Điều 2. Nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách thành phố Hải Phòng
1. Mức chi thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Đơn vị tính: nghìn đồng
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi | |
||||||
| | | | Cấp thành phố | Cấp cơ sở |
| 1 | Chủ nhiệm nhiệm vụ | Người/tháng | 36.000 | 28.800 |
| 2 | Thư ký khoa học | Người/tháng | 10.800 | 8.640 |
| 3 | Thành viên chính | Người/tháng | 28.800 | 23.040 |
| 4 | Thành viên | Người/tháng | 14.400 | 11.520 |
| 5 | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ | Người/tháng | 7.200 | 5.760 |
2. Mức chi thù lao tham gia hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học (sau đây gọi tắt là Hội thảo)
Đơn vị tính: nghìn đồng
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi | |
||||||
| | | | Cấp thành phố | Cấp cơ sở |
| 1 | Người chủ trì Hội thảo | Người/buổi | 2.000 | 1.600 |
| 2 | Thư ký Hội thảo | Người/buổi | 500 | 400 |
| 3 | Báo cáo viên trình bày tại Hội thảo | Báo cáo | 2.000 | 1.600 |
| 4 | Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức đề nghị viết báo cáo nhưng không trình bày tại Hội thảo | Báo cáo | 1.200 | 960 |
| 5 | Thành viên tham gia hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học | Người/buổi | 200 | 160 |
3. Mức chi thù lao tham gia các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ
Đơn vị tính: nghìn đồng
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Mức chi | |
||||||
| | | | Cấp thành phố | Cấp cơ sở |
| 1 | Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ | | | |
| a | Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ | Hội đồng | | |
| | Chủ tịch Hội đồng | | 1.500 | 1.200 |
| | Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng | | 1.000 | 800 |
| | Thư ký khoa học | | 300 | 240 |
| | Thư ký hành chính | | 300 | 240 |
| | Đại biểu được mời tham dự | | 200 | 160 |
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | | |
| | Nhận xét đánh giá của Ủy viên Hội đồng | | 500 | 400 |
| | Nhận xét đánh giá của Ủy viên phản biện trong Hội đồng | | 700 | 560 |
| c | Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện | Nhiệm vụ | | |
| | Chủ tịch Hội đồng | | 700 | 560 |
| | Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng | | 500 | 400 |
| 2 | Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ | | | |
| a | Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ | Hội đồng | | |
| | Chủ tịch Hội đồng | | 1.600 | 1.280 |
| | Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên | | 1.200 | 960 |
| | Hội đồng | | | |
| | Thư ký khoa học | | 300 | 240 |
| | Thư ký hành chính | | 300 | 240 |
| | Đại biểu được mời tham dự | | 200 | 160 |
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | | |
| | Nhận xét đánh giá của Ủy viên Hội đồng | | 600 | 480 |
| | Nhận xét đánh giá của Ủy viên phản biện trong Hội đồng | | 800 | 640 |
| 3 | Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ | | | |
| a | Chi họp Hội đồng nghiệm thu | Nhiệm vụ | | |
| | Chủ tịch Hội đồng | | 1.600 | 1.280 |
| | Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng | | 1.200 | 960 |
| | Thư ký khoa học | | 300 | 240 |
| | Thư ký hành chính | | 300 | 240 |
| | Đại biểu được mời tham dự | | 200 | 160 |
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét đánh giá | | |
| | Nhận xét đánh giá của Ủy viên Hội đồng | | 600 | 480 |
| | Nhận xét đánh giá của Ủy viên phản biện trong Hội đồng | | 800 | 640 |
| 4 | Chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ cho hoạt động của Hội đồng | Chuyên gia | 1.000 | 800 |
4. Mức chi thù lao tham gia các Hội đồng đánh giá nhiệm vụ và các Hội đồng tư vấn khác được thành lập theo quy định pháp luật về quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước (nếu có) được áp dụng bằng 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại khoản 3 Điều này.
5. Chi hoạt động của Tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Đơn vị tính: nghìn đồng
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi |
|||||
| 1 | Tổ trưởng Tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 1.000 |
| 2 | Thành viên Tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 700 |
| 3 | Thư ký hành chính | Nhiệm vụ | 300 |
| 4 | Đại biểu được mời tham dự | Nhiệm vụ | 200 |
6. Các nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách thành phố Hải Phòng không quy định cụ thể tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 03/2023/TT-BTC và các quy định pháp luật hiện hành.