Điều 31. Điều khoản thi hành
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Toà án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, CN (2). | TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Trần Hồng Hà
PHỤ LỤC
CÁC BIỂU MẪU (Kèm theo Nghị định số 12/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ)
| Mẫu số 01 | Biên bản bàn giao, tiếp nhận tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
|||
| Mẫu số 01A | Biên bản tạm bàn giao tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa |
| Mẫu số 01B | Danh mục tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa đề nghị xử lý |
| Mẫu số 02A | Đề án khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa (Phương thức: Cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sản) |
| Mẫu số 02B | Đề án khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa (Phương thức: Cho thuê quyền khai thác tài sản) |
| Mẫu số 02C | Đề án khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa (Phương thức: Chuyển nhượng cổ thời hạn quyền khai thác tài sản) |
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN BÀN GIAO, TIẾP NHẬN TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Căn cứ Nghị định số ....../2025/NĐ-CP ngày .../.../2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa;
Căn cứ Quyết định số ......................... ngày .../...... của ....... về việc ...............;
Hôm nay, ngày ... tháng ... năm...., tại ........., việc bàn giao, tiếp nhận tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa được thực hiện như sau:
A. THÀNH PHẦN THAM GIA BÀN GIAO, TIẾP NHẬN
1. Đại diện Bên giao: ...........................................................................................................
Ông (Bà): ...................................................... Chức vụ: ........................................................
Ông (Bà): ...................................................... Chức vụ: ........................................................
2. Đại diện Bên nhận:
Ông (Bà): ...................................................... Chức vụ: ........................................................
Ông (Bà): ...................................................... Chức vụ: ........................................................
3. Đại diện Cơ quan chứng kiến (nếu có):
Ông (Bà): ...................................................... Chức vụ: ........................................................
Ông (Bà): ...................................................... Chức vụ: ........................................................
B. NỘI DUNG BÀN GIAO, TIẾP NHẬN
Bên giao đã tiến hành bàn giao cho Bên nhận các tài sản và hồ sơ tài sản như sau:
1. Danh mục tài sản bàn giao, tiếp nhận1:
| STT | Tên tài sản (Chi tiết theo từng tài sản) | Địa chỉ | Năm đưa vào sử dụng | Số lượng/ Khối lượng/ Chiều dài | Diện tích (m 2 ) | | Giá trị tài sản (đồng) | | Tình trạng tài sản | Cơ quan, tổ chức, đơn vị đang quản lý/tạm quản lý tài sản |
||||||||||||
| | | | | | Đất | Sàn sử dụng | Nguyên giá | Giá trị còn lại (nếu có) | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | |
2. Các hồ sơ liên quan đến việc quản lý, sử dụng tài sản bàn giao, tiếp nhận:
........................................................................................................................................
3. Trách nhiệm của các bên giao nhận:
a) Trách nhiệm của Bên giao: ............................................................................................
b) Trách nhiệm của Bên nhận: ..........................................................................................
4. Ý kiến của các bên tham gia bàn giao, tiếp nhận: ..................................................
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | ĐẠI DIỆN BÊN GIAO (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN CHỨNG KIẾN (nếu có) (Ký, ghi rõ họ tên)
__________________________
1 Trường hợp bàn giao tiếp nhận vật liệu, vật tư thu hồi theo hình thức điều chuyển cho cơ quan, tổ chức, đơn vị để quản lý, sử dụng thì danh mục tài sản bàn giao, tiếp nhận (vật liệu, vật tư thu hồi) theo quy định tại điểm b khoản 7 Điều 22 Nghị định số ..../2025/NĐ-CP.
Mẫu số 01A
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN TẠM BÀN GIAO TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Căn cứ Nghị định số /2025/NĐ-CP ngày / /2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa;
Hôm nay, ngày ... tháng ... năm...tại ......, việc tạm bàn giao tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa trong thời gian nâng cấp, cải tạo, mở rộng tài sản theo dự án sử dụng vốn nhà nước được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt được thực hiện như sau:
A. THÀNH PHẦN THAM GIA TẠM BÀN GIAO TÀI SẢN
1. Đại diện Bên tạm bàn giao (cơ quan quản lý tài sản): ....................................
Ông (Bà): ...................................... Chức vụ: ...........................................................
Ông (Bà): ...................................... Chức vụ: ...........................................................
2. Đại diện Bên nhận (chủ đầu tư dự án): ...........................................................
Ông (Bà): ...................................... Chức vụ: ...........................................................
Ông (Bà): ...................................... Chức vụ: ...........................................................
3. Đại diện Cơ quan chứng kiến (nếu có): ..............................................................
Ông (Bà): ...................................... Chức vụ: ...........................................................
Ông (Bà): ...................................... Chức vụ: ...........................................................
B. NỘI DUNG TẠM BÀN GIAO TÀI SẢN
1. Danh mục tài sản tạm bàn giao cho chủ đầu tư dự án:
| STT | Tên tài sản (Chi tiết theo từng tài sản) | Địa chỉ | Năm đưa vào sử dụng | Số lượng/ Khối lượng/ Chiều dài | Diện tích (m 2 ) | | Giá trị tài sản (đồng) | | Tình trạng tài sản | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | | Đất | Sàn sử dụng | Nguyên giá | Giá trị còn lại (nếu có) | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | |
2. Thời gian tạm bàn giao tài sản cho chủ đầu tư dự án
3. Các hồ sơ liên quan đến việc tạm bàn giao tài sản cho chủ đầu tư:
.........................................................................................................................................
4. Trách nhiệm của các bên:
a) Trách nhiệm của Bên tạm bàn giao tài sản: ...........................................................
b) Trách nhiệm của Bên nhận (chủ đầu tư dự án): .....................................................
(Trong đó nêu rõ: Việc xử lý các vấn đề phát sinh trong thời gian tạm bàn giao tài sản cho chủ đầu tư dự án, sau khi dự án hoàn thành và nội dung liên quan khác - nếu có).
5. Ý kiến của các bên tham gia tạm bàn giao tài sản: .....................................................
ĐẠI DIỆN BÊN NHẬN (CHỦ ĐẦU TƯ DỰ ÁN) (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) | ĐẠI DIỆN BÊN TẠM BÀN GIAO (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN CHỨNG KIẾN (nếu có) (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 01B
BỘ GTVT/UBND TỈNH, THÀNH PHỐ... CƠ QUAN.... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
........, ngày... tháng.... năm...........
DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ, SỬ DỤNG ĐỂ THAM GIA DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ
I. Danh mục tài sản đề nghị xử lý, sử dụng để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công - tư:
| STT | Tên tài sản (Chi tiết theo từng tài sản) | Địa chỉ | Năm đưa vào sử dụng | Thông số cơ bản (Số lượng/ Khối lượng/ Chiều dài...) | Diện tích (m 2 ) | | Giá trị tài sản (đồng) | | Tình trạng sử dụng tài sản | Hình thức xử lý | Lý do xử lý 1 , sử dụng tài sản để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công - tư |
|||||||||||||
| | | | | | Đất | Sàn sử dụng | Nguyên giá | Giá trị còn lại (nếu có) | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | | |
2. Các hồ sơ liên quan đến việc xử lý, sử dụng tài sản để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công - tư:
..............................................................................................................................................
3. Đề xuất, kiến nghị (nếu có) ...........................................................................................
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN QUẢN LÝ TÀI SẢN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
__________________________
1 Ghi cụ thể đề nghị xử lý thuộc trường hợp nào tương ứng với từng hình thức xử lý tài sản.
Mẫu số 2A
BỘ GTVT/UBND TỈNH, THÀNH PHỐ... CƠ QUAN.... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ..../.......... -ĐATT | ........, ngày... tháng.... năm...........
ĐỀ ÁN KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
(Phương thức: Cơ quan quản lý tài sản trực tiếp tổ chức khai thác tài sản)
I. SỰ CẦN THIẾT THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017;
- Nghị định số ....../2025/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm 2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
2. Cơ sở thực tiễn
a) Thông tin về cơ quan lập Đề án khai thác tài sản
- Chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức bộ máy của cơ quan lập Đề án khai thác tài sản theo quy định của pháp luật;
- Phương thức khai thác tài sản đang áp dụng:
b) Hồ sơ pháp lý về tài sản dự kiến thực hiện phương thức trực tiếp tổ chức khai thác: Quyết định giao tài sản của Bộ Giao thông vận tải/Ủy ban nhân dân cấp tỉnh...
c) Đánh giá thực trạng về hiệu quả quản lý, khai thác tài sản đang thực hiện thuộc phạm vi quản lý. Trong đó, đối với tài sản đề xuất dự kiến khai thác, cần nêu cụ thể các thông tin:
- Kết quả thực hiện việc khai thác tài sản của 2 năm liền trước năm xây dựng Đề án (số tiền thu được, chi phí, nộp ngân sách nhà nước,....) của cơ quan được giao quản lý tài sản (nếu có);
- Kế hoạch phát triển trong các năm tiếp theo.
II. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA ĐỀ ÁN
1. Thông tin chủ yếu về tài sản, gồm: tên tài sản; địa chỉ; năm đưa vào sử dụng; thông số cơ bản (khối lượng, chiều dài,...); diện tích, nguyên giá, giá trị còn lại (nếu có); tình trạng sử dụng của tài sản.
2. Thời hạn khai thác tài sản (nếu có):
3. Phương thức tổ chức thực hiện khai thác tài sản.
4. Dự kiến nguồn thu từ khai thác tài sản: số tiền thu được, chi phí có liên quan đến việc trực tiếp khai thác tài sản; số tiền nộp ngân sách nhà nước; số để lại đơn vị.
5. Lý do khai thác tài sản theo phương thức “Trực tiếp tổ chức khai thác tài sản” thuộc một trong các trường hợp sau:
- Tài sản liên quan đến quốc phòng, an ninh quốc gia.
- Áp dụng phương thức trực tiếp tổ chức khai thác tài sản hiệu quả hơn: Đánh giá khả năng áp dụng phương thức cho thuê quyền khai thác tài sản, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản; so sánh hiệu quả tài chính (dự kiến số tiền thu được từ khai thác tài sản nộp ngân sách nhà nước) so với phương thức có thể áp dụng quy định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 12 Nghị định số ...../2025/NĐ-CP.
- Không có tổ chức, doanh nghiệp đăng ký thực hiện theo phương thức quy định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 12 Nghị định số ....../2025/NĐ-CP.
III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ ĐỂ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN LẬP ĐỀ ÁN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 2A
BỘ GTVT/UBND TỈNH, THÀNH PHỐ... CƠ QUAN.... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ..../.......... -ĐACT | ........, ngày... tháng.... năm...........
ĐỀ ÁN KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
(Phương thức: Cho thuê quyền khai thác tài sản)
I. SỰ CẦN THIẾT THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017;
- Nghị định số ......../2025/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm 2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
2. Cơ sở thực tiễn
a) Thông tin về cơ quan lập Đề án khai thác tài sản
- Chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức bộ máy của cơ quan lập Đề án khai thác tài sản theo quy định của pháp luật;
- Phương thức khai thác tài sản đang áp dụng:...
b) Hồ sơ pháp lý về tài sản dự kiến thực hiện phương thức cho thuê: Quyết định giao tài sản của Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.,,
c) Đánh giá thực trạng về hiệu quả quản lý, khai thác tài sản đang thực hiện thuộc phạm vi quản lý. Trong đó, đối với tài sản đề xuất dự kiến cho thuê quyền khai thác, cần nêu cụ thể các thông tin:
- Kết quả thực hiện việc khai thác tài sản của 2 năm liền trước năm xây dựng Đề án (số tiền thu được, chi phí, nộp ngân sách nhà nước,...) của cơ quan được giao quản lý tài sản (nếu có);
- Kế hoạch phát triển trong các năm tiếp theo.
II. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA ĐỀ ÁN
1. Thông tin chủ yếu về tài sản (một phần hoặc toàn bộ tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa), gồm: tên tài sản; địa chỉ; năm đưa vào sử dụng; thông số cơ bản (khối lượng, chiều dài,...); diện tích, nguyên giá, giá trị còn lại (nếu có); tình trạng sử dụng của tài sản.
Trường hợp khai thác một phần của từng tài sản thì phải đảm bảo hoạt động giao thông đường thủy nội địa thông suốt, an toàn và không làm ảnh hưởng đến việc quản lý, sử dụng và khai thác đối với phần tài sản còn lại.
2. Thời hạn cho thuê quyền khai thác tài sản.
3. Phương thức tổ chức thực hiện việc cho thuê quyền khai thác tài sản.
4. Cơ sở và phương pháp xác định giá khởi điểm để cho thuê quyền khai thác tài sản.
5. Điều kiện của tổ chức tham gia đấu giá.
6. Hình thức thanh toán tiền cho thuê quyền khai thác tài sản (hằng năm, một lần).
7. Dự kiến nguồn thu từ khai thác tài sản: số tiền thu được, chi phí có liên quan đến việc cho thuê quyền khai thác tài sản; số tiền nộp ngân sách nhà nước.
8. Xử lý tài sản và quyền khai thác tài sản khi kết thúc thời hạn cho thuê quyền khai thác tài sản.
III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ ĐỂ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN LẬP ĐỀ ÁN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 02C
BỘ GTVT/UBND TỈNH, THÀNH PHỐ... CƠ QUAN.... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ..../.......... -ĐACN | ........, ngày... tháng.... năm...........
ĐỀ ÁN KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (Phương thức: Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản)
I. SỰ CẦN THIẾT THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản công năm 2017;
- Nghị định số ......../2025/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm 2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa.
2. Cơ sở thực tiễn
a) Thông tin về cơ quan lập Đề án khai thác tài sản
- Chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức bộ máy của cơ quan lập Đề án khai thác tài sản theo quy định của pháp luật;
- Phương thức khai thác tài sản đang áp dụng:
b) Hồ sơ pháp lý về tài sản dự kiến thực hiện phương thức chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác: Quyết định giao tài sản của Bộ Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Quyết định của cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt Dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng tài sản...
c) Đánh giá thực trạng về hiệu quả quản lý, khai thác tài sản đang thực hiện thuộc phạm vi quản lý. Trong đó, đối với tài sản đề xuất dự kiến thực hiện phương thức chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác, cần nêu cụ thể các thông tin:
- Kết quả thực hiện việc khai thác tài sản của 2 năm liền trước năm xây dựng Đề án (số tiền thu được, chi phí, nộp ngân sách nhà nước,....) của cơ quan được giao quản lý tài sản (nếu có);
- Kế hoạch phát triển trong các năm tiếp theo.
II. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA ĐỀ ÁN
1. Thông tin chủ yếu về tài sản (một phần hoặc toàn bộ tài sản kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa), gồm: tên tài sản; địa chỉ; năm đưa vào sử dụng; thông số cơ bản (khối lượng, chiều dài,...); diện tích, nguyên giá, giá trị còn lại (nếu có); tình trạng sử dụng của tài sản.
Trường hợp khai thác một phần của từng tài sản thì phải đảm bảo hoạt động giao thông đường thủy nội địa thông suốt, an toàn và không làm ảnh hưởng đến việc quản lý, sử dụng và khai thác đối với phần tài sản còn lại.
2. Nội dung dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng tài sản được cơ quan, người có thẩm quyền phê duyệt.
3. Thời hạn chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác.
4. Phương thức tổ chức thực hiện việc chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản.
5. Cơ sở và phương pháp xác định giá khởi điểm để chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản.
6. Điều kiện của doanh nghiệp tham gia đấu giá.
7. Phương thức thanh toán.
8. Dự kiến nguồn thu từ khai thác tài sản: doanh thu, chi phí có liên quan đến việc chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản; số tiền nộp ngân sách nhà nước.
9. Xử lý tài sản và quyền khai thác tài sản khi kết thúc thời hạn chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản.
III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ ĐỂ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN LẬP ĐỀ ÁN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)