Điều 23. Hiệu lực thi hành[19]
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 10 năm 2011./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo); - Trang thông tin điện tử Bộ Công Thương; - Bộ Tư pháp (để theo dõi); - Cơ sở dữ liệu quốc gia về VBPL; - Vụ Pháp chế; - Lưu: VT, ĐTĐL. | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trương Thanh Hoài
Phụ lục 1
BIỂU MẪU CÁC BÁO CÁO VỀ PHÂN BỔ ĐIỆN VÀ THỰC HIỆN CUNG CẤP ĐIỆN CỦA CÔNG TY ĐIỆN LỰC CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2011/TT-BCT ngày 07 tháng 9 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
1. Biểu mẫu báo cáo tuần về tình hình cung cấp điện và tiết giảm điện
(Đơn vị: A - Triệu kWh/ Pmax - MW)
| Ngày | Phân bổ | | Thực hiện | | Ngừng, giảm cung cấp điện | | | | | | Ước sản lượng điện (A) không cung cấp được |
|||||||||||||
| | | | | | Do sửa chữa | | Do sự cố hoặc sa thải phụ tải | | Do tiết giảm điện | | |
| | A | Pmax | A | Pmax | Pmax | Thời gian cắt | Pmax | Thời gian cắt | Pmax | Thời gian cắt | |
| Thứ 6 | | | | | | | | | | | |
| Thứ 7 | | | | | | | | | | | |
| Chủ nhật | | | | | | | | | | | |
| Thứ 2 | | | | | | | | | | | |
| Thứ 3 | | | | | | | | | | | |
| Thứ 4 | | | | | | | | | | | |
| Thứ 5 | | | | | | | | | | | |
2. Biểu mẫu báo cáo tháng về tình hình cung cấp điện và tiết giảm điện
a) Biểu mẫu báo cáo tháng về phân bổ điện và thực hiện cung cấp điện của Công ty điện lực
(Đơn vị: A - Triệu kWh/ Pmax - MW)
| Ngày | Phân bổ | | Thực hiện | | Ngừng, giảm cung cấp điện | | | | | | Ước sản lượng điện (A) không cung cấp được |
|||||||||||||
| | | | | | Do sửa chữa | | Do sự cố hoặc sa thải phụ tải | | Do tiết giảm điện | | |
| | A (1*) | Pmax (2*) | A (1*) | Pmax (2*) | Pmax | Thời gian cắt | Pmax | Thời gian cắt | Pmax | Thời gian cắt | |
| Tuần 1 (Từ ngày…đến…) | | | | | | | | | | | |
| Tuần 2 (Từ ngày…đến…) | | | | | | | | | | | |
| Tuần 3 (Từ ngày…đến…) | | | | | | | | | | | |
| Tuần 4 (Từ ngày…đến…) | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- (1*): Sản lượng điện trung bình ngày.
- (2*): Công suất cực đại ngày trong tuần.
b) Biểu mẫu báo cáo tháng về thực hiện cung cấp điện của các thành phần phụ tải điện
(Đơn vị: A - Triệu kWh/ Pmax - MW)
| | Công nghiệp-Xây dựng | | Nông-Lâm-Thuỷ sản | | Dịch vụ-Thương mại | | Quản lý và TDDC | | Hoạt động khác | |
||||||||||||
| | A (1*) | Pmax (2*) | A (1*) | Pmax (2*) | A (1*) | Pmax (2*) | A (1*) | Pmax (2*) | A (1*) | Pmax (2*) |
| Tuần 1 (Từ ngày…đến…) | | | | | | | | | | |
| Tuần 2 (Từ ngày…đến…) | | | | | | | | | | |
| Tuần 3 (Từ ngày…đến…) | | | | | | | | | | |
| Tuần 4 (Từ ngày…đến…) | | | | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- (1*): Tổng sản lượng điện tuần.
- (2*): Công suất cực đại ngày trong tuần.
c) Biểu mẫu báo cáo tháng về tiết giảm điện của các thành phần phụ tải điện
(Đơn vị: A - Triệu kWh/ Pmax - MW)
| | Công nghiệp-Xây dựng | | Nông-Lâm-Thuỷ sản | | Dịch vụ-Thương mại | | Quản lý và TDDC | | Hoạt động khác | |
||||||||||||
| | A (1*) | Pmax (2*) | A (1*) | Pmax (2*) | A (1*) | Pmax (2*) | A (1*) | Pmax (2*) | A (1*) | Pmax (2*) |
| Tuần 1 (Từ ngày…đến…) | | | | | | | | | | |
| Tuần 2 (Từ ngày…đến…) | | | | | | | | | | |
| Tuần 3 (Từ ngày…đến…) | | | | | | | | | | |
| Tuần 4 (Từ ngày…đến…) | | | | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- (1*): Tổng sản lượng điện ước tính không cung cấp được.
- (2*): Công suất cực đại ước tính bị cắt giảm trong tuần.
PHỤ LỤC 2
BIỂU MẪU CÁC BÁO CÁO VỀ PHÂN BỔ ĐIỆN VÀ THỰC HIỆN CUNG CẤP ĐIỆN CỦA TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2011/TT-BCT ngày 07 tháng 9 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
1. Biểu mẫu báo cáo tuần về tình hình cung cấp điện và tiết giảm điện
(Đơn vị: A - Triệu kWh/ Pmax - MW)
| Ngày | Phân bổ | | Thực hiện | | Ngừng, giảm cung cấp điện | | | | | | Ước sản lượng điện (A) không cung cấp được |
|||||||||||||
| | | | | | Do sửa chữa | | Do sự cố hoặc sa thải phụ tải | | Do tiết giảm điện | | |
| | A | Pmax | A | Pmax | Pmax | Thời gian cắt | Pmax | Thời gian cắt | Pmax | Thời gian cắt | |
| Thứ 6 | | | | | | | | | | | |
| Thứ 7 | | | | | | | | | | | |
| Chủ nhật | | | | | | | | | | | |
| Thứ 2 | | | | | | | | | | | |
| Thứ 3 | | | | | | | | | | | |
| Thứ 4 | | | | | | | | | | | |
| Thứ 5 | | | | | | | | | | | |
2. Biểu mẫu báo cáo tháng về tình hình cung cấp điện và tiết giảm điện
a) Biểu mẫu báo cáo tháng về phân bổ điện và thực hiện cung cấp điện của Tổng công ty điện lực
(Đơn vị: A - Triệu kWh/ Pmax - MW)
| Ngày | Phân bổ | | Thực hiện | | Ngừng, giảm cung cấp điện | | | | | | Ước sản lượng điện (A) không cung cấp được |
|||||||||||||
| | | | | | Do sửa chữa | | Do sự cố hoặc sa thải phụ tải | | Do tiết giảm điện | | |
| | A (1*) | Pmax (2*) | A (1*) | Pmax (2*) | Pmax | Thời gian cắt | Pmax | Thời gian cắt | Pmax | Thời gian cắt | |
| Tuần 1 (Từ ngày…đến…) | | | | | | | | | | | |
| Tuần 2 (Từ ngày…đến…) | | | | | | | | | | | |
| Tuần 3 (Từ ngày…đến…) | | | | | | | | | | | |
| Tuần 4 (Từ ngày…đến…) | | | | | | | | | | | |
| Tổng tháng | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- (1*): Sản lượng điện trung bình ngày.
- (2*): Công suất cực đại ngày trong tuần.
b) Biểu mẫu báo cáo tháng về phân bổ sản lượng điện cho các Công ty điện lực và thực hiện cung cấp điện
(Đơn vị: Triệu kWh)
| | Tuần 1 (Từ ngày…đến…) | | Tuần 2 (Từ ngày…đến…) | | Tuần 3 (Từ ngày…đến…) | | Tuần 4 (Từ ngày…đến…) | |
||||||||||
| | Phân bổ (1*) | Thực hiện (2*) | Phân bổ (1*) | Thực hiện (2*) | Phân bổ (1*) | Thực hiện (2*) | Phân bổ (1*) | Thực hiện (2*) |
| Công ty điện lực A | | | | | | | | |
| Công ty điện lực B | | | | | | | | |
| Công ty điện lực C | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | |
Ghi chú:
- (1*): Sản lượng điện trung bình ngày.
