Điều 3. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh/thành phố……….; Thủ trưởng cơ sở dạy nghề (nếu có) và (người đại diện đơn vị đề nghị hỗ trợ) ………….. …………………………….chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lưu: VT,….. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 28: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội
Tên đơn vị:……………………………… Địa chỉ:…………………………….……. Điện thoại………………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày ... tháng ... năm ..…...
THÔNG BÁO BAN ĐẦU VỀ SỐ LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC TẠI ĐƠN VỊ
Kính gửi: Trung tâm Dịch vụ việc làm ……….…….
Thực hiện quy định tại Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội, ………………………(Tên đơn vị) thông báo với quý Trung tâm số lao động đang làm việc tại đơn vị như sau:
| STT | Họ và tên | Thông tin cá nhân | | | | | Trình độ chuyên môn, kỹ thuật | | | | | | Loại HĐLĐ/HĐLV | | | | Ngày, tháng, năm HĐLĐ/ HĐLV có hiệu lực | Vị trí công việc đang làm | Nếu thuộc đối tượng tham gia BHTN | |
||||||||||||||||||||||
| | | Ngày, tháng, năm sinh | | Dân tộc | Số CMND | Số sổ BHXH (nếu có) | CN kỹ thuật không bằng | Chứng chỉ nghề ngắn hạn dưới 3 tháng | Sơ cấp từ 3-12 tháng | Trung cấp | Cao đẳng | ĐH trở lên | Không xác định thời hạn | Từ đủ 12 tháng đến dưới 36 tháng | Từ đủ 3 tháng đến dưới 12 tháng | Dưới 3 tháng | | | Mức lương đóng BHTN (nghìn đồng) | Thời gian đã tham gia BHTN tại đơn vị (tháng) |
| | | Nam | Nữ | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng số (người ) | | x | x | | | | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | | | | |
GIÁM ĐỐC (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 29: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội
Tên đơn vị:……………………………… Địa chỉ:…………………………….……. Điện thoại………………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày ... tháng ... năm ..…...
THÔNG BÁO VỀ TÌNH HÌNH BIẾN ĐỘNG LAO ĐỘNG
Kính gửi: Trung tâm Dịch vụ việc làm……..…….
Thực hiện quy định tại Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội …………… ………… (Tên đơn vị) thông báo với quý Trung tâm tình hình biến động lao động tại đơn vị như sau:
I. THÔNG TIN VỀ SỐ LAO ĐỘNG ĐẦU KỲ - CUỐI KỲ
| Thời điểm báo cáo | Tổng số lao động | | Trình độ chuyên môn kỹ thuật | | | | | | Loại HĐLĐ/HĐLV | | | | Tổng số người tham gia BHTN |
|||||||||||||||
| | Tổng số | Trong đó nữ | Công nhân kỹ thuật không bằng | Chứng chỉ nghề ngắn hạn dưới 3 tháng | Sơ cấp từ 3-12 tháng | Trung cấp | Cao đẳng | ĐH trở lên | Không xác định thời hạn | Từ đủ 12 tháng đến dưới 36 tháng | Từ đủ 3 tháng đến dưới 12 tháng | Dưới 3 tháng | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| Đầu kỳ | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x |
| Số tăng | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x |
| Số giảm | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x |
| Cuối kỳ | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x |
II. DANH SÁCH LAO ĐỘNG GIẢM
| S T T | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | | Thông tin cá nhân | | | Trình độ chuyên môn kỹ thuật | | | | | | Loại HĐLĐ/HĐLV | | | | Ngày, tháng, năm HĐLĐ/ HĐLV có hiệu lực | Ngày, tháng, năm chấm dứt HĐLĐ/ HĐLV | Thuộc đối tượng tham gia BHTN | Lý do giảm | | | | | |
|||||||||||||||||||||||||||
| | | | | Dân tộc | Số CMND | Số sổ BHXH ( nếu có ) | | | | | | | | | | | | | | Nghỉ hưu | Đơn phương chấm dứt HĐLĐ/H ĐLV | Thay đổi cơ cấu công nghệ | Thỏa thuận chấm dứt | Lý do khác | |
| | | Nam | Nữ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | | | | | | 9 | | | | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | |
| | | | | | | | a | b | c | d | đ | e | a | b | c | d | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
III. DANH SÁCH LAO ĐỘNG TĂNG
| STT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | | Thông tin cá nhân | | | Trình độ chuyên môn kỹ thuật | | | | | | Loại HĐLĐ/HĐLV | | | | Ngày, tháng, năm HĐLĐ/ HĐLV có hiệu lực | Vị trí công việc đang làm | Nếu thuộc đối tượng tham gia BHTN | | |
|||||||||||||||||||||||
| | | | | Dân tộc | Số CMND | Số sổ BHXH (nếu có) | | | | | | | | | | | | | Mức lương đóng BHTN (nghìn đồng) | Thời gian đã tham gia BHTN (tháng) | |
| | | Nam | Nữ | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | | | | | | 9 | | | | 10 | 11 | 12 | 13 | |
| | | | | | | | a | b | c | d | đ | e | a | b | c | d | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng số | | x | x | | | | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | |
IV. THAY ĐỔI THÔNG TIN VỀ NGƯỜI LAO ĐỘNG
| S T T | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | | Thông tin cá nhân | | | Thuộc đối tượng tham gia BHTN | Nội dung thay đổi thông tin | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||
| | | Nam | Nữ | Dân tộc | Số CMND | Số sổ BHXH (nếu có) | | Tiền lương | | Vị trí công việc | | Trình độ chuyên môn kỹ thuật | | Lĩnh vực đào tạo | | Loại HĐLĐ/HĐLV | |
| | | | | | | | | Cũ | Mới | Cũ | Mới | Cũ | Mới | Cũ | Mới | Cũ | Mới |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | | | | | | | | |
V. TẠM HOÃN THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG/HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC
| STT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | | Thông tin cá nhân | | | Trình độ chuyên môn kỹ thuật | | | | | | Loại HĐLĐ/HĐLV | | | | Ngày, tháng, năm HĐLĐ/HĐLV có hiệu lực | Thuộc đối tượng tham gia BHTN | Tạm hoãn HĐLĐ/HĐLV | |
||||||||||||||||||||||
| | | Nam | Nữ | Dân tộc | Số CMND | Số sổ BHXH | | | | | | | | | | | | | Thời gian bắt đầu tạm hoãn | Thời gian kết thúc tạm hoãn |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | | | | | | 9 | | | | 10 | 11 | 12 | 13 |
| | | | | | | | a | b | c | d | đ | e | a | b | c | d | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| ……. | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
1. Nội dung thông tin về “Trình độ chuyên môn kỹ thuật” trong Mục II, Mục III, Mục IV, Mục V
“8a”: Công nhân kỹ thuật không bằng
“8b”: Chứng chỉ nghề ngắn hạn dưới 3 tháng
“8c”: Sơ cấp từ 3 tháng đến dưới 12 tháng
“8d”: Trung cấp
“8đ”: Cao đẳng
“8e”: Đại học trở lên
2. Nội dung thông tin về “Loại HĐLĐ/HĐLV” trong trong Mục II, Mục III, Mục IV, Mục V
“9a”: HĐLĐ/HĐLV không xác định thời hạn
“9b”: HĐLĐ/HĐLV có xác định thời hạn từ đủ 12 tháng đến dưới 36 tháng
“9c”: HĐLĐ/HĐLV từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng.
“9d”: HĐLĐ/HĐLV dưới 03 tháng
GIÁM ĐỐC (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 30: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ... SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ................... | ………., ngày ... tháng ... năm ..…...
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
06 THÁNG ĐẦU NĂM 20.........( HOẶC NĂM 20..........)
Kính gửi: | - Cục Việc làm (Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội) - Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố................................
Thực hiện Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp, Sở Lao động- Thương binh và Xã hội báo cáo tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp 06 tháng đầu năm 20..... (hoặc năm 20......) như sau:
I. TỔNG SỐ DOANH NGHIỆP, CƠ QUAN, TỔ CHỨC TRÊN ĐỊA BÀN:............................đơn vị
Trong đó:
- Số doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức trên địa bàn thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp:.............................đơn vị.
- Số doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức trên địa bàn đã tham gia bảo hiểm thất nghiệp: ......... ...................................đơn vị.
II. TỔNG SỐ NGƯỜI GIAO KẾT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG, HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC: .........................người
Trong đó:
1. Số người giao kết hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc trên địa bàn thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp:.......................................... người.
2. Số người giao kết hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc trên địa bàn đã tham gia bảo hiểm thất nghiệp:......................... người.
III. THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
1. Số người nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp:.....................người.
2. Số người chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp đi địa phương khác:...........người.
3. Số người có quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp:.......................người.
4. Số tiền chi trả trợ cấp thất nghiệp:...................................................... đồng.
5. Số người được tư vấn, giới thiệu việc làm:........................................ người.
6. Số người được hỗ trợ học nghề:............................người, trong đó số người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp được hỗ trợ học nghề là:.................................người.
7. Số tiền chi trả hỗ trợ học nghề:.................................. đồng, trong đó số tiền chi trả hỗ trợ học nghề đối với người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp là:.............................. đồng.
8. Số người sử dụng lao động được hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động:.................................người
9. Số tiền chi trả hỗ trợ người sử dụng lao động để đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động:........................ đồng.
10. Vấn đề tổ chức triển khai thực hiện tại địa phương.
(Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện các chính sách bảo hiểm thất nghiệp theo giới tính, trình độ đào tạo, công việc và loại hình doanh nghiệp, tổ chức; nêu rõ những nguyên nhân).
IV. PHƯƠNG HƯỚNG, CÁC GIẢI PHÁP THỰC HIỆN VÀ NHỮNG KIẾN NGHỊ
1. Phương hướng.
2. Các giải pháp của địa phương để triển khai thực hiện tốt chính sách bảo hiểm thất nghiệp.
3. Những kiến nghị cụ thể với các cơ quan Trung ương, các ngành, Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố về chính sách, tài chính, cán bộ và các vấn đề khác có liên quan.
Trên đây là báo cáo 06 tháng đầu năm 20...... (hoặc năm 20.........) của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội về tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp trên địa bàn./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT,..... | GIÁM ĐỐC (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 31: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội
SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH/THÀNH PHỐ… TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ................... | ………., ngày ... tháng ... năm ..…...
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
THÁNG…………..NĂM 20………….…
Kính gửi: | - Cục Việc làm (Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội) - Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố……
I. Tình hình tiếp nhận và giải quyết các chế độ bảo hiểm thất nghiệp
| TT | Nội dung | | | Số lượng | Lũy kế |
|||||||
| 1 | Số người nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp (TCTN) (người) | | | | |
| | Trong đó: số người ở địa phương khác nộp hồ sơ đề nghị hưởng TCTN (người) | | | | |
| 2 | Số người nộp hồ sơ nhưng không đủ điều kiện hưởng TCTN (người) | | | | |
| 3 4 | Số người có quyết định hưởng TCTN hàng tháng (người) | Tổng | | | |
| | | Nam | < = 24 tuổi | | |
| | | | 25 - 40 tuổi | | |
| | | | > 40 tuổi | | |
| | | Nữ | < = 24 tuổi | | |
| | | | 25 - 40 tuổi | | |
| | | | > 40 tuổi | | |
| | Số người bị hủy quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp ( người) | | | | |
| 5 | Số người chuyển nơi hưởng TCTN (người) | Chuyển đi | | | |
| | | Chuyển đến | | | |
| 6 | Số người tạm dừng trợ cấp thất nghiệp (người) | | | | |
| 7 | Số người tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp (người) | | | | |
| 8 | Số người chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp (người) | Tổng | | | |
| | | Trong đó: Hết thời gian hưởng | | | |
| | | Trong đó: Có việc làm | | | |
| | | Trong đó: Không thông báo tìm kiếm VL trong 03 tháng liên tục | | | |
| | | Trong đó: Bị xử phạt vi phạm hành chính về bảo hiểm thất nghiệp | | | |
| | | Khác | | | |
| 9 | Số người được tư vấn, giới thiệu việc làm (người) | | | | |
| | Trong đó: số người được giới thiệu việc làm (người) | | | | |
| 10 | Số người có quyết định hỗ trợ học nghề (người) | Tổng | | | |
| | | Trong đó: số người đang hưởng TCTN được hỗ trợ học nghề | | | |
| 11 | Số người hủy quyết định hỗ trợ học nghề (người) | | | | |
| 12 | Số tiền chi trợ cấp thất nghiệp, hỗ trợ học nghề theo quyết định (triệu đồng) | Tổng | | | |
| | | Số tiền chi trợ cấp thất nghiệp | | | |
| | | 03 tháng - 06 tháng | Số quyết định | | |
| | | | Số tiền chi TCTN | | |
| | | 07 tháng - 12 tháng | Số quyết định | | |
| | | | Số tiền chi TCTN | | |
| | | Số tiền chi hỗ trợ học nghề | | | |
| | | Số tiền chi đối với người đang hưởng TCTN được hỗ trợ học nghề | | | |
| | | Số tiền chi đối với người không thuộc diện đang hưởng TCTN được hỗ trợ học nghề | | | |
| 13 | Mức hưởng TCTN bình quân (triệu đồng) | | | | |
| 14 | Số người lao động có mức hưởng TCTN tối đa (người) | | | | |
| 15 | Số tháng hưởng TCTN bình quân (tháng) | | | | |
II. Đánh giá tình hình thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp, các giải pháp và các kiến nghị
(Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp trên địa bàn. Những vấn đề phát sinh, nguyên nhân và các kiến nghị, đề xuất).
Trên đây là báo cáo tháng……. năm 20..…của Trung tâm Dịch vụ việc làm về tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp trên địa bàn./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT,..... | GIÁM ĐỐC (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 32: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội
SỞ LAO ĐỘNG-THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH/THÀNH PHỐ… TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ................... | ………., ngày ... tháng ... năm ..…...
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
06 THÁNG ĐẦU NĂM 20.........( HOẶC NĂM 20....)
Kính gửi: | - Cục Việc làm (Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội) - Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố..............
Thực hiện Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp, Trung tâm Dịch vụ việc làm báo cáo tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp 06 tháng đầu năm 20..... (hoặc năm 20......) như sau:
I. TỔNG SỐ DOANH NGHIỆP, CƠ QUAN, TỔ CHỨC TRÊN ĐỊA BÀN:............Đơn vị
Trong đó:
- Số doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức trên địa bàn thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp:........................ đơn vị.
- Số doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức trên địa bàn đã tham gia bảo hiểm thất nghiệp: ........................................ đơn vị.
II. TỔNG SỐ NGƯỜI GIAO KẾT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG, HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC: ............................................người.
Trong đó:
1. Số người giao kết hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc trên địa bàn thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm thất nghiệp:.......................................... người.
2. Số người giao kết hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc trên địa bàn đã tham gia bảo hiểm thất nghiệp:......................... người.
III. THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
1. Số người nộp hồ sơ đề nghị hưởng trợ cấp thất nghiệp:......người.
2. Số người nộp hồ sơ nhưng không đủ điều kiện hưởng trợ cấp thất nghiệp:......người.
3. Số người đã có quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp:....... người.
4. Số người bị hủy quyết định hưởng trợ cấp thất nghiệp:....... người.
5. Số người chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp đi địa phương khác: ..........người
6. Số người tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp:....... người.
7. Số người tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp:....... người.
8. Số người chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp:....... người.
9. Số người có quyết định hỗ trợ học nghề:....... người.
Trong đó: Số người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp được hỗ trợ học nghề là ................. ..........người
10. Số người được tư vấn, giới thiệu việc làm:.......... người
11. Số tiền chi trả trợ cấp thất nghiệp:....................................................đồng
Trong đó: số tiền hỗ trợ học nghề cho người đang hưởng trợ cấp thất nghiệp là.............. ..........đồng
8. Vấn đề tổ chức triển khai thực hiện:
- Bố trí các địa điểm tiếp nhận và giải quyết hưởng BHTN:
- Số lượng cán bộ và công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ:
- Trang bị cơ sở vật chất:
- Tổ chức thực hiện công tác tuyên truyền, hướng dẫn BHTN:
- Tổ chức thu thập, phân tích, đánh giá thực hiện BHTN.
- Sự phối hợp với các cơ quan có liên quan: Bảo hiểm xã hội, Liên đoàn Lao động tỉnh/thành phố, các doanh nghiệp, tổ chức trên địa bàn ..........................
Cần tập trung đánh giá những mặt, chưa được và nguyên nhân.
IV. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH THỰC HIỆN BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP, CÁC GIẢI PHÁP VÀ KIẾN NGHỊ
(Phân tích, đánh giá tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp trên địa bàn. Những vấn đề phát sinh, nguyên nhân và các kiến nghị, đề xuất).
Trên đây là báo cáo 06 tháng đầu năm 20...... (hoặc năm 20......) của Trung tâm Dịch vụ việc làm về tình hình thực hiện bảo hiểm thất nghiệp trên địa bàn./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT,..... | GIÁM ĐỐC (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 33: Ban hành kèm theo Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội
TÊN DOANH NGHIỆP/CƠ QUAN /TỔ CHỨC ...................................... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ....................... | ………., ngày ... tháng ... năm ..…...
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THAM GIA BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP NĂM .......
Kính gửi: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố.....................
Thực hiện Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp, ............................ báo cáo tình hình tham gia hiểm thất nghiệp năm ............. như sau:
I. TỔNG SỐ NGƯỜI GIAO KẾT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG, HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC: ..........................người
1. Số người giao kết hợp đồng lao động:.............................................người.
Trong đó:
- Số người giao kết hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định có thời hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng:................người.
- Số người giao kết hợp đồng lao động từ đủ 12 tháng đến 36 tháng:....người.
- Số người giao kết hợp đồng lao động không xác định thời hạn:..........người.
2. Số người giao kết hợp đồng làm việc: ..........................................người. Trong đó:
- Số người giao kết hợp đồng làm việc từ đủ 12 tháng đến 36 tháng:...............người.
- Số người giao kết hợp đồng làm việc không xác định thời hạn:.....................người.
II. TỔNG SỐ NGƯỜI THAM GIA BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP: .............. người
1. Số người giao kết hợp đồng lao động: ............................................người. Trong đó:
- Số người giao kết hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định có thời hạn từ đủ 03 tháng đến dưới 12 tháng:.......người
- Số người giao kết hợp đồng lao động từ đủ 12 tháng đến 36 tháng:..............người.
- Số người giao kết hợp đồng lao động không xác định thời hạn:.......người.
2. Số người giao kết hợp đồng làm việc: ......................................... người.
Trong đó:
- Số người giao kết hợp đồng làm việc từ đủ 12 tháng đến 36 tháng:..............người.
- Số người giao kết hợp đồng làm việc không xác định thời hạn:...................người.
III. SỐ TIỀN ĐÓNG BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP: ............................................ đồng
IV. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH ĐÓNG BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP (KẾT QUẢ, TỒN TẠI, NGUYÊN NHÂN) VÀ NHỮNG KIẾN NGHỊ.
Nơi nhận: - Như trên, - Lưu: VT,..... | NGƯỜI ĐẠI DIỆN (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Báo cáo này hoàn thành và gửi về Sở Lao động-Thương binh và Xã hội trước ngày 15.01 của năm sau.
Mẫu số 34[38]: Ban hành kèm theo Thông tư số 15/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/TP……… SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ................... | ………., ngày ... tháng ... năm ..…...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi tiền trợ cấp thất nghiệp
GIÁM ĐỐC SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI TỈNH, THÀNH PHỐ………..
Căn cứ Luật Việc làm ngày 16/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 28/2015/NĐ-CP ngày 12/3/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Việc làm về bảo hiểm thất nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 61/2020/NĐ-CP ngày 29/5/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH ngày 31/7/2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Điều 52 của Luật Việc làm và một số điều của Nghị định số 28/2015/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 15/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2015/TT-BLĐTBXH;
Căn cứ………………………………….. (văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội);
Căn cứ Quyết định số ……………..… ngày ……/.…/…... của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh/thành phố……………...……………………………;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Dịch vụ việc làm…………….…/Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh, thành phố………………..,
QUYẾT ĐỊNH: