Điều 30. Điều khoản thi hành
1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị và các đối tượng khác có liên quan được nộp hồ sơ điện tử thông qua trục liên thông văn bản quốc gia hoặc hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính trong trường hợp đã có chữ ký số khi thực hiện các thủ tục quy định tại Nghị định này và được sử dụng bản quét chữ ký số trên Hồ sơ công việc điện tử thay cho bản chính. Trường hợp thực hiện thủ tục quy định tại Nghị định này mà phải thực hiện qua nhiều bước thì các bản chính theo quy định của từng thủ tục được lưu tại cơ quan có thẩm quyền quyết định hoặc cơ quan của người có thẩm quyền quyết định; các cơ quan khác lưu bản sao.
2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo, kiểm tra việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại Nghị định này và pháp luật có liên quan.
3. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi, phê duyệt kế hoạch bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo quy định tại Nghị định này.
4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Kiểm toán nhà nước; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, NN (2b). | TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Trần Hồng Hà
PHỤ LỤC
CÁC BIỂU MẪU (Kèm theo Nghị định số 08/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ)
| Mẫu số 01/BB | Biên bản bàn giao, tiếp nhận tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
|||
| Mẫu số 01/DM | Danh mục giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
| Mẫu số 02/DM | Danh mục khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
| Mẫu số 01A | Báo cáo kê khai tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
| Mẫu số 01B | Báo cáo kê khai bổ sung thông tin về tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
| Mẫu số 01C | Báo cáo kê khai tăng tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
| Mẫu số 01D | Báo cáo kê khai giảm tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
| Mẫu số 02A | Báo cáo tình hình khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (Phương thức: Trực tiếp tổ chức thực hiện khai thác tài sản) |
| Mẫu số 02B | Báo cáo tình hình khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (Phương thức: Cho thuê quyền khai thác tài sản) |
| Mẫu số 02C | Báo cáo tình hình khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (Phương thức: Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản) |
| Mẫu số 03A | Báo cáo tổng hợp tình hình quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
| Mẫu số 03B | Báo cáo tổng hợp tình hình khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
| Mẫu số 03C | Báo cáo tổng hợp tình hình xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
| Mẫu số 03D | Báo cáo tổng hợp tình hình tăng, giảm tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
| Mẫu số 03Đ | Báo cáo tổng hợp tình hình quản lý, sử dụng số tiền thu từ khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
| Mẫu số 03E | Báo cáo tổng hợp tình hình quản lý, sử dụng số tiền thu từ xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
| Mẫu số 04A | Đề án khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (Phương thức: Trực tiếp tổ chức thực hiện khai thác tài sản) |
| Mẫu số 04B | Đề án khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (Phương thức: Cho thuê quyền khai thác tài sản) |
| Mẫu số 04C | Đề án khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (Phương thức: Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản) |
Mẫu số 01/BB
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN BÀN GIAO, TIẾP NHẬN TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI
Căn cứ Nghị định số ….../2025/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; Căn cứ Quyết định số …..ngày... tháng... năm... của... về việc…… (1);
Hôm nay, ngày... tháng... năm….tại…….., việc bàn giao, tiếp nhận tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi được thực hiện như sau:
A. THÀNH PHẦN THAM GIA BÀN GIAO, TIẾP NHẬN
1. Đại diện bên giao:
Ông (Bà): …………………………….Chức vụ:................................................
Ông (Bà): …………………………….Chức vụ:.................................................
2. Đại diện bên nhận:
Ông (Bà): …………………………….Chức vụ:.................................................
Ông (Bà): …………………………….Chức vụ:.................................................
3. Đại diện cơ quan chứng kiến (nếu có):
Ông (Bà): …………………………….Chức vụ:.................................................
Ông (Bà): …………………………….Chức vụ:.................................................
B. NỘI DUNG BÀN GIAO, TIẾP NHẬN
1. Danh mục tài sản bàn giao, tiếp nhận:
| TT | Danh mục tài sản (Theo từng loại tài sản là công trình/ hạng mục công trình) | Quy mô công trình(2) | Đơn vị tính | Số lượng | Năm đưa vào sử dụng | Diện tích đất(3) (m2) | Nguyên giá (đồng) | Giá trị còn lại (đồng) | Tình trạng tài sản | Ghi chú |
||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| I | Hồ chứa (địa điểm) | | | | | | | | | |
| 1 | Đập | | Cái | | | | | | | |
| 2 | Tràn | | Cái | | | | | | | |
| 3 | Cống | | Cái | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | |
| II | Đập dâng | | Cái | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | |
| III | Trạm bơm (địa điểm) | | Trạm | | | | | | | |
| .. | | | | | | | | | | |
| IV | Cống (địa điểm) | | Cái | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | |
| V | Kênh (địa điểm) | | km | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | |
2. Các hồ sơ liên quan đến việc quản lý, sử dụng tài sản bàn giao, tiếp nhận:
..............................................................................................................................
3. Trách nhiệm của các bên giao nhận:
a) Trách nhiệm của Bên giao: ..............................................................................
b) Trách nhiệm của Bên nhận: ............................................................................
4. Ý kiến của các bên tham gia bàn giao, tiếp nhận.............................................
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | ĐẠI DIỆN BÊN GIAO (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN CHỨNG KIẾN (nếu có) (Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Ghi rõ số, ngày tháng, trích yếu Quyết định của cấp có thẩm quyền về việc giao tài sản/thu hồi tài sản/điều chuyển tài sản).
(2) Quy mô công trình là các thông số kỹ thuật chính (dung tích hồ, mực nước dâng bình thường; cao trình đỉnh đập, chiều dài đập, chiều cao đập; chiều rộng tràn, cao độ…).
(3) Diện tích đất kê khai tại cột số 7 là diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất theo hồ sơ cắm mốc phạm vi bảo vệ công trình/hạng mục công trình hoặc hồ sơ hoàn thành công trình/hạng mục công trình hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng.
ĐỐI TƯỢNG BÁO CÁO | Mẫu số 01/DM
DANH MỤC GIAO TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI
| TT | Tên tài sản | Loại công trình | Đơn vị tính | Năm xây dựng | Năm đưa vào sử dụng | Quy mô công trình(1) | Diện tích đất gắn với công trình thủy lợi (m2)(2) | Nguyên giá tài sản xác định theo khoản 3 Điều 11 Nghị định số .../2025/NĐ-CP đối với công trình đầu tư mới (đồng) | Giá trị đánh giá lại đối với công trình là tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân (đồng) | Ghi chú (3) |
||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | |
| I | Hồ chứa (địa điểm) | | | | | | | | | |
| 1 | Đập | | Cái | | | | | | | |
| 2 | Tràn | | Cái | | | | | | | |
| 3 | Cống | | Cái | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | |
| II | Đập dâng | | Cái | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | |
| III | Trạm bơm (địa điểm) | | Trạm | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | |
| IV | Cống (địa điểm) | | Cái | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | |
| V | Kênh (địa điểm) | | Km | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Quy mô công trình là các thông số kỹ thuật chính (dung tích hồ, mực nước dâng bình thường; cao trình đỉnh đập, chiều dài đập, chiều cao đập; chiều rộng tràn, cao độ…).
(2) Diện tích đất kê khai tại cột số 9 là diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất theo hồ sơ cắm mốc phạm vi bảo vệ công trình/hạng mục công trình hoặc hồ sơ hoàn thành công trình/hạng mục công trình hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng.
(3) Ghi rõ việc giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo quy định tại Điều 7/Điều 8/Điều 9 Nghị định số ….../2025/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
ĐỐI TƯỢNG BÁO CÁO | Mẫu số 02/DM
DANH MỤC KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI
| TT | Tên tài sản | Địa chỉ | Loại công trình | Năm đưa vào sử dụng | Diện tích đất (m2) (1) | Công suất theo thiết kế và thực tế | Giá trị tài sản (đồng) (2) | Tình trạng tài sản | Ghi chú (3) |
|||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| | Tổng cộng | | | | | | | | |
| | Tài sản A | | | | | | | | |
| | Tài sản B | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | |
Ghi chú:
(1) Diện tích đất kê khai tại cột số 6 là diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất theo hồ sơ cắm mốc phạm vi bảo vệ công trình/hạng mục công trình hoặc hồ sơ hoàn thành công trình/hạng mục công trình hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng.
(2) Ghi rõ nguyên giá và giá trị còn lại của tài sản.
(3) Ghi rõ việc khai thác tài sản tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo quy định tại Điều 15/Điều 16/Điều 17 Nghị định số ….../2025/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
BỘ NN&PTNT/UBND ĐỐI TƯỢNG BÁO CÁO | Mẫu số 01A
BÁO CÁO KÊ KHAI TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI
A. Thông tin về đối tượng báo cáo
Tên đối tượng:…………….… Mã đơn vị: ……………
Địa chỉ: Thôn/Xóm...... Xã/Phường...... Quận/Huyện...... Tỉnh/Thành phố .......
Loại hình: Cơ quan nhà nước/Đơn vị sự nghiệp công lập/Doanh nghiệp nhà nước
B. Thông tin về người lập báo cáo:
Họ và tên: …………..……..Điện thoại liên hệ:……………… Email:………
C. Thông tin về tài sản
| TT | Danh mục tài sản (theo từng loại tài sản là công trình/ hạng mục công trình) | Quy mô công trình | Đơn vị tính | Số lượng | Loại công trình | Năm đưa vào sử dụng | Diện tích đất (m2)(1) | Giá trị (đồng) | | | | Chế độ hao mòn/ khấu hao | Tình trạng tài sản | | Ghi chú |
|||||||||||||||||
| | | | | | | | | Nguyên giá | Hao mòn (lũy kế) | Khấu hao (lũy kế) | GTCL | | Hoạt động | Không hoạt động | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| I | Hồ chứa (địa điểm) | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Đập | | Cái | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Tràn xả lũ | | Cái | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Cống lấy nước | | Cái | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Đập dâng | | Cái | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Trạm bơm (địa điểm) | | Trạm | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV | Cống | | Cái | | | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | | | | | |
| V | Kênh (địa điểm) | | | | | | | | | | | | | | |
| | ... | | Km | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | |
........., ngày..... tháng..... năm ...... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Diện tích đất kê khai tại cột số 8 là diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất theo hồ sơ cắm mốc phạm vi bảo vệ công trình/hạng mục công trình hoặc hồ sơ hoàn thành công trình/hạng mục công trình hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng.
BỘ NN&PTNT/UBND ĐỐI TƯỢNG BÁO CÁO | Mẫu số 01B
BÁO CÁO KÊ KHAI BỔ SUNG THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI
A. Thông tin về đối tượng báo cáo
Tên đối tượng: …………………… Mã đơn vị: …………………….……..
