Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
3. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường (qua Tổng cục Khí tượng Thuỷ văn) để xem xét, giải quyết./.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Lê Công Thành
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
-----------------------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn
Ban hành kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTNMT ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường
PHẦN I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức sử dụng lao động; máy móc, thiết bị; dụng cụ lao động; vật liệu; năng lượng; nhiên liệu cho hoạt động quan trắc và đánh giá chất lượng tài liệu của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia.
2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân để lập, phê duyệt dự toán kinh phí và quyết toán các hạng mục công việc phục vụ cho hoạt động quan trắc và đánh giá chất lượng tài liệu của mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia.
3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn
- Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 ngày 23 tháng 11 năm 2015 của Quốc hội;
- Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15 ngày 27 tháng 11 năm 2023 của Quốc hội;
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn; Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;
- Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định về chế độ tiền lương đối với cán bộ công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
- Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn.
- Thông tư liên tịch số 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường;
- Thông tư số 37/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt;
- Thông tư số 38/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu thuỷ văn;
- Thông tư số 58/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật hoạt động của hệ thống quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt bằng ra đa;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước;
- Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường;
- Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn;
- Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên Môi trường;
- Thông tư số 04/2022/TT-BTNMT ngày 03 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật kiểm tra, kiểm soát, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng trên cao, ra đa thời tiết, ô-dôn và bức xạ cực tím;
- Thông tư số 12/2022/TT-BTNMT ngày 24 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số quy định về tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức ngành tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng;
- Thông tư số 15/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô- dôn - bức xạ cực tím;
- Thông tư số 18/2022/TT-BTNMT ngày 21 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định nội dung quan trắc khí tượng thuỷ văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thuỷ văn quốc gia;
- Thông tư số 22/2022/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn;
- Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
- Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động;
- Thông tư số 47/2024/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về quan trắc mặn và điều tra khảo sát xâm nhập mặn.
4. Quy định viết tắt
Bảng số 1
TT
Nội dung viết tắt
Viết tắt
1
Bảo hộ lao động
BHLĐ
2
Bảo dưỡng
BD
3
Chất lượng tài liệu
CLTL
4
Công nhân
CN
5
Cơ sở dữ liệu
CSDL
6
Dự phòng
DP
7
Định mức
ĐM
8
Đơn vị tính
ĐVT
9
Khí tượng
KT
10
Khí tượng nông nghiệp
KTNN
11
Kỹ sư
KS
12
Kinh tế - kỹ thuật
KT-KT
13
Hải văn
HV
14
Lao động phổ thông
LĐPT
15
Lao động kỹ thuật
LĐKT
16
Quan trắc
QT
17
Quan trắc viên
QTV
18
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 1
QTV2(1)
19
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 2
QTV2(2)
20
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 3
QTV2(3)
21
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 4
QTV2(4)
22
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 1
QTV3(1)
23
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 2
QTV3(2)
24
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 3
QTV3(3)
25
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 4
QTV3(4)
26
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 5
QTV3(5)
27
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 6
QTV3(6)
28
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 9
QTV3(9)
29
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 5
QTV4(5)
30
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 6
QTV4(6)
31
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 9
QTV4(9)
32
Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III, bậc 1
KSV3(1)
33
Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III, bậc 6
KSV3(6)
34
Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng III, bậc 8
KSV3(8)
35
Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng II, bậc 2
KSV2(2)
36
Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng II, bậc 4
KSV2(4)
37
Kỹ sư hạng III, bậc 4
KS3(4)
38
Số lượng
SL
39
Sử dụng
SD
40
Thuỷ văn
TV
41
Thời hạn sử dụng
THSD
42
Tiêu chuẩn cho phép
TCCP
43
Thiết bị đo lưu lượng nước theo nguyên lý siêu âm doppler
ADCP
44
Môi trường
MT
5. Quy định về sử dụng định mức
5.1. Các nội dung phục vụ hoạt động quan trắc khí tượng thủy văn chưa tính trong định mức
Công tác kiểm tra kỹ thuật quan trắc; công tác nghiệm thu tài liệu; đầu tư xây dựng công trình, nhà trạm, thiết bị có giá trị lớn; kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo khí tượng thủy văn; kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ thiết bị khí tượng cao không, ra đa biển, tủ sấy và cân kỹ thuật của phòng thí nghiệm; công tác dẫn cao độ cho các mốc độ cao; đăng kiểm tàu, thuyền; công tác bảo vệ công trình, phương tiện đo; đo dòng chảy biển thủ công.
5.2. Điều kiện chuẩn và hệ số điều chỉnh định mức
5.2.1. Điều kiện chuẩn và hệ số điều chỉnh định mức Thuỷ văn
a) Điều kiện chuẩn xây dựng định mức Thủy văn và định mức áp dụng hệ số điều chỉnh
- Định mức quan trắc các yếu tố Thủy văn, được lập trên cơ sở trình tự, nội dung các bước công việc theo quy định hiện hành, để đưa ra làm mức chuẩn, gồm có 10 định mức (được trình bày chi tiết trong phần B - Định mức quan trắc Thủy văn) như sau:
1) Quan trắc mực nước thủ công;
2) Quan trắc mực nước tự động;
3) Quan trắc nhiệt độ nước thủ công;
4) Quan trắc nhiệt độ nước tự động;
5) Quan trắc lưu lượng nước thủ công;
6) Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP;
7) Quan trắc lưu lượng nước bằng cáp tuần hoàn;
8) Quan trắc lưu lượng nước tự động;
9) Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng thủ công;
10) Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng tự động.
Các định mức (lao động, thiết bị, dụng cụ, vật liệu, năng lượng, nhiên liệu) quan trắc yếu tố Thủy văn, đều được áp dụng thông qua hệ số điều chỉnh, tương ứng với các mức chuẩn, cụ thể như trong bảng số 2.
- Điều kiện chuẩn được đưa ra để xác định mức chuẩn đối với đánh giá chất lượng tài liệu Thủy văn, đó là: Định mức đánh giá chất lượng tài liệu trạm Thủy văn cơ bản. Các định mức (lao động, thiết bị, dụng cụ, vật liệu, năng lượng, nhiên liệu) đánh giá chất lượng tài liệu trạm Thủy văn, đều được áp dụng thông qua hệ số điều chỉnh như trong bảng số 3.
b) Hệ số điều chỉnh đối với định mức quan trắc các yếu tố Thủy văn
Bảng số 2
TT
Định mức quan trắc thủy văn
Hệ số điều chỉnh
Giá trị điều chỉnh
Ghi chú
Chuẩn
Định mức áp dụng hệ số điều chỉnh
1
Quan trắc mực nước thủ
công
Quan trắc mực nước bằng tuyến cọc, thuỷ chí
K
1
1,00
2
Quan trắc mực nước bằng giếng tự
ghi
K
2
0,33
3
Quan trắc nhiệt độ nước thủ công
Quan trắc nhiệt độ nước thủ công
K
3
1,00
4
Quan trắc mưa thủ công
Quan trắc mưa thủ công
K
4
1,00
Lấy theo định mức đo mưa thủ công của bộ môn Khí tượng
5
Quan trắc lưu lượng nước thủ công
Quan trắc lưu lượng nước thủ công - sông loại 1
K
5
0,96
6
Quan trắc lưu lượng nước thủ công - sông loại 2
K
6
1,00
7
Quan trắc lưu lượng nước thủ công - sông loại 3
K
7
1,04
8
Quan trắc lưu lượng nước thủ công - sông loại 4
K
8
1,08
9
Quan trắc tốc độ nước thủ công tại thuỷ trực đại biểu vùng sông ảnh hưởng thủy triều
K
9
0,01
10
Quan trắc lưu lượng nước bằng
ADCP
Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP - sông loại 1
K
10
0,96
11
Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP - sông loại 2
K
11
1,00
12
Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP - sông loại 3
K
12
1,04
13
Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP - sông loại 4
K
13
1,08
14
Quan trắc lưu lượng nước thủ công
Quan trắc lưu lượng nước thủ công trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 1
K
14
0,41
15
Quan trắc lưu lượng nước thủ công trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 2
K
15
0,43
16
Quan trắc lưu lượng nước thủ công trong đợt đo chi tiết vùng triều - sông loại 3
K
16
0,45
17
Quan trắc lưu lượng nước thủ công trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 4
K
17
0,46
18
Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP
Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 1
K
18
0,41
19
Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 2
K
19
0,43
20
Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 3
K
20
0,45
21
Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP trong đợt đo chi tiết vùng sông ảnh hưởng thủy triều - sông loại 4
K
21
0,46
22
Quan trắc lưu lượng nước bằng công
trình cáp
tuần hoàn
Quan trắc lưu lượng nước bằng công trình cáp tuần hoàn
K
22
1,00
23
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng thủ công
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 1
K
23
0,96
24
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 2
K
24
1,00
25
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 3
K
25
1,04
26
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 4
K
26
1,08
27
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích tích điểm - sông loại 1
K
27
1,28
28
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 2
K
28
1,33
29
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 3
K
29
1,38
30
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông không ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 4
K
30
1,44
31
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 1
K
31
0,35
32
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 2
K
32
0,36
33
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 3
K
33
0,37
34
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích sâu - sông loại 4
K
34
0,39
35
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 1
K
35
0,46
36
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 2
K
36
0,48
37
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 3
K
37
0,50
38
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng mặt ngang vùng sông ảnh hưởng thủy triều theo phương pháp tích điểm - sông loại 4
K
38
0,52
39
Quan trắc hàm lượng chất lơ lửng đại biểu hàng ngày vùng sông không ảnh hưởng thủy triều
K
39
0,07
40
Quan trắc hàm lượng chất lơ lửng đại biểu hàng ngày vùng sông ảnh hưởng thủy triều
K
40
0,04
41
Quan trắc mực nước tự động
Quan trắc mực nước tự động
K
41
1,00
42
Quan trắc nhiệt độ nước tự động
Quan trắc nhiệt độ nước tự động
K
42
1,00
43
Quan trắc lưu lượng nước tự động
Quan trắc lưu lượng nước tự động
K
43
1,00
44
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng tự động
Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng tự động
K
44
1,00
45
Quan trắc mưa tự động
Quan trắc mưa tự động
K
45
1,00
Lấy theo định mức đo mưa tự động
của bộ môn Khí tượng
Trong định mức Thủy văn quy định: Sông loại 1: B < 300 m; sông loại 2: 300 m ≤ B ≤ 600 m; sông loại 3: 600 m < B ≤ 1000 m; sông loại 4: B > 1000 m; trong đó B là độ rộng mặt nước tương ứng với mực nước trung bình nhiều năm tại vị trí quan trắc.
c) Hệ số điều chỉnh đối với định mức đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn
Bảng số 3
STT
Định mức đánh giá chất lượng tài liệu Thủy văn
Hệ số điều chỉnh
Mức chuẩn
Mức áp dụng hệ số điều chỉnh
1
Đánh giá chất lượng tài liệu các yếu tố (mực nước, nhiệt độ nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, lượng mưa) của trạm thủy văn cơ bản
Đánh giá chất lượng tài liệu các yếu tố (mực nước, nhiệt độ nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, lượng mưa) của trạm thủy văn cơ bản
K
TV1
= 1,00
2
Đánh giá chất lượng tài liệu các yếu tố (mực nước, nhiệt độ nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, lượng mưa) của trạm thủy văn phổ thông
Tài liệu quan trắc thủ công gồm một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa
K
TV2
= 0,47
2.1
2.2
Tài liệu quan trắc thủ công gồm yếu tố lưu lượng nước và một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa
K
TV3
= 0,74
2.3
Tài liệu quan trắc thủ công gồm yếu tố lưu lượng chất lơ lửng và một hoặc các yếu tố lưu lượng nước, mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa
K
TV4
= 1,00
2.4
Tài liệu quan trắc tự động gồm một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa
K
TV5
= 0,19
2.5
Tài liệu quan trắc tự động gồm yếu tố lưu lượng nước và một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa
K
TV6
= 0,37
2.6
Tài liệu quan trắc đo tự động gồm yếu tố lưu lượng chất lơ lửng và một hoặc các yếu tố lưu lượng nước, mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa
K
TV7
= 0,50
5.2.2. Điều kiện chuẩn và hệ số điều chỉnh định mức quan trắc sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa và ra đa tiêu hao năng lượng thấp
Điều kiện chuẩn được đưa ra để xác định mức đối với quan trắc sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa (quan trắc đủ 02 yếu tố là sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa), các trường hợp khác áp dụng hệ số điều chỉnh K tại bảng 4.
Bảng số 4
TT
Định mức quan trắc sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa và ra đa tiêu hao năng lượng thấp
Hệ số điều chỉnh
Giá trị điều chỉnh
Ghi chú
Mức chuẩn
Mức áp dụng hệ số điều chỉnh
1
Quan trắc 02 yếu tố sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa
Quan trắc 01 yếu tố sóng biển hoặc dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa
K
1
0.8
2
Quan trắc 02 yếu tố sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa
K
1.0
3
Quan trắc 02 yếu tố sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa tiêu hao năng lượng thấp
K
2
0.9
4
Quan trắc 01 yếu tố sóng biển hoặc dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa tiêu hao năng lượng thấp
K
3
0.7
5.2.3. Điều kiện chuẩn và hệ số điều chỉnh định mức quan trắc bằng ra đa thời
tiết
Điều kiện chuẩn được đưa ra để xác định mức đối với quan trắc bằng ra đa thời tiết với đủ 3 yếu tố trường mây, trường mưa và trường gió hướng tâm. Với các ra đa không quan trắc đủ 3 trường yếu tố trên được áp dụng hệ số điều chỉnh K tương ứng trong bảng số 5.
Bảng số 5
TT
Định mức quan trắc ra đa thời tiết
Hệ số điều chỉnh
Giá trị điều chỉnh
Ghi chú
Mức
chuẩn
Mức áp dụng hệ số điều chỉnh
1
Quan trắc đủ 3 yếu tố trường mây, trường mưa và trường gió hướng tâm
Quan trắc một yếu tố trường mây, trường mưa hoặc trường gió
K
1
0.8
2
Quan trắc 2 yếu tố: trường mây và trường mưa
K2
0.9
Ra đa thời tiết thông thường
3
Quan trắc 3 yếu tố: trường mây, trường mưa và trường gió
K3
1.0
Ra đa thời tiết đốp-le
5.2.4. Công thức tính định mức kinh tế - kỹ thuật đối với quan trắc và đánh giá chất lượng tài liệu có hệ số điều chỉnh
Định mức quan trắc và đánh giá chất lượng tài liệu được tính toán thông qua hệ số điều chỉnh theo công thức sau:
M = M
c
× K
Trong đó:
M là định mức quan trắc (hoặc đánh giá chất lượng tài liệu) có sử dụng hệ số điều chỉnh, gồm có: định mức lao động, định mức thiết bị, định mức dụng cụ, định mức vật liệu, định mức năng lượng và định mức nhiên liệu;
M
c
là mức chuẩn;
K là hệ số điều chỉnh.
5.3. Quy định về tính định mức lao động
Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành. Thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp, bao gồm: nghỉ phép, nghỉ lễ tết, nghỉ hội họp, học tập, tập huấn) được tính là 34 ngày trên tổng số 312 ngày làm việc của một (01) năm. Định mức lao động được tính như sau:
M
l
d
=
M
l
d
tt
+
M
l
d
tth
Trong đó:
M
lđ
: là định mức lao động;
M
lđtt
: là định mức lao động trực tiếp của một lần đo;
M
lđtth
: là công lao động tăng thêm.
Các định mức lao động thành phần được tính như sau:
Trong đó:
M
lđtt
: là định mức lao động trực tiếp của một lần đo;
M
lđtth
: là công lao động tăng thêm;
T
i
: là thời gian thực hiện bước công việc i;
t: là thời gian ca đo (tính đổi ra phút, t = 8 giờ x 60 phút = 480 phút).
PHẦN II. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
A. Định mức khí tượng
I. Định mức quan trắc khí tượng
1.1. Quan trắc khí tượng bề mặt thủ công
1.1.1. Quan trắc nhiệt độ không khí
1.1.1.1. Định mức lao động
1.1.1.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ (thay vải ẩm biểu), sổ ghi, giản đồ;
- Quan trắc nhiệt độ không khí bằng nhiệt kế: quan trắc nhiệt kế khô, ướt, tối cao, tối thấp;
- Quan trắc nhiệt độ không khí bằng máy tự ghi: đọc giá trị nhiệt độ, thay giản đồ; đánh mốc giản đồ;
- Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.
b) Công tác nội nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo, nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ (cắt giản đồ);
- Quan trắc nhiệt độ không khí bằng nhiệt kế: tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;
- Quan trắc nhiệt độ không khí bằng máy tự ghi: quy toán giản đồ, kiểm tra số liệu;
- Thảo mã điện (mã hóa số liệu);
- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.
1.1.1.1.2. Định biên
Bảng số 6
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
QTV4(9)
QTV3(5)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
1
3
1.1.1.1.3. Định mức
Bảng số 7
ĐVT: công/lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4(9)
QTV2(2)
QTV3(5)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,02171
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,01958
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00213
II
Công tác nội nghiệp
công
0,02426
0,00693
0,00693
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,02188
0,00625
0,00625
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00238
0,00068
0,00068
1.1.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 8
ĐVT: ca thiết bị/ lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
SD
DP
I
Ngoại nghiệp
1
Nhiệt ký
chiếc
0,05394
0,01079
2
Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái)
chiếc
0,10788
3
Hàng rào vườn khí tượng
bộ
0,05394
II
Nội nghiệp
1
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,00625
2
Máy vi tính
bộ
0,00625
3
Máy in
chiếc
0,00625
4
Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại
2,2 KVA
chiếc
0,00007
0,00054
1.1.1.3 Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 9
ĐVT: ca dụng cụ /lần đo
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD
DP
I
Ngoại nghiệp
1
Nhiệt kế tối cao, thấp lều
cái
36
0,05394
0,05394
2
Nhiệt kế khô, ướt
cái
36
0,05394
0,05394
3
Giá nhiệt biểu
cái
60
0,05394
4
Giá nhiệt ký
cái
60
0,05394
5
Máy cắt cỏ
chiếc
60
0,00333
6
Ủng cao su
đôi
12
0,09784
7
Quần áo mưa
bộ
12
0,09784
8
Găng tay
đôi
3
0,09784
II
Nội nghiệp
1
Điện thoại cố định
cái
60
0,00037
2
Bộ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,00208
3
Đồng hồ đo điện
cái
36
0,00208
4
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,00625
5
Chuột máy tính
cái
12
0,00625
6
Bàn phím máy tính
cái
36
0,00625
7
Bộ nạp điện ắc quy
bộ
60
0,00625
8
Modem truyền dữ liệu
cái
60
0,03438
9
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,17188
10
Bàn, ghế để máy vi tính
bộ
96
0,03438
11
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,10313
12
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ (0,1 kW)
bộ
12
0,03438
13
Đèn neon 0,04 kW
bộ
36
0,17188
14
Quạt trần 0,1 kW
bộ
60
0,06875
15
Quạt cây 0,045 kW
cái
60
0,03438
16
Đèn neon để bàn 0,02 kW
bộ
36
0,03438
17
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,03438
18
Đồng hồ báo thức
cái
24
0,03438
19
La bàn
cái
36
0,03438
20
Ni vô
cái
60
0,03438
21
Tivi
cái
60
0,03438
22
Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt
quyển
60
0,06875
23
Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt
quyển
60
0,06875
24
Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng
quyển
60
0,06875
25
Mã luật khí tượng
quyển
60
0,06875
26
Bảng tính khí tượng
quyển
60
0,06875
27
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,06875
28
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,06875
29
Bảng tóm tắt mã luật SYNOP
tờ
60
0,06875
30
Bảng tóm tắt mã luật TYPH
tờ
60
0,06875
31
Bảng tóm tắt dạng mã CLIM
tờ
60
0,06875
32
Luật Khí tượng thuỷ văn
quyển
60
0,06875
33
Thước dây 50m
cái
36
0,03438
34
Xô đựng nước 10 lít
cái
12
0,03438
35
Đèn pin
cái
24
0,03438
36
Máy tính cầm tay
cái
60
0,17188
37
Dao con
cái
12
0,03438
38
Dập ghim to
cái
36
0,03438
39
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,03438
40
Gọt bút chì
cái
12
0,03438
41
Dây dọi
cái
36
0,03438
42
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,03438
43
Bảng trắng
cái
36
0,03438
44
Khung treo tường(80x100)cm
cái
36
0,03438
45
Can đựng xăng, dầu 10 lít
cái
24
0,03438
46
Đèn ắc quy có bộ xạc điện
cái
24
0,03438
47
Kéo cắt giấy
cái
12
0,00417
48
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3
m
cái
12
0,03438
1.1.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 10
ĐVT: vật liệu/lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu
hao
I
Nội nghiệp
1
Giản đồ máy nhiệt ký
tờ
0,14726
2
Vải ẩm kế
chiếc
0,02740
3
Sổ quan trắc khí tượng SKT1
quyển
0,00042
4
Sổ quan trắc khí tượng SKT2
quyển
0,00042
5
Sổ lưu điện SYNOP SKT21a
quyển
0,00005
6
Sổ lưu điện TYPH SKT21b
quyển
0,00003
7
Sổ lưu điện CLIM SKT21c
quyển
0,00003
8
Báo cáo hàng tháng BCT 2
tờ
0,00063
9
Báo cáo về máy BCT3
tờ
0,00063
10
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00032
11
Mực máy tự ghi (Hộp 50ml)
hộp
0,00034
12
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,00013
13
Dầu máy khâu
lít
0,00001
14
Mỡ công nghiệp
kg
0,00014
15
Bàn chải
cái
0,00014
16
Chổi sơn
chiếc
0,00017
17
Sơn chống rỉ
kg
0,00017
18
Sơn trắng
kg
0,00068
19
Sơn phun
bình
0,00024
20
Dầu pha sơn
lít
0,00027
21
Khăn lau máy
cái
0,00082
22
Xà phòng
kg
0,00014
23
Giấy kẻ li
tập
0,00042
24
Giấy A4
gram
0,00032
25
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00026
26
Mực viết
hộp
0,00013
27
Cặp kẹp sổ quan trắc
chiếc
0,00011
28
Nước sạch 16m3/tháng
m3
0,00506
29
Hộp mực máy in
hộp
0,00003
30
Ghim (nhỏ, to, kẹp)
hộp
0,00005
31
Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng
đôi
0,00190
32
Bút máy
chiếc
0,00011
33
Bút chì xanh đỏ
chiếc
0,00032
34
Bút chì đen mềm
chiếc
0,00126
1.1.1.5 Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 11
ĐVT: năng lượng/lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Thời gian sử dụng điện thoại
phút
0,17857
2
Dịch vụ truyền tin (Internet)
gói
0,00003
3
Điện sạc ác quy 0,3kw
kWh
0,01500
4
Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw
kWh
0,03500
5
Điện máy tính 0,4kw
kWh
0,02000
6
Điện máy in 0,45kw
kWh
0,02250
7
Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW
kWh
0,02750
8
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
0,05500
9
Điện quạt trần 0,1 kW
kWh
0,05500
10
Điện quạt cây 0,045 kW
kWh
0,01238
11
Điện đèn neon để bàn 0,02 kW
kWh
0,00550
12
Điện Tivi 0,07 kW
kWh
0,01925
13
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,01336
1.1.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 12
ĐVT: nhiên liệu/lần đo
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA
lít
0,00089
2
Xăng cho máy cắt cỏ
lít
0,02000
3
Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)
lít
0,00063
1.1.2. Quan trắc độ ẩm không khí
1.1.2.1 Định mức lao động
1.1.2.1.1 Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ;
- Quan trắc độ ẩm không khí bằng máy tự ghi: đọc giá trị độ ẩm, thay giản đồ, đánh mốc giản đồ;
- Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.
b) Công tác nội nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo, nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ(cắt giản đồ);
- Quan trắc độ ẩm không khí bằng máy tự ghi: tra bảng ẩm độ; quy toán giản đồ, hiệu chính ẩm ký (BKT9), tính toán và chọn các giá trị đặc trưng, kiểm tra số liệu;
- Thảo mã điện (mã hóa số liệu);
- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.
1.1.2.1.2. Định biên
Bảng số 13
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
QTV4(9)
QTV3(5)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
1
3
1.1.2.1.3. Định mức
Bảng số 14
ĐVT: công/lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4(9)
QTV3(5)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,01478
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,01333
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00145
II
Công tác nội nghiệp
công
0,03003
0,00693
0,00693
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,02708
0,00625
0,00625
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00295
0,00068
0,00068
1.1.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 15
ĐVT: ca thiết bị/lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
SD
DP
I
Ngoại nghiệp
1
Ẩm ký
máy
0,05290
0,01221
2
Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái)
chiếc
0,10580
3
Hàng rào vườn khí tượng
bộ
0,05290
II
Nội nghiệp
1
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,00417
2
Máy vi tính
bộ
0,00417
3
Máy in
chiếc
0,00417
4
Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2
KVA
chiếc
0,00007
0,00054
1.1.2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 16
ĐVT: ca dụng cụ/lần đo
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD
DP
I
Ngoại nghiệp
1
Ẩm kế
bộ
60
0,05290
0,05290
2
Ẩm biểu Assman
cái
36
0,05290
0,05290
3
Cốc ẩm biểu
cái
12
0,05290
0,05290
4
Giá ẩm kế
cái
60
0,05290
5
Đồng hồ máy ẩm ký
cái
60
0,05290
6
Máy cắt cỏ
chiếc
60
0,00333
7
Ủng cao su
đôi
12
0,06659
8
Quần áo mưa
bộ
12
0,06659
9
Găng tay
đôi
3
0,06659
II
Nội nghiệp
1
Điện thoại cố định
cái
60
0,00037
2
Bộ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,00208
3
Đồng hồ đo điện
cái
36
0,00208
4
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,00417
5
Chuột máy tính
cái
12
0,00417
6
Bàn phím máy tính
cái
36
0,00417
7
Bộ nạp điện ắc quy
bộ
60
0,00417
8
Modem truyền dữ liệu
cái
60
0,03958
9
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,19792
10
Bàn, ghế để máy vi tính
bộ
96
0,03958
11
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,11875
12
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW
bộ
12
0,03958
13
Đèn neon 0,04 kW
bộ
36
0,19792
14
Quạt trần 0,1 kW
bộ
60
0,07917
15
Quạt cây 0,045 kW
cái
60
0,03958
16
Đèn neon để bàn 0,02 kW
bộ
36
0,03958
17
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,03958
18
Đồng hồ báo thức
cái
24
0,03958
19
La bàn
cái
36
0,03958
20
Ni vô
cái
60
0,03958
21
Tivi
cái
60
0,03958
22
Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt
quyển
60
0,07917
23
Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt
quyển
60
0,07917
24
Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng
quyển
60
0,07917
25
Mã luật khí tượng
quyển
60
0,07917
26
Bảng tính khí tượng
quyển
60
0,07917
27
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,07917
28
Bảng tra độ ẩm
quyển
60
0,07917
29
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,07917
30
Bảng tóm tắt mã luật SYNOP
tờ
60
0,07917
31
Bảng tóm tắt mã luật TYPH
tờ
60
0,07917
32
Bảng tóm tắt dạng mã CLIM
tờ
60
0,07917
33
Luật Khí tượng thuỷ văn
quyển
60
0,07917
34
Thước dây 50m
cái
36
0,03958
35
Xô đựng nước 10 lít
cái
12
0,03958
36
Đèn pin
cái
24
0,03958
37
Máy tính cầm tay
cái
60
0,19792
38
Dao con
cái
12
0,03958
39
Dập ghim to
cái
36
0,03958
40
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,03958
41
Gọt bút chì
cái
12
0,03958
42
Dây dọi
cái
36
0,03958
43
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,03958
44
Bảng trắng
cái
36
0,03958
45
Khung treo tường(80x100)cm
cái
36
0,03958
46
Can đựng xăng, dầu 10 lít
cái
24
0,03958
47
Đèn ắc quy có bộ xạc điện
cái
24
0,03958
48
Kéo cắt giấy
cái
12
0,00417
49
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m
cái
12
0,03958
1.1.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 17
ĐVT: vật liệu/lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu
hao
I
Nội nghiệp
1
Giản đồ máy ẩm ký
tờ
0,14726
2
Sổ quan trắc khí tượng SKT1
quyển
0,00042
3
Sổ quan trắc khí tượng SKT2
quyển
0,00042
4
Sổ lưu điện SYNOP SKT21a
quyển
0,00005
5
Sổ lưu điện TYPH SKT21b
quyển
0,00003
6
Sổ lưu điện CLIM SKT21c
quyển
0,00003
7
Báo cáo hàng tháng BCT 2
tờ
0,00063
8
Báo cáo về máy BCT3
tờ
0,00063
9
Bảng hiệu chính ẩm ký BKT - 9
tờ
0,14726
10
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00032
11
Mực máy tự ghi (Hộp 50ml)
hộp
0,00034
12
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,00013
13
Dầu máy khâu
lít
0,00001
14
Mỡ công nghiệp
kg
0,00014
15
Nước cất rửa chùm tóc
lít
0,00010
16
Bàn chải
cái
0,00014
17
Chổi sơn
chiếc
0,00017
18
Sơn chống rỉ
kg
0,00017
19
Sơn trắng
kg
0,00068
20
Sơn phun
bình
0,00024
21
Dầu pha sơn
lit
0,00027
22
Khăn lau máy
cái
0,00082
23
Xà phòng
kg
0,00014
24
Giấy kẻ li
tập
0,00042
25
Giấy A4
gram
0,00032
26
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00026
27
Mực viết
hộp
0,00013
28
Cặp kẹp sổ quan trắc
chiếc
0,00011
29
Nước sạch 16m3/tháng
m3
0,00506
30
Hộp mực máy in
hộp
0,00003
31
Ghim (nhỏ, to, kẹp)
hộp
0,00005
32
Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng
đôi
0,00190
33
Bút máy
chiếc
0,00011
34
Bút chì xanh đỏ
chiếc
0,00032
35
Bút chì đen mềm
chiếc
0,00126
1.1.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 18
ĐVT: năng lượng/lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Thời gian sử dụng điện thoại
phút
0,17857
2
Dịch vụ truyền tin (Internet)
gói
0,00003
3
Điện sạc ác quy 0,3kw
kWh
0,01001
4
Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw
kWh
0,02335
5
Điện máy tính 0,4kw
kWh
0,01334
6
Điện máy in 0,45kw
kWh
0,01501
7
Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW
kWh
0,03166
8
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
0,06333
9
Điện quạt trần 0,1 kW
kWh
0,06334
10
Điện quạt cây 0,045 kW
kWh
0,01425
11
Điện đèn neon để bàn 0,02 kW
kWh
0,00633
12
Điện Tivi 0,07 kW
kWh
0,02216
13
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,01314
1.1.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 19
ĐVT: nhiên liệu/lần đo
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA
lít
0,00089
2
Xăng cho máy cắt cỏ
lít
0,02000
3
Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)
lít
0,00063
1.1.3. Quan trắc áp suất khí quyển
1.1.3.1. Định mức lao động
1.1.3.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
Công tác nội nghiệp:
- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ(cắt giản đồ)
- Quan trắc áp suất khí quyển bằng khí áp kế: đọc giá trị khí áp, tính biến thiên khí áp 3h, 24h, các giá trị áp triều, biên độ;
- Quan trắc áp suất khí quyển bằng khí áp tự ghi (áp ký); đọc giá trị khí áp, thay giản đồ, đánh mốc giản đồ, quy toán giản đồ, tìm áp triều và tính hiệu chính của các trị số áp triều, tìm trị số tối cao, tối thấp trong ngày, kiểm tra số liệu;
- Thảo mã điện (mã hóa số liệu);
- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.
1.1.3.1.2. Định biên
Bảng số 20
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
QTV4(9)
QTV3(5)
QTV2(2)
I
Công tác nội nghiệp
1
1
1
3
1.1.3.1.3. Định mức
Bảng số 21
ĐVT: công/lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4(9)
QTV3(5)
QTV2(2)
I
Công tác nội nghiệp
công
0,04158
0,00693
0,00462
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,03749
0,00625
0,00417
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00409
0,00068
0,00045
1.1.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 22
ĐVT: ca thiết bị/lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
SD
DP
I
Nội nghiệp
1
Khí áp kế
chiếc
0,04792
0,00958
2
Khí áp ký
chiếc
0,04792
0,00958
3
Khí áp kế hiện số
chiếc
0,04792
0,00479
4
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,00417
5
Máy vi tính
bộ
0,00417
6
Máy in
chiếc
0,00417
7
Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2
KVA
chiếc
0,00007
0,00054
1.1.3.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 23
ĐVT: ca dụng cụ/lần đo
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD
DP
I
Nội nghiệp
1
Hộp bảo vệ khí áp kế
cái
60
0,04792
2
Giá đặt khí áp kế và khí áp ký hiện số
cái
60
0,04792
3
Đồng hồ máy áp ký
cái
60
0,04792
0,02396
4
Điện thoại cố định
cái
60
0,00037
5
Bộ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,00208
6
Đồng hồ đo điện
cái
36
0,00208
7
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,00417
8
Chuột máy tính
cái
12
0,00417
9
Bàn phím máy tính
cái
36
0,00417
10
Bộ nạp điện ắc quy
bộ
60
0,00417
11
Modem truyền dữ liệu
cái
60
0,04792
12
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,23958
13
Bàn, ghế để máy vi tính
bộ
96
0,04792
14
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,14375
15
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW
bộ
12
0,04792
16
Đèn neon 0,04 kW
bộ
36
0,23958
17
Quạt trần 0,1 kW
bộ
60
0,09583
18
Quạt cây 0,045 kW
cái
60
0,04792
19
Đèn neon để bàn 0,02 kW
bộ
36
0,04792
20
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,04792
21
Đồng hồ báo thức
cái
24
0,04792
22
La bàn
cái
36
0,04792
23
Ni vô
cái
60
0,04792
24
Tivi
cái
60
0,04792
25
Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt
quyển
60
0,09583
26
Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt
quyển
60
0,09583
27
Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng
quyển
60
0,09583
28
Mã luật khí tượng
quyển
60
0,09583
29
Bảng tính khí tượng
quyển
60
0,09583
30
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,09583
31
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,09583
32
Bảng tóm tắt mã luật SYNOP
tờ
60
0,09583
33
Bảng tóm tắt mã luật TYPH
tờ
60
0,09583
34
Bảng tóm tắt dạng mã CLIM
tờ
60
0,09583
35
Luật Khí tượng thuỷ văn
quyển
60
0,09583
36
Thước dây 50m
cái
36
0,04792
37
Xô đựng nước 10 lít
cái
12
0,04792
38
Đèn pin
cái
24
0,04792
39
Máy tính cầm tay
cái
60
0,23958
40
Dao con
cái
12
0,04792
41
Dập ghim to
cái
36
0,04792
42
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,04792
43
Gọt bút chì
cái
12
0,04792
44
Dây dọi
cái
36
0,04792
45
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,04792
46
Bảng trắng
cái
36
0,04792
47
Khung treo tường(80x100)cm
cái
36
0,04792
48
Can đựng xăng, dầu 10 lít
cái
24
0,04792
49
Đèn ắc quy có bộ xạc điện
cái
24
0,04792
50
Kéo cắt giấy
cái
12
0,00417
51
Thước nhựa trắng các loại: 0,8m;
0,3m
cái
12
0,04792
1.1.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 24
ĐVT: vật liệu/lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu
hao
I
Nội nghiệp
1
Giản đồ máy áp ký
tờ
0,14726
2
Sổ quan trắc khí tượng SKT1
quyển
0,00042
3
Sổ quan trắc khí tượng SKT2
quyển
0,00042
4
Sổ lưu điện SYNOP SKT21a
quyển
0,00005
5
Sổ lưu điện TYPH SKT21b
quyển
0,00003
6
Sổ lưu điện CLIM SKT21c
quyển
0,00003
7
Báo cáo hàng tháng BCT 2
tờ
0,00063
8
Báo cáo về máy BCT3
tờ
0,00063
9
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00032
10
Mực máy tự ghi (Hộp 50ml)
hộp
0,00034
11
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,00013
12
Dầu máy khâu
lít
0,00001
13
Mỡ công nghiệp
kg
0,00014
14
Bàn chải
cái
0,00014
15
Chổi sơn
chiếc
0,00017
16
Sơn chống rỉ
kg
0,00017
17
Sơn trắng
kg
0,00068
18
Sơn phun
bình
0,00024
19
Dầu pha sơn
lít
0,00027
20
Khăn lau máy
cái
0,00082
21
Xà phòng
kg
0,00014
22
Giấy kẻ li
tập
0,00042
23
Giấy A4
gram
0,00032
24
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00026
25
Mực viết
hộp
0,00013
26
Cặp kẹp sổ quan trắc
chiếc
0,00011
27
Nước sạch 16m3/tháng
m3
0,00506
28
Hộp mực máy in
hộp
0,00003
29
Ghim (nhỏ, to, kẹp)
hộp
0,00005
30
Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng
đôi
0,00190
31
Bút máy
chiếc
0,00011
32
Bút chì xanh đỏ
chiếc
0,00032
33
Bút chì đen mềm
chiếc
0,00126
1.1.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 25
ĐVT: năng lượng/lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu
hao
I
Nội nghiệp
1
Thời gian sử dụng điện thoại
phút
0,17857
2
Dịch vụ truyền tin (Internet)
gói
0,00003
3
Điện sạc ác quy 0,3kw
kWh
0,01001
4
Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw
kWh
0,02335
5
Điện máy tính 0,4kw
kWh
0,01334
6
Điện máy in 0,45kw
kWh
0,01501
7
Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW
kWh
0,03834
8
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
0,07667
9
Điện quạt trần 0,1 kW
kWh
0,07666
10
Điện quạt cây 0,045 kW
kWh
0,01725
11
Điện đèn neon để bàn 0,02 kW
kWh
0,03834
12
Điện Tivi 0,07 kW
kWh
0,02684
13
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,01679
1.1.3.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 26
ĐVT: nhiên liệu/lần đo
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA
lít
0,00089
2
Dầu nhớt bằng 3%
lít
0,00003
1.1.4. Quan trắc gió bề mặt
1.1.4.1 Định mức lao động
1.1.4.1.1 Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo, nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ
- Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.
b) Công tác nội nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo, nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ
- Quan trắc gió bề mặt: quan trắc các giá trị của hướng và tốc độ gió trung bình trong 2 phút, xác định hướng gió, tốc độ gió trung bình mạnh nhất trong ngày, thời gian xuất hiện, kiểm tra số liệu;
- Thảo mã điện (mã hóa số liệu);
- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.
1.1.4.1.2 Định biên
Bảng số 27
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
QTV4(9)
QTV3(5)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
1
3
1.1.4.1.3 Định mức
Bảng số 28
ĐVT: công/lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4(9)
QTV3(5)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,00900
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,00812
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00088
II
Công tác nội nghiệp
công
0,01848
0,00693
0,00693
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,01666
0,00625
0,00625
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00182
0,00068
0,00068
1.1.4.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 29
ĐVT: ca thiết bị/lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
SD
DP
I
Ngoại nghiệp
1
Máy gió, kiểu chỉ thị kim
bộ
0,03728
0,00746
-
Cột máy gió
bộ
0,03728
0,00746
2
Máy đo gió kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu
bộ
0,03728
0,00860
-
Đầu Sensor gió
bộ
0,03728
0,00860
-
Bộ chống sét (nguồn, tín hiệu, trực tiếp)
bộ
0,03728
-
Cột gió + cáp néo
bộ
0,03728
-
Dây dẫn tín hiệu
bộ
0,03728
3
Hàng rào vườn khí tượng
bộ
0,03728
II
Nội nghiệp
1
Bộ phần mềm đi theo máy máy đo gió kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu
bộ
0,03728
2
Bộ lưu trữ số liệu máy đo gió kiểu hiện số có bộ lưu trữ số liệu
bộ
0,03728
0,00574
3
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,00417
4
Máy vi tính
bộ
0,00417
5
Máy in
chiếc
0,00417
6
Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2
KVA
chiếc
0,00007
0,00054
1.1.4.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 30
ĐVT: ca dụng cụ/lần đo
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD
DP
I
Ngoại nghiệp
1
Linh kiện của máy gió kiểu chỉ thị
kim
bộ
60
0,03728
0,03728
2
Linh kiện Linh kiện của máy đo gió kiểu hiện số
bộ
60
0,03728
0,03728
3
Ác quy máy gió
cái
24
0,03728
4
Tăng đơ + cóc + cáp
bộ
48
0,03728
5
Máy cắt cỏ
chiếc
60
0,00333
6
Ủng cao su
đôi
12
0,14583
7
Quần áo mưa
bộ
12
0,14583
8
Dây đeo an toàn trên cao
cái
60
0,02917
9
Găng tay
đôi
3
0,14583
II
Nội nghiệp
1
Giá đặt bộ hiển thị máy gió (chỉ thị kim; hiện số)
cái
60
0,03728
2
Điện thoại cố định
cái
60
0,00037
3
Bộ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,00417
4
Đồng hồ đo điện
cái
36
0,00417
5
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,00417
6
Chuột máy tính
cái
12
0,00417
7
Bàn phím máy tính
cái
36
0,00417
8
Bộ nạp điện ắc quy
bộ
60
0,00417
9
Modem truyền dữ liệu
cái
60
0,02917
10
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,14583
11
Bàn, ghế để máy vi tính
bộ
96
0,02917
12
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,08750
13
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW
bộ
12
0,02917
14
Đèn neon 0,04 kW
bộ
36
0,14583
15
Quạt trần 0,1 kW
bộ
60
0,05833
16
Quạt cây 0,045 kW
cái
60
0,02917
17
Đèn neon để bàn 0,02 kW
bộ
36
0,02917
18
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,02917
19
Đồng hồ báo thức
cái
24
0,02917
20
La bàn
cái
36
0,02917
21
Ni vô
cái
60
0,02917
22
Tivi
cái
60
0,02917
23
Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt
quyển
60
0,05833
24
Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt
60
0,05833
25
Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng
quyển
60
0,05833
26
Mã luật khí tượng
quyển
60
0,05833
27
Bảng tính khí tượng
quyển
60
0,05833
28
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,05833
29
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,05833
30
Bảng tóm tắt mã luật SYNOP
tờ
60
0,05833
31
Bảng tóm tắt mã luật TYPH
tờ
60
0,05833
32
Bảng tóm tắt dạng mã CLIM
tờ
60
0,05833
33
Luật Khí tượng thuỷ văn
quyển
60
0,05833
34
Thước dây 50m
cái
36
0,02917
35
Xô đựng nước 10 lít
cái
12
0,02917
36
Đèn pin
cái
24
0,02917
37
Máy tính cầm tay
cái
60
0,14583
38
Dao con
cái
12
0,02917
39
Dập ghim to
cái
36
0,02917
40
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,02917
41
Gọt bút chì
cái
12
0,02917
42
Dây dọi
cái
36
0,02917
43
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,02917
44
Bảng trắng
cái
36
0,02917
45
Khung treo tường(80x100)cm
cái
36
0,02917
46
Can đựng xăng, dầu 10 lít
cái
24
0,02917
47
Đèn ắc quy có bộ xạc điện
cái
24
0,02917
48
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3
m
cái
12
0,02917
1.1.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 31
ĐVT: vật liệu/lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu
hao
I
Nội nghiệp
1
Sổ quan trắc khí tượng SKT1
quyển
0,00042
2
Sổ quan trắc khí tượng SKT2
quyển
0,00042
3
Sổ lưu điện SYNOP SKT21a
quyển
0,00005
4
Sổ lưu điện TYPH SKT21b
quyển
0,00003
5
Sổ lưu điện CLIM SKT21c
quyển
0,00003
6
Báo cáo hàng tháng BCT 2
tờ
0,00063
7
Báo cáo về máy BCT3
tờ
0,00063
8
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00032
9
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,00013
10
Dây kéo mỡ cáp dài 60m
chiếc
0,00034
11
Dầu máy khâu
lít
0,00001
12
Mỡ công nghiệp
kg
0,00014
13
Bàn chải
cái
0,00014
14
Chổi sơn
chiếc
0,00017
15
Sơn chống rỉ
kg
0,00017
16
Sơn trắng
kg
0,00068
17
Sơn phun
bình
0,00024
18
Dầu pha sơn
lít
0,00027
19
Khăn lau máy
cái
0,00082
20
Xà phòng
kg
0,00014
21
Giấy kẻ li
tập
0,00042
22
Giấy A4
gram
0,00032
23
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00026
24
Mực viết
hộp
0,00013
25
Cặp kẹp sổ quan trắc
chiếc
0,00011
26
Nước sạch 16m3/tháng
m3
0,00506
27
Hộp mực máy in
hộp
0,00003
28
Ghim (nhỏ, to, kẹp)
hộp
0,00005
29
Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng
đôi
0,00190
30
Bút máy
chiếc
0,00011
31
Bút chì xanh đỏ
chiếc
0,00032
32
Bút chì đen mềm
chiếc
0,00126
1.1.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 32
ĐVT: năng lượng/lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Thời gian sử dụng điện thoại
phút
0,17857
2
Dịch vụ truyền tin (Internet)
gói
0,00003
3
Điện sạc ác quy 0,3kw
kWh
0,01001
4
Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw
kWh
0,02335
5
Điện máy tính 0,4kw
kWh
0,01334
6
Điện máy in 0,45kw
kWh
0,01501
7
Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW
kWh
0,02334
8
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
0,04667
9
Điện quạt trần 0,1 kW
kWh
0,04666
10
Điện quạt cây 0,045 kW
kWh
0,01050
11
Điện đèn neon để bàn 0,02 kW
kWh
0,00467
12
Điện Tivi 0,07 kW
kWh
0,01634
13
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,01049
1.1.4.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 33
ĐVT: nhiên liệu/lần đo
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA
lít
0,00089
2
Xăng cho máy cắt cỏ
lít
0,02000
3
Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)
lít
0,00063
1.1.5. Quan trắc mưa
1.1.5.1. Định mức lao động
1.1.5.1.1 Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ
- Quan trắc mưa bằng vũ kế, phương tiện đo tự ghi (vũ kế, ký): đọc giá trị lượng mưa, thay giản đồ: đánh mốc giản đồ;
- Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.
b) Công tác nội nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ(cắt giản đồ);
- Quan trắc mưa bằng vũ kế, phương tiện đo tự ghi (vũ ký): quy toán giản đồ; tính và chọn các giá trị lượng mưa 60 min đợt liên tục, kiểm tra số liệu;
- Thảo mã điện (mã hóa số liệu);
- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.
1.1.5.1.2. Định biên
Bảng số 34
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
QTV4(9)
QTV3(5)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
1
3
1.1.5.1.3. Định mức
Bảng số 35
ĐVT: công/lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4(9)
QTV3(5)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,02489
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,02244
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00245
II
Công tác nội nghiệp
công
0,02079
0,00462
0,00462
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,01875
0,00417
0,00417
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00204
0,00045
0,00045
1.1.5.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 36
ĐVT: ca thiết bị/lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
SD
DP
I
Ngoại nghiệp
1
Vũ lượng ký
bộ
0,04953
0,00991
2
Hàng rào vườn khí tượng
bộ
0,04953
II
Nội nghiệp
1
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,00417
2
Máy vi tính
bộ
0,00417
3
Máy in
chiếc
0,00417
4
Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2
KVA
chiếc
0,00015
0,00115
1.1.5.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 37
ĐVT: ca dụng cụ/lần đo
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD
DP
I
Ngoại nghiệp
1
Thùng đo mưa(Vũ lượng kế)
cái
60
0,09905
2
Cột thùng đo mưa
cái
60
0,04953
3
Ống đo mưa 500 cm2
cái
24
0,09905
0,09905
4
Ống đo mưa 200 cm2
cái
24
0,09905
0,09905
5
Ống đo mưa 314 cm2
cái
24
0,09905
0,09905
6
Ngòi bút máy tự ghi
cái
12
0,19810
0,19810
7
Syphông vũ ký
cái
12
0,09905
0,09905
8
Linh kiện của máy đo mưa (Tự ghi, hiện số)
bộ
36
0,09905
0,09905
9
Cột thùng đo mưa
cái
60
0,04953
10
Giá đặt bộ tự ghi (hoặc bộ hiển thị số) máy đo mưa
cái
60
0,04953
11
Đồng hồ máy đo mưa (tự ghi)
cái
60
0,04953
0,02477
12
Thước kẹp đo đường kính mưa đá
cái
48
0,04953
13
Ác quy máy mưa
cái
24
0,04953
14
Máy cắt cỏ
chiếc
60
0,00333
15
Ủng cao su
đôi
12
0,13542
16
Quần áo mưa
bộ
12
0,13542
17
Găng tay
đôi
3
0,13542
II
Nội nghiệp
1
Điện thoại cố định
cái
60
0,00037
2
Bộ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,00208
3
Đồng hồ đo điện
cái
36
0,00208
4
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,00417
5
Chuột máy tính
cái
12
0,00417
6
Bàn phím máy tính
cái
36
0,00417
7
Bộ nạp điện ắc quy
bộ
60
0,00417
8
Modem truyền dữ liệu
cái
60
0,02708
9
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,13542
10
Bàn, ghế để máy vi tính
bộ
96
0,02708
11
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,08125
12
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW
bộ
12
0,02708
13
Đèn neon 0,04 kW
bộ
36
0,13542
14
Quạt trần 0,1 kW
bộ
60
0,05417
15
Quạt cây 0,045 kW
cái
60
0,02708
16
Đèn neon để bàn 0,02 kW
bộ
36
0,02708
17
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,02708
18
Đồng hồ báo thức
cái
24
0,02708
19
La bàn
cái
36
0,02708
20
Ni vô
cái
60
0,02708
21
Tivi
cái
60
0,02708
22
Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt
quyển
60
0,05417
23
Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt
60
0,05417
24
Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng
quyển
60
0,05417
25
Mã luật khí tượng
quyển
60
0,05417
26
Bảng tính khí tượng
quyển
60
0,05417
27
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,05417
28
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,05417
29
Bảng tóm tắt mã luật SYNOP
tờ
60
0,05417
30
Bảng tóm tắt mã luật TYPH
tờ
60
0,05417
31
Bảng tóm tắt dạng mã CLIM
tờ
60
0,05417
32
Hướng dẫn đo mưa
quyển
60
0,05417
33
Luật Khí tượng thuỷ văn
quyển
60
0,05417
34
Thước dây 50m
cái
36
0,02708
35
Xô đựng nước 10 lít
cái
12
0,02708
36
Đèn pin
cái
24
0,02708
37
Máy tính cầm tay
cái
60
0,13542
38
Dao con
cái
12
0,02708
39
Dập ghim to
cái
36
0,02708
40
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,02708
41
Gọt bút chì
cái
12
0,02708
42
Dây dọi
cái
36
0,02708
43
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,02708
44
Bảng trắng
cái
36
0,02708
45
Khung treo tường(80x100)cm
cái
36
0,02708
46
Can đựng xăng, dầu 10 lít
cái
24
0,02708
47
Đèn ắc quy có bộ xạc điện
cái
24
0,02708
48
Kéo cắt giấy
cái
12
0,00417
49
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3
m
cái
12
0,02708
1.1.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 38
ĐVT: vật liệu/lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu
hao
I
Nội nghiệp
1
Giản đồ máy đo mưa tự ghi (Vũ lượng ký)
tờ
0,14726
2
Sổ quan trắc khí tượng SKT1
quyển
0,00042
3
Sổ quan trắc khí tượng SKT2
quyển
0,00042
4
Sổ lưu điện SYNOP SKT21a
quyển
0,00005
5
Sổ lưu điện TYPH SKT21b
quyển
0,00003
6
Sổ lưu điện CLIM SKT21c
quyển
0,00003
7
Báo cáo hàng tháng BCT 2
tờ
0,00063
8
Báo cáo về máy BCT3
tờ
0,00063
9
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00032
10
Mực máy tự ghi (Hộp 50ml)
hộp
0,00034
11
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,00013
12
Dầu máy khâu
lít
0,00001
13
Mỡ công nghiệp
kg
0,00014
14
Bàn chải
cái
0,00014
15
Chổi sơn
chiếc
0,00017
16
Sơn chống rỉ
kg
0,00017
17
Sơn trắng
lít
0,00068
18
Sơn phun
bình
0,00024
19
Dầu pha sơn
lít
0,00027
20
Khăn lau máy
cái
0,00082
21
Xà phòng
kg
0,00014
22
Giấy kẻ li
tập
0,00042
23
Giấy A4
gram
0,00032
24
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00026
25
Mực viết
hộp
0,00013
26
Cặp kẹp sổ quan trắc
chiếc
0,00011
27
Nước sạch 16m3/tháng
m3
0,00506
28
Hộp mực máy in
hộp
0,00003
29
Ghim (nhỏ, to, kẹp)
hộp
0,00005
30
Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng
đôi
0,00190
31
Bút máy
chiếc
0,00011
32
Bút chì xanh đỏ
chiếc
0,00032
33
Bút chì đen mềm
chiếc
0,00126
1.1.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 39
ĐVT: năng lượng/lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Thời gian sử dụng điện thoại
phút
0,17857
2
Dịch vụ truyền tin (Internet)
gói
0,00003
3
Điện sạc ác quy 0,3kw
kWh
0,01001
4
Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw
kWh
0,02335
5
Điện máy tính 0,4kw
kWh
0,01334
6
Điện máy in 0,45kw
kWh
0,01501
7
Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW
kWh
0,02166
8
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
0,04333
9
Điện quạt trần 0,1 kW
kWh
0,04334
10
Điện quạt cây 0,045 kW
kWh
0,00975
11
Điện đèn neon để bàn 0,02 kW
kWh
0,00433
12
Điện Tivi 0,07 kW
kWh
0,01516
13
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,00996
1.1.5.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 40
ĐVT: nhiên liệu/lần đo
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA
lít
0,00179
2
Xăng cho máy cắt cỏ
lít
0,02000
3
Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)
lít
0,00065
1.1.6. Quan trắc tầm nhìn ngang (xa)
1.1.6.1. Định mức lao động
1.1.6.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ
- Quan trắc tầm nhìn ngang.
b) Công tác nội nghiệp
- Quan trắc tầm nhìn ngang: kiểm tra số liệu;
- Thảo mã điện (mã hóa số liệu);
- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.
1.1.6.1.2. Định biên
Bảng số 41
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
QTV4(9)
QTV3(5)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
1
3
1.1.6.1.3. Định mức
Bảng số 42
ĐVT: công/lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4(9)
QTV3(5)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,00693
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,00625
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00068
II
Công tác nội nghiệp
công
0,00462
0,00462
0,00231
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,00417
0,00417
0,00208
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00045
0,00045
0,00023
1.1.6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 43
ĐVT: ca thiết bị/lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
SD
DP
I
Nội nghiệp
1
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,00417
2
Máy vi tính
bộ
0,00417
3
Máy in
chiếc
0,00417
4
Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2
KVA
chiếc
0,00007
0,00054
1.1.6.3 Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 44
ĐVT: ca dụng cụ/lần đo
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
I
Ngoại nghiệp
1
Ủng cao su
đôi
12
0,05208
2
Quần áo mưa
bộ
12
0,05208
3
Găng tay
đôi
3
0,05208
II
Nội nghiệp
1
Điện thoại cố định
cái
60
0,00037
2
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,00417
3
Chuột máy tính
cái
12
0,00417
4
Bàn phím máy tính
cái
36
0,00417
5
Bộ nạp điện ắc quy
bộ
60
0,00417
6
Modem truyền dữ liệu
cái
60
0,01042
7
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,05208
8
Bàn, ghế để máy vi tính
bộ
96
0,01042
9
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,03125
10
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW
bộ
12
0,01042
11
Đèn neon 0,04 kW
bộ
36
0,05208
12
Quạt trần 0,1 kW
bộ
60
0,02083
13
Quạt cây 0,045 kW
cái
60
0,01042
14
Đèn neon để bàn 0,02 kW
bộ
36
0,01042
15
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,01042
16
Đồng hồ báo thức
cái
24
0,01042
17
La bàn
cái
36
0,01042
18
Ni vô
cái
60
0,01042
19
Tivi
cái
60
0,01042
20
Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt
quyển
60
0,02083
21
Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt
60
0,02083
22
Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng
quyển
60
0,02083
23
Mã luật khí tượng
quyển
60
0,02083
24
Bảng tính khí tượng
quyển
60
0,02083
25
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,02083
26
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,02083
27
Bảng tóm tắt mã luật SYNOP
tờ
60
0,02083
28
Bảng tóm tắt mã luật TYPH
tờ
60
0,02083
29
Bảng tóm tắt dạng mã CLIM
tờ
60
0,02083
30
Luật Khí tượng thuỷ văn
quyển
60
0,02083
31
Thước dây 50m
cái
36
0,01042
32
Xô đựng nước 10 lít
cái
12
0,01042
33
Đèn pin
cái
24
0,01042
34
Máy tính cầm tay
cái
60
0,05208
35
Dao con
cái
12
0,01042
36
Dập ghim to
cái
36
0,01042
37
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,01042
38
Gọt bút chì
cái
12
0,01042
39
Dây dọi
cái
36
0,01042
40
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,01042
41
Bảng trắng
cái
36
0,01042
42
Khung treo tường(80x100)cm
cái
36
0,01042
43
Can đựng xăng, dầu 10 lít
cái
24
0,01042
44
Đèn ắc quy có bộ xạc điện
cái
24
0,01042
45
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m
cái
12
0,01042
1.1.6.4 Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 45
ĐVT: vật liệu/lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Sổ quan trắc khí tượng SKT1
quyển
0,00042
2
Sổ quan trắc khí tượng SKT2
quyển
0,00042
3
Sổ lưu điện SYNOP SKT21a
quyển
0,00005
4
Sổ lưu điện TYPH SKT21b
quyển
0,00003
5
Sổ lưu điện CLIM SKT21c
quyển
0,00003
6
Báo cáo hàng tháng BCT 2
tờ
0,00063
7
Báo cáo về máy BCT3
tờ
0,00063
8
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00032
9
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,00013
10
Giấy kẻ li
tập
0,00042
11
Giấy A4
gram
0,00032
12
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00026
13
Mực viết
hộp
0,00013
14
Cặp kẹp sổ quan trắc
chiếc
0,00011
15
Nước sạch 16m3/tháng
m3
0,00506
16
Hộp mực máy in
hộp
0,00003
17
Ghim (nhỏ, to, kẹp)
hộp
0,00005
18
Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng
đôi
0,00190
19
Bút máy
chiếc
0,00011
20
Bút chì xanh đỏ
chiếc
0,00032
21
Bút chì đen mềm
chiếc
0,00126
1.1.6.5 Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 46
ĐVT: năng lượng/lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Thời gian sử dụng điện thoại
phút
0,17857
2
Dịch vụ truyền tin (Internet)
gói
0,00003
3
Điện sạc ác quy 0,3kw
kWh
0,01001
4
Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw
kWh
0,02335
5
Điện máy tính 0,4kw
kWh
0,01334
6
Điện máy in 0,45kw
kWh
0,01501
7
Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW
kWh
0,00834
8
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
0,01667
9
Điện quạt trần 0,1 kW
kWh
0,01666
10
Điện quạt cây 0,045 kW
kWh
0,00375
11
Điện đèn neon để bàn 0,02 kW
kWh
0,00167
12
Điện Tivi 0,07 kW
kWh
0,00584
13
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,00573
1.1.6.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 47
ĐVT: nhiên liệu/lần đo
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA
lít
0,00089
2
Dầu nhớt bằng 3%
lít
0,00003
1.1.7. Quan trắc bốc hơi từ bề mặt ẩm
1.1.7.1. Định mức lao động
1.1.7.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ
- Quan trắc bốc hơi: đọc trị số bốc hơi;
- Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Quan trắc bốc hơi: kiểm tra số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.
1.1.7.1.2. Định biên
Bảng số 48
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
QTV4(9)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
1.1.7.1.3. Định mức
Bảng số 49
ĐVT: công/lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4(9)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,02327
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,02098
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00229
II
Công tác nội nghiệp
công
0,00231
0,00231
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,00208
0,00208
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00023
0,00023
1.1.7.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 50
ĐVT: ca thiết bị/lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
SD
DP
I
Ngoại nghiệp
1
Lều khí tượng (loại đơn, 4 mái)
chiếc
0,05029
2
Hàng rào vườn khí tượng
bộ
0,02514
II
Nội nghiệp
1
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,00208
2
Máy vi tính
bộ
0,00208
3
Máy in
chiếc
0,00208
4
Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2
KVA
chiếc
0,00030
0,00231
1.1.7.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 51
ĐVT: ca dụng cụ/lần đo
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
I
Ngoại nghiệp
1
Ống bốc hơi Piche
cái
36
0,02514
2
Máy cắt cỏ
chiếc
60
0,01333
3
Ủng cao su
đôi
12
0,02083
4
Quần áo mưa
bộ
12
0,02083
5
Găng tay
đôi
3
0,02083
II
Nội nghiệp
1
Điện thoại cố định
cái
60
0,00037
2
Bộ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,00208
3
Đồng hồ đo điện
cái
36
0,00208
4
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,00208
5
Chuột máy tính
cái
12
0,00208
6
Bàn phím máy tính
cái
36
0,00208
7
Bộ nạp điện ắc quy
bộ
60
0,00208
8
Modem truyền dữ liệu
cái
60
0,00417
9
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,02083
10
Bàn, ghế để máy vi tính
bộ
96
0,00417
11
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,01250
12
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW
bộ
12
0,00417
13
Đèn neon 0,04 kW
bộ
36
0,02083
14
Quạt trần 0,1 kW
bộ
60
0,00833
15
Quạt cây 0,045 kW
cái
60
0,00417
16
Đèn neon để bàn 0,02 kW
bộ
36
0,00417
17
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,00417
18
Đồng hồ báo thức
cái
24
0,00417
19
La bàn
cái
36
0,00417
20
Ni vô
cái
60
0,00417
21
Tivi
cái
60
0,00417
22
Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt
quyển
60
0,00833
23
Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt
60
0,00833
24
Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng
quyển
60
0,00833
25
Mã luật khí tượng
quyển
60
0,00833
26
Bảng tính khí tượng
quyển
60
0,00833
27
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,00833
28
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,00833
29
Bảng tóm tắt mã luật SYNOP
tờ
60
0,00833
30
Bảng tóm tắt mã luật TYPH
tờ
60
0,00833
31
Bảng tóm tắt dạng mã CLIM
tờ
60
0,00833
32
Luật Khí tượng thuỷ văn
quyển
60
0,00833
33
Thước dây 50m
cái
36
0,00417
34
Xô đựng nước 10 lít
cái
12
0,00417
35
Đèn pin
cái
24
0,00417
36
Máy tính cầm tay
cái
60
0,02083
37
Dao con
cái
12
0,00417
38
Dập ghim to
cái
36
0,00417
39
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,00417
40
Gọt bút chì
cái
12
0,00417
41
Dây dọi
cái
36
0,00417
42
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,00417
43
Bảng trắng
cái
36
0,00417
44
Khung treo tường(80x100)cm
cái
36
0,00417
45
Can đựng xăng, dầu 10 lít
cái
24
0,00417
46
Đèn ắc quy có bộ xạc điện
cái
24
0,00417
47
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m
cái
12
0,00417
1.1.7.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 52
ĐVT: vật liệu/lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu
hao
I
Nội nghiệp
1
Giấy bốc hơi Piche
chiếc
0,58904
2
Sổ quan trắc khí tượng SKT1
quyển
0,00169
3
Sổ quan trắc khí tượng SKT2
quyển
0,00169
4
Sổ lưu điện SYNOP SKT21a
quyển
0,00021
5
Sổ lưu điện TYPH SKT21b
quyển
0,00011
6
Sổ lưu điện CLIM SKT21c
quyển
0,00011
7
Báo cáo hàng tháng BCT 2
tờ
0,00253
8
Báo cáo về máy BCT3
tờ
0,00253
9
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00126
10
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,00053
11
Dầu máy khâu
lít
0,00004
12
Mỡ công nghiệp
kg
0,00055
13
Bàn chải
cái
0,00055
14
Chổi sơn
chiếc
0,00068
15
Sơn chống rỉ
kg
0,00068
16
Sơn trắng
kg
0,00274
17
Sơn phun
bình
0,00096
18
Dầu pha sơn
lít
0,00110
19
Khăn lau máy
cái
0,00329
20
Xà phòng
kg
0,00055
21
Giấy kẻ li
tập
0,00169
22
Giấy A4
gram
0,00126
23
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00105
24
Mực viết
hộp
0,00053
25
Cặp kẹp sổ quan trắc
chiếc
0,00042
26
Nước sạch 16m3/tháng
m3
0,02023
27
Hộp mực máy in
hộp
0,00011
28
Ghim (nhỏ, to, kẹp)
hộp
0,00021
29
Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng
đôi
0,00759
30
Bút máy
chiếc
0,00042
31
Bút chì xanh đỏ
chiếc
0,00126
32
Bút chì đen mềm
chiếc
0,00506
1.1.7.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 53
ĐVT: năng lượng/lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Thời gian sử dụng điện thoại
phút
0,17857
2
Dịch vụ truyền tin (Internet)
gói
0,00011
3
Điện sạc ác quy 0,3kw
kWh
0,00499
4
Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw
kWh
0,01165
5
Điện máy tính 0,4kw
kWh
0,00666
6
Điện máy in 0,45kw
kWh
0,00749
7
Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW
kWh
0,00334
8
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
0,00667
9
Điện quạt trần 0,1 kW
kWh
0,00666
10
Điện quạt cây 0,045 kW
kWh
0,00150
11
Điện đèn neon để bàn 0,02 kW
kWh
0,00067
12
Điện Tivi 0,07 kW
kWh
0,00234
13
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,00260
1.1.7.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 54
ĐVT: nhiên liệu/lần đo
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA
lít
0,00357
2
Xăng cho máy cắt cỏ
lít
0,08000
3
Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)
lít
0,00251
1.1.8. Quan trắc thời gian nắng
1.1.8.1. Định mức lao động
1.1.8.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ
- Quan trắc thời gian nắng bằng máy tự ghi (thay giản đồ);
- Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.
b) Công tác nội nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ
- Quan trắc thời gian nắng bằng máy tự ghi: quy toán giản đồ, kiểm tra số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.
1.1.8.1.2 Định biên
Bảng số 55
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
QTV4(9)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
1.1.8.1.3 Định mức
Bảng số 56
ĐVT: công/lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4(9)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,04190
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,03778
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00412
II
Công tác nội nghiệp
công
0,00809
0,00347
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,00730
0,00313
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00079
0,00034
1.1.8.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 57
ĐVT: ca thiết bị/lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
SD
DP
I
Ngoại nghiệp
1
Nhật quang ký
máy
0,04820
0,00689
2
Hàng rào vườn khí tượng
bộ
0,04820
II
Nội nghiệp
1
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,00208
2
Máy vi tính
bộ
0,00208
3
Máy in
chiếc
0,00208
4
Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2
KVA
chiếc
0,00030
0,00231
1.1.8.3 Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 58
ĐVT: ca dụng cụ/lần đo
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
I
Ngoại nghiệp
1
Cột nhật quang ký
cái
60
0,04820
2
Máy cắt cỏ
chiếc
60
0,02667
3
Ủng cao su
đôi
12
0,05208
4
Quần áo mưa
bộ
12
0,05208
5
Găng tay
đôi
3
0,05208
II
Nội nghiệp
1
Điện thoại cố định
cái
60
0,00037
2
Bộ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,00208
3
Đồng hồ đo điện
cái
36
0,00208
4
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,00208
5
Chuột máy tính
cái
12
0,00208
6
Bàn phím máy tính
cái
36
0,00208
7
Bộ nạp điện ắc quy
bộ
60
0,00208
8
Modem truyền dữ liệu
cái
60
0,01042
9
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,05208
10
Bàn, ghế để máy vi tính
bộ
96
0,01042
11
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,03125
12
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW
bộ
12
0,01042
13
Đèn neon 0,04 kW
bộ
36
0,05208
14
Quạt trần 0,1 kW
bộ
60
0,02083
15
Quạt cây 0,045 kW
cái
60
0,01042
16
Đèn neon để bàn 0,02 kW
bộ
36
0,01042
17
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,01042
18
Đồng hồ báo thức
cái
24
0,01042
19
La bàn
cái
36
0,01042
20
Ni vô
cái
60
0,01042
21
Tivi
cái
60
0,01042
22
Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt
quyển
60
0,02083
23
Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt
60
0,02083
24
Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng
quyển
60
0,02083
25
Mã luật khí tượng
quyển
60
0,02083
26
Bảng tính khí tượng
quyển
60
0,02083
27
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,02083
28
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,02083
29
Bảng tóm tắt mã luật SYNOP
tờ
60
0,02083
30
Bảng tóm tắt mã luật TYPH
tờ
60
0,02083
31
Bảng tóm tắt dạng mã CLIM
tờ
60
0,02083
32
Luật Khí tượng thuỷ văn
quyển
60
0,02083
33
Thước dây 50m
cái
36
0,01042
34
Xô đựng nước 10 lít
cái
12
0,01042
35
Đèn pin
cái
24
0,01042
36
Máy tính cầm tay
cái
60
0,05208
37
Dao con
cái
12
0,01042
38
Dập ghim to
cái
36
0,01042
39
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,01042
40
Gọt bút chì
cái
12
0,01042
41
Dây dọi
cái
36
0,01042
42
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,01042
43
Bảng trắng
cái
36
0,01042
44
Khung treo tường(80x100)cm
cái
36
0,01042
45
Can đựng xăng, dầu 10 lít
cái
24
0,01042
46
Đèn ắc quy có bộ xạc điện
cái
24
0,01042
47
Kéo cắt giấy
cái
12
0,00313
48
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m
cái
12
0,01042
1.1.8.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 59
ĐVT: vật liệu/lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu
hao
I
Nội nghiệp
1
Giản đồ nắng loại cong
tờ
1,80822
2
Giản đồ nắng loại thẳng
tờ
0,63014
3
Sổ quan trắc khí tượng SKT1
quyển
0,00337
4
Sổ quan trắc khí tượng SKT2
quyển
0,00337
5
Sổ lưu điện SYNOP SKT21a
quyển
0,00042
6
Sổ lưu điện TYPH SKT21b
quyển
0,00021
7
Sổ lưu điện CLIM SKT21c
quyển
0,00021
8
Báo cáo hàng tháng BCT 2
tờ
0,00506
9
Báo cáo về máy BCT3
tờ
0,00506
10
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00253
11
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,00105
12
Dầu máy khâu
lít
0,00008
13
Mỡ công nghiệp
kg
0,00110
14
Bàn chải
cái
0,00110
15
Chổi sơn
chiếc
0,00137
16
Sơn chống rỉ
kg
0,00137
17
Sơn trắng
kg
0,00548
18
Sơn phun
bình
0,00192
19
Dầu pha sơn
lít
0,00219
20
Khăn lau máy
cái
0,00658
21
Xà phòng
kg
0,00110
22
Giấy kẻ li
tập
0,00337
23
Giấy A4
gram
0,00253
24
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00211
25
Mực viết
hộp
0,00105
26
Cặp kẹp sổ quan trắc
chiếc
0,00084
27
Nước sạch 16m3/tháng
m3
0,04046
28
Hộp mực máy in
hộp
0,00021
29
Ghim (nhỏ, to, kẹp)
hộp
0,00042
30
Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng
đôi
0,01517
31
Bút máy
chiếc
0,00084
32
Bút chì xanh đỏ
chiếc
0,00253
33
Bút chì đen mềm
chiếc
0,01012
1.1.8.5 Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 60
ĐVT: năng lượng/lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Thời gian sử dụng điện thoại
phút
0,17857
2
Dịch vụ truyền tin (Internet)
gói
0,00021
3
Điện sạc ác quy 0,3kw
kWh
0,00499
4
Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw
kWh
0,01165
5
Điện máy tính 0,4kw
kWh
0,00666
6
Điện máy in 0,45kw
kWh
0,00749
7
Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW
kWh
0,00834
8
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
0,01667
9
Điện quạt trần 0,1 kW
kWh
0,01666
10
Điện quạt cây 0,045 kW
kWh
0,00375
11
Điện đèn neon để bàn 0,02 kW
kWh
0,00167
12
Điện Tivi 0,07 kW
kWh
0,00584
13
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,00419
1.1.8.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 61
ĐVT: nhiên liệu/lần đo
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu
hao
I
Nội nghiệp
1
Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA
lít
0,00357
2
Xăng cho máy cắt cỏ
lít
0,16000
3
Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)
lít
0,00491
1.1.9. Quan trắc nhiệt độ mặt đất
1.1.9.1. Định mức lao động
1.1.9.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo (vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ
- Quan trắc nhiệt độ đất bằng nhiệt kế: đọc giá trị nhiệt kế thường, tối cao, tối thấp;
- Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.
b) Công tác nội nghiệp
- Quan trắc nhiệt độ đất bằng nhiệt kế: tính toán và chọn các giá trị đặc trưng, kiểm tra số liệu;
- Thảo mã điện (mã hóa số liệu);
- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.
1.1.9.1.2. Định biên
Bảng số 62
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
QTV4(9)
QTV3(5)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
1
3
1.1.9.1.3 Định mức
Bảng số 63
ĐVT: công/lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4(9)
QTV3(5)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,01914
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,01726
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00188
II
Công tác nội nghiệp
công
0,00462
0,00462
0,00462
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,00417
0,00417
0,00417
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00045
0,00045
0,00045
1.1.9.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 64
ĐVT: ca thiết bị/lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
SD
DP
I
Ngoại nghiệp
1
Máy đo nhiệt độ đất hiện số
chiếc
0,02976
0,00687
2
Hàng rào vườn khí tượng
bộ
0,02976
II
Nội nghiệp
1
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,00208
2
Máy vi tính
bộ
0,00208
3
Máy in
chiếc
0,00208
4
Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2
KVA
chiếc
0,00015
0,00115
1.1.9.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 65
ĐVT: ca dụng cụ/lần đo
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD
(tháng)
Mức tiêu hao
SD
DP
I
Ngoại nghiệp
1
Nhiệt kế thường mặt đất
cái
24
0,02976
0,02976
2
Nhiệt kế tối cao mặt đất
cái
24
0,02976
0,02976
3
Nhiệt kế tối thấp mặt đất
cái
24
0,02976
0,02976
4
Nhiệt kế thường đo nhiệt độ nước
cái
36
0,02976
0,02976
5
Cầu đo nhiệt độ đất
cái
36
0,02976
6
Máy cắt cỏ
chiếc
60
0,00667
7
Ủng cao su
đôi
12
0,06250
8
Quần áo mưa
bộ
12
0,06250
9
Găng tay
đôi
3
0,06250
II
Nội nghiệp
1
Điện thoại cố định
cái
60
0,00037
2
Bộ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,00208
3
Đồng hồ đo điện
cái
36
0,00208
4
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,00208
5
Chuột máy tính
cái
12
0,00208
6
Bàn phím máy tính
cái
36
0,00208
7
Bộ nạp điện ắc quy
bộ
60
0,00208
8
Modem truyền dữ liệu
cái
60
0,01250
9
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,06250
10
Bàn, ghế để máy vi tính
bộ
96
0,01250
11
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,03750
12
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW
bộ
12
0,01250
13
Đèn neon 0,04 kW
bộ
36
0,06250
14
Quạt trần 0,1 kW
bộ
60
0,02500
15
Quạt cây 0,045 kW
cái
60
0,01250
16
Đèn neon để bàn 0,02 kW
bộ
36
0,01250
17
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,01250
18
Đồng hồ báo thức
cái
24
0,01250
19
La bàn
cái
36
0,01250
20
Ni vô
cái
60
0,01250
21
Tivi
cái
60
0,01250
22
Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt
quyển
60
0,02500
23
Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt
60
0,02500
24
Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng
quyển
60
0,02500
25
Mã luật khí tượng
quyển
60
0,02500
26
Bảng tính khí tượng
quyển
60
0,02500
27
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,02500
28
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,02500
29
Bảng tóm tắt mã luật SYNOP
tờ
60
0,02500
30
Bảng tóm tắt mã luật TYPH
tờ
60
0,02500
31
Bảng tóm tắt dạng mã CLIM
tờ
60
0,02500
32
Luật Khí tượng thuỷ văn
quyển
60
0,02500
33
Thước dây 50m
cái
36
0,01250
34
Xô đựng nước 10 lít
cái
12
0,01250
35
Đèn pin
cái
24
0,01250
36
Máy tính cầm tay
cái
60
0,06250
37
Dao con
cái
12
0,01250
38
Dập ghim to
cái
36
0,01250
39
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,01250
40
Gọt bút chì
cái
12
0,01250
41
Dây dọi
cái
36
0,01250
42
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,01250
43
Bảng trắng
cái
36
0,01250
44
Khung treo tường(80x100)cm
cái
36
0,01250
45
Can đựng xăng, dầu 10 lít
cái
24
0,01250
46
Đèn ắc quy có bộ xạc điện
cái
24
0,01250
47
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3
m
cái
12
0,01250
48
Cuốc để xới vườn đo nhiệt độ đất
cái
12
0,00667
1.1.9.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 66
ĐVT: vật liệu/lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu
hao
I
Nội nghiệp
1
Sổ quan trắc nhiệt độ đất SKT3
quyển
0,01096
2
Sổ quan trắc khí tượng SKT1
quyển
0,00084
3
Sổ quan trắc khí tượng SKT2
quyển
0,00084
4
Sổ lưu điện SYNOP SKT21a
quyển
0,00011
5
Sổ lưu điện TYPH SKT21b
quyển
0,00005
6
Sổ lưu điện CLIM SKT21c
quyển
0,00005
7
Báo cáo hàng tháng BCT 2
tờ
0,00126
8
Báo cáo về máy BCT3
tờ
0,00126
9
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00063
10
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,00026
11
Dầu máy khâu
lít
0,00002
12
Mỡ công nghiệp
kg
0,00027
13
Bàn chải
cái
0,00027
14
Chổi sơn
chiếc
0,00034
15
Sơn chống rỉ
kg
0,00034
16
Sơn trắng
kg
0,00137
17
Sơn phun
bình
0,00048
18
Dầu pha sơn
lít
0,00055
19
Khăn lau máy
cái
0,00164
20
Xà phòng
kg
0,00027
21
Giấy kẻ li
tập
0,00084
22
Giấy A4
gram
0,00063
23
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00053
24
Mực viết
hộp
0,00026
25
Cặp kẹp sổ quan trắc
chiếc
0,00021
26
Nước sạch 16m3/tháng
m3
0,01012
27
Hộp mực máy in
hộp
0,00005
28
Ghim (nhỏ, to, kẹp)
hộp
0,00011
29
Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng
đôi
0,00379
30
Bút máy
chiếc
0,00021
31
Bút chì xanh đỏ
chiếc
0,00063
32
Bút chì đen mềm
chiếc
0,00253
1.1.9.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 67
ĐVT: năng lượng/lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Thời gian sử dụng điện thoại
phút
0,17857
2
Dịch vụ truyền tin (Internet)
gói
0,00005
3
Điện sạc ác quy 0,3kw
kWh
0,00499
4
Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw
kWh
0,01165
5
Điện máy tính 0,4kw
kWh
0,00666
6
Điện máy in 0,45kw
kWh
0,00749
7
Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW
kWh
0,01000
8
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
0,02000
9
Điện quạt trần 0,1 kW
kWh
0,02000
10
Điện quạt cây 0,045 kW
kWh
0,00450
11
Điện đèn neon để bàn 0,02 kW
kWh
0,00200
12
Điện Tivi 0,07 kW
kWh
0,00700
13
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,00471
1.1.9.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 68
ĐVT: nhiên liệu/lần đo
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA
lít
0,00179
2
Xăng cho máy cắt cỏ
lít
0,04000
3
Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)
lít
0,00125
1.1.10. Quan trắc trạng thái mặt đất
1.1.10.1. Định mức lao động
1.1.10.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo, nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ
- Quan trắc trạng thái mặt đất;
- Vị trí, công trình quan trắc: cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.
b) Công tác nội nghiệp
- Quan trắc trạng thái mặt đất: kiểm tra số liệu;
- Thảo mã điện (mã hóa số liệu);
- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.
1.1.10.1.2. Định biên
Bảng số 69
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
QTV4(9)
QTV3(5)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
1
3
1.1.10.1.3. Định mức
Bảng số 70
ĐVT: công/lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4(9)
QTV3(5)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,01595
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,01438
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00157
II
Công tác nội nghiệp
công
0,00231
0,00693
0,00231
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,00208
0,00625
0,00208
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00023
0,00068
0,00023
1.1.10.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 71
ĐVT: ca thiết bị/lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
SD
DP
I
Nội nghiệp
1
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,00208
2
Máy vi tính
bộ
0,00208
3
Máy in
chiếc
0,00208
4
Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2
KVA
chiếc
0,00030
0,00231
1.1.10.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 72
ĐVT: ca dụng cụ/lần đo
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
I
Ngoại nghiệp
1
Máy cắt cỏ
chiếc
60
0,01333
2
Ủng cao su
đôi
12
0,05208
3
Quần áo mưa
bộ
12
0,05208
4
Găng tay
đôi
3
0,05208
II
Nội nghiệp
1
Điện thoại cố định
cái
60
0,00037
2
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,00208
3
Chuột máy tính
cái
12
0,00208
4
Bàn phím máy tính
cái
36
0,00208
5
Bộ nạp điện ắc quy
bộ
60
0,00208
6
Modem truyền dữ liệu
cái
60
0,01042
7
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,05208
8
Bàn, ghế để máy vi tính
bộ
96
0,01042
9
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,03125
10
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW
bộ
12
0,01042
11
Đèn neon 0,04 kW
bộ
36
0,05208
12
Quạt trần 0,1 kW
bộ
60
0,02083
13
Quạt cây 0,045 kW
cái
60
0,01042
14
Đèn neon để bàn 0,02 kW
bộ
36
0,01042
15
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,01042
16
Đồng hồ báo thức
cái
24
0,01042
17
La bàn
cái
36
0,01042
18
Ni vô
cái
60
0,01042
19
Tivi
cái
60
0,01042
20
Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt
quyển
60
0,02083
21
Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt
60
0,02083
22
Tiêu chuẩn quốc gia quan trắc bức xạ mặt trời
quyển
60
0,02083
23
Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng
quyển
60
0,02083
24
Mã luật khí tượng
quyển
60
0,02083
25
Bảng tính khí tượng
quyển
60
0,02083
26
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,02083
27
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,02083
28
Bảng tóm tắt mã luật SYNOP
tờ
60
0,02083
29
Bảng tóm tắt mã luật TYPH
tờ
60
0,02083
30
Bảng tóm tắt dạng mã CLIM
tờ
60
0,02083
31
Luật Khí tượng thuỷ văn
quyển
60
0,02083
32
Thước dây 50m
cái
36
0,01042
33
Xô đựng nước 10 lít
cái
12
0,01042
34
Đèn pin
cái
24
0,01042
35
Máy tính cầm tay
cái
60
0,05208
36
Dao con
cái
12
0,01042
37
Dập ghim to
cái
36
0,01042
38
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,01042
39
Gọt bút chì
cái
12
0,01042
40
Dây dọi
cái
36
0,01042
41
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,01042
42
Bảng trắng
cái
36
0,01042
43
Khung treo tường(80x100)cm
cái
36
0,01042
44
Can đựng xăng, dầu 10 lít
cái
24
0,01042
45
Đèn ắc quy có bộ xạc điện
cái
24
0,01042
46
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m
cái
12
0,01042
1.1.10.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 73
ĐVT: vật liệu/lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Sổ quan trắc khí tượng SKT1
quyển
0,00169
2
Sổ quan trắc khí tượng SKT2
quyển
0,00169
3
Sổ lưu điện SYNOP SKT21a
quyển
0,00021
4
Sổ lưu điện TYPH SKT21b
quyển
0,00011
5
Sổ lưu điện CLIM SKT21c
quyển
0,00011
6
Báo cáo hàng tháng BCT 2
tờ
0,00253
7
Báo cáo về máy BCT3
tờ
0,00253
8
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00126
9
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,00053
10
Giấy kẻ li
tập
0,00169
11
Giấy A4
gram
0,00126
12
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00105
13
Mực viết
hộp
0,00053
14
Cặp kẹp sổ quan trắc
chiếc
0,00042
15
Nước sạch 16m3/tháng
m3
0,02023
16
Hộp mực máy in
hộp
0,00011
17
Ghim (nhỏ, to, kẹp)
hộp
0,00021
18
Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng
đôi
0,00759
19
Bút máy
chiếc
0,00042
20
Bút chì xanh đỏ
chiếc
0,00126
21
Bút chì đen mềm
chiếc
0,00506
1.1.10.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 74
ĐVT: năng lượng/lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Thời gian sử dụng điện thoại
phút
0,17857
2
Dịch vụ truyền tin (Internet)
gói
0,00011
3
Điện sạc ác quy 0,3kw
kWh
0,00499
4
Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw
kWh
0,01165
5
Điện máy tính 0,4kw
kWh
0,00666
6
Điện máy in 0,45kw
kWh
0,00749
7
Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW
kWh
0,00834
8
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
0,01667
9
Điện quạt trần 0,1 kW
kWh
0,01666
10
Điện quạt cây 0,045 kW
kWh
0,00375
11
Điện đèn neon để bàn 0,02 kW
kWh
0,00167
12
Điện Tivi 0,07 kW
kWh
0,00584
13
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,00419
1.1.10.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 75
ĐVT: nhiên liệu/lần đo
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA
lít
0,00357
2
Dầu nhớt bằng 3%
lít
0,00011
1.1.11. Quan trắc hiện tượng khí tượng
1.1.11.1. Định mức lao động
1.1.11.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo, nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ
- Quan trắc hiện tượng khí tượng;
- Theo dõi diễn biến thời tiết 24/24h.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra số liệu;
- Thảo mã điện (mã hóa số liệu);
- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.
1.1.11.1.2 Định biên
Bảng số 76
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
QTV4(9)
QTV3(5)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
1
3
1.1.11.1.3 Định mức
Bảng số 77
ĐVT: công/lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4(9)
QTV3(5)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,08779
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,07916
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00863
II
Công tác nội nghiệp
công
0,00231
0,00231
0,00231
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,00208
0,00208
0,00208
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00023
0,00023
0,00023
1.1.11.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 78
ĐVT: ca thiết bị/lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
SD
DP
I
Nội nghiệp
1
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,06458
2
Máy vi tính
bộ
0,06458
3
Máy in
chiếc
0,06458
4
Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2
KVA
chiếc
0,00007
0,00054
1.1.11.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 79
ĐVT: ca dụng cụ/lần đo
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
I
Ngoại nghiệp
1
Ủng cao su
đôi
12
0,03125
2
Quần áo mưa
bộ
12
0,03125
3
Găng tay
đôi
3
0,03125
II
Nội nghiệp
1
Điện thoại cố định
cái
60
0,00037
2
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,06458
3
Chuột máy tính
cái
12
0,06458
4
Bàn phím máy tính
cái
36
0,00625
5
Bộ nạp điện ắc quy
bộ
60
0,00625
6
Modem truyền dữ liệu
cái
60
0,00625
7
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,03125
8
Bàn, ghế để máy vi tính
bộ
96
0,00625
9
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,01875
10
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW
bộ
12
0,00625
11
Đèn neon 0,04 kW
bộ
36
0,03125
12
Quạt trần 0,1 kW
bộ
60
0,01250
13
Quạt cây 0,045 kW
cái
60
0,00625
14
Đèn neon để bàn 0,02 kW
bộ
36
0,00625
15
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,00625
16
Đồng hồ báo thức
cái
24
0,00625
17
La bàn
cái
36
0,00625
18
Ni vô
cái
60
0,00625
19
Tivi
cái
60
0,00625
20
Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt
quyển
60
0,01250
21
Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt
60
0,01250
22
Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng
quyển
60
0,01250
23
Mã luật khí tượng
quyển
60
0,01250
24
Bảng tính khí tượng
quyển
60
0,01250
25
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,01250
26
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,01250
27
Bảng tóm tắt mã luật SYNOP
tờ
60
0,01250
28
Bảng tóm tắt mã luật TYPH
tờ
60
0,01250
29
Bảng tóm tắt dạng mã CLIM
tờ
60
0,01250
30
Luật Khí tượng thuỷ văn
quyển
60
0,01250
31
Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng nông nghiệp
quyển
60
0,01250
32
Thước dây 50m
cái
36
0,00625
33
Xô đựng nước 10 lít
cái
12
0,00625
34
Đèn pin
cái
24
0,00625
35
Máy tính cầm tay
cái
60
0,03125
36
Dao con
cái
12
0,00625
37
Dập ghim to
cái
36
0,00625
38
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,00625
39
Gọt bút chì
cái
12
0,00625
40
Dây dọi
cái
36
0,00625
41
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,00625
42
Bảng trắng
cái
36
0,00625
43
Khung treo tường(80x100)cm
cái
36
0,00625
44
Can đựng xăng, dầu 10 lít
cái
24
0,00625
45
Đèn ắc quy có bộ xạc điện
cái
24
0,00625
46
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m
cái
12
0,00625
1.1.11.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 80
ĐVT: vật liệu/lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu
hao
I
Nội nghiệp
1
Sổ quan trắc khí tượng SKT1
quyển
0,00042
2
Sổ quan trắc khí tượng SKT2
quyển
0,00042
3
Sổ lưu điện SYNOP SKT21a
quyển
0,00005
4
Sổ lưu điện TYPH SKT21b
quyển
0,00003
5
Sổ lưu điện CLIM SKT21c
quyển
0,00003
6
Báo cáo hàng tháng BCT 2
tờ
0,00063
7
Báo cáo về máy BCT3
tờ
0,00063
8
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00032
9
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,00013
10
Giấy kẻ li
tập
0,00042
11
Giấy A4
gram
0,00032
12
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00024
13
Mực viết
hộp
0,00013
14
Cặp kẹp sổ quan trắc
chiếc
0,00011
15
Nước sạch 16m3/tháng
m3
0,00506
16
Hộp mực máy in
Hộp
0,00002
17
Ghim (nhỏ, to, kẹp)
hộp
0,00005
18
Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng
đôi
0,00190
19
Bút máy
chiếc
0,00011
20
Bút chì xanh đỏ
chiếc
0,00032
21
Bút chì đen mềm
chiếc
0,00126
1.1.11.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 81
ĐVT: năng lượng/lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Thời gian sử dụng điện thoại
phút
0,17857
2
Dịch vụ truyền tin (Internet)
gói
0,00003
3
Điện sạc ác quy 0,3kw
kWh
0,01500
4
Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw
kWh
0,36165
5
Điện máy tính 0,4kw
kWh
0,20666
6
Điện máy in 0,45kw
kWh
0,23249
7
Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW
kWh
0,00500
8
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
0,01000
9
Điện quạt trần 0,1 kW
kWh
0,01000
10
Điện quạt cây 0,045 kW
kWh
0,00225
11
Điện đèn neon để bàn 0,02 kW
kWh
0,00100
12
Điện Tivi 0,07 kW
kWh
0,00350
13
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,04238
1.1.11.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 82
ĐVT: nhiên liệu/lần đo
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA
lít
0,00089
2
Dầu nhớt bằng 3%
lít
0,00003
1.1.12. Quan trắc mây
1.1.12.1. Định mức lao động
1.1.12.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo, nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ
- Theo dõi tình hình diễn biến của mây trong khoảng thời gian từ quan trắc trước đến kỳ quan trắc hiện tại;
- Quan trắc mây;
b) Công tác nội nghiệp
- Quan trắc mây: kiểm tra số liệu;
- Thảo mã điện (mã hóa số liệu);
- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.
1.1.12.1.2 Định biên
Bảng số 83
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
QTV4(9)
QTV3(5)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
1.1.12.1.3 Định mức
Bảng số 84
ĐVT: công/lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4(9)
QTV3(5)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,05314
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,04792
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00522
II
Công tác nội nghiệp
công
0,00462
0,00693
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,00417
0,00625
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00045
0,00068
1.1.12.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 85
ĐVT: ca thiết bị/lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
SD
DP
I
Nội nghiệp
1
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,00417
2
Máy vi tính
bộ
0,00417
3
Máy in
chiếc
0,00417
4
Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2
KVA
chiếc
0,00007
0,00054
1.1.12.3 Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 86
ĐVT: ca dụng cụ/lần đo
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD
(tháng)
Mức tiêu
hao
I
Ngoại nghiệp
1
Ủng cao su
đôi
12
0,05208
2
Quần áo mưa
bộ
12
0,05208
3
Găng tay
đôi
3
0,05208
II
Nội nghiệp
1
Điện thoại cố định
cái
60
0,00037
2
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,00417
3
Chuột máy tính
cái
12
0,00417
4
Bàn phím máy tính
cái
36
0,00417
5
Bộ nạp điện ắc quy
bộ
60
0,00417
6
Modem truyền dữ liệu
cái
60
0,01042
7
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,05208
8
Bàn, ghế để máy vi tính
bộ
96
0,01042
9
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,03125
10
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW
bộ
12
0,01042
11
Đèn neon 0,04 kW
bộ
36
0,05208
12
Quạt trần 0,1 kW
bộ
60
0,02083
13
Quạt cây 0,045 kW
cái
60
0,01042
14
Đèn neon để bàn 0,02 kW
bộ
36
0,01042
15
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,01042
16
Đồng hồ báo thức
cái
24
0,01042
17
La bàn
cái
36
0,01042
18
Ni vô
cái
60
0,01042
19
Tivi
cái
60
0,01042
20
Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt
quyển
60
0,02083
21
Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt
60
0,02083
22
Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng
quyển
60
0,02083
23
Mã luật khí tượng
quyển
60
0,02083
24
Bảng tính khí tượng
quyển
60
0,02083
25
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,02083
26
Át lát mây quốc tế
quyển
60
0,02083
27
Hướng dẫn phân định mây
quyển
60
0,02083
28
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,02083
29
Bảng tóm tắt mã luật SYNOP
tờ
60
0,02083
30
Bảng tóm tắt mã luật TYPH
tờ
60
0,02083
31
Bảng tóm tắt dạng mã CLIM
tờ
60
0,02083
32
Luật Khí tượng thuỷ văn
quyển
60
0,02083
33
Thước dây 50m
cái
36
0,01042
34
Xô đựng nước 10 lít
cái
12
0,01042
35
Đèn pin
cái
24
0,01042
36
Máy tính cầm tay
cái
60
0,05208
37
Dao con
cái
12
0,01042
38
Dập ghim to
cái
36
0,01042
39
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,01042
40
Gọt bút chì
cái
12
0,01042
41
Dây dọi
cái
36
0,01042
42
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,01042
43
Bảng trắng
cái
36
0,01042
44
Khung treo tường(80x100)cm
cái
36
0,01042
45
Can đựng xăng, dầu 10 lít
cái
24
0,01042
46
Đèn ắc quy có bộ xạc điện
cái
24
0,01042
47
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m
cái
12
0,01042
1.1.12.4 Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 87
ĐVT: vật liệu/lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu
hao
I
Nội nghiệp
1
Sổ quan trắc khí tượng SKT1
quyển
0,00042
2
Sổ quan trắc khí tượng SKT2
quyển
0,00042
3
Sổ lưu điện SYNOP SKT21a
quyển
0,00005
4
Sổ lưu điện TYPH SKT21b
quyển
0,00003
5
Sổ lưu điện CLIM SKT21c
quyển
0,00003
6
Báo cáo hàng tháng BCT 2
tờ
0,00063
7
Báo cáo về máy BCT3
tờ
0,00063
8
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00032
9
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,00013
10
Giấy kẻ li
tập
0,00042
11
Giấy A4
gram
0,00032
12
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00026
13
Mực viết
hộp
0,00013
14
Cặp kẹp sổ quan trắc
chiếc
0,00011
15
Nước sạch 16m3/tháng
m3
0,00506
16
Hộp mực máy in
hộp
0,00003
17
Ghim (nhỏ, to, kẹp)
hộp
0,00005
18
Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng
đôi
0,00190
19
Bút máy
chiếc
0,00011
20
Bút chì xanh đỏ
chiếc
0,00029
21
Bút chì đen mềm
chiếc
0,00126
1.1.12.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 88
ĐVT: năng lượng/lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Thời gian sử dụng điện thoại
phút
0,17857
2
Dịch vụ truyền tin (Internet)
gói
0,00003
3
Điện sạc ác quy 0,3kw
kWh
0,01001
4
Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw
kWh
0,02335
5
Điện máy tính 0,4kw
kWh
0,01334
6
Điện máy in 0,45kw
kWh
0,01501
7
Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW
kWh
0,00834
8
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
0,01667
9
Điện quạt trần 0,1 kW
kWh
0,01666
10
Điện quạt cây 0,045 kW
kWh
0,00375
11
Điện đèn neon để bàn 0,02 kW
kWh
0,00167
12
Điện Tivi 0,07 kW
kWh
0,00584
13
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,00573
1.1.12.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 89
ĐVT: nhiên liệu/lần đo
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA
lít
0,00089
2
Dầu nhớt bằng 3%
lít
0,00003
1.1.13. Quan trắc bốc hơi từ bề mặt nước
1.1.13.1. Định mức lao động
1.1.13.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc: kiểm tra về tình trạng công trình, các phương tiện, thiết bị đo(vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị), nguồn điện, các trang thiết bị phụ trợ, sổ ghi, giản đồ
- Quan trắc bốc hơi từ bề mặt nước;
- Vị trí, công trình quan trắc: sơn vườn khí tượng (bao gồm sơn hàng rào, cột gió, lều, giá đặt phương tiện đo), cắt cỏ vườn, xới đất vườn đo nhiệt độ đất.
b) Công tác nội nghiệp
- Quan trắc bốc hơi từ bề mặt nước: kiểm tra số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mềm, truyền phát số liệu.
1.1.13.1.2. Định biên
Bảng số 90
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
QTV4(9)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
1.1.13.1.3. Định mức
Bảng số 91
ĐVT: công/lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4(9)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,03135
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,02827
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00308
II
Công tác nội nghiệp
công
0,00462
0,00462
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,00417
0,00417
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00045
0,00045
1.1.13.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 92
ĐVT: ca thiết bị/lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
SD
DP
I
Ngoại nghiệp
1
Thiết bị đo bốc hơi GGI - 3000
bộ
0,03660
2
Hàng rào vườn khí tượng
bộ
0,03660
II
Nội nghiệp
1
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,00417
2
Máy vi tính
bộ
0,00417
3
Máy in
chiếc
0,00417
4
Máy phát điện (chỉ dùng khi bị mất điện) loại 2,2 KVA
chiếc
0,00030
0,00231
1.1.13.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 93
ĐVT: ca dụng cụ/lần đo
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
SD
DP
I
Ngoại nghiệp
1
Bộ ống đong GGI - 3000
bộ
24
0,07320
0,07320
2
Giá đặt bộ đo bốc hơi GGI - 3000
cái
60
0,03660
0,03660
3
Máy cắt cỏ
chiếc
60
0,01333
4
Ủng cao su
đôi
12
0,04167
5
Quần áo mưa
bộ
12
0,04167
6
Găng tay
đôi
3
0,04167
II
Nội nghiệp
1
Điện thoại cố định
cái
60
0,00037
2
Bộ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,00208
3
Đồng hồ đo điện
cái
36
0,00208
4
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,00417
5
Chuột máy tính
cái
12
0,00417
6
Bàn phím máy tính
cái
36
0,00417
7
Bộ nạp điện ắc quy
bộ
60
0,00417
8
Modem truyền dữ liệu
cái
60
0,00833
9
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,04167
10
Bàn, ghế để máy vi tính
bộ
96
0,00833
11
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,02500
12
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW
bộ
12
0,00833
13
Đèn neon 0,04 kW
bộ
36
0,04167
14
Quạt trần 0,1 kW
bộ
60
0,01667
15
Quạt cây 0,045 kW
cái
60
0,00833
16
Đèn neon để bàn 0,02 kW
bộ
36
0,00833
17
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,00833
18
Đồng hồ báo thức
cái
24
0,00833
19
La bàn
cái
36
0,00833
20
Ni vô
cái
60
0,00833
21
Tivi
cái
60
0,00833
22
Quy chuẩn quốc gia quan trắc khí tượng bề mặt
quyển
60
0,01667
23
Tiêu chuẩn quốc gia vị trí công trình quan trắc khí tượng bề mặt
60
0,01667
24
Tài liệu quy định bảo dưỡng, bảo quản phương tiện đo khí tượng
quyển
60
0,01667
25
Mã luật khí tượng
quyển
60
0,01667
26
Bảng tính khí tượng
quyển
60
0,01667
27
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,01667
28
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,01667
29
Bảng tóm tắt mã luật SYNOP
tờ
60
0,01667
30
Bảng tóm tắt mã luật TYPH
tờ
60
0,01667
31
Bảng tóm tắt dạng mã CLIM
tờ
60
0,01667
32
Hướng dẫn đo mưa
quyển
60
0,01667
33
Luật Khí tượng thuỷ văn
quyển
60
0,01667
34
Thước dây 50m
cái
36
0,00833
35
Xô đựng nước 10 lít
cái
12
0,00833
36
Đèn pin
cái
24
0,00833
37
Máy tính cầm tay
cái
60
0,04167
38
Dao con
cái
12
0,00833
39
Dập ghim to
cái
36
0,00833
40
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,00833
41
Gọt bút chì
cái
12
0,00833
42
Dây dọi
cái
36
0,00833
43
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,00833
44
Bảng trắng
cái
36
0,00833
45
Khung treo tường(80x100)cm
cái
36
0,00833
46
Can đựng xăng, dầu 10 lít
cái
24
0,00833
47
Đèn ắc quy có bộ xạc điện
cái
24
0,00833
48
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m
cái
12
0,00833
1.1.13.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 94
ĐVT: vật liệu/lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu
hao
I
Nội nghiệp
1
Sổ quan trắc bốc hơi SKT13 (a hoặc b)
quyển
0,02192
2
Sổ quan trắc khí tượng SKT1
quyển
0,00169
3
Sổ quan trắc khí tượng SKT2
quyển
0,00169
4
Sổ lưu điện SYNOP SKT21a
quyển
0,00021
5
Sổ lưu điện TYPH SKT21b
quyển
0,00011
6
Sổ lưu điện CLIM SKT21c
quyển
0,00011
7
Báo cáo hàng tháng BCT 2
tờ
0,00253
8
Báo cáo về máy BCT3
tờ
0,00253
9
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00126
10
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,00053
11
Dầu máy khâu
lít
0,00004
12
Mỡ công nghiệp
kg
0,00055
13
Bàn chải
cái
0,00055
14
Chổi sơn
chiếc
0,00068
15
Sơn chống rỉ
kg
0,00068
16
Sơn trắng
kg
0,00274
17
Sơn phun
bình
0,00096
18
Dầu pha sơn
lít
0,00110
19
Khăn lau máy
cái
0,00329
20
Xà phòng
kg
0,00055
21
Giấy kẻ li
tập
0,00169
22
Giấy A4
gram
0,00126
23
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00105
24
Mực viết
hộp
0,00053
25
Cặp kẹp sổ quan trắc
chiếc
0,00042
26
Nước sạch 16m3/tháng
m3
0,02023
27
Hộp mực máy in
hộp
0,00011
28
Ghim (nhỏ, to, kẹp)
hộp
0,00021
29
Pin đèn đi quan trắc ban đêm 6 đôi/tháng
đôi
0,00759
30
Bút máy
chiếc
0,00042
31
Bút chì xanh đỏ
chiếc
0,00126
32
Bút chì đen mềm
chiếc
0,00506
1.1.13.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 95
ĐVT: năng lượng/lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Thời gian sử dụng điện thoại
phút
0,17857
2
Dịch vụ truyền tin (Internet)
gói
0,00011
3
Điện sạc ác quy 0,3kw
kWh
0,01001
4
Điện tiêu thụ thiết bị truyền tin 0,7kw
kWh
0,02335
5
Điện máy tính 0,4kw
kWh
0,01334
6
Điện máy in 0,45kw
kWh
0,01501
7
Điện bóng đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW
kWh
0,00666
8
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
0,01333
9
Điện quạt trần 0,1 kW
kWh
0,01334
10
Điện quạt cây 0,045 kW
kWh
0,00300
11
Điện đèn neon để bàn 0,02 kW
kWh
0,00133
12
Điện Tivi 0,07 kW
kWh
0,00466
13
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,00520
1.1.13.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 96
ĐVT: nhiên liệu/lần đo
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Xăng máy phát điện dùng khi mất điện 2,2KVA
lít
0,00357
2
Xăng cho máy cắt cỏ
lít
0,08000
3
Dầu nhớt bằng 3% (cho máy phát điện và máy cắt cỏ)
lít
0,00251
1.2. Quan trắc khí tượng bề mặt tự động
1.2.1. Quan trắc nhiệt độ không khí
1.2.1.1. Định mức lao động
1.2.1.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra, đường truyền số liệu;
- Kiểm tra số lượng số liệu;
- Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian;
- Báo cáo định kỳ đột xuất.
1.2.1.1.2. Định biên
Bảng số 97
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
QTV4(9)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
1.2.1.1.3 Định mức
Bảng số 98
ĐVT: công/1000 lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4(9)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,02674
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,02411
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00263
II
Công tác nội nghiệp
công
0,04011
0,01337
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,03617
0,01206
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00394
0,00131
1.2.1.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 99
ĐVT: ca thiết bị/1000 lần đo
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
I
Ngoại nghiệp
1
Bộ cảm biến nhiệt độ không khí
bộ
20,83333
2
Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào
bộ
2,31481
II
Nội nghiệp
1
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
Bộ
2,31481
2
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
2,31481
3
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
2,31481
4
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
2,31481
5
Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm
chiếc
2,31481
6
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
2,31481
7
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
2,31481
8
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động
bộ
2,31481
9
Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
2,31481
10
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)
bộ
2,31481
1.2.1.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 100
ĐVT:ca dụng cụ/1000 lần đo
TT
Danh mục
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu
hao
I
Nội nghiệp
1
Bộ dụng cụ cơ khí
bộ
60
0,01206
2
Đồng hồ đo điện vạn năng
chiếc
96
0,01206
3
Đồng hồ đo điện trở đất
chiếc
96
0,01206
4
Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
24
2,31481
5
Ắc quy dùng cho bộ lặp repeater (radio)
chiếc
24
2,31481
6
Bộ sạc điện cho ắc quy
chiếc
60
2,31481
7
Bộ gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,...
bộ
96
2,31481
8
Bàn chải sắt
chiếc
12
0,02411
9
Chổi sơn
chiếc
12
0,04823
10
Dập ghim to
chiếc
36
0,02411
11
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật
quyển
60
0,01206
12
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng
quyển
60
0,01206
13
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng
quyển
60
0,01206
14
Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động
quyển
60
0,01206
1.2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 101
ĐVT: vật liệu/1000 lần đo
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
I
Nội nghiệp
1
Bộ phận cảm ứng của bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khí
chiếc
0,00951
2
Màng lọc bụi bộ cảm biến nhiệt, ẩm không khí
cái
0,01903
3
Khăn lau máy
cái
0,22831
4
Sơn chống rỉ
kg
0,03805
5
Sơn trắng
kg
0,05708
6
Sơn phun
bình
0,01903
7
Xà phòng
kg
0,00951
8
Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu
chiếc
0,00951
9
Dầu bảo quản máy
lít
0,00951
10
Mỡ công nghiệp
kg
0,00951
11
Hạt hút ẩm Silicagel
túi
0,01903
12
Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét
kg
0,07610
13
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,01903
14
Giấy ráp
gram
0,03805
15
Giấy A4
gram
0,03805
16
Giấy kẻ li
tập
0,00951
17
Bút bi
cái
0,01903
1.2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 102
ĐVT: năng lượng/1000 lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Điện tiêu thụ
kWh
0,53272
2
Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRS
MB
0,00211
1.2.2. Quan trắc độ ẩm không khí
1.2.2.1 Định mức lao động
1.2.2.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra, đường truyền số liệu;
- Kiểm tra số lượng số liệu;
- Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian;
- Báo cáo định kỳ đột xuất.
1.2.2.1.2. Định biên
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.2.1.3. Định mức
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.2.3. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 103
ĐVT:ca thiết bị/1000 lần đo
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
I
Ngoại nghiệp
1
Bộ cảm biến ẩm độ không khí
bộ
20,83333
2
Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào
bộ
2,31481
II
Nội nghiệp
1
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
2,31481
2
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
2,31481
3
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
2,31481
4
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
2,31481
5
Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm
chiếc
2,31481
6
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
2,31481
7
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
2,31481
8
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động
bộ
2,31481
9
Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
2,31481
10
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)
bộ
2,31481
1.2.2.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.4, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.3. Quan trắc áp suất khí quyển
1.2.3.1. Định mức lao động
1.2.3.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra, đường truyền số liệu;
- Kiểm tra số lượng số liệu;
- Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian;
- Báo cáo định kỳ đột xuất.
1.2.3.1.2. Định biên
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.3.1.3. Định mức
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 104
ĐVT: ca thiết bị/1000 lần đo
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
I
Ngoại nghiệp
1
Bộ cảm biến khí áp
bộ
20,83333
2
Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào
bộ
2,31481
II
Nội nghiệp
1
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
Bộ
2,31481
2
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
2,31481
3
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
2,31481
4
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
2,31481
5
Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm
chiếc
2,31481
6
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
2,31481
7
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
2,31481
8
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động
bộ
2,31481
9
Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
2,31481
10
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)
bộ
2,31481
1.2.3.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 105
ĐVT: vật liệu/1000 lần đo
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
I
Nội nghiệp
1
Khăn lau máy
cái
0,07610
2
Sơn chống rỉ
kg
0,01268
3
Sơn trắng
kg
0,01903
4
Sơn phun
bình
0,00634
5
Xà phòng
kg
0,00317
6
Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu
chiếc
0,00317
7
Dầu bảo quản máy
lít
0,00317
8
Mỡ công nghiệp
kg
0,00317
9
Hạt hút ẩm Silicagel
túi
0,00634
10
Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét
kg
0,02537
11
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,00634
12
Giấy ráp
gram
0,01268
13
Giấy A4
gram
0,01268
14
Giấy kẻ li
tập
0,00317
15
Bút bi
cái
0,00634
1.2.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.4. Quan trắc gió bề mặt
1.2.4.1. Định mức lao động
1.2.4.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra, đường truyền số liệu;
- Kiểm tra số lượng số liệu;
- Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian;
- Báo cáo định kỳ đột xuất.
1.2.4.1.2. Định biên
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.4.1.3. Định mức
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 106
ĐVT: ca thiết bị/1000lần đo
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
I
Ngoại nghiệp
1
Bộ cảm biến hướng gió
bộ
20,83333
2
Bộ cảm biến tốc độ gió
bộ
20,83333
3
Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ)
bộ
41,66667
4
Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào
bộ
2,31481
II
Nội nghiệp
1
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
Bộ
2,31481
2
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
2,31481
3
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
2,31481
4
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
2,31481
5
Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm
chiếc
2,31481
6
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
2,31481
7
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
2,31481
8
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động
bộ
2,31481
9
Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
2,31481
10
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)
bộ
2,31481
1.2.4.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 107
ĐVT: vật liệu/1000lần đo
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
I
Nội nghiệp
1
Vòng bi cho bộ cảm biến gió
chiếc
0,01903
2
Khăn lau máy
cái
0,45662
3
Sơn chống rỉ
kg
0,07610
4
Sơn trắng
kg
0,11416
5
Sơn phun
bình
0,03805
6
Xà phòng
kg
0,01903
7
Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu
chiếc
0,01903
8
Dầu bảo quản máy
lít
0,01903
9
Mỡ công nghiệp
kg
0,01903
10
Hạt hút ẩm Silicagel
túi
0,03805
11
Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét
kg
0,15221
12
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,03805
13
Giấy ráp
gram
0,07610
14
Giấy A4
gram
0,07610
15
Giấy kẻ li
tập
0,01903
16
Bút bi
cái
0,03805
1.2.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.5. Quan trắc mưa
1.2.5.1. Định mức lao động
1.2.5.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra, đường truyền số liệu;
- Kiểm tra số lượng số liệu;
- Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian;
- Báo cáo định kỳ đột xuất.
1.2.5.1.2. Định biên
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.5.1.3. Định mức
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 108
ĐVT: ca thiết bị/1000 lần đo
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
I
Ngoại nghiệp
1
Bộ cảm biến lượng mưa
bộ
20,83333
2
Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào
bộ
2,31481
II
Nội nghiệp
1
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
Bộ
2,31481
2
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
2,31481
3
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
2,31481
4
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
2,31481
5
Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm
chiếc
2,31481
6
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
2,31481
7
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
2,31481
8
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động
bộ
2,31481
9
Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
2,31481
10
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)
bộ
2,31481
1.2.5.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.3.4, mục 1.2.3, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này
1.2.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.6. Quan trắc bốc hơi
1.2.6.1. Định mức lao động
1.2.6.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra, đường truyền số liệu;
- Kiểm tra số lượng số liệu;
- Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian;
- Báo cáo định kỳ đột xuất.
1.2.6.1.2. Định biên
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.6.1.3. Định mức
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 109
ĐVT: ca thiết bị/1000lần đo
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
I
Ngoại nghiệp
1
Bộ cảm biến lượng bốc hơi
bộ
20,83333
2
Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào
bộ
2,31481
II
Nội nghiệp
1
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
2,31481
2
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
2,31481
3
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
2,31481
4
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
2,31481
5
Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm
chiếc
2,31481
6
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
2,31481
7
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
2,31481
8
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động
bộ
2,31481
9
Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
2,31481
10
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)
bộ
2,31481
1.2.6.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.6.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.3.4, mục 1.2.3, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.6.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.7. Quan trắc nhiệt độ mặt đất
1.2.7.1 Định mức lao động
1.2.7.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra, đường truyền số liệu;
- Kiểm tra số lượng số liệu;
- Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian;
- Báo cáo định kỳ đột xuất.
1.2.7.1.2. Định biên
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.7.1.3. Định mức
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.7.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 110
ĐVT: ca thiết bị/1000 lần đo
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
I
Ngoại nghiệp
1
Bộ cảm biến nhiệt độ mặt đất
bộ
20,83333
2
Các bộ cảm biến nhiệt độ lớp đất sâu 5; 10; 15; 20 cm
bộ
20,83333
3
Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào
bộ
2,31481
II
Nội nghiệp
1
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
2,31481
2
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
2,31481
3
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
2,31481
4
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
2,31481
5
Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm
chiếc
2,31481
6
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
2,31481
7
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
2,31481
8
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động
bộ
2,31481
9
Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
2,31481
10
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)
bộ
2,31481
1.2.7.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.7.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.3.4, mục 1.2.3, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.7.5 Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.8. Quan trắc thời gian nắng
1.2.8.1. Định mức lao động
1.2.8.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra, đường truyền số liệu;
- Kiểm tra số lượng số liệu;
- Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian;
- Báo cáo định kỳ đột xuất.
1.2.8.1.2. Định biên
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
8.1.3. Định mức
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.8.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 111
ĐVT: ca thiết bị/1000 lần đo
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
I
Ngoại nghiệp
1
Bộ cảm biến số giờ nắng
bộ
20,83333
2
Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào
bộ
2,31481
II
Nội nghiệp
1
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
Bộ
2,31481
2
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
2,31481
3
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
2,31481
4
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
2,31481
5
Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm
chiếc
2,31481
6
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
2,31481
7
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
2,31481
8
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động
bộ
2,31481
9
Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
2,31481
10
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)
bộ
2,31481
1.2.8.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.8.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.3.4, mục 1.2.3, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.8.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.9. Quan trắc tầm nhìn ngang
1.2.9.1. Định mức lao động
1.2.9.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra, đường truyền số liệu;
- Kiểm tra số lượng số liệu;
- Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian;
- Báo cáo định kỳ đột xuất.
1.2.9.1.2 Định biên
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.9.1.3 Định mức
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.9.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 112
ĐVT: ca thiết bị/1000 lần đo
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
I
Ngoại nghiệp
1
Bộ cảm biến đo tầm nhìn ngang
bộ
20,83333
2
Hàng rào bảo vệ thiết bị (10m x 10m) có cửa ra vào
bộ
2,31481
II
Nội nghiệp
1
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
2,31481
2
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
2,31481
3
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
2,31481
4
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
2,31481
5
Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính tại nhà trạm
chiếc
2,31481
6
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
2,31481
7
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
2,31481
8
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm KT tự động
bộ
2,31481
9
Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
2,31481
10
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu (từ bộ cảm ứng khí tượng, máy mưa axít vào bộ lưu giữ số liệu)
bộ
2,31481
1.2.9.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.9.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.3.4, mục 1.2.3, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.2.9.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.3. Quan trắc mưa tự động
1.3.1. Định mức lao động
1.3.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra, đường truyền số liệu;
- Kiểm tra số lượng số liệu;
- Kiểm tra chất lượng số liệu, theo không gian, thời gian.
1.3.1.2. Định biên
Bảng số 113
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
QTV4(9)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
1.3.1.3. Định mức
Bảng số 114
ĐVT: công/1000 lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4(9)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,11230
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,10126
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,01104
II
Công tác nội nghiệp
công
0,11230
0,05615
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,10126
0,05063
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,01104
0,00552
1.3.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 115
ĐVT: ca thiết bị/1000lần đo
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
I
Ngoại nghiệp
1
Bộ cảm biến lượng mưa
bộ
20,83333
2
Hàng rào bảo vệ thiết bị
bộ
20,83333
II
Nội nghiệp
1
Bộ lưu giữ số liệu (đo mưa tự động)
bộ
20,83333
2
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm đo mưa tự động
bộ
20,83333
3
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
20,83333
4
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
20,83333
5
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
20,83333
6
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
20,83333
7
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
bộ
20,83333
8
Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
20,83333
9
Cột lắp máy mưa và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ)
bộ
20,83333
10
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
20,83333
1.3.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 116
ĐVT: ca dụng cụ/1000 lần đo
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu
hao
I
Nội nghiệp
1
Bộ dụng cụ cơ khí
bộ
60
0,05064
2
Đồng hồ đo điện vạn năng
chiếc
96
0,05064
3
Đồng hồ đo điện trở đất
chiếc
96
0,05064
4
Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
24
20,83333
5
Ắc quy dùng cho bộ lặp repeater (radio)
chiếc
24
20,83333
6
Bộ sạc điện cho ắc quy
chiếc
60
20,83333
7
Bộ phụ kiện gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,...
bộ
96
20,83333
8
Bàn chải sắt
chiếc
12
0,30382
9
Chổi sơn
chiếc
12
0,30382
10
Dập ghim to
chiếc
60
0,45573
11
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật
quyển
60
0,15191
12
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng
quyển
60
0,15191
13
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng
quyển
60
0,15191
14
Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động
quyển
60
0,15191
1.3.4 Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 117
ĐVT: vật liệu/1000 lần đo
STT
Danh mục vật liệu
ĐVT
ĐM
I
Nội nghiệp
1
Hạt hút ẩm Silicagel
túi
0,03805
2
Giấy A4
gram
0,05708
3
Dầu bảo quản máy
lít
0,00951
4
Giấy ráp
tờ
0,03805
5
Khăn lau máy
cái
0,11416
6
Mỡ công nghiệp
kg
0,00951
7
Sơn chống rỉ
kg
0,03805
8
Sơn trắng
kg
0,03805
9
Sơn phun
bình
0,01903
10
Xà phòng
kg
0,01903
11
Hộp mực máy in
hộp
0,00571
12
Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu
chiếc
0,01903
13
Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét
kg
0,09513
1.3.5 Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 118
ĐVT: năng lượng/1000 lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Điện tiêu thụ (20kWh/tháng)
kWh
4,79452
2
Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRS
MB
0,01903
1.4. Quan trắc bức xạ
1.4.1. Quan trắc bức xạ trực tiếp
1.4.1.1. Định mức lao động
1.4.1.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin)
- Quan trắc đĩa mặt trời
- Quan trắc mây thiên đỉnh (z quang)
- Quan trắc nhiệt độ đất
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra, đường truyền số liệu
- Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu
- Kiểm tra số lượng số liệu
- Kiểm tra chất lượng số liệu
1.4.1.1.2 Định biên
Bảng số 119
ĐVT: người/lần đo
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
QTV4(9)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
1.4.1.1.3 Định mức
Bảng số 120
ĐVT: công/1000 lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4(9)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,02075
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,01871
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00204
II
Công tác nội nghiệp
công
0,00115
0,00046
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,00104
0,00041
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00011
0,00005
1.4.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 121
ĐVT: ca thiết bị/1000 lần đo
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
I
Ngoại nghiệp
1
Bộ cảm ứng biến xạ mặt trời trực tiếp
bộ
2,08333
2
Bộ cảm biến bức xạ thực
bộ
2,08333
II
Nội nghiệp
1
Máy tính xách tay
cái
0,00145
2
Máy in
chiếc
0,00145
3
Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,…)
bộ
0,29762
4
Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ)
chiếc
0,29762
5
Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ)
bộ
0,29762
6
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
0,29762
7
Bộ nạp pin mặt trời
bộ
0,29762
8
Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ
bộ
0,29762
9
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1
bộ
0,29762
10
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,29762
11
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
Bộ
0,29762
12
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
bộ
0,29762
13
Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
0,29762
14
Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online
bộ
0,29762
15
Bộ ổn áp
chiếc
0,29762
16
Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính
chiếc
0,29762
17
Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)
bộ
0,29762
18
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,29762
1.4.1.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 122
ĐVT: ca dụng cụ/1000 lần đo
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu
hao
I
Ngoại nghiệp
1
Quần áo bảo hộ lao động
bộ
12
0,03165
2
Quần áo mưa bạt
chiếc
12
0,03165
3
Mũ cứng
chiếc
12
0,03165
4
Găng tay BHLĐ
đôi
3
0,07913
5
Giầy BHLĐ
đôi
6
0,03165
II
Nội nghiệp
1
Bộ sạc điện cho ắc quy
chiếc
60
0,01417
2
Đồng hồ đo điện vạn năng
chiếc
96
0,01417
3
Bộ dụng cụ cơ khí
bộ
60
0,01417
4
Đồng hồ đo điện trở đất
chiếc
96
0,01417
5
Ắc quy dùng cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
24
0,29762
6
Ắc quy dùng cho bộ dò bóng mặt trời tự động
chiếc
24
0,29762
7
Bộ phụ kiện gá lắp các bộ cảm biến, bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,...
bộ
96
0,29762
8
Bàn, ghế để máy vi tính
bộ
96
0,00145
9
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,00145
10
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,00145
11
Đèn ắc quy có bộ nạp điện
chiếc
24
0,00145
12
Đèn neon 0,04 kW
bộ
36
0,00579
13
Quạt trần 0,1 kW
bộ
60
0,00145
14
Quạt cây 0,045 kW
chiếc
60
0,00145
15
Đèn neon để bàn 0,02 kW
bộ
36
0,00145
16
Máy tính cầm tay
chiếc
60
0,00145
17
Kính để bàn dày 5mm
tấm
60
0,00145
18
Bàn chải sắt
chiếc
12
0,00145
19
Chổi sơn
chiếc
12
0,00145
20
Dập ghim to
chiếc
36
0,00145
21
Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo quản hệ thống
quyển
60
0,00145
22
Quy phạm quan trắc bức xạ
quyển
60
0,00145
23
Hướng dẫn thanh tra bức xạ
quyển
60
0,00145
24
Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình Khí tượng Thuỷ văn
quyển
60
0,00145
25
Nghị định hướng dẫn thi hành Pháp lệnh
quyển
60
0,00145
1.4.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 123
ĐVT: vật liệu/1000 lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Định mức
I
Nội nghiệp
1
Hạt hút ẩm Silicagel
túi
0,00054
2
Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống sét
kg
0,00054
3
Màng lọc bụi cho các quạt gió
bộ
0,00054
4
Dầu bảo quản máy
lít
0,00027
5
Giấy ráp
tờ
0,00109
6
Khăn lau máy
cái
0,00326
7
Mỡ công nghiệp
kg
0,00027
8
Sơn chống rỉ
kg
0,00054
9
Sơn trắng
kg
0,00054
10
Sơn phun
bình
0,00054
11
Xà phòng
kg
0,00027
12
Nước sạch
m3
0,00326
13
Bút bi
cái
0,00054
14
Băng dính gáy màu
cuộn
0,00054
15
Giấy A4
gram
0,00054
16
Ghim (nhỏ, to, kẹp)
hộp
0,00054
17
Hộp mực máy in
hộp
0,00027
18
Sổ ghi chép khổ A4 (họp, ghi biên bản, giao ca, soát ca, lưu tin)
quyển
0,00054
19
Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu
chiếc
0,00027
20
Dầu bảo quản máy
lít
0,00027
21
Giấy ráp
tờ
0,00109
22
Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu
chiếc
0,00027
1.4.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 124
ĐVT: năng lượng/1000lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu
hao
I
Nội nghiệp
1
Điện tiêu thụ (trạm hoạt động liên tục) 20kWh/tháng
kWh
0,06523
2
Điện sạc ác quy 0,03kw
kWh
1,63265
3
Đèn neon 0,04 kW
kWh
0,00046
4
Điện quạt trần 0,1 kW
kWh
0,00463
5
Quạt cây 0,045 kW
kWh
0,00052
6
Điện đèn neon để bàn 0,02 kW
kWh
0,00023
7
Điện máy in 0,45kw
kWh
0,00522
8
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,08545
9
Truyền số liệu qua mạng thông tin di động GSM/GPRS
MB
0,00027
1.4.2. Quan trắc bức xạ khuếch tán
1.4.2.1. Định mức lao động
1.4.2.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin)
- Điều chỉnh thiết bị che bóng mặt trời (thiết bị không tự động che bóng mặt trời, đối với đo bức xạ khuyếch tán)
- Quan trắc đĩa mặt trời
- Quan trắc mây thiên đỉnh (z quang)
- Quan trắc nhiệt độ đất
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra, đường truyền số liệu
- Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu
- Kiểm tra số lượng số liệu
- Kiểm tra chất lượng số liệu
1.4.2.1.2. Định biên
Bảng số 125
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
QTV4(9)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
1.4.2.1.3. Định mức
Bảng số 126
ĐVT: công/1000 lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4(9)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,02235
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,02015
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00220
II
Công tác nội nghiệp
công
0,00115
0,00046
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,00104
0,00041
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00011
0,00005
1.4.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 127
ĐVT: ca thiết bị/1000 lần đo
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
I
Ngoại nghiệp
1
Bộ cảm biến bức xạ mặt trời khuyếch tán sóng ngắn
bộ
2,08333
2
Bộ tán che bóng mặt trời
bộ
2,08333
3
Bộ dò bóng mặt trời tự động
bộ
2,08333
II
Nội nghiệp
1
Máy tính xách tay
cái
0,00145
2
Máy in
chiếc
0,00145
3
Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,…)
bộ
0,29762
4
Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ)
chiếc
0,29762
5
Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ)
bộ
0,29762
6
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
0,29762
7
Bộ nạp pin mặt trời
bộ
0,29762
8
Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ
bộ
0,29762
9
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1
bộ
0,29762
10
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,29762
11
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
0,29762
12
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
bộ
0,29762
13
Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
0,29762
14
Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online
bộ
0,29762
15
Bộ ổn áp
chiếc
0,29762
16
Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính
chiếc
0,29762
17
Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)
bộ
0,29762
18
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,29762
1.4.2.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.3, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.4.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.4, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.4.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.5, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.4.3. Quan trắc bức xạ tổng quan sóng ngắn
1.4.3.1. Định mức lao động
1.4.3.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin);
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra, đường truyền số liệu;
- Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu;
- Kiểm tra số lượng số liệu;
- Kiểm tra chất lượng số liệu.
1.4.3.1.2. Định biên
Bảng số 128
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
QTV4(9)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
1.4.3.1.3. Định mức
Bảng số 129
ĐVT: công/1000lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4(9)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,01595
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,01438
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên
lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00157
II
Công tác nội nghiệp
công
0,00115
0,00046
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,00104
0,00041
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00011
0,00005
1.4.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 130
ĐVT: thiết bị/1000 lần đo
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
I
Ngoại nghiệp
1
Bộ cảm biến bức xạ mặt trời tổng quan sóng ngắn
bộ
2,08333
II
Nội nghiệp
1
Máy tính xách tay
cái
0,00145
2
Máy in
chiếc
0,00145
3
Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,…)
bộ
0,29762
4
Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ)
chiếc
0,29762
5
Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ)
bộ
0,29762
6
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
0,29762
7
Bộ nạp pin mặt trời
bộ
0,29762
8
Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ
bộ
0,29762
9
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1
bộ
0,29762
10
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,29762
11
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
0,29762
12
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
bộ
0,29762
13
Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
0,29762
14
Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online
bộ
0,29762
15
Bộ ổn áp
chiếc
0,29762
16
Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính
chiếc
0,29762
17
Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)
bộ
0,29762
18
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,29762
1.4.3.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.3, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.
3.4 Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.4, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.4.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.5, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.4.4. Quan trắc bức xạ tổng quan sóng dài
1.4.4.1. Định mức lao động
1.4.4.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin);
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra, đường truyền số liệu;
- Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu;
- Kiểm tra số lượng số liệu;
- Kiểm tra chất lượng số liệu.
1.4.4.1.2 Định biên
Bảng số 131
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
QTV4(9)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
1.4.4.1.3 Định mức
Bảng số 132
ĐVT: công/1000 lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4(9)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,01595
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,01438
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00157
II
Công tác nội nghiệp
công
0,00115
0,00046
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,00104
0,00041
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00011
0,00005
1.4.4.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 133
ĐVT: ca thiết bị/1000lần đo
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
I
Ngoại nghiệp
1
Bộ cảm biến bức xạ mặt trời tổng quan sóng dài
bộ
2,08333
II
Nội nghiệp
1
Máy tính xách tay
cái
0,00145
2
Máy in
chiếc
0,00145
3
Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,…)
bộ
0,29762
4
Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ)
chiếc
0,29762
5
Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ)
bộ
0,29762
6
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
0,29762
7
Bộ nạp pin mặt trời
bộ
0,29762
8
Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ
bộ
0,29762
9
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1
bộ
0,29762
10
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,29762
11
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
0,29762
12
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
bộ
0,29762
13
Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
0,29762
14
Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online
bộ
0,29762
15
Bộ ổn áp
chiếc
0,29762
16
Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính
chiếc
0,29762
17
Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)
bộ
0,29762
18
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,29762
1.4.4.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.3, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.4.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.4, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.4.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.5, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.4.5. Quan trắc bức xạ phản chiếu sóng ngắn
1.4.5.1. Định mức lao động
1.4.5.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin);
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra, đường truyền số liệu;
- Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu;
- Kiểm tra số lượng số liệu;
- Kiểm tra chất lượng số liệu.
1.4.5.1.2. Định biên
Bảng số 134
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
QTV4(9)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
1.4.5.1.3. Định mức
Bảng số 135
ĐVT: công/1000 lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4(9)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,01595
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,01438
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00157
II
Công tác nội nghiệp
công
0,00115
0,00046
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,00104
0,00041
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00011
0,00005
1.4.5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 136
ĐVT: ca thiết bị/1000 lần đo
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
I
Ngoại nghiệp
1
Bộ cảm biến bức xạ phản chiếu sóng ngắn
bộ
2,08333
II
Nội nghiệp
1
Máy tính xách tay
cái
0,00145
2
Máy in
chiếc
0,00145
3
Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,…)
bộ
0,29762
4
Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ)
chiếc
0,29762
5
Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ)
bộ
0,29762
6
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
0,29762
7
Bộ nạp pin mặt trời
bộ
0,29762
8
Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ
bộ
0,29762
9
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1
bộ
0,29762
10
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,29762
11
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
0,29762
12
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
bộ
0,29762
13
Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
0,29762
14
Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online
bộ
0,29762
15
Bộ ổn áp
chiếc
0,29762
16
Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính
chiếc
0,29762
17
Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)
bộ
0,29762
18
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,29762
1.4.5.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.3, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.4.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.4, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.4.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.5, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.4.6. Quan trắc bức xạ phản chiếu sóng dài
1.4.6.1. Định mức lao động
1.4.6.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin);
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra, đường truyền số liệu;
- Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu;
- Kiểm tra số lượng số liệu;
- Kiểm tra chất lượng số liệu.
1.4.6.1.2. Định biên
Bảng số 137
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
QTV4(9)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
1.4.6.1.3. Định mức
Bảng số 138
ĐVT: công/1000 lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4(9)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,01595
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,01438
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00157
II
Công tác nội nghiệp
công
0,00115
0,00046
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,00104
0,00041
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00011
0,00005
1.4.6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 139
ĐVT: ca thiết bị/1000 lần đo
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
I
Ngoại nghiệp
1
Bộ cảm ứng biến xạ phản chiếu sóng dài
bộ
2,08333
II
Nội nghiệp
1
Máy tính xách tay
cái
0,00145
2
Máy in
chiếc
0,00145
3
Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,…)
bộ
0,29762
4
Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ)
chiếc
0,29762
5
Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ)
bộ
0,29762
6
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
0,29762
7
Bộ nạp pin mặt trời
bộ
0,29762
8
Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ
bộ
0,29762
9
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1
bộ
0,29762
10
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,29762
11
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
0,29762
12
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
bộ
0,29762
13
Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
0,29762
14
Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online
bộ
0,29762
15
Bộ ổn áp
chiếc
0,29762
16
Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính
chiếc
0,29762
17
Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)
bộ
0,29762
18
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,29762
1.4.6.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.3, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.4.6.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.4, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.4.6.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.5, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.4.7. Quan trắc bức xạ cực tím
1.4.7.1. Định mức lao động
1.4.7.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Theo tình trạng hoạt động (nguồn cấp điện, pin);
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra, đường truyền số liệu;
- Thu thập, lưu trữ, gửi file dữ liệu, lập bảng số liệu;
- Kiểm tra số lượng số liệu;
- Kiểm tra chất lượng số liệu.
1.4.7.1.2. Định biên
Bảng số 140
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
QTV4(9)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
1.4.7.1.3. Định mức
Bảng số 141
ĐVT: công/1000lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4(9)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,01595
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,01438
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00157
II
Công tác nội nghiệp
công
0,00115
0,00046
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,00104
0,00041
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00011
0,00005
1.4.7.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 142
ĐVT: ca thiết bị/1000lần đo
TT
Danh mục
ĐVT
Định mức
I
Ngoại nghiệp
1
Bộ cảm biến bức xạ cực tím
bộ
2,08333
II
Nội nghiệp
1
Máy tính xách tay
cái
0,00145
2
Máy in
chiếc
0,00145
3
Cột, chân giá lắp và phụ kiện (cáp néo, móc néo,…)
bộ
0,29762
4
Hộp kết nối các bộ cảm ứng và bộ lưu giữ số liệu (hộp bảo vệ)
chiếc
0,29762
5
Bộ lưu giữ số liệu (BXTĐ)
bộ
0,29762
6
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
0,29762
7
Bộ nạp pin mặt trời
bộ
0,29762
8
Bộ quạt gió cho các đầu đo bức xạ
bộ
0,29762
9
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm BXTĐ 1
bộ
0,29762
10
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,29762
11
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
0,29762
12
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
bộ
0,29762
13
Thiết bị cắt lọc sét cho đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
0,29762
14
Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online
bộ
0,29762
15
Bộ ổn áp
chiếc
0,29762
16
Cáp truyền số liệu từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính
chiếc
0,29762
17
Bộ truyền số liệu qua đường Internet (gồm: cáp, modem)
bộ
0,29762
18
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,29762
1.4.7.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.3, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.4.7.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.4, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.4.7.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại tiểu mục 1.4.1.5, mục 1.4.1, hạng mục 1.4, Phần A, Phần II Thông tư này.
1.5. Quan trắc khí tượng nông nghiệp
Bao gồm các yếu tố khí tượng bề mặt được có định mức như tại Chương I. Các yếu tố sinh học được định mức như sau:
1.5.1. Quan trắc nhiệt độ các lớp đất sâu
1.5.1.1. Định mức lao động
1.5.1.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 - 13:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 13: Quan trắc khí tượng nông nghiệp như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc;
- Quan trắc ;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;
- Kiểm tra số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu.
1.5.1.1.2 Định biên
Bảng số 143
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
QTV4(9)
QTV3(5)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
1.5.1.1.3 Định mức
Bảng số 144
ĐVT: công/lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4(9)
QTV3(5)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,01579
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,01424
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00155
II
Công tác nội nghiệp
công
0,00231
0,00462
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,00208
0,00417
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00023
0,00045
1.5.1.2 Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 145
ĐVT: ca thiết bị/lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
I
Ngoại nghiệp
1
Máy đo nhiệt độ đất hiện số hoặc tích hợp số liệu
bộ
0,02049
-
Bộ cảm biến, Máy đo nhiệt độ nước
chiếc
0,02049
1.5.1.3 Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 146
ĐVT: vật liệu/lần đo
STT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Định mức
I
Nội nghiệp
1
Sổ lưu điện CLIM SKT21c
quyển
0,00137
2
Sổ quan trắc vật hậu KTNN: SKN-1
quyển
0,00137
3
Sổ quan trắc cây lâu niên SKN-2
quyển
0,00137
4
Sổ quan trắc vật hậu đối với cây ăn quả SKN-2a
quyển
0,00137
5
Sổ quan trắc nhiệt độ các lớp đất sâu SKN-3
quyển
0,00137
6
Sổ quan trắc độ ẩm các lớp đất sâu SKN-4
quyển
0,00137
7
Sổ quan trắc nhiệt độ đất
quyển
0,00137
8
Sổ quan trắc nhiệt độ trong quần thể cây trồng
quyển
0,00137
9
Sổ quan trắc bốc thoát hơi cho máy Lizimeter
quyển
0,00137
10
Sổ quan trắc bức xạ quang hợp
quyển
0,00137
11
Sổ quan trắc độ chua (PH), mặn
quyển
0,00137
12
Sổ khảo sát vật hậu KTNN: SKSN-1
quyển
0,00137
13
Sổ khảo sát về độ ẩm đất SKSN-2
quyển
0,00137
14
Sổ khảo sát tiểu khí hậu đồng ruộng SKSN-3
quyển
0,00137
15
Báo cáo tháng về tình hình hoạt động trạm BCN-1
tờ
0,00137
16
Báo biểu báo cáo quan trắc vật hậu vụ BKN-1
tờ
0,00137
17
Báo biểu báo cáo quan trắc vật hậu tháng BKN-2
tờ
0,00137
18
Báo biểu báo cáo quan trắc cây ăn quả tháng BKN-2a
tờ
0,00137
19
Báo biểu báo cáo kết quả khảo sát vật hậu tháng BKSN-1
tờ
0,00137
20
Báo biểu báo cáo khảo sát độ ẩm đất BKSN-2
tờ
0,00137
21
Báo biểu báo cáo khảo sát tiểu khí hậu đồng ruộng BKSN-3
tờ
0,00137
22
Bản đồ thổ nhưỡng địa phương và sử dụng đất nông nghiệp
tờ
0,00137
23
Báo cáo tóm tắt thời tiết nguy hiểm kể cả sương muối BKT8
tờ
0,00137
24
Hộp nhôm các loại chuyên dùng cho lấy mẫu đất
hộp
0,00026
25
Thuốc chống mối
kg
0,00034
26
Thuốc chống muỗi
bình
0,00034
27
Thuốc trừ sâu
bình
0,00043
28
Mực máy tự ghi (Hộp 50ml)
hộp
0,00034
29
Nước tưới cây thí nghiệm 10m3/tháng
m3
0,01027
30
Nước tiêu thụ 16m3/tháng sinh hoạt
m3
0,01644
31
Nước tiêu thụ tưới cây quan trắc 20m3/tháng
m3
0,02055
32
Nước cho máy đo bốc hơi 1m3/tháng
m3
0,00103
1.5.2. Quan trắc độ ẩm đất tại các độ sâu 5, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 và 100 cm
1.5.2.1. Định mức lao động
1.5.2.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636 - 13:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 13: Quan trắc khí tượng nông nghiệp như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Chuẩn bị quan trắc;
- Quan trắc;
- Vệ sinh thiết bị, kiểm tra thiết bị.
b) Công tác nội nghiệp
- Tính giá trị trung bình và chọn các giá trị cực trị;
- Kiểm tra số liệu;
- Nhập số liệu vào phần mềm, phát báo số liệu.
1.5.2.1.2. Định biên
Bảng số 147
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
QTV4(9)
QTV3(5)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
1.5.2.1.3. Định mức
Bảng số 148
ĐVT: công/lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4(9)
QTV3(5)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,01579
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,01424
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00155
II
Công tác nội nghiệp
công
0,00231
0,00462
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,00208
0,00417
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00023
0,00045
1.5.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 149
ĐVT: ca thiết bị/lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
I
Ngoại nghiệp
1
Máy đo độ ẩm đất hiện số hoặc tích hợp số liệu có 7 bộ cảm biến đặt ở độ sâu 10, 20, 30, 40, 50, 70, 100 cm
bộ
0,02049
-
Các bộ cảm biến
chiếc
0,02049
2
Máy đo tổ hợp độ ẩm, nhiệt độ đất hiện số hoặc tích hợp số liệu (cho quan trắc cơ động)
bộ
0,02049
-
Các bộ cảm biến
chiếc
0,02049
3
Khoan đất và mũi khoan
bộ
0,02049
1.5.2.3. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại tiểu mục 1.5.1.3, mục 1.5.1, hạng mục 1.5, Phần A, Phần II Thông tư này.
II. Định mức đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc khí tượng
2.1. Đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc khí tượng bề mặt thủ công
2.1.1. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt cơ bản
2.1.1.1. Định mức lao động
2.1.1.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 37/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt, như sau:
- Tính đầy đủ của tài liệu;
- Tình trạng vật lý, hình thức tài liệu;
- Công trình, thiết bị quan trắc (lắp đặt, hạn kiểm định các thiết bị đo gió, mưa, nắng, ẩm, nhiệt…);
- Phương pháp quan trắc, hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo:
+ Sổ quan trắc khí tượng cơ bản SKT-1;
+ Sổ quan trắc khí tượng SKT-2;
+ Sổ quan trắc bốc hơi SKT-13;
+ Các loại giản đồ máy tự ghi (quy toán, lắp đặt, thay, đánh mốc);
+ File số liệu (số liệu trong file với các sổ và giản đồ);
+ Kỹ thuật quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc;
+ Hiệu chính các máy, thiết bị đo.
- Tính toán kiểm tra số liệu và chọn trị số đặc trưng, thảo mã điện;
- Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc;
+ Hợp lý giữa số liệu quan trắc trực tiếp với số liệu trên giản đồ (việc lắp đặt, hoạt động các máy thiết bị đo), biến trình biến đổi giữa các yếu tố;
+ Tính hợp lý theo không gian, theo vùng miền, phạm vi toàn quốc (tương quan số liệu quan trắc giữa các trạm, trong vùng miền khí hậu, điều kiện tự nhiên tương tự nhau);
+ Tính hợp lý theo thời gian.
2.1.1.1.2. Định biên
Bảng số 150
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
1
Công việc nội nghiệp
1
1
1
1
1
5
2.1.1.1.3. Định mức
Bảng số 151
ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức lao động
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
I
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,14584
0,31250
0,36251
0,46459
0,65834
II
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,01589
0,03405
0,03950
0,05063
0,07174
2.1.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 152
ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
1
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)
bộ
2,01823
2
Máy chiếu
cái
0,24250
3
Máy in
cái
0,29335
4
Máy scan khổ A4
cái
0,11245
5
Máy vi tính
cái
3,30896
6
Máy tính xách tay
cái
0,29530
2.1.1.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 153
ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
A
Dụng cụ phòng làm việc
1
Bàn phím máy tính
cái
36
3,30896
2
Bộ bàn ghế hội họp
cái
96
0,38331
3
Bộ bàn ghế làm việc
cái
96
7,74828
4
Bộ lưu điện
cái
60
2,28811
5
Chuột máy tính
cái
12
3,30896
6
Công tắc, ổ cắm điện
cái
60
0,33637
7
Đèn neon 0,04 kW
bộ
36
46,80942
8
Giá để tài liệu
cái
60
0,55443
9
Máy ảnh
cái
60
0,10854
10
Quạt cây 0,045 kW
cái
60
1,88329
11
Quạt thông gió 0,04 kW
cái
60
0,62776
12
Tủ để tài liệu
cái
96
4,43541
B
Dụng cụ phụ trợ
1
Bấm lỗ tài liệu
cái
36
0,17601
2
Bảng trắng
cái
36
0,27477
3
Dao con
cái
12
1,02085
4
Dập ghim nhỏ
cái
36
1,66328
5
Dập ghim to
cái
36
1,66328
6
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,68643
7
Dùi sắt
cái
24
0,34028
8
Gọt bút chì
cái
12
1,04432
9
Kéo cắt giấy
cái
24
1,02085
10
Máy tính cầm tay
cái
60
2,81369
11
Ổ cắm rời (dây dài 5m)
cái
12
2,07103
12
Ổ cứng di động
cái
36
0,00978
13
Thước nhựa 60cm
cái
36
1,00618
14
USB 8GB
cái
12
0,53096
2.1.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 154
ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Băng dính to
cuộn
0,01279
2
Bút bi
cái
0,06017
3
Bút chì đen
cái
0,01580
4
Bút chì kim
cái
0,01053
5
Bút đánh dấu
cái
0,01354
6
Bút dạ
cái
0,00903
7
Bút xóa
cái
0,01354
8
Cặp đựng tài liệu các loại
cái
0,02633
9
Cặp kẹp giấy A4
cái
0,01053
10
Dây buộc tài liệu
cuộn
0,01128
11
Đĩa CD
cái
0,01429
12
Ghim (nhỏ, to, kẹp)
hộp
0,01580
13
Giấy A
4
gram
0,07447
14
Giấy ghi nhớ
tờ
0,38286
15
Hồ dán
lọ
0,00752
16
Hộp mực máy in
hộp
0,01730
17
Khay để tài liệu
cái
0,00903
18
Pin các loại
đôi
0,01805
19
Sổ ghi biên bản họp, trực bão
quyển
0,00903
20
Sổ ghi các lỗi sai
quyển
0,00903
21
Tẩy
cái
0,01128
2.1.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 155
ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
14,97901
2
Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kW
kWh
35,52085
3
Điện máy chiếu 0,5 kW
kWh
0,97000
4
Điện máy in 0,45 kW
kWh
1,05606
5
Điện máy scan 0,02 kW
kWh
0,01799
6
Điện máy tính 0,4 kW
kWh
10,58867
7
Điện máy tính xách tay 0,04 kW
kWh
0,09450
8
Điện quạt cây 0,045 kW
kWh
0,67798
9
Điện quạt thông gió 0,04 kW
kWh
0,20088
10
Điện hao phí đường dây (5%)
kWh
3,20530
2.1.2. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt phổ thông thủ công
2.1.2.1. Định mức lao động
2.1.2.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 37/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt, như sau:
- Tính đầy đủ của tài liệu;
- Tình trạng vật lý, hình thức của tài liệu;
- Lắp đặt thiết bị (hạn kiểm định các thiết bị đo gió, mưa, nắng, ẩm, nhiệt…);
- Phương pháp quan trắc và hiệu chính máy thiết bị:
+ Sổ quan trắc khí tượng cơ bản SKT-1;
+ Các loại giản đồ máy tự ghi (quy toán, lắp đặt, thay, đánh mốc);
+ File số liệu (số liệu trong file với các sổ và giản đồ);
+ Kỹ thuật quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc;
+ Hiệu chính các máy, thiết bị đo.
- Kiểm tra số liệu các giá trị đặc trưng;
- Tương quan hợp lý của số liệu theo không gian, thời gian yếu tố quan trắc:
+ Hợp lý giữa số liệu quan trắc trực tiếp với số liệu trên giản đồ (việc lắp đặt, hoạt động các máy thiết bị đo), biến trình biến đổi giữa các yếu tố;
+ Tính hợp lý theo không gian, theo vùng miền, phạm vi toàn quốc (tương quan số liệu quan trắc giữa các trạm, trong vùng miền khí hậu, điều kiện tự nhiên tương tự nhau);
+ Tính hợp lý theo thời gian.
2.1.2.1.2. Định biên
Bảng số 156
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
1
Công việc nội nghiệp
1
1
1
1
1
5
2.1.2.1.3. Định mức
Bảng số 157
ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức lao động
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
I
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,05625
0,22916
0,27917
0,38333
0,46458
II
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00613
0,02497
0,03042
0,04177
0,05063
2.1.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 158
ĐVT
:
ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
1
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)
bộ
1,07061
2
Máy chiếu
cái
0,12864
3
Máy in
cái
0,15561
4
Máy scan khổ A4
cái
0,05965
5
Máy vi tính
cái
1,75530
6
Máy tính xách tay
cái
0,15665
2.1.2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 159
ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu
hao
A
Dụng cụ phòng làm việc
1
Bàn phím máy tính
cái
36
1,75530
2
Bộ bàn ghế hội họp
cái
96
0,20333
3
Bộ bàn ghế làm việc
cái
96
4,11023
4
Bộ lưu điện
cái
60
1,21377
5
Chuột máy tính
cái
12
1,75530
6
Công tắc, ổ cắm điện
cái
60
0,17844
7
Đèn neon 0,04 kW
bộ
36
24,83101
8
Giá để tài liệu
cái
60
0,29411
9
Máy ảnh
cái
60
0,05758
10
Quạt cây 0,045 kW
cái
60
0,99903
11
Quạt thông gió 0,04 kW
cái
60
0,33301
12
Tủ để tài liệu
cái
96
2,35285
B
Dụng cụ phụ trợ
1
Bấm lỗ tài liệu
cái
36
0,09337
2
Bảng trắng
cái
36
0,14576
3
Dao con
cái
12
0,54153
4
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,88232
5
Dập ghim to
cái
36
0,88232
6
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,36413
7
Dùi sắt
cái
24
0,18051
8
Gọt bút chì
cái
12
0,55398
9
Kéo cắt giấy
cái
24
0,54153
10
Máy tính cầm tay
cái
60
1,49258
11
Ổ cắm rời (dây dài 5m)
cái
12
1,09862
12
Ổ cứng di động
cái
36
0,00519
13
Thước nhựa 60cm
cái
36
0,53375
14
USB 8GB
cái
12
0,28166
2.1.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 160
ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Băng dính to
cuộn
0,00366
2
Bút bi
cái
0,01723
3
Bút chì đen
cái
0,00452
4
Bút chì kim
cái
0,00301
5
Bút đánh dấu
cái
0,00388
6
Bút dạ
cái
0,00258
7
Bút xóa
cái
0,00388
8
Cặp đựng tài liệu các loại
cái
0,00754
9
Cặp kẹp giấy A4
cái
0,00301
10
Dây buộc tài liệu
cuộn
0,00323
11
Đĩa CD
cái
0,00409
12
Ghim (nhỏ, to, kẹp)
hộp
0,00452
13
Giấy A
4
gram
0,02132
14
Giấy ghi nhớ
tờ
0,10960
15
Hồ dán
lọ
0,00215
16
Hộp mực máy in
hộp
0,00495
17
Khay để tài liệu
cái
0,00258
18
Pin các loại
đôi
0,00517
19
Sổ ghi biên bản họp, trực bão
quyển
0,00258
20
Sổ ghi các lỗi sai
quyển
0,00258
21
Tẩy
cái
0,00323
2.1.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 161
ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
7,94592
2
Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kW
kWh
18,84274
3
Điện máy chiếu 0,5 kW
kWh
0,51456
4
Điện máy in 0,45 kW
kWh
0,56020
5
Điện máy scan 0,02 kW
kWh
0,00954
6
Điện máy tính 0,4 kW
kWh
5,61696
7
Điện máy tính xách tay 0,04 kW
kWh
0,05013
8
Điện quạt cây 0,045 kW
kWh
0,35965
9
Điện quạt thông gió 0,04 kW
kWh
0,10656
10
Điện hao phí đường dây (5%)
kWh
1,70031
2.2. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt phổ thông tự động
2.2.1. Định mức lao động
2.2.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 37/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt, như sau:
- Tính đầy đủ của tài liệu;
- Tình trạng vật lý, định dạng file số liệu;
- Công trình thiết bị quan trắc (tình trạng hoạt động);
- Hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo;
- Tính toán số liệu và chọn các giá trị đặc trưng;
- Tính tương quan của số liệu theo không gian thời gian và yếu tố đo
2.2.1.2. Định biên
Bảng số 162
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
KSV3(8)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
I
Công việc nội nghiệp
1
1
1
1
4
2.2.1.3. Định mức
Bảng số 163
ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Định mức lao động
KSV3(1)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
I
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,03125
0,10416
0,06250
0,09375
II
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00341
0,01135
0,00681
0,01022
2.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 164
ĐVT
:
ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
1
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)
bộ
0,04182
2
Máy chiếu
cái
0,01364
3
Máy in
cái
0,06749
4
Máy scan khổ A4
cái
0,01364
5
Máy vi tính
cái
0,18120
6
Máy tính xách tay
cái
0,01364
2.2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 165
ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu
hao
A
Dụng cụ phòng làm việc
1
Bàn phím máy tính
cái
36
0,15846
2
Bộ bàn ghế hội họp
cái
96
0,01247
3
Bộ bàn ghế làm việc
cái
96
0,18281
4
Bộ lưu điện
cái
60
0,16726
5
Chuột máy tính
cái
12
0,15846
6
Công tắc, ổ cắm điện
cái
60
0,02612
7
Đèn neon 0,04 kW
bộ
36
1,06959
8
Giá để tài liệu
cái
60
0,01247
9
Máy ảnh
cái
60
0,01174
10
Quạt cây 0,045 kW
cái
60
0,03961
11
Quạt thông gió 0,04 kW
cái
60
0,01379
12
Tủ để tài liệu
cái
96
0,14965
B
Dụng cụ phụ trợ
1
Bấm lỗ tài liệu
cái
36
0,00910
2
Bảng trắng
cái
36
0,01042
3
Dao con
cái
12
0,02729
4
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,03741
5
Dập ghim to
cái
36
0,03741
6
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,02612
7
Dùi sắt
cái
24
0,00734
8
Gọt bút chì
cái
12
0,02729
9
Kéo cắt giấy
cái
24
0,02201
10
Máy tính cầm tay
cái
60
0,06749
11
Ổ cắm rời (dây dài 5m)
cái
12
0,08363
12
Ổ cứng di động
cái
36
0,00880
13
Thước nhựa 60cm
cái
36
0,02641
14
USB 8GB
cái
12
0,04049
2.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 166
ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Băng dính to
cuộn
0,00156
2
Bút bi
cái
0,00734
3
Bút chì đen
cái
0,00193
4
Bút chì kim
cái
0,00128
5
Bút đánh dấu
cái
0,00165
6
Bút dạ
cái
0,00110
7
Bút xóa
cái
0,00165
8
Cặp đựng tài liệu các loại
cái
0,00321
9
Cặp kẹp giấy A4
cái
0,00128
10
Đĩa CD
cái
0,00174
11
Ghim (nhỏ, to, kẹp)
hộp
0,00193
12
Giấy A
4
gram
0,00908
13
Giấy ghi nhớ
tờ
0,04668
14
Hồ dán
lọ
0,00092
15
Hộp mực máy in
hộp
0,00211
16
Khay để tài liệu
cái
0,00110
17
Pin các loại
đôi
0,00220
18
Sổ ghi biên bản họp, trực bão
quyển
0,00110
19
Sổ ghi các lỗi sai
quyển
0,00110
20
Tẩy
cái
0,00138
2.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 167
ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
0,34227
2
Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kW
kWh
0,73603
3
Điện máy chiếu 0,5 kW
kWh
0,05456
4
Điện máy in 0,45 kW
kWh
0,24296
5
Điện máy scan 0,02 kW
kWh
0,00218
6
Điện máy tính 0,4 kW
kWh
0,57984
7
Điện máy tính xách tay 0,04 kW
kWh
0,00436
8
Điện quạt cây 0,045 kW
kWh
0,01426
9
Điện quạt thông gió 0,04 kW
kWh
0,00441
10
Điện hao phí đường dây (5%)
kWh
0,09904
2.3. Đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động
2.3.1. Định mức lao động
2.3.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 37/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt, như sau:
- Tính đầy đủ của tài liệu;
- Tình trạng vật lý, định dạng file số liệu;
- Tình trạng hoạt động của trạm;
- Hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo;
- Tính toán số liệu và chọn các giá trị đặc trưng;
- Tính tương quan của số liệu mưa theo không gian, thời gian.
2.3.1.2. Định biên
Bảng số 168
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
KSV3(6)
KSV2(2)
1
Công việc nội nghiệp
1
1
2
2.3.1.3. Định mức
Bảng số 169
ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức lao động
KSV3(6)
KSV2(2)
I
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,01459
0,08708
II
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00159
0,00949
2.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 170
ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
1
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)
bộ
0,00414
2
Máy chiếu
cái
0,00128
3
Máy in
cái
0,00276
4
Máy scan khổ A4
cái
0,00128
5
Máy vi tính
cái
0,01657
6
Máy tính xách tay
cái
0,00128
2.3.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 171
ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
A
Dụng cụ phòng làm việc
1
Bàn phím máy tính
cái
36
0,01657
2
Bộ bàn ghế hội họp
cái
96
0,00128
3
Bộ bàn ghế làm việc
cái
96
0,02005
4
Bộ lưu điện
cái
60
0,01657
5
Chuột máy tính
cái
12
0,01657
6
Công tắc, ổ cắm điện
cái
60
0,00276
7
Đèn neon 0,04 kW
bộ
36
0,11185
8
Giá để tài liệu
cái
60
0,00138
9
Máy ảnh
cái
60
0,00128
10
Quạt cây 0,045 kW
cái
60
0,00414
11
Quạt thông gió 0,04 kW
cái
60
0,00138
12
Tủ để tài liệu
cái
96
0,01657
B
Dụng cụ phụ trợ
1
Bấm lỗ tài liệu
cái
36
0,00133
2
Bảng trắng
cái
36
0,00138
3
Dao con
cái
12
0,00399
4
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,00414
5
Dập ghim to
cái
36
0,00414
6
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,00276
7
Dùi sắt
cái
24
0,00128
8
Gọt bút chì
cái
12
0,00399
9
Kéo cắt giấy
cái
24
0,00399
10
Máy tính cầm tay
cái
60
0,00690
11
Ổ cắm rời (dây dài 5m)
cái
12
0,00829
12
Ổ cứng di động
cái
36
0,00061
13
Thước nhựa 60cm
cái
36
0,00414
14
USB 8GB
cái
12
0,00414
2.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 172
ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Băng dính to
cuộn
0,00014
2
Bút bi
cái
0,00065
3
Bút chì đen
cái
0,00017
4
Bút chì kim
cái
0,00011
5
Bút đánh dấu
cái
0,00015
6
Bút dạ
cái
0,00010
7
Bút xóa
cái
0,00015
8
Cặp đựng tài liệu các loại
cái
0,00029
9
Cặp kẹp giấy A4
cái
0,00011
10
Đĩa CD
cái
0,00016
11
Ghim (nhỏ, to, kẹp)
hộp
0,00017
12
Giấy A
4
gram
0,00081
13
Giấy ghi nhớ
tờ
0,00417
14
Hồ dán
lọ
0,00008
15
Hộp mực máy in
hộp
0,00019
16
Khay để tài liệu
cái
0,00010
17
Pin các loại
đôi
0,00020
18
Sổ ghi biên bản họp, trực bão
quyển
0,00010
19
Sổ ghi các lỗi sai
quyển
0,00010
20
Tẩy
cái
0,00012
2.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 173
ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
0,03579
2
Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kW
kWh
0,07286
3
Điện máy chiếu 0,5 kW
kWh
0,00512
4
Điện máy in 0,45 kW
kWh
0,00994
5
Điện máy scan 0,02 kW
kWh
0,00020
6
Điện máy tính 0,4 kW
kWh
0,05302
7
Điện máy tính xách tay 0,04 kW
kWh
0,00041
8
Điện quạt cây 0,045 kW
kWh
0,00149
9
Điện quạt thông gió 0,04 kW
kWh
0,00044
10
Điện hao phí đường dây (5%)
kWh
0,00896
2.4. Đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ
2.4.1. Định mức lao động
2.4.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 37/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt, như sau:
- Tính đầy đủ của tài liệu;
- Tình trạng hoạt động, chất lượng công trình, thiết bị;
- Tính toán số liệu và chọn trị số đặc trưng;
- Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc.
2.4.1.2. Định biên
Bảng số 174
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
1
Công việc nội nghiệp
1
1
1
1
4
2.4.1.3. Định mức
Bảng số 175
ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức lao động
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
I
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,01250
0,09594
0,09375
0,18959
II
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00136
0,01046
0,01022
0,02066
2.4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 176
ĐVT
:
ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
1
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)
bộ
0,08159
2
Máy chiếu
cái
0,02720
3
Máy in
cái
0,05558
4
Máy scan khổ A4
cái
0,02621
5
Máy vi tính
cái
0,33347
6
Máy tính xách tay
cái
0,02759
2.4.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 177
ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu
hao
A
Dụng cụ phòng làm việc
1
Bàn phím máy tính
cái
36
0,33347
2
Bộ bàn ghế hội họp
cái
96
0,02720
3
Bộ bàn ghế làm việc
cái
96
0,38905
4
Bộ lưu điện
cái
60
0,33347
5
Chuột máy tính
cái
12
0,32874
6
Công tắc, ổ cắm điện
cái
60
0,05558
7
Đèn neon 0,04 kW
bộ
36
2,25092
8
Giá để tài liệu
cái
60
0,02720
9
Máy ảnh
cái
60
0,02404
10
Quạt cây 0,045 kW
cái
60
0,08337
11
Quạt thông gió 0,04 kW
cái
60
0,02779
12
Tủ để tài liệu
cái
96
0,32637
B
Dụng cụ phụ trợ
1
Bấm lỗ tài liệu
cái
36
0,02700
2
Bảng trắng
cái
36
0,02720
3
Dao con
cái
12
0,08100
4
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,08278
5
Dập ghim to
cái
36
0,08278
6
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,05558
7
Dùi sắt
cái
24
0,02700
8
Gọt bút chì
cái
12
0,08100
9
Kéo cắt giấy
cái
24
0,08100
10
Máy tính cầm tay
cái
60
0,13796
11
Ổ cắm rời (dây dài 5m)
cái
12
0,16319
12
Ổ cứng di động
cái
36
0,01202
13
Thước nhựa 60cm
cái
36
0,08100
14
USB 8GB
cái
12
0,08337
2.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 178
ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/ trạm
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Băng dính to
cuộn
0,00957
2
Bút bi
cái
0,04505
3
Bút chì đen
cái
0,01183
4
Bút chì kim
cái
0,00788
5
Bút đánh dấu
cái
0,01014
6
Bút dạ
cái
0,00676
7
Bút xóa
cái
0,01014
8
Cặp đựng tài liệu các loại
cái
0,01971
9
Cặp kẹp giấy A4
cái
0,00788
10
Đĩa CD
cái
0,01070
11
Ghim (nhỏ, to, kẹp)
hộp
0,01183
12
Giấy A
4
gram
0,05575
13
Giấy ghi nhớ
tờ
0,28662
14
Hồ dán
lọ
0,00563
15
Hộp mực máy in
hộp
0,01295
16
Khay để tài liệu
cái
0,00676
17
Pin các loại
đôi
0,01351
18
Sổ ghi biên bản họp, trực bão
quyển
0,00676
19
Sổ ghi các lỗi sai
quyển
0,00676
20
Tẩy
cái
0,00845
2.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 179
ĐVT: kWh/tài liệu tháng/ trạm
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
0,72029
2
Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kW
kWh
1,43598
3
Điện máy chiếu 0,5 kW
kWh
0,10880
4
Điện máy in 0,45 kW
kWh
0,20009
5
Điện máy scan 0,02 kW
kWh
0,00419
6
Điện máy tính 0,4 kW
kWh
1,06710
7
Điện máy tính xách tay 0,04 kW
kWh
0,00883
8
Điện quạt cây 0,045 kW
kWh
0,03001
9
Điện quạt thông gió 0,04 kW
kWh
0,00889
10
Điện hao phí đường dây (5%)
kWh
0,17921
B. Định mức thuỷ văn
I. Định mức quan trắc thuỷ văn
1.1. Quan trắc mực nước
1.1.1. Quan trắc mực nước thủ công
1.1.1.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc:
Nội dung công việc được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 22/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn, cụ thể như sau:
- Công việc ngoại nghiệp:
+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi trạm đến vị trí quan trắc;
+ Quan trắc mực nước tại hiện trường: Xác định mực nước trên hệ thống bậc cọc hoặc thủy chí, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc;
+ Vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo.
- Công việc nội nghiệp:
+ Mã hoá số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo;
+ Tính toán, thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo;
+ Chỉnh biên tài liệu.
- Yêu cầu: Đo mực nước và điện báo số liệu về đơn vị quản lý theo quy định, thực hiện các công việc thống kê, báo cáo định kỳ, đột xuất về công tác quan trắc, các yêu cầu kỹ thuật thực hiện theo Thông tư số 22/2022/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn.
b) Định biên
Bảng số 180
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng nhóm
QTV4 (9)
QTV3(6)
QTV2(4)
1
Công việc ngoại nghiệp
1
1
2
2
Công việc nội nghiệp
1
1
2
c) Định mức
Bảng số 181
ĐVT: công/lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4(9)
QTV3(6)
QTV2(4)
I
Công việc ngoại nghiệp
công
0,02764
0,00454
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,02492
0,00409
2
Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00272
0,00045
II
Công việc nội nghiệp
công
0,03999
0,03999
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,03606
0,03606
2
Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00393
0,00393
1.1.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 182
ĐVT: ca/lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
I
Ngoại nghiệp
1
Máy tự ghi mực nước (*)
bộ
0,22730
2
Máy phát điện
chiếc
0,07210
II
Nội nghiệp
1
Máy vi tính
bộ
0,07210
2
Máy in
chiếc
0,07210
3
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,07210
(*) Chỉ sử dụng đối với quan trắc mực nước bằng máy tự ghi.
1.1.1.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 183
ĐVT: ca/lần đo
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
I
Ngoại nghiệp
1
Áo phao
cái
24
0,05803
2
Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,02902
3
Dao phát cây
cái
24
0,05803
4
Găng tay
đôi
3
0,05803
5
Khẩu trang
cái
12
0,05803
6
La bàn
cái
36
0,02902
7
Máy tính cầm tay
chiếc
60
0,11606
8
Mũ cứng
chiếc
12
0,05803
9
Thước dây
cái
24
0,05803
10
Thước nước cầm tay
chiếc
24
0,05803
11
Thuỷ chí tráng men
mét
36
0,43523
12
Quần áo BHLĐ
bộ
12
0,05803
13
Quần áo mưa bạt
chiếc
12
0,05803
14
Ủng cao su
đôi
12
0,05803
II
Nội nghiệp
1
Đồng hồ báo thức
chiếc
24
0,07212
2
Dao dọc giấy
chiếc
12
0,14424
3
Dập ghim
cái
36
0,14424
4
Kéo cắt giấy
cái
24
0,14424
5
Bàn ghế làm việc
bộ
96
0,07212
6
Bàn kính chỉnh biên tài liệu
bộ
96
0,07212
7
Bảng công tác
chiếc
36
0,07212
8
Bóng đèn thắp sáng
chiếc
12
0,43273
9
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
0,22727
10
Quạt cây
chiếc
60
0,28849
11
Quạt trần
cái
60
0,14424
12
Bộ nạp điện cho ắc quy
Bộ
48
0,07212
13
Quy định kỹ thuật quan hắc lưu lượng nước chất lơ lửng
quyển
60
0,07212
14
Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông
quyển
60
0,07212
15
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn
quyển
60
0,07212
16
Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông
quyển
60
0,07212
1.1.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 184
ĐVT: vật liệu/lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Băng dính
cuộn
0,00023
2
Biểu mẫu chuyên môn
tờ
0,11255
3
Bút chì
chiếc
0,00045
4
Bút dạ
chiếc
0,00045
5
Bút máy
chiếc
0,00023
6
Chổi son
chiếc
0,00045
7
Đĩa CD
cái
0,00045
8
Giấy kẻ ly
tờ
0,00113
9
Giấy trắng khổ A4
gram
0,00068
10
Hồ dán
lọ
0,00045
11
Hộp mực máy in
hộp
0,00023
12
Kẹp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00068
13
Khăn lau máy
cái
0,00135
14
Mực máy tự ghi
hộp
0,00011
15
Sổ công tác
quyển
0,00023
16
Sổ ghi chép bìa cứng
quyển
0,00023
17
Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn
quyển
0,02026
18
Sơn màu
kg
0,00023
19
Xà phòng
kg
0,00068
20
Tẩy mềm
chiếc
0,00045
1.1.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 185
ĐVT: kwh/lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu
hao
I
Nội nghiệp
1
Điện tiêu thụ máy tính
kWh
0,11536
2
Điện tiêu thụ máy in
kWh
0,03461
3
Điện tiêu thụ máy thông tin liên lạc
kWh
0,04614
4
Điện Bộ nạp điện cho ắc quy
kWh
0,05770
5
Điện quạt trần
kWh
0,05193
6
Điện quạt cây
kWh
0,18463
7
Điện bóng đèn thắp sáng
kWh
0,29426
8
Hao phí đường dây (5%)
kWh
0,03923
1.1.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 186
ĐVT: nhiên liệu/lần đo
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu
hao
I
Ngoại nghiệp
1
Dầu hỏa (lau máy)
lít
0,00045
2
Nhiên liệu chạy máy phát điện
lít
0,00270
3
Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu)
lít
0,00008
1.1.2. Quan trắc mực nước tự động
1.1.2.1. Định mức lao động
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động và các công việc đo đạc, bảo dưỡng tại hiện trường theo quy định tại Thông tư số 22/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn.
a) Nội dung công việc
- Công việc ngoại nghiệp (thực hiện trong kỳ bảo dưỡng công trình, thiết bị đo):
+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi đoạn sông đo đạc đến vị trí quan trắc;
+ Đo mực nước để đối chứng, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; đối chiếu với số liệu trên máy tự động, nếu sai lệch hiệu chỉnh, cài đặt lại thiết bị;
+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo.
- Công việc nội nghiệp:
+ Theo dõi vận hành thiết bị, trích xuất dữ liệu, thống kê đặc trưng tháng, năm;
+ Lập báo cáo, tháng, tổng hợp báo cáo hoạt động năm.
- Yêu cầu kỹ thuật: Thiết bị đảm bảo hoạt động liên tục, đo và truyền số liệu từ trạm về đơn vị quản lý theo tần suất quy định; công trình, thiết bị được bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 02 lần/năm vào trước và sau mùa lũ.
b) Định biên
Bảng số 187
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng nhóm
QTV4 (9)
QTV2(4)
1
Công việc ngoại nghiệp
2
1
3
2
Công việc nội nghiệp
2
1
3
c) Định mức
Bảng số 188
ĐVT: công/1000 lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4 (9)
QTV2 (4)
I
Công việc ngoại nghiệp
công
0,31078
0,08923
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,28024
0,08046
2
Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,03054
0,00877
II
Công việc nội nghiệp
công
0,26725
0,07472
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,24099
0,06738
2
Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,02626
0,00734
1.1.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 189
ĐVT: ca/1000 lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
Dự
phòng
I
Ngoại nghiệp
1
Bộ cảm biến đo mực nước
bộ
4,75647
2,37824
2
Hàng rào bảo vệ thiết bị
bộ
4,75647
3
Cáp truyền tín hiệu từ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệu
bộ
4,75647
4
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
4,75647
5
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
4,75647
6
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
4,75647
7
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
bộ
4,75647
8
Cột lắp các bộ cảm biến
bộ
4,75647
II
Nội nghiệp
1
Máy tính xách tay
bộ
8,10417
2
Máy in
bộ
8,10417
3
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
9,51294
4
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
9,51294
5
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
9,51294
1.1.2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 190
ĐVT: Ca/1000 lần đo
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu
hao
I
Ngoại nghiệp
1
Áo phao
cái
24
0,72140
2
Cọc sắt
chiếc
60
1,80349
3
Dao phát cây
cái
24
0,72140
4
Mũ cứng
chiếc
12
0,72140
5
Găng tay
đôi
3
0,72140
6
Khẩu trang
cái
12
0,72140
7
Thước nước cầm tay
chiếc
24
0,72140
8
Thuỷ chí tráng men
mét
36
5,41048
9
Thước dây
cái
24
0,36070
10
Quần áo BHLĐ
bộ
12
0,72140
11
Quần áo mưa bạt
chiếc
12
0,72140
12
Xẻng
cái
24
0,72140
13
Ủng cao su
đôi
12
0,72140
II
Nội nghiệp
1
Bàn ghế làm việc
bộ
96
0,15419
2
Bàn kính chỉnh biên tài liệu
bộ
96
0,15419
3
Bảng công tác
chiếc
36
0,15419
4
Bóng đèn thắp sáng
chiếc
12
0,61676
5
Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,15419
6
Bộ nạp điện cho ắc quy
bộ
48
0,30838
7
Cuốc
chiếc
24
0,30838
8
Dao dọc giấy
chiếc
12
0,30838
9
Dập ghim
cái
36
0,30838
10
Đồng hồ báo thức
chiếc
24
0,15419
11
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
0,15419
12
Kéo cắt giấy
cái
24
0,30838
13
Máy tính cầm tay
chiếc
60
0,30838
14
Thước chỉnh biên
bộ
12
0,15419
15
Quạt cây
chiếc
60
0,30838
16
Quạt trần
cái
60
0,30838
17
Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn
quyển
60
0,15419
18
Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn
quyển
60
0,15419
19
Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông
quyển
60
0,15419
1.1.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 191
ĐVT: Vật liệu/1000 lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Xà phòng
kg
0,03919
2
Kẹp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,03919
3
Biểu mẫu chuyên môn
tờ
6,53158
4
Sổ công tác
quyển
0,01306
5
Sổ ghi chép bìa cứng
quyển
0,01306
6
Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn
quyển
1,17568
7
Chổi son
chiếc
0,02613
8
Băng dính
cuộn
0,01306
9
Bút chì
chiếc
0,02613
10
Bút dạ
chiếc
0,02613
11
Bút máy
chiếc
0,01306
12
Đĩa CD
cái
0,02613
13
Giấy kẻ ly
tờ
0,06532
14
Tẩy mềm
chiếc
0,02613
15
Giấy trắng khổ A4
gram
0,03919
16
Hồ dán
lọ
0,02613
17
Hộp mực máy in
hộp
0,01306
18
Khăn lau máy
cái
0,07838
19
Sơn màu
kg
0,01306
1.1.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 192
ĐVT: Kwh/1000 lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Bộ cảm biến đo mực nước
kWh
2,28310
2
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
kWh
4,56620
3
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
kWh
4,56620
4
Bộ truyền tín hiệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
kWh
4,56620
5
Bộ chống sét trực tiếp
kWh
17,12330
6
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
kWh
30,44140
7
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
kWh
32,34400
8
Máy tính xách tay
kWh
3,89000
9
Máy in
kWh
3,89000
10
Bóng đèn thắp sáng
kWh
0,29600
11
Quạt cây
kWh
1,11020
12
Quạt trần
kWh
0,14800
13
Bộ nạp điện cho ắc quy
kWh
1,23350
1.1.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 193
ĐVT: Nhiên liệu/1000 lần đo
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Ngoại nghiệp
1
Dầu bôi trơn
lít
0,05708
2
Dầu hỏa (lau máy)
lít
0,11416
3
Mỡ công nghiệp
kg
0,11173
1.2. Quan trắc nhiệt độ nước
1.2.1. Quan trắc nhiệt độ nước thủ công
1.2.1.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Nội dung công việc được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 22/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn, cụ thể như sau:
- Công việc ngoại nghiệp:
+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi trạm đến vị trí quan trắc;
+ Quan trắc tại hiện trường: Xác định nhiệt độ nước tại tuyến đo, ghi chép vào sổ quan trắc;
+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ tuyến công trình, thiết bị đo.
- Công việc nội nghiệp:
+ Mã hoá số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo;
+ Thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo;
+ Chỉnh biên tài liệu.
b) Định biên
Bảng số 194
ĐVT: Người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV4 (9)
QTV3(6)
1
Công việc ngoại nghiệp
1
1
2
Công việc nội nghiệp
1
1
2
c) Định mức
Bảng số 195
ĐVT: công/lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4 (9)
QTV3 (6)
I
Công việc ngoại nghiệp
công
0,02449
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,02208
2
Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00241
II
Công việc nội nghiệp
công
0,03283
0,03283
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,02960
0,02960
2
Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00323
0,00323
1.2.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 196
ĐVT: ca/lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
I
Ngoại nghiệp
1
Máy phát điện
chiếc
0,05920
II
Nội nghiệp
1
Máy vi tính
bộ
0,05920
2
Máy in
chiếc
0,05920
3
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,05920
1.2.1.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 197
ĐVT: ca /lần đo
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
I
Ngoại nghiệp
1
Áo phao
cái
24
0,04417
2
Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,02208
3
Cuốc
chiếc
24
0,04417
4
Dao phát cây
cái
24
0,04417
5
Găng tay
đôi
3
0,04417
6
Khẩu trang
cái
12
0,04417
7
Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ)
bộ
36
0,04417
8
Mũ cứng
chiếc
12
0,04417
9
Quần áo BHLĐ
bộ
12
0,04417
10
Quần áo mưa bạt
chiếc
12
0,04417
11
Ủng cao su
đôi
12
0,04417
12
Xẻng
cái
24
0,04417
II
Nội nghiệp
1
Dao dọc giấy
chiếc
12
0,11838
2
Dập ghim
cái
36
0,11838
3
Kéo cắt giấy
cái
24
0,11838
4
Đồng hồ báo thức
chiếc
24
0,05919
5
Bàn ghế làm việc
bộ
96
0,05919
6
Bàn kính chỉnh biên tài liệu
bộ
96
0,05919
7
Bảng công tác
chiếc
36
0,05919
8
Bóng đèn thắp sáng
chiếc
12
0,35514
9
Bộ nạp điện cho ắc quy
bộ
48
0,05919
10
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
0,68493
11
Quạt cây
chiếc
60
0,23676
12
Quạt trần
cái
60
0,11838
13
Máy tính cầm tay
chiếc
60
0,11838
14
Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn
quyển
60
0,05919
15
Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn
quyển
60
0,05919
16
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn
quyển
60
0,05919
17
Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông
quyển
60
0,05919
1.2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 198
ĐVT: vật liệu/lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Xà phòng
kg
0,00054
2
Kẹp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00054
3
Biểu mẫu chuyên môn
tờ
0,09041
4
Sổ công tác
quyển
0,00018
5
Sổ ghi chép bìa cứng
quyển
0,00018
6
Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn
quyển
0,01627
7
Băng dính
cuộn
0,00018
8
Bút chì
chiếc
0,00036
9
Bút dạ
chiếc
0,00036
10
Bút máy
chiếc
0,00018
11
Đĩa CD
cái
0,00036
12
Giấy kẻ ly
tờ
0,00090
13
Tẩy mềm
chiếc
0,00036
14
Giấy trắng khổ A4
gram
0,00054
15
Hồ dán
lọ
0,00036
16
Hộp mực máy in
hộp
0,00018
17
Khăn lau máy
cái
0,00108
1.2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 199
ĐVT: kWh/lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Điện tiêu thụ máy tính
kWh
0,09472
2
Điện tiêu thụ máy in
kWh
0,02842
3
Điện tiêu thụ máy thông tin liên lạc
kWh
0,03789
4
Điện Bộ nạp điện chao ắc quy
kWh
0,04735
5
Điện quạt trần
kWh
0,04262
6
Điện quạt cây
kWh
0,15153
7
Điện bóng đèn thắp sáng
kWh
0,24150
8
Hao phí đường dây (5%)
kWh
0,03220
1.2.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 200
ĐVT: nhiên liệu/lần đo
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Ngoại nghiệp
1
Dầu hỏa (lau máy)
lít
0,00036
2
Nhiên liệu chạy máy phát điện
lít
0,00217
3
Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu)
lít
0,00007
1.2.2. Quan trắc nhiệt độ nước tự động
1.2.2.1. Định mức lao động
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động và các công việc đo đạc, bảo dưỡng tại hiện trường theo quy định tại Thông tư số 22/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm
2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn.
a) Nội dung công việc
- Công việc ngoại nghiệp (thực hiện trong kỳ bảo dưỡng công trình, thiết bị đo):
+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi trạm đến vị trí quan trắc;
+ Đo, xác định nhiệt độ nước để đối chứng, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; đối chiếu với số liệu trên máy tự động, nếu sai lệch hiệu chỉnh, cài đặt lại thiết bị;
+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo.
- Công việc nội nghiệp:
+ Theo dõi vận hành thiết bị, trích xuất dữ liệu, thống kê đặc trưng tháng, năm;
+ Lập báo cáo, tháng, tổng hợp báo cáo hoạt động năm,
- Yêu cầu kỹ thuật: Thiết bị đảm bảo hoạt động liên tục, đo và truyền số liệu từ trạm về đơn vị quản lý theo tần suất quy định; công trình, thiết bị được bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 02 lần/năm vào trước và sau mùa lũ.
b) Định biên
Bảng số 201
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV4 (9)
QTV2(4)
1
Công việc ngoại nghiệp
1
1
2
2
Công việc nội nghiệp
1
1
2
c) Định mức
Bảng số 202
ĐVT: công/1000 lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4 (9)
QTV2 (4)
I
Công việc ngoại nghiệp
công
0,03385
0,03385
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,03052
0,03052
2
Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00333
0,00333
II
Công việc nội nghiệp
công
0,04264
0,04264
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,03845
0,03845
2
Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00419
0,00419
1.2.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 203
ĐVT: ca/1000 lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
Dự phòng
I
Ngoại nghiệp
1
Bộ cảm biến đo nhiệt độ nước
bộ
4,75647
2,37824
2
Hàng rào bảo vệ thiết bị
bộ
4,75647
3
Cáp truyền tín hiệu từ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệu
bộ
4,75647
4
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
4,75647
5
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
4,75647
6
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
4,75647
7
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
bộ
4,75647
8
Cột lắp các bộ cảm biến
bộ
4,75647
II
Nội nghiệp
9
Máy tính xách tay
bộ
2,02083
10
Máy in
bộ
2,02083
11
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
9,51294
12
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
9,51294
13
Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
9,51294
1.2.2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 204
ĐVT: ca/1000 lần đo
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
I
Ngoại nghiệp
1
Mũ cứng
chiếc
12
0,12208
2
Quần áo BHLĐ
bộ
12
0,12208
3
Quần áo mưa bạt
chiếc
12
0,12208
4
Ủng cao su
đôi
12
0,12208
5
Dao phát cây
cái
24
0,12208
6
Xẻng
cái
24
0,12208
7
Áo phao
cái
24
0,12208
8
Khẩu trang
cái
12
0,12208
9
Khoá cáp các loại
chiếc
60
1,22083
II
Nội nghiệp
1
Bảng công tác
chiếc
36
0,03845
2
Bàn ghế làm việc
bộ
96
0,03845
3
Bàn kính chỉnh biên tài liệu
bộ
96
0,03845
4
Bóng đèn thắp sáng
chiếc
12
0,15379
5
Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,03845
6
Bộ nạp điện cho ắc quy
bộ
48
0,07690
7
Cuốc
chiếc
24
0,07690
8
Dao dọc giấy
chiếc
12
0,07690
9
Dập ghim
Cái
36
0,07690
10
Đồng hồ báo thức
chiếc
24
0,03845
11
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
0,03845
12
Kéo cắt giấy
cái
24
0,07690
13
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn
quyển
60
0,03845
14
Máy tính cầm tay
chiếc
60
0,07690
15
Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ)
bộ
36
0,07690
16
Thước chỉnh biên
bộ
12
0,03845
17
Quạt cây
chiếc
60
0,07690
18
Quạt trần
cái
60
0,07690
19
Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn
quyển
60
0,03845
20
Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn
quyển
60
0,03845
21
Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông
quyển
60
0,03845
1.2.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 205
ĐVT: vật liệu/1000 lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Xà phòng
kg
0,00757
2
Kẹp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00757
3
Biểu mẫu chuyên môn
tờ
1,26142
4
Sổ công tác
quyển
0,00252
5
Sổ ghi chép bìa cứng
quyển
0,00252
6
Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn
quyển
0,22705
7
Băng dính
cuộn
0,00252
8
Bút chì
chiếc
0,00505
9
Bút dạ
chiếc
0,00505
10
Bút máy
chiếc
0,00252
11
Đĩa CD
cái
0,00505
12
Giấy kẻ ly
tờ
0,01261
13
Tẩy mềm
chiếc
0,00505
14
Giấy trắng khổ A4
gram
0,00757
15
Hồ dán
lọ
0,00505
16
Hộp mực máy in
hộp
0,00252
17
Khăn lau máy
cái
0,01514
1.2.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 206
ĐVT: kWh/1000 lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu
hao
I
Nội nghiệp
1
Bộ cảm biến đo nhiệt độ nước
kWh
2,28311
2
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
kWh
4,56621
3
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
kWh
4,56621
4
Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
kWh
4,56621
5
Bộ chống sét trực tiếp
kWh
17,12329
6
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
kWh
30,44141
7
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
kWh
32,34400
8
Máy tính xách tay
kWh
0,97000
9
Máy in
kWh
0,97000
10
Bóng đèn thắp sáng
kWh
0,07382
11
Quạt cây
kWh
0,27684
12
Quạt trần
kWh
0,03691
13
Bộ nạp điện cho ắc quy
kWh
0,30760
1.2.4.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 207
ĐVT: nhiên liệu/1000 lần đo
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Ngoại nghiệp
1
Dầu bôi trơn
lít
0,05708
2
Dầu hỏa (lau máy)
lít
0,11416
3
Mỡ công nghiệp
kg
0,13318
1.3. Quan trắc lưu lượng nước
1.3.1. Quan trắc lưu lượng nước thủ công
1.3.1.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Nội dung công việc được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 22/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn, cụ thể như sau:
- Công việc ngoại nghiệp:
+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi trạm đến vị trí quan trắc;
+ Đo lưu lượng nước tại hiện trường: Xác định mép nước bờ phải, trái, đo mặt cắt ngang, đo tốc độ dòng nước, đo mực nước lúc đầu và kết thúc, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc;
+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo.
- Công việc nội nghiệp:
+ Tính toán lưu lượng nước;
+ Mã hoá số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo;
+ Thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo;
+ Chỉnh biên tài liệu.
b) Định biên
Bảng số 208
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng nhóm
QTV4 (9)
QTV3(6)
QTV2(4)
1
Công việc ngoại nghiệp
2
1
3
2
Công việc nội nghiệp
2
2
1
5
c) Định mức
Bảng số 209
ĐVT: công/lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4(9)
QTV3(6)
QTV2(4)
I
Công việc ngoại nghiệp
công
1,40008
0,63766
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
1,26250
0,57500
2
Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,13758
0,06266
II
Công việc nội nghiệp
công
2,49057
1,18291
1,89912
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
2,24583
1,06667
1,71250
2
Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,24474
0,11624
0,18662
1.3.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 210
ĐVT: ca/lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
Dự phòng
I
Ngoại nghiệp
1
Bộ chỉ thị hiện số
bộ
1,83750
0,91875
2
Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ lớn
bộ
1,83750
0,91875
3
Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ nhỏ
bộ
1,83750
0,91875
4
Tời đo lưu lượng nước
chiếc
1,83750
5
Thuyền con (*)
chiếc
1,83750
6
Thuyền đo lưu lượng (*)
chiếc
1,83750
II
Nội nghiệp
1
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
5,02500
2
Máy in
chiếc
5,02500
3
Máy phát điện
cái
5,02500
4
Máy vi tính
bộ
5,02500
(*) Thiết bị chỉ áp dụng đối với đo lưu lượng nước bằng thuyền.
1.3.1.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 211
ĐVT: ca/lần đo
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
I
Ngoại nghiệp
1
Áo phao
cái
24
7,35000
2
Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí
bộ
60
1,83750
3
Búa chặt cáp
cái
120
1,83750
4
Cá gang đặc loại 18kg
con
120
1,83750
5
Cá gang đặc loại 35kg
con
120
3,67500
6
Cá gang đặc loại 50kg
con
120
3,67500
7
Cá gang đặc loại 75kg
con
120
1,83750
8
Cá gang đặc loại 100kg
con
120
1,83750
9
Cáp tời đo lưu lượng nước
mét
60
91,875
10
Cọc sắt
chiếc
60
9,1875
11
Cuốc
chiếc
24
3,67500
12
Dây điện đo lượng nước
mét
24
91,875
13
Dao phát cây
cái
24
3,67500
14
Khoá cáp các loại
chiếc
60
36,7500
15
Khẩu trang
cái
12
7,35000
16
Găng tay
đôi
3
7,35000
17
La bàn
cái
36
1,83750
18
Mũ cứng
chiếc
12
7,35000
19
Sào thả lưu tốc kế
chiếc
60
3,67500
20
Sào thuyền (*)
chiếc
24
3,67500
21
Quần áo BHLĐ
bộ
12
7,35000
22
Quần áo mưa bạt
chiếc
12
7,35000
23
Thước dây
cái
24
3,67500
24
Thước đo độ dốc
chiếc
60
3,67500
25
Thước nước cầm tay
chiếc
24
3,67500
26
Thuỷ chí tráng men
mét
36
4,16667
27
Ủng cao su
đôi
12
7,35000
28
Xẻng
cái
24
3,67500
II
Nội nghiệp
1
Bàn ghế làm việc
bộ
96
5,02500
2
Bàn kính chỉnh biên tài liệu
bộ
96
5,02500
3
Bảng công tác
chiếc
36
5,02500
4
Bóng đèn thắp sáng
chiếc
12
30,15000
5
Bộ nạp điện cho ắc quy
bộ
48
5,02500
6
Dao dọc giấy
chiếc
12
10,05000
7
Dập ghim
cái
36
15,07500
8
Đồng hồ bấm giây
cái
36
10,05000
9
Đồng hồ báo thức
chiếc
24
10,05000
10
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
8,33333
11
Máy tính cầm tay
chiếc
60
20,10000
12
Kéo cắt giấy
cái
24
15,07500
13
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn
quyển
60
5,02500
14
Thước chỉnh biên
bộ
12
10,05000
15
Quạt cây
chiếc
60
20,10000
16
Quạt trần
cái
60
10,05000
17
Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn
quyển
60
5,02500
18
Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn
quyển
60
5,02500
19
Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông
quyển
60
5,02500
20
Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sống
quyển
60
5,02500
(*) Dụng cụ chỉ áp dụng khi có thuyền đo.
1.3.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 212
ĐVT: vật liệu/lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Xà phòng
kg
0,04580
2
Kẹp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,04580
3
Biểu mẫu chuyên môn
tờ
7,63670
4
Sổ công tác
quyển
0,01530
5
Sổ ghi chép bìa cứng
quyển
0,01530
6
Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn
quyển
1,37460
7
Bàn chải sắt
chiếc
0,03050
8
Chổi son
chiếc
0,03050
9
Mỡ công nghiệp
kg
0,07640
10
Sơn chống gỉ
kg
0,07640
11
Băng dính
cuộn
0,01530
12
Bút chì
chiếc
0,03050
13
Bút dạ
chiếc
0,03050
14
Bút máy
chiếc
0,01530
15
Đĩa CD
cái
0,03050
16
Giấy kẻ ly
tờ
0,07640
17
Tẩy mềm
chiếc
0,03050
18
Giấy trắng khổ A4
gram
0,04580
19
Hồ dán
lọ
0,03050
20
Hộp mực máy in
hộp
0,01530
21
Khăn lau máy
cái
0,09160
22
Sơn màu
kg
0,01530
1.3.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 213
ĐVT: kWh/lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Điện tiêu thụ máy tính
kWh
8,04000
2
Điện tiêu thụ máy in
kWh
2,41200
3
Điện tiêu thụ máy thông tin liên lạc
kWh
3,21600
4
Điện Bộ nạp điện cho ắc quy
kWh
4,02000
5
Điện quạt trần
kWh
3,61800
6
Điện quạt cây
kWh
12,86400
7
Điện bóng đèn thắp sáng
kWh
20,5020
8
Hao phí đường dây (5%)
kWh
2,73360
1.3.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 214
ĐVT: Nhiên liệu/lần đo
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Ngoại nghiệp
1
Dầu hỏa (lau máy)
lít
0,03055
2
Nhiên liệu chạy thuyền máy (*)
lít
42,00000
3
Nhiên liệu chạy máy phát điện
lít
0,18328
4
Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu)
lít
1,26550
(*) Định mức nhiên liệu tính theo công thức M = Ge x Ne x T, Trong đó M là nhiên liệu tiêu hao (xăng/dầu), tính bằng lít, Ne là tổng công suất của thiết bị sử dụng nhiên liệu, đơn vị tính là hp; T là tổng thời gian hoạt động của thiết bị, đơn vị là giờ (h); Ge là suất tiêu hao nhiên liệu, đối với nhiên liệu là xăng, tính bằng 0,3 lít/hp.h, Ví dụ tính mức nhiên liệu cho một lần đo lưu lượng nước với công suất thuyền máy là 60hp; thời gian hoạt động là 120 phút, ta có: M = 60 x 0,3 x 2 = 36,0 lít xăng.
1.3.2. Quan trắc lưu lượng nước bằng ADCP
1.3.2.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Nội dung công việc được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 22/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn, cụ thể như sau:
- Công việc ngoại nghiệp:
+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi trạm đến vị trí quan trắc;
+ Đo lưu lượng nước tại hiện trường: Xác định mép nước bờ phải, trái, đo mặt cắt ngang, đo lưu lượng nước toàn mặt cắt ngang, đo mực nước lúc đầu và kết thúc, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc;
+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo.
- Công việc nội nghiệp:
+ Tính toán lưu lượng nước;
+ Mã hoá số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo;
+ Thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo;
+ Chỉnh biên tài liệu.
b) Định biên
Bảng số 215
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng nhóm
QTV4 (9)
QTV3(6)
QTV2(4)
1
Công việc ngoại nghiệp
1
1
2
2
Công việc nội nghiệp
1
1
1
3
c) Định mức
Bảng số 216
ĐVT: công/lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4(9)
QTV3(6)
QTV2(4)
I
Công việc ngoại nghiệp
công
0,78552
0,30958
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,70833
0,27916
2
Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,07719
0,03042
II
Công việc nội nghiệp
công
1,94994
0,59145
1,50635
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
1,75833
0,53333
1,35833
2
Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,19161
0,05812
0,14802
3.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 217
ĐVT: Ca/lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
I
Ngoại nghiệp
1
Bộ chỉ thị hiện số
bộ
0,98750
2
Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ nhỏ
bộ
0,98750
3
Máy ADCP
bộ
0,98750
4
Máy tính xách tay
bộ
0,98750
5
Tời đo lưu lượng nước
chiếc
0,98750
6
Thuyền con (*)
chiếc
0,98750
7
Thuyền đo lưu lượng (*)
chiếc
0,98750
II
Nội nghiệp
1
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
3,65000
2
Máy in
chiếc
3,65000
3
Máy phát điện
cái
3,65000
4
Máy vi tính
bộ
3,65000
(*) Thiết bị chỉ áp dụng đối với đo lưu lượng nước bằng thuyền.
1.3.2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 218
ĐVT: Ca/lần đo
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
I
Ngoại nghiệp
1
Áo phao
cái
24
3,95000
2
Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,98750
4
Cá gang đặc loại 18kg
con
120
0,98750
9
Cáp tời đo lưu lượng nước
mét
60
49,3750
10
Cọc sắt
chiếc
60
4,93750
11
Cuốc
chiếc
24
1,97500
12
Dây điện đo lượng nước
mét
24
49,3750
13
Dao phát cây
cái
24
1,97500
14
Khoá cáp các loại
chiếc
60
19,7500
15
Khẩu trang
cái
12
3,95000
16
Găng tay
đôi
3
3,95000
17
La bàn
cái
36
0,98750
18
Mũ cứng
chiếc
12
3,95000
20
Sào thuyền (*)
chiếc
24
1,97500
21
Quần áo BHLĐ
bộ
12
3,95000
22
Quần áo mưa bạt
chiếc
12
3,95000
23
Thước dây
cái
24
1,97500
24
Thước đo độ dốc
chiếc
60
1,97500
25
Thước nước cầm tay
chiếc
24
1,97500
26
Thuỷ chí tráng men
mét
36
4,16670
27
Ủng cao su
đôi
12
3,95000
28
Xẻng
cái
24
1,97500
II
Nội nghiệp
1
Bàn ghế làm việc
bộ
96
3,65000
2
Bàn kính chỉnh biên tài liệu
bộ
96
3,65000
3
Bảng công tác
chiếc
36
3,65000
4
Bóng đèn thắp sáng
chiếc
12
21,9000
5
Bộ nạp điện cho ắc quy
bộ
48
3,65000
6
Dao dọc giấy
chiếc
12
7,30000
7
Dập ghim
cái
36
10,9500
8
Đồng hồ bấm giây
cái
36
7,30000
9
Đồng hồ báo thức
chiếc
24
7,30000
10
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
8,33330
11
Máy tính cầm tay
chiếc
60
14,6000
12
Kéo cắt giấy
cái
24
10,9500
13
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn
quyển
60
3,65000
14
Thước chỉnh biên
bộ
12
7,30000
15
Quạt cây
chiếc
60
14,6000
16
Quạt trần
cái
60
7,30000
17
Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn
quyển
60
3,65000
18
Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn
quyển
60
3,65000
19
Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông
quyển
60
3,65000
20
Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sống
quyển
60
3,65000
(*) Dụng cụ chỉ áp dụng khi đo bằng thuyền.
1.3.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 219
ĐVT: vật liệu/lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Xà phòng
kg
0,04580
2
Kẹp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,04580
3
Biểu mẫu chuyên môn
tờ
7,63670
4
Sổ công tác
quyển
0,01530
5
Sổ ghi chép bìa cứng
quyển
0,01530
6
Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn
quyển
1,37460
7
Bàn chải sắt
chiếc
0,03050
8
Chổi son
chiếc
0,03050
9
Mỡ công nghiệp
kg
0,07640
10
Sơn chống gỉ
kg
0,07640
11
Băng dính
cuộn
0,01530
12
Bút chì
chiếc
0,03050
13
Bút dạ
chiếc
0,03050
14
Bút máy
chiếc
0,01530
15
Đĩa CD
cái
0,03050
16
Giấy kẻ ly
tờ
0,07640
17
Tẩy mềm
chiếc
0,03050
18
Giấy trắng khổ A4
gram
0,04580
19
Hồ dán
lọ
0,03050
20
Hộp mực máy in
hộp
0,01530
21
Khăn lau máy
cái
0,09160
22
Sơn màu
kg
0,01530
1.3.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 220
ĐVT: kwh/lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Điện tiêu thụ Thiết bị thông tin liên lạc
kWh
8,04000
2
Điện tiêu thụ Máy in
kWh
2,41200
3
Điện tiêu thụ Máy phát điện
kWh
3,21600
4
Điện tiêu thụ Máy vi tính
kWh
4,02000
5
Điện tiêu thụ Bóng đèn thắp sáng
kWh
7,88400
6
Điện tiêu thụ Bộ nạp điện cho ắc quy
kWh
2,33600
7
Điện tiêu thụ Quạt cây
kWh
9,92800
8
Điện tiêu thụ Quạt trần
kWh
4,96400
9
Hao phí đường dây (5%)
kWh
2,14000
1.3.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 221
ĐVT: Nhiên liệu/lần đo
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Ngoại nghiệp
1
Dầu hỏa (lau máy)
lít
0,03055
2
Nhiên liệu chạy thuyền máy (*)
lít
22,80000
3
Nhiên liệu chạy máy phát điện
lít
0,18330
4
Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu)
lít
0,68950
(*) Định mức nhiên liệu tính theo công thức M = Ge x Ne x T, Trong đó M là nhiên liệu tiêu hao (xăng/dầu), tính bằng lít, Ne là tổng công suất của thiết bị sử dụng nhiên liệu, đơn vị tính là hp; T là tổng thời gian hoạt động của thiết bị, đơn vị là giờ (h); Ge là suất tiêu hao nhiên liệu, đối với nhiên liệu là xăng, tính bằng 0,3 lít/hp,h, Ví dụ tính mức nhiên liệu cho một lần đo lưu lượng nước với công suất thuyền máy là 60hp; thời gian hoạt động là 120 phút, ta có: M = 60 x 0,3 x 2 = 36,0 lít xăng.
1.3.3. Quan trắc lưu lượng nước bằng công trình cáp tuần hoàn
1.3.3.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Nội dung công việc được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 22/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn, cụ thể như sau:
- Công việc ngoại nghiệp:
+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi trạm đến vị trí quan trắc;
+ Đo lưu lượng nước tại hiện trường: Xác định mép nước bờ phải, trái, đo mặt cắt ngang, đo lưu lượng nước toàn mặt cắt ngang, đo mực nước lúc đầu và kết thúc, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc;
+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo.
- Công việc nội nghiệp:
+ Tính toán lưu lượng nước;
+ Mã hoá số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo;
+ Thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo;
+ Chỉnh biên tài liệu.
b) Định biên
Bảng số 222
ĐVT: Người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng nhóm
QTV4 (9)
QTV3(6)
QTV2(4)
1
Công việc ngoại nghiệp
2
1
3
2
Công việc nội nghiệp
2
2
1
5
c) Định mức
Bảng số 223
ĐVT: Công/lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4(9)
QTV3(6)
QTV2(4)
I
Công việc ngoại nghiệp
công
0,98884
0,52907
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,89167
0,47708
2
Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,09717
0,05199
II
Công việc nội nghiệp
công
1,92668
0,85468
1,49934
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
1,73735
0,77069
1,35201
2
Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,18933
0,08399
0,14733
1.3.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 224
ĐVT: Ca/lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
Dự phòng
I
Ngoại nghiệp
1
Bộ chỉ thị hiện số
bộ
1,83750
0,91875
2
Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ lớn
bộ
1,83750
0,91875
3
Máy lưu tốc kế cánh quạt đo tốc độ nhỏ
bộ
1,83750
0,91875
4
Tời đo lưu lượng nước
chiếc
1,83750
II
Nội nghiệp
1
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
5,02500
2
Máy in
chiếc
5,02500
3
Máy phát điện
cái
5,02500
4
Máy vi tính
bộ
5,02500
1.3.3.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 225
ĐVT: Ca/lần đo
STT
Tên dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Định mức
I
Ngoại nghiệp
1
Áo phao
cái
24
7,35000
2
Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí
bộ
60
1,83750
3
Búa chặt cáp
cái
120
1,83750
4
Cá gang đặc loại 18kg
con
120
1,83750
5
Cá gang đặc loại 35kg
con
120
3,67500
6
Cá gang đặc loại 50kg
con
120
3,67500
7
Cá gang đặc loại 75kg
con
120
1,83750
8
Cá gang đặc loại 100kg
con
120
1,83750
9
Cáp tời đo lưu lượng nước
mét
60
91,87500
10
Cọc sắt
chiếc
60
9,18750
11
Cuốc
chiếc
24
3,67500
12
Dây điện đo lượng nước
mét
24
91,87500
13
Dao phát cây
cái
24
3,67500
14
Khoá cáp các loại
chiếc
60
36,75000
15
Khẩu trang
cái
12
7,35000
16
Găng tay
đôi
3
7,35000
17
La bàn
cái
36
1,83750
18
Mũ cứng
chiếc
12
7,35000
19
Sào thả lưu tốc kế
chiếc
60
3,67500
20
Quần áo BHLĐ
bộ
12
7,35000
21
Quần áo mưa bạt
chiếc
12
7,35000
22
Thước dây
cái
24
3,67500
23
Thước nước cầm tay
chiếc
24
3,67500
24
Ủng cao su
đôi
12
7,35000
25
Xẻng
cái
24
3,67500
II
Nội nghiệp
1
Bàn ghế làm việc
bộ
96
5,02500
2
Bàn kính chỉnh biên tài liệu
bộ
96
5,02500
3
Bảng công tác
chiếc
36
5,02500
4
Bóng đèn thắp sáng
chiếc
12
30,15000
5
Bộ nạp điện cho ắc quy
bộ
48
5,02500
6
Dao dọc giấy
chiếc
12
10,05000
7
Dập ghim
cái
36
15,07500
8
Đồng hồ bấm giây
cái
36
10,05000
9
Đồng hồ báo thức
chiếc
24
10,05000
10
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
8,33333
11
Máy tính cầm tay
chiếc
60
20,10000
12
Kéo cắt giấy
cái
24
15,07500
13
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn
quyển
60
5,02500
14
Thước chỉnh biên
bộ
12
10,05000
15
Quạt cây
chiếc
60
20,10000
16
Quạt trần
cái
60
10,05000
17
Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn
quyển
60
5,02500
18
Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn
quyển
60
5,02500
19
Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông
quyển
60
5,02500
20
Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sống
quyển
60
5,02500
1.3.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 226
ĐVT: vật liệu/lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Xà phòng
kg
0,04580
2
Kẹp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,04580
3
Biểu mẫu chuyên môn
tờ
7,63670
4
Sổ công tác
quyển
0,01530
5
Sổ ghi chép bìa cứng
quyển
0,01530
6
Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn
quyển
1,37460
7
Bàn chải sắt
chiếc
0,03050
8
Chổi son
chiếc
0,03050
9
Mỡ công nghiệp
kg
0,07640
10
Sơn chống gỉ
kg
0,07640
11
Băng dính
cuộn
0,01530
12
Bút chì
chiếc
0,03050
13
Bút dạ
chiếc
0,03050
14
Bút máy
chiếc
0,01530
15
Đĩa CD
cái
0,03050
16
Giấy kẻ ly
tờ
0,07640
17
Tẩy mềm
chiếc
0,03050
18
Giấy trắng khổ A4
gram
0,04580
19
Hồ dán
lọ
0,03050
20
Hộp mực máy in
hộp
0,01530
21
Khăn lau máy
cái
0,09160
22
Sơn màu
kg
0,01530
1.3.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 227
ĐVT: kWh/lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Điện tiêu thụ Thiết bị thông tin liên lạc
kWh
8,04000
2
Điện tiêu thụ Máy in
kWh
2,41200
3
Điện tiêu thụ Máy phát điện
kWh
3,21600
4
Điện tiêu thụ Máy vi tính
kWh
4,02000
5
Điện tiêu thụ Bóng đèn thắp sáng
kWh
10,85400
6
Điện tiêu thụ Bộ nạp điện cho ắc quy
kWh
3,21600
7
Điện tiêu thụ Quạt cây
kWh
13,66800
8
Điện tiêu thụ Quạt trần
kWh
6,83400
9
Điện tiêu thụ Tời đo lưu lượng nước
kWh
22,05000
10
Hao phí đường dây (5%)
kWh
3,71550
1.3.3.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 228
ĐVT: nhiên liệu /lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Ngoại nghiệp
1
Dầu hỏa (lau máy)
lít
0,03055
2
Nhiên liệu chạy máy phát điện
lít
0,18330
3
Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu)
lít
0,00642
1.3.4. Quan trắc lưu lượng nước tự động
1.3.4.1. Định mức lao động
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động và các công việc đo đạc, bảo dưỡng tại hiện trường theo quy định tại Thông tư số 22/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn.
a) Nội dung công việc
- Công việc ngoại nghiệp (thực hiện trong kỳ bảo dưỡng công trình, thiết bị đo):
+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi đoạn sông đặt trạm đến vị trí quan trắc;
+ Đo mặt cắt ngang sông, đo lưu lượng nước đối chứng, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; đối chiếu với số liệu trên máy tự động, nếu sai lệch thì cài đặt, hiệu chỉnh lại và vận hành thiết bị;
+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo.
- Công việc nội nghiệp:
+ Theo dõi vận hành thiết bị, trích xuất dữ liệu, thống kê đặc trưng tháng, năm;
+ Lập báo cáo, tháng, tổng hợp báo cáo hoạt động năm,
- Yêu cầu kỹ thuật: Thiết bị đảm bảo hoạt động liên tục, đo và truyền số liệu từ trạm về đơn vị quản lý theo tần suất quy định; công trình, thiết bị được bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 02 lần/năm vào trước và sau mùa lũ.
b) Định biên
Bảng số 229
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng nhóm
QTV4 (9)
QTV2(4)
1
Công việc ngoại nghiệp
2
1
3
2
Công việc nội nghiệp
1
1
2
c) Định mức
Bảng số 230
ĐVT: công/1000 lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4 (9)
QTV2 (4)
I
Công việc ngoại nghiệp
công
0,21583
0,21583
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,19462
0,19462
2
Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,02121
0,02121
II
Công việc nội nghiệp
công
0,07472
0,07472
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,06738
0,06738
2
Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00734
0,00734
1.3.4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 231
ĐVT: ca/1000 lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
Dự
phòng
I
Ngoại nghiệp
1
Bộ cảm biến đo lưu lượng nước
bộ
4,75647
2,37824
2
Hàng rào bảo vệ thiết bị
bộ
4,75647
3
Cáp truyền tín hiệu từ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệu
bộ
4,75647
4
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
bộ
4,75647
5
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
4,75647
6
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
chiếc
4,75647
7
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
bộ
4,75647
8
Cột lắp các bộ cảm biến
bộ
4,75647
II
Nội nghiệp
1
Máy tính xách tay
bộ
3,54167
2
Máy in
bộ
3,54167
3
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
9,51294
4
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
9,51294
5
Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
9,51294
1.3.4.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 232
ĐVT: ca/1000 lần đo
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
A
Ngoại nghiệp
1
Áo phao
cái
24
0,77848
2
Búa chặt cáp
cái
120
0,38924
3
Cá gang đặc loại 100kg
con
120
0,38924
4
Cá gang đặc loại 18kg
con
120
0,38924
5
Cá gang đặc loại 35kg
con
120
0,38924
6
Cá gang đặc loại 50kg
con
120
0,38924
7
Cáp tời đo lưu lượng nước
mét
60
19,46190
8
Cọc sắt
chiếc
60
1,94619
9
Dao phát cây
cái
24
0,77848
10
Dây điện đo lượng nước
mét
24
19,46190
11
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,77848
12
Găng tay
đôi
3
0,77848
13
Khẩu trang
cái
12
0,77848
14
Khoá cáp các loại
chiếc
60
7,78475
15
La bàn
cái
36
0,38924
16
Mũ cứng
chiếc
12
0,77848
17
Ống đo mưa
bộ
24
0,77848
18
Quần áo BHLĐ
bộ
12
0,77848
19
Quần áo mưa bạt
chiếc
12
0,77848
20
Sào thả lưu tốc kế
chiếc
60
0,77848
21
Sào thuyền (*)
chiếc
24
0,77848
22
Thước đo độ dốc
chiếc
60
0,77848
23
Thước nước cầm tay
chiếc
24
0,77848
24
Thước dây
cái
24
0,38924
25
Ủng cao su
đôi
12
0,77848
26
Xẻng
cái
24
0,77848
B
Nội nghiệp
1
Bảng công tác
chiếc
36
0,06738
2
Bàn ghế làm việc
bộ
96
0,06738
3
Bàn kính chỉnh biên tài liệu
bộ
96
0,06738
4
Bóng đèn thắp sáng
chiếc
12
0,26953
5
Bộ nạp điện cho ắc quy
bộ
48
0,13477
6
Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,06738
7
Cuốc
chiếc
24
0,13477
8
Dao dọc giấy
chiếc
12
0,13477
9
Dập ghim
cái
36
0,13477
10
Đồng hồ báo thức
chiếc
24
0,06738
11
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
0,06738
12
Kéo cắt giấy
cái
24
0,13477
13
Máy tính cầm tay
chiếc
60
0,13477
14
Quạt cây
chiếc
60
0,13477
15
Quạt trần
cái
60
0,13477
16
Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông
quyển
60
0,06738
17
Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông
quyển
60
0,06738
18
Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn
quyển
60
0,06738
19
Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn
quyển
60
0,06738
20
Thước chỉnh biên
bộ
12
0,06738
(*) Dụng cụ chỉ dùng cho thuyền,
1.3.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 233
ĐVT: vật liệu/1000 lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Xà phòng
kg
0,03475
2
Kẹp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,03475
3
Biểu mẫu chuyên môn
tờ
5,79148
4
Sổ công tác
quyển
0,01158
5
Sổ ghi chép bìa cứng
quyển
0,01158
6
Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn
quyển
1,04247
7
Bàn chải sắt
chiếc
0,02317
8
Chổi son
chiếc
0,02317
9
Mỡ công nghiệp
kg
0,05791
10
Sơn chống gỉ
kg
0,05791
11
Băng dính
cuộn
0,01158
12
Bút chì
chiếc
0,02317
13
Bút dạ
chiếc
0,02317
14
Bút máy
chiếc
0,01158
15
Đĩa CD
cái
0,02317
16
Giấy kẻ ly
tờ
0,05791
17
Tẩy mềm
chiếc
0,02317
18
Giấy trắng khổ A4
gram
0,03475
19
Hồ dán
lọ
0,02317
20
Hộp mực máy in
hộp
0,01158
21
Khăn lau máy
cái
0,06950
22
Sơn màu
kg
0,01158
1.3.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 234
ĐVT: kWh/1000 lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Bộ cảm biến đo lưu lượng nước
kWh
2,28311
2
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
kWh
4,56621
3
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
kWh
4,56621
4
Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
kWh
4,56621
5
Bộ chống sét trực tiếp
kWh
17,1233
6
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
kWh
30,4414
7
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
kWh
32,3440
8
Máy tính xách tay
kWh
1,70000
9
Máy in
kWh
1,70000
10
Bóng đèn thắp sáng
kWh
0,33181
11
Đồng hồ treo tường
kWh
0,62215
12
Quạt cây
kWh
0,16591
13
Bộ nạp điện cho ắc quy
kWh
1,38256
1.3.4.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 235
ĐVT: nhiên liệu/1000 lần đo
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Ngoại nghiệp
1
Dầu bôi trơn
lít
0,05708
2
Dầu hỏa (lau máy)
lít
0,11416
3
Mỡ công nghiệp
kg
0,13318
1.4. Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng
1.4.1. Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng thủ công
1.4.1.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Nội dung công việc được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 22/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn, cụ thể như sau:
- Công việc ngoại nghiệp:
+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi đoạn sông đặt trạm đến vị trí quan trắc;
+ Lấy mẫu nước tại các thủy trực trên mặt cắt ngang, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc;
+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo.
- Công việc nội nghiệp:
+ Lọc mẫu nước, tính toán hàm lượng chất lơ lửng, lưu lượng chất lơ lửng;
+ Mã hoá số liệu, điện báo, sao chép tài liệu đo;
+ Thống kê các giá trị đặc trưng, sao chép số liệu, lập báo cáo;
+ Chỉnh biên tài liệu.
b) Định biên
Bảng số 236
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng nhóm
QTV4 (9)
QTV3(6)
QTV2(4)
1
Công việc ngoại nghiệp
2
1
3
2
Công việc nội nghiệp
1
1
2
c) Định mức
Bảng số 237
ĐVT: công/lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4(9)
QTV3(6)
QTV2(4)
I
Công
việc
ngoại
nghiệp
công
2,08626
1,43936
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
1,88125
1,29792
2
Hao phí thời gian được
hưởng nguyên lương
đối với lao động trực
tiếp
công
0,20501
0,14144
II
Công việc nội nghiệp
công
2,02850
2,02850
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
1,82917
1,82917
2
Hao phí thời gian được
hưởng nguyên lương
đối với lao động trực
tiếp
công
0,19933
0,19933
1.4.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 238
ĐVT: ca/lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
I
Ngoại nghiệp
1
Thuyền con (*)
chiếc
3,17920
2
Thuyền đo lưu lượng (*)
chiếc
3,17920
3
Tời đo lưu lượng chất lơ lửng
chiếc
3,17920
4
Máy lấy mẫu chất lơ lửng kiểu ngang
chiếc
3,17920
II
Nội nghiệp
5
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
3,65830
6
Máy in
chiếc
3,65830
7
Máy phát điện
cái
3,65830
8
Máy vi tính
bộ
3,65830
(*) Thiết bị chỉ áp dụng đối với đo lưu lượng chất lơ lửng bằng thuyền.
1.4.1.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 239
ĐVT: ca/lần đo
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
I
Ngoại nghiệp
1
Áo phao
cái
24
12,71667
2
Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí
bộ
60
3,17917
3
Cá gang rỗng 35kg
con
120
6,35833
4
Cá gang rỗng 50kg
con
120
3,17917
5
Cá gang rỗng 75kg
con
120
3,17917
6
Cáp tời đo lưu lượng chất lơ lửng
mét
60
158,95833
7
Chai đựng mẫu chất lơ lửng (loại 1 lít)
chiếc
24
254,33333
8
Cuốc
chiếc
24
6,35833
9
Dao phát cây
cái
24
6,35833
10
Dây điện đo lượng nước
mét
24
158,95833
11
Dụng cụ đựng mẫu chất lơ lửng (xô nhựa > 10 lít)
chiếc
24
31,79167
12
Găng tay
đôi
3
12,71667
13
Khẩu trang
cái
12
12,71667
14
Khoá cáp các loại
chiếc
60
63,58333
15
La bàn
cái
36
3,17917
16
Máy lấy mẫu chất lơ lửng kiểu chai
chiếc
24
95,37500
17
Máy tính cầm tay
chiếc
60
12,71667
18
Mũ cứng
chiếc
12
12,71667
19
Sào thả máy
chiếc
60
6,35833
20
Sào thuyền (*)
chiếc
24
6,35833
21
Thùng đựng chai mẫu khi ra sông
chiếc
36
31,79170
22
Thước dây
cái
24
6,35833
23
Thước đo độ dốc
chiếc
60
6,35833
24
Thước nước cầm tay
chiếc
24
6,35833
25
Thuỷ chí tráng men
mét
36
47,68750
26
Quần áo BHLĐ
bộ
12
12,71667
27
Quần áo mưa bạt
chiếc
12
12,71667
28
Ủng cao su
đôi
12
12,71667
29
Xẻng
cái
24
6,35833
II
Nội nghiệp
1
Bảng công tác
chiếc
36
3,65833
2
Bàn ghế làm việc
bộ
96
3,65833
3
Bàn kính chỉnh biên tài liệu
bộ
96
3,65833
4
Bóng đèn thắp sáng
chiếc
12
21,95000
5
Bộ nạp điện cho ắc quy
bộ
48
3,65833
6
Dao dọc giấy
chiếc
12
7,31667
7
Dập ghim
cái
36
10,97500
8
Đồng hồ báo thức
cái
24
3,65833
9
Đồng hồ bấm giây
cái
36
7,31667
10
Đồng hồ đo điện
chiếc
24
7,31667
11
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
16,66667
12
Kéo cắt giấy
cái
24
10,97500
13
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn
quyển
60
3,65833
14
Tủ đựng tài liệu và tủ lọc chất lơ lửng
chiếc
96
3,65833
15
Thước chỉnh biên
bộ
12
7,31667
16
Ống đo dung lượng loại 1,0 lít
bộ
24
7,31667
17
Ống đo dung lượng Loại 1,2 lít
chiếc
24
7,31667
18
Ống đo dung lượng Loại 2,0 lít
chiếc
24
7,31667
19
Phễu thủy tinh
chiếc
24
109,75000
20
Quạt cây
chiếc
60
14,63333
21
Quạt trần
cái
60
7,31667
22
Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn
quyển
60
3,65833
23
Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn
quyển
60
3,65833
24
Quy định kỹ thuật quan hắc lưu lượng nước chất lơ lửng
quyển
60
3,65833
(*) Dụng cụ chỉ áp dụng đối với đo lưu lượng chất lơ lửng bằng thuyên,
1.4.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 240
ĐVT: vật liệu/lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Xà phòng
kg
0,04560
2
Kẹp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,04560
3
Biểu mẫu chuyên môn
tờ
7,60670
4
Giấy lọc chất lơ lửng
chiếc
15,21330
5
Sổ công tác
quyển
0,01520
6
Sổ ghi chép bìa cứng
quyển
0,01520
7
Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn
quyển
1,36920
8
Bàn chải sắt
chiếc
0,03040
9
Chổi son
chiếc
0,03040
10
Mỡ công nghiệp
kg
0,07610
11
Sơn chống gỉ
kg
0,07610
12
Băng dính
cuộn
0,01520
13
Bút chì
chiếc
0,03040
14
Bút dạ
chiếc
0,03040
15
Bút máy
chiếc
0,01520
16
Đĩa CD
cái
0,03040
17
Giấy kẻ ly
tờ
0,07610
18
Tẩy mềm
chiếc
0,03040
19
Giấy trắng khổ A4
gram
0,04560
20
Hồ dán
lọ
0,03040
21
Hộp mực máy in
hộp
0,01520
22
Khăn lau máy
cái
0,09130
23
Sơn màu
kg
0,01520
1.4.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 241
ĐVT: kWh/lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Điện tiêu thụ máy tính
kWh
5,85328
2
Điện tiêu thụ máy in
kWh
1,75598
3
Điện tiêu thụ máy thông tin liên lạc
kWh
2,34131
4
Điện Bộ nạp điện cho ắc quy
kWh
2,92666
5
Điện quạt trần
kWh
2,63400
6
Điện quạt cây
kWh
9,36533
7
Điện bóng đèn thắp sáng
kWh
14,9260
8
Hao phí đường dây (5%)
kWh
1,99013
1.4.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 242
ĐVT: nhiên liệu/lần đo
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Ngoại nghiệp
1
Dầu hỏa (lau máy)
lít
0,03301
2
Nhiên liệu chạy thuyền máy (*)
lít
37,5000
3
Nhiên liệu chạy máy phát điện
lít
0,19808
4
Dầu bôi trơn (3% nhiên liệu)
lít
1,13090
(*) Định mức nhiên liệu tính theo công thức M = Ge x Ne x T, Trong đó M là nhiên liệu tiêu hao (xăng/dầu), tính bằng lít, Ne là tổng công suất của thiết bị sử dụng nhiên liệu, đơn vị tính là hp; T là tổng thời gian hoạt động của thiết bị, đơn vị là giờ (h); Ge là suất tiêu hao nhiên liệu, đối với nhiên liệu là xăng, tính bằng 0,3 lít/hp,h, Ví dụ tính mức nhiên liệu cho một lần đo lưu lượng nước với công suất thuyền máy là 60hp; thời gian hoạt động là 120 phút, ta có: M = 60 x 0,3 x 2 = 36,0 lít xăng.
1.4.2. Quan trắc lưu lượng chất lơ lửng tự động
1.4.2.1. Định mức lao động
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động và các công việc đo đạc, bảo dưỡng tại hiện trường theo quy định tại Thông tư số 22/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn.
a) Nội dung công việc
- Công việc ngoại nghiệp (thực hiện trong kỳ bảo dưỡng công trình, thiết bị đo):
+ Chuẩn bị: dụng cụ, vật tư, thiết bị phục vụ quan trắc, di chuyển trong phạm vi đoạn sông đặt trạm đến vị trí quan trắc;
+ Đo lưu lượng chất lơ lửng bằng phương pháp thủ công hoặc bán tự động để đối chứng, quan sát trạng thái mặt sông, ghi chép vào sổ quan trắc; đối chiếu với số liệu trên máy tự động, nếu sai lệch hiệu chỉnh, cài đặt, hiệu chỉnh lại thiết bị;
+ Vệ sinh, bảo dưỡng sửa chữa nhỏ công trình, thiết bị đo.
- Công việc nội nghiệp:
+ Theo dõi thiết bị, trích xuất dữ liệu, thống kê đặc trưng tháng, năm;
+ Lập báo cáo, tháng, tổng hợp báo cáo hoạt động năm.
- Yêu cầu kỹ thuật: Thiết bị đảm bảo hoạt động liên tục, đo và truyền số liệu từ trạm về đơn vị quản lý theo tần suất quy định; công trình, thiết bị được bảo dưỡng định kỳ tối thiểu 02 lần/năm vào trước và sau mùa lũ.
b) Định biên
Bảng số 243
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng Nhóm
QTV4 (9)
QTV2(4)
1
Công việc ngoại nghiệp
1
1
2
2
Công việc nội nghiệp
1
1
2
c) Định mức
Bảng số 244
ĐVT: công/1000 lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4 (9)
QTV2 (4)
I
Công việc ngoại nghiệp
công
0,14198
0,14198
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,12803
0,12803
2
Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,01395
0,01395
II
Công việc nội nghiệp
công
0,19165
0,19165
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,17282
0,17282
2
Hao phí thời gian được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,01883
0,01883
1.4.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 245
ĐVT: ca/1000 lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
Dự phòng
I
Ngoại nghiệp
1
Bộ cảm biến đo hàm lượng chất lơ lửng
bộ
4,75647
2,37824
2
Hàng rào bảo vệ thiết bị
bộ
4,75647
3
Cáp truyền tín hiệu từ cảm biến vào bộ lưu giữ số liệu
bộ
4,75647
4
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
bộ
4,75647
5
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
4,75647
6
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
chiếc
4,75647
7
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
bộ
4,75647
8
Cột lắp các bộ cảm biến
bộ
4,75647
II
Nội nghiệp
1
Máy tính xách tay
bộ
9,08333
2
Máy in
bộ
9,08333
3
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
9,51294
4
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
9,51294
5
Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
9,51294
1.4.2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 246
ĐVT: Ca/1000 lần đo
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu
hao
A
Ngoại nghiệp
1
Áo phao
cái
24
0,51211
2
Búa chặt cáp
cái
120
0,25606
3
Cá gang rỗng 35kg
con
120
0,25606
4
Cáp tời đo lưu lượng chất lơ lửng
mét
60
12,8028
5
Chai đựng mẫu chất lơ lửng (loại 1 lít)
chiếc
24
25,6057
6
Dao phát cây
cái
24
0,51211
7
Dụng cụ đựng mẫu chất lơ lửng (xô nhựa > 10 lít)
cái
24
2,56057
8
Găng tay
đôi
3
0,51211
9
Khoá cáp các loại
chiếc
60
5,12113
10
Khẩu trang
cái
12
0,51211
11
Máy lấy mẫu chất lơ lửng kiểu chai
chiếc
24
0,25606
12
Mũ cứng
chiếc
12
0,51211
13
Sào thuyền
chiếc
24
0,51211
14
Quần áo BHLĐ
bộ
12
0,51211
15
Quần áo mưa bạt
chiếc
12
0,51211
16
Thùng đựng chai mẫu khi ra sông
chiếc
36
2,56057
17
Thước dây
cái
24
0,25606
18
Thước đo độ dốc
chiếc
60
0,51211
19
Thước nước cầm tay
chiếc
24
0,51211
20
Thuỷ chí tráng men
mét
36
3,84085
21
Ủng cao su
đôi
12
0,51211
22
Xẻng
cái
24
0,51211
B
Nội nghiệp
1
Bàn ghế làm việc
bộ
96
0,17282
2
Bàn kính chỉnh biên tài liệu
bộ
96
0,17282
3
Bảng công tác
chiếc
36
0,17282
4
Bóng đèn thắp sáng
chiếc
12
0,69127
5
Bộ nạp điện cho ắc quy
bộ
48
0,34564
6
Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,17282
7
Cuốc
chiếc
24
0,34564
8
Dao dọc giấy
chiếc
12
0,34564
9
Dập ghim
cái
36
0,34564
10
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
0,17282
11
Đồng hồ báo thức
chiếc
24
0,17282
12
Kéo cắt giấy
cái
24
0,34564
13
Máy tính cầm tay
chiếc
60
0,34564
14
Ống đo dung lượng Loại 01 lít
chiếc
24
0,34564
15
Ống đo dung lượng Loại 02 lít
chiếc
24
0,34564
16
Phễu thủy tinh
chiếc
24
0,34564
17
Quạt cây
chiếc
60
0,34564
18
Quạt trần
cái
60
0,34564
19
Quy định về công tác quản lý độ cao của các trạm thủy văn
quyển
60
0,17282
20
Quy định kỹ thuật bảo dưỡng bảo quản các phương tiện và công trình đo đạc thủy văn
quyển
60
0,17282
21
Quy định kỹ thuật quan hắc lưu lượng nước chất lơ lửng
quyển
60
0,17282
22
Quy định kỹ thuật quan trắc lưu lượng nước sông
quyển
60
0,17282
23
Quy định kỹ thuật trắc mực nước, nhiệt độ nước sông
quyển
60
0,17282
24
Thước chỉnh biên
bộ
12
0,17282
25
Tủ đựng tài liệu và tủ lọc chất lơ lửng
chiếc
96
0,17282
1.4.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 247
ĐVT: vật liệu/1000 lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Xà phòng
kg
0,03264
2
Kẹp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,03264
3
Biểu mẫu chuyên môn
tờ
5,43950
4
Giấy lọc chất lơ lửng
chiếc
10,87900
5
Sổ công tác
quyển
0,01088
6
Sổ ghi chép bìa cứng
quyển
0,01088
7
Sổ ghi đo các yếu tố chuyên môn
quyển
0,97911
8
Bàn chải sắt
chiếc
0,02176
9
Chổi son
chiếc
0,02176
10
Mỡ công nghiệp
kg
0,05440
11
Sơn chống gỉ
kg
0,05440
12
Băng dính
cuộn
0,01088
13
Bút chì
chiếc
0,02176
14
Bút dạ
chiếc
0,02176
15
Bút máy
chiếc
0,01088
16
Đĩa CD
cái
0,02176
17
Giấy kẻ ly
tờ
0,05440
18
Tẩy mềm
chiếc
0,02176
19
Giấy trắng khổ A4
gram
0,03264
20
Hồ dán
lọ
0,02176
21
Hộp mực máy in
hộp
0,01088
22
Khăn lau máy
cái
0,06527
23
Sơn màu
kg
0,01088
1.4.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 248
ĐVT: kWh/1000 lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Bộ cảm biến đo hàm lượng chất lơ lửng
kWh
2,28311
2
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
kWh
4,56621
3
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
kWh
4,56621
4
Bộ truyền tín hiêu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
kWh
4,56621
5
Bộ chống sét trực tiếp
kWh
17,1233
6
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
kWh
30,4414
7
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
kWh
32,3440
8
Máy tính xách tay
kWh
4,36000
9
Máy in
kWh
4,36000
10
Bóng đèn thắp sáng
kWh
0,33181
11
Đồng hồ treo tường
kWh
0,62215
12
Quạt cây
kWh
0,16591
13
Bộ nạp điện cho ắc quy
kWh
1,38256
1.4.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 249
ĐVT: Nhiên liệu/1000 lần đo
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Ngoại nghiệp
1
Dầu bôi trơn
lít
0,05708
2
Dầu hỏa (lau máy)
lít
0,11416
3
Mỡ công nghiệp
kg
0,13318
1.5. Xác định khối lượng chất lơ lửng tại phòng thí nghiệm
1.5.1.Định mức lao động
1.5.1.1. Nội dung công việc:
a) Công tác nội nghiệp
Cân giấy lượt đầu (chưa có bùn cát)
- Chuẩn bị:
+ Chuẩn bị giấy để sấy giấy lọc (gấp giấy lọc);
+ Kiểm tra sai số của tủ sấy;
+ Sấy silicagel và chuẩn bị bình hút ẩm.
- Xếp giấy vào tủ sấy (đảm bảo một lượt sấy không quá 300 mẫu);
- Sấy giấy ở 105ºC trong thời gian 4 giờ;
- Bỏ giấy ra bình hút ẩm;
- Cân giấy với độ chính xác tối thiểu là 0,1mg.
Cân giấy lượt sau (đã có bùn cát)
- Nhận mẫu (nhận mẫu từ các trạm gửi về phòng thí nghiệm);
- Chuẩn bị:
+ Chuẩn bị giấy để sấy giấy lọc;
+ Kiểm tra sai số của tủ sấy;
+ Sấy silicagel và chuẩn bị bình hút ẩm.
- Xếp giấy vào tủ sấy (đảm bảo một lượt sấy không quá 300 mẫu);
- Sấy giấy ở 105ºC trong thời gian 4 giờ;
- Bỏ giấy ra bình hút ẩm;
- Cân giấy với độ chính xác tối thiểu là 0,1mg;
- Vào số liệu;
- Kiểm tra số liệu.
b) Công tác ngoại nghiệp
- Phô tô nhân bản biểu kết quả;
- Gửi trả kết quả.
1.5.1.2.Định biên
Bảng số 250
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Danh mục công việc
Lao động kỹ thuật KS3(4)
Số lượng
Nhóm
1
Công tác nội nghiệp
1
1
2
Công tác ngoại nghiệp
1
1
1.5.1.3. Định mức
Bảng số 251
ĐVT: công/100mẫu
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Định mức
KS3(4)
I
Công tác nội nghiệp
công
1,96067
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
1,76800
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,19267
II
Công tác ngoại nghiệp
công
0,23067
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,20800
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,02267
1.5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 252
ĐVT: thiết bị/100mẫu
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
I
Nội nghiệp
1
Tủ sấy 0,3 kW
cái
0,33300
2
Cân phân tích 0,06 kW
cái
0,41700
3
Bình hút ẩm loại 300mm không vòi
cái
0,33300
4
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW
cái
1,97900
1.5.3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động
Bảng số 253
ĐVT: dụng cụ/100mẫu
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Áo blu trong phòng thí nghiệm
cái
12
1,97900
2
Dép xốp
đôi
6
1,97900
3
Quạt trần 0,1 kW
cái
60
1,97900
4
Quạt thông gió 0,04 kW
cái
60
1,97900
5
Máy hút bụi 2 kW
cái
60
0,19800
6
Máy hút ẩm 1,5 kW
cái
60
0,19800
7
Đèn neon 0,04 kW
bộ
36
1,97900
8
Tủ đựng tài liệu
cái
60
1,97900
9
Bàn làm việc
cái
96
1,97900
10
Ghế tựa
cái
96
1,97900
11
Đồng hồ treo tường
cái
60
1,97900
12
Nhíp
cái
36
0,19800
1.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 254
ĐVT: vật liệu/100mẫu
STT
Danh mục
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Bút chì kim
cái
0,19000
2
Chun vòng
gam
4,06504
3
Hộp ruột chì
hộp
0,13550
4
Silicagen (Đức)
gam
10,84011
5
Túi nilon
gam
16,26016
6
Găng tay cao su
hộp (100 cái)
0,04390
7
Găng tay vải
đôi
0,00635
8
Khẩu trang y tế
hộp (50 cái)
0,08780
9
Sổ ghi chép
quyển
0,00476
II
Ngoại nghiệp
1
Phong bì gửi biểu kết quả
cái
1,58730
2
Photo biểu kết quả
trang
23,80952
3
Trọng lượng biểu kết quả gửi về trạm
gam
41,26984
4
Trọng lượng giấy lọc đã cân lượt đầu gửi về trạm
gam
285,71429
1.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 255
ĐVT: năng lượng/100mẫu
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Điện tủ sấy 0,3 kW
kWh
0,80000
2
Điện cân phân tích 0,06 kW
kWh
0,20000
3
Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW
kWh
34,83333
4
Điện quạt trần 0,1 kW
kWh
1,58333
5
Điện quạt thông gió 0,04 kW
kWh
0,63333
6
Điện máy hút bụi 2 kW
kWh
3,16666
7
Điện máy hút ẩm 1,5 kW
kWh
2,37500
8
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
0,63333
9
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
2,21125
1.5.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 256
ĐVT: nhiên liệu/100mẫu
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Ngoại nghiệp
1
Xăng xe đi gửi mẫu
lít
0,01700
2
Phụ phí (hao mòn xe máy + gửi xe)
lít
0,05100
II. Định mức đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc thủy văn
2.1. Đánh giá chất lượng tài liệu các yếu tố (mực nước, nhiệt độ nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, lượng mưa) của trạm thủy văn cơ bản
2.1.1. Định mức lao động
2.1.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 38/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu thuỷ văn, như sau:
a) Tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa
- Tài liệu quan trắc:
+ Thể thức tài liệu;
+ Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;
+ Phương pháp quan trắc;
+ Chế độ quan trắc;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu.
- Tài liệu chỉnh biên:
+ Thể thức tài liệu;
+ Số lượng tài liệu;
+ Phương pháp chỉnh biên;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;
+ Tính hợp lý của tài liệu.
b) Tài liệu lưu lượng nước
- Tài liệu quan trắc:
+ Thể thức tài liệu;
+ Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;
+ Phương pháp quan trắc;
+ Chế độ quan trắc;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu;
- Tài liệu chỉnh biên:
+ Thể thức tài liệu;
+ Số lượng tài liệu;
+ Phương pháp chỉnh biên;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;
+ Tính hợp lý của tài liệu.
c) Tài liệu lưu lượng chất lơ lửng
- Tài liệu quan trắc:
+ Thể thức tài liệu;
+ Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;
+ Phương pháp quan trắc;
+ Chế độ quan trắc;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu.
- Tài liệu chỉnh biên:
+ Thể thức tài liệu;
+ Số lượng tài liệu;
+ Phương pháp chỉnh biên;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;
+ Tính hợp lý của tài liệu.
2.1.1.2. Định biên
Bảng số 257
ĐVT: người
TT
Danh mục công việc
Định biên
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
Nhóm
1
Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa
1.1
Tài liệu quan trắc
1
1
1
1
1
5
1.2
Tài liệu chỉnh biên
1
1
1
1
1
5
2
Đánh giá tài liệu lưu lượng nước
2.1
Tài liệu quan trắc
1
1
1
1
1
5
2.2
Tài liệu chỉnh biên
0
1
1
1
1
4
3
Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng
3.1
Tài liệu quan trắc
1
1
1
1
1
5
3.2
Tài liệu chỉnh biên
0
0
1
1
1
3
2.1.1.3. Định mức
Bảng số 258
ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT
Nội dung công việc
Định mức lao động
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
1
Hao phí lao động trực tiếp
0,17665
0,61562
0,78021
0,65203
0,39645
1.1
Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa
0,01392
0,45920
0,34236
0,24002
0,08542
1.1.1
Tài liệu quan trắc
0,01340
0,34922
0,13507
0,00625
0,07587
1.1.2
Tài liệu chỉnh biên
0,00052
0,10998
0,20729
0,23377
0,00955
1.2
Đánh giá tài liệu lưu lượng nước
0,11908
0,15633
0,20208
0,17571
0,30165
1.2.1
Tài liệu quan trắc
0,11908
0,1322
0,05434
0,00868
0,16207
1.2.2
Tài liệu chỉnh biên
0,02413
0,14774
0,16703
0,13958
1.3
Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng
0,04365
0,00009
0,23577
0,23630
0,00938
1.3.1
Tài liệu quan trắc
0,04365
0,00009
0,10252
0,11024
0,00417
1.3.2
Tài liệu chỉnh biên
0,13325
0,12606
0,00521
2
Hao phí lao động được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
0,01926
0,06710
0,08502
0,07105
0,04320
2.1
Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa
0,00152
0,05005
0,03731
0,02615
0,00931
2.1.1
Tài liệu quan trắc
0,00146
0,03806
0,01472
0,00068
0,00827
2.1.2
Tài liệu chỉnh biên
0,00006
0,01199
0,02259
0,02547
0,00104
2.2
Đánh giá tài liệu lưu lượng nước
0,01298
0,01704
0,02202
0,01915
0,03287
2.2.1
Tài liệu quan trắc
0,01298
0,01441
0,00592
0,00095
0,01766
2.2.2
Tài liệu chỉnh biên
0,00263
0,01610
0,01820
0,01521
2.3
Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng
0,00476
0,00001
0,02569
0,02575
0,00102
2.3.1
Tài liệu quan trắc
0,00476
0,00001
0,01117
0,01201
0,00045
2.3.2
Tài liệu chỉnh biên
0,01452
0,01374
0,00057
2.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 259
ĐVT: ca
/
tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
THSD (tháng)
Định mức
I
Nội nghiệp
1
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)
cái
96
1,25806
2
Máy chiếu
cái
60
0,13105
3
Máy in
cái
60
0,07863
4
Máy scan khổ A4
cái
60
0,07863
5
Máy vi tính
bộ
60
0,78629
6
Máy tính xách tay
cái
60
0,39314
2.1.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 260
ĐVT: ca /tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Định mức
I
Nội nghiệp
A
Dụng cụ phòng làm việc
1
Bàn phím máy tính
cái
36
0,78629
2
Bộ bàn ghế họp
cái
96
0,13105
3
Bộ bàn ghế làm việc
cái
96
2,48991
4
Bộ lưu điện
cái
60
0,78629
5
Chuột máy tính
cái
12
0,78629
6
Công tắc, ổ cắm điện
cái
60
2,62095
7
Đèn neon 0,04 kW
bộ
36
2,62095
8
Giá để tài liệu
cái
60
2,62095
9
Quạt cây 0,045 kW
cái
60
0,65524
10
Quạt thông gió 0,04 kW
cái
60
1,31048
11
Tủ để tài liệu
cái
96
2,62095
B
Dụng cụ phụ trợ
1
Bấm lỗ tài liệu
cái
36
0,13105
2
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,13105
3
Dập ghim to
cái
36
0,13105
4
Bảng trắng
cái
60
0,13105
5
Dao con
cái
12
0,07863
6
Đồng hồ treo tường
cái
60
2,62095
7
Dùi sắt
cái
24
0,07863
8
Gọt bút chì
cái
12
0,07863
9
Kéo cắt giấy
cái
24
0,13105
10
Máy tính cầm tay
cái
60
0,13105
11
Ổ cắm rời (dây dài 5m)
cái
12
2,62095
12
Thước nhựa 60cm
cái
36
0,07863
13
USB 8GB
cái
12
0,13105
2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 261
ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Định mức
I
Nội nghiệp
1
Băng dính nhỏ
cuộn
0,03583
2
Băng dính to
cuộn
0,03583
3
Bút bi
cái
0,42998
4
Bút chì
cái
0,21499
5
Bút dạ
cái
0,03583
6
Bút xóa
cái
0,03583
7
Cặp tài liệu
cái
0,10750
8
Dây buộc nilon
cuộn
0,03583
9
Giấy ghi nhớ to 3x5
tờ
0,42998
10
Giấy in khổ A4
ram
0,25082
11
Ghim vòng C62
hộp
0,10750
12
Hồ dán
thỏi
0,10750
13
Kẹp tài liệu 1cm
cái
0,10750
14
Kẹp tài liệu 2cm
cái
0,10750
15
Kẹp tài liệu 3cm
cái
0,10750
16
Kẹp tài liệu 5cm
cái
0,10750
17
Mực in
hộp
0,07166
18
Dao dọc giấy
m3
0,07166
19
Sổ ghi biên bản họp
quyển
0,03583
20
Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu
quyển
0,03583
21
Sổ tay họp chuyên môn
quyển
0,03583
22
Tẩy
cái
0,42998
2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 262
ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Định mức
I
Nội nghiệp
1
Điện bộ lưu điện 0,4 kW
kWh
2,51613
2
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
0,83870
3
Điện quạt cây 0,045 kW
kWh
0,23589
4
Điện quạt thông gió 0,04 kW
kWh
0,41935
5
Điện điều hòa nhiệt độ (12000 BTU) 2,2 kW
kWh
22,14186
6
Điện máy chiếu 0,5 kW
kWh
0,52420
7
Điện máy in 0,45 kW
kWh
0,28307
8
Điện máy scan 0,02 kW
kWh
0,01258
9
Điện máy vi tính 0,4 kW
kWh
2,51613
10
Điện máy tính xách tay 0,04 kW
kWh
0,12580
11
Hao phí đường dây (5%)
kWh
1,48069
2.2. Đánh giá chất lượng tài liệu các yếu tố (mực nước, nhiệt độ nước, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng, lượng mưa) của trạm thủy văn phổ thông
2.2.1. Tài liệu đo thủ công gồm một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa
2.2.1.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Thực hiện một hoặc các nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa đo thủ công như của trạm thủy văn cơ bản.
b) Định biên
Bảng số 263
ĐVT: người
TT
Danh mục công việc
Định biên
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
Nhóm
1
Đánh giá tài liệu
mực nước, nhiệt độ nước, mưa
1.1
Tài liệu quan trắc
1
1
1
1
1
5
1.2
Tài liệu chỉnh biên
1
1
1
1
1
5
c) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa thủ công, được tính bằng định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K
TV2
2.2.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa thủ công, được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K
TV2
2.2.1.3. Định mức dụng cụ lao động
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa thủ công, được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K
TV2
2.2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa thủ công, được tính bằng định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K
TV2
2.2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa thủ công, được tính bằng định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K
TV2
2.2.2. Tài liệu đo thủ công gồm yếu tố lưu lượng nước và một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa
2.2.2.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Thực hiện các nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu lưu lượng nước đo thủ công và một hoặc các tài liệu đo mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa như đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản.
b) Định biên
Bảng số 264
ĐVT: người
TT
Danh mục công việc
Định biên
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
Nhóm
1
Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa
1.1
Tài liệu quan trắc
1
1
1
1
1
5
1.2
Tài liệu chỉnh biên
1
1
1
1
1
5
2
Lưu lượng nước
2.1
Tài liệu quan trắc
1
1
1
1
1
5
2.2
Tài liệu chỉnh biên
0
1
1
1
1
4
c) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước thủ công, được tính bằng định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K
TV3
2.2.2.3. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước thủ công, được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K
TV3
2.2.2.4. Định mức dụng cụ lao động
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước thủ công, được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K
TV3
2.2.2.5. Định mức tiêu hao vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước thủ công, được tính bằng định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K
TV3
2.2.2.6. Định mức tiêu hao năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước thủ công, được tính bằng định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K
TV3
2.2.3
.
Tài liệu quan trắc thủ công gồm yếu tố lưu lượng chất lơ lửng và một hoặc các yếu tố lưu lượng nước, mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa
2.2.3.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc
Thực hiện các nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu lưu lượng chất lơ lửng đo thủ công và một hoặc các tài liệu đo lưu lượng nước, mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa của trạm thủy văn cơ bản.
b) Định biên
Bảng số 265
ĐVT: người
TT
Danh mục công việc
Định biên
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
Nhóm
1
Đánh giá tài liệu mực
nước, nhiệt độ nước,
mưa
1.1
Tài liệu quan trắc
1
1
1
1
1
5
1.2
Tài liệu chỉnh biên
1
1
1
1
1
5
2
Đánh giá tài liệu lưu lượng nước
2.1
Tài liệu quan trắc
1
1
1
1
1
5
2.2
Tài liệu chỉnh biên
0
1
1
1
1
4
3
Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng
3.1
Tài liệu quan trắc
1
1
1
1
1
5
3.2
Tài liệu chỉnh biên
0
0
1
1
1
3
c) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng thủ công, được tính bằng định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K
TV4
2.2.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng thủ công, được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K
TV4
2.2.3.3. Định mức dụng cụ lao động
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng thủ công, được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K
TV4
2.2.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng thủ công, được tính bằng định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K
TV4
2.2.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng thủ công, được tính bằng định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K
TV4
2.2.4. Tài liệu quan trắc tự động gồm một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa
2.2.4.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện một hoặc các nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa đo tự động như của trạm thủy văn cơ bản.
b) Định biên
Bảng số 266
ĐVT: người
TT
Danh mục công việc
Định biên
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
Nhóm
1
Đánh giá tài liệu
mực nước, nhiệt độ nước, mưa
1.1
Tài liệu quan trắc
1
1
1
1
1
5
1.2
Tài liệu chỉnh biên
1
1
1
1
1
5
c) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa đo tự động, được tính bằng định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K
TV5
2.2.4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa đo tự động, được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K
TV5
2.2.4.3. Định mức dụng cụ lao động
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa đo tự động, được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K
TV5
2.2.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa đo tự động, được tính bằng định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K
TV5
2.2.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo một hoặc các yếu tố: mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa đo tự động, được tính bằng định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K
TV5
2.2.5
.
Tài liệu quan trắc tự động gồm yếu tố lưu lượng nước và một hoặc các yếu tố mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa
2.2.5.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện các nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu lưu lượng nước đo tự động và một hoặc các tài liệu đo mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa đo tự động như của trạm thủy văn cơ bản.
b) Định biên
Bảng số 267
ĐVT: người
TT
Danh mục công việc
Định biên
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
Nhóm
1
Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa
1.1
Tài liệu quan trắc
1
1
1
1
1
5
1.2
Tài liệu chỉnh biên
1
1
1
1
1
5
2
Lưu lượng nước
2.1
Tài liệu quan trắc
1
1
1
1
1
5
2.2
Tài liệu chỉnh biên
0
1
1
1
1
4
c) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước tự động, được tính bằng định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K
TV6
2.2.5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước tự động, được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K
TV6
2.2.5.3. Định mức dụng cụ lao động
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước tự động, được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K
TV6
2.2.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước tự động, được tính bằng định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K
TV6
2.2.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng nước tự động, được tính bằng định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K
TV6
2.2.6. Tài liệu quan trắc tự động gồm yếu tố lưu lượng chất lơ lửng và một hoặc các yếu tố lưu lượng nước, mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa
2.6.1. Định mức lao động
a) Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện các nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu lưu lượng chất lơ lửng đo tự động và một hoặc các tài liệu đo lưu lượng nước, mực nước, nhiệt độ nước, lượng mưa đo tự động như của trạm thủy văn cơ bản.
b) Định biên
Bảng số 268
ĐVT: người
TT
Danh mục công việc
Định biên
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
Nhóm
1
Đánh giá tài liệu mực
nước, nhiệt độ nước,
mưa
1.1
Tài liệu quan trắc
1
1
1
1
1
5
1.2
Tài liệu chỉnh biên
1
1
1
1
1
5
2
Đánh giá tài liệu lưu lượng nước
2.1
Tài liệu quan trắc
1
1
1
1
1
5
2.2
Tài liệu chỉnh biên
0
1
1
1
1
4
3
Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng
3.1
Tài liệu quan trắc
1
1
1
1
1
5
3.2
Tài liệu chỉnh biên
0
0
1
1
1
3
c) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng tự động, được tính bằng định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K
TV7
2.2.6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng tự động, được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K
TV7
2.2.6.3. Định mức dụng cụ lao động
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng tự động, được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K
TV7
2.2.6.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng tự động, được tính bằng định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K
TV7
2.2.6.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn phổ thông có đo yếu tố lưu lượng chất lơ lửng tự động, được tính bằng định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu của trạm thủy văn cơ bản nhân với hệ số K
TV7
2.3. Đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn
2.3.1. Định mức lao động
2.3.1.1. Nội dung công việc:
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 38/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu thuỷ văn, như sau:
a) Tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa
- Tài liệu quan trắc:
+ Thể thức tài liệu;
+ Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;
+ Phương pháp quan trắc;
+ Chế độ quan trắc;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu.
- Tài liệu chỉnh biên:
+ Thể thức tài liệu;
+ Số lượng tài liệu;
+ Phương pháp chỉnh biên;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;
+ Tính hợp lý của tài liệu.
b) Tài liệu lưu lượng nước
- Tài liệu quan trắc:
+ Thể thức tài liệu;
+ Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;
+ Phương pháp quan trắc;
+ Chế độ quan trắc;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu.
- Tài liệu chỉnh biên:
+ Thể thức tài liệu;
+ Số lượng tài liệu;
+ Phương pháp chỉnh biên;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;
+ Tính hợp lý của tài liệu.
c) Tài liệu lưu lượng chất lơ lửng
- Tài liệu quan trắc:
+ Thể thức tài liệu;
+ Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;
+ Phương pháp quan trắc;
+ Chế độ quan trắc;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu.
- Tài liệu chỉnh biên:
+ Thể thức tài liệu;
+ Số lượng tài liệu;
+ Phương pháp chỉnh biên;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;
+ Tính hợp lý của tài liệu.
2.3.1.2. Định biên
Bảng số 269
ĐVT: người
TT
Danh mục công việc
Định biên
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
Nhóm
1
Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa
1.1
Tài liệu quan trắc
1
1
1
1
1
5
1.2
Tài liệu chỉnh biên
1
1
1
1
1
5
2
Đánh giá tài liệu lưu lượng nước
2.1
Tài liệu quan trắc
1
1
1
1
1
5
2.2
Tài liệu chỉnh biên
1
1
1
1
1
5
3
Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng
3.1
Tài liệu quan trắc
1
1
1
1
1
5
3.2
Tài liệu chỉnh biên
1
1
1
1
1
5
2.3.1.3. Định mức
Bảng số 270
ĐVT: công/tài liệu/điểm
TT
Nội dung công việc
Định mức lao động
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
1
Hao phí lao động trực tiếp
0,83000
0,56145
1,09843
0,46772
0,51146
1.1
Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa
0,05000
0,19687
0,17187
0,19896
0,08333
1.1.1
Tài liệu quan trắc
0,01250
0,16458
0,14583
0,00208
0,08333
1.1.2
Tài liệu chỉnh biên
0,03750
0,03229
0,02604
0,19688
1.2
Đánh giá tài liệu lưu lượng nước
0,25625
0,36354
0,20417
0,14063
0,41250
1.2.1
Tài liệu quan trắc
0,25625
0,18854
0,06667
0,03125
0,34583
1.2.2
Tài liệu chỉnh biên
0,00000
0,17500
0,13750
0,10938
0,06667
1.3
Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng
0,52375
0,00104
0,72239
0,12813
0,01563
1.3.1
Tài liệu quan trắc
0,52375
0,00104
0,21979
0,00313
0,00417
1.3.2
Tài liệu chỉnh biên
0,50260
0,12500
0,01146
2
Hao phí lao động được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
0,09045
0,06119
0,11970
0,05097
0,05574
2.1
Đánh giá tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa
0,00545
0,02146
0,01873
0,02168
0,00908
2.1.1
Tài liệu quan trắc
0,00136
0,01794
0,01589
0,00023
0,00908
2.1.2
Tài liệu chỉnh biên
0,00409
0,00352
0,00284
0,02145
2
Đánh giá tài liệu lưu lượng nước
0,02792
0,03962
0,02225
0,01533
0,04496
2.2.1
Tài liệu quan trắc
0,02792
0,02055
0,00727
0,00341
0,03769
2.2.2
Tài liệu chỉnh biên
0,01907
0,01498
0,01192
0,00727
2.3
Đánh giá tài liệu lưu lượng chất lơ lửng
0,05708
0,00011
0,07872
0,01396
0,00170
2.3.1
Tài liệu quan trắc
0,05708
0,00011
0,02395
0,00034
0,00045
2.3.2
Tài liệu chỉnh biên
0,05477
0,01362
0,00125
2.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 271
ĐVT: ca/ tài liệu/điểm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
THSD (tháng)
Định mức
I
Nội nghiệp
1
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)
cái
96
1,73453
2
Máy chiếu
cái
60
0,10407
3
Máy in
cái
60
0,10407
4
Máy scan khổ A4
cái
60
0,10407
5
Máy vi tính
bộ
60
1,14479
6
Máy tính xách tay
cái
60
0,52036
2.3.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 272
ĐVT: ca/tài liệu/điểm
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
A
Dụng cụ phòng làm việc
1
Bàn phím máy tính
cái
36
1,14479
2
Bộ bàn ghế họp
cái
96
0,17345
3
Bộ bàn ghế làm việc
cái
96
3,29561
4
Bộ lưu điện
cái
60
1,14479
5
Chuột máy tính
cái
12
1,14479
6
Công tắc, ổ cắm điện
cái
60
3,46906
7
Đèn neon 0,04 kW
bộ
36
3,46906
8
Giá để tài liệu
cái
60
3,46906
9
Quạt cây 0,045 kW
cái
60
0,86727
10
Quạt thông gió 0,04 kW
cái
60
1,73453
11
Tủ để tài liệu
cái
96
3,46906
B
Dụng cụ phụ trợ
1
Bấm lỗ tài liệu
cái
36
0,17345
2
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,17345
3
Dập ghim to
cái
36
0,17345
4
Bảng trắng
cái
60
0,17345
5
Dao con
cái
12
0,10407
6
Đồng hồ treo tường
cái
60
3,46906
7
Dùi sắt
cái
24
0,10407
8
Gọt bút chì
cái
12
0,10407
9
Kéo cắt giấy
cái
24
0,17345
10
Máy tính cầm tay
cái
60
0,17345
11
Ổ cắm rời (dây dài 5m)
cái
12
3,46906
12
Thước nhựa 60cm
cái
36
0,10407
13
USB 8GB
cái
12
0,17345
2.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 273
ĐVT: vật liệu/tài liệu/điểm
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Băng dính nhỏ
cuộn
0,02507
2
Băng dính to
cuộn
0,02507
3
Bút bi
cái
0,30082
4
Bút chì
cái
0,15041
5
Bút dạ
cái
0,02507
6
Bút xóa
cái
0,02507
7
Cặp tài liệu
cái
0,07521
8
Dây buộc nilon
cuộn
0,02507
9
Giấy ghi nhớ to 3x5
tờ
0,30082
10
Giấy in khổ A4
ram
0,17548
11
Gim vòng C62
hộp
0,07521
12
Hồ khô 8g
thỏi
0,07521
13
Kẹp tài liệu 1cm
cái
0,07521
14
Kẹp tài liệu 2cm
cái
0,07521
15
Kẹp tài liệu 3cm
cái
0,07521
16
Kẹp tài liệu 5cm
cái
0,07521
17
Mực in
hộp
0,05014
18
Dao dọc giấy
m3
0,05014
19
Sổ ghi biên bản họp
quyển
0,02507
20
Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu
quyển
0,02507
21
Sổ tay họp chuyên môn
quyển
0,02507
22
Tẩy
cái
0,30082
2.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 274
ĐVT: kWh/tài liệu/điểm
TT
Năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Điện bộ lưu điện 0,4 kW
kWh
3,66333
2
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
1,11010
3
Điện quạt cây 0,045 kW
kWh
0,31222
4
Điện quạt thông gió 0,04 kW
kWh
0,55505
5
Điện điều hòa nhiệt độ (12000 BTU) 2,2 kW
kWh
30,52773
6
Điện máy chiếu 0,5 kW
kWh
0,41628
7
Điện máy in 0,45 kW
kWh
0,37465
8
Điện máy scan 0,02 kW
kWh
0,01665
9
Điện máy vi tính 0,4 kW
kWh
3,66333
10
Điện máy tính xách tay 0,04 kW
kWh
0,16652
11
Hao phí đường dây (5%)
kWh
2,04029
C. Định mức hải văn
I. Định mức quan trắc hải văn
1.1. Quan trắc hải văn thủ công
1.1.1. Quan trắc tầm nhìn xa phía biển
1.1.1.1. Định mức lao động
1.1.1.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;
- Thực hiện quan trắc tầm nhìn xa phía biển theo phương pháp quan trắc tầm nhìn xa (thực hiện quan trắc khoảng 5 phút có xác định hiện tượng giới hạn tầm nhìn);
- Ghi số liệu vào sổ ghi chép;
- Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo.
b) Công tác nội nghiệp
- Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: sổ quan trắc, bút ghi;
- Sao chép số liệu vào sổ quan trắc;
- Nhập số liệu quan trắc tầm nhìn xa vào máy tính;
- Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc tầm nhìn xa phía biển;
- Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);
- Truyền, phát báo số liệu quan trắc;
- Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị).
1.1.1.1.2. Định biên
Bảng số 275
Đơn vị tính: người
STT
Danh mục công việc
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
QTV3(3)
QTV3(6)
1
Công tác ngoại nghiệp
1
1
2
Công tác nội nghiệp
1
1
2
1.1.1.1.3. Định mức
Bảng số 276
ĐVT: công/lần đo
STT
Danh mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV3(3)
QTV3(6)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,03235
1
Hao phí lao động trực tiếp
0,02917
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
0,00318
II
Công tác nội nghiệp
công
0,01617
0,02310
1
Hao phí lao động trực tiếp
0,01458
0,02083
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
0,00159
0,00227
1.1.1.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 277
ĐVT: thiết bị/lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
I
Nội nghiệp
1
Máy phát điện loại 2,2 KVA
chiếc
0,06458
2
Bộ ổn áp
bộ
0,06458
3
Máy tính để bàn
bộ
0,06458
4
Máy in hai mặt đen trắng A4
chiếc
0,06458
5
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,06458
1.1.1.3. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng số 278
ĐVT: dụng cụ/lần đo
STT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Tivi
chiếc
60
0,06458
2
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
0,06458
3
Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày)
chiếc
60
0,06458
4
Điện thoại cố định hoặc điện thoại di động
chiếc
24
0,25833
5
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,12917
6
Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW
chiếc
60
0,06458
7
Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy
cái
24
0,06458
8
Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn
quyển
60
0,12917
9
Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn
quyển
60
0,12917
10
Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn
quyển
60
0,12917
11
Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn
quyển
60
0,12917
12
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,06458
13
Chuột máy tính
chiếc
12
0,06458
14
Máy ảnh kỹ thuật số
cái
60
0,06458
15
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,12917
16
Đồng hồ báo thức
chiếc
24
0,12917
17
Bảng trắng
cái
36
0,06458
18
Khung kính treo tường
bộ
36
0,12917
19
Bình khí CO2
bình
12
0,12917
20
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật
quyển
60
0,12917
21
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng
quyển
60
0,12917
22
Quy định thanh tra trạm hải văn ven bờ
quyển
60
0,12917
23
Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn
quyển
60
0,12917
24
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,12917
25
Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn
quyển
60
0,12917
26
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,12917
27
Bút chì kim + ruột
bộ
12
0,12917
28
Bút máy
chiếc
12
0,12917
29
Cặp lưu trữ tài liệu
chiếc
24
0,12917
30
Dao dọc giấy
chiếc
12
0,12917
31
Phi đựng cát
chiếc
12
0,25833
32
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng
quyển
60
0,12917
33
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,06458
34
Bộ nạp điện cho ắc quy
bộ
24
0,06458
35
Đồng hồ đo điện vạn năng
chiếc
96
0,06458
36
Bàn phím máy tính
chiếc
36
0,06458
37
USB lưu giữ số liệu
chiếc
24
0,06458
38
Bàn, ghế đặt máy tính
bộ
96
0,06458
39
Máy tính cá nhân (Calculator)
chiếc
60
0,12917
40
Radio catsette thu tin
chiếc
60
0,06458
41
Đèn ắc quy có bộ nạp điện
chiếc
24
0,12917
42
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày)
bộ
12
0,06458
43
Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw
bộ
36
0,12917
44
Đèn bão thắp sáng khi mất điện
chiếc
12
0,06458
45
Kính để bàn dày 5 mm
chiếc
60
0,12917
46
Kéo cắt giản đồ
chiếc
12
0,12917
47
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m
chiếc
12
0,12917
II
Ngoại nghiệp
1
Quần áo BHLĐ
bộ
12
0,12917
2
Quần áo mưa bạt
bộ
12
0,12917
3
Vải bạt loại 10 m2
chiếc
36
0,12917
4
Mũ nhựa
cái
12
0,12917
5
Áo phao
cái
24
0,12917
6
Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK
chiếc
12
0,06458
7
Ủng
đôi
12
0,12917
8
Giày vải
đôi
6
0,25833
9
Găng tay
đôi
3
0,38750
10
Dây đeo an toàn trên cao
chiếc
60
0,06458
11
Còi hiệu
chiếc
12
0,12917
12
Cờ hiệu các loại
chiếc
12
0,25833
13
Can đựng mẫu nước loại 10 lít
chiếc
24
0,06458
14
Đèn đỏ báo hiệu
chiếc
12
0,12917
15
Cột và cáp néo
bộ
120
0,06458
16
Đèn pin đi quan trắc
chiếc
24
0,12917
17
La bàn
cái
36
0,06458
18
Ni vô
chiếc
60
0,06458
19
Dây dọi
chiếc
36
0,06458
20
Thùng gánh nước
đôi
12
0,12917
21
Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại
chiếc
24
0,19375
22
Cuốc
chiếc
24
0,12917
23
Xẻng
cái
24
0,12917
24
Bộ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,06458
25
Thước dây loại 50 m
chiếc
36
0,06458
26
Dao phát tuyến
chiếc
12
0,12917
27
Thang nhôm
cái
60
0,06458
28
Xà beng
cái
24
0,06458
1.1.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 279
ĐVT: vật liệu/lần đo
TT
Danh mục
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Sơn chống gỉ
kg
0,00024
2
Hóa chất để pha sơn
lít
0,00010
3
Sơn phun vỏ máy
bình
0,00020
4
Dầu bảo quản máy
lít
0,00005
5
Mỡ công nghiệp
kg
0,00015
6
Chổi quét sơn
cái
0,00024
7
Xà phòng
kg
0,00020
8
Bàn chải
cái
0,00020
9
Khăn mềm lau máy
chiếc
0,00117
10
Internet (truyền số liệu) ADSL
gói
0,00005
11
Nước sạch (4 m3/người/tháng)
m3
0,00470
12
Hộp mực máy in
hộp
0,00005
13
Bóng đèn pin 3 đôi/tháng
chiếc
0,00176
14
Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/tháng
đôi
0,00176
15
Giấy kẻ ngang
thếp
0,00059
16
Giấy khổ A4
gram
0,00020
17
Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml)
lọ
0,00029
18
Bìa nilông bọc sổ quan trắc
chiếc
0,00117
19
Băng dính
cuộn
0,00015
20
Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày)
phút
0,35714
21
Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ
bộ
0,00010
22
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00049
23
Kẹp sổ đi quan trắc
chiếc
0,00010
24
Kim chỉ đóng sổ sách
bộ
0,00010
25
Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1
quyển
0,00068
26
Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng
quyển
0,00010
27
Báo cáo công tác tháng BCT2
tờ
0,00205
28
Sổ theo dõi hoạt động của các loại máy
quyển
0,00010
29
Sổ giao, nhận ca trực
quyển
0,00010
30
Báo cáo đột xuất về tình hình máy
tờ
0,00176
31
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00024
32
Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến
quyển
0,00024
33
Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng
bảng
0,00005
34
Sơn trắng
kg
0,00049
1.1.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 280
ĐVT: năng lượng/lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Điện sạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3 kW
kWh
0,00078
2
Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày
kWh
0,00105
3
Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng
kWh
0,00118
4
Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày)
kWh
0,20913
5
Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày)
kWh
0,15685
6
Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày)
kWh
0,15685
7
Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày)
kWh
0,00523
8
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,02655
1.1.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 281
ĐVT: nhiên liệu/lần đo
TT
Danh mục
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng)
lít
0,00801
2
Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng
lít
0,01601
3
Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện
lít
0,00024
1.1.2. Quan trắc gió
1.1.2.1. Định mức lao động
1.1.2.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;
- Thực hiện quan trắc Tốc độ và hướng gió theo phương pháp quan trắc (thực hiện quan trắc khoảng 5 phút có xác định hướng, tốc độ);
- Ghi số liệu vào sổ ghi chép;
- Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo.
b) Công tác nội nghiệp
- Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Ống nhòm, sổ quan trắc, bút ghi;
- Sao chép số liệu vào sổ quan trắc;
- Nhập số liệu quan trắc gió vào máy tính;
- Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc gió;
- Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);
- Truyền, phát báo số liệu quan trắc;
- Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị).
1.1.2.1.2. Định biên
Bảng số 282
Đơn vị tính: người
STT
Danh mục công việc
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
QTV3(3)
QTV3(6)
1
Công tác ngoại nghiệp
1
1
2
Công tác nội nghiệp
1
1
2
1.1.2.1.3. Định mức
Bảng số 283
ĐVT: công/lần đo
STT
Danh mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV3(3)
QTV3(6)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,02310
1
Hao phí lao động trực tiếp
0,02083
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
0,00227
II
Công tác nội nghiệp
công
0,01386
0,03466
1
Hao phí lao động trực tiếp
0,01250
0,03125
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
0,00136
0,00341
1.1.2.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 284
ĐVT: thiết bị/lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
I
Nội nghiệp
1
Máy phát điện loại 2,2 KVA
chiếc
0,06458
2
Bộ ổn áp
bộ
0,06458
3
Máy tính để bàn
bộ
0,06458
4
Máy in hai mặt đen trắng A4
chiếc
0,06458
5
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,06458
II
Ngoại nghiệp
1
Máy đo gió cầm tay
bộ
0,06458
2
Máy đo gió có bộ lưu trữ số liệu
bộ
0,06458
1.1.2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 285
ĐVT: dụng cụ/lần đo
STT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Tivi
chiếc
60
0,06458
2
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
0,06458
3
Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày)
chiếc
60
0,06458
4
Điện thoại cố định hoặc điện thoại di động
chiếc
24
0,25833
5
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,12917
6
Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW
chiếc
60
0,06458
7
Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy
cái
24
0,06458
8
Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn
quyển
60
0,12917
9
Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn
quyển
60
0,12917
10
Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn
quyển
60
0,12917
11
Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn
quyển
60
0,12917
12
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,06458
13
Chuột máy tính
chiếc
12
0,06458
14
Máy ảnh kỹ thuật số
cái
60
0,06458
15
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,12917
16
Đồng hồ báo thức
chiếc
24
0,12917
17
Bảng trắng
cái
36
0,06458
18
Khung kính treo tường
bộ
36
0,12917
19
Bình khí CO2
bình
12
0,12917
20
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật
quyển
60
0,12917
21
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng
quyển
60
0,12917
22
Quy định thanh tra trạm hải văn ven bờ
quyển
60
0,12917
23
Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn
quyển
60
0,12917
24
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,12917
25
Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn
quyển
60
0,12917
26
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,12917
27
Bút chì kim + ruột
bộ
12
0,12917
28
Bút máy
chiếc
12
0,12917
29
Cặp lưu trữ tài liệu
chiếc
24
0,12917
30
Dao dọc giấy
chiếc
12
0,12917
31
Phi đựng cát
chiếc
12
0,25833
32
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng
quyển
60
0,12917
33
Linh kiện của máy đo gió có bộ lưu trữ số liệu và máy đo gió cầm tay
bộ
24
0,06458
34
Ắc quy cho máy đo gió có bộ lưu trữ số liệu và máy đo gió cầm tay
chiếc
24
0,06458
35
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,06458
36
Bộ nạp điện cho ắc quy
bộ
24
0,06458
37
Đồng hồ đo điện vạn năng
chiếc
96
0,06458
38
Bàn phím máy tính
chiếc
36
0,06458
39
USB lưu giữ số liệu
chiếc
24
0,06458
40
Bàn, ghế đặt máy tính
bộ
96
0,06458
41
Máy tính cá nhân (Calculator)
chiếc
60
0,12917
42
Radio catsette thu tin
chiếc
60
0,06458
43
Đèn ắc quy có bộ nạp điện
chiếc
24
0,12917
44
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày)
bộ
12
0,06458
45
Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw
bộ
36
0,12917
46
Đèn bão thắp sáng khi mất điện
chiếc
12
0,06458
47
Kính để bàn dày 5 mm
chiếc
60
0,12917
48
Kéo cắt giản đồ
chiếc
12
0,12917
49
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m
chiếc
12
0,12917
II
Ngoại nghiệp
1
Quần áo BHLĐ
bộ
12
0,12917
2
Quần áo mưa bạt
bộ
12
0,12917
3
Vải bạt loại 10 m2
chiếc
36
0,12917
4
Mũ nhựa
cái
12
0,12917
5
Áo phao
cái
24
0,12917
6
Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK
chiếc
12
0,06458
7
Ủng
đôi
12
0,12917
8
Giày vải
đôi
6
0,25833
9
Găng tay
đôi
3
0,38750
10
Dây đeo an toàn trên cao
chiếc
60
0,06458
11
Còi hiệu
chiếc
12
0,12917
12
Cờ hiệu các loại
chiếc
12
0,25833
13
Đèn đỏ báo hiệu
chiếc
12
0,12917
14
Cột và cáp néo
bộ
120
0,06458
15
Đèn pin đi quan trắc
chiếc
24
0,12917
16
La bàn
cái
36
0,06458
17
Ni vô
chiếc
60
0,06458
18
Dây dọi
chiếc
36
0,06458
19
Thùng gánh nước
đôi
12
0,12917
20
Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại
chiếc
24
0,19375
21
Cuốc
chiếc
24
0,12917
22
Xẻng
cái
24
0,12917
23
Bộ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,06458
24
Thước dây loại 50 m
chiếc
36
0,06458
25
Dao phát tuyến
chiếc
12
0,12917
26
Thang nhôm
cái
60
0,06458
27
Xà beng
cái
24
0,06458
1.1.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 286
ĐVT: vật liệu/lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Sơn chống gỉ
kg
0,00024
2
Hóa chất để pha sơn
lít
0,00010
3
Sơn phun vỏ máy
bình
0,00020
4
Dầu bảo quản máy
lít
0,00005
5
Mỡ công nghiệp
kg
0,00015
6
Chổi quét sơn
cái
0,00024
7
Xà phòng
kg
0,00020
8
Bàn chải
cái
0,00020
9
Khăn mềm lau máy
chiếc
0,00117
10
Internet (truyền số liệu) ADSL
gói
0,00005
11
Nước sạch (4 m3/người/tháng)
m3
0,00470
12
Hộp mực máy in
hộp
0,00005
13
Bóng đèn pin 3 đôi/tháng
chiếc
0,00176
14
Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/tháng
đôi
0,00176
15
Giấy kẻ ngang
thếp
0,00059
16
Giấy khổ A4
gram
0,00020
17
Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml)
lọ
0,00029
18
Bìa nilông bọc sổ quan trắc
chiếc
0,00117
19
Băng dính
cuộn
0,00015
20
Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày)
phút
0,35714
21
Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ
bộ
0,00010
22
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00049
23
Kẹp sổ đi quan trắc
chiếc
0,00010
24
Kim chỉ đóng sổ sách
bộ
0,00010
25
Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1
quyển
0,00068
26
Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng
quyển
0,00010
27
Báo cáo công tác tháng BCT2
tờ
0,00205
28
Sổ theo dõi hoạt động của các loại máy
quyển
0,00010
29
Sổ giao, nhận ca trực
quyển
0,00010
30
Báo cáo đột xuất về tình hình máy
tờ
0,00176
31
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00024
32
Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến
quyển
0,00024
33
Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng
bảng
0,00005
34
Sơn trắng
kg
0,00049
1.1.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 287
ĐVT: năng lượng/lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Điện sạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3 kW
kWh
0,00078
2
Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày
kWh
0,00129
3
Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng
kWh
0,00145
4
Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày)
kWh
0,25833
5
Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày)
kWh
0,19375
6
Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày)
kWh
0,19375
7
Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày)
kWh
0,00646
8
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,03279
1.1.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 288
ĐVT: nhiên liệu/lần đo
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng)
lít
0,00801
2
Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng
lít
0,01601
3
Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện
lít
0,00024
1.1.3. Quan trắc sóng
1.1.3.1. Định mức lao động
1.1.3.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT- BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;
- Thực hiện quan trắc sóng theo phương pháp quan trắc 10 phút (thực hiện quan trắc khoảng 5 phút, trạng thái mặt biển và hiện tượng thời tiết nguy hiểm 5 phút);
- Ghi số liệu vào sổ ghi chép;
- Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo,
b) Công tác nội nghiệp
- Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Ống nhòm, sổ quan trắc, bút ghi;
- Sao chép số liệu vào sổ quan trắc;
- Nhập số liệu quan trắc sóng vào máy tính;
- Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc sóng;
- Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);
- Truyền, phát báo số liệu quan trắc;
- Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị),
Ghi chú: Nội dung này bao gồm cả quan trắc hiện tượng thời tiết nguy hiểm và trạng thái mặt biển để đảm bảo phù hợp với Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 về việc Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn,
1.1.3.1.2.
Định biên
Bảng số 289
Đơn vị tính: người
STT
Danh mục công việc
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
QTV3(3)
QTV3(6)
1
Công tác ngoại nghiệp
1
1
2
Công tác nội nghiệp
1
1
2
1.1.3.1.3.
Định mức
Bảng số 290
ĐVT: công/lần đo
STT
Danh mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV3(3)
QTV3(6)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,02310
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,02083
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00227
II
Công tác nội nghiệp
công
0,01617
0,03466
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,01458
0,03125
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00159
0,00341
1.1.3.2. Định mức máy móc, thiết bị
Bảng số 291
ĐVT: thiết bị/lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
I
Nội nghiệp
1
Máy phát điện loại 2,2 KVA
chiếc
0,06667
2
Bộ ổn áp
bộ
0,06667
3
Máy tính để bàn
bộ
0,06667
4
Máy in hai mặt đen trắng A4
chiếc
0,06667
5
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,06667
II
Ngoại nghiệp
1
Máy quan trắc sóng H40 (bao gồm phao, neo, cáp, rùa…)
bộ
0,06667
1.1.3.3. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng số 292
ĐVT: dụng cụ/lần đo
STT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Tivi
chiếc
60
0,06667
2
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
0,06667
3
Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày)
chiếc
60
0,06667
4
Điện thoại cố định hoặc điện thoại di động
chiếc
24
0,26667
5
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,13333
6
Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW
chiếc
60
0,06667
7
Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy
cái
24
0,06667
8
Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn
quyển
60
0,13333
9
Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn
quyển
60
0,13333
10
Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn
quyển
60
0,13333
11
Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn
quyển
60
0,13333
12
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,06667
13
Chuột máy tính
chiếc
12
0,06667
14
Máy ảnh kỹ thuật số
cái
60
0,06667
15
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,13333
16
Đồng hồ báo thức
chiếc
24
0,13333
17
Bảng trắng
cái
36
0,06667
18
Khung kính treo tường
bộ
36
0,13333
19
Bình khí CO2
bình
12
0,13333
20
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật
quyển
60
0,13333
21
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng
quyển
60
0,13333
22
Quy định thanh tra trạm hải văn ven bờ
quyển
60
0,13333
23
Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn
quyển
60
0,13333
24
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,13333
25
Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn
quyển
60
0,13333
26
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,13333
27
Bút chì kim + ruột
bộ
12
0,13333
28
Bút máy
chiếc
12
0,13333
29
Cặp lưu trữ tài liệu
chiếc
24
0,13333
30
Dao dọc giấy
chiếc
12
0,13333
31
Phi đựng cát
chiếc
12
0,26667
32
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng
quyển
60
0,13333
33
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,06667
34
Bộ nạp điện cho ắc quy
bộ
24
0,06667
35
Đồng hồ đo điện vạn năng
chiếc
96
0,06667
36
Bàn phím máy tính
chiếc
36
0,06667
37
USB lưu giữ số liệu
chiếc
24
0,06667
38
Bàn, ghế đặt máy tính
bộ
96
0,06667
39
Máy tính cá nhân (Calculator)
chiếc
60
0,13333
40
Radio catsette thu tin
chiếc
60
0,06667
41
Đèn ắc quy có bộ nạp điện
chiếc
24
0,13333
42
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày)
bộ
12
0,06667
43
Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw
bộ
36
0,13333
44
Đèn bão thắp sáng khi mất điện
chiếc
12
0,06667
45
Kính để bàn dày 5 mm
chiếc
60
0,13333
46
Kéo cắt giản đồ
chiếc
12
0,13333
47
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m
chiếc
12
0,13333
II
Ngoại nghiệp
1
Quần áo BHLĐ
bộ
12
0,13333
2
Quần áo mưa bạt
bộ
12
0,13333
3
Vải bạt loại 10 m2
chiếc
36
0,13333
4
Mũ nhựa
cái
12
0,13333
5
Áo phao
cái
24
0,13333
6
Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK
chiếc
12
0,06667
7
Ủng
đôi
12
0,13333
8
Giày vải
đôi
6
0,26667
9
Găng tay
đôi
3
0,40000
10
Dây đeo an toàn trên cao
chiếc
60
0,06667
11
Còi hiệu
chiếc
12
0,13333
12
Cờ hiệu các loại
chiếc
12
0,26667
13
Can đựng mẫu nước loại 10 lít
chiếc
24
0,06667
14
Đèn đỏ báo hiệu
chiếc
12
0,13333
15
Cột và cáp néo
bộ
120
0,06667
16
Đèn pin đi quan trắc
chiếc
24
0,13333
17
La bàn
cái
36
0,06667
18
Ni vô
chiếc
60
0,06667
19
Dây dọi
chiếc
36
0,06667
20
Thùng gánh nước
đôi
12
0,13333
21
Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại
chiếc
24
0,20000
22
Cuốc
chiếc
24
0,13333
23
Xẻng
cái
24
0,13333
24
Bộ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,06667
25
Thước dây loại 50 m
chiếc
36
0,06667
26
Dao phát tuyến
chiếc
12
0,13333
27
Thang nhôm
cái
60
0,06667
28
Xà beng
cái
24
0,06667
1.1.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 293
ĐVT: vật liệu/lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Sơn chống gỉ
kg
0,00024
2
Hóa chất để pha sơn
lít
0,00010
3
Sơn phun vỏ máy
bình
0,00020
4
Dầu bảo quản máy
lít
0,00005
5
Mỡ công nghiệp
kg
0,00015
6
Chổi quét sơn
cái
0,00024
7
Xà phòng
kg
0,00020
8
Bàn chải
cái
0,00020
9
Khăn mềm lau máy
chiếc
0,00117
10
Internet (truyền số liệu) ADSL
gói
0,00005
11
Nước sạch (4 m3/người/tháng)
m3
0,00470
12
Hộp mực máy in
hộp
0,00005
13
Bóng đèn pin 3 đôi/tháng
chiếc
0,00176
14
Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/tháng
đôi
0,00176
15
Giấy kẻ ngang
thếp
0,00059
16
Giấy khổ A4
gram
0,00020
17
Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml)
lọ
0,00029
18
Bìa nilông bọc sổ quan trắc
chiếc
0,00117
19
Băng dính
cuộn
0,00015
20
Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày)
phút
0,35714
21
Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ
bộ
0,00010
22
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00049
23
Kẹp sổ đi quan trắc
chiếc
0,00010
24
Kim chỉ đóng sổ sách
bộ
0,00010
25
Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1
quyển
0,00068
26
Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng
quyển
0,00010
27
Báo cáo công tác tháng BCT2
Tờ
0,00205
28
Sổ theo dõi hoạt động của các loại máy
quyển
0,00010
29
Sổ giao, nhận ca trực
quyển
0,00010
30
Báo cáo đột xuất về tình hình máy
tờ
0,00176
31
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00024
32
Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến
quyển
0,00024
33
Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng
bảng
0,00005
34
Sơn trắng
kg
0,00049
1.1.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 294
ĐVT: năng lượng/lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Điện sạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3 kW
kWh
0,00078
2
Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày
kWh
0,00135
3
Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng
kWh
0,00152
4
Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày)
kWh
0,27063
5
Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày)
kWh
0,20298
6
Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày)
kWh
0,20298
7
Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày)
kWh
0,00677
8
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,03435
1.1.3.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 295
ĐVT: nhiên liệu/lần đo
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng)
lít
0,00801
2
Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng
lít
0,01601
3
Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện
lít
0,00024
1.1.4. Quan trắc nhiệt độ nước biển
1.1.4.1. Định mức lao động
1.1.4.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:
- Công tác ngoại nghiệp
+ Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;
+ Thực hiện quan trắc nhiệt độ nước biển theo phương pháp quan trắc;
+ Ghi số liệu vào sổ ghi chép;
+ Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo,
- Công tác nội nghiệp
+ Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Xô lấy mẫu, máy đo nhiệt độ nước, sổ quan trắc, bút ghi;
+ Sao chép số liệu vào sổ quan trắc;
+ Nhập số liệu quan trắc nhiệt độ nước biển vào máy tính;
+ Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc nhiệt độ nước biển;
+ Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);
+ Truyền, phát báo số liệu quan trắc;
+ Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị),
1.1.4.1.2. Định biên
Bảng số 296
Đơn vị tính: người
STT
Danh mục công việc
Lao động kỹ thuật
Số lượng nhóm
QTV3(3)
QTV3(6)
1
Công tác ngoại nghiệp
1
1
2
Công tác nội nghiệp
1
1
2
1.1.4.1.3. Định mức
Bảng số 297
ĐVT: công/lần đo
STT
Danh mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV3(3)
QTV3(6)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,02310
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,02083
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00227
II
Công tác nội nghiệp
công
0,01617
0,03003
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,01458
0,02708
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00159
0,00295
1.1.4.2. Định mức thiết bị
Bảng số 298
ĐVT: thiết bị/lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
I
Nội nghiệp
1
Máy phát điện loại 2,2 KVA
chiếc
0,06250
2
Bộ ổn áp
bộ
0,06250
3
Máy tính để bàn
bộ
0,06250
4
Máy in hai mặt đen trắng A4
chiếc
0,06250
5
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,06250
II
Ngoại nghiệp
1
Máy đo nhiệt độ nước biển YSI 30
bộ
0,06250
1.1.4.3. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng số 299
ĐVT: dụng cụ/lần đo
STT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Tivi
chiếc
60
0,06250
2
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
0,06250
3
Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày)
chiếc
60
0,06250
4
Điện thoại cố định hoặc điện thoại di động
chiếc
24
0,25000
5
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,12500
6
Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW
chiếc
60
0,06250
7
Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy
cái
24
0,06250
8
Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn
quyển
60
0,12500
9
Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn
quyển
60
0,12500
10
Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn
quyển
60
0,12500
11
Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn
quyển
60
0,12500
12
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,06250
13
Chuột máy tính
chiếc
12
0,06250
14
Máy ảnh kỹ thuật số
cái
60
0,06250
15
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,12500
16
Đồng hồ báo thức
chiếc
24
0,12500
17
Bảng trắng
cái
36
0,06250
18
Khung kính treo tường
bộ
36
0,12500
19
Bình khí CO2
bình
12
0,12500
20
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật
quyển
60
0,12500
21
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng
quyển
60
0,12500
22
Quy định thanh tra trạm hải văn ven bờ
quyển
60
0,12500
23
Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn
quyển
60
0,12500
24
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,12500
25
Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn
quyển
60
0,12500
26
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,12500
27
Bút chì kim + ruột
bộ
12
0,12500
28
Bút máy
chiếc
12
0,12500
29
Cặp lưu trữ tài liệu
chiếc
24
0,12500
30
Dao dọc giấy
chiếc
12
0,12500
31
Phi đựng cát
chiếc
12
0,25000
32
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng
quyển
60
0,12500
33
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,06250
34
Bộ nạp điện cho ắc quy
bộ
24
0,06250
35
Đồng hồ đo điện vạn năng
chiếc
96
0,06250
36
Bàn phím máy tính
chiếc
36
0,06250
37
USB lưu giữ số liệu
chiếc
24
0,06250
38
Bàn, ghế đặt máy tính
bộ
96
0,06250
39
Máy tính cá nhân (Calculator)
chiếc
60
0,12500
40
Radio catsette thu tin
chiếc
60
0,06250
41
Đèn ắc quy có bộ nạp điện
chiếc
24
0,12500
42
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày)
bộ
12
0,06250
43
Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw
bộ
36
0,12500
44
Đèn bão thắp sáng khi mất điện
chiếc
12
0,06250
45
Kính để bàn dày 5 mm
chiếc
60
0,12500
46
Kéo cắt giản đồ
chiếc
12
0,12500
47
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m
chiếc
12
0,12500
II
Ngoại nghiệp
0
1
Quần áo BHLĐ
bộ
12
0,12500
2
Quần áo mưa bạt
bộ
12
0,12500
3
Vải bạt loại 10 m2
chiếc
36
0,12500
4
Mũ nhựa
cái
12
0,12500
5
Áo phao
cái
24
0,12500
6
Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK
chiếc
12
0,06250
7
Ủng
đôi
12
0,12500
8
Giày vải
đôi
6
0,25000
9
Găng tay
đôi
3
0,37500
10
Dây đeo an toàn trên cao
chiếc
60
0,06250
11
Còi hiệu
chiếc
12
0,12500
12
Cờ hiệu các loại
chiếc
12
0,25000
13
Can đựng mẫu nước loại 10 lít
chiếc
24
0,06250
14
Đèn đỏ báo hiệu
chiếc
12
0,12500
15
Cột và cáp néo
bộ
120
0,06250
16
Thủy chí gỗ loại 2 mét
chiếc
24
0,50000
17
Nhiệt kế đo nhiệt độ nước
chiếc
36
0,06250
18
Đèn pin đi quan trắc
chiếc
24
0,12500
19
La bàn
cái
36
0,06250
20
Ni vô
chiếc
60
0,06250
21
Dây dọi
chiếc
36
0,06250
22
Thùng gánh nước
đôi
12
0,12500
23
Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại
chiếc
24
0,18750
24
Cuốc
chiếc
24
0,12500
25
Xẻng
cái
24
0,12500
26
Bộ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,06250
27
Vỏ nhiệt kế đo nhiệt độ nước
chiếc
36
0,06250
28
Xô tráng men lấy mẫu nước
chiếc
12
0,12500
29
Thước dây loại 50 m
chiếc
36
0,06250
30
Dao phát tuyến
chiếc
12
0,12500
31
Thang nhôm
cái
60
0,06250
32
Xà beng
cái
24
0,06250
1.1.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 300
ĐVT: vật liệu/lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Sơn chống gỉ
kg
0,00024
2
Hóa chất để pha sơn
lít
0,00010
3
Sơn phun vỏ máy
bình
0,00020
4
Dầu bảo quản máy
lít
0,00005
5
Mỡ công nghiệp
kg
0,00015
6
Chổi quét sơn
cái
0,00024
7
Xà phòng
kg
0,00020
8
Bàn chải
cái
0,00020
9
Khăn mềm lau máy
chiếc
0,00117
10
Internet (truyền số liệu) ADSL
gói
0,00005
11
Nước sạch (4 m3/người/tháng)
m3
0,00470
12
Hộp mực máy in
hộp
0,00005
13
Bóng đèn pin 3 đôi/tháng
chiếc
0,00176
14
Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/tháng
đôi
0,00176
15
Giấy kẻ ngang
thếp
0,00059
16
Giấy khổ A4
gram
0,00020
17
Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml)
lọ
0,00029
18
Bìa nilông bọc sổ quan trắc
chiếc
0,00117
19
Băng dính
cuộn
0,00015
20
Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày)
phút
0,35714
21
Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ
bộ
0,00010
22
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00049
23
Kẹp sổ đi quan trắc
chiếc
0,00010
24
Kim chỉ đóng sổ sách
bộ
0,00010
25
Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1
quyển
0,00068
26
Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng
quyển
0,00010
27
Báo cáo công tác tháng BCT2
tờ
0,00205
28
Sổ theo dõi hoạt động của các loại máy
quyển
0,00010
29
Sổ giao, nhận ca trực
quyển
0,00010
30
Báo cáo đột xuất về tình hình máy
tờ
0,00176
31
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00024
32
Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến
quyển
0,00024
33
Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng
bảng
0,00005
34
Sơn trắng
kg
0,00049
1.1.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 301
ĐVT: năng lượng/lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Điện sạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3 kW
kWh
0,00078
2
Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày
kWh
0,00123
3
Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng
kWh
0,00138
4
Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày)
kWh
0,24603
5
Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày)
kWh
0,18452
6
Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày)
kWh
0,18452
7
Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày)
kWh
0,00615
8
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,03123
1.1.4.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 302
ĐVT: nhiên liệu/lần đo
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng)
lít
0,00801
2
Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng
lít
0,01601
3
Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện
lít
0,00024
1.1.5. Quan trắc độ muối nước biển
1.1.5.1. Đinh mức lao động
1.1.5.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT- BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;
- Thực hiện quan trắc nhiệt độ muối nước biển theo phương pháp quan trắc (thực hiện quan trắc khoảng 6 phút);
- Ghi số liệu vào sổ ghi chép;
- Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo,
b) Công tác nội nghiệp
- Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Xô lấy mẫu, máy đo độ muối biển, sổ quan trắc, bút ghi;
- Sao chép số liệu vào sổ quan trắc;
- Nhập số liệu quan trắc độ muối nước biển vào máy tính;
- Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc độ muối nước biển;
- Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);
- Truyền, phát báo số liệu quan trắc;
- Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị),
1.1.5.1.2. Định biên
Bảng số 303
Đơn vị tính: người
STT
Danh mục công việc
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
QTV3(3)
QTV3(6)
1
Công tác ngoại nghiệp
1
1
2
Công tác nội nghiệp
1
1
2
1.1.5.1.3. Định mức
Bảng số 304
ĐVT: công/lần đo
STT
Danh mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV3(3)
QTV3(6)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,02310
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,02083
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00227
II
Công tác nội nghiệp
công
0,01617
0,03003
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,01458
0,02708
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00159
0,00295
1.1.5.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 305
ĐVT: thiết bị/lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
I
Nội nghiệp
1
Máy phát điện loại 2,2 KVA
chiếc
0,08958
2
Bộ ổn áp
bộ
0,08958
3
Máy tính để bàn
bộ
0,08958
4
Máy in hai mặt đen trắng A4
chiếc
0,08958
5
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,08958
II
Ngoại nghiệp
1
Máy đo nhiệt độ nước biển YSI 30
bộ
0,08958
1.1.5.3. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng số 306
ĐVT: dụng cụ/lần đo
STT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Tivi
chiếc
60
0,08958
2
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
0,08958
3
Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày)
chiếc
60
0,08958
4
Điện thoại cố định hoặc điện thoại di động
chiếc
24
0,35833
5
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,17917
6
Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW
chiếc
60
0,08958
7
Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy
cái
24
0,08958
8
Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn
quyển
60
0,17917
9
Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn
quyển
60
0,17917
10
Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn
quyển
60
0,17917
11
Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn
quyển
60
0,17917
12
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,08958
13
Chuột máy tính
chiếc
12
0,08958
14
Máy ảnh kỹ thuật số
cái
60
0,08958
15
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,17917
16
Đồng hồ báo thức
chiếc
24
0,17917
17
Bảng trắng
cái
36
0,08958
18
Khung kính treo tường
bộ
36
0,17917
19
Bình khí CO2
bình
12
0,17917
20
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật
quyển
60
0,17917
21
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng
quyển
60
0,17917
22
Quy định thanh tra trạm hải văn ven bờ
quyển
60
0,17917
23
Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn
quyển
60
0,17917
24
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,17917
25
Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn
quyển
60
0,17917
26
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,17917
27
Bút chì kim + ruột
bộ
12
0,17917
28
Bút máy
chiếc
12
0,17917
29
Cặp lưu trữ tài liệu
chiếc
24
0,17917
30
Dao dọc giấy
chiếc
12
0,17917
31
Phi đựng cát
chiếc
12
0,35833
32
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng
quyển
60
0,17917
33
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,08958
34
Bộ nạp điện cho ắc quy
bộ
24
0,08958
35
Đồng hồ đo điện vạn năng
chiếc
96
0,08958
36
Bàn phím máy tính
chiếc
36
0,08958
37
USB lưu giữ số liệu
chiếc
24
0,08958
38
Bàn, ghế đặt máy tính
bộ
96
0,08958
39
Máy tính cá nhân (Calculator)
chiếc
60
0,17917
40
Radio catsette thu tin
chiếc
60
0,08958
41
Đèn ắc quy có bộ nạp điện
chiếc
24
0,17917
42
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày)
bộ
12
0,08958
43
Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw
bộ
36
0,17917
44
Đèn bão thắp sáng khi mất điện
chiếc
12
0,08958
45
Kính để bàn dày 5 mm
chiếc
60
0,17917
46
Kéo cắt giản đồ
chiếc
12
0,17917
47
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m
chiếc
12
0,17917
II
Ngoại nghiệp
0
1
Quần áo BHLĐ
bộ
12
0,17917
2
Quần áo mưa bạt
bộ
12
0,17917
3
Vải bạt loại 10 m2
chiếc
36
0,17917
4
Mũ nhựa
cái
12
0,17917
5
Áo phao
cái
24
0,17917
6
Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK
chiếc
12
0,08958
7
Ủng
đôi
12
0,17917
8
Giày vải
đôi
6
0,35833
9
Găng tay
đôi
3
0,53750
10
Dây đeo an toàn trên cao
chiếc
60
0,08958
11
Còi hiệu
chiếc
12
0,17917
12
Cờ hiệu các loại
chiếc
12
0,35833
13
Can đựng mẫu nước loại 10 lít
chiếc
24
0,08958
14
Đèn đỏ báo hiệu
chiếc
12
0,17917
15
Cột và cáp néo
bộ
120
0,08958
16
Nhiệt kế đo nhiệt độ nước
chiếc
36
0,08958
17
Đèn pin đi quan trắc
chiếc
24
0,17917
18
La bàn
cái
36
0,08958
19
Ni vô
chiếc
60
0,08958
20
Dây dọi
chiếc
36
0,08958
21
Thùng gánh nước
đôi
12
0,17917
22
Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại
chiếc
24
0,26875
23
Cuốc
chiếc
24
0,17917
24
Xẻng
cái
24
0,17917
25
Bộ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,08958
26
Vỏ nhiệt kế đo nhiệt độ nước
chiếc
36
0,08958
27
Xô tráng men lấy mẫu nước
chiếc
12
0,17917
28
Thước dây loại 50 m
chiếc
36
0,08958
29
Dao phát tuyến
chiếc
12
0,17917
30
Thang nhôm
cái
60
0,08958
21
Xà beng
cái
24
0,08958
1.1.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 307
ĐVT: vật liệu/lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Sơn chống gỉ
kg
0,00024
2
Hóa chất để pha sơn
lít
0,00010
3
Sơn phun vỏ máy
bình
0,00020
4
Dầu bảo quản máy
lít
0,00005
5
Mỡ công nghiệp
kg
0,00015
6
Nước cất hiệu chính máy đo mặn
lít
0,00117
7
Chổi quét sơn
cái
0,00024
8
Xà phòng
kg
0,00020
9
Bàn chải
cái
0,00020
10
Khăn mềm lau máy
chiếc
0,00117
11
Internet (truyền số liệu) ADSL
gói
0,00005
12
Nước sạch (4 m3/người/tháng)
m3
0,00470
13
Hộp mực máy in
hộp
0,00005
14
Bóng đèn pin 3 đôi/tháng
chiếc
0,00176
15
Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/tháng
đôi
0,00176
16
Giấy kẻ ngang
thếp
0,00059
17
Giấy khổ A4
gram
0,00020
18
Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml)
lọ
0,00029
19
Bìa nilông bọc sổ quan trắc
chiếc
0,00117
20
Băng dính
cuộn
0,00015
21
Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày)
phút
0,35714
22
Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ
bộ
0,00010
23
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00049
24
Kẹp sổ đi quan trắc
chiếc
0,00010
25
Kim chỉ đóng sổ sách
bộ
0,00010
26
Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV- 1
quyển
0,00068
27
Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng
quyển
0,00010
28
Báo cáo công tác tháng BCT2
tờ
0,00205
29
Sổ theo dõi hoạt động của các loại máy
quyển
0,00010
30
Sổ giao, nhận ca trực
quyển
0,00010
31
Báo cáo đột xuất về tình hình máy
tờ
0,00176
32
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00024
33
Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến
quyển
0,00024
34
Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng
bảng
0,00005
35
Sơn trắng
kg
0,00049
1.1.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 308
ĐVT: năng lượng/lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Điện sạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3 kW
kWh
0,00078
2
Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày
kWh
0,00123
3
Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng
kWh
0,00138
4
Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày)
kWh
0,24603
5
Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày)
kWh
0,18452
6
Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày)
kWh
0,18452
7
Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày)
kWh
0,00615
8
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,03123
1.5.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 309
ĐVT: nhiên liệu/lần đo
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng)
lít
0,00801
2
Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng
lít
0,01601
3
Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện
lít
0,00024
1.1.6. Quan trắc sáng biển
1.1.6.1. Định mức lao động
1.1.6.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT- BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;
+ Thực hiện quan trắc sáng biển (thực hiện quan trắc khoảng 2 phút);
- Ghi số liệu vào sổ ghi chép;
- Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo,
b) Công tác nội nghiệp
- Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: sổ quan trắc, bút ghi;
- Sao chép số liệu vào sổ quan trắc;
- Nhập số liệu quan trắc sáng biển vào máy tính;
- Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc sáng biển;
- Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);
- Truyền, phát báo số liệu quan trắc;
- Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị),
1.1.6.1.2. Định biên
Bảng số 310
Đơn vị tính: người
STT
Danh mục công việc
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
QTV3(3)
QTV3(6)
1
Công tác ngoại nghiệp
1
1
2
Công tác nội nghiệp
1
1
2
1.1.6.1.3. Định mức
Bảng số 311
ĐVT: công/lần đo
STT
Danh mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV3(3)
QTV3(6)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,01848
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,01667
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00182
II
Công tác nội nghiệp
công
0,01271
0,01848
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,01146
0,01667
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00125
0,00182
1.1.6.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 312
ĐVT: thiết bị/lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
I
Nội nghiệp
1
Máy phát điện loại 2,2 KVA
chiếc
0,04479
2
Bộ ổn áp
bộ
0,04479
3
Máy tính để bàn
bộ
0,04479
4
Máy in hai mặt đen trắng A4
chiếc
0,04479
5
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,04479
1.1.6.3. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng số 313
ĐVT: dụng cụ/lần đo
STT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Tivi
chiếc
60
0,04479
2
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
0,04479
3
Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày)
chiếc
60
0,04479
4
Điện thoại cố định hoặc điện thoại di động
chiếc
24
0,17917
5
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,08958
6
Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW
chiếc
60
0,04479
7
Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy
cái
24
0,04479
8
Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn
quyển
60
0,08958
9
Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn
quyển
60
0,08958
10
Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn
quyển
60
0,08958
11
Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn
quyển
60
0,08958
12
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,04479
13
Chuột máy tính
chiếc
12
0,04479
14
Máy ảnh kỹ thuật số
cái
60
0,04479
15
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,08958
16
Đồng hồ báo thức
chiếc
24
0,08958
17
Bảng trắng
cái
36
0,04479
18
Khung kính treo tường
bộ
36
0,08958
19
Bình khí CO2
bình
12
0,08958
20
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật
quyển
60
0,08958
21
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng
quyển
60
0,08958
22
Quy định thanh tra trạm hải văn ven bờ
quyển
60
0,08958
23
Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn
quyển
60
0,08958
24
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,08958
25
Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn
quyển
60
0,08958
26
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,08958
27
Bút chì kim + ruột
bộ
12
0,08958
28
Bút máy
chiếc
12
0,08958
29
Cặp lưu trữ tài liệu
chiếc
24
0,08958
30
Dao dọc giấy
chiếc
12
0,08958
31
Phi đựng cát
chiếc
12
0,17917
32
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng
quyển
60
0,08958
33
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,04479
34
Bộ nạp điện cho ắc quy
bộ
24
0,04479
35
Đồng hồ đo điện vạn năng
chiếc
96
0,04479
36
Bàn phím máy tính
chiếc
36
0,04479
37
USB lưu giữ số liệu
chiếc
24
0,04479
38
Bàn, ghế đặt máy tính
bộ
96
0,04479
39
Máy tính cá nhân (Calculator)
chiếc
60
0,08958
40
Radio catsette thu tin
chiếc
60
0,04479
41
Đèn ắc quy có bộ nạp điện
chiếc
24
0,08958
42
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày)
bộ
12
0,04479
43
Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw
bộ
36
0,08958
44
Đèn bão thắp sáng khi mất điện
chiếc
12
0,04479
45
Kính để bàn dày 5 mm
chiếc
60
0,08958
46
Kéo cắt giản đồ
chiếc
12
0,08958
47
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m
chiếc
12
0,08958
II
Ngoại nghiệp
0
1
Quần áo BHLĐ
bộ
12
0,08958
2
Quần áo mưa bạt
bộ
12
0,08958
3
Vải bạt loại 10 m2
chiếc
36
0,08958
4
Mũ nhựa
cái
12
0,08958
5
Áo phao
cái
24
0,08958
6
Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK
chiếc
12
0,04479
7
Ủng
đôi
12
0,08958
8
Giày vải
đôi
6
0,17917
9
Găng tay
đôi
3
0,26875
10
Dây đeo an toàn trên cao
chiếc
60
0,04479
11
Còi hiệu
chiếc
12
0,08958
12
Cờ hiệu các loại
chiếc
12
0,17917
13
Can đựng mẫu nước loại 10 lít
chiếc
24
0,04479
14
Đèn đỏ báo hiệu
chiếc
12
0,08958
15
Cột và cáp néo
bộ
120
0,04479
16
Đèn pin đi quan trắc
chiếc
24
0,08958
17
La bàn
cái
36
0,04479
19
Ni vô
chiếc
60
0,04479
20
Dây dọi
chiếc
36
0,04479
21
Thùng gánh nước
đôi
12
0,08958
22
Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại
chiếc
24
0,13438
23
Cuốc
chiếc
24
0,08958
24
Xẻng
cái
24
0,08958
25
Bộ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,04479
26
Thước dây loại 50 m
chiếc
36
0,04479
27
Dao phát tuyến
chiếc
12
0,08958
28
Thang nhôm
cái
60
0,04479
29
Xà beng
cái
24
0,04479
1.1.6.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 314
ĐVT: vật liệu/lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Sơn chống gỉ
kg
0,00024
2
Hóa chất để pha sơn
lít
0,00010
3
Sơn phun vỏ máy
bình
0,00020
4
Dầu bảo quản máy
lít
0,00005
5
Mỡ công nghiệp
kg
0,00015
6
Chổi quét sơn
cái
0,00024
7
Xà phòng
kg
0,00020
8
Bàn chải
cái
0,00020
9
Khăn mềm lau máy
chiếc
0,00117
10
Internet (truyền số liệu) ADSL
gói
0,00005
11
Nước sạch (4 m3/người/tháng)
m3
0,00470
12
Hộp mực máy in
Hộp
0,00005
13
Bóng đèn pin 3 đôi/tháng
chiếc
0,00176
14
Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/tháng
đôi
0,00176
15
Giấy kẻ ngang
thếp
0,00059
16
Giấy khổ A4
gram
0,00020
17
Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml)
lọ
0,00029
18
Bìa nilông bọc sổ quan trắc
chiếc
0,00117
19
Băng dính
cuộn
0,00015
20
Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày)
phút
0,35714
21
Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ
bộ
0,00010
22
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00049
23
Kẹp sổ đi quan trắc
chiếc
0,00010
24
Kim chỉ đóng sổ sách
bộ
0,00010
25
Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1
quyển
0,00068
26
Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng
quyển
0,00010
27
Báo cáo công tác tháng BCT2
tờ
0,00205
28
Sổ theo dõi hoạt động của các loại máy
quyển
0,00010
29
Sổ giao, nhận ca trực
quyển
0,00010
30
Báo cáo đột xuất về tình hình máy
tờ
0,00176
31
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00024
32
Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến
quyển
0,00024
33
Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng
bảng
0,00005
34
Sơn trắng
kg
0,00049
1.1.6.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 315
ĐVT: năng lượng/lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Điện sạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3 kW
kWh
0,00078
2
Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày
kWh
0,00083
3
Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng
kWh
0,00093
4
Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày)
kWh
0,16607
5
Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày)
kWh
0,12455
6
Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày)
kWh
0,12455
7
Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày)
kWh
0,00415
8
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,02109
1.1.6.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 316
ĐVT: nhiên liệu/lần đo
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng)
lít
0,00801
2
Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng
lít
0,01601
3
Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện
lít
0,00024
1.1.7. Quan trắc mực nước biển bằng tuyến cọc, thủy chí và máy tự ghi
1.1.7.1. Định mức lao động
1.1.7.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 08/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc hải văn, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Đi và về từ nhà trạm ra vị trí đo;
- Thực hiện quan trắc mực nước theo phương pháp quan trắc (thực hiện quan trắc khoảng 5 phút), ghi vào sổ quan trắc,;
- Ghi số liệu vào sổ ghi chép;
- Dọn dẹp tuyến đo, công trình, Thu dọn dụng cụ, thiết bị đo,
b) Công tác nội nghiệp
- Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị đo, kiểm tra trước khi đo: Thước đọc mực nước, sổ quan trắc, bút ghi;
- Sao chép số liệu vào sổ quan trắc;
- Nhập số liệu quan trắc mực nước biển vào máy tính;
- Thống kê, tính toán, lập các bảng số liệu quan trắc mực nước biển;
- Kiểm soát, chỉnh lý số liệu quan trắc (Kiểm soát nhập số liệu; Kiểm tra tính hợp lý của số liệu theo phương pháp so sánh tương quan về không gian, thời gian);
- Truyền, phát báo số liệu quan trắc;
- Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị; Bảo dưỡng hàng ngày; (Kiểm tra hiệu chỉnh máy, thiết bị),
1.1.7.1.2.
Định biên
Bảng số 317
Đơn vị tính: người
STT
Danh mục công việc
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
QTV3(3)
QTV3(6)
1
Công tác ngoại nghiệp
1
1
2
Công tác nội nghiệp
1
1
2
1.1.7.1.3.
Định mức
Bảng số 318
ĐVT: công/lần đo
STT
Danh mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV3(3)
QTV3(6)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,03697
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,03333
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00363
II
Công tác nội nghiệp
công
0,03235
0,03466
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,02917
0,03125
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00318
0,00341
1.1.7.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 319
ĐVT: thiết bị/lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
I
Nội nghiệp
1
Máy phát điện loại 2,2 KVA
chiếc
0,09375
2
Bộ ổn áp
bộ
0,09375
3
Máy tính để bàn
bộ
0,09375
4
Máy in hai mặt đen trắng A4
chiếc
0,09375
5
Thiết bị thông tin liên lạc
bộ
0,09375
II
Ngoại nghiệp
1
Máy tự ghi mực nước
bộ
0,09375
1.1.7.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 320
ĐVT: dụng cụ/lần đo
STT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Tivi
chiếc
60
0,09375
2
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
0,09375
3
Quạt cây, công suất 0,045kW (10giờ/ngày)
chiếc
60
0,09375
4
Điện thoại cố định hoặc điện thoại di động
chiếc
24
0,37500
5
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,18750
6
Quạt trần (10 giờ/ngày) công suất 0,1kW
chiếc
60
0,09375
7
Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy
cái
24
0,09375
8
Quy chuẩn kỹ thuật về quan trắc hải văn
quyển
60
0,18750
9
Quy chế chấm điểm sổ sách báo biểu hải văn
quyển
60
0,18750
10
Quy chế đánh giá, xếp loại chất lượng Điều tra cơ bản khí tượng thủy văn
quyển
60
0,18750
11
Hướng dẫn xây dựng các công trình hải văn
quyển
60
0,18750
12
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,09375
13
Chuột máy tính
chiếc
12
0,09375
14
Máy ảnh kỹ thuật số
cái
60
0,09375
15
Bàn, ghế làm việc
bộ
96
0,18750
16
Đồng hồ báo thức
chiếc
24
0,18750
17
Bảng trắng
cái
36
0,09375
18
Khung kính treo tường
bộ
36
0,18750
19
Bình khí CO2
bình
12
0,18750
20
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn Luật
quyển
60
0,18750
21
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng
quyển
60
0,18750
22
Quy định thanh tra trạm hải văn ven bờ
quyển
60
0,18750
23
Hướng dẫn sử dụng và bảo quản các công trình hải văn
quyển
60
0,18750
24
Bản đồ địa phương (Huyện, Tỉnh)
bộ
60
0,18750
25
Ngòi bút máy tự ghi mực nước
chiếc
12
0,28125
26
Hướng dẫn chỉnh lý sơ bộ số liệu hải văn
quyển
60
0,18750
27
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,18750
28
Bút chì kim + ruột
bộ
12
0,18750
29
Bút máy
chiếc
12
0,18750
30
Cặp lưu trữ tài liệu
chiếc
24
0,18750
31
Dao dọc giấy
chiếc
12
0,18750
32
Phi đựng cát
chiếc
12
0,37500
33
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng
quyển
60
0,18750
34
Bộ lưu điện UPS
cái
60
0,09375
35
Bộ nạp điện cho ắc quy
bộ
24
0,09375
36
Đồng hồ đo điện vạn năng
chiếc
96
0,09375
37
Bàn phím máy tính
chiếc
36
0,09375
38
USB lưu giữ số liệu
chiếc
24
0,09375
39
Bàn, ghế đặt máy tính
bộ
96
0,09375
40
Máy tính cá nhân (Calculator)
chiếc
60
0,18750
41
Radio catsette thu tin
chiếc
60
0,09375
42
Đèn ắc quy có bộ nạp điện
chiếc
24
0,18750
43
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ, công suất 0,1 kw (sử dụng trung bình 10 giờ/ngày)
bộ
12
0,09375
44
Bóng đèn thắp sáng phòng làm việc (10 h/ngày) công suất 0,1 kw
bộ
36
0,18750
45
Đèn bão thắp sáng khi mất điện
chiếc
12
0,09375
46
Kính để bàn dày 5 mm
chiếc
60
0,18750
47
Kéo cắt giản đồ
chiếc
12
0,18750
48
Thước nhựa trắng các loại: 0,8 m; 0,3 m
chiếc
12
0,18750
II
Ngoại nghiệp
1
Quần áo BHLĐ
bộ
12
0,18750
2
Quần áo mưa bạt
bộ
12
0,18750
3
Vải bạt loại 10 m2
chiếc
36
0,18750
4
Mũ nhựa
cái
12
0,18750
5
Áo phao
cái
24
0,18750
6
Phao cứu sinh chỉ dùng cho trạm trên giàn DK
chiếc
12
0,09375
7
Ủng
đôi
12
0,18750
8
Giày vải
đôi
6
0,37500
9
Găng tay
đôi
3
0,56250
10
Dây đeo an toàn trên cao
chiếc
60
0,09375
11
Còi hiệu
chiếc
12
0,18750
12
Cờ hiệu các loại
chiếc
12
0,37500
13
Thước nước tráng men loại 0,5 mét
chiếc
12
0,09375
14
Thước đo nước cầm tay
chiếc
24
1,50000
15
Can đựng mẫu nước loại 10 lít
chiếc
24
0,09375
16
Đèn đỏ báo hiệu
chiếc
12
0,18750
17
Cột và cáp néo
bộ
120
0,09375
18
Thủy chí gỗ loại 2 mét
chiếc
24
0,75000
19
Đèn pin đi quan trắc
chiếc
24
0,18750
20
La bàn
cái
36
0,09375
21
Ni vô
chiếc
60
0,09375
22
Dây dọi
chiếc
36
0,09375
23
Thùng gánh nước
đôi
12
0,18750
24
Phi đựng xăng, dầu, nhớt các loại
chiếc
24
0,28125
25
Cuốc
chiếc
24
0,18750
26
Xẻng
cái
24
0,18750
27
Bộ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,09375
28
Cọc đo nước các loại
chiếc
24
1,12500
29
Thước dây loại 50 m
chiếc
36
0,09375
30
Dao phát tuyến
chiếc
12
0,18750
31
Thang nhôm
cái
60
0,09375
32
Xà beng
cái
24
0,09375
1.1.7.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 321
ĐVT: vật liệu/lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Sơn chống gỉ
kg
0,00024
2
Hóa chất để pha sơn
lít
0,00010
3
Sơn phun vỏ máy
bình
0,00020
4
Dầu bảo quản máy
lít
0,00005
5
Mỡ công nghiệp
kg
0,00015
6
Chổi quét sơn
cái
0,00024
7
Xà phòng
kg
0,00020
8
Bàn chải
cái
0,00020
9
Khăn mềm lau máy
chiếc
0,00117
10
Internet (truyền số liệu) ADSL
gói
0,00005
11
Nước sạch (4 m3/người/tháng)
m3
0,00470
12
Hộp mực máy in
hộp
0,00005
13
Bóng đèn pin 3 đôi/tháng
chiếc
0,00176
14
Pin tiêu thụ cho radio và đèn pin (loại 1,5 V) 3 đôi/tháng
đôi
0,00176
15
Giấy kẻ ngang
thếp
0,00059
16
Giấy khổ A4
gram
0,00020
17
Mực xanh đen dùng cho bút máy (50 ml)
lọ
0,00029
18
Bìa nilông bọc sổ quan trắc
chiếc
0,00117
19
Băng dính
cuộn
0,00015
20
Điện thoại (thời gian sử dụng điện thoại 2,5phút/lần, 4 lần/ngày)
phút
0,35714
21
Ghim to + ghim nhỏ đóng sổ
bộ
0,00010
22
Cặp đựng tài liệu các loại
chiếc
0,00049
23
Kẹp sổ đi quan trắc
chiếc
0,00010
24
Kim chỉ đóng sổ sách
bộ
0,00010
25
Sổ quan trắc hải văn ven bờ SHV-1
quyển
0,00068
26
Sổ lưu mã điện hải văn tuần, tháng
quyển
0,00010
27
Báo cáo công tác tháng BCT2
tờ
0,00205
28
Sổ theo dõi hoạt động của các loại máy
quyển
0,00010
29
Sổ giao, nhận ca trực
quyển
0,00010
30
Báo cáo đột xuất về tình hình máy
tờ
0,00176
31
Giản đồ triều ký CYM
tờ
0,01835
32
Giản đồ Triều ký Steven
cuộn
0,00015
33
Bản đồ theo dõi bão
tờ
0,00024
34
Sổ ghi biên bản sai sót hợp trạm công văn đi đến
quyển
0,00024
35
Bảng phân cấp gió năng kiến và bảng phân cấp sóng
bảng
0,00005
36
Sơn trắng
Kg
0,00049
1.1.7.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 322
ĐVT: năng lượng/lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Điện sạc ắc quy (30 giờ/tháng) 0,3 kW
kWh
0,00078
2
Điện tiêu thụ cho máy tính để bàn 0,4 kW dùng 4 giờ/ngày
kWh
0,00178
3
Điện tiêu thụ cho máy in 0,45 kW dùng 5 giờ/tháng
kWh
0,00201
4
Điện tiêu thụ cho quạt trần công suất 80W (10 giờ/ngày)
kWh
0,35675
5
Điện tiêu thụ cho quạt cây công suất 60W (10giờ/ngày)
kWh
0,26756
6
Điện tiêu thụ cho đèn thắp sáng bảo vệ công suất 60W (10 giờ/ngày)
kWh
0,26756
7
Điện sinh hoạt, tivi (2 kWh/ngày)
kWh
0,00892
8
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,04527
1.1.7.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 323
ĐVT: nhiên liệu/lần đo
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Xăng tiêu thụ máy phát điện 1,5 lít/giờ(10 giờ/ tháng)
lít
0,00801
2
Dầu hỏa thắp sáng nơi không có điện 3 lít/tháng
lít
0,01601
3
Dầu nhớt bằng 3% phục vụ cho máy phát điện
lít
0,00024
1.2. Quan trắc tự động
1.2.1. Quan trắc tầm nhìn xa phía biển
1.2.1.1. Định mức lao động
1.2.1.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 29/2023/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động, như sau:
- Kiểm tra thiết bị đo, vệ sinh thiết bị đo, hiệu chỉnh thông số tại trạm đo, giám sát, theo dõi hoạt động trạm, tính đầy đủ số liệu, triết suất số liệu;
- Thống kê tính toán, lập các bảng số liệu khí tượng hải văn;
- Kiểm tra tính hợp lý, chỉnh lý số liệu khí tượng hải văn;
- Duy tu, bảo dưỡng máy, thiết bị, công trình, hệ thống thiết bị thu nhận thông tin;
- Kiểm tra đối chiếu độ cao,
1.2.1.1.2. Định biên
Bảng số 324
Đơn vị tính: người
STT
Danh mục công việc
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
QTV3(3)
QTV3(6)
1
Công tác ngoại nghiệp
1
1
2
Công tác nội nghiệp
1
1
2
1.2.1.1.3. Định mức
Bảng số 325
ĐVT: công/lần đo
STT
Danh mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV3(3)
QTV3(6)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,00006
0,00014
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,00005
0,00013
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00001
0,00001
II
Công tác nội nghiệp
công
0,00013
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,00012
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00001
1.2.1.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 326
ĐVT: thiết bị/lần đo
STT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
I
Thiết bị dùng chung
1
Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc
néo, tăng đơ) (hải văn)
bộ
0,00208
2
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
0,00208
3
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
0,00208
4
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
0,00208
5
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm hải văn
tự động 2
bộ
0,00208
6
Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,00208
7
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,00208
8
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
0,00208
9
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
bộ
0,00208
10
Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ
lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
0,00208
11
Máy vi tính
bộ
0,00208
12
Máy in
chiếc
0,00208
13
Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online
bộ
0,00208
14
Bộ phụ kiện gá lắp bộ cảm biến
bộ
0,00208
15
Phao và dây xích neo phao báo hiệu an toàn thiết
bị
chiếc
0,00208
II
Thiết bị dùng riêng
1
Bộ cảm biến đo tầm nhìn ngang
bộ
0,00208
1.2.1.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 327
ĐVT: dụng cụ/lần đo
STT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
1
Bộ dụng cụ cơ khí
bộ
60
0,00104
2
Đồng hồ đo điện trở đất
chiếc
96
0,00104
3
Ắc quy cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
24
0,00104
4
Bộ sạc điện cho ắc quy
chiếc
60
0,00104
5
Bộ gá lắp các bộ lưu giữ số liệu, pin mặt trời, bộ truyền tin,,,,
bộ
96
0,00104
6
La bàn
cái
36
0,00104
7
Ni vô
chiếc
60
0,00104
8
Máy khoan bê tông
chiếc
96
0,00104
9
Máy cắt
chiếc
96
0,00104
10
Máy hàn hai chức năng
chiếc
96
0,00104
11
Thang nhôm
cái
60
0,00104
12
Bàn chải sắt
chiếc
12
0,00104
13
Chổi sơn
chiếc
12
0,00104
14
Dập ghim
cái
36
0,00104
15
Quả bóp cao su
quả
36
0,00104
16
Ổ cắm, phích cắm
bộ
36
0,00104
17
Luật khí tượng thuỷ văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật
quyển
60
0,00208
18
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng
quyển
60
0,00208
19
Quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động
quyển
60
0,00208
20
Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo quản trạm quan trắc khí tượng hải văn tự động
quyển
60
0,00208
21
Đồng hồ đo điện vạn năng
chiếc
96
0,00104
1.2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 328
ĐVT: vật liệu/42 lần đo
STT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Dầu bảo quản máy
lít
0,00068
2
Sơn chống rỉ
kg
0,00137
3
Sơn trắng
Kg
0,00137
4
Sơn phun
bình
0,00068
5
Xà phòng
kg
0,00137
6
Truyền số liệu internet
gói
0,00034
7
Khăn lau máy
cái
0,00822
8
Keo silicon
tuýp
0,00068
9
Giấy ráp
tờ
0,00137
10
Sơn chống hà
kg
0,00342
11
Băng dính cuộn
cuộn
0,00137
12
Dây điện
m
0,06849
13
Ống xoắn nhựa PVC để luồn dây
m
0,06849
14
Dây buộc
kg
0,00034
15
Truyền số liệu qua mạng thông tin di
động GSM/GPRS
mb
0,00034
16
Hạt hút ẩm Silicagel
túi
0,00068
17
Vòng bi cho bộ cảm biến gió
chiếc
0,00034
18
Pin cho bộ cảm biến sóng
cái
0,00034
19
Hóa chất bổ sung cho hệ thống chống
sét
kg
0,00274
20
Truyền số liệu qua mạng thông tin di
động GSM/SMS
bản tin
0,00034
22
Mực máy in
hộp
0,00034
23
Đĩa CD, USB ghi lưu giữ số liệu
chiếc
0,00034
24
Giấy A4
gram
0,00137
25
Mỡ công nghiệp
kg
0,00068
1.2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 329
ĐVT: năng lượng/lần đo
5STT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Điện tiêu thụ (20kWh/tháng)
kWh
0,00114
1.2.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 330
ĐVT: nhiên liệu/lần đo
STT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Xăng
lít
0,000001
1.2.2. Quan trắc gió biển
1.2.2.1. Định mức lao động
1.2.2.1.1. Nội dung công việc
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.1, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 2.1, phần C, Thông tư này.
1.2.2.1.2. Định biên
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 2.1, phần C, Thông tư này.
1.2.2.1.3. Định mức
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 2.1, phần C, Thông tư này.
1.2.2.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 331
ĐVT: thiết bị/lần đo
STT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
I
Thiết bị dùng chung
1
Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc
néo, tăng đơ) (hải văn)
bộ
0,00208
2
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
0,00208
3
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
0,00208
4
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
0,00208
5
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm hải
văn tự động 2
bộ
0,00208
6
Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,00208
7
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,00208
8
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
0,00208
9
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
bộ
0,00208
10
Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ
lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
0,00208
11
Máy vi tính
bộ
0,00208
12
Máy in
chiếc
0,00208
13
Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online
bộ
0,00208
14
Bộ phụ kiện gá lắp bộ cảm biến
bộ
0,00208
15
Phao và dây xích neo phao báo hiệu an toàn thiết bị
chiếc
0,00208
II
Thiết bị dùng riêng
1
Bộ cảm đo biến hướng, tốc độ gió
bộ
0,00208
1.2.2.3. Định mức sử dụng dụng cụ
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.4, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.6, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.3. Quan trắc sóng biển
1.2.3.1. Định mức lao động
1.2.3.1.1. Nội dung công việc
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.1, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1,hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.3.1.2. Định biên
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.3.1.3. Định mức
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.3.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 332
ĐVT: thiết bị/lần đo
STT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
I
Thiết bị dùng chung
1
Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc
néo, tăng đơ) (hải văn)
bộ
0,00208
2
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
0,00208
3
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
0,00208
4
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
0,00208
5
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm hải văn tự động 2
bộ
0,00208
6
Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,00208
7
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,00208
8
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
0,00208
9
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
bộ
0,00208
10
Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ
lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
0,00208
11
Máy vi tính
bộ
0,00208
12
Máy in
chiếc
0,00208
13
Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online
bộ
0,00208
14
Bộ phụ kiện gá lắp bộ cảm biến
bộ
0,00208
15
Phao và dây xích neo phao báo hiệu an toàn thiết bị
chiếc
0,00208
II
Thiết bị dùng riêng
1
Bộ cảm biến đo sóng biển
bộ
0,00208
1.2.3.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.4, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.3.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.6, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.4. Quan trắc nhiệt độ nước biển
1.2.4.1. Định mức lao động
1.2.4.1.1. Nội dung công việc
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.1, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.4.1.2. Định biên
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.4.1.3. Định mức
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.4.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 333
ĐVT: thiết bị/lần đo
STT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
I
Thiết bị dùng chung
1
Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc
néo, tăng đơ) (hải văn)
bộ
0,00208
2
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
0,00208
3
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
0,00208
4
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
0,00208
5
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm hải
văn tự động 2
bộ
0,00208
6
Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,00208
7
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,00208
8
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
0,00208
9
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
bộ
0,00208
10
Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ
lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
0,00208
11
Máy vi tính
bộ
0,00208
12
Máy in
chiếc
0,00208
13
Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online
bộ
0,00208
14
Bộ phụ kiện gá lắp bộ cảm biến
bộ
0,00208
15
Phao và dây xích neo phao báo hiệu an toàn
thiết bị
chiếc
0,00208
II
Thiết bị dùng riêng
1
Cảm biến đo nhiệt độ nước biển
bộ
0,00104
1.2.4.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.4, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.4.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.6, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.5. Quan trắc muối biển
1.2.5.1. Định mức lao động
1.2.5.1.1. Nội dung công việc
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.1, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.5.1.2. Định biên
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.5.1.3. Định mức
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.5.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 334
ĐVT: thiết bị/lần đo
STT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
I
Thiết bị dùng chung
1
Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc
néo, tăng đơ) (hải văn)
bộ
0,00208
2
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
0,00208
3
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
0,00208
4
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
0,00208
5
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm hải
văn tự động 2
bộ
0,00208
6
Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,00208
7
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,00208
8
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
0,00208
9
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
bộ
0,00208
10
Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
0,00208
11
Máy vi tính
bộ
0,00208
12
Máy in
chiếc
0,00208
13
Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online
bộ
0,00208
14
Bộ phụ kiện gá lắp bộ cảm biến
bộ
0,00208
15
Phao và dây xích neo phao báo hiệu an toàn
thiết bị
chiếc
0,00208
II
Thiết bị dùng riêng
1
Cảm biến đo muối biển
bộ
0,00104
1.2.5.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.4, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.5.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.6, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.6. Quan trắc mực nước biển
1.2.6.1. Định mức lao động
1.2.6.1.1. Nội dung công việc
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.1, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.6.1.2. Định biên
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.6.1.3. Định mức
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.6.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 335
ĐVT: thiết bị/lần đo
STT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
I
Thiết bị dùng chung
1
Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc néo, tăng đơ) (hải văn)
bộ
0,00208
2
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
0,00208
3
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
0,00208
4
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
0,00208
5
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm hải
văn tự động 2
bộ
0,00208
6
Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,00208
7
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,00208
8
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
0,00208
9
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
bộ
0,00208
10
Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ
lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
0,00208
11
Máy vi tính
bộ
0,00208
12
Máy in
chiếc
0,00208
13
Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online
bộ
0,00208
14
Bộ phụ kiện gá lắp bộ cảm biến
bộ
0,00208
15
Phao và dây xích neo phao báo hiệu an toàn
thiết bị
chiếc
0,00208
II
Thiết bị dùng riêng
1
Cảm biến đo mực nước biển
bộ
0,00208
1.2.6.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.6.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.4, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.6.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.6.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.6, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.7. Quan trắc dòng chảy biển
1.2.7.1. Định mức lao động
1.2.7.1.1. Nội dung công việc
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.1, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1,hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.7.1.2. Định biên
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.2, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.7.1.3. Định mức
Theo quy định tại điểm 1.2.1.1.3, tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.7.2. Định mức sử dụng máy móc thiết bị
Bảng số 336
ĐVT: thiết bị/lần đo
STT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
I
Thiết bị dùng chung
1
Tháp gió (cột gió) và phụ kiện (cáp néo, móc
néo, tăng đơ) (hải văn)
bộ
0,00208
2
Bộ lưu giữ số liệu (Data logger)
bộ
0,00208
3
Pin mặt trời cho bộ lưu giữ số liệu
chiếc
0,00208
4
Bộ sạc điện từ pin mặt trời
bộ
0,00208
5
Bộ phần mềm đi kèm theo hệ thống trạm hải
văn tự động 2
bộ
0,00208
6
Bộ truyền số liệu qua mạng di động GSM/GPRS (gồm: ăng ten, dây cáp và modem)
bộ
0,00208
7
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,00208
8
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
0,00208
9
Thiết bị cắt lọc sét đường tín hiệu
bộ
0,00208
10
Thiết bị cắt lọc sét đường truyền số liệu (từ bộ
lưu giữ số liệu vào máy tính)
bộ
0,00208
11
Máy vi tính
bộ
0,00208
12
Máy in
chiếc
0,00208
13
Bộ lưu điện (UPS) 1KVA online
bộ
0,00208
14
Bộ phụ kiện gá lắp bộ cảm biến
bộ
0,00208
15
Phao và dây xích neo phao báo hiệu an toàn thiết bị
chiếc
0,00208
II
Thiết bị dùng riêng
1
Cảm biến đo dòng chảy biển
bộ
0,00208
1.2.7.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.7.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.4, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.7.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.7.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.6, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần C, Thông tư này.
1.2.8. Quan trắc sóng và dòng chảy hướng tâm bề mặt biển bằng ra đa
1.2.8.1. Định mức lao động
1.2.8.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 58/2017/TT-BTNMT ngày 8/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Quy định kỹ thuật hoạt động của hệ thống trạm quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt biển bằng ra đa như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp:
- Giao, nhận ca và trực ca;
- Kiểm tra, theo dõi về nguồn điện, nhiệt độ phòng và thiết bị phụ trợ;
- Kiểm tra, theo dõi hoạt động của máy thu, máy phát và hệ thống ăng ten thu, phát;
- Kiểm tra, theo dõi tình trạng hoạt động của máy tính;
- Kiểm tra, theo dõi chất lượng tín hiệu của ra đa;
- Kiểm tra, theo dõi số liệu phổ, số liệu gốc, số liệu sóng và dòng chảy hướng tâm thu được của ra đa;
- Kiểm tra, theo dõi quá trình truyền dữ liệu sóng và dòng chảy hướng tâm về trạm điều hành;
b) Công tác nội nghiệp:
- Trao đổi thông tin với trạm điều hành;
- Bảo quản, bảo dưỡng, lau chùi, vệ sinh thiết bị, dụng cụ, phương tiện làm việc và công trình chuyên môn, nhà trạm;
- Thực hiện công tác hành chính;
- Xử lý sự cố.
1.2.8.1.2. Định biên
Bảng số 337
Đơn vị tính: người
STT
Danh mục công việc
Lao động kỹ thuật
Số lượng nhóm
QTV3(3)
QTV3(6)
1
Công tác ngoại nghiệp
1
2
3
2
Công tác nội nghiệp
1
1
2
1.2.8.1.3. Định mức
Bảng số 338
ĐVT: công/lần đo
STT
Danh mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV3(3)
QTV3(6)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,04506
0,06931
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,04063
0,06250
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00443
0,00681
II
Công tác nội nghiệp
công
0,03928
0,01156
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,03542
0,01042
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00386
0,00114
1.2.8.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 339
rĐVT: ca thiết bị/lần đo
STT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
I
Ngoại nghiệp
1
Máy thu
bộ
0,02083
2
Máy phát
bộ
0,04167
3
Ăng ten phát
bộ
0,04167
4
Ăng ten thu
bộ
0,02083
5
Cáp nối ăng ten phát với thiết bị điện tử
bộ
0,04167
6
Cáp nối ăng ten thu với thiết bị điện tử
bộ
0,02083
7
Bộ định vị vệ tinh GPS
bộ
0,02083
8
Thiết bị điều chỉnh tín hiệu
bộ
0,04167
9
Bộ chống sét điện tử lắp trong máy
bộ
0,02083
10
Máy tính điều khiển
bộ
0,02083
11
Bộ điều khiển và lưu giữ nguồn điện
bộ
0,02083
12
Dàn ắc quy
bộ
0,12500
13
Phần mềm cài đặt trên máy tính điều khiển
phần mềm
0,02083
II
Nội nghiệp
1
Máy phát điện 12KVA
cái
0,00006
2
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)
bộ
0,06250
3
Bộ đổi nguồn 24V
bộ
0,06250
4
Máy in
cái
0,00004
5
Máy vi tính
bộ
0,01042
6
Hệ thống chống sét
0,00000
-
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,02083
-
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
0,02083
-
Chống sét đường truyền thiết bị đầu cuối
bộ
0,02083
7
Hệ thống thiết bị mạng interrnet (Switch, modem)
bộ
0,02083
8
Máy ảnh kỹ thuật số
cái
0,00004
9
Ổn áp
cái
0,02083
10
Máy fax
cái
0,00004
11
Quạt làm mát máy thu, phát (24V)
cái
0,04167
12
Trạm biến áp 180KVA
bộ
0,02083
13
Máy hút ẩm
cái
0,01042
1.2.8.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 340
ĐVT: ca dụng cụ/lần đo
STT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
I
Ngoại nghiệp
1
Quần áo bảo hộ lao động
bộ
12
0,62500
2
Quần áo mưa
bộ
12
0,62500
3
Mũ nhựa
cái
12
0,62500
4
Ủng
đôi
12
0,62500
5
Giày vải
đôi
12
0,62500
6
Găng tay
đôi
3
1,25000
7
Đèn thắp sáng bảo vệ 0,2 kW
bộ
24
0,33333
8
Cuốc bàn
cái
12
0,25000
9
Dao phát tuyến
cái
12
0,25000
10
Xẻng
cái
12
0,25000
11
Thang nhôm
cái
60
0,12500
12
Dây đeo an toàn trên cao
cái
48
0,12500
13
Còi hiệu
cái
24
0,12500
14
Pháo hiệu cấp cứu
cái
12
0,25000
15
Bình khí CO
2
bình
24
0,25000
16
Phi đựng cát
cái
36
0,25000
17
Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy
cái
36
0,12500
18
Đồng hồ đo điện
cái
36
0,12500
19
Dụng cụ cơ khí
bộ
60
0,12500
20
Máy hút bụi
cái
60
0,12500
21
Dụng cụ lau chùi
bộ
12
0,12500
22
Bút thử điện
cái
36
0,12500
23
Đèn pin
cái
24
0,25000
24
Đèn ắc quy có bộ nạp điện
cái
24
0,25000
25
Máy bơm nước
cái
96
0,02083
II
Nội nghiệp
1
Bàn, ghế để máy tính
cái
96
0,25000
2
Bàn, ghế làm việc
cái
96
0,37500
3
Bàn, ghế hội họp
bộ
96
0,04167
4
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,25000
5
Ắc quy của máy phát điện
cái
24
0,25000
6
Máy tính cầm tay
cái
60
0,12500
7
Radio catsete thu tin
cái
60
0,12500
8
Đồng hồ báo thức
cái
24
0,12500
9
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,12500
10
Đèn neon 0.04 kW
cái
36
1,00000
11
Quạt trần 0.1 kW
cái
60
0,12500
12
Ti vi 0.07 kW
cái
60
0,08333
13
Phi đựng xăng, dầu nhớt và phễu các loại
bộ
36
0,12500
14
Cặp tài liệu hộp các loại
cái
12
0,50000
15
Dao gọt bút chì
cái
12
0,25000
16
Chổi quét nhà
cái
12
0,25000
17
Bảng trắng
cái
36
0,25000
18
Thước nhựa 60 cm
cái
12
0,25000
19
Điện thoại cố định
cái
60
0,12500
20
Chuột máy tính
cái
12
0,12500
21
Bàn phím máy tính
cái
36
0,12500
22
Ổ cứng ngoài lưu giữ số liệu (1 TB)
cái
36
0,50000
23
Bàn dập ghim nhỏ
cái
36
0,37500
24
Bàn dập ghim to
cái
36
0,12500
25
Cáp tín hiệu HDMI
cái
60
0,12500
26
Ổ cắp điện 6 lỗ
cái
60
0,25000
27
Cầu dao điện 3 pha
cái
60
0,12500
28
Cầu dao điện 1 pha
cái
60
0,12500
29
Thuốc y tế dự phòng các loại
cơ số
12
0,12500
30
Bộ dụng cụ y tế
bộ
12
0,12500
31
Băng cứu thương
cuộn
12
0,62500
32
Cồn 90
0
loại 50 ml
lọ
12
0,62500
1.2.8.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 341
ĐVT: vật liệu/lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Ngoại nghiệp
1
Bóng đèn pin
cái
0,00205
2
Pin đại 1,5 V
đôi
0,00205
3
Bóng đèn thắp sáng bảo vệ
cái
0,00057
4
Mỡ công nghiệp
kg
0,00017
5
Cồn lau máy
lít
0,00011
6
Khăn lau máy
cái
0,00274
7
Dầu nhớt bôi trơn
lít
0,00011
8
Pin đồng hồ đo điện
cục
0,00011
9
Sơn chống rỉ
kg
0,00057
II
Nội nghiệp
1
Bóng đèn neon
cái
0,00057
2
Xà phòng bột
kg
0,00034
3
Hộp mực máy in
hộp
0,00023
4
Cặp kẹp giấy A4
cái
0,00057
5
Giấy khổ A4
ram
0,00068
6
Giấy kẻ ngang
tập
0,00057
7
Bút chì kim
cái
0,00137
8
Bút bi
cái
0,00137
9
Bút dạ
cái
0,00034
10
Bút đánh dấu
cái
0,00034
11
Ghim vòng
hộp
0,00034
12
Ghim (nhỏ, to, kẹp)
hộp
0,00023
13
Băng dính to
cuộn
0,00029
14
Băng dính nhỏ
cuộn
0,00029
15
Hồ dán
lọ
0,00068
16
Sổ nhật ký quan trắc
quyển
0,00068
17
Sổ giao và nhận ca
quyển
0,00034
18
Sổ theo dõi công văn đi - đến
quyển
0,00017
19
Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật
quyển
0,00017
20
Đĩa DVD
cái
0,00068
1.2.8.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 342
ĐVT: năng lượng/lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Ngoại nghiệp
1
Điện hệ thống ra đa biển 1,2 kW
kW
0,79997
2
Điện máy bơm nước 0,7 kW
kW
0,11665
3
Điện đèn thắp sáng bảo vệ 0,2 kW
kW
0,53333
4
Điện hao phí đường dây 5%
kW
0,15501
II
Nội nghiệp
1
Dịch vụ truyền tin (Internet, thuê bao cố định và IP tĩnh)
gói
0,00011
2
Điện thoại cố định
gói
0,00011
3
Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW
kW
1,10000
4
Điện máy vi tính 0,4 kW
kW
0,03334
5
Điện máy hút ẩm 0,6 kW
kW
0,05002
6
Điện máy in 0,45 kW
kW
0,00014
7
Điện máy fax 0,4 kW
kW
0,00013
8
Điện đèn neon 0,04 kW
kW
0,32000
9
Điện quạt trần 0,1 kW
kW
0,10000
10
Điện ti vi 0,07 kW
kW
0,04666
1.2.8.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 343
ĐVT: nhiên liệu/lần đo
STT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Xăng (dầu) chạy máy phát điện 12KVA, 5 lít/h
lít
0,15000
2
Nhớt chạy máy nổ phát điện (bằng 3% lượng xăng)
lít
0,00450
1.2.9. Quan trắc dòng chảy hai chiều bề mặt biển bằng ra đa
1.2.9.1. Định mức lao động
1.2.9.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 58/2017/TT-BTNMT ngày 8/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Quy định kỹ thuật hoạt động của hệ thống trạm quan trắc sóng và dòng chảy bề mặt biển bằng ra đa như sau:
- Công tác nội nghiệp:
+ Kiểm tra, theo dõi kết quả nhận từ các trạm ra đa biển truyền về số liệu sóng và dòng chảy hướng tâm từ các trạm ra đa biển truyền về; ghi chép các thông tin vào sổ nhật ký quan trắc;
+ Kiểm tra, theo dõi kết quả xử lý số liệu dòng chảy hai chiều từ các số liệu dòng chảy hướng tâm;
+ Lưu trữ dữ liệu;
+ Trao đổi thông tin;
+ Bảo quản, bảo dưỡng, lau chùi, vệ sinh hệ thống máy tính, máy chủ, thiết bị, dụng cụ, phương tiện và phòng làm việc;
+ Thực hiện công tác kiểm tra tại các trạm ra đa biển;
+ Xử lý sự cố;
+ Các công việc khác.
1.2.9.1.2. Định biên
Bảng số 344
Đơn vị tính: người
STT
Danh mục công việc
Lao động kỹ thuật
Số lượng nhóm
QTV3(6)
QTV2(3)
1
Công tác nội nghiệp
2
2
4
1.2.9.1.3. Định mức
Bảng số 345
ĐVT: công/lần đo
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV3(6)
QTV2(3)
I
Công tác nội nghiệp
công
0,07624
0,07162
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,06875
0,06458
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00749
0,00704
1.2.9.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 346
ĐVT: ca thiết bị/lần đo
STT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
I
Nội nghiệp
1
Hệ thống máy tính điều khiển, thu nhận và xử lý thông tin, số liệu
bộ
0,04167
2
Bộ điều khiển và lưu giữ nguồn điện
bộ
0,02083
3
Phần mềm cài đặt theo máy và nâng cấp định kỳ
phần mềm
0,02083
4
Máy in màu
cái
0,00004
5
Máy tính xách tay
cái
0,01042
6
Máy in
cái
0,00004
7
Điều hòa nhiệt độ (12000 BTU)
cái
0,04167
8
Máy vi tính
bộ
0,01042
9
Bộ thu phát sóng hoạt động mọi dải tần để hiệu chỉnh tần số của ra đa
bộ
0,00004
10
Máy ảnh kỹ thuật số
cái
0,00004
11
Máy hút ẩm
cái
0,01042
12
Ổn áp
cái
0,02083
13
Máy fax
cái
0,00004
14
Hệ thống thiết bị mạng interrnet (Switch, modem)
bộ
0,02083
1.2.9.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 347
ĐVT: ca dụng cụ/lần đo
STT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Bàn, ghế để máy tính
cái
96
0,25000
2
Bàn, ghế làm việc
cái
96
0,25000
3
Bàn, ghế hội họp
bộ
96
0,02083
4
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,25000
5
Máy tính cầm tay
cái
60
0,12500
6
Đồng hồ báo thức
cái
24
0,12500
7
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,12500
8
Đèn neon 0,04 kW
bộ
36
1,00000
9
Quạt trần 0,1 kW
cái
60
0,25000
10
Cặp tài liệu hộp các loại
cái
12
0,75000
11
Dao gọt bút chì
cái
12
0,25000
12
Bảng trắng
cái
36
0,25000
13
Thước nhựa 60 cm
cái
12
0,25000
14
Điện thoại cố định
cái
60
0,12500
15
Chuột máy tính
cái
12
0,25000
16
Bàn phím máy tính
cái
36
0,25000
17
Ổ cứng ngoài lưu giữ số liệu (1 TB)
cái
36
0,75000
18
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,12500
19
Dập ghim vừa
cái
36
0,12500
20
Dập ghim to
cái
36
0,12500
21
Bình khí CO
2
bình
24
0,25000
22
Quần áo bảo hộ lao động
bộ
12
0,62500
23
Găng tay
đôi
3
1,25000
24
Bảng nội quy phòng cháy chữa cháy
cái
36
0,12500
25
Đồng hồ đo điện
cái
36
0,04167
26
Dụng cụ cơ khí
bộ
60
0,02083
27
Dụng cụ lau chùi
bộ
12
0,02083
28
Máy hút bụi
cái
60
0,06250
29
Va li vận chuyển
cái
60
0,04167
30
Bút thử điện
cái
36
0,02083
1.2.9.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 348
ĐVT: vật liệu/lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Hộp mực máy in
hộp
0,00034
2
Hộp mực máy in màu
hộp
0,00023
3
Cặp kẹp giấy A4
cái
0,00068
4
Giấy khổ A4
ram
0,00228
5
Giấy khổ A3
ram
0,00046
6
Giấy kẻ ngang
tập
0,00114
7
Bút bi
cái
0,00023
8
Bút dạ
cái
0,00228
9
Bút đánh dấu
cái
0,00068
10
Bút chì kim
cái
0,00046
11
Ghim vòng
hộp
0,00068
12
Ghim (nhỏ, to, kẹp)
hộp
0,00046
13
Băng dính to
cuộn
0,00068
14
Băng dính nhỏ
cuộn
0,00068
15
Hồ dán
lọ
0,00068
16
Bóng đèn neon
cái
0,00091
17
Nhật ký máy
quyển
0,00034
18
Sổ giao nhận ca
quyển
0,00034
19
Sổ theo dõi công tác phục vụ
quyển
0,00034
20
Sổ ghi chép sinh hoạt chuyên môn
quyển
0,00034
21
Sổ theo dõi công văn đi - đến
quyển
0,00034
22
Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật
quyển
0,00034
23
Sổ theo dõi xử lý sự cố thiết bị
quyển
0,00034
24
Đĩa DVD
cái
0,00342
25
Cồn lau máy
lít
0,00011
26
Khăn lau máy
cái
0,00274
27
Pin đồng hồ đo điện
cục
0,00023
1.2.9.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 349
ĐVT: năng lượng/lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Dịch vụ truyền tin (Internet, thuê bao cố định và IP tĩnh)
gói
0,00011
2
Điện thoại cố định
gói
0,00011
3
Điện hệ thống máy tính điều khiển, thu nhận và xử lý thông tin, số liệu 1,2 kW
kW
0,40003
4
Điện máy in màu 0,6 kW
kW
0,00019
5
Điện máy in 0,45 kW
kW
0,00014
6
Điện điều hòa nhiệt độ (12000 BTU) 2,2 kW
kW
0,73339
7
Điện máy vi tính 0,4 kW
kW
0,03334
8
Điện máy tính xách tay 0,09 kW
kW
0,00750
9
Điện máy hút ẩm 0,6 kW
kW
0,05002
10
Điện quạt trần 0,1 kW
kW
0,20000
11
Điện đèn neon 0,04 kW
kW
0,32000
12
Điện hao phí đường dây 5%
kW
0,08723
II. Định mức đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc hải văn
2.1. Đánh giá chất lượng tài liệu hải văn thủ công
2.1.1. Định mức lao động
2.1.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước, như sau:
- Đánh giá tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp tài liệu;
- Đánh giá công trình, thiết bị và dụng cụ quan trắc;
- Đánh giá phương pháp quan trắc, chế độ và trình tự quan trắc;
- Đánh giá tính toán, xác định các trị số đặc trưng;
- Đánh giá tính tương quan và hợp lý tài liệu.
2.1.1.2. Định biên
Bảng số 350
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
1
Công việc nội nghiệp
1
1
1
1
1
5
2.1.1.3 Định mức
Bảng số 351
ĐVT: công/ tài liệu tháng/trạm
TT
Hạng mục công việc
Định mức lao động
ĐVT
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
I
Hao phí lao động trực tiếp
Công
0,14513
0,17200
0,26159
0,77758
0,94780
II
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
Công
0,01582
0,01874
0,02851
0,08474
0,10329
2.1.2. Định mức thiết bị
Bảng số 352
ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
1
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)
bộ
2,13472
2
Máy chiếu
cái
0,27726
3
Máy in
cái
0,61341
4
Máy scan khổ A4
cái
0,16233
5
Máy vi tính
cái
3,42619
6
Máy tính xách tay
cái
0,26864
2.1.3. Định mức dụng cụ
Bảng số 353
ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
A
Dụng cụ phòng làm việc
1
Bàn phím máy tính
cái
36
3,11733
2
Bộ bàn ghế họp
cái
96
0,70104
3
Bộ bàn ghế làm việc
cái
96
4,42459
4
Bộ lưu điện
cái
60
3,44774
5
Chuột máy tính
cái
12
3,11733
6
Công tắc, ổ cắm điện
cái
60
0,62921
7
Đèn neon 0,04 kW
bộ
36
51,02649
8
Giá để tài liệu
cái
60
1,19809
9
Máy ảnh
cái
60
0,21548
10
Quạt cây 0,045 kW
cái
60
3,29833
11
Quạt thông gió 0,04 kW
cái
60
1,93648
12
Tủ để tài liệu
cái
96
1,94653
B
Dụng cụ phụ trợ
1
Bấm lỗ tài liệu
cái
36
0,56600
2
Bảng trắng
cái
36
0,32750
3
Dao con
cái
12
0,51720
4
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,64930
5
Dập ghim to
cái
36
0,64930
6
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,81020
7
Dùi sắt
cái
24
0,49270
8
Gọt bút chì
cái
12
3,03400
9
Kéo cắt giấy
cái
24
0,53150
10
Máy tính cầm tay
cái
60
2,45650
11
Ổ cắm rời (dây dài 5m)
cái
12
2,82280
12
Thước nhựa 60cm
cái
36
0,65220
13
USB 8GB
cái
12
0,55020
2.1.4. Định mức vật liệu
Bảng số 354
ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Băng dính gáy màu
cuộn
0,01368
2
Băng dính trắng khổ 5cm
cuộn
0,00912
3
Bút bi (xanh, đỏ)
cái
0,08209
4
Bút chì đen
cái
0,02736
5
Bút chì xanh đỏ
cái
0,02736
6
Bút dạ viết bảng trắng
cái
0,01642
7
Bút đánh dấu
cái
0,02736
8
Bút xóa
cái
0,02736
9
Cặp đựng tài liệu các loại
cái
0,05473
10
Cặp kẹp giấy A4
cái
0,01095
11
Dây buộc tài liệu
cuộn
0,00547
12
Ghim dập các loại
hộp
0,01368
13
Gim vòng C62
hộp
0,01368
14
Giấy A4
gram
0,02736
15
Giấy ghi nhớ
tờ
0,82089
16
Hồ dán khô
lọ
0,02189
17
Hộp mực máy in
hộp
0,01368
18
Khay để tài liệu
cái
0,01095
19
Pin các loại
đôi
0,03284
20
Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu
quyển
0,05746
21
Sổ tay họp chuyên môn
quyển
0,01095
22
Sổ theo dõi công văn đến và đi tại phòng
quyển
0,00547
23
Sổ theo dõi hoạt động của trạm
quyển
0,05746
24
Sổ theo dõi số liệu các trạm gửi về
quyển
0,05746
25
Sổ theo dõi trực bão
quyển
0,00274
26
Sổ trực tác nghiệp
quyển
0,00274
27
Tẩy
cái
0,02736
2.1.5. Định mức năng lượng
Bảng số 355
ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
16,32848
2
Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW
kWh
37,57107
3
Điện máy chiếu 0,5 kW
kWh
1,10904
4
Điện máy in 0,45 kW
kWh
2,20828
5
Điện máy scan 0,02 kW
kWh
0,02597
6
Điện máy tính để bàn 0,4 kW
kWh
10,96381
7
Điện máy tính xách tay 0,04 kW
kWh
0,08596
8
Điện quạt cây 0,045 kW
kWh
1,18740
9
Điện quạt thông gió 0,04 kW
kWh
0,61967
10
Hao phí đường dây (5%)
kWh
3,50498
2.2. Đánh giá chất lượng tài liệu hải văn tự động
2.1. Định mức lao động
2.2.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước, như sau:
- Đánh giá tính đầy đủ, liên tục của tài liệu;
- Đánh giá tình trạng hoạt động, chất lượng công trình, thiết bị;
- Đánh giá tính toán, xác định các trị số đặc trưng;
- Đánh giá tính tương quan và hợp lý tài liệu.
2.2.1.2. Định biên
Bảng số 356
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
1
Công việc nội nghiệp
1
1
1
1
1
5
2.2.1.3 Định mức
Bảng số 357
ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Định mức lao động
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
I
Hao phí lao động trực tiếp
Công
0,15050
0,26875
0,20604
0,24187
0,17021
II
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
Công
0,01640
0,02929
0,02245
0,02636
0,01855
2.2.2. Định mức thiết bị
Bảng số 358
ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
1
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)
bộ
0,10348
2
Máy chiếu
cái
0,02264
3
Máy in
cái
0,07761
4
Máy scan khổ A4
cái
0,00388
5
Máy vi tính
cái
0,76643
6
Máy tính xách tay
cái
0,05886
2.2.3. Định mức dụng cụ
Bảng số 359
ĐVT: ca dụng cụ/ tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
A
Dụng cụ phòng làm việc
1
Bàn phím máy tính
cái
36
0,73409
2
Bộ bàn ghế họp
cái
96
0,06468
3
Bộ bàn ghế làm việc
cái
96
0,81494
4
Bộ lưu điện
cái
60
0,76643
5
Chuột máy tính
cái
12
0,73409
6
Công tắc, ổ cắm điện
cái
60
0,07373
7
Đèn neon 0,04 kW
bộ
36
5,97622
8
Giá để tài liệu
cái
60
0,02328
9
Máy ảnh
cái
60
0,00905
10
Quạt cây 0,045 kW
cái
60
0,31304
11
Quạt thông gió 0,04 kW
cái
60
0,19921
12
Tủ để tài liệu
cái
96
0,14229
B
Dụng cụ phụ trợ
1
Bấm lỗ tài liệu
cái
36
0,00520
2
Bảng trắng
cái
36
0,00390
3
Dao con
cái
12
0,00520
4
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,00390
5
Dập ghim to
cái
36
0,00390
6
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,04010
7
Dùi sắt
cái
24
0,00130
8
Gọt bút chì
cái
12
0,01030
9
Kéo cắt giấy
cái
24
0,00260
10
Máy tính cầm tay
cái
60
0,25550
11
Ổ cắm rời (dây dài 5m)
cái
12
0,53360
12
Thước nhựa 60cm
cái
36
0,00520
13
USB 8GB
cái
12
0,12610
2.2.4. Định mức vật liệu
Bảng số 360
ĐVT: vật liệu/ tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Băng dính gáy màu
cuộn
0,00588
2
Băng dính trắng khổ 5cm
cuộn
0,00392
3
Bút bi (xanh, đỏ)
cái
0,03528
4
Bút chì đen
cái
0,01176
5
Bút chì xanh đỏ
cái
0,01176
6
Bút dạ viết bảng trắng
cái
0,00706
7
Bút đánh dấu
cái
0,01176
8
Bút xóa
cái
0,01176
9
Cặp đựng tài liệu các loại
cái
0,02352
10
Cặp kẹp giấy A4
cái
0,00470
11
Dây buộc tài liệu
cuộn
0,00235
12
Ghim dập các loại
hộp
0,00588
13
Gim vòng C62
hộp
0,00588
14
Giấy A4
gram
0,01176
15
Giấy ghi nhớ
Tờ
0,35279
16
Hồ dán khô
lọ
0,00941
17
Hộp mực máy in
hộp
0,00588
18
Khay để tài liệu
cái
0,00470
19
Pin các loại
đôi
0,01411
20
Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu
quyển
0,02470
21
Sổ tay họp chuyên môn
quyển
0,00470
22
Sổ theo dõi công văn đến và đi tại phòng
quyển
0,00235
23
Sổ theo dõi hoạt động của trạm
quyển
0,02470
24
Sổ theo dõi số liệu các trạm gửi về
quyển
0,02470
25
Sổ theo dõi trực bão
quyển
0,00118
26
Sổ trực tác nghiệp
quyển
0,00118
27
Tẩy
cái
0,01176
2.2.5. Định mức năng lượng
Bảng số 361
ĐVT: kWh/ tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
1,91239
2
Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW
kWh
1,82125
3
Điện máy chiếu 0,5 kW
kWh
0,09056
4
Điện máy in 0,5 kW
kWh
0,27940
5
Điện máy scan 0,02 kW
kWh
0,00062
6
Điện máy tính để bàn 0,4 kW
kWh
2,45258
7
Điện máy tính xách tay 0,04 kW
kWh
0,01884
8
Điện quạt cây 0,045 kW
kWh
0,11269
9
Điện quạt thông gió 0,04 kW
kWh
0,06375
10
Hao phí đường dây (5%)
kWh
0,33760
2.3. Đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc bằng ra đa biển
2.3.1. Định mức lao động
2.3.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước, như sau:
- Đánh giá tính đầy đủ, liên tục của tài liệu;
- Đánh giá tình trạng hoạt động, chất lượng công trình, thiết bị;
- Đánh giá tính toán, xác định các trị số đặc trưng;
- Đánh giá tính tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc.
2.3.1.2. Định biên
Bảng số 362
Đơn vị tính: người
STT
Danh mục công việc
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
KSV3(6)
QTV2(4)
1
Tài liệu quan trắc bằng ra đa biển
1
1
2
2.3.1.3. Định mức
Bảng số 363
ĐVT: công/tháng/trạm
STT
Danh mục công việc
ĐVT
Định mức
KSV3(6)
KSV2(4)
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
2,19792
2,98958
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,23952
0,32579
2.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 364
ĐVT: ca thiết bị/tháng/trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
1
Điều hòa nhiệt độ (1200BTU)
bộ
1,72049
2
Máy chiếu
cái
0,12083
3
Máy in
cái
0,09792
4
Máy scan khổ A4
cái
0,07500
5
Máy vi tính
bộ
1,61667
6
Máy tính xách tay
cái
0,08958
7
Hệ thống máy tính điều khiển, thu nhận và xử lý số liệu và bộ phần mền chuyên dụng.
bộ
2,52604
2.3.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 365
ĐVT: ca dụng cụ/tháng/trạm
STT
Tên công cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
1
Bàn phím máy tính
cái
36
5,81736
2
Bàn ghế hội họp
bộ
96
0,09583
3
Bàn ghế làm việc
cái
96
10,12500
4
Modem truyền dữ liệu
cái
60
0,26042
5
Bộ chia mạng (Switch)
bộ
60
0,26042
6
Bộ lưu điện
bộ
60
4,68472
7
Chuột máy tính
cái
12
5,81736
8
Công tắc, ổ cắm điện
cái
60
4,73333
9
Đèn neon 0,04 kW
bộ
36
19,04167
10
Điện thoại cố định
cái
60
0,07500
11
Quạt cây 0,45 kW
cái
60
4,73958
12
Tủ để tài liệu
cái
96
0,66250
13
Bấm lỗ tài liệu
cái
36
0,03333
14
Bảng trắng
cái
36
0,04583
15
Dao con
cái
12
0,03750
16
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,04375
17
Dập ghim to
cái
36
0,04375
18
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,15833
19
Gọt bút chì
cái
12
0,07500
20
Kéo cắt giấy
cái
24
0,03750
21
Máy tính cầm tay
cái
60
0,25417
22
Ổ cắm rời (dây dài 5m)
cái
12
8,40000
23
Thước nhựa 60cm
cái
36
0,05000
24
USB lưu số liệu (8GB)
cái
12
4,20833
2.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 366
ĐVT: vật liệu/tháng/trạm
TT
Danh mục
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Băng dính to
cuộn
0,06250
2
Băng dính nhỏ
cuộn
0,06250
3
Bút bi
cái
0,20833
4
Bút chì đen
cái
0,25000
5
Bút chì xanh đỏ
cái
0,20833
6
Bút dạ
cái
0,06250
7
Bút đánh dấu
cái
0,06250
8
Bút xóa
cái
0,06250
9
Cặp tài liệu hộp các loại
cái
0,20833
10
Cặp kẹp giấy A4
cái
0,08333
11
Ghim (nhỏ, to, kẹp)
hộp
0,10417
12
Gim vòng
hộp
0,10417
13
Giấy A4
gram
0,16667
14
Giấy ghi nhớ
tờ
2,08333
15
Hồ dán khô
lọ
0,16667
16
Hộp mực máy in
hộp
0,04167
17
Khay đựng tài liệu
cái
0,10417
18
Pin các loại
đôi
0,20833
19
Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu
quyển
0,25000
20
Sổ theo dõi hoạt động của trạm
quyển
0,25000
21
Tẩy chì
cái
0,20833
2.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 367
ĐVT: năng lượng/tháng/trạm
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
6,09333
2
Điện điều hòa nhiệt độ (12000 BTU) 2,2 kW
kWh
30,28062
3
Điện máy chiếu 0,5 kW
kWh
0,48332
4
Điện máy in 0,45 kW
kWh
0,35251
5
Điện máy scan 0,02 kW
kWh
0,01200
6
Điện máy vi tính 0,4 kW
kWh
5,17334
7
Điện máy tính xách tay 0,09 kW
kWh
0,06450
8
Điện hệ thống máy tính điều khiển, thu nhận, xử lý số liệu 1,2 kW
kWh
24,24998
9
Điện quạt cây 0,045 kW
kWh
1,70625
10
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
3,42079
D. Định mức quan trắc mặn, định mức đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn và tài liệu quan trắc môi trường tại trạm khí tượng thuỷ văn
I. Định mức quan trắc mặn
1.1. Quan trắc mặn bằng máy
1.1.1. Định mức lao động
1.1.1.1. Nội dung công việc
Quan trắc độ mặn bằng máy được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 47/2024/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về quan trắc mặn và điều tra khảo sát xâm nhập mặn và Thông tư số 18/2022/TT-BTNMT ngày 21 tháng 11 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia (phần quan trắc độ mặn), cụ thể như sau:
a) Công tác nội nghiệp cho mỗi lần đo:
- Chuẩn bị máy móc, thiết bị, phương tiện, biểu quan trắc;
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lý thông tin ghi trên biểu kết quả quan trắc;
- Tính toán, chỉnh lý, lập báo cáo và đánh giá sơ bộ chất lượng kết quả quan trắc.
b) Công tác ngoại nghiệp cho mỗi lần đo:
- Lấy mẫu theo tầng;
- Thực hiện đo và ghi kết quả độ mặn;
- Vệ sinh đầu đo của các máy đo, dụng cụ lấy mẫu và dụng cụ đựng mẫu;
1.1.1.2. Định biên
Bảng số 368
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng nhóm
QTV4(5)
QTV3(4)
QTV2(2)
1
Công tác ngoại nghiệp
1
1
1
3
2
Công tác nội nghiệp
1
1
2
1.1.1.3. Định mức
Bảng số 369
ĐVT: công /lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4(5)
QTV3(4)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,04159
0,03696
0,03466
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,03750
0,03333
0,03125
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00409
0,00363
0,00341
II
Công tác nội nghiệp
công
0,01849
0,05082
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,01667
0,04583
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00182
0,00499
1.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 370
ĐVT: ca thiết bị/lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
I
Ngoại nghiệp
1
Máy đo mặn
cái
0,02083
2
Máy đo sâu
cái
0,01458
3
Máy định vị GPS
cái
0,01042
4
Thiết bị lấy mẫu theo tầng
bộ
0,01875
5
Máy đo nhiệt độ nước
cái
0,01146
6
Bộ cảm biến, máy đo mặn
bộ
0,02083
7
Bộ cảm biến, máy đo sâu
bộ
0,01458
8
Bộ cảm biến, máy đo nhiệt độ nước
bộ
0,01146
9
Thuyền
cái
0,08333
II
Nội nghiệp
1
Máy vi tính
bộ
0,00833
2
Máy in
cái
0,00104
1.1.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 371
ĐVT: ca dụng cụ/lần đo
TT
Danh mục
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
I
Ngoại nghiệp
1
Sào thuyền
cái
24
0,06875
2
Búa chặt cáp
cái
120
0,06875
3
Xích thuyền
cái
60
0,06875
4
Cáp d>5
mét
24
0,06875
5
Cá gang đặc 20kg
con
120
0,06875
6
Neo sắt 35kg
cái
72
0,06875
7
Cờ hiệu các loại
cái
12
0,06875
8
Dụng cụ lấy mẫu nước
bộ
48
0,05208
9
Cốc thuỷ tinh trung tính
100ml,200ml
cái
36
0,05208
10
Bình tia
cái
36
0,05208
11
Can đựng xăng dầu(20l)
cái
36
0,10208
12
Can đựng nhớt(5 lít)
cái
36
0,10208
13
Xô đựng nước 10 lít
cái
12
0,10208
14
Bộ quần áo mưa
bộ
12
0,06250
15
Mũ cứng
cái
12
0,10208
16
Ủng cao su
đôi
12
0,10208
17
Quần áo bảo hộ lao động
bộ
12
0,10208
18
Găng tay vải
đôi
3
0,10208
19
Bộ dụng cụ y tế
bộ
24
0,10208
20
Đèn hiệu, cờ hiệu
cái
12
0,10208
21
Dụng cụ phòng chống cháy nổ
bộ
24
0,10208
22
Phao cứu sinh
cái
24
0,10208
23
Áo phao
cái
24
0,10208
24
Mái chèo thuyền
cái
12
0,06875
25
Dao phát cây
cái
24
0,06875
26
Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ)
bộ
36
0,06875
27
Thước nước cầm tay
cái
24
0,10208
28
Thước dây 50m
cái
36
0,10208
29
Tời
cái
60
0,10208
II
Nội nghiệp
1
Bộ bàn ghế làm việc
bộ
96
0,06250
2
Bàn ghế để máy tính
bộ
96
0,06250
3
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,06250
4
Can nhựa đựng nước cất (20 lít)
cái
36
0,06250
5
Khẩu trang
hộp
12
0,06250
6
Áo Blu (BHLĐ)
cái
12
0,06250
7
Găng tay y tế
đôi
3
0,06250
8
Luật Khí tượng thủy văn
quyển
60
0,06250
9
Quy định kỹ thuật về quan trắc mặn
quyển
60
0,06250
10
Điện thoại
cái
60
0,06250
11
Đèn neon 0,04kW
bộ
36
0,06250
12
Đèn neon để bàn 0,02kW
bộ
36
0,06250
13
Quạt trần 0,1kW
cái
60
0,06250
14
Bộ lưu điện
cái
60
0,06250
15
Bàn đo đạc, xử lý môi trường mặt kính hoặc đá
cái
60
0,02083
16
Tủ kín đựng dụng cụ hóa chất
cái
72
0,02083
17
Đèn pin
cái
24
0,04167
18
Máy tính cầm tay
cái
60
0,04167
19
Dập ghim to, nhỏ
cái
36
0,04167
20
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,06250
21
Đồng hồ báo thức
cái
24
0,06250
22
Bảng trắng
cái
36
0,06250
23
Dao con, dao dọc giấy, kéo
cái
24
0,06250
24
Đèn ắc quy có bộ xạc điện 0,02kW
bộ
24
0,04167
25
Bộ dụng cụ sửa chữa điện
bộ
60
0,04167
26
Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,04167
27
Hướng dẫn sử dụng máy đo độ sâu
quyển
60
0,03125
28
Hướng dẫn sử dụng máy đo nhiệt độ nước
quyển
60
0,03125
29
Hướng dẫn sử dụng máy đo mặn
quyển
60
0,03125
30
Hướng dẫn sử dụng thiết bị lấy mẫu theo tầng
quyển
60
0,03125
31
Bản đồ địa phương
tờ
60
0,03125
1.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 372
ĐVT: vật liệu/lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
Nội nghiệp
1
Nước cất
lít
0,05195
2
Ghim dập, ghim vòng
hộp
0,00390
3
Pin AA (6V,9V) (máy đo mặn, đèn pin...)
cái
0,04675
4
Sổ giao ca, phân ca, họp trạm
quyển
0,00130
5
Sổ ghi nhật ký đo mặn
quyển
0,00130
6
Sổ công văn đi, đến
quyển
0,00260
7
Số nhật ký trạm
quyển
0,00130
8
Biểu ghi độ mặn
tờ
0,07792
9
Biểu ghi độ mặn đặc trưng
tờ
0,00779
10
Biểu ghi độ mặn đặc trưng dọc sông
tờ
0,00779
11
Thuyết minh mặn
tờ
0,00779
12
Bảng tự đánh giá xếp loại chất lượng điều tra cơ bản
tờ
0,00909
13
Xà phòng
kg
0,00026
14
Bàn chải sắt
cái
0,00130
15
Chổi sơn
cái
0,00130
16
Sơn chống gỉ
kg
0,00065
17
Dây buộc/ Vật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡng
mét
0,06494
Nội nghiệp
18
Dịch vụ truyền tin (Internet)
gói
0,00130
19
Nước sạch
m3
0,04675
20
Cước điện thoại
phút
0,38961
21
Cước gửi tài liệu
gam
0,38961
22
Hộp mực máy in
hộp
0,00130
23
Hộp mực dấu
hộp
0,00130
24
Đĩa CD hoặc USB
cái
0,00260
25
Bút bi, bút chì, bút dạ, bút xóa, thước kẻ...
cái
0,01299
26
Hồ dán
lọ
0,00260
27
Băng dính to
cuộn
0,00260
28
Kẹp tài liệu
chiếc
0,00779
29
Cặp đựng tài liệu
cái
0,00649
30
Khăn lau máy
cái
0,00260
31
Bìa
tờ
0,00260
32
Kim chỉ đóng sổ sách
bộ
0,00260
33
Giấy A4
gram
0,00260
34
Giấy mềm
hộp
0,00649
1.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 373
ĐVT: năng lượng/lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
Nội nghiệp
1
Điện máy vi tính 0,4kW (sử dụng 8h/tháng x 6 tháng)
kWh
0,02494
2
Điện máy in 0,45kW (sử dụng 1giờ/tháng x 6 tháng)
kWh
0,00351
3
Điện đèn ắc quy có bộ xạc điện 0,02kW (sử dụng 5giờ/ tháng x 6 tháng)
kWh
0,00078
4
Điện đèn neon để bàn 0,02kW (sử dụng 6 giờ/ngày x 21 ngày)
kWh
0,00327
5
Điện đèn neon 0,04kW (sử dụng 8giờ/ngày x 21 ngày)
kWh
0,00873
6
Điện quạt trần 0,1kW (sử dụng 10giờ/ngày x 21 ngày)
kWh
0,02727
7
Điện hao phí đường dây (5%)
kWh
0,00342
1.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 374
ĐVT: nhiên liệu/lần đo
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
Ngoại nghiệp
1
Xăng dầu chạy thuyền hoặc ca nô loại 23CV sử dụng chạy máy 9 giờ/tháng x 6 tháng x 5 lít/giờ
lít
0,35065
2
Xăng dầu chạy máy phát điện 2,2KVA: 2giờ/tháng x 1,5lít/giờ x 6 tháng
lít
0,02338
3
Nhớt (bằng 3% nhiên liệu sử dụng)
lít
0,01122
1.2. Quan trắc mặn bằng Nitrat bạc (AgNO3)
1.2.1. Định mức lao động
1.2.1.1. Nội dung công việc
Quan trắc độ mặn bằng Nitrat bạc được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 47/2024/TT-BTNMT ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về quan trắc mặn và điều tra khảo sát xâm nhập mặn và Thông tư số 18/2022/TT-BTNMT ngày 21 tháng 11 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia (phần quan trắc độ mặn), cụ thể như sau:
a) Công tác nội nghiệp:
- Chuẩn bị máy móc, thiết bị, phương tiện, biểu quan trắc;
- Xác định và ghi kết quả độ mặn;
- Vệ sinh dụng cụ phân tích xác định độ mặn;
- Kiểm tra tính đầy đủ, hợp lý thông tin ghi trên biểu kết quả quan trắc;
- Tính toán, chỉnh lý, lập báo cáo và đánh giá sơ bộ chất lượng kết quả quan trắc. b) Công tác ngoại nghiệp:
- Lấy mẫu theo tầng;
- Kiểm tra, sắp xếp bộ dụng cụ và hóa chất kèm theo để xác định độ mặn;
- Vệ sinh đầu đo của các máy đo, dụng cụ lấy mẫu và dụng cụ đựng mẫu.
1.2.1.2. Định biên
Bảng số 375
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng
Nhóm
QTV4(5)
QTV3(4)
QTV2(2)
1
Công tác ngoại nghiệp
1
1
1
3
2
Công tác nội nghiệp
1
1
2
1.2.1.3. Định mức
Bảng số 376
ĐVT: công/lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4(5)
QTV3(4)
QTV2(2)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,03003
0,03696
0,00924
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,02708
0,03333
0,00833
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00295
0,00363
0,00091
II
Công tác nội nghiệp
công
0,01849
0,08085
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,01667
0,07291
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00182
0,00794
1.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 377
ĐVT: ca thiết bị/lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
I
Ngoại nghiệp
1
Máy đo sâu
cái
0,01458
2
Máy định vị GPS
cái
0,01042
3
Thiết bị lấy mẫu theo tầng
bộ
0,01875
4
Máy đo nhiệt độ nước
cái
0,00833
5
Bộ cảm biến, máy đo sâu
bộ
0,01458
6
Bộ cảm biến, máy đo nhiệt độ nước
bộ
0,00833
7
Thuyền
cái
0,05938
II
Nội nghiệp
1
Máy đo pH
cái
0,00625
2
Bộ cảm biến, máy đo pH
bộ
0,00625
3
Máy vi tính
bộ
0,00833
4
Máy in
cái
0,00104
1.2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 378
ĐVT: ca dụng cụ/lần đo
TT
Danh mục
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
I
Ngoại nghiệp
1
Bộ dụng cụ y tế
bộ
24
0,06875
2
Đèn hiệu, cờ hiệu
cái
12
0,06875
3
Dụng cụ phòng chống cháy nổ
bộ
24
0,06875
4
Phao cứu sinh
cái
24
0,05833
5
Áo phao
cái
24
0,05833
6
Nhiệt kế đo nhiệt độ nước (cả vỏ)
bộ
36
0,06875
7
Thước nước cầm tay
cái
24
0,06875
8
Thước dây 50m
cái
36
0,06875
9
Tời
cái
60
0,06875
10
Búa chặt cáp
cái
120
0,06875
11
Sào thuyền
cái
24
0,06875
12
Mái chèo thuyền
cái
12
0,06875
13
Xích thuyền
cái
60
0,06875
14
Cáp d>5
mét
24
0,06875
15
Cá gang đặc 20kg
con
120
0,06875
16
Neo sắt 35kg
cái
72
0,06875
17
Cờ hiệu các loại
cái
12
0,06875
18
Dụng cụ lấy mẫu nước
bộ
48
0,04167
19
Dao phát cây
cái
24
0,05833
20
Can nhựa đựng nước cất (20 lít)
cái
36
0,06875
21
Can đựng xăng dầu(20l)
cái
36
0,06875
22
Can đựng nhớt (5 lít)
cái
36
0,06875
23
Xô đựng nước 10 lít
cái
12
0,06875
24
Bộ quần áo mưa
bộ
12
0,04167
25
Ủng cao su
đôi
12
0,06875
26
Mũ cứng
cái
12
0,06875
27
Quần áo bảo hộ lao động
bộ
12
0,06875
28
Găng tay vải
đôi
3
0,06875
II
Nội nghiệp
1
Khẩu trang
hộp
12
0,04167
2
Áo Blu (BHLĐ)
cái
12
0,04167
3
Găng tay y tế
đôi
3
0,04167
4
Bình tia
cái
36
0,04167
5
Quả bóp cao su
quả
36
0,04167
6
Luật Khí tượng thủy văn
quyển
60
0,08958
7
Quy định kỹ thuật về quan trắc mặn
quyển
60
0,08958
8
Hướng dẫn sử dụng máy đo độ sâu
quyển
60
0,06250
9
Hướng dẫn sử dụng máy đo nhiệt độ nước
quyển
60
0,06250
10
Hướng dẫn sử dụng máy đo pH
quyển
60
0,06250
11
Hướng dẫn sử dụng thiết bị lấy mẫu theo tầng
quyển
60
0,06250
12
Bản đồ địa phương
tờ
60
0,04167
13
Buret chuẩn độ
cái
12
0,04167
14
Chai thuỷ tinh nâu có nắp 500ml
cái
12
0,04167
15
Chai thuỷ tinh trăng nút mài 125ml
cái
12
0,04167
16
Chai thuỷ tinh nâu nút mài 125ml
cái
12
0,04167
17
Chai thuỷ tinh nâu nút mài 1000ml
cái
12
0,04167
18
Cốc thuỷ tinh trung tính 100ml,200ml
cái
36
0,04167
19
Đũa thủy tinh đầu có bịt cao su
cái
36
0,04167
20
Pipét 10ml, 5ml, 1ml
cái
36
0,04167
21
Bình tam giác 100ml
cái
36
0,04167
22
Bộ bàn ghế làm việc
bộ
96
0,08958
23
Bàn ghế để máy tính
bộ
96
0,08958
24
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,08958
25
Điện thoại
cái
60
0,08958
26
Đèn neon 0,04kW
bộ
36
0,08958
27
Đèn neon để bàn 0,02kW
bộ
36
0,08958
28
Quạt trần 0,1kW
cái
60
0,08958
29
Bàn đo đạc, xử lý môi trường mặt kính hoặc đá
cái
60
0,04167
30
Bộ lưu điện
cái
60
0,08958
31
Tủ kín đựng dụng cụ hóa chất
cái
72
0,08958
32
Đèn pin
cái
24
0,04167
33
Máy tính cầm tay
cái
60
0,04167
34
Dập ghim to, nhỏ
cái
36
0,04167
35
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,08958
36
Đồng hồ báo thức
cái
24
0,08958
37
Bảng trắng
cái
36
0,08958
38
Dao con, dao dọc giấy, kéo
cái
24
0,08958
39
Đèn ắc quy có bộ xạc điện 0,02kW
bộ
24
0,08958
40
Bộ dụng cụ sửa chữa điện
bộ
60
0,05833
41
Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí
bộ
60
0,05833
1.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 379
ĐVT: vật liệu/trạm/lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
Nội nghiệp
1
Sơn chống gỉ
kg
0,00065
2
Chổi sơn
cái
0,00130
3
Dịch vụ truyền tin (Internet)
gói
0,00130
4
Nước sạch
m3
0,04675
5
Cước điện thoại
phút
0,38961
6
Cước gửi tài liệu
gam
0,38961
7
Hộp mực máy in
hộp
0,00130
8
Hộp mực dấu
hộp
0,00130
9
Đĩa CD hoặc USB
cái
0,00260
10
Bút bi, bút chì, bút dạ, bút xóa, thước kẻ,,,
cái
0,01299
11
Hồ dán
lọ
0,00260
12
Băng dính to
cuộn
0,00260
13
Kẹp tài liệu
cái
0,00779
14
Cặp đựng tài liệu
cái
0,00649
15
Khăn lau máy
cái
0,00260
16
Giấy A4
gram
0,00260
17
Ghim dập, ghim vòng
hộp
0,00390
18
Bìa
tờ
0,00260
19
Kim chỉ đóng sổ sách
bộ
0,00260
20
Nước cất
lít
0,05195
21
Giấy mềm
hộp
0,00649
22
Pin AA (6V) (đèn pin)
cái
0,02338
23
Giấy quỳ tím: 10 mẫu/lần X 5lần/tháng X 6 tháng x 1 tờ/lần
tờ
0,38961
24
Số giao ca, phân ca, hợp trạm
quyển
0,00130
25
Sổ ghi nhật ký đo mặn
quyển
0,00130
26
Sổ công văn đi, đến
quyển
0,00260
27
Số nhật ký trạm
quyển
0,00130
28
Biểu ghi độ mặn
tờ
0,07792
29
Biểu ghi độ mặn đặc trưng
tờ
0,00779
30
Biểu ghi độ mặn đặc trưng dọc sông
tờ
0,00779
31
Thuyết minh mặn
tờ
0,00779
32
Bảng tự đánh giá xếp loại chất lượng hoạt
động của trạm
tờ
0,00909
33
Dung dịch Nitrat bạc (Ag NO3) 0,01712 N
lít
0,02182
34
Dung dịch Nitrat bạc (AgNO3) 0,0855 N
lít
0,01558
35
Chất chỉ thị mầu Kali Cromat (K2CrO4)10%
ml
0,46753
36
Dung dịch Natricabonat (Na2CO3) 0,1 N
ml
0,07792
37
Dung dịch axit Sunluaric (H2SO4) 0,12 N
ml
0,07792
38
Xà phòng
kg
0,00026
39
Bàn chải sắt
cái
0,00130
40
Dây buộc/ Vật liệu phục vụ Duy tu, bảo dưỡng
mét
0,06494
1.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 380
ĐVT: năng lượng/lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
Nội nghiệp
1
Điện máy vi tính 0,4kW (sử dụng 8h/tháng x 6 tháng)
kWh
0,02494
2
Điện máy in 0,45kW (sử dụng 1giờ/tháng x 6 tháng)
kWh
0,00351
3
Điện đèn ắc quy có bộ xạc điện 0,02kW (sử dụng 5giờ/ tháng x 6 tháng)
kWh
0,00078
4
Điện đèn neon để bàn 0,02kW (sử dụng 6 giờ/ngày x 21 ngày)
kWh
0,00327
5
Điện đèn neon 0,04kW (sử dụng 8giờ/ngày x 21 ngày)
kWh
0,00873
6
Điện quạt trần 0,1kW (sử dụng 10giờ/ngày x 21 ngày)
kWh
0,02727
7
Điện hao phí đường dây (5%)
kWh
0,00342
1.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 381
ĐVT: nhiên liệu/lần đo
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
Nội nghiệp
1
Xăng dầu chạy thuyền hoặc ca nô loại 23CV sử dụng chạy máy 9giờ/tháng x 6 tháng x 5 lít/giờ
lít
0,35065
2
Xăng dầu chạy máy phát điện 2,2 KVA:2 giờ/tháng x 1,5 lít/giờ x 6 tháng
lít
0,02338
3
Nhớt (bằng 3% nhiên liệu sử dụng)
lít
0,01122
II. Định mức đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn và tài liệu quan trắc môi trường tại trạm khí tượng thuỷ văn
2.1. Đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn
2.1.1. Định mức lao động
2.1.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước, cụ thể như sau:
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như đánh giá tài liệu môi trường nước mưa tại mục 1.1.
2.1.1.2. Định biên
Bảng số 382
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số
lượng
nhóm
KSV3
(1)
KSV3
(6)
KSV3
(8)
KSV2
(2)
KSV2
(4)
1
Trạm quan trắc độ mặn
1
1
1
1
2
6
2.1.1.3. Định mức
Bảng số 383
ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT
Hạng mục
công việc
ĐVT
Định mức
KSV3 (1)
KSV3 (6)
KSV3 (8)
KSV2 (2)
KSV2 (4)
Trạm quan trắc độ mặn
công
0,15711
0,15942
0,24952
0,23335
0,31652
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,14167
0,14375
0,22500
0,21042
0,28542
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,01544
0,01567
0,02452
0,02293
0,03110
2.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 384
ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
1
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)
bộ
0,60539
2
Máy chiếu
cái
0,04053
3
Máy in
cái
0,02507
4
Máy scan khổ A4
cái
0,00668
5
Máy vi tính
bộ
0,79368
6
Máy tính xách tay
cái
0,04053
2.1.3 Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 385
ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu
hao
A
Dụng cụ phòng làm việc
1
Bàn phím máy tính
cái
36
0,79368
2
Bộ bàn ghế hội họp
bộ
96
0,04011
3
Bộ bàn ghế làm việc
bộ
96
0,90808
4
Bộ lưu điện
cái
60
0,79368
5
Chuột máy tính
cái
12
0,79368
6
Công tắc, ổ cắm điện
cái
60
0,79368
7
Đèn neon 0,04kW
bộ
36
3,96839
8
Giá để tài liệu
cái
60
0,30269
9
Quạt cây 0,045kW
cái
60
0,39684
10
Quạt thông gió 0,04kW
cái
60
0,26456
11
Tủ đựng tài liệu
cái
96
1,36212
B
Dụng cụ phụ trợ
1
Bấm lỗ tài liệu
cái
36
0,02522
2
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,18162
3
Dập ghim to
cái
36
0,05045
4
Bảng trắng
cái
36
0,02623
5
Dao con
cái
12
0,24216
6
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,15135
7
Dùi sắt
cái
24
0,03248
8
Gọt bút chì
cái
12
0,24216
9
Kéo cắt giấy
cái
24
0,24216
10
Máy tính cầm tay
cái
60
0,09651
11
Ổ cắm rời (dây dài 5m)
cái
12
0,48431
12
USB 8G
cái
12
0,24216
13
Thước nhựa 60cm
cái
36
0,24216
2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 386
ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu
hao
1
Băng dính gáy màu
cuộn
0,00092
2
Băng dính nhỏ
cuộn
0,00147
3
Băng dính to
cuộn
0,00275
4
Bút bi
cái
0,00551
5
Bút chì đen
cái
0,00331
6
Bút dạ
cái
0,00110
7
Bút xóa
cái
0,00110
8
Cặp tài liệu đục lỗ
cái
0,00092
9
Cặp tài liệu hộp các loại
cái
0,00459
10
Dây buộc tài liệu
cuộn
0,00092
11
Giấy ghi nhớ
tờ
0,11019
12
Giấy A
4
gram
0,00918
13
Ghim nhỏ
hộp
0,00459
14
Ghim to
hộp
0,00459
15
Ghim vòng C62
hộp
0,00459
16
Hồ dán
lọ
0,00110
17
Hồ nước 30ml
lọ
0,00110
18
Kẹp tài liệu 1cm
hộp
0,00184
19
Kẹp tài liệu 2cm
hộp
0,00275
20
Kẹp tài liệu 3cm
hộp
0,00459
21
Kẹp tài liệu 5cm
hộp
0,00459
22
Khay đựng bút
cái
0,00110
23
Hộp mực máy in
hộp
0,00184
24
Pin các loại
đôi
0,00110
25
Sổ công văn đi đến
quyển
0,00037
26
Sổ ghi biên bản họp
quyển
0,00037
27
Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu
quyển
0,00110
28
Sổ giao nhận tài liệu
quyển
0,00018
29
Sổ tay họp chuyên môn
quyển
0,00110
30
Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lưới
quyển
0,00110
31
Tẩy
cái
0,00110
32
Túi clear bag
cái
0,01102
2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 387
ĐVT: năng lượng/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu
hao
1
Điện bộ lưu điện 0,3kW
kWh
1,90483
2
Điện đèn neon 0,04kW
kWh
1,26988
3
Điện điều hoà nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW
kWh
10,65486
4
Điện máy chiếu 0,5kW
kWh
0,16212
5
Điện máy in 0,45kW
kWh
0,09025
6
Điện máy scan khổ A4 0,02kW
kWh
0,00107
7
Điện máy vi tính 0,4kW
kWh
2,53978
8
Điện máy tính xách tay 0,04kW
kWh
0,01297
9
Điện quạt cây 0,045kW
kWh
0,14286
10
Điện quạt thông gió 0,04kW
kWh
0,08466
11
Điện hao phí đường dây (5%)
kWh
0,84316
2.2. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa
2.2.1. Định mức lao động
2.2.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước, cụ thể như sau:
- Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu;
- Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích;
- Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích;
- Các loại hóa chất;
- Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị số đặc trưng;
- Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích.
2.2.1.2. Định biên
Bảng số 388
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số
lượng
nhóm
KSV3
(1)
KSV3
(6)
KSV3
(8)
KSV2
(2)
KSV2
(4)
1
Trạm môi trường nước mưa
1
1
1
1
2
6
2.2.1.3. Định mức
Bảng số 389
ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT
Hạng mục
công việc
ĐVT
Định mức
KSV3
(1)
KSV3
(6)
KSV3
(8)
KSV2
(2)
KSV2
(4)
I
Trạm môi
trường
nước mưa
công
0,10165
0,19407
0,13169
0,21717
0,34655
1
Hao phí lao
động trực
tiếp
công
0,09166
0,17500
0,11875
0,19583
0,31250
2
Hao phí
thời gian
nghỉ được
hưởng
nguyên
lương đối
với lao
động trực
tiếp
công
0,00999
0,01907
0,01294
0,02134
0,03405
2.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 390
ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
1
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)
bộ
0,47758
2
Máy chiếu
cái
0,02226
3
Máy in
cái
0,01336
4
Máy scan khổ A4
cái
0,00371
5
Máy vi tính
bộ
0,65013
6
Máy tính xách tay
cái
0,02226
2.2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 391
ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu
hao
A
Dụng cụ phòng làm việc
1
Bàn phím máy tính
cái
36
0,65013
2
Bộ bàn ghế hội họp
bộ
96
0,02226
3
Bộ bàn ghế làm việc
bộ
96
0,71637
4
Bộ lưu điện
cái
60
0,65013
5
Chuột máy tính
cái
12
0,65013
6
Công tắc, ổ cắm điện
cái
60
0,65013
7
Đèn neon 0,04kW
bộ
36
3,25066
8
Giá để tài liệu
cái
60
0,23879
9
Quạt cây 0,045kW
cái
60
0,32507
10
Quạt thông gió 0,04kW
cái
60
0,21671
11
Tủ đựng tài liệu
cái
96
1,07455
B
Dụng cụ phụ trợ
1
Bấm lỗ tài liệu
cái
36
0,01990
2
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,14327
3
Dập ghim to
cái
36
0,03980
4
Bảng trắng
cái
36
0,02070
5
Dao con
cái
12
0,19103
6
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,11939
7
Dùi sắt
cái
24
0,02226
8
Gọt bút chì
cái
12
0,19103
9
Kéo cắt giấy
cái
24
0,19103
10
Máy tính cầm tay
cái
60
0,05566
11
Ổ cắm rời (dây dài 5m)
cái
12
0,38206
12
USB 8G
cái
12
0,19103
13
Thước nhựa 60cm
cái
36
0,19103
2.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 392
ĐVT: vật liệu/ tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu
hao
1
Băng dính gáy màu
cuộn
0,00297
2
Băng dính nhỏ
cuộn
0,00475
3
Băng dính to
cuộn
0,00891
4
Bút bi
cái
0,01781
5
Bút chì đen
cái
0,01069
6
Bút dạ
cái
0,00356
7
Bút xóa
cái
0,00356
8
Cặp tài liệu đục lỗ
cái
0,00297
9
Cặp tài liệu hộp các loại
cái
0,01484
10
Dây buộc tài liệu
cuộn
0,00297
11
Giấy ghi nhớ
tờ
0,35624
12
Giấy A
4
gram
0,02969
13
Ghim nhỏ
hộp
0,01484
14
Ghim to
hộp
0,01484
15
Ghim vòng C62
hộp
0,01484
16
Hồ dán
lọ
0,00356
17
Hồ nước 30ml
lọ
0,00356
18
Kẹp tài liệu 1cm
hộp
0,00594
19
Kẹp tài liệu 2cm
hộp
0,00891
20
Kẹp tài liệu 3cm
hộp
0,01484
21
Kẹp tài liệu 5cm
hộp
0,01484
22
Khay đựng bút
cái
0,00356
23
Hộp mực máy in
hộp
0,00594
24
Pin các loại
đôi
0,00356
25
Sổ công văn đi đến
quyển
0,00119
26
Sổ ghi biên bản họp
quyển
0,00119
27
Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu
quyển
0,00356
28
Sổ giao nhận tài liệu
quyển
0,00059
29
Sổ tay họp chuyên môn
quyển
0,00356
30
Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lưới
quyển
0,00356
31
Tẩy
cái
0,00356
32
Túi clear bag
cái
0,03562
2.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 393
ĐVT: năng lượng/ tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu
hao
1
Điện bộ lưu điện 0,3kW
kWh
1,56031
2
Điện đèn neon 0,04kW
kWh
1,04021
3
Điện điều hoà nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW
kWh
8,40541
4
Điện máy chiếu 0,5kW
kWh
0,08904
5
Điện máy in 0,45kW
kWh
0,04810
6
Điện máy scan khổ A4 0,02kW
kWh
0,00059
7
Điện máy vi tính 0,4kW
kWh
2,08042
8
Điện máy tính xách tay 0,04kW
kWh
0,00712
9
Điện quạt cây 0,045kW
kWh
0,11703
10
Điện quạt thông gió 0,04kW
kWh
0,06935
11
Điện hao phí đường dây (5%)
kWh
0,67088
2.3. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số
2.3.1. Định mức lao động
2.3.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước, cụ thể như sau:
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như đánh giá tài liệu môi trường nước mưa tại mục 1.1.
2.3.1.2. Định biên
Bảng số 394
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng
nhóm
KSV3
(1)
KSV3
(6)
KSV3
(8)
KSV2
(2)
KSV2
(4)
1
Trạm môi trường bụi tổng số
1
1
1
1
2
6
2.3.1.3. Định mức
Bảng số 395
ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT
Hạng mục
công việc
ĐVT
Định mức
KSV3
(1)
KSV3
(6)
KSV3
(8)
KSV2
(2)
KSV2
(4)
Trạm môi
trường bụi
tổng số
công
0,08317
0,08779
0,05082
0,13400
0,21256
1
Hao phí lao
động trực tiếp
công
0,07500
0,07916
0,04583
0,12083
0,19167
2
Hao phí thời
gian nghỉ
được hưởng
nguyên lương đối với lao
động trực tiếp
công
0,00817
0,00863
0,00499
0,01317
0,02089
2.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 396
ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
1
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)
bộ
0,15704
2
Máy chiếu
cái
0,00745
3
Máy in
cái
0,00447
4
Máy scan khổ A4
cái
0,00128
5
Máy vi tính
bộ
0,21372
6
Máy tính xách tay
cái
0,00745
2.3.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 397
ĐVT: ca dụng cụ/ tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu
hao
A
Dụng cụ phòng làm việc
1
Bàn phím máy tính
cái
36
0,21372
2
Bộ bàn ghế hội họp
bộ
96
0,00766
3
Bộ bàn ghế làm việc
bộ
96
0,23555
4
Bộ lưu điện
cái
60
0,21372
5
Chuột máy tính
cái
12
0,21372
6
Công tắc, ổ cắm điện
cái
60
0,21372
7
Đèn neon 0,04kW
bộ
36
1,06862
8
Giá để tài liệu
cái
60
0,07852
9
Quạt cây 0,045kW
cái
60
0,10686
10
Quạt thông gió 0,04kW
cái
60
0,07124
11
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,35333
B
Dụng cụ phụ trợ
1
Bấm lỗ tài liệu
cái
36
0,00654
2
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,04711
3
Dập ghim to
cái
36
0,01309
4
Bảng trắng
cái
36
0,00680
5
Dao con
cái
12
0,06281
6
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,03926
7
Dùi sắt
cái
24
0,00787
8
Gọt bút chì
cái
12
0,06281
9
Kéo cắt giấy
cái
24
0,06281
10
Máy tính cầm tay
cái
60
0,01660
11
Ổ cắm rời (dây dài 5m)
cái
12
0,12563
12
USB 8G
cái
12
0,06281
13
Thước nhựa 60cm
cái
36
0,06281
2.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 398
ĐVT: vật liệu/ tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu
hao
1
Băng dính gáy màu
cuộn
0,00473
2
Băng dính nhỏ
cuộn
0,00757
3
Băng dính to
cuộn
0,01419
4
Bút bi
cái
0,02837
5
Bút chì đen
cái
0,01702
6
Bút dạ
cái
0,00567
7
Bút xóa
cái
0,00567
8
Cặp tài liệu đục lỗ
cái
0,00473
9
Cặp tài liệu hộp các loại
cái
0,02364
10
Dây buộc tài liệu
cuộn
0,00473
11
Giấy ghi nhớ
tờ
0,56743
12
Giấy A
4
gram
0,04729
13
Ghim nhỏ
hộp
0,02364
14
Ghim to
hộp
0,02364
15
Ghim vòng C62
hộp
0,02364
16
Hồ dán
lọ
0,00567
17
Hồ nước 30ml
lọ
0,00567
18
Kẹp tài liệu 1cm
hộp
0,00946
19
Kẹp tài liệu 2cm
hộp
0,01419
20
Kẹp tài liệu 3cm
hộp
0,02364
21
Kẹp tài liệu 5cm
hộp
0,02364
22
Khay đựng bút
cái
0,00567
23
Hộp mực máy in
hộp
0,00946
24
Pin các loại
đôi
0,00567
25
Sổ công văn đi đến
quyển
0,00189
26
Sổ ghi biên bản họp
quyển
0,00189
27
Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu
quyển
0,00567
28
Sổ giao nhận tài liệu
quyển
0,00095
29
Sổ tay họp chuyên môn
quyển
0,00567
30
Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lưới
quyển
0,00567
31
Tẩy
cái
0,00567
32
Túi clear bag
cái
0,05674
2.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 399
ĐVT: năng lượng/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu
hao
1
Điện bộ lưu điện 0,3kW
kWh
0,51293
2
Điện đèn neon 0,04kW
kWh
0,34196
3
Điện điều hoà nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW
kWh
2,76390
4
Điện máy chiếu 0,5kW
kWh
0,02980
5
Điện máy in 0,45kW
kWh
0,01609
6
Điện máy scan khổ A4 0,02kW
kWh
0,00020
7
Điện máy vi tính 0,4kW
kWh
0,68390
8
Điện máy tính xách tay 0,04kW
kWh
0,00238
9
Điện quạt cây 0,045kW
kWh
0,03847
10
Điện quạt thông gió 0,04kW
kWh
0,02280
11
Điện hao phí đường dây (5%)
kWh
0,22062
2.4. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu
2.4.1. Định mức lao động
2.4.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước, cụ thể như sau:
- Tính đầy đủ, liên tục của tài liệu;
- Các thiết bị quan trắc;
- Các loại khí chuẩn;
- Kiểm tra các trị số đặc trưng;
- Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc.
2.4.1.2. Định biên
Bảng số 400
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng
nhóm
KSV3
(1)
KSV3
(6)
KSV3
(8)
KSV2
(2)
KSV2
(4)
1
Trạm môi trường không khí tự
động và giám sát khí hậu
1
1
1
1
2
6
2.4.1.3. Định mức
Bảng số 401
ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
KSV3 (1)
KSV3 (6)
KSV3 (8)
KSV2 (2)
KSV2 (4)
Trạm môi trường
không khí tự động và giám sát khí hậu
công/ tháng tài liệu/trạm
0,12938
0,03928
0,04852
0,12245
0,18252
1
Hao phí lao động trực tiếp
công/ tháng tài liệu/trạm
0,11667
0,03542
0,04375
0,11042
0,16458
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công/ tháng tài liệu/trạm
0,01271
0,00386
0,00477
0,01203
0,01794
2.4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 402
ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
1
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)
bộ
0,13254
2
Máy chiếu
cái
0,00626
3
Máy in
cái
0,00411
4
Máy scan khổ A4
cái
0,00117
5
Máy vi tính
bộ
0,17777
6
Máy tính xách tay
cái
0,00626
2.4.3 Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 403
ĐVT: ca dụng cụ/tháng tài liệu/trạm
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu
hao
A
Dụng cụ phòng làm việc
1
Bàn phím máy tính
cái
36
0,17777
2
Bộ bàn ghế hội họp
bộ
96
0,00586
3
Bộ bàn ghế làm việc
bộ
96
0,19882
4
Bộ lưu điện
cái
60
0,17777
5
Chuột máy tính
cái
12
0,17777
6
Công tắc, ổ cắm điện
cái
60
0,17777
7
Đèn neon 0,04kW
bộ
36
0,88886
8
Giá để tài liệu
cái
60
0,06627
9
Quạt cây 0,045kW
cái
60
0,08889
10
Quạt thông gió 0,04kW
cái
60
0,05926
11
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,29822
B
Dụng cụ phụ trợ
1
Bấm lỗ tài liệu
cái
36
0,00552
2
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,03976
3
Dập ghim to
cái
36
0,01105
4
Bảng trắng
cái
36
0,00574
5
Dao con
cái
12
0,05302
6
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,03314
7
Dùi sắt
cái
24
0,00938
8
Gọt bút chì
cái
12
0,05302
9
Kéo cắt giấy
cái
24
0,05302
10
Máy tính cầm tay
cái
60
0,01466
11
Ổ cắm rời (dây dài 5m)
cái
12
0,10603
12
USB 8G
cái
12
0,05302
13
Thước nhựa 60cm
cái
36
0,05302
2.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 404
ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu
hao
1
Băng dính gáy màu
cuộn
0,00355
2
Băng dính nhỏ
cuộn
0,00569
3
Băng dính to
cuộn
0,01066
4
Bút bi
cái
0,02133
5
Bút chì đen
cái
0,01280
6
Bút dạ
cái
0,00427
7
Bút xóa
cái
0,00427
8
Cặp tài liệu đục lỗ
cái
0,00355
9
Cặp tài liệu hộp các loại
cái
0,01777
10
Dây buộc tài liệu
cuộn
0,00355
11
Giấy ghi nhớ
tờ
0,42653
12
Giấy A
4
gram
0,03554
13
Ghim nhỏ
hộp
0,01777
14
Ghim to
hộp
0,01777
15
Ghim vòng C62
hộp
0,01777
16
Hồ dán
lọ
0,00427
17
Hồ nước 30ml
lọ
0,00427
18
Kẹp tài liệu 1cm
hộp
0,00711
19
Kẹp tài liệu 2cm
hộp
0,01066
20
Kẹp tài liệu 3cm
hộp
0,01777
21
Kẹp tài liệu 5cm
hộp
0,01777
22
Khay đựng bút
cái
0,00427
23
Hộp mực máy in
hộp
0,00711
24
Pin các loại
đôi
0,00427
25
Sổ công văn đi đến
quyển
0,00142
26
Sổ ghi biên bản họp
quyển
0,00142
27
Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu
quyển
0,00427
28
Sổ giao nhận tài liệu
quyển
0,00071
29
Sổ tay họp chuyên môn
quyển
0,00427
30
Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lưới
quyển
0,00427
31
Tẩy
cái
0,00427
32
Túi clear bag
cái
0,04265
2.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 405
ĐVT: năng lượng/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu
hao
1
Điện bộ lưu điện 0,3kW
kWh
0,42665
2
Điện đèn neon 0,04kW
kWh
0,28444
3
Điện điều hoà nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW
kWh
2,33270
4
Điện máy chiếu 0,5kW
kWh
0,02504
5
Điện máy in 0,45kW
kWh
0,01480
6
Điện máy scan khổ A4 0,02kW
kWh
0,00019
7
Điện máy vi tính 0,4kW
kWh
0,56886
8
Điện máy tính xách tay 0,04kW
kWh
0,00200
9
Điện quạt cây 0,045kW
kWh
0,03200
10
Điện quạt thông gió 0,04kW
kWh
0,01896
11
Điện hao phí đường dây (5%)
kWh
0,18528
2.5. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông
2.5.1. Định mức lao động
2.5.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước, cụ thể như sau:
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như đánh giá tài liệu môi trường nước mưa tại mục 1.1.
2.5.1.2. Định biên
Bảng số 406
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng nhóm
KSV3(1)
KSV3(6)
KSV3(8)
KSV2(2)
KSV2(4)
1
Trạm môi trường nước sông
1
1
1
1
2
6
2.5.1.3. Định mức
Bảng số 407
ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
KSV3
(1)
KSV3
(6)
KSV3
(8)
KSV2
(2)
KSV2
(4)
Trạm môi
trường nước
sông
công
0,07392
0,09705
0,05082
0,12476
0,19407
1
Hao phí lao
động trực tiếp
công
0,06666
0,08751
0,04583
0,11250
0,17500
2
Hao phí thời
gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00726
0,00954
0,00499
0,01226
0,01907
2.5.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 408
ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
1
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)
bộ
0,14209
2
Máy chiếu
cái
0,00688
3
Máy in
cái
0,00425
4
Máy scan khổ A4
cái
0,00121
5
Máy vi tính
bộ
0,19191
6
Máy tính xách tay
cái
0,00688
2.5.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 409
ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu
hao
A
Dụng cụ phòng làm việc
1
Bàn phím máy tính
cái
36
0,19191
2
Bộ bàn ghế hội họp
bộ
96
0,00729
3
Bộ bàn ghế làm việc
bộ
96
0,21314
4
Bộ lưu điện
cái
60
0,19191
5
Chuột máy tính
cái
12
0,19191
6
Công tắc, ổ cắm điện
cái
60
0,19191
7
Đèn neon 0,04kW
bộ
36
0,95956
8
Giá để tài liệu
cái
60
0,07105
9
Quạt cây 0,045kW
cái
60
0,09596
10
Quạt thông gió 0,04kW
cái
60
0,06397
11
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,31971
B
Dụng cụ phụ trợ
1
Bấm lỗ tài liệu
cái
36
0,00592
2
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,04263
3
Dập ghim to
cái
36
0,01184
4
Bảng trắng
cái
36
0,00616
5
Dao con
cái
12
0,05684
6
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,03552
7
Dùi sắt
cái
24
0,00715
8
Gọt bút chì
cái
12
0,05684
9
Kéo cắt giấy
cái
24
0,05684
10
Máy tính cầm tay
cái
60
0,01640
11
Ổ cắm rời (dây dài 5m)
cái
12
0,11367
12
USB 8G
cái
12
0,05684
13
Thước nhựa 60cm
cái
36
0,05684
2.5.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 410
ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu
hao
1
Băng dính gáy màu
cuộn
0,00079
2
Băng dính nhỏ
cuộn
0,00127
3
Băng dính to
cuộn
0,00238
4
Bút bi
cái
0,00476
5
Bút chì đen
cái
0,00286
6
Bút dạ
cái
0,00095
7
Bút xóa
cái
0,00095
8
Cặp tài liệu đục lỗ
cái
0,00079
9
Cặp tài liệu hộp các loại
cái
0,00397
10
Dây buộc tài liệu
cuộn
0,00079
11
Giấy ghi nhớ
tờ
0,09525
12
Giấy A
4
gram
0,00794
13
Ghim nhỏ
hộp
0,00397
14
Ghim to
hộp
0,00397
15
Ghim vòng C62
hộp
0,00397
16
Hồ dán
lọ
0,00095
17
Hồ nước 30ml
lọ
0,00095
18
Kẹp tài liệu 1cm
hộp
0,00159
19
Kẹp tài liệu 2cm
hộp
0,00238
20
Kẹp tài liệu 3cm
hộp
0,00397
21
Kẹp tài liệu 5cm
hộp
0,00397
22
Khay đựng bút
cái
0,00095
23
Hộp mực máy in
hộp
0,00159
24
Pin các loại
đôi
0,00095
25
Sổ công văn đi đến
quyển
0,00032
26
Sổ ghi biên bản họp
quyển
0,00032
27
Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu
quyển
0,00095
28
Sổ giao nhận tài liệu
quyển
0,00016
29
Sổ tay họp chuyên môn
quyển
0,00095
30
Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lưới
quyển
0,00095
31
Tẩy
cái
0,00095
32
Túi clear bag
cái
0,00953
2.5.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 411
ĐVT: năng lượng/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu
hao
1
Điện bộ lưu điện 0,3kW
kWh
0,46058
2
Điện đèn neon 0,04kW
kWh
0,30706
3
Điện điều hoà nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW
kWh
2,50078
4
Điện máy chiếu 0,5kW
kWh
0,02752
5
Điện máy in 0,45kW
kWh
0,01530
6
Điện máy scan khổ A4 0,02kW
kWh
0,00019
7
Điện máy vi tính 0,4kW
kWh
0,61411
8
Điện máy tính xách tay 0,04kW
kWh
0,00220
9
Điện quạt cây 0,045kW
kWh
0,03455
10
Điện quạt thông gió 0,04kW
kWh
0,02047
11
Điện hao phí đường dây (5%)
kWh
0,19914
2.6. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ
2.6.1. Định mức lao động
2.6.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước, cụ thể như sau:
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như đánh giá tài liệu môi trường nước mưa tại mục 1.1.
2.6.1.2. Định biên
Bảng số 412
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số
lượng
nhóm
KSV3
(1)
KSV3
(6)
KSV3
(8)
KSV2
(2)
KSV2
(4)
1
Trạm môi trường nước hồ
1
1
1
1
2
6
2.6.1.3. Định mức
Bảng số 413
ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT
Hạng mục công
việc
ĐVT
Định mức
KSV3
(1)
KSV3
(6)
KSV3
(8)
KSV2
(2)
KSV2
(4)
Trạm môi
trường nước hồ
công
0,09704
0,15594
0,09934
0,27955
0,39738
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,08750
0,14062
0,08958
0,25208
0,35833
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00954
0,01532
0,00976
0,02747
0,03905
2.6.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 414
ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
1
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)
bộ
0,51502
2
Máy chiếu
cái
0,02312
3
Máy in
cái
0,01387
4
Máy scan khổ A4
cái
0,00385
5
Máy vi tính
bộ
0,72053
6
Máy tính xách tay
cái
0,02312
2.6.3 Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 415
ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
A
Dụng cụ phòng làm việc
1
Bàn phím máy tính
cái
36
0,72053
2
Bộ bàn ghế hội họp
bộ
96
0,02312
3
Bộ bàn ghế làm việc
bộ
96
0,77253
4
Bộ lưu điện
cái
60
0,72053
5
Chuột máy tính
cái
12
0,72053
6
Công tắc, ổ cắm điện
cái
60
0,72053
7
Đèn neon 0,04kW
bộ
36
3,60267
8
Giá để tài liệu
cái
60
0,25751
9
Quạt cây 0,045kW
cái
60
0,36027
10
Quạt thông gió 0,04kW
cái
60
0,24018
11
Tủ đựng tài liệu
cái
96
1,15880
B
Dụng cụ phụ trợ
1
Bấm lỗ tài liệu
cái
36
0,02146
2
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,15451
3
Dập ghim to
cái
36
0,04292
4
Bảng trắng
cái
36
0,02232
5
Dao con
cái
12
0,20601
6
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,12876
7
Dùi sắt
cái
24
0,02298
8
Gọt bút chì
cái
12
0,20601
9
Kéo cắt giấy
cái
24
0,20601
10
Máy tính cầm tay
cái
60
0,05665
11
Ổ cắm rời (dây dài 5m)
cái
12
0,41202
12
USB 8G
cái
12
0,20601
13
Thước nhựa 60cm
cái
36
0,20601
2.6.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 416
ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Băng dính gáy màu
cuộn
0,01541
2
Băng dính nhỏ
cuộn
0,02466
3
Băng dính to
cuộn
0,04624
4
Bút bi
cái
0,09248
5
Bút chì đen
cái
0,05549
6
Bút dạ
cái
0,01850
7
Bút xóa
cái
0,01850
8
Cặp tài liệu đục lỗ
cái
0,01541
9
Cặp tài liệu hộp các loại
cái
0,07707
10
Dây buộc tài liệu
cuộn
0,01541
11
Giấy ghi nhớ
tờ
1,84968
12
Giấy A
4
gam
0,15414
13
Ghim nhỏ
hộp
0,07707
14
Ghim to
hộp
0,07707
15
Ghim vòng C62
hộp
0,07707
16
Hồ dán
lọ
0,01850
17
Hồ nước 30ml
lọ
0,01850
18
Kẹp tài liệu 1cm
hộp
0,03083
19
Kẹp tài liệu 2cm
hộp
0,04624
20
Kẹp tài liệu 3cm
hộp
0,07707
21
Kẹp tài liệu 5cm
hộp
0,07707
22
Khay đựng bút
cái
0,01850
23
Hộp mực máy in
hộp
0,03083
24
Pin các loại
đôi
0,01850
25
Sổ công văn đi đến
quyển
0,00617
26
Sổ ghi biên bản họp
quyển
0,00617
27
Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu
quyển
0,01850
28
Sổ giao nhận tài liệu
quyển
0,00308
29
Sổ tay họp chuyên môn
quyển
0,01850
30
Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lưới
quyển
0,01850
31
Tẩy
cái
0,01850
32
Túi clear bag
cái
0,18497
2.6.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 417
ĐVT: năng lượng/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Điện bộ lưu điện 0,3kW
kWh
1,72927
2
Điện đèn neon 0,04kW
kWh
1,15285
3
Điện điều hoà nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW
kWh
9,06435
4
Điện máy chiếu 0,5kW
kWh
0,09248
5
Điện máy in 0,45kW
kWh
0,04993
6
Điện máy scan khổ A4 0,02kW
kWh
0,00062
7
Điện máy vi tính 0,4kW
kWh
2,30570
8
Điện máy tính xách tay 0,04kW
kWh
0,00740
9
Điện quạt cây 0,045kW
kWh
0,12970
10
Điện quạt thông gió 0,04kW
kWh
0,07686
11
Điện hao phí đường dây (5%)
kWh
0,73046
2.7. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển
2.7.1. Định mức lao động
2.7.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi trường không khí và nước, cụ thể như sau:
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như đánh giá tài liệu môi trường nước mưa tại mục 1.1.
2.7.1.2. Định biên
Bảng số 418
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số
lượng
nhóm
KSV3
(1)
KSV3
(6)
KSV3
(8)
KSV2
(2)
KSV2
(4)
1
Trạm môi trường nước biển
1
1
1
1
2
6
2.7.1.3. Định mức
Bảng số 419
ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT
Hạng mục công
việc
ĐVT
Định mức
KSV3
(1)
KSV3
(6)
KSV3
(8)
KSV2
(2)
KSV2
(4)
Trạm môi
trường nước
biển
công
0,07624
0,15017
0,05082
0,19176
0,32807
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,06875
0,13541
0,04583
0,17292
0,29583
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00749
0,01476
0,00499
0,01884
0,03224
2.7.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 420
ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
1
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)
bộ
0,30886
2
Máy chiếu
cái
0,01462
3
Máy in
cái
0,00895
4
Máy scan khổ A4
cái
0,00239
5
Máy vi tính
bộ
0,43092
6
Máy tính xách tay
cái
0,01462
2.7.3 Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 421
ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu
hao
A
Dụng cụ phòng làm việc
1
Bàn phím máy tính
cái
36
0,43092
2
Bộ bàn ghế hội họp
bộ
96
0,01432
3
Bộ bàn ghế làm việc
bộ
96
0,46330
4
Bộ lưu điện
cái
60
0,43092
5
Chuột máy tính
cái
12
0,43092
6
Công tắc, ổ cắm điện
cái
60
0,43092
7
Đèn neon 0,04kW
bộ
36
2,15461
8
Giá để tài liệu
cái
60
0,15443
9
Quạt cây 0,045kW
cái
60
0,21546
10
Quạt thông gió 0,04kW
cái
60
0,14364
11
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,69495
B
Dụng cụ phụ trợ
1
Bấm lỗ tài liệu
cái
36
0,01287
2
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,09266
3
Dập ghim to
cái
36
0,02574
4
Bảng trắng
cái
36
0,01338
5
Dao con
cái
12
0,12355
6
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,07722
7
Dùi sắt
cái
24
0,01318
8
Gọt bút chì
cái
12
0,12355
9
Kéo cắt giấy
cái
24
0,12355
10
Máy tính cầm tay
cái
60
0,03312
11
Ổ cắm rời (dây dài 5m)
cái
12
0,24709
12
USB 8G
cái
12
0,12355
13
Thước nhựa 60cm
cái
36
0,12355
2.7.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 422
ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu
hao
1
Băng dính gáy màu
cuộn
0,00995
2
Băng dính nhỏ
cuộn
0,01592
3
Băng dính to
cuộn
0,02984
4
Bút bi
cái
0,05968
5
Bút chì đen
cái
0,03581
6
Bút dạ
cái
0,01194
7
Bút xóa
cái
0,01194
8
Cặp tài liệu đục lỗ
cái
0,00995
9
Cặp tài liệu hộp các loại
cái
0,04974
10
Dây buộc tài liệu
cuộn
0,00995
11
Giấy ghi nhớ
tờ
1,19368
12
Giấy A
4
gram
0,09947
13
Ghim nhỏ
hộp
0,04974
14
Ghim to
hộp
0,04974
15
Ghim vòng C62
hộp
0,04974
16
Hồ dán
lọ
0,01194
17
Hồ nước 30ml
lọ
0,01194
18
Kẹp tài liệu 1cm
hộp
0,01989
19
Kẹp tài liệu 2cm
hộp
0,02984
20
Kẹp tài liệu 3cm
hộp
0,04974
21
Kẹp tài liệu 5cm
hộp
0,04974
22
Khay đựng bút
cái
0,01194
23
Hộp mực máy in
hộp
0,01989
24
Pin các loại
đôi
0,01194
25
Sổ công văn đi đến
quyển
0,00398
26
Sổ ghi biên bản họp
quyển
0,00398
27
Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu
quyển
0,01194
28
Sổ giao nhận tài liệu
quyển
0,00199
29
Sổ tay họp chuyên môn
quyển
0,01194
30
Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lưới
quyển
0,01194
31
Tẩy
cái
0,01194
32
Túi clear bag
cái
0,11937
2.7.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 423
ĐVT: năng lượng/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu
hao
1
Điện bộ lưu điện 0,3kW
kWh
1,03421
2
Điện đèn neon 0,04kW
kWh
0,68948
3
Điện điều hoà nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW
kWh
5,43594
4
Điện máy chiếu 0,5kW
kWh
0,05848
5
Điện máy in 0,45kW
kWh
0,03222
6
Điện máy scan khổ A4 0,02kW
kWh
0,00038
7
Điện máy vi tính 0,4kW
kWh
1,37894
8
Điện máy tính xách tay 0,04kW
kWh
0,00468
9
Điện quạt cây 0,045kW
kWh
0,07757
10
Điện quạt thông gió 0,04kW
kWh
0,04596
11
Điện hao phí đường dây (5%)
kWh
0,43789
E. Định mức khí tượng trên cao
I. Định mức quan trắc khí tượng trên cao
1.1. Quan trắc ra đa thời tiết
1.1.1. Định mức lao động
1.1.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 15/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô-dôn - bức xạ cực tím.
a) Công việc ngoại nghiệp
Chuẩn bị máy, thiết bị, dụng cụ và vật tư cho quan trắc đo đạc;
- Kiểm tra hệ thống điện.
- Kiểm tra hệ thống Internet, hệ thống truyền/nhận số liệu.
- Kiểm tra hệ thống ra đa:
+ Công suất phát đỉnh xung;
+ Tần số phát siêu cao tần;
+ Tần số lặp lại xung phát;
- Kiểm tra hệ thống máy phát điện dự phòng.
- Kiểm tra sai số vị trí ăng ten theo các góc hướng và góc cao.
- Kiểm tra định kỳ máy thiết bị:
+ Kiểm tra hướng Bắc ăng ten;
+ Kiểm tra hiện trạng dây cu roa;
+ Kiểm tra vị trí thăng bằng của đế ăng ten;
- Kiểm tra các số chỉ trên các đồng hồ hiển thị giá trị các tham số cơ bản của ra đa (điện cao áp, dòng Đèn phát).
- Kiểm tra hệ thống ăng ten đường truyền.
- Kiểm tra hệ thống thu, phát.
- Duy tu, bảo dưỡng vệ sinh công trình trạm theo phân cấp. b) Công việc nội nghiệp
Công tác chuẩn bị: Chuẩn bị máy móc, thiết bị, vật tư, dụng cụ, tài liệu.
- Kiểm tra máy tính chủ điều khiển và xử lý thông tin ra đa.
- Khởi động máy tính điều khiển ra đa.
- Khởi động máy tính, phần mềm quan trắc.
- Thiết lập bản đồ và mạng Internet:
+ Thiết lập bản đồ lọc nhiễu địa hình;
+ Thiết lập bản đồ nền cho phần mềm hiển thị sản phẩm;
+ Thiết lập thông số truyền và kết nối với mạng Internet tại chỗ (qua wifi, 3G, 4G, 5G.v.v...., tùy điều kiện thực tế).
- Kiểm tra các thông số của thiết bị đo, bản đồ lọc nhiễu địa hình, bản đồ nền cho phần mềm hiển thị sản phẩm, xử lý tín hiệu (khử nhiễu), lưu trữ và phân phối số liệu.
- Quan trắc:
+ Tạo trình quan trắc;
+ Gắn các sản phẩm cần thiết vào các trình quan trắc;
+ Thiết lập nơi lưu, truyền sản phẩm số liệu;
+ Lập lịch quan trắc;
+ Chạy trình quan trắc theo lịch đã thiết lập.
- Kiểm tra các trình quan trắc.
- Theo dõi sự biến đổi các đặc điểm phản hồi vô tuyến của mục tiêu quan trắc, điều chỉnh chế độ quan trắc và tạo sản phẩm khí tượng phù hợp.
- Lưu trữ và truyền số liệu thời gian thực các yếu tố khí tượng liên tục 24/24h đến các địa chỉ theo quy định.
- Theo dõi tình trạng kỹ thuật của ra đa thời tiết trong quá trình quan trắc và xử lý các sự cố (nếu có) trong quá trình quan trắc.
- Khai thác sản phẩm:
+ Phân tích thông tin, số liệu, phân loại hiện tượng thời tiết xảy ra và thực hiện các bản tin cảnh báo, dự báo hiện tượng thời tiết nguy hiểm theo yêu cầu trong phạm vi hoạt động của ra đa;
+ Thu thập, trao đổi thông tin khí tượng thủy văn chuyên ngành phục vụ công tác cảnh báo thời tiết tại trạm;
+ Cảnh báo các hiện tượng thời tiết nguy hiểm mà ra đa phát hiện được và gửi về các địa chỉ theo quy định.
- Kiểm tra số liệu quan trắc ra đa thời tiết.
- Thống kê, lập các bảng số liệu và tính toán các đặc trưng phản hồi vô tuyến.
- Lưu trữ sản phẩm đã quan trắc theo quy định.
- Thống kê thu thập các thông tin thiên tai khí tượng thuỷ văn trong phạm vi bán kính của ra đa.
- Thống kê sản phẩm ra đa thời tiết theo tháng, quý, năm.
- Làm báo cáo:
+ Báo cáo chất lượng điều tra cơ bản;
+ Báo cáo đột xuất theo yêu cầu;
+ Báo cáo sự cố;
+ Báo cáo PCCC (3 tháng/lần).
1.1.1.2. Định biên
Bảng số 424
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng nhóm
QTV4(6)
QTV3(2)
QTV2(1)
1
Công việc ngoại nghiệp
1
1
2
2
Công việc nội nghiệp
1
1
1
3
1.1.1.3. Định mức
Bảng số 425
ĐVT: công/lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4(6)
QTV3(2)
QTV2(1)
I
Công việc ngoại nghiệp
công
0,00059
0,00084
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,00053
0,00076
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00006
0,00008
II
Công việc nội nghiệp
công
0,00421
0,02310
0,00699
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,00380
0,02083
0,00630
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00041
0,00227
0,00069
1.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 426
ĐVT: ca thiết bị/lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
I
Ngoại nghiệp
1
Bộ ghép nối tín hiệu góc hướng, góc cao
bộ
0,02083
2
Bộ cơ khí truyền động ăng ten cho ra đa
bộ
0,02083
3
Bộ khuyếch đại servo
bộ
0,02083
4
Ống sóng truyền dẫn sóng
bộ
0,02083
5
Tháp và chảo ăng ten
bộ
0,02083
6
Động cơ và hộp số truyền động góc cao
bộ
0,02083
7
Động cơ và hộp số truyền động góc hướng
bộ
0,02083
8
Bộ cảm biến góc hướng
bộ
0,02083
9
Bộ cảm biến góc cao
bộ
0,02083
10
Bộ ghép nối định hướng (Dual Switch)
bộ
0,02083
11
Bộ cấp nguồn chính (Máy biến áp)
bộ
0,02083
12
Mạng tiếp đất
bộ
0,02083
13
Kim thu sét
cái
0,02083
14
Bộ dây thoát sét
bộ
0,02083
15
Bộ cắt sét nguồn điện lưới
bộ
0,02083
II
Nội nghiệp
1
Bộ xử lý và điều khiển ăng ten
bộ
0,02083
2
Máy nén sấy, khí cho hệ thống ống dẫn sóng
bộ
0,02083
3
Bộ hạn chế phương ngang (Limiter)
bộ
0,02083
4
Bộ hạn chế phương dọc (Limiter)
bộ
0,02083
5
Bộ dao động STALO thứ nhất (First local oscillator), bộ dao động COHO
bộ
0,02083
6
Bộ dao động thứ hai (second local oscillator)
bộ
0,02083
7
Bộ trộn tần thứ nhất
bộ
0,02083
8
Bộ trộn tần thứ hai
bộ
0,02083
9
Bộ khuếch đại trung tần
bộ
0,02083
10
Bộ khuếch đại cao tần phương sóng ngang (LNA)
bộ
0,02083
11
Bộ khuếch đại cao tần theo phương sóng dọc (LNA)
bộ
0,02083
12
Máy thu trung tần kỹ thuật số, bộ khuếch đại tuyến tính, logarit
bộ
0,02083
13
Các bộ nguồn một chiều: + 12VDC; +24VDC; +5VDC; 28VDC; ±5VDC
bộ
0,02083
14
Bộ phát tín hiệu kiểm tra hiệu chỉnh
bộ
0,02083
15
Bộ lọc cao tần
bộ
0,02083
16
Bộ lọc trung tần
bộ
0,02083
17
Điều hoà nhiệt độ (12000BTU) cho hệ thống máy thu
bộ
0,01042
18
Đèn phát
bộ
0,02083
19
Bộ nguồn cung cấp (POWER SUPPLY), bộ điều chế
bộ
0,02083
20
Bộ tiền khuếch đại công suất
bộ
0,02083
21
Bộ khuếch đại công suất
bộ
0,02083
22
Bộ xử lý và tổ hợp công suất
bộ
0,02083
23
Hệ thống bảo vệ an toàn
hệ thống
0,02083
24
Điều hoà nhiệt độ (12000BTU) cho hệ thống máy phát
bộ
0,01042
25
Máy tính kèm phần mềm điều khiển ra đa
bộ
0,04167
26
Máy tính kèm phần mềm hiển thị, phân tích số liệu ra đa
bộ
0,04167
27
Máy vi tính
bộ
0,04167
28
Dual Optical Repeater c
cái
0,02083
29
Modem truyền dữ liệu
cái
0,02083
30
Máy scan khổ A4
cái
0,00013
31
Máy hút ẩm
cái
0,02083
32
Máy in
cái
0,00013
33
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) cho hệ thống điều khiển và quan trắc ra đa
bộ
0,06250
34
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) trạm ra đa cho linh kiện, hệ thống điện UPS điện 3 pha
bộ
0,06250
35
Bộ biến đổi dữ liệu (Data & Protocol Converter) cho ra đa JRC
bộ
0,02083
36
Hệ thống giám sát hỗ trợ trực tuyến tại trạm
hệ thống
0,02083
37
Bộ tự động điều chỉnh điện áp
bộ
0,02083
38
Bộ lưu điện 10 KVA online
bộ
0,02083
39
Bộ tự động chuyển mạch điện áp
bộ
0,02083
40
Máy phát điện 3 pha 20 KVA
bộ
0,00137
41
Tủ phân phối nguồn điện hệ thống điện
cái
0,02083
42
Thiết bị cắt lọc sét đường mạng
cái
0,02083
43
Ắc quy 12V-12Ah (bộ lưu điện)
cái
0,20833
1.1.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 427
ĐVT: ca dụng cụ/lần đo
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD
Mức tiêu hao
I
Ngoại nghiệp
1
Bộ dụng cụ cơ khí
bộ
60
0,00130
2
Đồng hồ đo điện
cái
36
0,00061
3
Điện đèn neon 0,04kW lắp phòng đặt máy ra đa
bộ
36
0,00141
4
Đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kW
bộ
12
0,00129
5
Thước dây loại 10m
cái
24
0,00075
6
Đèn pin
cái
24
0,00130
7
Máy bơm
cái
96
0,00065
8
Xô đựng nước 15lít
cái
12
0,00065
9
Quần áo bảo hộ lao động
bộ
12
0,00391
10
Găng tay bảo hộ lao động
đôi
3
0,00391
11
Ủng cao su
đôi
12
0,00391
12
Áo mưa bạt
cái
36
0,00391
II
Nội nghiệp
1
Modem truyền dữ liệu
cái
60
0,02083
2
Bộ chia mạng (Switch)
bộ
60
0,02083
3
Bộ lưu điện
cái
60
0,04167
4
Bàn ghế để máy tính
bộ
96
0,04167
5
Bộ bàn ghế làm việc
bộ
96
0,08333
6
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,00027
7
Bàn ghế hội họp
cái
96
0,00013
8
Máy tính cầm tay
cái
60
0,00013
9
Bộ nạp điện ắc quy
bộ
60
0,00232
10
Điện đèn neon 0,04kW lắp phòng làm việc
bộ
36
0,08333
11
Quạt trần 0,1 kW
cái
60
0,04167
12
Quạt cây 0,045 kW
cái
60
0,06250
13
Kính để bàn dày 5mm
tấm
60
0,00013
14
Dập gim to
cái
36
0,00013
15
Kéo cắt giấy
cái
24
0,00013
16
Dao dọc giấy
cái
12
0,00013
17
Cái cắt băng dính
cái
12
0,00013
18
Bút chì kim
cái
12
0,05295
19
Bút xoá
cái
12
0,00883
20
Bút đánh dấu
cái
12
0,00221
21
Bút dạ
cái
12
0,00221
22
Bàn dập đục lỗ tài liệu
cái
12
0,00221
23
Đồng hồ báo thức
cái
24
0,00239
24
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,00239
25
Điện thoại cố định
cái
60
0,00013
26
Chuột máy tính
cái
12
0,04167
27
Bàn phím máy tính
cái
36
0,04167
28
USB 8GB
cái
12
0,00010
29
Thước nhựa loại 30cm, 50cm
cái
12
0,00441
30
Hộp đựng bút
cái
12
0,00441
31
Ti vi
cái
60
0,00002
32
Bảng nội quy trạm
cái
36
0,02083
33
Bảng trắng
cái
36
0,00013
34
Bình cứu hỏa
bình
24
0,10417
35
Khung treo bản đồ
cái
60
0,02083
36
Ổ cắm rời (dây dài 5m)
cái
12
0,04167
37
Can đựng xăng, loại 20lít
cái
24
0,00010
38
Phích đun nước
cái
24
0,00013
39
Bộ ấm chén
bộ
24
0,00013
40
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật
quyển
60
0,02083
41
QCVN 46:2022/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng
quyển
60
0,02083
42
Thông tư 48/2017/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật khí tượng trên cao và ra đa thời tiết
quyển
60
0,02083
43
Thông tư số 57/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về Quy định kỹ thuật về hiệu chuẩn, kiểm tra, bảo dưỡng, bảo quản và Định mức kinh tế - kỹ thuật về bảo dưỡng, kiểm tra định kỳ thiết bị khí tượng cao không
quyển
60
0,02083
44
Thông tư 18/2022/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường ngày 21 tháng 11 năm 2022 Quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia
quyển
60
0,02083
45
Thông tư số 15/2022/TT-BTNMT ngày 27/10/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô dôn- bức xạ cực tím
quyển
60
0,02083
46
Quy định kiểm soát số liệu tại các trạm Khí tượng cao không
quyển
60
0,02083
47
Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao không
quyển
60
0,02083
48
TCVN 12636-12:2021 Quan trắc khí tượng thủy văn -Phần 12: Quan trắc ra đa thời tiết
quyển
60
0,02083
49
Thông tư số 43/2017/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định kỹ thuật kiểm tra trạm khí tượng trên cao và ra đa thời tiết
quyển
60
0,02083
50
QCVN 06:2020/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình
quyển
60
0,02083
51
Quy định phân cấp duy tu, bảo dưỡng thiết bị Khí tượng cao không
quyển
60
0,02083
52
Quy chế đánh giá xếp loại chất lượng điều tra cơ bản khí tượng cao không
quyển
60
0,02083
53
Quy chế an toàn lao động trạm khí tượng cao không
quyển
60
0,02083
54
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,02083
55
Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo thiết bị ra đa thời tiết
quyển
60
0,02083
56
Hướng dẫn phân định mây
quyển
60
0,02083
57
Át lát mây quốc tế
quyển
60
0,02083
58
Khí hậu Việt Nam
quyển
60
0,02083
59
Khí hậu địa phương
quyển
60
0,02083
60
Bản đồ Việt Nam
tờ
60
0,02083
61
Bản đồ thế giới
tờ
60
0,02083
62
Bản đồ theo dõi bão
tờ
60
0,02083
1.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 428
ĐVT: vật liệu/lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu
hao
I
Ngoại nghiệp
1
Pin đèn
đôi
0,00010
2
Sổ theo dõi xử lý sự cố thiết bị
quyển
0,00004
3
Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật khí tượng cao không
quyển
0,00004
4
Bút bi
cái
0,00004
5
Nhật ký máy
quyển
0,00004
6
Nhật ký quan trắc máy
quyển
0,00004
II
Nội nghiệp
1
Sổ giao ca
quyển
0,00004
2
Sổ phân ca
quyển
0,00004
3
Bút bi
cái
0,00015
4
Hộp mực máy in
hộp
0,00004
5
Cặp tài liệu đục lỗ
cái
0,00004
6
Giấy A
4
gram
0,00006
7
Bìa mầu A
4
tờ
0,00023
8
Giấy kẻ li
tập
0,00046
9
Ghim vòng
hộp
0,00002
10
Ghim (nhỏ, to, kẹp)
hộp
0,00004
11
Băng dính to
cuộn
0,00002
12
Băng dính nhỏ
cuộn
0,00002
13
Tẩy
cái
0,00006
14
Túi file tài liệu
cái
0,00023
15
Hồ dán
lọ
0,00006
16
Sổ ghi chép (họp, theo dõi, công văn đi, đến)
quyển
0,00008
17
Pin các loại
đôi
0,00023
18
Xà phòng bột
kg
0,00006
19
Khăn lau máy
cái
0,00068
20
Khăn giấy khô
hộp
0,00023
21
Cồn lau dụng cụ (lít)
lít
0,00023
22
Giấy vệ sinh
cuộn
0,00046
23
Đĩa DVD
cái
0,00457
24
Nước sạch
m
3
0,00776
1.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 429
ĐVT: năng lượng/lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Ngoại nghiệp
1
Dịch vụ truyền tin (Internet)
gói
0,00002
2
Điện đèn neon 0,04kW lắp phòng đặt máy ra đa
kWh
0,00045
3
Điện đèn thắp sáng bảo vệ 0,1kW
kWh
0,00103
4
Điện máy bơm 0,35kW
kWh
0,00182
II
Nội nghiệp
1
Điện máy tính kèm phần mềm điều khiển ra đa 0,5kW
kWh
0,16668
2
Điện điều hoà nhiệt độ (12000BTU) cho hệ thống máy thu 2,2kW
kWh
0,18339
3
Điện điều hoà nhiệt độ (12000BTU) cho hệ thống máy phát 2,2kW
kWh
0,18339
4
Điện đèn neon 0,04kW lắp phòng làm việc
kWh
0,02667
5
Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) cho hệ thống điều khiển và quan trắc ra đa 2,2kW
kWh
0,75000
6
Điện máy tính kèm phần mềm hiển thị, phân tích số liệu ra đa 0,5kW
kWh
0,16668
7
Điện hệ thống ra đa (ăng ten và hệ thống thu phát)
kWh
-
S-Band 10 kW
kWh
1,66640
-
C-Band 3,5 kW
kWh
0,58324
-
X-Band 1,2 kW
kWh
0,19997
8
Điện máy vi tính 0,4kW
kWh
0,13334
9
Điện máy in 0,45kW
kWh
0,00047
10
Điện máy scan 0,02kW
kWh
0,00002
11
Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) trạm ra đa cho linh kiện, hệ thống điện UPS điện 3 pha 2,2kW
kWh
0,75000
12
Điện quạt trần 0,1kW
kWh
0,03334
13
Điện máy hút ẩm 0,6kW
kWh
0,09998
14
Điện bộ lưu điện 0,3kW
kWh
0,10001
15
Điện ti vi 0,07kW
kWh
0,00001
16
Điện quạt cây 0,045kW
kWh
0,02250
17
Điện hệ thống giám sát hỗ trợ trực tuyến tại trạm
kWh
0,07499
18
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,25722
19
Điện thoại
phút
0,04167
*Khi tính định mức, chỉ tính cho một loại băng sóng S, C hoặc X của ra đa.
1.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 430
ĐVT: nhiên liệu/lần đo
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Xăng (dầu) cho 01 máy phát điện 3 pha 20 KVA (dùng khi mất điện và bảo dưỡng 24giờ/tháng x 6lít/giờ)*
lít
0,03288
2
Dầu nhớt cho máy phát điện (bằng 3% xăng)
lít
0,00099
* Trường hợp công suất máy phát khác công suất 20KVA nhân với hệ số tương ứng 0,3lít/KVA/h và số giờ mất điện thực tế hoặc nhân với 24/24h trường hợp trạm không sử dụng điện lưới.
1.2. Quan trắc định vị sét
1.2.1. Quan trắc cường độ sét
1.2.1.1 Định mức lao động
1.2.1.1.1 Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 70/2015/TT-BTNMT ngày 23 tháng 12 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đối với hoạt động của các trạm khí tượng thủy văn tự động như sau:
a) Công việc ngoại nghiệp
- Kiểm tra tình trạng hoạt động, nguồn cấp điện, pin.
- Vệ sinh máy.
b) Công việc nội nghiệp
- Kiểm tra đường truyền số liệu.
- Kiểm tra số lượng số liệu.
- Kiểm tra chất lượng số liệu theo không gian, thời gian.
1.2.1.1.2. Định biên
Bảng số 431
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng nhóm
QTV3(3)
1
Công việc ngoại nghiệp
1
1
2
Công việc nội nghiệp
1
1
1.2.1.1.3. Định mức
Bảng số 432
ĐVT: công/10 lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV3(3)
I
Công việc ngoại nghiệp
công
0,00084
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,00076
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00008
II
Công việc nội nghiệp
công
0,00284
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,00256
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00028
1.2.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 433
ĐVT: ca thiết bị/lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
I
Ngoại nghiệp
1
Cột và bộ cảm biến đo định vị sét
bộ
0,01042
2
Bộ xử lý tín hiệu
bộ
0,01042
3
Bộ cáp truyền dẫn
bộ
0,00521
4
Tủ chứa thiết bị
cái
0,00521
5
Hệ thống tiếp đất
bộ
0,00521
6
Kim thu sét
cái
0,00521
7
Bộ dây thoát sét
bộ
0,00521
8
Bộ cắt sét nguồn điện lưới
bộ
0,00521
II
Nội nghiệp
1
Bộ lưu điện
bộ
0,00521
2
Bộ truyền số liệu
bộ
0,00521
3
Thiết bị thu phát 4G/5G
bộ
0,00521
4
Hệ thống giám sát hỗ trợ trực tuyến tại trạm
bộ
0,00521
5
Bộ lưu điện (UPS) 1 KVA online
bộ
0,00521
6
Máy phát điện 1 KVA
bộ
0,00009
7
Ắc quy12V-12Ah (bộ lưu điện)
cái
0,00521
8
Tủ phân phối nguồn điện hệ thống
cái
0,00521
9
Thiết bị cắt lọc sét đường mạng
cái
0,00521
1.2.1.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 434
ĐVT: ca dụng cụ/10 lần đo
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD
Mức tiêu hao
I
Ngoại nghiệp
1
Bộ dụng cụ cơ khí
bộ
60
0,00076
II
Nội nghiệp
1
Modem truyền dữ liệu
cái
60
0,05208
2
Bộ chia mạng (Switch)
bộ
60
0,05208
3
Bộ lưu điện
cái
60
0,05208
4
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật
quyển
60
0,05208
5
Quy định hướng dẫn sử dụng và bảo quản trạm quan trắc định vị sét tự động
quyển
60
0,05208
6
Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo máy
quyển
60
0,05208
7
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,05208
8
Bình cứu hỏa
bình
24
0,15625
9
Điện thoại cố định
cái
60
0,00038
10
Ổ cắm rời (dây dài 5m)
cái
12
0,10417
11
Can đựng xăng, loại 20lít
cái
24
0,00086
1.2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 435
ĐVT: vật liệu/10 lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Ngoại nghiệp
1
Sổ theo dõi xử lý sự cố thiết bị
quyển
0,00010
2
Sổ theo dõi vật tư kỹ thuật khí tượng cao không
quyển
0,00010
3
Bút bi
cái
0,00010
4
Cồn lau dụng cụ (lít)
lít
0,00029
5
Xà phòng bột
kg
0,00005
6
Khăn lau máy
cái
0,00057
7
Giấy vệ sinh
cuộn
0,00057
II
Nội nghiệp
1
Giấy kẻ li
tập
0,00057
2
Ghim (nhỏ, to, kẹp)
hộp
0,00114
3
Băng dính to
cuộn
0,00005
4
Sổ ghi chép (họp, theo dõi, công văn đi, đến)
quyển
0,00010
5
Bút bi
cái
0,00014
6
Đĩa DVD
cái
0,00071
1.2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 436
ĐVT: năng lượng/10 lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Ngoại nghiệp
1
Dịch vụ truyền tin (Internet)
gói
0,00005
2
Truyền số liệu qua mạng thông tin di động 4G/5G
tb
0,00005
3
Điện tiêu thụ cảm biến (20kW/tháng)
kWh
0,01142
4
Điện hệ thống giám sát hỗ trợ trực tuyến tại trạm
kWh
0,04168
5
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,02655
II
Nội nghiệp
1
Điện thoại
phút
0,05208
1.2.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 437
ĐVT: nhiên liệu/10 lần đo
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT (năm)
Mức tiêu hao
I
Nội nghiệp
1
Xăng (dầu) cho máy phát điện 1 KVA (12giờ/tháng x 0,35 lít/giờ x 12 tháng)
lít
0,00240
2
Dầu nhớt cho máy phát điện (bằng 3% xăng)
lít
0,00072
1.2.2. Quan trắc loại sét
1.2.2.1. Định mức lao động
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.1, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần E, phần II Thông tư này.
1.2.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.2, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần E, phần II Thông tư này.
1.2.2.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.3, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần E, phần II Thông tư này.
1.2.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.4, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần E, phần II Thông tư này.
1.2.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.5, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần E, phần II Thông tư này.
1.2.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Theo quy định tại tiểu mục 1.2.1.6, mục 1.2.1, hạng mục 1.2, phần E, phần II Thông tư này.
1.3. Quan trắc thám không vô tuyến
1.3.1. Các yếu tố khí tượng bề mặt
Trong quan trắc thám không vô tuyến, các yếu tố khí tượng bề mặt bao gồm: nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, áp suất khí quyển, gió, hiện tượng khí tượng, mây được xác định tương ứng bằng định mức các yếu tố khí tượng: tại mục tiểu 1.1, mục I, phần A, phần II Thông tư này.
1.3.2. Các yếu tố khí tượng trên cao
1.3.2.1. Nhiệt độ không khí
1.3.2.1.1. Định mức lao động
1.3.2.1.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị vật tư, tài liệu, kiểm tra máy móc thiết bị, theo dõi diễn biến thời tiết, làm lạnh khí Hydro;
- Bơm bóng thám không;
- Lắp máy và thả bóng thám không;
- Quan trắc độ cao trần mây;
- Giám sát hệ thống điều chế khí hydro;
- Quản lý, duy tu, bảo dưỡng công trình trạm theo phân cấp, cắt cỏ, sơn hàng rào vườn quan trắc và các thiết bị điều chế khí Hydro.
b) Công tác nội nghiệp
- Công tác chuẩn bị: chuẩn bị máy móc thiết bị, vật tư, dụng cụ, chuẩn bị tài liệu;
- Hiệu chuẩn máy thám không: máy thám không được kiểm tra các điều kiện nhiệt độ, Reconditioning, Cooling, độ ẩm, …, tần số hoạt động, khả năng kết nối với thiết bị mặt đất;
- Mã hóa và nhập số liệu khoảnh khác thả vào phần mềm quan trắc;
- Theo dõi hệ thống quan trắc và các số liệu hiển thị trên phần mềm để phát hiện và xử lý kịp thời các sự cố ảnh hưởng đến ca quan trắc;
- Kiểm tra số liệu và mã điện sau khi quan trắc;
- Truyền mã điện và số liệu quan trắc: phát báo mã điện Temp A, B, C, D, các file số liệu gốc; file số liệu SoundingQualityReport đến địa chỉ quy định, riêng mã điện CLIMAT TEMP được tính toán và truyền vào ngày 31 hàng tháng;
- Lập các báo cáo: báo cáo hoạt động trạm khí tượng trên cao; báo cáo máy thám không; báo cáo sự cố (báo cáo đột xuất được thực hiện ngay khi xảy ra sự cố), bảng phân ca hàng tháng;
- Theo dõi, chỉ đạo chuyên môn trong kỳ quan trắc.
1.3.2.1.1.2. Định biên
Bảng số 438
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng nhóm
QTV4(2)
QTV3(4)
QTV2(1)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
1
3
II
Công tác nội nghiệp
1
1
1
3
1.3.2.1.1.3. Định mức
Bảng số 439
ĐVT: công/lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐTV
Định mức
QTV 4(2)
QTV 3(4)
QTV 2 (1)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,14312
0,04609
0,02911
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,12906
0,04156
0,02625
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,01406
0,00453
0,00286
II
Công tác nội nghiệp
công
0,01941
0,08006
0,07035
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,01750
0,07219
0,06344
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00191
0,00787
0,00691
1.3.2.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 440
ĐVT: ca thiết bị/lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
SD
DP
I
Ngoại nghiệp
1
Hàng rào vườn 26 x26m
bộ
0,02458
2
Bộ điện cực (Bộ điện cực cho Thiết bị điện phân VHVT-H2-750)
bộ
0,02500
0,00125
3
Bộ tách khí hyđrô (Bộ tách khí và bổ sung nước Thiết bị điện phân VHVT-H2-750)
bộ
0,02500
0,00125
4
Bình hồi lưu (Bộ hồi lưu cho Thiết bị điện phân VHVT-H2-750)
bộ
0,02500
0,00125
5
Bộ cân bằng áp suất (Bộ cân bằng áp suất Thiết bị điện phân VHVT-H2-750)
bộ
0,02500
0,00125
6
Tủ điện cho bộ điện cực (Bộ cung cấp nguồn cho Thiết bị điện phân VHVT-H2-750)
bộ
0,02500
0,00125
7
Thùng chứa khí hyđrô (Bình chứa khí hydro cho Thiết bị điện phân VHVT-H2-750)
chiếc
0,02500
0,00125
8
Giàn lạnh sấy khí Hyđrô (Bộ tách hơi nước khí hydro)
bộ
0,02500
0,00125
9
Bộ thu và xử lý tín hiệu
bộ
0,03458
0,00173
10
Bộ kiểm tra máy thả mặt đất
bộ
0,03458
0,00173
11
Ăng ten UHF, GPS và bộ cáp ăng ten
bộ
0,03458
0,00173
12
Máy phát điện (chỉ dùng khi mất điện) loại 2,2KVA
chiếc
0,00167
13
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,20000
14
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
0,04000
15
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn tín hiệu
bộ
0,04000
II
Nội nghiệp
1
Máy tính cài phần mềm chuyên dụng (workstation)
bộ
0,03458
0,00173
2
Máy vi tính
bộ
0,01208
3
Máy in
chiếc
0,02375
4
Điều hoà nhiệt độ(12000BTU)
bộ
0,04000
1.3.2.1.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 441
ĐVT: ca dụng cụ/lần đo
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD
Mức tiêu hao
SD
DP
I
Ngoại nghiệp
1
Đèn pin
cái
24
0,01292
2
Quần áo BHLĐ
bộ
12
0,11250
3
Giầy BHLĐ
đôi
12
0,11250
4
Mũ cứng
chiếc
12
0,11250
5
Áo mưa
cái
36
0,00625
6
Xô đựng nước 15lít
chiếc
12
0,00208
7
Ca múc nước cất
chiếc
12
0,00208
8
Can nhựa 20 lít đựng nước cất
chiếc
36
0,12000
9
Phễu
cái
12
0,00208
10
Bộ bơm bóng thám không (quả cân, vòi, van)
bộ
36
0,00458
0,00023
11
Cân đĩa (0 - 2kg)
chiếc
60
0,00083
12
Đèn thắp sáng bảo vệ 0,1kW
bộ
12
0,03833
13
Máy bơm nước
cái
96
0,00417
14
Đồng hồ bấm giây
cái
36
0,00083
0,00004
15
Máy cắt cỏ
chiếc
60
0,00417
16
Găng tay BHLĐ
đôi
3
0,01250
17
Khẩu trang y tế
hộp
12
0,04000
18
Can đựng xăng, loại 20lít
chiếc
24
0,04000
II
Nội nghiệp
1
Bộ lưu điện (UPS), công suất 3kVA online
cái
60
0,04792
2
Bàn phím máy tính
chiếc
36
0,09583
3
Chuột máy tính
chiếc
12
0,09583
4
Đèn neon 0,04kW
bộ
36
0,16000
5
Bộ bàn ghế làm việc
bộ
96
0,16000
6
Quạt cây 0,045kW
cái
60
0,03458
7
Quạt trần 0,1kW
cái
60
0,01208
8
Điện thoại bàn
chiếc
60
0,02417
9
Áo blu
chiếc
12
0,03625
10
Bộ chia mạng (Switch)
bộ
60
0,01208
11
Modem truyền dữ liệu
chiếc
60
0,01208
12
Bộ lưu điện UPS, công suất 1000VA
cái
60
0,04792
13
Ổn áp
bộ
96
0,04000
14
Bút bi
chiếc
12
0,07250
15
Bút chì kim + ruột
chiếc
12
0,02417
16
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,08000
17
Dập gim to, nhỏ
cái
24
0,02417
18
Kéo cắt giấy
cái
36
0,01208
19
Dao dọc giấy
chiếc
36
0,01208
20
Cái cắt băng dính
chiếc
12
0,01208
21
Bàn dập đục lỗ tài liệu
chiếc
24
0,01208
22
Bút phủ (trắng)
chiếc
12
0,01208
23
Bút đánh dấu dòng
chiếc
12
0,01208
24
Thước nhựa loại 30cm, 50cm
chiếc
12
0,01208
25
Máy tính cầm tay
chiếc
60
0,01208
26
Hộp đựng bút
cái
12
0,01208
27
Luật khí tượng thuỷ văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật
quyển
60
0,01208
28
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,01208
29
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng trên cao
quyển
60
0,01208
30
TCVN 12636-6:2020 Phần 6 - Quan trắc thám không vô tuyến
quyển
60
0,01208
31
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng
quyển
60
0,01208
32
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng cao không
quyển
60
0,01208
33
Quy định kiểm tra, kiểm soát, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng cao không
quyển
60
0,01208
34
Quy định đánh giá hoạt động mạng lưới trạm khí tượng thủy văn
quyển
60
0,01208
35
Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao không
quyển
60
0,01208
36
Quy trình vận hành thiết bị điều chế hyđrô
quyển
60
0,01208
37
Tóm tắt mã luật TEMP
tờ
60
0,01208
38
Tóm tắt mã luật CLIMAT TEMP
tờ
60
0,01208
39
Tài liệu kỹ thuật đi kèm theo thiết bị thám không vô tuyến, điều chế hyđrô
quyển
60
0,01208
40
Bàn ghế hội họp
bộ
96
0,01208
41
Bộ dụng cụ cơ khí
bộ
60
0,01208
42
Bút dạ
chiếc
12
0,01208
43
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
0,02417
44
Bảng nội quy trạm
chiếc
36
0,01208
45
Bảng trắng
cái
36
0,01208
46
Bình cứu hỏa
bình
24
0,07250
47
Biển cấm lửa
chiếc
60
0,01208
48
Bảng nội quy phòng cháy
chiếc
60
0,01208
49
Ổ cắm điện di động lioa
chiếc
48
0,03625
50
Giá sắt bảo quản vật tư
chiếc
120
0,20000
51
Bộ ấm chén
bộ
24
0,01208
52
Phích đun nước
chiếc
24
0,01208
53
Bộ sạc điện cho ắc quy
chiếc
60
0,20000
54
Máy hút ẩm
cái
60
0,01250
454
1.3.2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 442
ĐVT: ca vật liệu/lần đo
TT
Danh mục vật tư
ĐVT
Mức tiêu hao
SD
DP
I
Ngoại nghiệp
1
Pin 1,5V
cục
0,00274
2
Sổ công tác
quyển
0,00164
3
Pin đồng hồ bấm giờ
cục
0,00658
4
Sơn chống gỉ
kg
0,00274
5
Sơn trắng
kg
0,00548
6
Sơn tĩnh điện phun vỏ thiết bị điều chế hyđrô
kg
0,00548
7
Chổi sơn
chiếc
0,00274
8
Bàn chải đánh gỉ
chiếc
0,00274
9
Nước cất
lít
0,05479
0,00110
10
Kali hiđrôxít (KOH) tinh khiết điện phân Hyđrô
kg
0,00822
0,00016
11
Bóng thám không
quả
0,20000
0,00400
12
Dây buộc bóng
m
0,43836
13
Nước sạch
m
3
0,26301
II
Nội nghiệp
1
Máy thám không
bộ
0,20000
0,00400
2
Giấy A4
gram
0,00164
3
Tờ bìa
tờ
0,01315
4
Hộp mực máy in đen trắng
hộp
0,00110
5
Cặp càng cua
chiếc
0,00110
6
Ghim vòng
hộp
0,00055
7
Băng dính to
cuộn
0,00110
8
Băng dính nhỏ
cuộn
0,00055
9
Ghim bấm
hộp
0,00110
10
Tẩy
cục
0,00110
11
Túi clear bag
cái
0,00658
12
Hồ dán
lọ
0,00110
13
Khăn lau máy
cái
0,00329
14
Xà phòng bột
kg
0,00055
15
Giấy vệ sinh
cuộn
0,01315
1.3.2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 443
ĐVT: ca năng lượng/lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Ngoại nghiệp
1
Đèn thắp sáng bảo vệ 0,1kw
kWh
0,03066
2
Điện bộ điện cực
kWh
0,03000
3
Máy bơm nước 0,35kW
kWh
0,01168
II
Nội nghiệp
1
Điện bộ thu và xử lý tín hiệu thám không vô tuyến
kWh
0,13832
2
Điện máy tính quan trắc 0,4kW/giờ
kWh
0,11066
3
Điện máy tính 0,4 kW
kWh
0,03866
4
Điện máy in 0,45 kW
kWh
0,08550
5
Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW
kWh
0,70400
6
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
0,05120
7
Điện quạt trần 0,1 kW
kWh
0,00966
8
Điện quạt cây 0,045 kW
kWh
0,01245
9
Điện máy hút ẩm 1,5 kW
kWh
0,15000
10
Điện bộ lưu điện 3000 VA
kWh
0,46003
11
Điện bộ lưu điện 1000 VA
kWh
0,23002
12
Điện phích đun nước
kWh
0,09664
13
Điện thoại
phút
5,33333
14
Cước internet
gói
0,00002
15
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,10797
1.3.2.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 444
ĐVT: ca nhiên liệu/lần đo
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
Nội nghiệp
1
Máy phát điện (dùng khi mất điện 2h/tháng đối với trạm 1ca, 4h/tháng đối với trạm 2 ca; 1,5lít/h)
lít
0,02000
2
Máy cắt cỏ (tháng 2 lần, mỗi lần 3h, 1,5lit/1h)
lít
0,30000
1.3.2.2. Độ ẩm không khí
Theo quy định tại mục 1.3.2.1, hạng mục 1.3, phần E, phần II Thông tư này.
1.3.2.3. Áp suất khí quyển
Theo quy định tại mục 1.3.2.1, hạng mục 1.3, phần E, phần II Thông tư này.
1.3.2.4. Gió
Theo quy định tại mục 1.3.2.1, hạng mục 1.3, phần E, phần II Thông tư này.
1.3.2.5. Độ cao địa thế vị
Theo quy định tại mục 1.3.2.1, hạng mục 1.3, phần E, phần II Thông tư này.
1.4. Quan trắc đo gió trên cao
1.4.1. Các yếu tố khí tượng bề mặt
Trong quan trắc đo gió trên cao, các yếu tố khí tượng bề mặt bao gồm: nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí, áp suất khí quyển, gió, hiện tượng khí tượng, mây được xác định tương ứng bằng định mức các yếu tố khí tượng: tại mục tiểu 1.1, mục I, phần A, phần II Thông tư này.
1.4.2. Gió trên cao
1.4.2.1. Định mức lao động
1.4.2.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
+ Giám sát hệ thống điều chế hydro;
+ Chuẩn bị vật tư, tài liệu, kiểm tra máy móc thiết bị, tính toán sức nâng để bơm bóng pilot;
+ Chuẩn bị bơm bóng;
+ Lắp đặt máy kinh vĩ;
+ Thả bóng pilot, quan trắc gió trên cao (góc cao, góc hướng);
+ Vệ sinh thiết bị và công trình trạm;
+ Cắt cỏ, sơn hàng rào vườn quan trắc và các thiết bị điều chế khí Hydro. b) Công tác nội nghiệp
+ Nhập số liệu góc cao góc hướng vào phần mềm quan trắc;
+ Kiểm soát, quy toán các đặc trưng của các yếu tố đo trong kỳ quan trắc;
+ Kiểm tra, truyền mã điện và số liệu quan trắc;
+ Lập các báo cáo: báo cáo hoạt động trạm đo gió trên cao bằng máy kinh vĩ quang học; báo cáo sự cố (báo cáo đột xuất được thực hiện ngay khi xảy ra sự cố);
+ Quản lý, duy tu, bảo dưỡng công trình trạm theo phân cấp.
1.4.2.1.2. Định biên
Bảng số 445
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng nhóm
QTV4(3)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
II
Công tác nội nghiệp
1
1
1.4.2.1.3. Định mức
Bảng số 446
ĐVT: công/lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức
QTV4(3)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,22365
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,20167
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,02198
II
Công tác nội nghiệp
công
0,05337
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,04813
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00524
1.4.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 447
ĐVT: ca thiết bị/lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
SD
DP
I
Ngoại nghiệp
1
Hàng rào vườn 26 x26m
bộ
0,18333
2
Máy kinh vĩ quang học
bộ
0,46667
0,02333
3
Bộ điện cực
bộ
0,12500
0,00625
4
Bộ tách khí hyđrô
bộ
0,12500
0,00625
5
Bình hồi lưu
bộ
0,12500
0,00625
6
Bộ cân bằng áp suất
bộ
0,12500
0,00625
7
Tủ điện cho bộ điện cực
bộ
0,12500
0,00625
8
Thùng chứa khí hyđrô
chiếc
0,12500
0,00625
9
Giàn lạnh sấy khí Hydro
bộ
0,12500
0,00625
10
Máy phát điện (chỉ dùng khi mất điện)
loại 2,2KVA
chiếc
0,00833
II
Nội nghiệp
1
Máy tính cài phần mềm chuyên dụng
bộ
0,26667
0,01333
2
Máy in
chiếc
0,01250
3
Điều hoà nhiệt độ (12000BTU)
bộ
0,50000
1.4.2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 448
ĐVT: ca dụng cụ/lần đo
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD
Mức tiêu hao
SD
DP
I
Ngoại nghiệp
1
Đèn pin
cái
24
0,01042
2
Quần áo BHLĐ
bộ
12
0,55000
3
Giầy BHLĐ
đôi
12
0,18333
4
Mũ/Nón
chiếc
12
0,55000
5
Xô đựng nước 15lít
chiếc
12
0,00625
6
Ca múc nước cất
chiếc
12
0,00625
7
Can nhựa 20 lít đựng nước cất
chiếc
36
0,75000
8
Phễu
cái
12
0,00625
9
Bộ bơm bóng pilot (quả cân, vòi, van)
bộ
36
0,04167
0,00208
10
Cân đĩa (0 - 2kg)
chiếc
60
0,02083
11
Đèn thắp sáng bảo vệ 0,1kW
bộ
12
0,12500
12
Máy bơm nước
cái
96
0,02083
13
Đồng hồ báo phút chuyên dụng
chiếc
36
0,04167
0,00208
14
Máy cắt cỏ
cái
60
0,02083
15
Găng tay BHLĐ
đôi
3
0,04167
16
Khẩu trang y tế
hộp
12
0,37500
17
Can đựng xăng, loại 20lít
chiếc
24
0,12500
II
Nội nghiệp
1
Đèn neon 0,04kW
bộ
36
0,50000
2
Bộ bàn ghế làm việc
cái
96
0,50000
3
Quạt trần 0,1kW
cái
60
0,06250
4
Quạt cây 0,045kW
cái
60
0,02083
5
Điện thoại bàn
chiếc
60
0,02083
6
Áo blu
chiếc
12
0,75000
7
Bút đánh dấu dòng
chiếc
12
0,02083
8
Bút phủ trắng
chiếc
12
0,02083
9
Bút bi
chiếc
12
0,06250
10
Bút chì kim + ruột
chiếc
12
0,04167
11
Bộ chia mạng (Switch)
bộ
60
0,02083
12
Modem truyền dữ liệu
cái
60
0,02083
13
Bàn phím máy tính
chiếc
36
0,04167
14
Chuột máy tính
chiếc
12
0,04167
15
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,25000
16
Ổn áp
bộ
96
0,02083
17
Dập gim to, nhỏ
cái
36
0,02083
18
Kéo cắt giấy
cái
24
0,02083
19
Dao dọc giấy
chiếc
12
0,02083
20
Cái cắt băng dính
chiếc
12
0,02083
21
Bàn dập đục lỗ tài liệu
chiếc
12
0,02083
22
Thước nhựa loại 30cm, 50cm
chiếc
12
0,02083
23
Hộp đựng bút
chiếc
12
0,02083
24
Luật khí tượng thuỷ văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật
quyển
60
0,02083
25
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,02083
26
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng trên cao
quyển
60
0,02083
27
TCVN 12636-6:2020 Phần 7 - Quan trắc gió trên cao
quyển
60
0,02083
28
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng
quyển
60
0,02083
29
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Mã luật khí tượng cao không
quyển
60
0,02083
30
Quy định kiểm tra, kiểm soát, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng cao không
quyển
60
0,02083
31
Quy định đánh giá hoạt động mạng lưới trạm khí tượng thủy văn
quyển
60
0,02083
32
Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị khí tượng cao không
quyển
60
0,02083
33
Quy trình vận hành thiết bị điều chế hyđrô
quyển
60
0,02083
34
Tóm tắt mã luật TEMP
tờ
60
0,02083
35
Tóm tắt mã luật CLIMAT TEMP
tờ
60
0,02083
36
Bàn ghế hội họp
bộ
96
0,02083
37
Bộ dụng cụ cơ khí
bộ
60
0,00208
38
Bút dạ
chiếc
12
0,01042
39
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
0,04167
40
Bảng nội quy trạm
chiếc
36
0,02083
41
Bảng trắng
cái
36
0,02083
42
Bình cứu hỏa
bình
24
0,08333
43
Biển cấm lửa
chiếc
60
0,02083
44
Bảng nội quy phòng cháy
chiếc
60
0,02083
45
Ổ cắm điện di động lioa
chiếc
48
0,04167
46
Bộ ấm chén
bộ
24
0,02083
47
Phích đun nước
chiếc
24
0,02083
1.4.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 449
ĐVT: ca vật liệu/lần đo
TT
Danh mục vật tư
ĐVT
Mức tiêu hao
SD
DP
I
Ngoại nghiệp
1
Pin 1,5V
cục
0,00822
2
Sổ công tác
quyển
0,00548
3
Pin đồng hồ báo phút chuyên dụng
cục
0,00822
4
Cồn lau máy
lít
0,00548
5
Dầu tra máy
lít
0,00055
6
Khăn lau máy
cái
0,00822
7
Sơn chống gỉ
kg
0,00548
8
Sơn trắng
kg
0,01096
9
Sơn tĩnh điện phun vỏ thiết bị điều chế hyđrô
kg
0,00548
10
Chổi sơn
chiếc
0,00548
11
Bàn chải đánh gỉ
chiếc
0,00548
12
Nước cất
lít
1,49315
0,14932
13
Kali hiđrôxít (KOH) tinh khiết điện phân Hyđrô
kg
0,04110
0,00411
14
Bóng pilot số 10
quả
0,16438
0,01644
15
Bóng pilot số 20
quả
0,78082
0,07808
16
Bóng pilot số 30
quả
0,16438
0,01644
17
Dây buộc bóng
m
0,89041
18
Nước sạch
m
3
0,59178
II
Nội nghiệp
1
Giấy A4
gram
0,00274
2
Hộp mực máy in đen trắng
hộp
0,00274
3
Cặp càng cua
chiếc
0,00274
4
Ghim vòng
hộp
0,00274
5
Băng dính to
cuộn
0,00274
6
Băng dính nhỏ
cuộn
0,00274
7
Ghim bấm
hộp
0,00274
8
Tẩy
cục
0,00274
9
Túi clear bag
cái
0,00822
10
Hồ dán
lọ
0,00274
11
Giấy vệ sinh
cuộn
0,01096
1.4.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 450
ĐVT: ca năng lượng/lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Ngoại nghiệp
1
Điện đèn thắp sáng bảo vệ 0,1 kw
kWh
0,10000
2
Điện bộ điện cực
kWh
3,00000
3
Điện máy bơm nước 0,35 kW
kWh
0,05832
II
Nội nghiệp
1
Điện máy vi tính tác nghiệp 0,4 kW/giờ
kWh
0,85334
2
Điện máy in 0,45 kW
kWh
0,04500
3
Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW
kWh
8,80000
4
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
0,16000
5
Điện quạt trần 0,1 kW
kWh
0,05000
6
Điện quạt cây 0,045 kW
kWh
0,00750
7
Điện phích đun nước
kWh
0,16664
8
Điện bộ lưu điện 1000 VA
kWh
0,09998
9
Điện thoại
phút
1,33333
10
Cước internet
gói
0,00002
11
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,66704
1.4.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 451
ĐVT: ca nhiên liệu/lần đo
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Định mức
Nội nghiệp
1
Máy phát điện (dùng khi mất điện 2h/tháng, 1,5lít/h)
lít
0,10000
2
Máy cắt cỏ (tháng 2 lần, mỗi lần 3h, 1,5lit/1h)
lít
0,30000
1.5. Quan trắc Ô-dôn và Bức xạ cực tím
1.5.1. Tổng lượng Ô-dôn khí quyển
1.5.1.1. Định mức lao động
1.5.1.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 15/2022/TT-BTNMT ngày 27 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô-dôn - bức xạ cực tím, như sau:
a) Công tác ngoại nghiệp
- Vệ sinh thiết bị hàng ngày;
- Kiểm tra tình trạng thiết bị Brewer và Tracker;
- Quản lý, duy tu, bảo dưỡng công trình trạm theo phân cấp
+ Vệ sinh đĩa quay Tracker
+ Kiểm tra đèn UV;
+ Hiệu chỉnh vị trí mặt trời;
+ Thay hạt ẩm
b) Công tác nội nghiệp
- Kiểm tra thông số kỹ thuật hàng ngày, ghi kết quả kiểm tra vào bảng Brewer log form;
- Thu thập, kiểm soát và truyền số liệu các yếu tố tổng lượng ô-dôn (TLO3), cường độ bức xạ cực tím (BXCT), Tổng lượng SO2 (TLSO2);
- Giám sát hoạt động của thiết bị, xử lý các sự cố;
- Thống kê, tính toán các đặc trưng của yếu tố đo;
- Lập các báo cáo: Báo cáo hoạt động trạm quan trắc tổng lượng ô-dôn khí quyển và bức xạ cực tím tháng, báo cáo ô-dôn tháng, BREWER LOG FORM…
1.5.1.1.2. Định biên
Bảng số 452
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Số lượng nhóm
QTV4 (2)
QTV3(1)
I
Công tác ngoại nghiệp
1
1
2
II
Công tác nội nghiệp
1
1
2
1.5.1.1.3. Định mức
Bảng số 453
ĐVT: công/lần đo
TT
Hạng mục công việc
ĐTV
Định mức
QTV4 (2)
QTV 3(1)
I
Công tác ngoại nghiệp
công
0,07046
0,08087
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,06354
0,07292
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00692
0,00795
II
Công tác nội nghiệp
công
0,27724
0,09704
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,25000
0,08750
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,02724
0,00954
1.5.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 454
ĐVT: ca thiết bị/lần đo
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
SD
DP
I
Ngoại nghiệp
1
Bộ Thiết bị đo tổng lượng ô- dôn - bức xạ cực tím
bộ
0,50000
0,02500
1.1
Bộ nguồn chính: +24VDC; - 12VDC; 5VDC
1.2
Bộ chuyển đổi tín hiệu chuẩn RS422 và cáp truyền dẫn
1.3
Bộ nguồn +12VDC
Bộ nguồn +5VDC 10A
1.4
Động cơ bước điều khiển truyền động góc phương vị
1.5
Động cơ bước điều chỉnh Hệ thống ống kính quang phổ kế
1.6
Bộ cảm biến nhiệt độ
1.7
Bộ cảm biến độ ẩm
1.8
Main và Bộ xử lý
1.9
Hệ thống cơ khí truyền động Bộ chi tiết cơ khí truyền động, giám sát hành trình cho Micrometer
1.10
Bộ chi tiết cơ khí tự động điều chỉnh lựa chọn bước sóng cho quang phổ kế
1.11
Bộ cảm biến hành trình bằng hồng ngoại
1.12
Hệ thống nối đất bảo vệ Thiết bị
2
Quang phổ kế
bộ
0,50000
0,02500
3
Bộ kiểm tra đèn cực tím của máy đo bức xạ ô-dôn cực tím tự động
bộ
0,01323
0,00066
4
Máy phát điện (chỉ dùng khi mất điện) loại 2,2KVA
chiếc
0,00417
5
Bộ chống sét trực tiếp
bộ
0,50000
6
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn cấp điện
bộ
0,50000
7
Thiết bị cắt lọc sét đường nguồn tín hiệu
bộ
0,50000
II
Nội nghiệp
1
Máy tính ghi dữ liệu và phần mềm điều khiển chuyên dụng
chiếc
0,50000
0,02500
2
Máy sấy hạt ẩm
bộ
0,00208
3
Máy in
chiếc
0,00938
4
Bộ ổn áp
bộ
0,50000
5
Điều hoà nhiệt độ (12000BTU)
bộ
0,50000
1.5.1.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 455
ĐVT: ca dụng cụ/lần đo
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD
Mức tiêu hao
I
Ngoại nghiệp
1
Bộ dụng cụ cơ khí
bộ
60
0,00104
2
Máy sấy (sấy vòm kính quan sát)
chiếc
24
0,01042
3
Xịt vòm UV, các cửa sổ lăng kính và viewport
cái
12
0,01042
4
Đèn thắp sáng bảo vệ 0,1kW
bộ
12
0,12500
5
Đèn pin (sử dụng khoảng 20 lần/năm)
cái
24
0,00313
6
Quần áo bảo hộ lao động chuyên dụng
bộ
12
0,14583
7
Găng tay bảo hộ lao động
đôi
3
0,14583
8
Kính râm
chiếc
24
0,14583
9
Ủng
đôi
12
0,14583
10
Mũ
chiếc
12
0,14583
II
Nội nghiệp
1
Modem truyền dữ liệu
chiếc
60
0,50000
2
Bộ chia mạng (Switch)
bộ
60
0,50000
3
Bàn ghế làm việc
bộ
96
0,50000
4
Tủ đựng tài liệu
cái
96
0,50000
5
Bàn ghế hội họp
bộ
96
0,50000
6
Máy tính cầm tay (calculator)
chiếc
60
0,50000
7
Đèn neon 0,04 kW
bộ
36
1,00000
8
Quạt trần 0,1 kW
bộ
60
0,25000
9
Quạt cây 0,045 kW
chiếc
60
0,25000
10
Dập gim to
cái
36
0,00208
11
Kéo cắt giấy
cái
24
0,00208
12
Dao dọc giấy
chiếc
12
0,00208
13
Cái cắt băng dính
chiếc
12
0,00208
14
Bút bi (xanh và đỏ)
chiếc
12
0,02500
15
Bút chì kim + ruột
chiếc
12
0,00625
16
Bút xoá
chiếc
12
0,00833
17
Bút đánh dấu dòng
chiếc
12
0,00417
18
Bút dạ
chiếc
12
0,00417
19
Bàn dập đục lỗ tài liệu
chiếc
12
0,00208
20
Đồng hồ treo tường
chiếc
60
0,50000
21
Điện thoại cố định
chiếc
60
0,00521
22
Chuột máy tính
chiếc
12
1,00000
23
Bàn phím máy tính
chiếc
36
0,00417
24
Thước nhựa loại 30cm, 50cm
chiếc
12
0,00417
25
Hộp đựng bút
chiếc
12
0,50000
26
Cặp kẹp sổ quan trắc
chiếc
12
1,00000
27
Bộ lưu điện (UPS), công suất 1000VA
bộ
96
0,50000
28
Bảng nội quy trạm
chiếc
60
0,50000
29
Bảng trắng
cái
36
0,50000
30
Bình cứu hỏa
bình
24
0,00042
31
Ổ cắm điện di động lioa
chiếc
48
1,00000
32
Can đựng xăng, loại 20lít
chiếc
24
0,50000
33
Bộ ấm chén
bộ
24
0,50000
34
Phích đun nước tự động
chiếc
24
0,50000
35
Máy bơm nước
cái
96
0,03125
36
Xô đựng nước 15lít
chiếc
12
0,50000
37
Luật Khí tượng Thủy văn và các văn bản hướng dẫn liên quan đến Luật
quyển
60
0,50000
38
TCVN 9385:2012 BS 6651:1999 chống sét cho công trình xây dựng - hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống,
quyển
60
0,50000
39
QCVN 06:2020/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình
quyển
60
0,50000
40
Thông tư số 57/2014/TT-BTNMT của Bộ Tài nguyên và Môi trường : Ban hành Quy định kỹ thuật về hiệu chuẩn, kiểm tra, bảo dưỡng, bảo quản và Định mức kinh tế - kỹ thuật về bảo dưỡng, kiểm tra định kỳ thiết bị khí tượng cao không
quyển
60
0,50000
41
Thông tư số 44/2017/TT-BTNMT ngày 23/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật về quan trắc ra đa thời tiết và ô-dôn-bức xạ cực tím
quyển
60
0,50000
42
TCVN 12635-4:2021, Phần 4 - Vị trí công trình quan trắc đối với trạm khí tượng trên cao, ô-dôn - bức xạ cực tím và ra đa thời tiết,
quyển
60
0,50000
43
TCVN 12636-4:2020 Quan trắc khí tượng thủy văn -Phần 5: Quan trắc tổng lượng ô-dôn khí quyển và bức xạ cực tím
quyển
60
0,50000
44
Thông tư 18/2022/TT-BTNMT Quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia
quyển
60
0,50000
45
Quy định kiểm soát số liệu tại các trạm Khí tượng cao không
quyển
60
0,50000
46
Hướng dẫn bảo dưỡng, bảo quản thiết bị Khí tượng cao không
quyển
60
0,50000
47
Quy định phân cấp Duy tu, bảo
dưỡng thiết bị Khí tượng cao không
quyển
60
0,50000
48
Quy định nội dung đánh giá chất lượng hoạt động mạng lưới quan trắc khí tượng trên cao, ô-dôn - bức xạ cực tím
quyển
60
0,50000
49
Thông tư số 43/2017/TT-BTNMT về quy định kỹ thuật kiểm tra trạm Khí tượng trên cao và ra đa thời tiết
quyển
60
0,50000
50
Hồ sơ kỹ thuật trạm
quyển
60
0,50000
51
Quy trình vận hành khai thác, bảo dưỡng, bảo quản trạm quan trắc ô- dôn, bức xạ cực tím bằng máy quang phổ kế Brewer MK-III
quyển
60
0,50000
52
Quy chế an toàn lao động trạm khí tượng cao không
quyển
60
0,50000
53
Thông tư 48/2017/TT-BTNMT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về mã luật Khí tượng trên cao và Rada thời tiết
quyển
60
0,50000
1.5.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 456
ĐVT: ca vật liệu/lần đo
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Ngoại nghiệp
1
Đèn cực tím chuyên dụng (5đèn, sử dụng 48 lần trong 2 năm)
chiếc
0,00342
2
Đèn Thuỷ ngân
chiếc
0,00137
3
Đèn Halogel
chiếc
0,00137
4
Hạt ẩm Silicagel loại to dùng cho quang phổ kế
kg
0,00274
5
Hạt ẩm Silicagel loại nhỏ dùng cho quang phổ kế
kg
0,00274
6
Hạt ẩm Clay (làm từ đất sét hoạt tính) dùng cho quang phổ kế
kg
0,00137
7
Cồn ethanol 900
lit
0,00411
8
Khăn lau máy
cái
0,01644
9
Nước sạch
m
3
0,23014
II
Nội nghiệp
1
Giấy A4
gram
0,00274
2
Hộp mực máy in đen trắng
hộp
0,00137
3
Cặp càng cua
chiếc
0,00274
4
Bìa mầu A4
tờ
0,04110
5
Ghim vòng
hộp
0,00137
6
Ghim bấm
hộp
0,00274
7
Băng dính to
cuộn
0,00137
8
Băng dính nhỏ
cuộn
0,00137
9
Hồ dán
lọ
0,00137
10
Sổ công tác
quyển
0,00274
11
Tẩy
cục
0,00137
12
Túi clear bag
cái
0,01644
13
Khăn giấy khô
hộp
0,00822
14
Xà phòng bột
kg
0,00137
15
Pin đồng hồ, điều khiển, đèn
đôi
0,00822
16
Giấy vệ sinh
cuộn
0,04110
1.5.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 457
ĐVT: ca năng lượng/lần đo
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
I
Ngoại nghiệp
1
Điện thiết bị đo tổng lượng ô-dôn và bức xạ cực tím 0,6 kW/giờ, hoạt động 24/24giờ
kWh
2,40000
II
Nội nghiệp
1
Điện máy tính trạm 0,4 kW/giờ, hoạt động 24/24 giờ
kWh
1,60000
2
Điện máy in 0,45kW
kWh
0,03377
3
Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2kW
kWh
8,80000
4
Điện máy sấy hạt ẩm 2,5kW
kWh
0,04160
5
Điện quạt cây 0,045kW
kWh
0,20000
6
Điện quạt trần 0,1kW
kWh
0,90000
7
Điện phích đun nước
kWh
4,00000
8
Điện máy bơm nước 0,35kW
kWh
0,08750
9
Điện đèn thắp sáng bảo vệ 0,1kw
kWh
0,10000
10
Điện đèn neon 0,04kW
kWh
0,32000
11
Điện thoại
phút
0,66667
12
Cước internet
gói
0,00002
13
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
0,92414
1.5.1.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 458
ĐVT: ca nhiên liệu/lần đo
TT
Danh mục nhiên liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
Nội nghiệp
1
Máy phát điện (dùng khi mát điện 2h/tháng, 1,5lít/h)
lít
0,05000
1.5.2. Cường độ bức xạ cực tím
1.5.2.1. Định mức lao động
1.5.2.1.1. Nội dung công việc
Theo quy định tại tiểu mục 1.5.1.1.1, mục 1.5.1.1, hạng mục 1.5, phần E, phần II Thông tư này.
1.5.2.1.2. Định biên
Theo quy định tại tiểu mục 1.5.1.1.2, mục 1.5.1.1, hạng mục 1.5, phần E, phần II Thông tư này.
1.5.2.1.3 Định mức
Theo quy định tại tiểu mục 1.5.1.1.3, mục 1.5.1.1, hạng mục 1.5, phần E, phần II Thông tư này.
1.5.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Theo quy định tại mục 1.5.1.2, hạng mục 1.5, phần E, phần II Thông tư này.
1.5.2.3. Định mức dụng cụ lao động
Theo quy định tại mục 1.5.1.3, hạng mục 1.5, phần E, phần II Thông tư này.
1.5.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Theo quy định tại mục 1.5.1.4, hạng mục 1.5, phần E, phần II Thông tư này.
1.5.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Theo quy định tại mục 1.5.1.5, hạng mục 1.5, phần E, phần II Thông tư này.
1.5.2.6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Theo quy định tại mục 1.5.1.6, hạng mục 1.5, phần E, phần II Thông tư này.
II. Định mức đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc khí tượng trên cao
2.1. Đánh giá chất lượng tài liệu ra đa thời tiết
2.1.1. Định mức lao động
2.1.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 04/2022/TT-BTNMT ngày 03 tháng 6 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật kiểm tra, kiểm soát, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng trên cao, ra đa thời tiết, ô-dôn và bức xạ cực tím, như sau:
- Đánh giá tính pháp lý, đầy đủ, thống nhất của tài liệu giấy và số: Nhận tài liệu; đánh giá tài liệu thông qua báo cáo và thông qua số liệu lưu trên vật mang tin học;
- Đánh giá công trình, thiết bị quan trắc, vật tư tiêu hao: đánh giá thông qua báo cáo và sổ theo dõi giám sát hàng ngày hoạt động của mạng lưới ra đa thời tiết;
- Đánh giá chế độ quan trắc, phương pháp quan trắc: kiểm tra chế độ quan trắc, cách đặt trình, lập lịch quan trắc và các thông số kỹ thuật trong chương trình quan trắc;
- Đánh giá tính hợp lý theo không gian, thời gian; tính đầy đủ, chính xác yếu tố quan trắc;
- Đánh giá tình trạng vật lý, hình thức của tài liệu; tổng hợp kết quả đánh giá chất lượng tài liệu.
2.1.1.2. Định biên
Bảng số 459
ĐVT: người
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Nhóm
KSV3(2)
KSV3(5)
KSV3(8)
KSV2(2)
Công tác nội nghiệp
1
1
1
1
4
2.1.1.3. Định mức
Bảng số 460
ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT
Hạng mục công việc
ĐVT
Định mức lao động
KSV3(2)
KSV3(5)
KSV3(8)
KSV2(2)
1
Hao phí lao động trực tiếp
công
0,04167
8,45833
0,06250
0,16667
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
công
0,00454
0,92174
0,00681
0,01816
2.1.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 461
ĐVT
:
ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Định mức
1
Máy tính kèm phần mềm hiển thị, phân tích thông tin ra đa
bộ
8,45833
2
Máy vi tính
bộ
0,12500
3
Điều hoà nhiệt độ (12000BTU)
bộ
8,72917
4
Máy in
chiếc
0,02083
5
Máy scan khổ A4
chiếc
0,02083
2.1.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 462
ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
Thời hạn sử dụng (tháng)
Mức tiêu hao
1
Chuột máy tính
cái
12
12,8750
2
Bàn phím máy vi tính
cái
36
12,8750
3
Bàn ghế làm việc
bộ
96
0,07292
4
Bàn ghế hội họp
bộ
96
0,01458
5
Đèn neon 0,04 kW
bộ
36
3,49167
6
Quạt cây 0,045 kW
cái
60
0,87292
7
Modem truyền dữ liệu
cái
60
0,85833
8
Bộ chia mạng (Switch)
bộ
60
0,85833
9
Bộ lưu điện
cái
60
12,8750
10
Tủ đựng tài liệu
cái
96
4,36458
11
Dập gim to
cái
36
0,00208
12
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,87292
13
Bảng trắng
cái
36
0,00042
14
Bấm lỗ tài liệu
cái
36
0,00042
15
Dao dọc giấy
cái
12
0,00042
16
Kéo cắt giấy
cái
24
0,00042
17
Máy tính cầm tay
cái
60
0,00208
18
Ổ cắm rời (dây dài 5m)
cái
12
8,72917
19
USB 8GB
cái
12
0,02083
20
Thước nhựa 60cm
cái
36
0,00208
21
Bàn, ghế để máy vi tính
bộ
96
13,0000
22
Bản đồ theo dõi bão
bản
60
0,00042
2.1.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 463
ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Băng dính to
cuộn
0,16667
2
Băng dính nhỏ
cuộn
0,16667
3
Bút bi
cái
0,50000
4
Bút chì kim
cái
0,08333
5
Bút đánh dấu
cái
0,16667
6
Bút dạ
cái
0,16667
7
Bút xoá
cái
0,16667
8
Cặp tài liệu đục lỗ
cái
0,04167
9
Ghim kẹp
hộp
0,16667
10
Ghim (nhỏ, to)
hộp
0,16667
11
Giấy A4
gram
0,05000
12
Hồ dán
lọ
0,08333
13
Hộp mực máy in
hộp
0,01667
14
Túi clear bag
cái
0,16667
15
Sổ ghi theo dõi giám sát
quyển
0,04167
16
Tẩy
cái
0,08333
17
Giấy vệ sinh
cuộn
0,50000
2.1.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 464
ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm
TT
Năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
1,11733
2
Điện máy tính kèm phần mềm hiển thị, phân tích thông tin ra đa 0,5 kW
kWh
33,83332
3
Điện máy vi tính 0,4 kW
kWh
0,40000
4
Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW
kWh
15,36334
5
Điện máy in 0,45 kW
kWh
0,07499
6
Điện máy scan 0,02 kW
kWh
0,00333
7
Điện quạt cây 0,045 kW
kWh
0,31425
8
Điện hao phí đường dây 5%
kWh
2,55533
2.2. Đánh giá chất lượng tài liệu thám không vô tuyến
Định mức đánh giá chất lượng tài liệu thám không vô tuyến, xây dựng cho đánh giá tài liệu thám không vô tuyến trạm quan trắc 2 ca trong ngày. Trường hợp tài liệu thám không vô tuyến quan trắc 1 ca trong một ngày, định mức được xác định bằng định mức đánh giá chất lượng tài liệu trạm thám không vô tuyến quan trắc 2 ca trong một ngày nhân với 0,5.
2.2.1. Định mức lao động
2.2.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 04/2022/TT-BTNMT ngày 03 tháng 6 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật kiểm tra, kiểm soát, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng trên cao, ra đa thời tiết, ô-dôn và bức xạ cực tím, như sau:
- Tính pháp lý, đầy đủ, thống nhất của tài liệu giấy và tệp số
+ Tính đầy đủ từ khi bắt đầu nhận tài liệu đánh giá;
+ Tính đầy đủ của tài liệu khi kết thúc kiểm tra việc đánh giá;
- Phương pháp quan trắc, hiệu chỉnh phương tiện và dụng cụ đo
+ Đánh giá dung lượng số liệu;
+ Đánh giá chất lượng số liệu in trên giấy;
+ Phương pháp quan trắc;
+ Hiệu chỉnh phương tiện và dụng cụ đo;
- Tính toán số liệu và mã điện
+ Tải số liệu lên phần mềm MW41;
+ Đánh giá số liệu.
- Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian, và yếu tố quan trắc
+ Hợp lý giữa số liệu quan trắc trực tiếp với số liệu trên máy tính;
+ Tính hợp lý theo không gian, theo vùng miền, phạm vi toàn quốc (tương quan số liệu quan trắc giữa các trạm);
+ Tính hợp lý theo thời gian.
- Tình trạng vật lý, hình thức tài liệu.
2.2.1.2. Định biên
Bảng số 465
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Nhóm
KSV3(1)
KSV3(8)
KSV2(4)
1
Công việc nội nghiệp
1
1
1
3
2.2.1.3. Định mức
Bảng số 466
ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT
Hạng mục công việc
Định mức lao động
KSV3(1)
KSV3(8)
KSV2(4)
1
Hao phí lao động trực tiếp
0,62350
1,25775
1,08038
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
0,06795
0,13706
0,11773
2.2.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 467
ĐVT
:
ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)
bộ
0,61621
2
Máy in
cái
0,13957
3
Máy vi tính
bộ
1,82634
4
Máy tính xách tay
cái
0,13067
2.2.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 468
ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu hao
1
Bàn phím máy tính
cái
36
4,98904
2
Bàn ghế hội họp
bộ
96
0,65333
3
Bộ bàn ghế làm việc
bộ
96
5,22661
4
Bộ lưu điện
cái
60
4,92965
5
Chuột máy tính
cái
12
4,98904
6
Công tắc, ổ cắm điện
cái
60
2,61331
7
Đèn neon 0,04 kW
bộ
36
39,19959
8
Giá để tài liệu
cái
60
0,65333
9
Quạt cây 0,045 kW
cái
60
0,65333
10
Tủ để tài liệu
cái
96
5,22661
Dụng cụ phụ trợ
11
Bấm lỗ tài liệu
cái
36
0,07276
12
Bảng trắng
cái
36
0,32666
13
Dao
cái
12
0,16036
14
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,31627
15
Dập ghim to
cái
36
0,21085
16
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,60730
17
Dùi sắt
cái
24
0,02970
18
Gọt bút chì
cái
12
0,76172
19
Kéo cắt giấy
cái
24
0,16036
20
Máy tính cầm tay
cái
60
0,59393
21
Ổ cắm rời (dây dài 5m)
cái
12
1,84862
22
Ổ cứng di động
cái
36
0,47515
23
Thước nhựa 60cm
cái
36
0,09503
24
USB 8GB
cái
12
0,40833
2.2.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 469
ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Băng dính to
cuộn
0,01980
2
Bút bi
cái
0,35636
3
Bút chì đen
cái
0,02970
4
Bút chì kim
cái
0,05939
5
Bút đánh dấu
cái
0,01980
6
Bút dạ
cái
0,02970
7
Bút xóa
cái
0,02970
8
Cặp đựng tài liệu các loại
cái
0,02970
9
Cặp kẹp giấy A4
cái
0,14848
10
Đĩa CD
cái
0,19798
11
Ghim (nhỏ, to, kẹp)
hộp
0,01980
12
Giấy A4
gram
0,03960
13
Giấy ghi nhớ
tờ
0,02970
14
Hồ dán
lọ
0,02970
15
Hộp mực máy in
hộp
0,01980
16
Khay để tài liệu
cái
0,02970
17
Pin các loại
đôi
0,02970
18
Sổ ghi biên bản họp
quyển
0,03960
19
Sổ ghi các lỗi sai
quyển
0,03960
20
Tẩy
cục
0,02970
2.2.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 470
ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm
STT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
12,54387
2
Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW
kWh
10,84530
3
Điện máy in 0,45 kW
kWh
0,50245
4
Điện máy vi tính 0,4 kW
kWh
5,84429
5
Điện máy tính xách tay 0,04 kW
kWh
0,04181
6
Điện quạt cây 0,045 kW
kWh
0,23520
7
Điện hao phí đường dây (5%)
kWh
1,50065
2.3. Đánh giá chất lượng tài liệu đo gió trên cao
2.3.1. Định mức lao động
2.3.1.1. Nội dung công việc
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 04/2022/TT-BTNMT ngày 03 tháng 6 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật kiểm tra, kiểm soát, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng trên cao, ra đa thời tiết, ô-dôn và bức xạ cực tím, như sau:
- Tính pháp lý, đầy đủ, thống nhất của tài liệu giấy và tệp số;
- Phương pháp quan trắc, hiệu chỉnh phương tiện và dụng cụ đo;
+ Quy trình quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc
* Loại bóng, trọng lượng bóng
* Khí áp, nhiệt độ, độ ẩm
* Hệ số hiệu chính
* Sức đẩy tự do
* Số đọc vật mục tiêu
* Quan trắc mây, gió, hiện tượng thời tiết trước và sau khi thả
* Hướng khuất bóng
* Dạng và độ cao bóng vào mây
* Các trị số kiểm tra sai số máy kinh vĩ quang học theo định
- Tính toán số liệu và mã điện;
+ Số liệu quan trắc gió trên cao
+ Số liệu đẳng cao áp
+ Số liệu gió cực đại
+ Tốc độ lên thẳng
+ Mã điện
+ Số liệu phát báo quốc tế
- Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc;
+ Phân tích sự biến đổi gió ở các thời điểm quy toán, ở các độ cao tiêu chuẩn
+ Số liệu mã điện, sự thống nhất và chính xác giữa mã điện và các số liệu gió đã quy toán
- Tình trạng vật lý, hình thức của tài liệu.
2.3.1.2. Định biên
Bảng số 471
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Nhóm
KSV3(1)
KSV3(8)
KSV2(4)
1
Công việc nội nghiệp
1
1
1
3
2.3.1.3. Định mức
Bảng số 472
ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
STT
Hạng mục công việc
Định mức
QTV 3 (1)
QTV 3(8)
QTV 2(4)
1
Hao phí lao động trực tiếp
0,25625
0,25313
0,20938
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
0,02792
0,02758
0,02282
2.3.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 473
ĐVT
:
ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)
bộ
0,07603
2
Máy in
cái
0,00577
3
Máy vi tính
bộ
0,22810
4
Máy tính xách tay
cái
0,01550
2.3.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 474
ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (tháng)
Mức tiêu
hao
1
Bàn phím máy tính
cái
36
0,60827
2
Bàn ghế hội họp
bộ
96
0,03135
3
Bộ bàn ghế làm việc
bộ
96
0,60827
4
Bộ lưu điện
cái
60
0,60827
5
Chuột máy tính
cái
12
0,60827
6
Công tắc, ổ cắm điện
cái
60
0,30414
7
Đèn neon 0,04 kW
bộ
36
4,56206
8
Giá để tài liệu
cái
60
0,07603
9
Quạt cây 0,045 kW
cái
60
0,07603
10
Tủ để tài liệu
cái
96
0,60827
Dụng cụ phụ trợ
11
Bấm lỗ tài liệu
cái
36
0,00865
12
Bảng trắng
cái
36
0,01045
13
Dao
cái
12
0,01730
14
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,01730
15
Dập ghim to
cái
36
0,01153
16
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,07603
17
Dùi sắt
cái
24
0,00865
18
Gọt bút chì
cái
12
0,11459
19
Kéo cắt giấy
cái
24
0,01730
20
Máy tính cầm tay
cái
60
0,03820
21
Ổ cắm rời (dây dài 5m)
cái
12
0,06811
22
Ổ cứng di động
cái
36
0,07603
23
Thước nhựa 60cm
cái
36
0,03531
24
USB 8GB
cái
12
0,02198
2.3.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 475
ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Băng dính to
cuộn
0,00360
2
Bút bi
cái
0,06486
3
Bút chì đen
cái
0,00541
4
Bút chì kim
cái
0,01081
5
Bút đánh dấu
cái
0,00360
6
Bút dạ
cái
0,00541
7
Bút xóa
cái
0,00541
8
Cặp đựng tài liệu các loại
cái
0,00541
9
Cặp kẹp giấy A4
cái
0,02703
10
Đĩa CD
cái
0,03604
11
Ghim (nhỏ, to, kẹp)
hộp
0,00360
12
Giấy A
4
gram
0,00721
13
Giấy ghi nhớ
tờ
0,00541
14
Hồ dán
lọ
0,00541
15
Hộp mực máy in
hộp
0,00360
16
Khay để tài liệu
cái
0,00541
17
Pin các loại
đôi
0,00541
18
Sổ ghi biên bản họp, trực bão
quyển
0,00721
19
Sổ ghi các lỗi sai
quyển
0,00721
20
Tẩy
cục
0,00541
2.3.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 476
ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
1,45986
2
Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW
kWh
1,33813
3
Điện máy in 0,45 kW
kWh
0,02077
4
Điện máy vi tính 0,4kW
kWh
0,72992
5
Điện máy tính xách tay 0,04 kW
kWh
0,00496
6
Điện quạt cây 0,045 kW
kWh
0,02737
7
Điện hao phí đường dây (5%)
kWh
0,17905
2.4. Đánh giá chất lượng tài liệu ô-dôn và bức xạ cực tím
2.4.1. Định mức lao động
2.4.1.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Nội dung công việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 04/2022/TT-BTNMT ngày 03 tháng 6 năm 2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật kiểm tra, kiểm soát, đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng trên cao, ra đa thời tiết, ô-dôn và bức xạ cực tím, như sau:
- Tính pháp lý, đầy đủ, thống nhất của tài liệu giấy và tệp số;
- Phương pháp quan trắc, hiệu chỉnh phương tiện và dụng cụ đo;
- Tính toán số liệu và mã điện;
- Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc;
- Tình trạng vật lý, hình thức của tài liệu.
2.4.1.2. Định biên
Bảng số 477
ĐVT: người
TT
Loại lao động
Hạng mục
Lao động kỹ thuật
Nhóm
KSV3(1)
KSV3(8)
KSV2(4)
1
Công việc nội nghiệp
1
1
1
3
2.4.1.3. Định mức
Bảng số 478
ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT
Hạng mục công việc
Định mức
KSV3(1)
KSV3(8)
KSV2(4)
1
Hao phí lao động trực tiếp
0,17969
0,15938
0,13594
2
Hao phí thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp
0,01958
0,01737
0,01481
2.4.2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 479
ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Điều hòa nhiệt độ (12000BTU)
bộ
0,06430
2
Máy in
cái
0,01381
3
Máy vi tính
bộ
0,12860
4
Máy tính xách tay
cái
0,01500
2.4.3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 480
ĐVT:ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục dụng cụ
ĐVT
THSD (Tháng)
Mức tiêu hao
1
Bàn phím máy tính
cái
12
0,51440
2
Bàn ghế hội họp
bộ
96
0,01048
3
Bộ bàn ghế làm việc
bộ
96
0,49154
4
Bộ lưu điện
cái
60
0,45343
5
Chuột máy tính
cái
12
0,51440
6
Công tắc, ổ cắm điện
cái
60
0,25720
7
Đèn neon 0,04 kW
bộ
36
3,85799
8
Giá để tài liệu
cái
60
0,06430
9
Quạt cây 0,045 kW
cái
60
0,06430
10
Tủ để tài liệu
cái
96
0,51440
Dụng cụ phụ trợ
11
Bấm lỗ tài liệu
cái
36
0,00714
12
Bảng trắng
cái
36
0,03929
13
Dao
cái
12
0,02143
14
Dập ghim nhỏ
cái
36
0,01429
15
Dập ghim to
cái
36
0,00953
16
Đồng hồ treo tường
cái
60
0,06430
17
Dùi sắt
cái
24
0,00714
18
Gọt bút chì
cái
12
0,17718
19
Kéo cắt giấy
cái
24
0,02143
20
Máy tính cầm tay
cái
60
0,07859
21
Ổ cắm rời (dây dài 5m)
cái
12
0,19290
22
Ổ cứng di động
cái
36
0,06430
23
Thước nhựa 60cm
cái
36
0,01500
24
USB 8GB
cái
36
0,05001
2.4.4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 481 ĐVT:vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục vật liệu
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Băng dính to
cuộn
0,00635
2
Bút bi
cái
0,11431
3
Bút chì đen
cái
0,00953
4
Bút chì kim
cái
0,01905
5
Bút đánh dấu
cái
0,00635
6
Bút dạ
cái
0,00953
7
Bút xóa
cái
0,00953
8
Cặp đựng tài liệu các loại
cái
0,00953
9
Cặp kẹp giấy A4
cái
0,04763
10
Đĩa CD
cái
0,06351
11
Ghim (nhỏ, to, kẹp)
hộp
0,00635
12
Giấy A
4
gram
0,01270
13
Giấy ghi nhớ
tờ
0,00953
14
Hồ dán
lọ
0,00953
15
Hộp mực máy in
hộp
0,00635
16
Khay để tài liệu
cái
0,00953
17
Pin các loại
đôi
0,00953
18
Sổ ghi biên bản họp, trực bão
quyển
0,01270
19
Sổ ghi các lỗi sai
quyển
0,01270
20
Tẩy
cục
0,00953
2.4.5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 482
ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm
TT
Danh mục năng lượng
ĐVT
Mức tiêu hao
1
Điện đèn neon 0,04 kW
kWh
1,23456
2
Điện điều hòa nhiệt độ (12000BTU) 2,2 kW
kWh
1,13168
3
Điện máy in 0,45 kW
kWh
0,04972
4
Điện máy vi tính 0,4 kW
kWh
0,41152
5
Điện máy tính xách tay 0,04 kW
kWh
0,00480
6
Điện quạt cây 0,045 kW
kWh
0,02315
7
Điện hao phí đường dây (5%)
kWh
0,14277