- (2*): Sản lượng điện trung bình ngày.
c) Biểu mẫu báo cáo tháng về phân bổ công suất (Pmax) cho các Công ty điện lực và thực hiện cung cấp điện
(Đơn vị: MW)
| | Tuần 1 (Từ ngày…đến…) | | Tuần 2 (Từ ngày…đến…) | | Tuần 3 (Từ ngày…đến…) | | Tuần 4 (Từ ngày…đến…) | |
||||||||||
| | Phân bổ (1*) | Thực hiện (2*) | Phân bổ (1*) | Thực hiện (2*) | Phân bổ (1*) | Thực hiện (2*) | Phân bổ (1*) | Thực hiện (2*) |
| Công ty điện lực A | | | | | | | | |
| Công ty điện lực B | | | | | | | | |
| Công ty điện lực C | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | |
Ghi chú:
- (1*): Công suất cục đại ngày.
- (2*): Công suất cực đại ngày trong tuần.
d) Biểu mẫu báo cáo tháng về thực hiện cung cấp điện của các thành phần phụ tải điện
(Đơn vị: A - Triệu kWh/ Pmax - MW)
| | Công nghiệp-Xây dựng | | Nông-Lâm-Thuỷ sản | | Dịch vụ-Thương mại | | Quản lý và TDDC | | Hoạt động khác | |
||||||||||||
| | A (1*) | Pmax (2*) | A (1*) | Pmax (2*) | A (1*) | Pmax (2*) | A (1*) | Pmax (2*) | A (1*) | Pmax (2*) |
| Tuần 1 (Từ ngày…đến…) | | | | | | | | | | |
| Tuần 2 (Từ ngày…đến…) | | | | | | | | | | |
| Tuần 3 (Từ ngày…đến…) | | | | | | | | | | |
| Tuần 4 (Từ ngày…đến…) | | | | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- (1*): Tổng sản lượng điện tuần.
- (2*): Công suất cực đại ngày trong tuần.
đ) Biểu mẫu báo cáo tháng về tiết giảm điện của các thành phần phụ tải điện
(Đơn vị: A - Triệu kWh/ Pmax - MW)
| | Công nghiệp-Xây dựng | | Nông-Lâm-Thuỷ sản | | Dịch vụ-Thương mại | | Quản lý và TDDC | | Hoạt động khác | |
||||||||||||
| | A (1*) | Pmax (2*) | A (1*) | Pmax (2*) | A (1*) | Pmax (2*) | A (1*) | Pmax (2*) | A (1*) | Pmax (2*) |
| Tuần 1 (Từ ngày…đến…) | | | | | | | | | | |
| Tuần 2 (Từ ngày…đến…) | | | | | | | | | | |
| Tuần 3 (Từ ngày…đến…) | | | | | | | | | | |
| Tuần 4 (Từ ngày…đến…) | | | | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- (1*): Tổng sản lượng điện ước tính không cung cấp được.
- (2*): Công suất cực đại ước tính bị cắt giảm trong tuần.
