | EB1001 | (5, 20, 50, 0) | IV-83 |
| 12 | Địa hình đặc biệt đáy biển | | | | | | | | | |
| 12.1 | Núi lửa dưới biển | ED05 | S | maDoiTuong | | | | ED0501 | (0, 0, 0, 100) | IV-97 |
| VII | Phủ thực vật | | | | | | | | | |
| 1 | Ranh giới phủ bề mặt | HG01 | C | maDoiTuong, loaiRanhGioiPhuBeMat | | 1 | Thực vật | HG0101 | (0, 0, 0, 100) | VI-150 |
| | | | | | | 2 | Khác | | | |
| | | | | | | 3 | Ranh giới khu bảo tồn thiên nhiên | HG0103 | (30,85,0,0) | VI-151 |
| 2 | Rừng | | | | | | | | | |
| 2.1 | Rừng trồng | HH01 | S | maDoiTuong, ten, doTanChe=1 | loaiCayRung | 1 | Cây lá rộng | HH0101 | (35,0,50,0) | VI-144a |
| | | | | | | 2 | Cây lá kim | HH0102 | (35,0,50,0) | VI-144b |
| | | | | | | 3 | Cây hỗn hợp | HH0103 | (35,0,50,0) | VI-144đ |
| | | | | | | 4 | Cây tre nứa | HH0104 | (35,0,50,0) | VI-144c |
| | | | | | | 5 | Cây cau dừa | HH0105 | (35,0,50,0) | VI-144d |
| | | | | | | 6 | Cây ưa mặn chua phèn | HH0106 | | VI-144e |
| | | | | maDoiTuong, ten, doTanChe=2 | loaiCayRung | 1 | Cây lá rộng | HH0107 | (12,0,25,0) | VI-145a |
| | | | | | | 2 | Cây lá kim | HH0108 | (12,0,25,0) | VI-145b |
| | | | | | | 3 | Cây hỗn hợp | HH0109 | (12,0,25,0) | VI-145đ |
| | | | | | | 4 | Cây tre nứa | HH0110 | (12,0,25,0) | VI-145c |
| | | | | | | 5 | Cây cau dừa | HH0111 | (12,0,25,0) | VI-145d |
| | | | | | | 6 | Cây ưa mặn chua phèn | HH0112 | | VI-145e |
| 2.2 | Rừng tự nhiên | HH02 | S | maDoiTuong, ten, doTanChe=1 | loaiCayRung | 1 | Cây lá rộng | HH0201 | (35,0,50,0) | VI-144a |
| | | | | | | 2 | Cây lá kim | HH0202 | (35,0,50,0) | VI-144b |
| | | | | | | 3 | Cây hỗn hợp | HH0203 | (35,0,50,0) | VI-144đ |
| | | | | | | 4 | Cây tre nứa | HH0204 | (35,0,50,0) | VI-144c |
| | | | | | | 5 | Cây cau dừa | HH0205 | (35,0,50,0) | VI-144d |
| | | | | | | 6 | Cây ưa mặn chua phèn | HH0206 | | VI-144e |
| | | | | maDoiTuong, ten, doTanChe=2 | loaiCayRung | 1 | Cây lá rộng | HH0207 | (12,0,25,0) | VI-145a |
| | | | | | | 2 | Cây lá kim | HH0208 | (12,0,25,0) | VI-145b |
| | | | | | | 3 | Cây hỗn hợp | HH0209 | (12,0,25,0) | VI-145đ |
| | | | | | | 4 | Cây tre nứa | HH0210 | (12,0,25,0) | VI-145c |
| | | | | | | 5 | Cây cau dừa | HH0211 | (12,0,25,0) | VI-145d |
| | | | | | | 6 | Cây ưa mặn chua phèn | HH0212 | | VI-145e |
| 3 | Phủ thực vật khác | | | | | | | | | |
| 3.1 | Cây bụi | HE01 | S | maDoiTuong | | | | HE0101 | (70,0,100,0) | VI-146a |
| 3.2 | Cây bụi ưa mặn, chua phèn | HE02 | S | maDoiTuong | | | | HE0201 | (70,0,100,0) | VI - 146b |
| 4 | Cây hàng năm | HB01 | S | maDoiTuong, ten | loaiCayTro ng | 1 | Cây lúa | HB0101 | Nét (70,0,100,0) | VI -147a, VI -153 |
| | | | | | | 2 | Cây lương thực khác | HB0102 | Nét (70,0,100,0) | VI -147b, VI -153 |
| | | | | | | 3 | Cây mía | HB0103 | Nét (70,0,100,0) | VI -147c, VI -153 |
| | | | | | | 4 | Cây thuốc lá, thuốc lào | HB0104 | Nét (70,0,100,0) | VI -147d, VI -153 |
| | | | | | | 5 | Cây lấy sợi | HB0105 | Nét (70,0,100,0) | VI -147đ, VI -153 |
| | | | | | | 6 | Rau, cây gia vị | HB0106 | Nét (70,0,100,0) | VI -147e, VI -153 |
| | | | | | | 7 | Hoa, cây cảnh | HB0107 | Nét (70,0,100,0) | VI -147g, VI -153 |
| | | | | | | 8 | Sen, ấu, sung, niễng | HB0108 | Nét (70,0,100,0) Nền (15,0,0,0) | VI -147h, VI -153 |
| | | | | | | 9 | Cây hàng năm khác | HB0109 | Nét (70,0,100,0) | VI -147i, VI -153 |
| 5 | Cây lâu năm | HB02 | S | maDoiTuong, ten | loaiCayTrong | 10 | Cây ăn quả | HB0201 | Nét (70,0,100,0) | VI -148a, VI -153 |
| | | | | | | 11 | Cây dừa cọ | HB0202 | Nét (70,0,100,0) | VI -148b, VI -153 |
| | | | | | | 12 | Cây công nghiệp | HB0203 | Nét (70,0,100,0) | VI -148c, VI -153 |
| | | | | | | 13 | Cây dược liệu | HB0204 | Nét (70,0,100,0) | VI -148d, VI -153 |
| | | | | | | 14 | Cây bóng mát, cây cảnh quan,... | HB0205 | Nét (70,0,100,0) | VI -148đ, VI -153 |
| | | | | | | 15 | Cây lâu năm khác | HB0206 | Nét (70,0,100,0) | VI -148e, VI -153 |
| 6 | Bề mặt công trình | HA01 | S | | | 1 | Có thực vật che phủ | HA0101 | | VI-149 |
| | | | | | | 2 | Không có thực vật che phủ | | | VI-149 |
| 7 | Bề mặt là khu dân cư | HA02 | S | | | 1 | Có thực vật che phủ | HA0201 | (12,0,25,0) | VI-149 |
| | | | | | | 2 | Không có thực vật che phủ | | | VI-149 |
| 8 | Đất trống | HC01 | S | maDoiTuong, ten | | | | HC0101 | (0,0,0,100) | VI-153 |
PHỤ LỤC IV
TRÌNH BÀY TÊN VÀ GHI CHÚ CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐỊA LÝ TRÊN BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH ĐÁY BIỂN TỶ LỆ 1:50.000 (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
I. Trình bày tên và ghi chú cho đối tượng dạng điểm
Thứ tự ưu tiên của các vị trí đặt ghi chú được đánh số theo thứ tự từ 1 đến 8 trong hình 1 dưới đây:
Hình 1: Ghi chú đối tượng dạng điểm
II. Trình bày tên và ghi chú cho các đối tượng hình tuyến
Đối với các đối tượng địa lý hình tuyến, ghi chú thường chọn vào những vị trí thẳng, dễ đọc, đặt ghi chú chạy dọc theo đối tượng hình tuyến đó. Nguyên tắc đặt cụ thể như hình 2 dưới đây:
Hình 2: Ghi chú đối tượng hình tuyến
III. Trình bày tên và ghi chú cho đối tượng dạng vùng
Ghi chú cho các đối tượng lớn dạng vùng thường đặt nằm ngang bên trong ở phần diện tích rộng nhất của vùng. Đối với các đối tượng dạng vùng diện tích nhỏ (hồ, đảo,…) không đặt được ghi chú tên đối tượng bên trong diện tích thì đặt bên ngoài đối tượng ưu tiên theo các vị trí như hình 3 dưới đây:
Hình 3: Ghi chú đối tượng dạng vùng
PHỤ LỤC V
MẪU NHẬP THÔNG TIN SIÊU DỮ LIỆU BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH ĐÁY BIỂN (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
| Tên thẻ XML | Thông tin siêu dữ liệu | Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu | |
|||||
| 1 Thông tin về tệp siêu dữ liệu | | | |
| MD_Metadata | Mô tả siêu dữ liệu | | |
| fileIdentifier | Định danh tài liệu | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:50.000 - Đồ Sơn - F-48-82-D | |
| language | Ngôn ngữ | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Tiếng Việt | |
| characterSet | Bảng mã ký tự | | |
| MD_CharacterSetCode | Bộ mã ký tự | 004-utf8 | |
| hierarchyLevel | Mức mô tả | | |
| MD_ScopeCode | Mã phạm vi | Mảnh bản đồ | |
| contact | Liên hệ | | |
| CI_ResponsibleParty | Bên có trách nhiệm | | |
| organisationName | Tên tổ chức | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Trung tâm Trắc địa và Bản đồ biển | |
| contactInfo | Thông tin liên hệ | | |
| CI_Contact | Liên hệ | | |
| phone | Điện thoại di động | | |
| CI_Telephone | Điện thoại | | |
| voice | Thư thoại | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | (+84) 243 7547194 | |
| address | Địa chỉ | | |
| CI_Address | Địa chỉ | | |
| deliveryPoint | Số nhà | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Số 28 Phạm Văn Đồng, Dịch Vọng Hậu | |
| city | Huyện, Quận | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | quận Cầu Giấy | |
| administrativeArea | Tỉnh | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | thành phố Hà Nội | |
| country | Quốc gia | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Việt Nam | |
| electronicMailAddress | Thư điện tử | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | [email protected] | |
| onlineResource | Địa chỉ trực tuyến | | |
| CI_OnlineResource | Tài nguyên trực tuyến | | |
| linkage | Địa chỉ URL trang chủ của tổ chức | | |
| URL | Đường dẫn | | |
| description | Mô tả | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | | |
| hoursOfService | Thời gian liên hệ | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Sáng từ 8 giờ đến 12 giờ, chiều từ 13 giờ đến 17 giờ | |
| contactInstructions | Chỉ dẫn liên hệ | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Liên hệ qua điện thoại hoặc địa chỉ thư điện tử | |
| role | Vai trò | | |
| CI_RoleCode | Vai trò | Đơn vị lập siêu dữ liệu | |
| dateStamp | Ngày lập | | |
| Date | Thông tin cụ thể | 25-12-2023 | |
| metadataStandardName | Tên chuẩn siêu dữ liệu | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | ISOTC211/19115 | |
| metadataStandardVersion | Phiên bản | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | 1.0 | |
| 2 Thông tin mô tả về mảnh bản đồ địa hình đáy biển | | | |
| identificationInfo | Thông tin khái quát về dữ liệu | | |
| MD_DataIdentification | Dữ liệu nhận dạng | | |
| citation | Trích dẫn | | |
| CI_Citation | Trích dẫn | | |
| title | Tiêu đề | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:50.000 - Đồ Sơn - F-48-82-D | |
| date | Ngày | | |
| CI_Date | Thông tin cụ thể | | |
| date | Ngày | | |
| Date | Thông tin cụ thể | 25-12-2023 | |
| abstract | Tóm tắt về nội dung | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:50.000 - Đồ Sơn - F-48-82-D do Trung tâm Trắc địa và Bản đồ biển thành lập ở múi chiếu 6 độ, kinh tuyến trục 105 độ gồm 7 nhóm lớp dữ liệu sau: cơ sở toán học, biên giới quốc gia địa giới hành chính, giao thông, thủy văn, dân cư, địa hình, phủ thực vật. | |
| purpose | Mô tả mục đích thành lập | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Bản đồ địa hình đáy biển này thể hiện đặc trưng địa hình đáy biển, các đối tượng địa lý trên biển, các yếu tố hàng hải, hải văn, đáp ứng các yêu cầu quản lý nhà nước, phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh. Bản đồ này cung cấp cho người dùng xem và thu thập thông tin dữ liệu từ bản đồ mà không sử dụng để phân tích không gian bằng các hệ thống thông tin địa lý. | |
| status | Hiện trạng | | |
| MD_ProgressCode | Tiến trình xử lý | 001-completed | |
| language | Ngôn ngữ | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Tiếng Việt | |
| characterSet | Bảng mã ký tự | | |
| MD_CharacterSetCode | Bộ mã ký tự | 004-utf8 | |
| pointOfContact | Tổ chức liên hệ | | |
| CI_ResponsibleParty | Bên có trách nhiệm | | |
| organisationName | Tên tổ chức | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Trung tâm Trắc địa và Bản đồ biển | |
| contactInfo | Thông tin liên hệ | | |
| CI_Contact | Liên hệ | | |
| phone | Điện thoại di động | | |
| CI_Telephone | Điện thoại | | |
| voice | Thư thoại | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | (+84) 243 7547194 | |
| address | Địa chỉ | | |
| CI_Address | Địa chỉ | | |
| deliveryPoint | Số nhà | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Số 28 Phạm Văn Đồng, Dịch Vọng Hậu | |
| city | Huyện, Quận | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | quận Cầu Giấy | |
| administrativeArea | Tỉnh | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | thành phố Hà Nội | |
| country | Quốc gia | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Việt Nam | |
| electronicMailAddress | Thư điện tử | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | [email protected] | |
| onlineResource | Địa chỉ trực tuyến | | |
| CI_OnlineResource | Tài nguyên trực tuyến | | |
| linkage | Địa chỉ URL trang chủ của tổ chức | | |
| URL | Đường dẫn | | |
| description | Mô tả | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | | |
| hoursOfService | Thời gian liên hệ | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Sáng từ 8 giờ đến 12 giờ, chiều từ 13 giờ đến 17 giờ | |
| contactInstructions | Chỉ dẫn liên hệ | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Liên hệ qua điện thoại hoặc địa chỉ thư điện tử | |
| role | Vai trò | | |
| CI_RoleCode | Vai trò | Đơn vị thành lập bản đồ địa hình đáy biển | |
| pointOfContact | Tổ chức liên hệ | | |
| CI_ResponsibleParty | Bên có trách nhiệm | | |
| organisationName | Tên tổ chức | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Trung tâm Thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ | |
| contactInfo | Thông tin liên hệ | | |
| CI_Contact | Liên hệ | | |
| phone | Điện thoại di động | | |
| CI_Telephone | Điện thoại | | |
| voice | Thư thoại | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | (+84) 243 754 8758 | |
| address | Địa chỉ | | |
| CI_Address | Địa chỉ | | |
| deliveryPoint | Số nhà | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Số 2, phố Đặng Thùy Trâm | |
| city | Huyện, Quận | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | quận Bắc Từ Liêm | |
| administrativeArea | Tỉnh | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | thành phố Hà Nội | |
| country | Quốc gia | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Việt Nam | |
| electronicMailAddress | Thư điện tử | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | [email protected] | |
| onlineResource | Địa chỉ trực tuyến | | |
| CI_OnlineResource | Tài nguyên trực tuyến | | |
| linkage | Địa chỉ URL trang chủ của tổ chức | | |
| URL | Đường dẫn | https://www.bandovn.vn/ | |
| description | Mô tả | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Trang chủ Trung tâm Thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ | |
| hoursOfService | Thời gian liên hệ | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Sáng từ 8 giờ đến 12 giờ, chiều từ 13 giờ đến 17 giờ | |
| contactInstructions | Chỉ dẫn liên hệ | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Liên hệ qua điện thoại hoặc địa chỉ thư điện tử | |
| role | Vai trò | | |
| CI_RoleCode | Vai trò | Đơn vị lưu trữ và cung cấp bản đồ | |
| pointOfContact | Tổ chức liên hệ | | |
| CI_ResponsibleParty | Bên có trách nhiệm | | |
| organisationName | Tên tổ chức | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam | |
| contactInfo | Thông tin liên hệ | | |
| CI_Contact | Liên hệ | | |
| phone | Điện thoại di động | | |
| CI_Telephone | Điện thoại | | |
| voice | Thư thoại | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | (+84) 243 755 5247 | |
| address | Địa chỉ | | |
| CI_Address | Địa chỉ | | |
| deliveryPoint | Số nhà | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Số 2, phố Đặng Thùy Trâm | |
| city | Huyện, Quận | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | quận Bắc Từ Liêm | |
| administrativeArea | Tỉnh | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | thành phố Hà Nội | |
| country | Quốc gia | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Việt Nam | |
| electronicMailAddress | Thư điện tử | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | [email protected] | |
| onlineResource | Địa chỉ trực tuyến | | |
| CI_OnlineResource | Tài nguyên trực tuyến | | |
| linkage | Địa chỉ URL trang chủ của tổ chức | | |
| URL | Đường dẫn | http://www.dosm.gov.vn | |
| description | Mô tả | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Trang chủ Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam | |
| hoursOfService | Thời gian liên hệ | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Sáng từ 8 giờ đến 12 giờ, chiều từ 13 giờ đến 17 giờ | |
| contactInstructions | Chỉ dẫn liên hệ | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Liên hệ qua điện thoại hoặc địa chỉ thư điện tử | |
| role | Vai trò | | |
| CI_RoleCode | Vai trò | Đơn vị sở hữu bản đồ địa hình quốc gia | |
| resourceConstraints | Thông tin ràng buộc | | |
| MD_LegalConstraints | Ràng buộc về pháp lý | | |
| useLimitation | Thông tin cụ thể | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Bản đồ địa hình quốc gia chỉ được sử dụng đúng mục đích như đã ghi trong phiếu yêu cầu cung cấp thông tin và không được cung cấp để sử dụng vào mục đích khác. Tổ chức, cá nhân sử dụng bản đồ địa hình quốc gia này phải trả phí theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. | |
| accessConstraints | Các ràng buộc khi truy cập dữ liệu | | |
| MD_RestrictionCode | Mã hạn chế | 007-restricted | |
| useConstraints | Các ràng buộc khi sử dụng dữ liệu | | |
| MD_RestrictionCode | Mã hạn chế | 001-copyright | |
| MD_SecurityConstraints | Thông tin cụ thể | | |
| userNote | Ghi chú bổ sung cho người sử dụng | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Đối với bản đồ địa hình quốc gia thuộc danh mục bí mật nhà nước việc bàn giao chỉ được thực hiện theo phương thức trực tiếp | |
| handlingDescription | Hướng dẫn các thủ tục để được cấp phép sử dụng dữ liệu | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Tổ chức, cá nhân có thể nộp hồ sơ trực tuyến tại một trong hai địa chỉ https://www.bandovn.vn hoặc https://dichvucong.monre.gov.vn và làm theo hướng dẫn tại địa chỉ truy cập để thực hiện thủ tục hành chính cấp trung ương | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| descriptiveKeywords | Các từ khóa mô tả | | |
| MD_Keywords | Từ khóa | | |
| type | Thông tin cụ thể | | |
| MD_KeywordTypeCode | Kiểu mã từ khóa | 005 | |
| keyword | Tên từ khóa | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Cơ sở toán học | |
| keyword | Tên từ khóa | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Biên giới quốc gia, địa giới hành chính | |
| keyword | Tên từ khóa | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Dân cư | |
| keyword | Tên từ khóa | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Địa hình | |
| keyword | Tên từ khóa | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Giao thông | |
| keyword | Tên từ khóa | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Phủ thực vật | |
| keyword | Tên từ khóa | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Thuỷ văn | |
| MD_Keywords | Từ khóa | | |
| type | Thông tin cụ thể | | |
| MD_KeywordTypeCode | Kiểu mã từ khóa | 002 | |
| keyword | Tên từ khóa | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | phường Ngọc Hải | |
| keyword | Tên từ khóa | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | phường Vạn Sơn | |
| keyword | Tên từ khóa | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | hòn Dấu | |
| keyword | Tên từ khóa | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | núi Vung | |
| keyword | Tên từ khóa | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Đại Đồng | |
| spatialRepresentationType | Kiểu biểu diễn không gian | | |
| MD_SpatialRepresentationTypeCode | Mã kiểu biểu diễn không gian | 001-vector | |
| spatialResolution | Độ phân giải không gian | | |
| MD_Resolution | Độ phân giải | | |
| equivalentScale | Tỷ lệ tương đương | | |
| MD_RepresentativeFraction | Phân số đại diện | | |
| denominator | Mẫu số tỷ lệ | | |
| Integer | Thông tin cụ thể | 50000 | |
| topicCategory | Nhóm chủ đề | | |
| MD_TopicCategoryCode | Danh mục chủ đề | Cơ sở toán học | |
| topicCategory | Nhóm chủ đề | | |
| MD_TopicCategoryCode | Danh mục chủ đề | Biên giới quốc gia, địa giới hành chính | |
| topicCategory | Nhóm chủ đề | | |
| MD_TopicCategoryCode | Danh mục chủ đề | Dân cư | |
| topicCategory | Nhóm chủ đề | | |
| MD_TopicCategoryCode | Danh mục chủ đề | Địa hình | |
| topicCategory | Nhóm chủ đề | | |
| MD_TopicCategoryCode | Danh mục chủ đề | Giao thông | |
| topicCategory | Nhóm chủ đề | | |
| MD_TopicCategoryCode | Danh mục chủ đề | Phủ thực vật | |
| topicCategory | Nhóm chủ đề | | |
| MD_TopicCategoryCode | Danh mục chủ đề | Thuỷ văn | |
| extent | Giới hạn phạm vi địa lý của dữ liệu | | |
| EX_Extent | Giới hạn | | |
| description | Mô tả | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Mảnh bản đồ địa hình đáy biển F-48-82-D | |
| verticalElement | Độ cao | | |
| EX_VerticalExtent | Độ cao | | |
| minimumValue | Giá trị độ cao nhỏ nhất | | |
| Real | Thông tin cụ thể | -27.5 | |
| maximumValue | Giá trị độ cao lớn nhất | | |
| Real | Thông tin cụ thể | 149.0 | |
| unitOfMeasure | Đơn vị đo lường | | |
| name | Tên | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | mét | |
| measurementType | Loại đơn vị đo | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | length | |
| geographicElement | Giới hạn phạm vi theo đối tượng địa lý | | |
| EX_GeographicBoundingBox | Giới hạn phạm vi địa lý | | |
| extentTypeCode | Kiểu phạm vi | | |
| Boolean | Thông tin cụ thể | 0 | |
| westBoundLongitude | Kinh độ Tây | | |
| Decimal | Thông tin cụ thể | 106.75 | |
| eastBoundLongitude | Kinh độ Đông | | |
| Decimal | Thông tin cụ thể | 107.00 | |
| southBoundLatitude | Vĩ độ Nam | | |
| Decimal | hông tin cụ thể | 20.50 | |
| northBoundLatitude | Vĩ độ Bắc | | |
| Decimal | Thông tin cụ thể | 20.75 | |
| EX_BoundingPolygon | Vùng giới hạn | | |
| extentTypeCode | Kiểu phạm vi | | |
| Boolean | Thông tin cụ thể | 1 | |
| polygon | Vùng | | |
| Polygon | Thông tin cụ thể | | |
| exterior | Thông tin cụ thể | | |
| LinearRing | Thông tin cụ thể | | |
| posList | Thông tin cụ thể | 2295465.871 18682197.907 | |
| | | 2295767.844 18708233.654 | |
| | | 2268088.104 18708574.140 | |
| | | 2267789.123 18682495.771 | |
| D.3 T Thông tin về chất lượng bản đồ địa hình quốc gia | | | |
| dataQualityInfo | Thông tin chất lượng dữ liệu | | |
| DQ_DataQuality | Chất lượng dữ liệu | | |
| scope | Phạm vi áp dụng các tiêu chí chất lượng | | |
| DQ_Scope | Phạm vi áp dụng các tiêu chí chất lượng | | |
| level | Mức độ kiểm tra chất lượng | | |
| MD_ScopeCode | Mã phạm vi | 016 | |
| levelDescription | Mô tả mức kiểm tra chất lượng | | |
| MD_ScopeDescription | Mô tả phạm vi | | |
| other | Thông tin cụ thể | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Chất lượng mảnh bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:50.000 này được đánh giá theo các chỉ tiêu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN70:2022/BTNMT quy định kỹ thuật về nội dung và ký hiệu của bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000, 1:100.000 được ban hành theo thông tư số 06/2022/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường | |
| extent | Giới hạn phạm vi địa lý của dữ liệu | | |
| EX_Extent | Giới hạn | | |
| description | Mô tả | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Phạm vi đánh giá chất lượng trên toàn bộ mảnh bản đồ địa hình đáy biển F-48-82-D | |
| lineage | Nguồn gốc thông tin, dữ liệu sử dụng để thi công | | |
| LI_Lineage | Nguồn gốc thông tin, dữ liệu sử dụng để thi công | | |
