Điều 22. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2021.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật mới thì áp dụng theo các văn bản mới đó.
3. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc, tổ chức, cá nhân có ý kiến bằng văn bản gửi về Bộ Công Thương để xem xét, điều chỉnh./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ; - Văn phòng Chủ tịch nước, Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Tư và các Ban của Đảng; - Viện KSND tối cao, Toà án nhân dân tối cao; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật); - Công báo; - Kiểm toán Nhà nước; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin Bộ Công Thương; - Bộ Công Thương: Bộ trưởng; các Thứ trưởng, các Tổng cục, Cục, Vụ thuộc Bộ; - Lưu: VT, ATMT. | BỘ TRƯỞNG Trần Tuấn Anh
PHỤ LỤC 1
BÁO CÁO DỮ LIỆU VÀ KẾT QUẢ KIỂM TRA, GIÁM SÁT HỒ CHỨA QUẶNG ĐUÔI (Kèm theo Thông tư số 41/2020/TT-BCT ngày 30 tháng 11 năm 2020 của Bộ Công Thương)
TÊN ĐƠN VỊ BÁO CÁO KỲ BÁO CÁO:
BÁO CÁO DỮ LIỆU VÀ KẾT QUẢ KIỂM TRA, GIÁM SÁT HỒ CHỨA QUẶNG ĐUÔI
I. Thông tin chung
| TT | Nội dung | Thông tin | Hướng dẫn khai báo |
|||||
| 1 | Tên Chủ sở hữu: | | |
| | Địa chỉ: | | |
| | Điện thoại: | | |
| | Email: | | |
| 2 | Tên đơn vị vận hành: | | Trong trường hợp Chủ sở hữu thuê đơn vị vận hành |
| | Địa chỉ: | | |
| | Điện thoại: | | |
| | Email: | | |
| 3 | Tổng số người lao động hiện nay: | | |
| 4 | Tình hình sản xuất, kinh doanh: | | Đúng công suất/vượt công suất/dưới công suất thiết kế/tạm dừng hoạt động. |
| 5 | Loại khoáng sản đang khai thác và thành phần: | | Chỉ nêu khoáng sản chính |
| 6 | Sản phẩm chính sau chế biến khoáng sản: | | |
| 7 | Công nghệ hiện đang sử dụng trong chế biến khoáng sản: | | |
| 8 | Các loại hóa chất sử dụng trong chế biến khoáng sản: | | |
| 9 | Công suất chế biến khoáng sản hiện tại: | | |
| | Tấn quặng/năm: | | |
| | Tấn quặng tinh/năm: | | |
| 10 | Tỷ trọng quặng tinh (Tấn/m 3 ): | | |
| 11 | Tình trạng thiết bị hiện nay: | | Mới/cũ/lạc hậu; thủ công/cơ giới, v.v.) |
| 12 | Nguồn nước cấp cho khai thác và chế biến khoáng sản: | | Nước ngầm, sông, suối, v.v. |
| 13 | Lượng nước sử dụng năm trước kỳ báo cáo (triệu m 3 ): | | |
| 14 | Tình hình hoạt động các hồ chứa: | | Bình thường/Có hiện tượng mất an toàn/Đã xảy ra sự cố |
| 15 | Lập và thực hiện Kế hoạch kiểm tra (Có/Không): | | Gửi kèm Kế hoạch kiểm tra đã lập từ đầu năm |
II. Dữ liệu hồ chứa quặng đuôi
| TT | Nội dung | | Thông tin | Hướng dẫn khai báo |
||||||
| 0 | Kỳ báo cáo | | | Tháng/năm (VD: 01/2015) |
| 1 | Thông tin dự án | | | |
| 1.1 | Tên dự án: | | | |
| 1.2 | Ngày báo cáo: | | | VD: 15/06/2020 |
| 1.3 | Tên hồ chứa: | | | |
| 1.4 | Tên người cung cấp dữ liệu: | | | |
| | Điện thoại: | | | |
| | Email: | | | |
| 1.5 | Tọa độ trung tâm của hồ: | | | Theo hệ tọa độ VN2000 |
| | X: | | | |
| | Y: | | | |
| 1.6 | Số hợp đồng thuê đất: | | | |
| 2 | Thông tin hồ | | | |
| 2.1 | Tình trạng: | | | Đánh dấu x vào ô tương ứng |
| | Đang xây dựng | | | |
| | Đang hoạt động | | | |
| | Ngừng hoạt động | | | |
| | Đã CTPHMT | | | |
| 2.2 | Loại hồ chứa: | | | |
| 2.3 | Số lượng hồ chứa thành phần: | | | |
| 2.4 | Nhóm hồ chứa: | | | Hồ lớn, hồ nguy hại, hồ khác |
| 2.5 | Mức độ rủi ro: | | | Cao, trung bình, thấp |
| 2.6 | Diện tích lưu vực: | | | |
| 2.7 | Nguồn nước gần nhất: | | | Nêu rõ tên nguồn nước |
| 2.8 | Thời điểm bắt đầu hoạt động của hồ chứa: | | | Tháng/năm (VD: 01/2015) |
| 2.9 | Thời điểm dự kiến kết thúc hoạt động của hồ chứa: | | | Tháng/năm (VD: 01/2015) |
| 2.10 | Phương pháp xả thải quặng đuôi: | | | Thải ngược, thải xuôi, thải trung tâm |
| 2.11 | Phương pháp thu hồi nước: | | | |
| 2.12 | Lót đáy hồ chứa (Có/Không): | | | |
| 2.13 | Loại lót đáy: | | | |
| 2.14 | Độ sâu ban đầu của mực nước ngầm (m): | | | |
| 2.15 | TDS của nước ngầm ban đầu (mg/L): | | | (Nếu có) |
| 2.16 | Loại quặng chế biến: | | | |
| 2.17 | Tốc độ lưu trữ của hồ chứa (m3/năm): | | | |
| 2.19 | Thể tích lớn nhất theo thiết kế (triệu m 3 ): | | | |
| 2.18 | Thể tích hồ chứa hiện tại (triệu m 3 ): | | | |
| 2.21 | Lượng quặng đuôi lớn nhất theo thiết kế (triệu m 3 ): | | | |
| 2.20 | Lượng quặng đuôi hiện tại (triệu m 3 ): | | | |
| 2.21 | Cao trình lớp bùn lắng hiện tại (m): | | | |
| 2.22 | Chiều dày trung bình lớp nước mặt thường xuyên trong hồ (m): | | | |
| 3 | Thông tin đập | | | |
| 3.1 | Loại đất nền: | | | |
| 3.2 | Loại đá nền: | | | |
| 3.3 | Vật liệu xây dựng: | | | |
| 3.4 | Đập nâng theo: | | | Đánh dấu x vào ô tương ứng |
| | Thượng nguồn | | | |
| | Hạ nguồn | | | |
| | Trung tâm | | | |
| 3.5 | Đơn vị xây dựng đập: | | | |
| 3.6 | Nâng chiều cao đập lần thứ: | | | Ghi số lần nâng chiều cao đập đến thời điểm báo cáo |
| 3.7 | Vật liệu nâng chiều cao đập: | | | |
| 3.8 | Cao độ đắp đập (m): | | | |
| 3.9 | Cao độ đập tràn (m): | | | |
| 3.10 | Chiều cao đập lớn nhất hiện tại (m): | | | |
| 3.11 | Chiều cao đập lớn nhất dự kiến (m): | | | |
| 3.12 | Chiều dài đỉnh đập hiện tại (m): | | | |
| 3.13 | Chiều dài đỉnh đập lớn nhất dự kiến (m): | | | |
| 3.14 | Diện tích đập hiện tại (ha): | | | |
| 3.15 | Diện tích đập lớn nhất dự kiến (ha): | | | |
| 4 | Đối với hồ chứa lưu trữ dưới mặt đất/trong moong | | | |
| 4.1 | Độ sâu moong ban đầu (m): | | | |
| 4.2 | Diện tích moong (ha): | | | |
| 4.3 | Độ dày của lớp quặng đuôi hiện tại (m): | | | |
| 4.4 | Độ dày của lớp quặng đuôi lớn nhất dự kiến (m): | | | |
| 4.5 | Diện tích bề mặt của hồ chứa quặng đuôi hiện tại (ha): | | | |
| 4.6 | Diện tích bề mặt của hồ chứa quặng đuôi lớn nhất dự kiến (ha): | | | |
| 5 | Tính chất của quặng đuôi | | | |
| 5.1 | Thành phần rắn (%): | | | |
| 5.2 | Tỷ trọng (Tấn/m 3 ) | | | |
| 5.3 | Khả năng hình thành dòng thải axit (Có/Không): | | | |
| 5.4 | Các chất thải nguy hại tiềm ẩn: | | | Các thành phần nguy hại theo QCVN về ngưỡng chất thải nguy hại |
| 5.5 | Các chất ô nhiễm đặc trưng khác: | | | |
| | | | | |
III. Nội dung kiểm tra
| TT | Nội dung kiểm tra | Thông tin (1) | | Tần suất (lần/năm) | Phương pháp kiểm tra (2) | Lý do (3) |
||||||||
| | | Có | Không | | | |
| 1 | Kiểm tra độ lún (chuyển vị đứng) của thân đập | | | | | |
| 2 | Kiểm tra độ lún của nền đập | | | | | |
| 3 | Kiểm tra chuyển vị ngang của thân đập | | | | | |
| 4 | Kiểm tra độ thấm qua thân đập | | | | | |
| 5 | Kiểm tra mực nước và dòng chảy đến hồ | | | | | |
| 6 | Kiểm tra về ứng suất trong thân đập và nền đập | | | | | |
| 7 | Kiểm tra các khu vực xung quanh hồ | | | | | |
| 8 | Kiểm tra bằng mắt thường các khe nứt, sự hư hỏng của lớp gia cố mái do sóng, xói lở mái do nước mặt | | | | | |
| 9 | Kiểm tra về biến dạng cục bộ (Ví dụ: Sự phát triển khe nứt cục bộ, khớp nối bị hỏng) | | | | | |
| 10 | Kiểm tra khác (nếu có) | | | | | |
Ghi chú:
(1) Đánh dấn "x" vào ô chọn tương ứng.
(2) Phtrơng pháp thủ công, bằng thiết bị đo hoặc kết hợp.
(3) Nêu rõ lý do trong trường hợp không thực hiện kiểm tra.
IV. Kết quả kiểm tra
| TT | Hư hỏng/Sự cố | Có xảy ra hay không? | | Thời gian xảy ra | Giải pháp xử lý |
|||||||
| | | Có | Không | | |
| 1 | Lún, sập cục bộ ở mặt đập | | | | |
| 2 | Lún hoặc chênh lệch lún quá mức cho phép | | | | |
| 3 | Có hiện tượng chuyển vị về phía hạ lưu | | | | |
| 4 | Thấm mạnh hoặc trôi đất ở nền đập, ở một phần nền tiếp giáp với hạ lưu đập | | | | |
| 5 | Thấm hoặc sủi nước ở mái đập | | | | |
| 6 | Thấm hoặc sủi nước ở vai đập | | | | |
| 7 | Thấm hoặc sủi nước ở phần tiếp giáp giữa đập và máng công trình (cống, tràn xả lũ) | | | | |
| 8 | Lượng nước đến hồ vượt quá mức cho phép theo thiết kế | | | | |
| 9 | Ứng suất trong nền đập vượt quá mức cho phép theo thiết kế | | | | |
| 10 | Khả năng sạt lở các khu vực xung quanh hồ | | | | |
| 11 | Sạt, trượt mái đập (thượng hạ lưu) và nền đập | | | | |
| 12 | Nứt thân đập (bao gồm nứt ngang và nứt dọc) | | | | |
| 13 | Vỡ đập: Đập bị phá hoại không có khả năng giữ nước được nữa | | | | |
| 14 | Các công trình khác: Đường ống, trạm bơm, lót chống thấm, các bộ phận thoát nước... bị hư hại | | | | |
Kết quả giám sát, đo đạc bằng phương pháp thủ công và/hoặc bằng thiết bị được gửi kèm theo Báo cáo này./.
Người lập Báo cáo (Ký, ghi rõ họ tên, số điện thoại) | Đại diện Chủ sở hữu (Ký, đóng dấu)
PHỤ LỤC 2
KẾ HOẠCH PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ HỒ CHỨA QUẶNG ĐUÔI (Kèm theo Thông tư số 41/2020/TT-BCT ngày 30 tháng 11 năm 2020 của Bộ Công Thương)
MỞ ĐẦU
1. Giới thiệu chung và lịch sử hồ chứa quặng đuôi.
2. Tính cần thiết phải lập Kế hoạch.
3. Các căn cứ pháp lý lập Kế hoạch.
CHƯƠNG 1: THÔNG TIN CHUNG
1.1. Thông tin chung về Chủ sở hữu
1.1.1. Thông tin Chủ sở hữu
a/. Tên Công ty:.............................................................................................................
b/. Địa chỉ: ....................................................................................................................
c/. Điện thoại:................................................ ; Fax:............................. ; Email:............
d/. Tổng số cán bộ CNV hiện nay:...................................................................................
đ/. Hoạt động chính của Công ty:....................................................................................
1.1.2. Thông tin sản xuất
a/. Năm bắt đầu sản xuất:..................................... ; Năm kết thúc sản xuất (dự kiến):....
b/. Loại khoáng sản đang khai thác/thành phần khoáng: ..................................................
c/. Sản phẩm chính sau tuyển khoáng: ...........................................................................
d/. Công nghệ hiện đang sử dụng trong tuyển khoáng:....................................................
đ/. Các loại hóa chất sử dụng trong tuyển khoáng: .........................................................
e/. Công suất tuyển khoáng hiện nay (tấn quặng/năm hoặc tấn quặng tinh/năm hoặc m3/năm):
g/. Tình trạng thiết bị hiện nay (mới/cũ/lạc hậu; thủ công/cơ giới, v.v.):.............................
h/. Nguồn nước cấp cho khai thác và tuyển (nước ngầm, sông, suối, v.v.):......................
i/. Lượng nước sử dụng (m3/ngày đêm): ........................................................................
1.2. Thông tin chung về hồ chứa
1.2.1. Thông tin về quặng đuôi
a/. Lượng quặng đuôi thải hàng năm (m3/năm; tấn/năm): .................................................
b/. Tổng khối lượng quặng đuôi thải:..............................................................................
+ Tính đến hiện tại (m3):........................................ ;. + Đến khi đóng cửa mỏ (m3): ..........
c/. Số hồ chứa quặng đuôi:............................................................................................
Trong đó:
+ Đang thải là:................................................. hồ;.... + Đã kết thúc thải là: .................... hồ.
d/. Phương pháp thải quặng đuôi:..................................................................................
1.2.2. Hồ chứa quặng đuôi đang hoạt động
a/. Năm xây dựng: ........................................................................................................
b/. Vật liệu xây dựng và kết cấu thân đập:.......................................................................
c/. Số lần nâng chiều cao đập: .......................................................................................
Trong đó:
+ Lần nâng số 1: Năm thực hiện:................................................. Cao độ đắp đập (m): ...
Cao độ đập tràn (m):......................................................................................................
+ Lần nâng số 2: Năm thực hiện:................................................. Cao độ đắp đập (m): ...
Cao độ đập tràn (m):......................................................................................................
+ Lần nâng số 3: Năm thực hiện:................................................. Cao độ đắp đập (m): ...
Cao độ đập tràn (m):......................................................................................................
(Ghi chú: nếu có nhiều hơn 3 lần nâng đập thì bổ sung thêm theo mẫu trên)
d/. Dung tích thiết kế (m3):
đ/. Kích thước thiết kế (dài x rộng x cao hoặc tương đương) [m]:....................................
e/. Dung tích hồ chứa quặng đuôi hiện tại (m3):................................................................
g/. Kích thước hiện tại (dài x rộng x cao hoặc tương đương) [m]:....................................
Trong đó:
+ Cao trình lớp bùn lắng (m):..........................................................................................
+ Chiều dày lớp nước mặt thường xuyên trong hồ (m):....................................................
h/. Đánh giá các hiện tượng hư hỏng và sự cố trong quá trình vận hành hồ chứa quặng đuôi. Các hư hỏng/sự cố và giải pháp khắc phục khác (nếu có): ................................................................................................
i/. Công tác bảo trì công trình đập hồ chứa (duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế):
+ Nội dung bảo trì: .................................................
k/. Kế hoạch hành động ứng phó sự cố hồ chứa quặng đuôi đã xây dựng (tràn bùn do mưa lớn hoặc vỡ đập) (đánh dấu “x” vào ô lựa chọn): .................... Có □ Không □
Các bước thực hiện ứng phó sự cố (nếu có):..................................................................
l/. Dự kiến sẽ kết thúc thải vào năm:...............................................................................
+ Giải pháp HTPHMT dự kiến:.........................................................................................
+ Hướng sử dụng hồ chứa quặng đuôi về lâu dài:...........................................................
1.2.3. Hồ chứa quặng đuôi đã ngừng hoạt động
a/. Năm xây dựng:.................................................... ; Năm kết thúc đổ thải:...................
b/. Vật liệu xây dựng và kết cấu thân đập:.......................................................................
c/. Dung tích hồ chứa quặng đuôi hiện nay (m3):..............................................................
d/. Kích thước hiện nay (dài x rộng x cao hoặc tương đương) [m]:...................................
Trong đó:
+ Chiều cao trình phần lắng bùn (m):...............................................................................
+ Chiều cao lớp nước mặt thường xuyên trong hồ (m):....................................................
đ/. Đánh giá các hiện tượng hư hỏng và sự cố đã xảy ra và giải pháp:
+ Sự cố:........................................................................................................................
+ Giải pháp:...................................................................................................................
e/. Đánh giá tác động nước thải hồ chứa quặng đuôi đến môi trường (pH, chất rắn lơ lửng, kim loại nặng, v.v.):
g/. Giải pháp hoàn thổ phục hồi môi trường đã thực hiện: ...............................................
h/. Giải pháp hoàn thổ phục hồi môi trường dự kiến (nếu chưa thực hiện):........................
i/. Hướng sử dụng hồ chứa quặng đuôi về lâu dài: .........................................................
CHƯƠNG 2: DỰ BÁO NGUY CƠ XẢY RA SỰ CỐ VÀ KẾ HOẠCH KIỂM TRA, GIÁM SÁT CÁC NGUỒN NGUY CƠ SỰ CỐ
2.1. Danh sách các điểm nguy cơ
- Nhận diện các điểm có khả năng xảy ra sự cố: Các vị trí sụt lún, thấm qua thân đập, dịch động, điểm xả, điểm đón nước vào hồ, kênh phân lũ, v.v.
- Nhận diện các đối tượng có thể bị tác động phía hạ lưu đập: Dân cư, diện tích hoa màu, các công trình dân dụng, môi trường tự nhiên, v.v.
- Xây dựng bàn đồ bị ngập trong trường hợp xảy ra sự cố.
2.2. Nhận diện sự cố
- Nhận diện và liệt kê các sự cố có thể xảy ra tại từng điểm nguy cơ.
- Phân tích nguyên nhân, điều kiện xảy ra sự cố.
2.3. Giải pháp phòng ngừa sự cố
2.3.1. Các giải pháp về quản lý hồ chứa quặng đuôi
Một số nội dung quản lý hồ chứa quặng đuôi cụ thể như sau:
- Kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện các quy định của pháp luật về vận hành hồ chứa theo thiết kế đã được duyệt.
- Kiểm tra, đánh giá mức độ an toàn của đập chắn, nếu phát hiện các bất thường phải dừng sản xuất, tổ chức khắc phục ngay, đảm bảo an toàn mới đưa công trình làm việc trở lại.
- Rà soát thiết kế, tính toán lại khả năng chịu tải của đập chắn theo thiết kế và theo khối lượng quặng đuôi đã chứa trong hồ (có tính đến ảnh hưởng do mưa lớn, kéo dài).
- Khắc phục ngay sự cố vỡ đập, hiện tượng sạt lở, thấm và các hiện tượng bất thường khác của đập chắn.
- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, phương án vận hành, bảo trì, bảo dưỡng công trình hồ chứa.
- Lập phương án phòng, chống tràn quặng đuôi do mưa lớn và khắc phục sự cố tràn quặng đuôi, có tính đến trường hợp vỡ đập.
- Thường xuyên kiểm tra đường ống dẫn nước, quặng đuôi về hồ và đường ống dẫn nước từ hồ chứa ra bên ngoài.
- Việc nâng chiều cao thân đập nhằm tăng dung tích hồ chứa phải được thiết kế, tính toán, thẩm định theo quy định.
- Tăng cường các biện pháp an ninh khu vực hồ chứa, thực hiện tốt nhất các phương pháp bảo đảm an toàn cho môi trường.
- Trường hợp phát hiện nguy cơ mất an toàn đê, đập của hồ chứa phải báo cáo các cơ quan có thẩm quyền quản lý trực tiếp.
2.3.2. Đánh giá rủi ro
Vận hành hồ chứa phải xem xét, đánh giá khả năng xảy ra các sự cố ảnh hưởng tới an toàn của hồ chứa do các yếu tố sau:
- Vỡ đường ống dẫn bùn hoặc đường ống thu hồi nước;
- Khí hậu và các hiện tượng thời tiết cực đoan;
- Xói mòn do mưa hoặc hệ thống đường ống dẫn;
- Biến động địa kỹ thuật hoặc biến dạng gây vỡ đập;
- Khối lượng quặng đuôi vượt quá sức chịu tải của hồ chứa dẫn tới nước và/hoặc bùn tràn qua đập;
- Rò rỉ qua thân đập;
- Rò rỉ chất ô nhiễm qua thành và đáy hồ tác động tới nước ngầm.
2.4. Kế hoạch kiểm tra, giám sát
- Kế hoạch kiểm tra thường xuyên, đột xuất.
- Thành phần kiểm tra, trách nhiệm của người kiểm tra.
- Nội dung kiểm tra, giám sát.
- Chế độ lưu giữ hồ sơ kiểm tra.
CHƯƠNG 3: DỰ BÁO TÌNH HUỐNG XẢY RA SỰ CỐ VÀ PHƯƠNG ÁN ỨNG PHÓ
3.1. Tình huống xảy ra sự cố
- Xây dựng các kịch bản xảy ra sự cố.
- Đối với mỗi kịch bản phải ước lượng về hậu quả tiếp theo, phạm vi tác động, mức độ tác động đến người và môi trường xung quanh khi sự cố không được kiểm soát, ngăn chặn.
- Việc xác định hậu quả phải dựa trên mức độ hoạt động lớn nhất của hồ chứa.
3.2. Phương án ứng phó
- Xây dựng phương án ứng phó đối với các sự cố đã dự báo.
- Kế hoạch phối hợp các lực lượng bên trong và bên ngoài ứng phó sự cố, kế hoạch sơ tán người, tài sản.
- Phương án huy động nhân lực ứng phó sự cố: Dự kiến về hệ thống tổ chức, điều hành và trực tiếp cứu hộ, xử lý sự cố.
- Chuẩn bị trang thiết bị, phương tiện sử dụng ứng phó sự cố: Tên thiết bị, số lượng, tình trạng thiết bị; hệ thống bảo vệ, hệ thống dự phòng nhằm cứu hộ, ngăn chặn sự cố.
- Hệ thống báo nguy, hệ thống thông tin nội bộ và thông báo ra bên ngoài trong trường hợp sự cố khẩn cấp.
3.3. Kế hoạch huấn luyện và diễn tập
- Tùy theo điều kiện thực tế, Chủ sở hữu xây dựng kế hoạch huấn luyện và diễn tập ứng phó sự cố hồ chứa quặng đuôi phù hợp với loại hồ chứa.
- Đối với hồ chứa quặng đuôi lớn và hồ chứa quặng đuôi nguy hại, kế hoạch huấn luyện và diễn tập ứng phó sự cố hồ chứa quặng đuôi phải được thực hiện ít nhất 1 lần trong 2 năm vận hành.
3.4. Phương án khắc phục hậu quả sự cố hồ chứa quặng đuôi
Phương án khắc phục hậu quả sự cố được lập theo quy định của Luật bảo vệ môi trường và các quy định khác của pháp luật có liên quan. Nội dung của phương án khắc phục hậu quả sự cố hồ chứa quặng đuôi bao gồm các vấn đề sau:
- Biện pháp ngăn chặn, hạn chế nguồn gây ô nhiễm môi trường và hạn chế sự lan rộng, ảnh hưởng đến sức khỏe và đời sống của nhân dân trong vùng.
- Biện pháp khắc phục ô nhiễm và phục hồi môi trường theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước về môi trường.
- Bản hướng dẫn chi tiết các biện pháp kỹ thuật khắc phục và làm sạch khu vực bị ô nhiễm do sự cố hồ chứa.
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Đánh giá của Chủ sở hữu
2. Cam kết của Chủ sở hữu
3. Kiến nghị của Chủ sở hữu
(Kiến nghị về những nội dung nằm ngoài thẩm quyền của Chủ sở hữu để đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành hồ chứa).
PHỤ LỤC CÁC TÀI LIỆU KÈM THEO
1. Bản sao các văn bản pháp lý của Dự án (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư, Hợp đồng thuê đất, Giấy phép khai thác khoáng sản, Quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường, Giấy phép khai thác nước, Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước, các văn bản khác có liên quan).
2. Bản đồ vị trí khu vực hồ chứa quặng đuôi.
3. Thiết kế kỹ thuật, bản vẽ hoàn công công trình hồ chứa quặng đuôi.
4. Báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt của dự án.
5. Báo cáo quan trắc môi trường định kỳ.
PHỤ LỤC 3
BÁO CÁO CÔNG TÁC QUẢN LÝ HỒ CHỨA QUẶNG ĐUÔI (Kèm theo Thông tư số 41/2020/TT-BCT ngày 30 tháng 11 năm 2020 của Bộ Công Thương)
I. Thông tin chung
- Chấp hành pháp luật về hồ chứa quặng đuôi trên địa bàn:
- Công tác quản lý:
- Sự cố hồ chứa và công tác ứng phó (nếu có):
- Công tác kiểm tra, báo cáo:
II. Thông tin hồ chứa
| Tên doanh nghiệp | Tên/Điện thoại đơn vị/cá nhân quản lý trực tiếp hồ chứa | Loại khoáng sản | Công suất tuyển khoáng đầu vào | Thông tin hồ chứa | | | Thông tin đập | | | | | | | | Báo cáo (Có/Không) | | Cơ quan phê duyệt thiết "kế hồ/đập | Ghi chú |
||||||||||||||||||||
| | | | | Tên hồ | Dung tích hồ chứa | Lượng quặng đuôi đã chứa | Tên đập | Năm bắt đầu hoạt động | Kích thước đập (m) | | | | Vật liệu xây dựng đập | Số lần nâng chiều cao đập | Báo cáo kiểm tra và dữ liệu hồ chứa | Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố | | |
| | | | tấn/năm | | m 3 | m 3 | | | Cao | Rộng chân đập | Rộng mặt đập | Dài mặt đập | | | | | | |
| Doanh nghiệp A | | | | Hồ số 1 | | | Đập số 1 | | | | | | | | | | | |
| | | | | Hồ số 2 | | | Đập số 2 | | | | | | | | | | | |
| | | | | .......... | | | .......... | | | | | | | | | | | |
| Doanh nghiệp B | | | | Hồ số 1 | | | Đập số 1 | | | | | | | | | | | |
| | | | | Hồ số 2 | | | Đập số 2 | | | | | | | | | | | |
| | | | | .......... | | | .......... | | | | | | | | | | | |
III. Đề xuất, kiến nghị
Địa danh, ngày tháng năm GIÁM ĐỐC (Ký, đóng dấu)