Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
2. Điều khoản chuyển tiếp
a) Trường hợp các bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đã ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản chuyên dùng trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành mà vẫn phù hợp với quy định tại Nghị định này thì tiếp tục thực hiện theo tiêu chuẩn, định mức đã ban hành;
b) Đối với dự án đầu tư xây dựng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, nhà ở, nhà riêng Đại sứ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định trước ngày Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa thực hiện khởi công xây dựng, cơ quan, người có thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng được lựa chọn tiếp tục thực hiện theo dự án đã được phê duyệt hoặc điều chỉnh lại dự án đầu tư để phù hợp tiêu chuẩn, định mức tại Nghị định này, bảo đảm không thay đổi tổng mức đầu tư dự án do việc điều chỉnh diện tích. Việc điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện theo pháp luật về đầu tư công, pháp luật có liên quan;
c) Trường hợp đang thuê nhà ở theo định mức quy định tại Nghị định số 166/2017/NĐ-CP thì tiếp tục sử dụng nhà thuê đến hết thời hạn Hợp đồng thuê nhà đã ký. Sau khi hết hạn thuê theo Hợp đồng đã ký mà không gia hạn, căn cứ dự toán ngân sách được giao, nguồn kinh phí khác được phép sử dụng theo quy định của pháp luật, cơ quan, người có thẩm quyền quyết định thuê tài sản xem xét, quyết định việc thuê nhà ở theo tiêu chuẩn, định mức theo quy định tại Nghị định này.
3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị và các chức danh làm việc tại Cơ quan Việt Nam ở nước ngoài chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Quốc hội;
- Toà án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia;
- Ngân hàng Chính sách xã hội;
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam;
- Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan trung ương của các đoàn thể;
- VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo;
- Lưu: VT, KTTH (2b)
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
(Đã ký)
Hồ Đức Phớc
PHỤ LỤC I
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ VĂN PHÒNG PHỔ BIẾN TRANG BỊ CHO CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC, NHÂN VIÊN LÀM VIỆC TẠI CƠ QUAN VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI
(Kèm theo Nghị định số 171/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ)
TT
Tiêu chuẩn, định mức
Số lượng tối đa
I
Nhóm 1: Đại sứ, Đại biện, Trưởng phái đoàn Việt Nam tại các tổ chức quốc tế, Tổng Lãnh sự và chức danh tương đương
1.1
Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho chức danh (tính cho 01 người)
1. Bộ bàn ghế ngồi làm việc
01 bộ
2. Tủ đựng tài liệu
01 chiếc
3. Máy vi tính để bàn (gồm cả bàn máy vi tính và thiết bị lưu điện) hoặc máy vi tính xách tay (hoặc thiết bị điện tử tương đương)
01 bộ hoặc 01 chiếc
4. Điện thoại cố định (không kể điện thoại công vụ)
01 chiếc
1.2
Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho phòng làm việc của chức danh (tính cho 01 phòng làm việc)
1. Bộ bàn ghế họp
01 bộ
2. Bộ bàn ghế tiếp khách
01 bộ
3. Máy in
01 chiếc
4. Máy hủy tài liệu
01 chiếc
II
Nhóm 2: Công sứ, Tham tán Công sứ, Tham tán, Phó trưởng phái đoàn Việt Nam tại các tổ chức quốc tế, Phó Tổng Lãnh sự, Trưởng Đại diện cơ quan khác của Việt Nam ở nước ngoài và chức danh tương đương
II.1
Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho chức danh (tính cho 01 người)
1. Bộ bàn ghế ngồi làm việc
01 bộ
2. Tủ đựng tài liệu
01 chiếc
3. Máy vi tính để bàn (gồm cả bàn máy vi tính và thiết bị lưu điện) hoặc máy vi tính xách tay (hoặc thiết bị điện tử tương đương)
01 bộ hoặc 01 chiếc
4. Điện thoại cố định (không kể điện thoại công vụ)
01 chiếc
II.2
Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho phòng làm việc của chức danh (tính cho 01 phòng làm việc)
1. Bộ bàn ghế họp, tiếp khách
01 bộ
2. Máy in
01 chiếc
3. Máy hủy tài liệu
01 chiếc
III
Nhóm 3: Lãnh sự, Phó lãnh sự, Bí thư; Phó trưởng Đại diện cơ quan khác của Việt Nam ở nước ngoài và các chức danh khác
III.1
Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho chức danh (tính cho 01 người)
1. Bộ bàn ghế ngồi làm việc
01 bộ
2. Máy vi tính để bàn (gồm cả bàn máy vi tính và thiết bị lưu điện) hoặc máy vi tính xách tay (hoặc thiết bị điện tử tương đương)
01 bộ hoặc 01 chiếc
3. Điện thoại cố định
01 chiếc
III.2
Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến cho phòng làm việc của chức danh (tính cho 01 phòng làm việc)
1. Bộ bàn ghế họp, tiếp khách
01 bộ
2. Tủ đựng tài liệu
03 chiếc
3. Giá đựng công văn đi, đến
03 bộ
4. Máy in
02 chiếc
5. Máy photocopy
02 chiếc
6. Máy fax
01 chiếc
7. Máy scan
01 chiếc
8. Điện thoại cố định (trong trường hợp không có hệ thống tổng đài điện thoại nội bộ)
01 chiếc
9. Máy hủy tài liệu
01 chiếc
PHỤ LỤC II
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ SINH HOẠT TẠI CƠ QUAN VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI
(Kèm theo Nghị định số 171/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ)
TT
Tiêu chuẩn, định mức
Số lượng tối đa
I
Nhóm 1: Đại sứ, Đại biện, Trưởng phái đoàn Việt Nam tại các tổ chức quốc tế, Tổng Lãnh sự và chức danh tương đương
1. Bộ bàn ghế ngồi làm việc
01 bộ
2. Bộ bàn ghế tiếp khách
01 bộ
3. Bộ bàn ghế phòng ăn
01 bộ
4. Tủ tài liệu
01 chiếc
5. Ti vi
01 chiếc
6. Điện thoại cố định
01 chiếc
7. Tủ quần áo
02 chiếc
8. Giường, đệm
02 bộ
9. Tủ lạnh
01 chiếc
10. Máy giặt
01 chiếc
11. Lò vi sóng
01 chiếc
12. Tủ bếp đồng bộ (bao gồm tủ bếp, chậu, vòi rửa, bếp, máy hút mùi)
01 bộ
13. Máy điều hòa nhiệt độ
03 chiếc
14. Bình nóng lạnh
02 chiếc
15. Máy hút bụi
01 chiếc
II
Nhóm 2: Công sứ, Tham tán Công sứ, Tham tán, Phó trưởng phái đoàn Việt Nam tại các tổ chức quốc tế, Phó Tổng Lãnh sự, Trưởng Đại diện cơ quan khác của Việt Nam ở nước ngoài và chức danh tương đương
1. Bộ bàn ghế ngồi làm việc
01 bộ
2. Bộ bàn ghế tiếp khách
01 bộ
3. Bộ bàn ghế phòng ăn
01 bộ
4. Tủ tài liệu
01 chiếc
5. Ti vi
01 chiếc
6. Điện thoại cố định
01 chiếc
7. Tủ quần áo
02 chiếc
8. Giường, đệm
02 bộ
9. Tủ lạnh
01 chiếc
10. Máy giặt
01 chiếc
11. Lò vi sóng
01 chiếc
12. Tủ bếp đồng bộ (bao gồm tủ bếp, chậu, vòi rửa, bếp, máy hút mùi)
01 bộ
13. Máy điều hòa nhiệt độ
03 chiếc
14. Bình nóng lạnh
02 chiếc
15. Máy hút bụi
01 chiếc
Ill
Nhóm 3: Lãnh sự, Phó lãnh sự, Bí thư; Phó trưởng Đại diện cơ quan khác của Việt Nam ở nước ngoài và các chức danh khác
1. Bộ bàn ghế ngồi làm việc
01 bộ
2. Bộ bàn ghế tiếp khách
01 bộ
3. Bộ bàn ghế phòng ăn
01 bộ
4. Tủ tài liệu
01 chiếc
5. Ti vi
01 chiếc
6. Điện thoại cố định
01 chiếc
7. Tủ quần áo
02 chiếc
8. Giường, đệm
02 bộ
9. Tủ lạnh
01 chiếc
10. Máy giặt
01 chiếc
11. Lò vi sóng
01 chiếc
12. Tủ bếp đồng bộ (bao gồm tủ bếp, chậu, vòi rửa, bếp, máy hút mùi)
01 bộ
13. Máy điều hòa nhiệt độ
03 chiếc
14. Bình nóng lạnh
02 chiếc
15. Máy hút bụi
01 chiếc