Địa chỉ: Thôn/Xóm…………………Xã/Phường…………….…………….. Quận/Huyện………………………..Tỉnh/Thành phố………………………
B. Thông tin thay đổi
| TT | Chỉ tiêu | Thông tin đã kê khai | Thông tin thay đổi | Ngày tháng thay đổi thông tin | Lý do thay đổi thông tin | Ghi chú |
||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| I | Về đối tượng được giao quản lý | | | | | |
| 1 | Tên | | | | | |
| 2 | Địa chỉ | | | | | |
| 3 | Thông tin khác | | | | | |
| II | Về tài sản | | | | | |
| 1 | Tên tài sản (địa chỉ) | | | | | |
| 2 | Quy mô công trình | | | | | |
| 3 | Loại công trình | | | | | |
| 4 | Đơn vị tính | | | | | |
| 5 | Số lượng | | | | | |
| 6 | Diện tích đất (m2) | | | | | |
| 7 | Năm đưa vào sử dụng | | | | | |
| 8 | Nguyên giá (đồng) | | | | | |
| 9 | Giá trị còn lại (đồng) | | | | | |
| 10 | Tình trạng tài sản | | | | | |
| 11 | Thông tin khác | | | | | |
| III | Về việc khai thác tài sản | | | | | |
| 1 | Phương thức khai thác | | | | | |
| 2 | Thông tin khác | | | | | |
| | … | | | | | |
........., ngày..... tháng..... năm ..... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BỘ NN&PTNT/UBND ĐỐI TƯỢNG BÁO CÁO | Mẫu số 01C
BÁO CÁO KÊ KHAI TĂNG TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI
A. Thông tin về đối tượng báo cáo
Tên đối tượng: ...................................................... Mã đơn vị:........................
B. Thông tin về tài sản
ĐVT: đồng
| TT | Danh mục tài sản (Theo từng loại tài sản là công trình hoặc hạng mục công trình) | Hình thức xử lý | Quyết định xử lý | Đối tượng thụ hưởng tài sản (nếu có) | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Tình trạng tài sản | Ghi chú |
||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| I | Hồ chứa (địa điểm) | | | | | | | |
| 1 | Đập | | | | | | | |
| 2 | Tràn xả lũ | | | | | | | |
| 3 | Cống lấy nước | | | | | | | |
| | … | | | | | | | |
| II | Đập dâng | | | | | | | |
| | … | | | | | | | |
| III | Trạm bơm (địa điểm) | | | | | | | |
| .. | ... | | | | | | | |
| IV | Cống | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | |
| V | Kênh (địa điểm) | | | | | | | |
| … | ... | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | |
........., ngày..... tháng..... năm ...... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BỘ NN&PTNT/UBND ĐỐI TƯỢNG BÁO CÁO | Mẫu số 01D
BÁO CÁO KÊ KHAI GIẢM TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI
A. Thông tin về đối tượng báo cáo
Tên đối tượng: ...................................................... Mã đơn vị:........................
B. Thông tin về tài sản
ĐVT: đồng
| TT | Danh mục tài sản (Theo từng loại tài sản là công trình hoặc hạng mục công trình) | Hình thức xử lý | Quyết định xử lý | Đối tượng tiếp nhận tài sản (nếu có) | Tổng số tiền thu được | Số tiền nộp tài khoản tạm giữ | Chi phí xử lý | Số tiền nộp NSNN | Ghi chú |
|||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9= (6-8) | 10 |
| I | Hồ chứa (địa điểm) | | | | | | | | |
| 1 | Đập | | | | | | | | |
| 2 | Tràn xả lũ | | | | | | | | |
| 3 | Cống lấy nước | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | |
| II | Đập dâng | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | |
| III | Trạm bơm (địa điểm) | | | | | | | | |
| .. | | | | | | | | | |
| IV | Cống | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | |
| V | Kênh (địa điểm) | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | |
........., ngày..... tháng..... năm ...... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BỘ NN&PTNT/UBND ĐỐI TƯỢNG BÁO CÁO | Mẫu số 02A
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI
(Phương thức: Trực tiếp tổ chức thực hiện khai thác tài sản)
| TT | Danh mục tài sản (theo từng loại tài sản là công trình hoặc hạng mục công trình) | Đơn vị | Số lượng | Năm đưa vào sử dụng | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Tình trạng tài sản | Thời hạn khai thác | Quản lý, sử dụng số tiền thu được (đồng) | | | | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | | | | | | | | | Tổng số tiền đã thu | Số tiền đã nộp NS NN (nếu có) | Số tiền đã được NSNN cấp bù (nếu có) | Chi phí bảo trì luỹ kế | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| I | Hồ chứa (địa điểm) | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Đập | Cái | | | | | | | | | | | |
| 2 | Tràn xả lũ | Cái | | | | | | | | | | | |
| 3 | Cống lấy nước | Cái | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | |
| II | Đập dâng | Cái | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | |
| III | Trạm bơm (địa điểm) | trạm | | | | | | | | | | | |
| .. | | | | | | | | | | | | | |
| IV | Cống | cái | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | |
| V | Kênh (địa điểm) | Km | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | |
........., ngày..... tháng..... năm ...... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BỘ NN&PTNT/UBND ĐỐI TƯỢNG BÁO CÁO | Mẫu số 02B
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI
(Phương thức: Cho thuê quyền khai thác tài sản)
| TT | Danh mục tài sản (theo từng loại tài sản là công trình hoặc hạng mục công trình) | Đơn vị tính | Số lượng | Năm đưa vào sử dụng | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Tình trạng tài sản | Tên tổ chức thuê quyền khai thác | Thời hạn cho thuê quyền khai thác | Hợp đồng thuê | Quản lý, sử dụng số tiền thu được (đồng) | | | | Ghi chú |
|||||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | Tổng số tiền đã thu | Số tiền đã nộp NS NN (nếu có) | Số tiền đã được NS NN cấp bù | Chi phí bảo trì luỹ kế | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| I | Hồ chứa (địa điểm) | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Đập | Cái | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Tràn xả lũ | Cái | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Cống lấy nước | Cái | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Đập dâng | Cái | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Trạm bơm (địa điểm) | Trạm | | | | | | | | | | | | | |
| .. | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV | Cống | cái | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | |
| V | Kênh (địa điểm) | km | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | |
........., ngày..... tháng..... năm ...... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BỘ NN&PTNT/UBND ĐỐI TƯỢNG BÁO CÁO | Mẫu số 02C
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI
(Phương thức: Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản)
| TT | Danh mục tài sản (theo từng loại tài sản là công trình hoặc hạng mục công trình) | Đơn vị tính | Số lượng | Năm đưa vào sử dụng | Nguyên giá | Giá trị còn lại | Tình trạng tài sản | Tên tổ chức nhận chuyển nhượng quyền khai thác | Thời hạn chuyển nhượng quyền khai thác | Hợp đồng chuyển nhượng | Dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng TS được phê duyệt | | Quản lý,sử dụng số tiền thu được (đồng) | | | | Ghi chú |
|||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | Quyết định phê duyệt dự án đầu tư | Tổng số vốn đầu tư (đồng) | Tổng số tiền đã thu | Số tiền đã nộp NSNN (nếu có) | Số tiền đã được NSNN cấp bù (nếu có) | Chi phí bảo trì luỹ kế | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| I | Hồ chứa (địa điểm) | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Đập | Cái | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Tràn xả lũ | Cái | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Cống lấy nước | Cái | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Đập dâng | Cái | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Trạm bơm (địa điểm) | trạm | | | | | | | | | | | | | | | |
| .. | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV | Cống | cái | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | … | | | | | | | | | | | | | | | | |
| V | Kênh (địa điểm) | km | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | |
........., ngày..... tháng..... năm ...... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BỘ NN&PTNT/UBND ĐỐI TƯỢNG BÁO CÁO | Mẫu số 03A
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI Kỳ báo cáo .................
| TT | Đối tượng được giao quản lý/ Danh mục tài sản | Năm đưa vào sử dụng | Diện tích đất (m2) | Giá trị tài sản (đồng) | | Tình trạng tài sản | | Phương thức khai thác | | | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | | Nguyên giá | GTCL | Hoạt động | Không hoạt động | Trực tiếp tổ chức thực hiện khai thác | Cho thuê quyền khai thác | Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | |
........., ngày..... tháng..... năm ...... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BỘ NN&PTNT/UBND ĐỐI TƯỢNG BÁO CÁO | Mẫu số 03B
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI
Kỳ báo cáo ………
| TT | Danh mục tài sản | Phương thức khai thác | Hợp đồng khai thác tài sản | | | | Dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng tài sản được phê duyệt | | Quản lý số tiền thu được (đồng) | | | | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | | | Số, ngày | Giá trị Hợp đồng (đồng) | Thời hạn khai thác (tháng) | Tổ chức nhận khai thác | Quyết định phê duyệt dự án đầu tư (Số/ngày) | Tổng số vốn đầu tư (đồng) | Tổng số tiền đã thu | Số tiền đã nộp NSNN (nếu có) | Số tiền đã được NSNN cấp bù (nếu có) | Chi phí bảo trì luỹ kế | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | |
........., ngày..... tháng..... năm ...... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BỘ NN&PTNT/UBND ĐỐI TƯỢNG BÁO CÁO | Mẫu số 03C
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH XỬ LÝ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI
Kỳ báo cáo ……………..
| TT | Đối tượng được giao quản lý/Danh mục tài sản | Năm đưa vào sử dụng | Diện tích đất (m2) | Tình trạng tài sản | | Hình thức xử lý | | | | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | Hoạt động | Không hoạt động | Thu hồi | Điều chuyển | Thanh lý | Khác | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | |
........., ngày..... tháng..... năm ...... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BỘ NN&PTNT/UBND ĐỐI TƯỢNG BÁO CÁO | Mẫu số 03D
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI
Kỳ báo cáo …………..
| TT | Đối tượng được giao quản lý/Danh mục tài sản | Số đầu kỳ | | | Tăng trong kỳ | | | Giảm trong kỳ | | | Số cuối kỳ | | | Ghi chú |
||||||||||||||||
| | | Số lượng | Trong đó | | Số lượng | Trong đó | | Số lượng | Trong đó | | Số lượng | Trong đó | | |
| | | | Nguyên giá (đồng) | Giá trị còn lại (đồng) | | Nguyên giá (đồng) | Giá trị còn lại (đồng) | | Nguyên giá (đồng) | Giá trị còn lại (đồng) | | Nguyên giá (đồng) | Giá trị còn lại (đồng) | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | |
........., ngày..... tháng..... năm ...... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BỘ NN&PTNT/UBND ĐỐI TƯỢNG BÁO CÁO | Mẫu số 03Đ
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG SỐ TIỀN THU TỪ KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI
Kỳ báo cáo: ………….
Đơn vị tính: đồng
| TT | Đối tượng được giao quản lý/Danh mục tài sản | Tổng số công trình được giao quản lý, sử dụng và khai thác | Trực tiếp tổ chức thực hiện khai thác | | | Cho thuê quyền khai thác | | | | | Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác | | | | | Ghi chú |
||||||||||||||||||
| | | | Số lượng công trình | Số tiền thu được | Chi phí bảo trì | Số lượng công trình | Số tiền phải thu | Số tiền đã thu được | Chi phí có liên quan | Số tiền nộp NSNN | Số lượng công trình | Số tiền phải thu | Số tiền đã thu được | Chi phí có liên quan | Số tiền nộp NSNN | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 (8-10) | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 (13-15) | 17 |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | |
........., ngày..... tháng..... năm ...... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BỘ NN&PTNT/UBND ĐỐI TƯỢNG BÁO CÁO | Mẫu số 03E
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG SỐ TIỀN THU TỪ XỬ LÝ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI
Kỳ báo cáo …………….
| STT | Đối tượng được giao quản lý/Danh mục tài sản | Tổng số công trình được giao quản lý | Số lượng công trình xử lý | | | Số tiền thu được (đồng) | Chi phí có liên quan (đồng) | Số tiền nộp NSNN (đồng) | Ghi chú |
|||||||||||
| | | | Tổng số | Thanh lý | Khác | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 (7-8) | 10 |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | |
........., ngày..... tháng..... năm ...... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Mẫu số 04A
BỘ NN&PTNT/UBND CƠ QUAN/ĐƠN VỊ/DOANH NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ...../.......-ĐA | ………., ngày ... tháng ... năm ..…...
ĐỀ ÁN KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI
(Phương thức: Trực tiếp tổ chức thực hiện khai thác tài sản)
I. SỰ CẦN THIẾT THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Cơ sở pháp lý
- Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán; Luật Kế toán; Luật Kiểm toán độc lập; Luật Ngân sách nhà nước; Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Luật Quản lý thuế; Luật Thuế thu nhập cá nhân; Luật Dự trữ quốc gia; Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số …./2025/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm 2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
2. Cơ sở thực tiễn
a) Thông tin về cơ quan/đơn vị lập đề án khai thác tài sản:
- Chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức bộ máy của cơ quan/đơn vị lập đề án khai thác tài sản theo quy định của pháp luật;
- Phương thức khai thác tài sản đang áp dụng.
b) Hồ sơ pháp lý về tài sản dự kiến thực hiện phương thức trực tiếp tổ chức thực hiện khai thác:
- Quyết định giao tài sản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Các văn bản liên quan.
c) Đánh giá thực trạng về hiệu quả quản lý, khai thác tài sản đang thực hiện đối với từng công trình thuộc phạm vi quản lý. Trong đó, đối với tài sản đề xuất dự kiến trực tiếp tổ chức thực hiện khai thác, cần nêu cụ thể các thông tin:
- Kết quả thực hiện việc khai thác tài sản của 02 năm liền trước năm xây dựng đề án (doanh thu, chi phí, nộp ngân sách nhà nước, chênh lệch thu chi...) của cơ quan, đơn vị được giao quản lý tài sản (nếu có).
- Kế hoạch phát triển trong các năm tiếp theo.
II. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA ĐỀ ÁN
1. Thông tin chủ yếu về tài sản, gồm: tên tài sản, địa chỉ, loại công trình, quy mô công trình, năm xây dựng, năm đưa vào sử dụng, diện tích; nguyên giá, giá trị còn lại (nếu có).
2. Phương thức tổ chức thực hiện khai thác tài sản (đấu thầu, đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi).
3. Dự kiến nguồn thu từ khai thác tài sản: doanh thu, chi phí có liên quan đến việc cho thuê quyền khai thác tài sản; số tiền nộp ngân sách nhà nước.
III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ ĐỂ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ LẬP ĐỀ ÁN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 04B
Mẫu số 04A
BỘ NN&PTNT/UBND CƠ QUAN/ĐƠN VỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ...../.......-PA | ………., ngày ... tháng ... năm ..…...
ĐỀ ÁN KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI
(Phương thức: Cho thuê quyền khai thác tài sản)
I. SỰ CẦN THIẾT THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Cơ sở pháp lý
- Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán; Luật Kế toán; Luật Kiểm toán độc lập; Luật Ngân sách nhà nước; Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Luật Quản lý thuế; Luật Thuế thu nhập cá nhân; Luật Dự trữ quốc gia; Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số …./2025/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm 2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
2. Cơ sở thực tiễn
a) Thông tin về cơ quan/đơn vị lập đề án khai thác tài sản:
- Chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức bộ máy của cơ quan/đơn vị lập đề án khai thác tài sản theo quy định của pháp luật.
- Phương thức khai thác tài sản đang áp dụng.
b) Hồ sơ pháp lý về tài sản dự kiến thực hiện phương thức cho thuê quyền khai thác tài sản:
- Quyết định giao tài sản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện.
- Văn bản khác có liên quan.
c) Đánh giá thực trạng về hiệu quả quản lý, khai thác tài sản đang thực hiện đối với từng công trình thuộc phạm vi quản lý. Trong đó, đối với tài sản đề xuất dự kiến cho thuê quyền khai thác tài sản, cần nêu cụ thể các thông tin:
- Kết quả thực hiện việc khai thác tài sản của 2 năm liền trước năm xây dựng đề án (doanh thu, chi phí, nộp ngân sách nhà nước, chênh lệch thu chi....) của cơ quan, đơn vị được giao quản lý tài sản (nếu có).
- Kế hoạch phát triển trong các năm tiếp theo.
II. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA ĐỀ ÁN
1. Thông tin chủ yếu về tài sản, gồm: tên tài sản, địa chỉ, loại công trình, quy mô công trình, năm xây dựng, năm đưa vào sử dụng, diện tích; nguyên giá, giá trị còn lại (nếu có)
2. Thời hạn cho thuê quyền khai thác tài sản.
3. Phương thức tổ chức thực hiện việc cho thuê quyền khai thác tài sản.
4. Cơ sở và phương pháp xác định giá khởi điểm để cho thuê quyền khai thác tài sản.
5. Phương thức thanh toán.
6. Dự kiến nguồn thu từ khai thác tài sản: doanh thu, chi phí có liên quan đến việc cho thuê quyền khai thác tài sản; số tiền nộp ngân sách nhà nước.
7. Nguyên tắc xử lý khi kết thúc thời hạn cho thuê quyền khai thác tài sản.
III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ ĐỂ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ LẬP ĐỀ ÁN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 04C
BỘ NN&PTNT/UBND CƠ QUAN/ĐƠN VỊ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ...../.......-PACN | ………., ngày ... tháng ... năm ..…...
ĐỀ ÁN KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI
(Phương thức: Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản)
I. SỰ CẦN THIẾT THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Cơ sở pháp lý
- Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán; Luật Kế toán; Luật Kiểm toán độc lập; Luật Ngân sách nhà nước; Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Luật Quản lý thuế; Luật Thuế thu nhập cá nhân; Luật Dự trữ quốc gia; Luật Xử lý vi phạm hành chính ngày 29 tháng 11 năm 2024.
- Nghị định số …/2025/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm 2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
2. Cơ sở thực tiễn
a) Thông tin về cơ quan/đơn vị lập đề án khai thác tài sản:
- Chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức bộ máy của cơ quan/đơn vị lập đề án khai thác tài sản theo quy định của pháp luật.
- Phương thức khai thác tài sản đang áp dụng.
b) Hồ sơ pháp lý về tài sản dự kiến thực hiện phương thức chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản:
- Quyết định giao tài sản của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện.
- Quyết định của cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt Dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng tài sản.
- Văn bản khác có liên quan.
c) Đánh giá thực trạng về hiệu quả quản lý, khai thác tài sản đang thực hiện đối với từng công trình thuộc phạm vi quản lý. Trong đó, đối với tài sản đề xuất dự kiến thực hiện phương thức chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản, cần nêu cụ thể các thông tin:
- Kết quả thực hiện việc khai thác tài sản của 2 năm liền trước năm xây dựng đề án (doanh thu, chi phí, nộp ngân sách nhà nước, chênh lệch thu chi...) của cơ quan, đơn vị được giao quản lý tài sản (nếu có).
- Kế hoạch phát triển trong các năm tiếp theo.
II. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA ĐỀ ÁN
1. Thông tin chủ yếu về tài sản, gồm: tên tài sản, địa chỉ, loại công trình, quy mô công trình, năm xây dựng, năm đưa vào sử dụng, diện tích; nguyên giá, giá trị còn lại (nếu có).
2. Nội dung dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng tài sản được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt.
3. Thời hạn chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác.
4. Phương thức tổ chức thực hiện; cơ sở và phương pháp xác định giá khởi điểm để chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản.
5. Phương thức thanh toán.
6. Dự kiến nguồn thu từ khai thác tài sản: doanh thu, chi phí có liên quan đến việc cho thuê quyền khai thác tài sản; số tiền nộp ngân sách nhà nước; dự kiến số tiền được ưu tiên bố trí vốn từ số tiền đã nộp ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công, dự toán chi ngân sách nhà nước để đầu tư xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo và phát triển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
7. Nguyên tắc xử lý khi kết thúc thời hạn chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản.
III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ ĐỂ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)