Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 4 năm 2025.
2. Cá nhân, tổ chức đã nộp hồ sơ cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) theo quy định tại Nghị định số 32/2012/NĐ-CP và đến thời điểm Nghị định này có hiệu lực thi hành mà chưa có Giấy phép nhập khẩu thì được nhập khẩu văn hóa phẩm, trừ trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền có Thông báo dừng nhập khẩu văn hóa phẩm theo quy định tại Nghị định này.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Các cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KGVX (2b). | TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Lê Thành Long
PHỤ LỤC I
(Kèm theo Nghị định số 31/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ)
TÊN TỔ CHỨC (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...(2)..., ngày.... tháng....năm….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA PHẨM XUẤT KHẨU KHÔNG NHẰM MỤC ĐÍCH KINH DOANH
Kính gửi: ……..(3)…………………..
………………….. (1) ………..hoặc Tôi tên là……………(4) ………………
1. Đối với tổ chức:
Tên giao dịch: (nếu có) …………………..…………………..…………………..
Tên viết tắt: (nếu có) …………………..…………………..…………………..
Tên bằng tiếng nước ngoài: (nếu có) …………………..…………………..
Địa chỉ trụ sở: …………………..…………………..………………………….
Số điện thoại: …………………..Fax: …………………..Email: ………………
Website: …………………..…………………..…………………..……………
Người đại diện theo pháp luật: …………………..…………………..………
Họ và tên: …………………..…………………..…………………..……………
Giới tính: …………………..Ngày, tháng, năm sinh: ……/………/……..
Số thẻ căn cước công dân/Số thẻ căn cước/Số định danh cá nhân: ………………
Ngày, tháng, năm cấp: ……/……/………..Nơi cấp: …………………..
(đối với thẻ căn cước công dân/ thẻ căn cước)
Nơi thường trú: …………………..…………………..…………………..
Nơi ở hiện tại: …………………..…………………..…………………..
2. Đối với cá nhân:
Quốc tịch: ……………..; Giới tính: …………..Ngày, tháng, năm sinh: ……………
Số thẻ căn cước công dân/Số thẻ căn cước/ Số định danh cá nhân: ……………
Ngày, tháng, năm cấp: ……/………/……..Nơi cấp: …………………..
(đối với thẻ căn cước công dân/ thẻ căn cước)
Nơi thường trú: …………………..…………………..…………………..
Nơi ở hiện tại: …………………..…………………..…………………..
Điện thoại: ………………………….…..Email: …………………………
Đề nghị ....(3)…………kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu dưới đây:
Loại văn hóa phẩm: …………………..…………………..…………………..
Số lượng: …………………..…………………..………………………………
Nội dung văn hóa phẩm: …………………..…………………..……………
…………………..…………………..…………………..…………………..
Gửi từ: …………………..…………………..…………………..……………
Đến: …………………..…………………..…………………..…………………
Mục đích, phạm vi sử dụng: …………………..…………………..………
Chúng tôi/Tôi xin cam kết thực hiện đúng theo quy định của pháp luật về xuất khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
HỌ TÊN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ ...(1) hoặc (4) ( nếu là cơ quan, tổ chức phải ký tên, đóng dấu )
Ghi chú:
(1) Tên tổ chức đề nghị kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu (ghi bằng chữ in hoa).
(2) Địa danh.
(3) Tên cơ quan có thẩm quyền kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu.
(4) Tên cá nhân đề nghị kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu (ghi bằng chữ in hoa).
Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
PHỤ LỤC II
(Kèm theo Nghị định số 31/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ)
| Mẫu số 01 | Biên bản kiểm tra chuyên ngành và niêm phong văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh |
|||
| Mẫu số 02 | Mẫu niêm phong văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh |
Mẫu số 01
TÊN CƠ QUAN (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BBKTCNNPXK | (2)…, ngày … tháng … năm …
BIÊN BẢN KIỂM TRA CHUYÊN NGÀNH VÀ NIÊM PHONG VĂN HÓA PHẨM XUẤT KHẨU KHÔNG NHẰM MỤC ĐÍCH KINH DOANH
Theo đề nghị của ………………………………………….(3)………………………… tại Đơn đề nghị kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh ngày... tháng... năm...
Căn cứ các quy định tại Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 31/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ, …..(1)…..đã kiểm tra chuyên ngành số văn hóa phẩm dưới đây:
Số lượng: …………………………………………………………………………………
Loại văn hóa phẩm:……………………………………………………………………..
Nội dung:…………………………………………………………. (đối với di vật, cổ vật phải mô tả).
Toàn bộ số văn hóa phẩm trên đã được niêm phong để xuất khẩu. Trường hợp không được phép xuất khẩu, nêu rõ lý do.
Đề nghị ……….(3)………………………………………………………….. làm các thủ tục để xuất khẩu số văn hóa phẩm trên tại cơ quan Hải quan có thẩm quyền theo quy định.
HỌ TÊN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (1) (Chữ ký/chữ ký số, dấu)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu.
(2) Địa danh.
(3) Tên cá nhân, tổ chức đề nghị kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm xuất khẩu. Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
Mẫu số 02
MẪU NIÊM PHONG VĂN HÓA PHẨM XUẤT KHẨU KHÔNG NHẰM MỤC ĐÍCH KINH DOANH
- Niêm phong văn hóa có 3 lớp, mặt trước là lớp giấy niêm phong chính được làm bằng vật liệu giấy đặc biệt tự vỡ khi bóc, ở giữa là lớp keo đính sẵn, mặt sau cùng là lớp giấy lót.
- Kích thước: 70 x 70 mm.
- Mặt trước: In trang trí nền hoa văn biểu tượng trống đồng màu vàng mờ. Các dòng chữ in màu xanh đậm gồm: trên cùng “BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH hoặc CƠ QUAN CHUYÊN MÔN VỀ VĂN HÓA THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH”, font chữ: Times New Roman, size: 9 pt; dòng thứ hai “NIÊM PHONG VĂN HÓA” font chữ: Haettenschweiler (Bold), size: 21 pt; dòng thứ ba “Người niêm phong ký” và “Số” của tờ niêm phong, font chữ: Times New Roman, size: 9 pt; dòng thứ tư là để ký và “Ngày:”, font chữ: Times New Roman, size: 9 pt.
- Số sê-ri của tờ niêm phong gồm 12 ký tự. Ý nghĩa của các ký tự: 2 chữ cái đầu là ký tự của lô sản phẩm, 2 chữ số tiếp theo là năm sản xuất, 6 chữ số cuối cùng là số thứ tự của tờ niêm phong.
- Niêm phong văn hóa được dùng một lần, sau khi gỡ niêm phong không thể tái sử dụng được.
- Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
PHỤ LỤC III
(Kèm theo Nghị định số 31/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ)
TÊN TỔ CHỨC (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…(2)…, ngày … tháng …. năm …..
THÔNG BÁO NHẬP KHẨU VĂN HÓA PHẨM KHÔNG NHẰM MỤC ĐÍCH KINH DOANH
(trừ di vật, cổ vật)
Kính gửi: …………..(3)…………………
........(1)... hoặc Tôi tên là:………………………………….(4)……………………………………
1. Đối với tổ chức:
Tên giao dịch: (nếu có)……………………………………………………………….
Tên viết tắt: (nếu có)………………………………………………………………..
Tên bằng tiếng nước ngoài: (nếu có)………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở:……………………………………………………………………………….
Số điện thoại: ……………………Fax:………………………Email……………………..
Website:………………………………………………………………………….
Người đại diện theo pháp luật:
Họ và tên:……………………………………………………………………………….
Giới tính: (6)…………… Ngày, tháng, năm sinh:………./………/……….
Số thẻ căn cước công dân/Số thẻ căn cước/Số định danh cá nhân:………………….
Ngày, tháng, năm cấp:………..(7)…../……/…… Nơi cấp:(8)………….
(đối với thẻ căn cước công dân/ thẻ căn cước)
Nơi thường trú: …..(9)………………………………………………………………..
Nơi ở hiện tại: (10)………………………………………………………………….
2. Đối với cá nhân:
Quốc tịch:..(5)……….; Giới tính:…. (6)…..; Ngày, tháng, năm sinh:……………..
Số thẻ căn cước công dân/Số thẻ căn cước/Số định danh cá nhân:………………….
Ngày, tháng, năm cấp:..(7)……./……../…… Nơi cấp:...(8)……………
(đối với thẻ căn cước công dân/ thẻ căn cước)
Nơi thường trú: ..(9)…………………………………………………………………
Nơi ở hiện tại: (10)…………………………………………………………………..
Điện thoại:……………………………………Email:……………………..
Thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm dưới đây:
Loại văn hóa phẩm:………………………………………………………………………
Số lượng:…………………………………………………………………………………
Chất liệu:………………………………………………………………………………..
Kích thước:……………………………………………………………………………….
Nội dung văn hóa phẩm:..................................................................................
Gửi từ:………………………………………………………………………………………
Đến:……………………………………………………………………………………….
Mục đích, phạm vi sử dụng:……………………………………………………………….
Chúng tôi/Tôi xin cam kết nội dung Thông báo nhập khẩu là đúng sự thật; chịu trách nhiệm bảo đảm nội dung văn hóa phẩm không vi phạm pháp luật; quản lý, sử dụng văn hóa phẩm nhập khẩu theo đúng quy định của pháp luật.
HỌ TÊN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ ...(1) hoặc (4) (nếu là cơ quan, tổ chức phải có chữ ký/chữ ký số, dấu)
Ghi chú:
(1) Tên tổ chức thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (ghi bằng chữ in hoa).
(2) Địa danh.
(3) Tên cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận Thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm.
(4) Tên cá nhân thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (ghi bằng chữ in hoa).
- Các thông tin số (5), (6), (7), (8), (9), (10):
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính không cần kê khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người thực hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ.
+ Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
+ Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
PHỤ LỤC IV
(Kèm theo Nghị định số 31/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ)
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…(2)…, ngày … tháng …. năm …..
GIẤY BIÊN NHẬN
THÔNG BÁO NHẬP KHẨU VĂN HÓA PHẨM KHÔNG NHẰM MỤC ĐÍCH KINH DOANH
(trừ di vật, cổ vật)
………………………………(1)……………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở……………………………………………………………………………….
Điện thoại:…………………………………………………..Fax:…………………………
Ngày/tháng/năm đã nhận của………….(3)……………………………………………
1. Đối với tổ chức:
Tên giao dịch: (nếu có)…………………………………………………………………
Tên viết tắt: (nếu có)………………………………………………………………………
Tên bằng tiếng nước ngoài: (nếu có)……………………………………………………
Địa chỉ trụ sở:……………………………………………………………………………….
Số điện thoại: ……………………Fax:…………………Email……………………..
Website:………………………………………………………………………………
Người đại diện theo pháp luật:
Họ và tên:………………………………………………………………………………..
Giới tính: (5)…………… Ngày, tháng, năm sinh:…………./………./………….
Số thẻ căn cước công dân/Số thẻ căn cước/Số định danh cá nhân:……………………….
Ngày, tháng, năm cấp: ...(6)/……/………..Nơi cấp: (7)………………..
(đối với thẻ căn cước công dân/ thẻ căn cước)
Nơi thường trú: ...(8)………………………………………………………………
Nơi ở hiện tại: ...(9)………………………………………………………………..
2. Đối với cá nhân:
Quốc tịch: (4)…………....; Giới tính: (5)…………; Ngày, tháng, năm sinh:…………………
Số thẻ căn cước công dân/Số thẻ căn cước/Số định danh cá nhân:………………………..
Ngày, tháng, năm cấp: ...(6)……./……../…….. Nơi cấp: ...(7)…………………………….
(đối với thẻ căn cước công dân/ thẻ căn cước)
Nơi thường trú: ..(8)……………………………………………………………………
Nơi ở hiện tại:... (9)………………………………………………………………….
Điện thoại:……………………………………..Email:……………………
01 bộ hồ sơ về việc Thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm, bao gồm:
1. …………………………………………………………………………………………..
2………………………………………………………………………………………..
3………………………………………………………………………………………..
4………………………………………………………………………………………..
HỌ TÊN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI TIẾP NHẬN THÔNG BÁO (Chữ ký/chữ ký số, dấu)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận Thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm.
(2) Địa danh.
(3) Tên cá nhân, tổ chức có văn hóa phẩm nhập khẩu.
- Các thông tin số (4), (5), (6), (7), (8), (9):
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính không cần kê khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người thực hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ.
+ Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
+ Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
PHỤ LỤC V
(Kèm theo Nghị định số 31/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ)
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…(2)…, ngày …. tháng …. năm ……
THÔNG BÁO DỪNG NHẬP KHẨU VĂN HÓA PHẨM KHÔNG NHẰM MỤC ĐÍCH KINH DOANH
(trừ di vật, cổ vật)
Kính gửi:……………………(3)………………………..
Căn cứ……………………………(4)………………………….
……………………………………(1)………………..thông báo dừng nhập khẩu văn hóa phẩm của cá nhân, tổ chức với thông tin sau:
1. Đối với tổ chức:
Tên giao dịch: (nếu có)……………………………………………………………….
Tên viết tắt: (nếu có)…………………………………………………………………….
Tên bằng tiếng nước ngoài: (nếu có)………………………………………………
Địa chỉ trụ sở:……………………………………………………………………………
Số điện thoại:……………………………Fax:…………………Email………………
Website:……………………………………………………………………………..
Người đại diện theo pháp luật:
Họ và tên:……………………………………………………………………………..
Giới tính: (6)………………..Ngày, tháng, năm sinh:…………/………./………
Số thẻ căn cước công dân/Số thẻ căn cước/Số định danh cá nhân:……………………….
Ngày, tháng, năm cấp:…(7).../………./…….Nơi cấp:.. (8)………………….
(đối với thẻ căn cước công dân/ thẻ căn cước)
Nơi thường trú: ...(9)……………………………………………………………………
Nơi ở hiện tại: ...(10)…………………………………………………………………
2. Đối với cá nhân:
Quốc tịch:.. (5)…………; Giới tính... (6)……; Ngày, tháng, năm sinh: ……….
Số thẻ căn cước công dân/Số thẻ căn cước/Số định danh cá nhân:……………………..
Ngày, tháng, năm cấp: ...(7)………./………/…… Nơi cấp:.. (8)………………………..
(đối với thẻ căn cước công dân/ thẻ căn cước)
Nơi thường trú: ..(9)………………………………………………………………
Nơi ở hiện tại: ...(10)……………………………………………………………..
Điện thoại:……………………………………..Email:……………………..
Loại văn hóa phẩm:……………………………………………………………….
Số lượng:…………………………………………………………………………….
Chất liệu:…………………………………………………………………………………
Kích thước:……………………………………………………………………………….
Nội dung văn hóa phẩm:………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………….
Gửi từ:……………………………………………………………………………………
Đến:………………………………………………………………………………………….
Lý do dừng thông báo nhập khẩu:……………………………………………………….
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (1) (Chữ ký/chữ ký số, dấu)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền thông báo dừng nhập khẩu văn hóa phẩm.
(2) Địa danh.
(3) Tên cá nhân, tổ chức có Thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm.
(4) Nêu rõ căn cứ pháp lý dừng nhập khẩu văn hóa phẩm.
Các thông tin số (5), (6), (7), (8), (9), (10):
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính không cần kê khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người thực hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ.
+ Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
+ Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
PHỤ LỤC VI
(Kèm theo Nghị định số 31/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ)
TÊN TỔ CHỨC (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..(2).., ngày …. tháng … năm …..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP NHẬP KHẨU DI VẬT, CỔ VẬT KHÔNG NHẰM MỤC ĐÍCH KINH DOANH
Kính gửi: ………………..(3)………………
……………………..(1)………………hoặc Tôi tên là:……………….(4)…………………..
1. Đối với tổ chức:
Tên giao dịch: (nếu có)………………………………………………………………………
Tên viết tắt: (nếu có)…………………………………………………………………………
Tên bằng tiếng nước ngoài: (nếu có)………………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở:…………………………………………………………………………………..
Số điện thoại: ……………………………Fax:…………………….Email…………….
Website:……………………………………………………………………………….
Người đại diện theo pháp luật:
Họ và tên:………………………………………………………………………….
Giới tính: ...(6)…………….. Ngày, tháng, năm sinh:……../………../……..
Số thẻ căn cước công dân/Số thẻ căn cước/Số định danh cá nhân:………………..
Ngày, tháng, năm cấp: (7)……………/ …………./……….Nơi cấp:...(8)…………….
(đối với thẻ căn cước công dân/ thẻ căn cước)
Nơi thường trú: ..(9)………………………………………………………………….
Nơi ở hiện tại: (10)…………………………………………………………………..
2. Đối với cá nhân:
Quốc tịch: ...(5)……………; Giới tính: ...(6)………… Ngày, tháng, năm sinh:………..
Số thẻ căn cước công dân/Số định danh cá nhân: ……………………….
Ngày, tháng, năm cấp: ...(7)..../………./………. Nơi cấp: ...(8)…………………
(đối với thẻ căn cước công dân/ thẻ căn cước)
Nơi thường trú: ...(9)…………………………………………………………………
Nơi ở hiện tại:..(10)…………………………………………………………………
Điện thoại: …………………………………………. Email:………………………..
Đề nghị………………. (3)…………….cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật dưới đây:
| Số thứ tự | Tên di vật, cổ vật | Chất liệu chính | Kích thước (cm) | Niên đại | Mô tả di vật, cổ vật | Nguồn gốc | Tình trạng | Hình ảnh | Số lượng |
|||||||||||
| | | | | | | | | | |
| Tổng số: …… di vật, cổ vật, (viết bằng chữ: ….……… di vật, cổ vật) | | | | | | | | | |
Gửi từ: ………………………………………………………………………………….
Đến:……………………………………………………………………………………
Mục đích, phạm vi sử dụng:…………………………………………………………..
Chúng tôi/Tôi xin cam kết thực hiện đúng nội dung giấy phép nhập khẩu và quản lý, sử dụng di vật, cổ vật theo quy định của pháp luật.
HỌ TÊN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ ...(1) hoặc (4) (nếu là cơ quan, tổ chức phải có chữ ký/chữ ký số, dấu)
Ghi chú:
(1) Tên tổ chức đề nghị cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật (ghi bằng chữ in hoa).
(2) Địa danh.
(3) Tên cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
(4) Cá nhân đề nghị cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật, (ghi bằng chữ in hoa).
- Các thông tin số (5), (6), (7), (8), (9), (10):
+ Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến: các thông tin được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư để tự động điền vào biểu mẫu, người thực hiện thủ tục hành chính không cần kê khai. Nếu các thông tin không được tự động điền vào biểu mẫu thì người thực hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ.
+ Trường hợp nộp hồ sơ giấy (nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính): người thực hiện thủ tục hành chính kê khai đầy đủ trong biểu mẫu.
+ Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.
PHỤ LỤC VII
(Kèm theo Nghị định số 31/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ)
TÊN CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN GIẤY CẤP PHÉP (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ……/GP-DVCVNK
GIẤY PHÉP
NHẬP KHẨU DI VẬT, CỔ VẬT KHÔNG NHẰM MỤC ĐÍCH KINH DOANH
Căn cứ Nghị định số 32/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 31/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ đề nghị của……….(2)………………………….……….. tại Đơn đề nghị cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật ngày .... tháng ... năm………
CƠ QUAN CẤP PHÉP
Đồng ý để:………………………..(2)……………………………………………..
Được nhập khẩu di vật, cổ vật theo bảng kê dưới đây
| SỐ TT | LOẠI DI VẬT, CỔ VẬT | NỘI DUNG | SỐ LƯỢNG |
|||||
| | | | |
| Số vận đơn lô hàng hoặc giấy báo nhận hàng | | | |
Gửi từ: …………………………………………………………………………………
Đến:……………………………………………………………………………………
Mục đích, phạm vi sử dụng:………………………………………………………..
Đề nghị cơ quan Hải quan:…………………………………………………………
...(3), ngày……tháng…..năm….. HỌ TÊN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ ...(1) (Chữ ký/chữ ký số, dấu)
Giấy phép có giá trị trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày cấp.
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
(2) Cá nhân, tổ chức có di vật, cổ vật nhập khẩu.
(3) Địa danh.
Các thông tin tại biểu mẫu này đồng thời được sử dụng để xây dựng biểu mẫu điện tử tương tác khi cơ quan quản lý nhà nước cung cấp dịch vụ công trực tuyến.