Điều 20. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng quản lý Quỹ, ban điều hành Quỹ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quy định tại Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị có liên quan phản ánh về Bộ Tài chính để được hướng dẫn theo quy định của pháp luật./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; Hội đồng Dân tộc; - Các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các Đoàn thể; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Hội Nông dân Việt Nam; - Quỹ Hỗ trợ nông dân Trung ương; - Quỹ Hỗ trợ nông dân địa phương; - Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp; - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính; - Các đơn vị trực thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, TCNH (1010 bản). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Đức Chi
Phụ lục Ia:
TÌNH HÌNH PHÂN PHỐI CHÊNH LỆCH THU, CHI VÀ SỬ DỤNG CÁC QUỸ
(Kèm theo Thông tư số 92/2024/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
QUỸ HTND HUYỆN... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……./BC-.... | ........., ngày tháng năm
BÁO CÁO
Về tình hình phân phối chênh lệch thu, chi và sử dụng các quỹ 6 tháng/năm....
Kính gửi: Quỹ Hỗ trợ nông dân tỉnh ...
Đơn vị: đồng
| STT | Phân phối kết quả tài chính của Quỹ | Số dư đầu năm/Chênh lệch thu chi lũy kế âm phải bù đắp | Số điều chỉnh tăng/giảm trong năm | | Số dư cuối năm/Chênh lệch thu chi lũy kế âm còn phải bù đắp | Ghi chú |
||||||||
| | | | Điều chỉnh tăng/Bù đắp chênh lệch thu chi | Điều chỉnh giảm | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | Bù đắp khoản chênh lệch thu chi âm (-) lũy kế đến thời điểm quyết toán | | | | | |
| 2 | Quỹ đầu tư phát triển | | | | | |
| 3 | Quỹ dự phòng tài chính | | | | | |
| 4 | Quỹ khen thưởng | | | | | |
| 5 | Quỹ phúc lợi | | | | | |
| 6 | Quỹ thưởng người quản lý | | | | | |
| 7 | Số còn lại bổ sung Quỹ đầu tư phát triển | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Phụ lục Ib:
TÌNH HÌNH PHÂN PHỐI CHÊNH LỆCH THU, CHI VÀ SỬ DỤNG CÁC QUỸ
(Kèm theo Thông tư số 92/2024/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
QUỸ HTND TỈNH... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……./BC-.... | ......, ngày tháng năm
BÁO CÁO
Về tình hình phân phối chênh lệch thu, chi và sử dụng các quỹ 6 tháng/năm...
Kính gửi: Quỹ Hỗ trợ nông dân Trung ương
Đơn vị: đồng
| STT | Phân phối kết quả tài chính của Quỹ | Số dư đầu năm/Chênh lệch thu chi lũy kế âm phải bù đắp | Số điều chỉnh tăng/giảm trong năm | | Số dư cuối năm/Chênh lệch thu chi lũy kế âm còn phải bù đắp | Ghi chú |
||||||||
| | | | Điều chỉnh tăng/Bù đắp chênh lệch thu chi | Điều chỉnh giảm | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | Bù đắp khoản chênh lệch thu chi âm (-) lũy kế đến thời điểm quyết toán | | | | | |
| 2 | Quỹ đầu tư phát triển | | | | | |
| 3 | Quỹ dự phòng tài chính | | | | | |
| 4 | Quỹ khen thưởng | | | | | |
| 5 | Quỹ phúc lợi | | | | | |
| 6 | Quỹ thưởng người quản lý | | | | | |
| 7 | Số còn lại bổ sung Quỹ đầu tư phát triển | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Phụ lục Ic:
TÌNH HÌNH PHÂN PHỐI CHÊNH LỆCH THU, CHI VÀ SỬ DỤNG CÁC QUỸ
(Kèm theo Thông tư số 92/2024/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
QUỸ HTND TRUNG ƯƠNG... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……./BC-.... | ……., ngày tháng năm
BÁO CÁO
Về tình hình phân phối chênh lệch thu, chi và sử dụng các quỹ 6 tháng/năm....
Kính gửi: 1………………………………….
Đơn vị: đồng
| STT | Phân phối kết quả tài chính của Quỹ | Số dư đầu năm/Chênh lệch thu chi lũy kế âm phải bù đắp | Số điều chỉnh tăng/giảm trong năm | | Số dư cuối năm/Chênh lệch thu chi lũy kế âm còn phải bù đắp | Ghi chú |
||||||||
| | | | Điều chỉnh tăng/Bù đắp chênh lệch thu chi | Điều chỉnh giảm | | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| 1 | Bù đắp khoản chênh lệch thu chi âm (-) lũy kế đến thời điểm quyết toán | | | | | |
| 2 | Quỹ đầu tư phát triển | | | | | |
| 3 | Quỹ dự phòng tài chính | | | | | |
| 4 | Quỹ khen thưởng | | | | | |
| 5 | Quỹ phúc lợi | | | | | |
| 6 | Quỹ thưởng người quản lý | | | | | |
| 7 | Số còn lại bổ sung Quỹ đầu tư phát triển | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
____________________
1 Gửi các cơ quan theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Nghị định số 37/2023/NĐ-CP.
Phụ lục IIa:
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ
(Kèm theo Thông tư số 92/2024/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
QUỸ HTND HUYỆN... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……./BC-.... | ........., ngày tháng năm
BÁO CÁO
Về báo cáo tổng hợp tình hình hoạt động nghiệp vụ 6 tháng/năm....
Kính gửi: Quỹ Hỗ trợ nông dân tỉnh ....
I. Số liệu
Đơn vị: đồng
| TT | Nội dung | Số tiền |
||||
| 1 | Tình hình vốn chủ sở hữu | |
| 1.1 | Vốn điều lệ | |
| 1.2 | Các quỹ | |
| 1.2.1 | Quỹ đầu tư phát triển | |
| 1.2.2 | Quỹ dự phòng tài chính | |
| 1.3 | Vốn chủ sở hữu khác | |
| 2 | Tình hình cho vay | |
| 2.1 | Tổng số dư nợ đầu kỳ | |
| 2.2 | Thu nợ trong kỳ | |
| 2.3 | Dư nợ cuối kỳ | |
| 2.4 | Tỷ lệ nợ xấu | |
| 2.5 | Xử lý nợ xấu trong kỳ | |
| 3 | Hoạt động thu chi trong kỳ | |
| 3.1 | Thu nhập | |
| 3.2 | Chi phí | |
| 3.3 | Kết quả tài chính | |
II. Phân tích tình hình, nêu rõ lý do tăng giảm trong kỳ báo cáo và nhận xét, kiến nghị (nếu có)
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Phụ lục IIb:
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ
(Kèm theo Thông tư số 92/2024/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
QUỸ HTND TỈNH... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……./BC-.... | ……., ngày tháng năm
BÁO CÁO
Về báo cáo tổng hợp tình hình hoạt động nghiệp vụ 6 tháng/năm....
Kính gửi: Quỹ Hỗ trợ nông dân Trung ương
I. Số liệu
Đơn vị: đồng
| TT | Nội dung | Số tiền |
||||
| 1 | Tình hình vốn chủ sở hữu | |
| 1.1 | Vốn điều lệ | |
| 1.2 | Các quỹ | |
| 1.2.1 | Quỹ đầu tư phát triển | |
| 1.2.2 | Quỹ dự phòng tài chính | |
| 1.3 | Vốn chủ sở hữu khác | |
| 2 | Tình hình cho vay | |
| 2.1 | Tổng số dư nợ đầu kỳ | |
| 2.2 | Thu nợ trong kỳ | |
| 2.3 | Dư nợ cuối kỳ | |
| 2.4 | Tỷ lệ nợ xấu | |
| 2.5 | Xử lý nợ xấu trong kỳ | |
| 3 | Hoạt động thu chi trong kỳ | |
| 3.1 | Thu nhập | |
| 3.2 | Chi phí | |
| 3.3 | Kết quả tài chính | |
II. Phân tích tình hình, nêu rõ lý do tăng giảm trong kỳ báo cáo và nhận xét, kiến nghị (nếu có)
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Phụ lục IIc:
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ
(Kèm theo Thông tư số 92/2024/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
QUỸ HTND TRUNG ƯƠNG... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……./BC-.... | ........., ngày tháng năm
BÁO CÁO
Về báo cáo tổng hợp tình hình hoạt động nghiệp vụ 6 tháng/năm ....
Kính gửi2:………………………………
Đơn vị: đồng
| TT | Nội dung | Quỹ HTND Trung ương | Hệ thống Quỹ HTND địa phương |
|||||
| 1 | Tình hình vốn chủ sở hữu | | |
| 1.1 | Vốn điều lệ | | |
| 1.2 | Các quỹ | | |
| 1.2.1 | Quỹ đầu tư phát triển | | |
| 1.2.2 | Quỹ dự phòng tài chính | | |
| 1.3 | Vốn chủ sở hữu khác | | |
| 2 | Tình hình cho vay | | |
| 2.1 | Tổng số dư nợ đầu kỳ | | |
| 2.2 | Dư nợ cuối kỳ | | |
| 3 | Hoạt động thu chi trong kỳ | | |
| 3.1 | Thu nhập | | |
| 3.2 | Chi phí | | |
| 3.3 | Kết quả tài chính | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | PHỤ TRÁCH BỘ PHẬN (Ký, ghi rõ họ tên) | GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
____________________
2 Gửi các cơ quan theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Nghị định số 37/2023/NĐ-CP.