Điều 17. Trách nhiệm thi hành
1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị liên quan trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường, Ban quản lý hoặc tổ chức được giao quản lý hoặc đơn vị quản lý khu bảo tồn thiên nhiên, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học, hành lang đa dạng sinh học, khu vực đa dạng sinh học cao và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ban quản lý hoặc tổ chức được giao quản lý, đơn vị quản lý khu bảo tồn thiên nhiên, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học, hành lang đa dạng sinh học, khu vực đa dạng sinh học cao và các tổ chức, cá nhân có liên quan xem xét, quyết định áp dụng quy trình kỹ thuật kiểm kê, quan trắc đa dạng sinh học thuộc phạm vi quản lý phù hợp với nội dung quy định tại Thông tư này, đáp ứng yêu cầu về bảo tồn thiên nhiên, đa dạng sinh học theo quy định.
3. Tổ chức có chức năng tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quản lý nhà nước về bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học chịu trách nhiệm giúp Bộ Tài nguyên và Môi trường đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
4. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, quyết định./.
Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Tòa án Nhân dân tối cao; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Các bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Hội đồng nhân dân; Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cổng thông tin điện tử Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Lưu: VT, PC, BTĐD. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Công Thành
PHỤ LỤC I
BIỂU MẪU THU THẬP THÔNG TIN KIỂM KÊ TỔNG SỐ LƯỢNG CỦA CÁC KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN, CƠ SỞ BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC, HÀNH LANG ĐA DẠNG SINH HỌC VÀ KHU VỰC ĐA DẠNG SINH HỌC CAO (kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTNMT ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Địa điểm kiểm kê (Tên, địa chỉ):
2. Thời gian kiểm kê (Ngày bắt đầu đến ngày kết thúc kiểm kê):
3. Tên đơn vị thực hiện kiểm kê:
II. PHƯƠNG PHÁP KIỂM KÊ (Mô tả chi tiết phương pháp để thực hiện thu thập thông tin/số liệu đối với chỉ tiêu kiểm kê này)
...........................................................................................................................................
III. KẾT QUẢ
| TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Tổng số lượng | Ghi chú |
||||||
| 1 | Tổng số lượng khu bảo tồn | khu | | |
| | Tên khu bảo tồn 1 | | | |
| | Tên khu bảo tồn 2 | | | |
| | ... | | | |
| 2 | Tổng số lượng cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học | cơ sở | | |
| | Tên cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học 1 | | | |
| | Tên cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học 2 | | | |
| | ... | | | |
| 3 | Tổng số lượng hành lang đa dạng sinh học | hành lang | | |
| | Tên hành lang đa dạng sinh học 1 | | | |
| | Tên hành lang đa dạng sinh học 2 | | | |
| | ... | | | |
| 4 | Tổng số lượng khu vực đa dạng sinh học cao | khu | | |
| | Tên khu vực đa dạng sinh học cao 1 | | | |
| | Tên khu vực đa dạng sinh học cao 2 | | | |
| | ... | | | |
Xác nhận của đơn vị thực hiện (Ký và đóng dấu) | Ngày tháng năm ...... Người thực hiện (Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC II
BIỂU MẪU THU THẬP THÔNG TIN KIỂM KÊ DIỆN TÍCH CỦA TỪNG KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN, CƠ SỞ BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC, HÀNH LANG ĐA DẠNG SINH HỌC VÀ KHU VỰC ĐA DẠNG SINH HỌC CAO (kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTNMT ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Địa điểm kiểm kê (Tên, địa chỉ):
2. Thời gian kiểm kê (Ngày bắt đầu đến ngày kết thúc kiểm kê chỉ tiêu):
3. Tên đơn vị thực hiện kiểm kê:
II. PHƯƠNG PHÁP (Mô tả chi tiết phương pháp để thực hiện thu thập thông tin/số liệu đối với chỉ tiêu kiểm kê này)
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
III. KẾT QUẢ (chi tiết cho từng khu bảo tồn/Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học/Hành lang đa dạng sinh học/Khu vực đa dạng sinh học cao)
1. Diện tích khu bảo tồn
| TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Diện tích được giao | Diện tích thực tế | Ghi chú |
|||||||
| 1 | Tên khu bảo tồn 1 | | | | |
| | Diện tích của toàn bộ Khu bảo tồn | ha | | | |
| | Phân khu Bảo vệ nghiêm ngặt | ha | | | |
| | Phân khu Phục hồi sinh thái | ha | | | |
| | Phân khu Dịch vụ - Hành chính | ha | | | |
| 2 | Tên khu bảo tồn 2 | | | | |
| | Diện tích của toàn bộ Khu bảo tồn | ha | | | |
| | Phân khu Bảo vệ nghiêm ngặt | ha | | | |
| | Phân khu Phục hồi sinh thái | ha | | | |
| | Phân khu Dịch vụ - Hành chính | ha | | | |
| | ... | | | | |
2. Diện tích cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học
| TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Diện tích được giao | Diện tích thực tế | Ghi chú |
|||||||
| 1 | Tên Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học 1 | ha | | | |
| 2 | Tên Cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học 2 | ha | | | |
| | ... | | | | |
3. Diện tích Hành lang đa dạng sinh học
| TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Diện tích được giao | Diện tích thực tế | Ghi chú |
|||||||
| 1 | Tên Hành lang đa dạng sinh học 1 | ha | | | |
| 2 | Tên Hành lang đa dạng sinh học 2 | ha | | | |
| | ... | | | | |
4. Diện tích Khu vực đa dạng sinh học cao
| TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Diện tích được giao | Diện tích thực tế | Ghi chú |
|||||||
| 1 | Tên Khu vực đa dạng sinh học cao 1 | ha | | | |
| 2 | Tên Khu vực đa dạng sinh học cao 2 | ha | | | |
| | ... | | | | |
IV. THÔNG TIN THÊM (Nếu có)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Xác nhận của đơn vị thực hiện (Ký và đóng dấu) | Ngày tháng năm ...... Người thực hiện (Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC III
BIỂU MẪU THU THẬP THÔNG TIN KIỂM KÊ TỔNG DIỆN TÍCH CỦA CÁC KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN, CƠ SỞ BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC, HÀNH LANG ĐA DẠNG SINH HỌC VÀ KHU VỰC ĐA DẠNG SINH HỌC CAO (kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTNMT ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Địa điểm kiểm kê (Tên, địa chỉ):
2. Thời gian kiểm kê (Ngày bắt đầu đến ngày kết thúc kiểm kê):
3. Tên đơn vị thực hiện kiểm kê:
II. PHƯƠNG PHÁP (Mô tả chi tiết phương pháp để thực hiện thu thập thông tin/số liệu đối với chỉ tiêu kiểm kê này)
III. KẾT QUẢ
| TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Diện tích được giao | Diện tích thực tế | Ghi chú |
|||||||
| 1 | Tổng diện tích khu bảo tồn | ha | | | |
| 1.1 | Tên Khu bảo tồn 1 | ha | | | |
| 1.2 | Tên Khu bảo tồn 2 | ha | | | |
| ... | ............................... | ha | | | |
| 2 | Tổng diện tích cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học | ha | | | |
| 2.1 | Tên Cơ sở bảo tồn 1 | ha | | | |
| 2.2 | Tên Cơ sở bảo tồn 2 | ha | | | |
| ... | ............................... | ha | | | |
| 3 | Tổng diện tích hành lang đa dạng sinh học | ha | | | |
| 3.1 | Tên Hành lang đa dạng sinh học 1 | ha | | | |
| ... | ............................... | ha | | | |
| 4 | Tổng diện tích khu vực đa dạng sinh học cao | ha | | | |
| 4.1 | Tên khu vực đa dạng sinh học cao 1 | ha | | | |
| ... | ............................... | ha | | | |
IV. THÔNG TIN THÊM (Nếu có)
...................................................................................................................................................
Xác nhận của đơn vị thực hiện (Ký và đóng dấu) | Ngày tháng năm ...... Người thực hiện (Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC IV
BIỂU MẪU THU THẬP THÔNG TIN KIỂM KÊ HỆ SINH THÁI RỪNG (kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTNMT ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Địa điểm kiểm kê (Tên, địa chỉ):
2. Thời gian kiểm kê (Ngày bắt đầu đến ngày kết thúc kiểm kê chỉ tiêu):
3. Tên đơn vị thực hiện kiểm kê:
4. Tọa độ đại diện (theo hệ tọa độ VN2000): Vĩ độ: ; Kinh độ: ;
II. PHƯƠNG PHÁP (Mô tả chi tiết phương pháp để thực hiện thu thập thông tin/số liệu đối với chỉ tiêu này)
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
III. KẾT QUẢ
| TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Tổng cộng | Kết quả | | | | | | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | Khu bảo tồn 1 | Khu bảo tồn ... | Hành lang đa dạng sinh học 1 | Hành lang đa dạng sinh học .. | Khu vực đa dạng sinh học cao 1 | Khu vực đa dạng sinh học cao .. | |
| 1 | Diện tích rừng tự nhiên | ha | | | | | | | | |
| 2 | Diện tích rừng ngập mặn | ha | | | | | | | | |
IV. THÔNG TIN THÊM (Nếu có)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Xác nhận của đơn vị thực hiện (Ký và đóng dấu) | Ngày tháng năm ...... Người thực hiện (Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC V
BIỂU MẪU THU THẬP THÔNG TIN KIỂM KÊ HỆ SINH THÁI RẠN SAN HÔ (kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTNMT ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Địa điểm kiểm kê (Tên, địa chỉ):
2. Thời gian kiểm kê (Ngày bắt đầu đến ngày kết thúc kiểm kê chỉ tiêu):
3. Tên đơn vị thực hiện kiểm kê:
4. Tọa độ đại diện (theo hệ tọa độ VN2000): Vĩ độ: ; Kinh độ:
II. PHƯƠNG PHÁP (Mô tả chi tiết phương pháp để thực hiện thu thập thông tin/số liệu đối với chỉ tiêu kiểm kê này)
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
III. KẾT QUẢ
| TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Kết quả | Ghi chú |
||||||
| 1 | Độ phủ san hô sống | % | | |
| 1.1 | Độ phủ san hô sống tại rạn 1 | % | | |
| 1.2 | Độ phủ san hô sống tại rạn 2 | % | | |
| | .... | % | | |
IV. THÔNG TIN THÊM (Nếu có)
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Xác nhận của đơn vị thực hiện (Ký và đóng dấu) | Ngày tháng năm ...... Người thực hiện (Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC VI
BIỂU MẪU THU THẬP THÔNG TIN KIỂM KÊ HỆ SINH THÁI THẢM CỎ BIỂN (kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTNMT ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
I THÔNG TIN CHUNG
1. Địa điểm kiểm kê (Tên, địa chỉ):
2. Thời gian kiểm kê (Ngày bắt đầu đến ngày kết thúc kiểm kê chỉ tiêu):
3. Tên đơn vị thực hiện kiểm kê:
4. Tọa độ đại diện (theo hệ tọa độ VN2000): Vĩ độ: ; Kinh độ:
II. PHƯƠNG PHÁP (Mô tả chi tiết phương pháp để thực hiện thu thập thông tin/số liệu đối với chỉ tiêu kiểm kê này)
....................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
III. KẾT QUẢ
| TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Kết quả | Ghi chú |
||||||
| 1 | Độ phủ thảm cỏ biển | % | | |
IV. THÔNG TIN THÊM (Nếu có)
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Xác nhận của đơn vị thực hiện (Ký và đóng dấu) | Ngày tháng năm ...... Người thực hiện (Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC VII
BIỂU MẪU THU THẬP THÔNG TIN KIỂM KÊ LOÀI TRONG CƠ SỞ BẢO TỒN ĐA DẠNG SINH HỌC (kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTNMT ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Địa điểm (Tên, địa chỉ):
2. Thời gian (Ngày bắt đầu đến ngày kết thúc kiểm kê):
3. Tên đơn vị thực hiện kiểm kê:
II. PHƯƠNG PHÁP (Mô tả chi tiết phương pháp để thực hiện thu thập thông tin/số liệu đối với chỉ tiêu kiểm kê này)
..................................................................................................................................................
III. KẾT QUẢ
| TT | Tên loài (Tên Việt Nam) | Tên khoa học | Số lượng cá thể | Ghi chú (Loài được cứu hộ hoặc nhận nuôi phục vụ mục đích bảo tồn,...) | |
|||||||
| A | ĐỘNG VẬT | | | | |
| A.1 | ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG/KHÔNG XƯƠNG/... | | | | |
| A.1.1 | THÚ | | | | |
| I | TÊN BỘ 1 | | | | |
| 1.1 | Tên họ 1 (thuộc bộ 1) | | | | |
| 1.1.1 | Tên chi 1 (thuộc họ 1) | | | | |
| | Tên loài 1 (thuộc chi 1) | | | | |
| | Tên loài 2 (thuộc chi 1) | | | | |
| | ... | | | | |
| 1.1.2 | Tên chi 2 (thuộc họ 1) | | | | |
| | Tên loài 1 (thuộc chi 2) | | | | |
| | Tên loài 2 (thuộc chi 2) | | | | |
| | ... | | | | |
| II | TÊN BỘ 2 | | | | |
| 1.1 | Tên họ 1 (thuộc bộ 2) | | | | |
| 1.1.1 | Tên chi 1 (thuộc họ 1) | | | | |
| | Tên loài 1 (thuộc chi 1) | | | | |
| | Tên loài 2 (thuộc chi 1) | | | | |
| | ... | | | | |
| 1.1.2 | Tên chi 2 (thuộc họ 1) | | | | |
| | Tên loài 1 (thuộc chi 2) | | | | |
| | Tên loài 2 (thuộc chi 2) | | | | |
| | .... | | | | |
| A.1.2 | CHIM | | | | |
| | ... | | | | |
| A.1.3 | BÒ SÁT | | | | |
| | ... | | | | |
| A.1.4 | LƯỠNG CƯ | | | | |
| | ... | | | | |
| A.1.5 | CÁ | | | | |
| | .... | | | | |
Ghi chú: Danh lục loài và số lượng cá thể từng loài được lập riêng cho từng nhóm đối tượng của cơ sở bảo tồn gồm: Động vật, thực vật, vi sinh vật, nấm (nếu có).
IV. THÔNG TIN THÊM (Nếu có)
...................................................................................................................................................
Xác nhận của đơn vị thực hiện (Ký và đóng dấu) | Ngày tháng năm ...... Người thực hiện (Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC VIII
BIỂU MẪU THU THẬP THÔNG TIN KIỂM KÊ LOÀI THUỘC DANH MỤC LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ; DANH MỤC CÁC LOÀI ĐẶC HỮU; DANH MỤC CÁC LOÀI BỊ ĐE DỌA THEO SÁCH ĐỎ TẠI KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN, HÀNH LANG ĐA DẠNG SINH HỌC VÀ KHU VỰC ĐA DẠNG SINH HỌC CAO (kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTNMT ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Địa điểm (Tên, địa chỉ):
2. Thời gian (Ngày bắt đầu đến ngày kết thúc kiểm kê):
3. Tên đơn vị thực hiện kiểm kê:
II. PHƯƠNG PHÁP (Mô tả chi tiết phương pháp để thực hiện thu thập thông tin/số liệu đối với chỉ tiêu kiểm kê này)
..................................................................................................................................................
III. KẾT QUẢ
| TT | | Tên loài (Tên Việt Nam) | | Số lượng quần thể | Số lượng cá thể | Ghi chú | | |
||||||||||
| LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ | | | | | | | | |
| A | | ĐỘNG VẬT | | | | | | |
| A.1 | | ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG/KHÔNG XƯƠNG/... | | | | | | |
| A.1.1 | | THÚ/CHIM/BÒ SÁT/LƯỠNG CƯ/CÁ | | | | | | |
| I | | TÊN BỘ 1 | | | | | | |
| 1.1 | | Tên họ 1 (thuộc bộ 1) | | | | | | |
| 1.1.1 | | Tên chi 1 (thuộc họ 1) | | | | | | |
| | | Tên loài 1 (thuộc chi 1) (tên khoa học) | | | | | | |
| | | Tên loài 2 (thuộc chi 1) (tên khoa học) | | | | | | |
| | | .... | | | | | | |
| 1.1.2 | | Tên chi 2 (thuộc họ 1) | | | | | | |
| | | Tên loài 1 (thuộc chi 2) | | | | | | |
| | | Tên loài 2 (thuộc chi 2) | | | | | | |
| | | .... | | | | | | |
| II | | TÊN BỘ 2 | | | | | | |
| 2.1 | | Tên họ 1 (thuộc bộ 2) | | | | | | |
| 2.1.1 | | Tên chi 1 (thuộc họ 1) | | | | | | |
| | | Tên loài 1 (thuộc chi 1) (tên khoa học) | | | | | | |
| | | Tên loài 2 (thuộc chi 1) (tên khoa học) | | | | | | |
| | | .... | | | | | | |
| 2.1.2 | | Tên chi 2 (thuộc họ 1) | | | | | | |
| | | Tên loài 1 (thuộc chi 2) (tên khoa học) | | | | | | |
| | | Tên loài 2 (thuộc chi 2) (tên khoa học) | | | | | | |
| | | ..... | | | | | | |
| B | | THỰC VẬT (tương tự như động vật) | | | | | | |
| | | ..... | | | | | | |
| | | ..... | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | |
| LOÀI ĐẶC HỮU | | | | | | | | |
| A | | ĐỘNG VẬT | | | | | | |
| A.1 | | ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG/KHÔNG XƯƠNG/... | | | | | | |
| A.1.1 | | THÚ/CHIM/BÒ SÁT/LƯỠNG CƯ/CÁ | | | | | | |
| I | | TÊN BỘ 1 | | | | | | |
| 1.1 | | Tên họ 1 (thuộc bộ 1) | | | | | | |
| 1.1.1 | | Tên chi 1 (thuộc họ 1) | | | | | | |
| | | Tên loài 1 (thuộc chi 1) (tên khoa học) | | | | | | |
| | | Tên loài 2 (thuộc chi 1) (tên khoa học) | | | | | | |
| | | ..... | | | | | | |
| 1.1.2 | | Tên chi 2 (thuộc họ 1) | | | | | | |
| | | Tên loài 1 (thuộc chi 2) (tên khoa học) | | | | | | |
| | | Tên loài 2 (thuộc chi 2) (tên khoa học) | | | | | | |
| | | ..... | | | | | | |
| II | | TÊN BỘ 2 | | | | | | |
| 2.1 | | Tên họ 1 (thuộc bộ 2) | | | | | | |
| 2.1.1 | | Tên chi 1 (thuộc họ 1) | | | | | | |
| | | Tên loài 1 (thuộc chi 1) (tên khoa học) | | | | | | |
| | | Tên loài 2 (thuộc chi 1) (tên khoa học) | | | | | | |
| | | ..... | | | | | | |
| 2.1.2 | | Tên chi 2 (thuộc họ 1) | | | | | | |
| | | Tên loài 1 (thuộc chi 2) (tên khoa học) | | | | | | |
| | | Tên loài 2 (thuộc chi 2) (tên khoa học) | | | | | | |
| | | ..... | | | | | | |
| B | | THỰC VẬT (tương tự như động vật) | | | | | | |
| | | ..... | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | |
| LOÀI BỊ ĐE DỌA THEO SÁCH ĐỎ | | | | | | | | |
| A | | ĐỘNG VẬT | | | | | | |
| A.1 | | ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG/KHÔNG XƯƠNG/... | | | | | | |
| A.1.1 | | THÚ/CHIM/BÒ SÁT/LƯỠNG CƯ/CÁ | | | | | | |
| I | | TÊN BỘ 1 | | | | | | |
| 1.1 | | Tên họ 1 (thuộc bộ 1) | | | | | | |
| 1.1.1 | | Tên chi 1 (thuộc họ 1) | | | | | | |
| | | Tên loài 1 (thuộc chi 1) (tên khoa học) | | | | | | |
| | | Tên loài 2 (thuộc chi 1) (tên khoa học) | | | | | | |
| | ..... | | | | | | | |
| 1.1.2 | Tên chi 2 (thuộc họ 1) | | | | | | | |
| | Tên loài 1 (thuộc chi 2) (tên khoa học) | | | | | | | |
| | Tên loài 2 (thuộc chi 2) (tên khoa học) | | | | | | | |
| | ..... | | | | | | | |
| II | TÊN BỘ 2 | | | | | | | |
| 2.1 | Tên họ 1 (thuộc bộ 2) | | | | | | | |
| 2.1.1 | Tên chi 1 (thuộc họ 1) | | | | | | | |
| | Tên loài 1 (thuộc chi 1) (tên khoa học) | | | | | | | |
| | Tên loài 2 (thuộc chi 1) (tên khoa học) | | | | | | | |
| | ...... | | | | | | | |
| 2.1.2 | Tên chi 2 (thuộc họ 1) | | | | | | | |
| | Tên loài 1 (thuộc chi 2) (tên khoa học) | | | | | | | |
| | Tên loài 2 (thuộc chi 2) (tên khoa học) | | | | | | | |
| | ..... | | | | | | | |
| B | THỰC VẬT (tương tự như động vật) | | | | | | | |
| | .... | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
IV. THÔNG TIN THÊM (Nếu có)
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
Xác nhận của đơn vị thực hiện (Ký và đóng dấu) | Ngày tháng năm ...... Người thực hiện (Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC IX
BIỂU MẪU THU THẬP THÔNG TIN QUAN TRẮC HỆ SINH THÁI RỪNG (kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTNMT ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Địa điểm quan trắc (Tên, địa chỉ):
2. Thời gian quan trắc: (Ngày bắt đầu đến ngày kết thúc quan trắc):
3. Tên đơn vị thực hiện quan trắc:
4. Tọa độ đại diện (theo hệ tọa độ VN2000): Vĩ độ: ; Kinh độ:
II. PHƯƠNG PHÁP (Mô tả chi tiết phương pháp để thực hiện thu thập thông tin/số liệu đối với chỉ thị này)
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
III. KẾT QUẢ
| TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Tổng cộng | Kết quả | | | | | | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | Khu bảo tồn 1 | Khu bảo tồn | Hành lang đa dạng sinh học 1 | Hành lang đa dạng sinh học.. | Khu vực đa dạng sinh học cao 1 | Khu vực đa dạng sinh học cao | |
| 1 | Diện tích rừng | ha | | | | | | | | |
| 2 | Tỷ lệ che phủ của rừng | % | | | | | | | | |
IV. THÔNG TIN THÊM (Nếu có)
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Xác nhận của đơn vị thực hiện (Ký và đóng dấu) | Ngày tháng năm ...... Người thực hiện (Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC X
BIỂU MẪU THU THẬP THÔNG TIN QUAN TRẮC HỆ SINH THÁI ĐẤT NGẬP NƯỚC (kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTNMT ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Địa điểm quan trắc (Tên, địa chỉ):
2. Thời gian quan trắc (Ngày bắt đầu đến ngày kết thúc quan trắc):
3. Tên đơn vị thực hiện quan trắc:
4. Tọa độ đại diện (theo hệ tọa độ VN2000): Vĩ độ: ; Kinh độ:
II. PHƯƠNG PHÁP (Mô tả chi tiết phương pháp để thực hiện thu thập thông tin/số liệu đối với chỉ thị này)
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
III. KẾT QUẢ
| TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Kết quả | Ghi chú |
||||||
| 1 | Diện tích đất ngập nước | ha | | |
| 2 | Diện tích đất ngập nước ven biển | ha | | |
IV. THÔNG TIN THÊM (Nếu có)
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Xác nhận của đơn vị thực hiện (Ký và đóng dấu) | Ngày tháng năm ...... Người thực hiện (Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC XI
BIỂU MẪU THU THẬP THÔNG TIN QUAN TRẮC HỆ SINH THÁI RẠN SAN HÔ (kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTNMT ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Địa điểm quan trắc (Tên, địa chỉ):
2. Thời gian quan trắc (Ngày bắt đầu đến ngày kết thúc quan trắc):
3. Tên đơn vị thực hiện quan trắc:
4. Tọa độ đại diện (theo hệ tọa độ VN2000): Vĩ độ: ; Kinh độ:
II. PHƯƠNG PHÁP (Mô tả chi tiết phương pháp để thực hiện thu thập thông tin/số liệu đối với chỉ thị này)
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
III. KẾT QUẢ
| TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Kết quả | Ghi chú |
||||||
| 1 | Diện tích rạn san hô | ha | | |
| 1.1 | Diện tích rạn 1 | ha | | |
| 1.2 | Diện tích rạn 2 | ha | | |
| | .... | | | |
IV. THÔNG TIN THÊM (Nếu có)
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
Xác nhận của đơn vị thực hiện (Ký và đóng dấu) | Ngày tháng năm ...... Người thực hiện (Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC XII
BIỂU MẪU THU THẬP THÔNG TIN QUAN TRẮC HỆ SINH THÁI THẢM CỎ BIỂN (kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTNMT ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Địa điểm quan trắc (Tên, địa chỉ):
2. Thời gian quan trắc (Ngày bắt đầu đến ngày kết thúc quan trắc):
3. Tên đơn vị thực hiện quan trắc:
4. Tọa độ đại diện (theo hệ tọa độ VN2000): Vĩ độ: ; Kinh độ:
II. PHƯƠNG PHÁP (Mô tả chi tiết phương pháp để thực hiện thu thập thông tin/số liệu đối với chỉ thị này)
III. KẾT QUẢ
| TT | Hạng mục | Đơn vị tính | Kết quả | Ghi chú |
||||||
| 1 | Diện tích thảm cỏ biển | ha | | |
IV. THÔNG TIN THÊM (Nếu có)
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Xác nhận của đơn vị thực hiện (Ký và đóng dấu) | Ngày tháng năm ...... Người thực hiện (Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC XIII
BIỂU MẪU THU THẬP THÔNG TIN QUAN TRẮC LOÀI ĐỘNG VẬT THUỘC DANH MỤC LOÀI NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM ĐƯỢC ƯU TIÊN BẢO VỆ (kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTNMT ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Địa điểm quan trắc (Tên, địa chỉ):
2. Thời gian quan trắc (Ngày bắt đầu đến ngày kết thúc quan trắc):
3. Tên đơn vị thực hiện quan trắc:
II. PHƯƠNG PHÁP (Mô tả chi tiết phương pháp để thực hiện thu thập thông tin/số liệu đối với chỉ thị này)
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
III. KẾT QUẢ
| TT | Tên loài (Tên Việt Nam) | Tên khoa học | Tần suất bắt gặp | Địa điểm bắt gặp | Ghi chú |
|||||||
| A | ĐỘNG VẬT | | | | |
| A.1 | ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG/ KHÔNG XƯƠNG/... | | | | |
| A.1.1 | THÚ | | | | |
| I | TÊN BỘ 1 | | | | |
| 1.1 | Tên họ 1 (thuộc bộ 1) | | | | |
| 1.1.1 | Tên chi 1 (thuộc họ 1) | | | | |
| | Tên loài 1 (thuộc chi 1) | | | | |
| | Tên loài 2 (thuộc chi 1) | | | | |
| | ... | | | | |
| 1.1.2 | Tên chi 2 (thuộc họ 1) | | | | |
| | Tên loài 1 (thuộc chi 2) | | | | |
| | Tên loài 2 (thuộc chi 2) | | | | |
| | ... | | | | |
| II | TÊN BỘ 2 | | | | |
| 2.1 | Tên họ 1 (thuộc bộ 2) | | | | |
| 2.1.1 | Tên chi 1 (thuộc họ 1) | | | | |
| | Tên loài 1 (thuộc chi 1) | | | | |
| | Tên loài 2 (thuộc chi 1) | | | | |
| | ... | | | | |
| 2.1.2 | Tên chi 2 (thuộc họ 1) | | | | |
| | Tên loài 1 (thuộc chi 2) | | | | |
| | Tên loài 2 (thuộc chi 2) | | | | |
| | .... | | | | |
| A.1.2 | CHIM | | | | |
| | ... | | | | |
| A.1.3 | BÒ SÁT | | | | |
| | ... | | | | |
| A.1.4 | LƯỠNG CƯ | | | | |
| | ... | | | | |
| A.1.5 | CÁ | | | | |
| | .... | | | | |
| Tổng | | | | | |
IV. KIẾN NGHỊ (Nếu có)
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Xác nhận của đơn vị thực hiện (Ký và đóng dấu) | Ngày tháng năm ...... Người thực hiện (Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC XIV
BIỂU MẪU THU THẬP THÔNG TIN QUAN TRẮC LOÀI MỚI ĐƯỢC PHÁT HIỆN (kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTNMT ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
I .THÔNG TIN CHUNG
1. Địa điểm quan trắc (Tên, địa chỉ):
2. Thời gian quan trắc (Ngày bắt đầu đến ngày kết thúc quan trắc ):
3. Tên đơn vị thực hiện quan trắc:
II. PHƯƠNG PHÁP QUAN TRẮC (Mô tả chi tiết phương pháp để thực hiện thu thập thông tin/số liệu đối với chỉ tiêu kiểm kê này)
.....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
III. KẾT QUẢ
| Mã | Tên loài (Tên Việt Nam) | Đơn vị tính | Kết quả | Ghi chú | |
|||||||
| A | ĐỘNG VẬT | | | | |
| A.1 | ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG KHÔNG XƯƠNG/... | | | | |
| A.1.1 | THÚ | | | | |
| I | TÊN BỘ 1 | | | | |
| 1.1 | Tên họ 1 (thuộc bộ 1) | | | | |
| 1.1.1 | Tên chi 1 (thuộc họ 1) | | | | |
| | Tên loài 1 (thuộc chi 1) | loài | | | |
| | Tên loài 2 (thuộc chi 1) | loài | | | |
| | ... | | | | |
| 1.1.2 | Tên chi 2 (thuộc họ 1) | | | | |
| | Tên loài 1 (thuộc chi 2) | loài | | | |
| | Tên loài 2 (thuộc chi 2) | loài | | | |
| | ... | | | | |
| II | TÊN BỘ 2 | | | | |
| 2.1 | Tên họ 1 (thuộc bộ 2) | | | | |
| 2.1.1 | Tên chi 1 (thuộc họ 1) | | | | |
| | Tên loài 1 (thuộc chi 1) | loài | | | |
| | Tên loài 2 (thuộc chi 1) | loài | | | |
| | ... | | | | |
| 2.1.2 | Tên chi 2 (thuộc họ 1) | | | | |
| | Tên loài 1 (thuộc chi 2) | loài | | | |
| | Tên loài 2 (thuộc chi 2) | loài | | | |
| | ..... | | | | |
| A.1.2 | CHIM | | | | |
| | ... | loài | | | |
| A.1.3 | BÒ SÁT | | | | |
| | ... | loài | | | |
| A.1.4 | LƯỠNG CƯ | | | | |
| | ... | loài | | | |
| A.1.5 | CÁ | | | | |
| | .... | loài | | | |
| B | THỰC VẬT | | | | |
| | ... | loài | | | |
| C | NẤM | | | | |
| | ... | loài | | | |
| D | VI SINH VẬT | | | | |
| | ... | loài | | | |
| | Tổng số loài mới được phát hiện | | | | |
IV. KIẾN NGHỊ (Nếu có)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Xác nhận của đơn vị thực hiện (Ký và đóng dấu) | Ngày tháng năm ...... Người thực hiện (Ký, ghi rõ họ tên)