PHỤ LỤC 3
BIỂU MẪU CÁC BÁO CÁO VỀ PHÂN BỔ ĐIỆN VÀ THỰC HIỆN CUNG CẤP ĐIỆN CỦA TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số 34/2011/TT-BCT ngày 07 tháng 9 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
1. Biểu mẫu báo cáo tuần về tình hình cung cấp điện và tiết giảm điện
a) Biểu mẫu báo cáo tuần về phân bổ sản lượng điện và thực hiện cung cấp điện
(Đơn vị: Triệu kWh)
| | Phân bổ | Thực hiện | | | | | | | Ước tổng sản lượng điện không cung cấp được |
|||||||||||
| | | Thứ 6 | Thứ 7 | Chủ nhật | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | |
| Tổng CTĐL Miền Bắc | | | | | | | | | |
| Tổng CTĐL Miền Trung | | | | | | | | | |
| Tổng CTĐL Miền Nam | | | | | | | | | |
| Tổng CTĐL Tp. Hà Nội | | | | | | | | | |
| Tổng CTĐL Tp. HCM | | | | | | | | | |
| Toàn Hệ thống điện | | | | | | | | | |
b) Biểu mẫu báo cáo tuần về phân bổ công suất và thực hiện cung cấp điện:
(Đơn vị: MW)
| | Phân bổ | Thực hiện | | | | | | | Ước công suất bị cắt giảm |
|||||||||||
| | | Thứ 6 | Thứ 7 | Chủ nhật | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | |
| Tổng CTĐL Miền Bắc | | | | | | | | | |
| Tổng CTĐL Miền Trung | | | | | | | | | |
| Tổng CTĐL Miền Nam | | | | | | | | | |
| Tổng CTĐL Tp. Hà Nội | | | | | | | | | |
| Tổng CTĐL Tp. HCM | | | | | | | | | |
| Toàn Hệ thống điện | | | | | | | | | |
2. Biểu mẫu báo cáo tháng về tình hình cung cấp điện và tiết giảm điện
a) Biểu mẫu báo cáo tháng về phân bổ sản lượng điện và thực hiện cung cấp điện
(Đơn vị: Triệu kWh)
| | Tuần 1 (Từ ngày…đến…) | | Tuần 2 (Từ ngày…đến…) | | Tuần 3 (Từ ngày…đến…) | | Tuần 4 (Từ ngày…đến…) | | Ước sản lượng điện không cung cấp được (3*) |
|||||||||||
| | Phân bổ (1*) | Thực hiện (2*) | Phân bổ (1*) | Thực hiện (2*) | Phân bổ (1*) | Thực hiện (2*) | Phân bổ (1*) | Thực hiện (2*) | |
| Tổng CTĐL Miền Bắc | | | | | | | | | |
| Tổng CTĐL Miền Trung | | | | | | | | | |
| Tổng CTĐL Miền Nam | | | | | | | | | |
| Tổng CTĐL Tp. Hà Nội | | | | | | | | | |
| Tổng CTĐL Tp. HCM | | | | | | | | | |
| Toàn Hệ thống điện | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- (1*): Sản lượng điện trung bình ngày.
- (2*): Sản lượng điện trung bình ngày
- (3*): Tổng sản lượng điện ước tính không cung cấp được.
b) Biểu mẫu báo cáo tháng về phân bổ công suất và thực hiện cung cấp điện
(Đơn vị: MW)
| | Tuần 1 (Từ ngày…đến…) | | Tuần 2 (Từ ngày…đến…) | | Tuần 3 (Từ ngày…đến…) | | Tuần 4 (Từ ngày…đến…) | | Ước công suất bị cắt giảm (3*) |
|||||||||||
| | Phân bổ (1*) | Thực hiện (2*) | Phân bổ (1*) | Thực hiện (2*) | Phân bổ (1*) | Thực hiện (2*) | Phân bổ (1*) | Thực hiện (2*) | |
| Tổng CTĐL Miền Bắc | | | | | | | | | |
| Tổng CTĐL Miền Trung | | | | | | | | | |
| Tổng CTĐL Miền Nam | | | | | | | | | |
| Tổng CTĐL Tp. Hà Nội | | | | | | | | | |
| Tổng CTĐL Tp. HCM | | | | | | | | | |
| Toàn Hệ thống điện | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- (1*): Công suất cục đại ngày.
- (2*): Công suất cực đại ngày trong tuần.
- (3*): Ước công suất bị cắt giảm lớn nhất trong tháng.
[1] Thông tư số 12/2024/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương liên quan đến điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia và thị trường điện có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Luật Điện lực ngày 03 tháng 12 năm 2004; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực ngày 20 tháng 11 năm 2012; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đầu tư công; Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư; Luật Đầu tư; Luật Nhà ở; Luật Đấu thầu; Luật Điện lực; Luật Doanh nghiệp; Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt; Luật Thi hành án dân sự ngày 11 tháng 01 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương; Nghị định số 105/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 96/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương và Nghị định số 26/2018/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ về điều lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Điều tiết điện lực;”
[2] Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 6 của Thông tư số 12/2024/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương liên quan đến điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia và thị trường điện, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.
[3] Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 2 Điều 6 của Thông tư số 12/2024/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương liên quan đến điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia và thị trường điện, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.
[4] Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 2 Điều 6 của Thông tư số 12/2024/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương liên quan đến điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia và thị trường điện, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.
[5] Điểm này được sửa đổi theo quy định tại khoản 3 Điều 6 của Thông tư số 12/2024/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương liên quan đến điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia và thị trường điện, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.
[6] Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 4 Điều 6 của Thông tư số 12/2024/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương liên quan đến điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia và thị trường điện, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.
[7] Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 5 Điều 6 của Thông tư số 12/2024/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương liên quan đến điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia và thị trường điện, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.
[8] Khoản này được sửa đổi theo quy định tại khoản 6 Điều 6 của Thông tư số 12/2024/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương liên quan đến điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia và thị trường điện, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.
[9] Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 7 Điều 6 của Thông tư số 12/2024/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương liên quan đến điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia và thị trường điện, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.
[10] Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 8 Điều 6 của Thông tư số 12/2024/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương liên quan đến điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia và thị trường điện, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.
[11] Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 9 Điều 6 của Thông tư số 12/2024/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương liên quan đến điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia và thị trường điện, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.
[12] Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 10 Điều 6 của Thông tư số 12/2024/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương liên quan đến điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia và thị trường điện, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.
[13] Điều này được sửa đổi theo quy định tại khoản 11 Điều 6 của Thông tư số 12/2024/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương liên quan đến điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia và thị trường điện, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.
[14] Cụm từ “Tập đoàn Điện lực Việt Nam” được thay thế bằng cụm từ “Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia” theo quy định tại khoản 4 Điều 9 của Thông tư số 12/2024/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương liên quan đến điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia và thị trường điện, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.
[15] Cụm từ “Tập đoàn Điện lực Việt Nam” được thay thế bằng cụm từ “Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia” theo quy định tại khoản 4 Điều 9 của Thông tư số 12/2024/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương liên quan đến điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia và thị trường điện, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.
[16] Cụm từ “Tập đoàn Điện lực Việt Nam” được thay thế bằng cụm từ “Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia” theo quy định tại khoản 4 Điều 9 của Thông tư số 12/2024/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương liên quan đến điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia và thị trường điện, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.
[17] Cụm từ “Tập đoàn Điện lực Việt Nam” được thay thế bằng cụm từ “Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia” theo quy định tại khoản 4 Điều 9 của Thông tư số 12/2024/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương liên quan đến điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia và thị trường điện, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.
[18] Cụm từ “Tập đoàn Điện lực Việt Nam” được thay thế bằng cụm từ “Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia” theo quy định tại khoản 4 Điều 9 của Thông tư số 12/2024/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương liên quan đến điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia và thị trường điện, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.
[19] Điều 10 của Thông tư số 12/2024/TT-BCT sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương liên quan đến điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia và thị trường điện, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024 quy định như sau:
“Điều 10. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2024.
2. Giấy chứng nhận vận hành và quyết định về việc công nhận các chức danh tham gia công tác điều độ, vận hành hệ thống điện, thị trường điện được cấp theo quy định tại Thông tư số 40/2014/TT-BCT và Thông tư số 45/2018/TT-BCT trước khi Thông tư này có hiệu lực tiếp tục có giá trị sử dụng đến hết thời hạn đã được cấp.
3. Trong thời hạn 06 tháng tính từ ngày ban hành Thông tư này, Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện có trách nhiệm căn cứ vào các quy định tại Điều 1 Thông tư này để rà soát, hiệu chỉnh các quy trình quy định tại khoản 1 Điều 132 Thông tư số 45/2018/TT-BCT và trình Cục Điều tiết điện lực xem xét ban hành.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm phản ánh về Cục Điều tiết điện lực để xem xét, giải quyết theo thẩm quyền hoặc báo cáo Bộ Công Thương giải quyết./.”