| statement | Mô tả về nguồn gốc thông tin | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ F-48-82-D được biên tập từ cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:50.000 năm 2022. Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:50.000 là dữ liệu số do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam - Bộ Tài nguyên và Môi trường xây dựng từ nguồn Bản đồ địa hình đáy biển dạng số tỷ lệ 1:50.000 thành lập từ năm 2003 đến năm 2020; Địa danh biển đảo được cập nhật theo sản phẩm của Dự án Rà soát, bổ sung, hoàn chỉnh tập danh mục và bản đồ kèm theo 03 Nghị định thống nhất đặt tên gọi bằng tiếng Việt các đảo, đá, bãi cạn, bãi ngầm và một số đối tượng địa lý khác trên vùng biển Việt Nam do Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện năm 2014. Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam quản lý, chất lượng tuân thủ theo QCVN 71:2022/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:50.000, 1:100.000. | |
| report | Báo cáo | | |
| DQ_Element | Thông tin cụ thể | | |
| DQ_CompletenessCommission | Nhiệm vụ hoàn thành | | |
| evaluationMethodDescription | Mô tả phương pháp kiểm tra | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Kiểm tra thủ công các tiêu chí chất lượng của bản đồ địa hình quốc gia | |
| typeOfQualityEvaluationCode | Loại phương pháp kiểm tra | | |
| DQ_TypeOfQualityEvaluationCode | Mã đánh giá chất lượng | Chất lượng về nội dung bản đồ địa hình quốc gia theo chỉ tiêu kỹ thuật | |
| result | Kết quả đánh giá chất lượng | | |
| DQ_ConformanceResult | Kết quả việc tuân thủ | | |
| specification | Mô tả tổng quát về kết quả đánh giá chất lượng | | |
| CI_Citation | Trích dẫn | | |
| title | Tiêu đề | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Chất lượng về nội dung bản đồ địa hình quốc gia theo chỉ tiêu kỹ thuật | |
| date | Ngày | | |
| CI_Date | Thông tin cụ thể | | |
| date | Ngày | | |
| Date | Thông tin cụ thể | 25-12-2023 | |
| explanation | Giải thích về kết quả đánh giá chất lượng dữ liệu | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Nội dung mảnh bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ F-48-82-D đảm bảo các chỉ tiêu kỹ thuật theo quy định của QCVN70:2022/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000, 1:100.000. | |
| pass | Kết luận | | |
| Boolean | Thông tin cụ thể | 1 | |
| DQ_CompletenessCommission | Nhiệm vụ hoàn thành | | |
| evaluationMethodDescription | Mô tả phương pháp kiểm tra | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Kiểm tra thủ công các tiêu chí chất lượng của bản đồ địa hình quốc gia | |
| typeOfQualityEvaluationCode | Loại phương pháp kiểm tra | | |
| DQ_TypeOfQualityEvaluationCode | Mã đánh giá chất lượng | Chất lượng màu sắc, ký hiệu, nội dung trình bày theo ký hiệu bản đồ địa hình quốc gia | |
| result | Kết quả đánh giá chất lượng | | |
| DQ_ConformanceResult | Kết quả việc tuân thủ | | |
| specification | Mô tả tổng quát về kết quả đánh giá chất lượng | | |
| CI_Citation | Trích dẫn | | |
| title | Tiêu đề | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Chất lượng màu sắc, ký hiệu, nội dung trình bày theo ký hiệu bản đồ địa hình quốc gia | |
| date | Ngày | | |
| CI_Date | Thông tin cụ thể | | |
| date | Ngày | | |
| Date | Thông tin cụ thể | 25-12-2023 | |
| explanation | Giải thích về kết quả đánh giá chất lượng dữ liệu | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Mảnh bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:50.000 - Đồ Sơn - F-48-82-D được trình bày đúng màu sắc, ký hiệu quy định tại Phụ lục A và Phụ lục B của QCVN 70:2022/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000, 1:100.000 . | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| pass | Kết luận | | |
| Boolean | Thông tin cụ thể | 1 | |
| DQ_CompletenessCommission | Nhiệm vụ hoàn thành | | |
| evaluationMethodDescription | Mô tả phương pháp kiểm tra | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Kiểm tra thủ công các tiêu chí chất lượng của bản đồ địa hình quốc gia | |
| typeOfQualityEvaluationCode | Loại phương pháp kiểm tra | | |
| DQ_TypeOfQualityEvaluationCode | Mã đánh giá chất lượng | Chất lượng trình bày khung và nội dung ngoài khung bản đồ địa hình quốc gia | |
| result | Kết quả đánh giá chất lượng | | |
| DQ_ConformanceResult | Kết quả việc tuân thủ | | |
| specification | Mô tả tổng quát về kết quả đánh giá chất lượng | | |
| CI_Citation | Trích dẫn | | |
| title | Tiêu đề | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Chất lượng trình bày khung và nội dung ngoài khung bản đồ địa hình quốc gia | |
| date | Ngày | | |
| CI_Date | Thông tin cụ thể | | |
| date | Ngày | | |
| Date | Thông tin cụ thể | 25-12-2023 | |
| explanation | Giải thích về kết quả đánh giá chất lượng dữ liệu | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Mảnh bản đồ địa hình đáy biển F-48-82-D trình bày khung và nội dung ngoài khung theo đúng quy định tại Phụ lục D của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN70:2022/BTNMT ban hành theo thông tư số 06/2022/TT- BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường | |
| pass | Kết luận | | |
| Boolean | Thông tin cụ thể | 1 | |
| DQ_AbsoluteExternalPositionalAccuracy | Thông tin cụ thể | | |
| evaluationMethodDescription | Mô tả phương pháp kiểm tra | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Kiểm tra thủ công các tiêu chí chất lượng của bản đồ địa hình quốc gia | |
| typeOfQualityEvaluationCode | Loại phương pháp kiểm tra | | |
| DQ_TypeOfQualityEvaluationCode | Mã đánh giá chất lượng | Chất lượng theo tiêu chí độ chính xác tuyệt đối về vị trí mặt phẳng | |
| result | Kết quả đánh giá chất lượng | | |
| DQ_ConformanceResult | Kết quả việc tuân thủ | | |
| specification | Mô tả tổng quát về kết quả đánh giá chất lượng | | |
| CI_Citation | Trích dẫn | | |
| title | Tiêu đề | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Chất lượng theo tiêu chí độ chính xác tuyệt đối về vị trí mặt phẳng | |
| date | Ngày | | |
| CI_Date | Thông tin cụ thể | | |
| date | Ngày | | |
| Date | Thông tin cụ thể | 25-12-2023 | |
| explanation | Giải thích về kết quả đánh giá chất lượng dữ liệu | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Các điểm ghi chú độ sâu, các điểm ghi chú chất đáy trên mảnh bản đồ địa hình đáy biển F-48-82-D đạt sai số trung phương về mặt phẳng nhỏ hơn 0,4 mm trên bản đồ; các địa vật nổi có tính chất cố định đạt sai số trung phương về mặt phẳng nhỏ hơn 0,5 mm trên bản đồ; các địa vật chìm dưới đáy biển đạt sai số trung phương về mặt phẳng nhỏ hơn 1,0 mm trên bản đồ. | |
| pass | Kết luận | | |
| Boolean | Thông tin cụ thể | 1 | |
| DQ_AbsoluteExternalPositionalAccuracy | Thông tin cụ thể | | |
| evaluationMethodDescription | Mô tả phương pháp kiểm tra | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Kiểm tra thủ công các tiêu chí chất lượng của bản đồ địa hình quốc gia | |
| typeOfQualityEvaluationCode | Loại phương pháp kiểm tra | | |
| DQ_TypeOfQualityEvaluationCode | Mã đánh giá chất lượng | Chất lượng theo tiêu chí độ chính xác tuyệt đối về độ cao | |
| result | Kết quả đánh giá chất lượng | | |
| DQ_ConformanceResult | Kết quả việc tuân thủ | | |
| specification | Mô tả tổng quát về kết quả đánh giá chất lượng | | |
| CI_Citation | Trích dẫn | | |
| title | Tiêu đề | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Chất lượng theo tiêu chí độ chính xác tuyệt đối về độ cao | |
| date | Ngày | | |
| CI_Date | Thông tin cụ thể | | |
| date | Ngày | | |
| Date | Thông tin cụ thể | 25-12-2023 | |
| explanation | Giải thích về kết quả đánh giá chất lượng dữ liệu | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Các đối tượng địa lý trong mảnh bản đồ địa hình đáy biển F-48-82-D đạt sai số trung phương về độ sâu của điểm đo sâu nhỏ hơn 0,3 m khi độ sâu đến 30m; 1.5% độ sâu khi độ sâu từ 30 m đến 100 m; 2.5% độ sâu khi độ sâu lớn hơn 100 m; Sai số trung phương về độ sâu của địa hình đáy biển nhỏ hơn 0,7 m. | |
| pass | Kết luận | | |
| Boolean | Thông tin cụ thể | 1 | |
| D.4 Thông tin về định dạng và cung cấp bản đồ địa hình quốc gia | | | |
| distributionInfo | Thông tin cung cấp dữ liệu | | |
| MD_Distribution | Phân phối | | |
| distributionFormat | Định dạng cung cấp | | |
| MD_Format | Định dạng | | |
| name | Tên | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | ESRI File Geodatabase | |
| version | Phiên bản | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | 10.8.2 | |
| MD_Format | Định dạng | | |
| name | Tên | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | ESRI Map Doucument | |
| version | Phiên bản | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | 10.8.2 | |
| MD_Format | Định dạng | | |
| name | Tên | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | GeoTIFF | |
| version | Phiên bản | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | | |
| MD_Format | Định dạng | | |
| name | Tên | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | GeoPDF | |
| version | Phiên bản | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | | |
| transferOptions | Các lựa chọn cung cấp | | |
| MD_DigitalTransferOptions | Lựa chọn chuyển giao số | | |
| onLine | Trực tuyến | | |
| CI_OnlineResource | Tài nguyên trực tuyến | | |
| linkage | Địa chỉ URL trang chủ của tổ chức | | |
| URL | Đường dẫn | https://www.bandovn.vn/ | |
| description | Mô tả | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Trang chủ Trung tâm Thông tin dữ liệu đo đạc và bản đồ | |
| offLine | Trực tiếp | | |
| MD_Medium | Trung bình | | |
| name | Tên | | |
| MD_MediumNameCode | Mã tên | 002-DVD | |
| mediumNote | Ghi chú | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Phân phối trực tiếp bằng đĩa DVD hoặc đĩa CD giao trực tiếp | |
| D.5 Thông tin về hệ quy chiếu toạ độ và hệ độ cao của bản đồ điạ hình quốc gia | | | |
| referenceSystemInfo | Thông tin hệ quy chiếu | | |
| MD_ReferenceSystem | Hệ quy chiếu | | |
| referenceSystemIdentifier | Định danh hệ quy chiếu | | |
| RS_Identifier | Mã nhận dạng | | |
| authority | Thẩm quyền ban hành | | |
| CI_Citation | Trích dẫn | | |
| title | Tiêu đề | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000 được ban hành theo quyết định số 83/2000/QĐ- TTg ngày 12 tháng 7 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ | |
| date | Ngày | | |
| CI_Date | Thông tin cụ thể | | |
| date | Ngày | | |
| Date | Thông tin cụ thể | 12-7-2000 | |
| dateType | Kiểu ngày tháng | | |
| CI_DateTypeCode | Thông tin cụ thể | publication | |
| code | Mã | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | A2 | |
| zone | Múi chiếu | | |
| Integer | Thông tin cụ thể | 48 | |
| longitudeOfCentralMeridian | Kinh tuyến trục | | |
| Real | Thông tin cụ thể | 105 | |
| verticalDatum | Hệ độ cao | | |
| SC_VerticalDatum | Hệ độ cao | | |
| datumID | Mã nhận dạng hệ độ cao | | |
| RS_Identifier | Mã nhận dạng | | |
| authority | Thẩm quyền ban hành | | |
| CI_Citation | Trích dẫn | | |
| title | Tiêu đề | | |
| CharacterString | Thông tin cụ thể | Hệ độ cao Quốc gia | |
| date | Ngày | | |
| CI_Date | Thông tin cụ thể | | |
| date | Ngày | | |
| Date | Thông tin cụ thể | 18-12-2008 | |
| dateType | Kiểu ngày tháng | | |
| CI_DateTypeCode | Thông tin cụ thể | publication | |
GHI CHÚ: Từ khóa là địa danh nhập các địa danh có trên mảnh bản đồ địa hình đáy biển. Với những mảnh bản đồ địa hình đáy biển có một phần nội dung trên đất liền, đảo, quần đảo thì bổ sung thêm các nội dung mô tả về nguồn gốc thành lập bản đồ phần cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia phần đất liền, đảo, quần đảo. Cột mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu là các thông tin có tính chất mẫu tham khảo để thực hiện cho phù hợp với từng mảnh bản đồ địa hình quốc gia cụ thể.
PHỤ LỤC VI
QUY ĐỊNH ĐÓNG GÓI CƠ SỞ DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA TỶ LỆ 1:50.000 VÀ ĐÓNG GÓI SẢN PHẨM BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH ĐÁY BIỂN TỶ LỆ 1:50.000 (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2024/TT-BTNMT ngày 16 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
I. Đóng gói cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:50.000
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:50.000 được đóng gói theo phạm vi ranh giới của khu vực xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia. Định dạng dữ liệu được quy định theo 1.3 đến 1.6 Phần II của QCVN 71:2022/BTNMT. Trường hợp phạm vi ranh giới của khu vực xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia nằm trên các múi chiếu khác nhau thì đóng gói thành từng gói riêng biệt. Mẫu đóng gói như sau:
II. Đóng gói sản phẩm bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:50.000
II.1. Bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:50.000 được đóng gói theo mảnh. Định dạng bản đồ theo quy định tại Điều 5 Phần I của QCVN 70:2022/BTNMT. Mẫu đóng gói như sau:
II.2. Mẫu tổ chức phân lớp dữ liệu bản đồ địa hình quốc gia ở định dạng GeoPDF
Đảm bảo thể hiện trình bày đầy đủ các ghi chú, khung lưới trong nhóm lớp cơ sở toán học bản đồ.
Đảm bảo thể hiện đầy đủ các đối tượng địa lý trên các nhóm lớp dữ liệu bản đồ.
Mỗi layer trong GeoPDF đảm bảo đúng theo nhóm lớp dữ liệu bản đồ được tổ chức trong MXD.
II.3. Tổ chức dữ liệu trong MXD
Dữ liệu trình bày trong MXD của mảnh bản đồ đảm bảo đầy đủ các đối tượng của dữ liệu theo đúng quy định tại QCVN 70:2022/BTNMT. Tổ chức dữ liệu gồm các nhóm lớp dữ liệu như sau:
II.4. Quy định tổ chức đóng gói giao nộp sản phẩm
Các thư mục lưu trữ sản phẩm chính và các sản phẩm trung gian quy định tại Điều 28 về đóng gói sản phẩm bản đồ được tổ chức như sau: