Điều 15. Cơ chế hỗ trợ
1. Đối với chính sách tại Điều 6 Quy định này ngân sách thành phố hỗ trợ 90%; ngân sách cấp huyện hỗ trợ 10%. Riêng các nội dung đầu tư thực hiện tại các xã vùng dân tộc thiểu số và miền núi, xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo ngân sách thành phố hỗ trợ 100%.
2. Đối với chính sách tại các Điều 8, 10, 12 Quy định này, ngân sách thành phố hỗ trợ 100% thông qua kinh phí cấp hàng năm cho các địa phương.
3. Tài sản hình thành sau hỗ trợ đầu tư quy định tại Nghị quyết này là tài sản của tổ chức, cá nhân được nhận hỗ trợ, không phải là tài sản công.
Mẫu số 01
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ….................. | ………., ngày ... tháng ... năm ..…...
BẢN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ VÀ THUYẾT MINH CÁC NỘI DUNG ĐÃ ĐẦU TƯ
Kính gửi: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC CÁ NHÂN
- Tên tổ chức, cá nhân: ..................................................................................
- Ngành nghề kinh doanh: .............................................................................
- Trụ sở chính: ...............................................................................................
- Điện thoại liên lạc: .................................................................................
(Trường hợp là cá nhân thì cung cấp các thông tin về Căn cước công dân/Thẻ căn cước, Số điện thoại, Hộ khẩu thường trú, nơi ở hiện tại).
- Số Tài khoản ngân hàng nhận kinh phí hỗ trợ: …….…....................; Tên chủ tài khoản: ....................................; tại Ngân hàng: ..........................................
II. THÔNG TIN NỘI DUNG ĐÃ ĐẦU TƯ
1. Nội dung đầu tư: (*)..................................................................................;
2. Địa điểm thực hiện: ..................................................................................;
- Thửa đất số: …….
- Tờ bản đồ số: ……
3. Thời gian khởi công, hoàn thành: ............................................................
4. Mục tiêu đầu tư:......................................................................................
...................................................................................................................
5. Quy mô đầu tư: .......................................................................................
6. Văn bản chấp thuận đầu tư (nếu có): số……............... do …….......... cấp ngày ……tháng.... năm…………
III. KINH PHÍ ĐÃ ĐẦU TƯ VÀ KINH PHÍ ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Khối lượng | Kinh phí đã đầu tư | Kinh phí đề nghị hỗ trợ |
|||||||
| I | Hạng mục trong hàng rào | | | | |
| 1 | … | | | | |
| 2 | … | | | | |
| II | Hạng mục ngoài hàng rào | | | | |
| 1 | … | | | | |
| 2 | … | | | | |
| | Tổng cộng: | | | | |
Tổng kinh phí đề nghị hỗ trợ: ……………………………………………
Bằng chữ: ……………………………………………..…………………...
IV. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ
1. Hiệu quả kinh tế
- Thuyết minh các đối tượng cây trồng, vật nuôi sản xuất trong năm (số lượng, số vụ, ….)
- Ước tổng sản lượng các sản phẩm hàng năm: ….….….….….….….….…
- Ước doanh thu/năm: ….….….….….….….….….….….….….….….….…
- Ước lợi nhuận/năm: ….….….….….….….….….….….….….….….….….
2. Hiệu quả xã hội
- Giải quyết việc làm ……………………………………………………..
- Bảo vệ môi trường ….….….….….….….….….….….….….….….….….
V. CAM KẾT TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
1. Về tính chính xác của những thông tin trên đây;
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.
Nơi nhận: - Như trên; - Sở Tài chính; - UBND quận/huyện/tx ; - UBND xã/phường/thị trấn ; - Lưu. | …, ngày… tháng… năm … Đại diện tổ chức, cá nhân (ký tên - đóng dấu)
XÁC NHẬN CỦA UBND CẤP XÃ
- Nội dung đầu tư, vị trí thực hiện ... (tên nội dung đầu tư)... là phù hợp với kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của xã/phường/thị trấn.
- …………………………………………………………………….
CHỦ TỊCH UBND CẤP XÃ (ký tên, đóng dấu)
__________________
(*): Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao; nông nghiệp tuần hoàn, chăn nuôi trang trại, hữu cơ; sản xuất giống chất lượng cao; cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm ....
Mẫu số 02
TÊN CHỦ THỂ SP OCOP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ….................. | ………., ngày ... tháng ... năm ..…...
BẢN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM OCOP
Kính gửi: Phòng Nông nghiệp và PTNT/Phòng Kinh tế cấp huyện
I. THÔNG TIN CHỦ THỂ SẢN PHẨM OCOP
- Tên Chủ thể: ..............................................................................................
- Địa chỉ: ......................................................................................................
- Điện thoại: ..................................………………….……………………….....
- Số Tài khoản ngân hàng nhận kinh phí hỗ trợ: ………......................; Tên chủ tài khoản: .....................................; tại Ngân hàng: ..........................................
II. THÔNG TIN CHÍNH CỦA SẢN PHẨM
1. Tên Sản phẩm: .........................................................................................;
2. Số Giấy chứng nhận sản phẩm OCOP: ...................................................;
3. Địa điểm sản xuất: ...................................................................................;
III. CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
| STT | Nội dung | Kinh phí đã đầu tư | Kinh phí đề nghị hỗ trợ | Ghi chú |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| … | | | | |
Tổng kinh phí đề nghị hỗ trợ: …………………………………………..
Bằng chữ: …………………………………………..…………………….
IV. CAM KẾT CỦA CHỦ THỂ SẢN PHẨM OCOP
1. Về tính chính xác của những thông tin trên đây;
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.
Nơi nh ận: - Như trên; - Sở Nông nghiệp và PTNT ; - UBND quận/huyện/thị xã ; - Phòng TCKH quận/huyện/thị xã ; - Lưu. | …, ngày… tháng… năm…. Chức danh người đại diện chủ thể (ký tên - đóng dấu)
Mẫu số 03
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ….................. | ………., ngày ... tháng ... năm ..…...
BẢN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ VÀ THUYẾT MINH PHƯƠNG ÁN/KẾ HOẠCH SẢN XUẤT
Kính gửi: Phòng Nông nghiệp và PTNT/Phòng Kinh tế cấp huyện
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC CÁ NHÂN
- Tên tổ chức, cá nhân: ..................................................................................
- Ngành nghề kinh doanh: .............................................................................
- Trụ sở chính: ...............................................................................................
- Điện thoại liên lạc: .................................................................................
(Trường hợp là cá nhân thì cung cấp các thông tin về Căn cước công dân/Thẻ căn cước, Số điện thoại, Hộ khẩu thường trú, nơi ở hiện tại).
II. KHÁI QUÁT NỘI DUNG DỰ KIẾN ĐẦU TƯ
1. Nội dung đầu tư: (*) .............................................................................;
2. Địa điểm đầu tư: ...................................................................................;
3. Mục tiêu: …………………………………………………………….
…………………………………………………………………………..
4. Quy mô: ……………………………………………………………..
………………………………………………………………………….
III. THUYẾT MINH HIỆU QUẢ NỘI DUNG DỰ KIẾN ĐẦU TƯ
1. Thuyết minh các đối tượng cây trồng, vật nuôi sản xuất trong năm, sự hiệu quả của các máy móc, thiết bị, các mô hình, nội dung đầu tư (điểm trưng bày sản phẩm) …………..
2. Ước tổng sản lượng các sản phẩm hàng năm/chu kỳ:
3. Ước doanh thu hàng năm/chu kỳ:
4. Ước lợi nhuận hàng năm/chu kỳ:
IV. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
| STT | Nội dung | Kinh phí dự kiến đầu tư | Kinh phí đề nghị hỗ trợ | Ghi chú |
||||||
| 1 | Giống …… | | | |
| 2 | Vật tư …… | | | |
| 3 | Thiết bị, máy móc … | | | |
| 4 | Điểm trưng bày (sản phẩm OCOP, sản phẩm làng nghề) | | | |
| …. | …………………………… | | | |
Tổng kinh phí đề nghị hỗ trợ: ……………………………………………
Bằng chữ: …………………………………………..……………………...
V. CAM KẾT CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
1. Về tính chính xác của những thông tin trên đây;
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.
Nơi nh ận: - Như trên; - Lưu. | ….., ngày… tháng….năm…. Chức danh người đại diện tổ chức, cá nhân (ký tên - đóng dấu)
(*): Phát triển trồng sen, phát triển cây ăn quả, trồng rừng, trồng cây dược liệu, cơ giới hóa, điểm trưng bày sản phẩm OCOP, sản phẩm làng nghề,.... (các nội dung tại Điều 12 Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết …../2025/NQ-HĐND)
Mẫu số 04
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ….................. | ………., ngày ... tháng ... năm ..…...
BẢN ĐỀ NGHỊ NGHIỆM THU, THANH TOÁN
Kính gửi: ………………….. (*) ………………………………………..
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC CÁ NHÂN
- Tên tổ chức, cá nhân: ..................................................................................
- Ngành nghề kinh doanh: .............................................................................
- Trụ sở chính: ...............................................................................................
- Điện thoại liên lạc: .....................................................................................
(Trường hợp là cá nhân thì cung cấp các thông tin về Căn cước công dân/Thẻ căn cước, Số điện thoại, Hộ khẩu thường trú, nơi ở hiện tại).
- Số Tài khoản ngân hàng nhận kinh phí hỗ trợ: …….…....................; Tên chủ tài khoản: ....................................; tại Ngân hàng: ..........................................
II. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ NGHIỆM THU, THANH TOÁN
“Tên tổ chức, cá nhân” đã thực hiện hoàn thành nội dung ……(tùy hạng mục/nội dung đề nghị hỗ trợ)……. theo Quyết định phê duyệt Dự án/Kế hoạch liên kết/Phương án/Kế hoạch sản xuất số ................... ngày .................... của .........................; đề nghị ….. (*) …. tổ chức nghiệm thu và thành toán các nội dung hỗ trợ sau:
| STT | Nội dung | Kinh phí đã đầu tư | Kinh phí đề nghị hỗ trợ | Ghi chú |
||||||
| 1 | Hạ tầng liên kết/tư vấn …. | | | |
| 2 | Giống …… | | | |
| 3 | Vật tư …… | | | |
| 4 | Thiết bị, máy móc … | | | |
| 5 | Điểm trưng bày (sản phẩm OCOP, sản phẩm làng nghề) | | | |
| …. | …………………………… | | | |
Tổng kinh phí đề nghị hỗ trợ: …………………………………………….
Bằng chữ: …………………………………………..……………………...
III. CAM KẾT CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
1. Về tính chính xác của những thông tin trên đây;
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.
Nơi nh ận: - Như trên; - …. | ….., ngày… tháng….năm…. Chức danh người đại diện tổ chức, cá nhân (ký tên - đóng dấu)
(*) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (đối với nội dung hỗ trợ liên kết thuộc thẩm quyền Uỷ ban nhân dân thành phố Huế) hoặc Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Phòng Kinh tế cấp huyện.
Mẫu số 05
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: / QĐ-......... | ………., ngày ... tháng ... năm ..…...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc hỗ trợ đầu tư theo Nghị quyết số ……/2025/NQ- HĐND ngày ……………… của HĐND thành phố đối với ...... (tên tổ chức, cá nhân)….
CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị quyết số ..../2025/NQ-HĐND ngày .... tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thành phố Huế đến năm 2030;
Theo đề nghị của ..............(cơ quan có thẩm quyền thẩm định) tại Tờ trình số ............... ngày ................ về việc phê duyệt hỗ trợ đầu tư .........................
QUYẾT ĐỊNH: