Điều 15. Hiệu lực thi hành[11]
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2016.
2. Các chế độ, chính sách hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.
Trong quá trình triển khai tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương phản ánh về liên Bộ (qua Bộ Quốc phòng) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ (để b/c); - Lãnh đạo BQP; - Bộ LĐTBXH, Bộ Tài chính, Bộ Công an; - BTTM, TCCT; - Các cơ quan, đơn vị trực thuộc BQP; - Ban Cơ yếu Chính phủ; - Các Cục: Chính sách, (03) Cán bộ, Quân lực, Tài chính; - BHXH BQP; - Vụ Pháp chế BQP; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL/Bộ Tư pháp; - Cổng TTĐT BQP (để đăng tải); - Cổng TTĐT ngành Chính sách QĐ (để đăng tải); - Lưu: VT, PC. Trg80. | XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Thượng tướng Võ Minh Lương
DANH MỤC
CÁC HUYỆN BIÊN GIỚI VÀ CÁC HUYỆN TIẾP GIÁP HUYỆN BIÊN GIỚI TRONG CHIẾN TRANH BẢO VỆ TỔ QUỐC (Kèm theo Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 16 tháng 12 năm 2015)
| TT | Tên tỉnh | TT | | Huyện biên giới | Huyện tiếp giáp với huyện biên giới |
|||||||
| A. BIÊN GIỚI PHÍA BẮC (thời gian chiến tranh từ tháng 02/1979 đến ngày 31/12/1988) | | | | | |
| 1 | Tỉnh Cao Bằng | | 1 | Huyện Thạch An | Thành phố Cao Bằng |
| | | | 2 | Huyện Quảng Hòa (nay tách ra là huyện Quảng Uyên và huyện Phục Hòa) | |
| | | | 3 | Huyện Hạ Lang | |
| | | | 4 | Huyện Trùng Khánh | |
| | | | 5 | Huyện Trà Lĩnh | |
| | | | 6 | Huyện Bảo Lạc (nay tách ra là huyện Bảo Lạc và huyện Bảo Lâm) | Huyện Nguyên Bình |
| | | | 7 | Huyện Thông Nông | Huyện Hòa An |
| | | | 8 | Huyện Hà Quảng | |
| 2 | Tỉnh Lạng Sơn | | 1 | Huyện Cao Lộc | |
| | | | 2 | Huyện Lộc Bình | Thành phố Lạng Sơn |
| | | | 3 | Huyện Đình Lập | Huyện Chi Lăng |
| | | | 4 | Huyện Tràng Định | Huyện Bình Gia |
| | | | 5 | Huyện Văn Lãng | Huyện Văn Quan |
| 3 | Tỉnh Bắc Giang | | | | Huyện Sơn Động (tiếp giáp với huyện Đình Lập, Lạng Sơn) |
| | | | | | Huyện Lục Ngạn (tiếp giáp với huyện Lộc Bình, Lạng Sơn) |
| 4 | Tỉnh Hà Giang | | 1 | Huyện Xín Mần | Huyện Quang Bình |
| | | | 2 | Huyện Hoàng Su Phì | Huyện Bắc Quang |
| | | | 3 | Huyện Vị Xuyên | TP. Hà Giang (tên cũ là thị xã Hà Giang) |
| | | | 4 | Huyện Quản Bạ | |
| | | | 5 | Huyện Yên Minh | Huyện Bắc Mê |
| | | | 6 | Huyện Đồng Văn | |
| | | | 7 | Huyện Mèo Vạc | |
| 5 | Tỉnh Lào Cai | | 1 | TX Lào Cai, TX Cam Đường (nay là thành phố Lào Cai) | Huyện Sa Pa |
| | | | 2 | Huyện Mường Khương | |
| | | | 3 | Huyện Bát Xát | |
| | | | 4 | Huyện Bảo Thắng | Huyện Bảo Yên, huyện Văn Bàn |
| | | | 5 | Huyện Bắc Hà (nay tách ra thành huyện Bắc Hà và huyện Si Ma Cai) | |
| 6 | Tỉnh Lai Châu | | 1 | Huyện Phong Thổ | Huyện Than Uyên |
| | | | 2 | Huyện Sìn Hồ | Huyện Tân Uyên |
| | | | 3 | Huyện Mường Tè (nay tách ra thành huyện Nậm Nhùn và huyện Mường Tè) | Huyện Tam Đường; TX Lai Châu (nay là TP Lai Châu/ tỉnh Lai Châu) |
| 7 | Tỉnh Điện Biên | | 1 | Huyện Mường Nhé (nay tách ra thành huyện Mường Nhé và huyện Nậm Pồ) | TX Mường Lay; huyện Mường Chà |
| 8 | Tỉnh Quảng Ninh | | 1 | Huyện Hải Ninh (nay là huyện Hải Ninh và thành phố Móng Cái) | |
| | | | 2 | Huyện Quảng Hà (nay tách ra là huyện Đầm Hà và huyện Hải Hà) | Huyện Tiên Yên |
| | | | 3 | Huyện Bình Liêu | Huyện Ba Chẽ |
| | | | 4 | Huyện Cẩm Phả (nay tách ra là huyện Vân Đồn, huyện Cô Tô, thành phố Cẩm Phả) | |
| B. BIÊN GIỚI TÂY NAM (thời gian chiến tranh từ tháng 5/1975 đến ngày 07/01/1979) | | | | | |
| 1 | Tỉnh Quảng Nam | | 1 | Huyện Hiên (nay tách ra thành huyện Đông Giang và huyện Tây Giang | Huyện Đại Lộc |
| | | | 2 | Huyện Giằng (nay là huyện Nam Giang) | Huyện Quế Sơn (nay tách ra thành huyện Quế Sơn và huyện Nông Sơn); huyện Phước Sơn; huyện Trà My (nay tách ra thành huyện Nam Trà My và Bắc Trà My) |
| 2 | Tỉnh Kon Tum | | 1 | H67 (nay tách ra thành huyện Sa Thầy, huyện Ngọc Hồi, huyện Ia H’Drai) | Thị xã Gia Lai - Kon Tum (nay là thành phố Kon Tum); H80 (nay tách ra thành huyện Đăk Tô, huyện Đắk Hà và huyện Tu Mơ Rông) |
| | | | 2 | H30, H40 và H67 (nay là huyện Đăk Glei) | |
| 3 | Tỉnh Gia Lai | | 1 | Huyện Chư Păh (nay tách ra thành huyện Chư Păh, huyện Ia Grai) | Thị xã PleiKu (nay là thành phố PleiKu); huyện Mang Yang (nay tách ra thành huyện Mang Yang, huyện Đắk Đoa) |
| | | | 2 | Huyện Chư Prông (nay tách ra thành huyện Chư Prông, huyện Chư Sê và huyện Chư Pưh) | Huyện Ayun Pa (nay tách ra thành huyện Ia Pa, huyện Phú Thiện và thị xã Ayun Pa) |
| | | | 3 | Huyện Đức Cơ | |
| 4 | Tỉnh Đắk Lắk | | 1 | Huyện Krông Búk (nay tách ra thành huyện Ea Súp, huyện Buôn Đôn, huyện Cư M’gar, huyện Ea H’leo, huyện Krông Năng, thị xã Buôn Hồ và huyện Krông Búk) | Thị xã Buôn Ma Thuột (nay tách ra thành huyện Krông Ana, huyện Cư Kuin và TP. Buôn Ma Thuột); huyện Krông Păk (nay tách ra thành huyện Krông Bông, huyện Ea Kar, huyện M’Drắk và huyện Krông Păk) |
| 5 | Tỉnh Đăk Nông (tách ra từ tỉnh Đắk Lắk) | | 1 | Huyện Đắk Mil (nay tách ra thành huyện Cư Jút, huyện Đắk Song và huyện Krông Nô) | |
| | | | 2 | Huyện Đăk Nông (nay tách ra thành huyện Đắk Rlấp, huyện Tuy Đức, huyện Đắk Glong và thị xã Gia Nghĩa) | |
| 6 | Tỉnh Bình Phước | | 1 | Huyện Lộc Ninh (nay là huyện Lộc Ninh và huyện Bù Đốp) | Huyện Bình Long (nay là thị xã Bình Long, huyện Chơn Thành, huyện Hớn Quản) |
| | | | 2 | Huyện Phước Long (nay là thị xã Phước Long và huyện Bù Gia Mập, huyện Bù Đăng và huyện Phú Riềng) | Huyện Đồng Phú (nay là thị xã Đồng Xoài và huyện Đồng Phú) |
| 7 | Tỉnh Tây Ninh | | 1 | Huyện Bến Cầu | Huyện Gò Dầu, huyện Hòa Thanh |
| | | | 2 | Huyện Châu Thành | Thành phố Tây Ninh |
| | | | 3 | Huyện Tân Biên (nay là huyện Tân Biên và huyện Tân Châu) | Huyện Dương Minh Châu |
| | | | 4 | Huyện Trảng Bàng | |
| 8 | Tỉnh Long An | | 1 | Huyện Mộc Hóa (các tên gọi khác của huyện trong từng thời kỳ: huyện Mộc Hóa và thị xã Kiến Tường, huyện Tân Thạnh, huyện Thạnh Hóa, huyện Vĩnh Hưng, huyện Tân Hưng) | Huyện Thủ Thừa (Long An); huyện Cai Lậy, huyện Cái Bè (tỉnh Tiền Giang) |
| | | | 2 | Huyện Đức Huệ | Huyện Đức Hòa, huyện Thủ Thừa |
| 9 | Tỉnh Đồng Tháp | | 1 | Huyện Hồng Ngự | Huyện Thanh Bình |
| | | | 2 | Huyện Tân Hồng | Huyện Tam Nông |
| | | | 3 | Thị xã Hồng Ngự | |
| 10 | Tỉnh An Giang | | 1 | Thị xã Tân Châu | Huyện Phú Tân |
| | | | 2 | Huyện An Phú | |
| | | | 3 | Thành phố Châu Đốc | Huyện Châu Phú |
| | | | 4 | Huyện Tịnh Biên | Huyện Châu Thành |
| | | | 5 | Huyện Tri Tôn | Huyện Thoại Sơn |
| 11 | Tỉnh Kiên Giang | | 1 | Huyện Giang Thành | Huyện Hòn Đất |
| | | | 2 | Huyện Kiên Hải (đảo) | |
| | | | 3 | Thị xã Hà Tiên | Huyện Kiên Lương |
| | | | 4 | Huyện Phú Quốc (đảo) | |
| | | | | | |
TỔNG HỢP CÁC MẪU BIỂU[12]
(Kèm theo Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 16 tháng 12 năm 2015)
| Mẫu số 1A | Bản khai cá nhân |
|||
| Mẫu số 1B | Bản khai thân nhân |
| Mẫu số 2 | Biên bản họp Hội đồng chính sách xã |
| Mẫu số 3A | Công văn đề nghị hưởng chế độ trợ cấp một lần |
| Mẫu số 3B | Danh sách đối tượng được hưởng chế độ trợ cấp một lần |
| Mẫu số 4 | Quyết định về việc thực hiện chế độ trợ cấp một lần |
| Mẫu số 5A | Công văn đề nghị hưởng trợ cấp mai táng phí |
| Mẫu số 5B | Danh sách đối tượng từ trần đề nghị trợ cấp mai táng phí |
| Mẫu số 5C | Công văn đề nghị hưởng trợ cấp mai táng phí |
Mẫu số 1A
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KHAI CÁ NHÂN
Đề nghị hưởng chế độ trợ cấp một lần theo Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ
1. Họ và tên: .................................................................; Nam, nữ: ................................................
2. Sinh ngày ..... tháng ..... năm ................................................
3. Số định danh cá nhân (CCCD/Căn cước) ................................................
4. Dân tộc: ................................................; Tôn giáo: ................................................
5. Quê quán: Thôn (ấp, bản, tổ dân phố) ...................................... (phường) ................................., huyện (thị, quận) ................................................, tỉnh (thành phố) ................................................
6. Nơi thường trú: Thôn (ấp, bản, tổ dân phố) ........................... xã ....................... (phường) ................................................, huyện (thị, quận) ................................................, tỉnh (thành phố) ................................................
7. Ngày vào đảng: ................................................ Chính thức: ................................................
8. Khen thưởng: .................................................... Kỷ luật: ......................................................
9. Hồ sơ, giấy tờ liên quan còn giữ được: ......................................................
10. Hiện nay đang hưởng chế độ, chính sách gì: ......................................................
11. Nghề nghiệp hiện nay: ............................................................................................................
12. Đã được hưởng chế độ bảo hiểm y tế (Đã hưởng □; chưa hưởng □)
13. Đăng ký khám chữa bệnh ban đầu tại: ...............................................................................
14. Quá trình tham gia dân công hỏa tuyến:
- Đợt 1:
+ Ngày đi: ......................................................
+ Nơi đi: ........................................................
+ Ngày về: ......................................................
+ Nơi về: .........................................................
+ Cấp huy động tập trung: ......................................................
+ Nhiệm vụ được giao: ...........................................................
+ Địa bàn thực hiện nhiệm vụ: ...............................................
+ Người chỉ huy .....................................................................
+ Người trong thôn, xã cùng đi: .............................................
+ Người trong thôn, xã cùng về: ............................................
- Đợt 2:
+ Ngày đi: ......................................................
+ Nơi đi: ........................................................
+ Ngày về: ......................................................
+ Nơi về: .........................................................
+ Cấp huy động tập trung: ......................................................
+ Nhiệm vụ được giao: ...........................................................
+ Địa bàn thực hiện nhiệm vụ: ...............................................
+ Người chỉ huy ......................................................................
+ Người trong thôn, xã cùng đi: ......................................................
+ Người trong thôn, xã cùng về: ......................................................
- Đợt 3:
+ Ngày đi: ......................................................
+ Nơi đi: .........................................................
+ Ngày về: ......................................................
+ Nơi về: .........................................................
+ Cấp huy động tập trung: ......................................................
+ Nhiệm vụ được giao: ...........................................................
+ Địa bàn thực hiện nhiệm vụ: ...............................................
+ Người chỉ huy ......................................................................
+ Người trong thôn, xã cùng đi: ......................................................
+ Người trong thôn, xã cùng về: ......................................................
Tổng thời gian tham gia dân công hỏa tuyến: .......... năm .......... tháng.
Tôi xin cam đoan lời khai trên đây là đúng, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
......, ngày....tháng....năm 20......... NGƯỜI KHAI (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu số 1B
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KHAI THÂN NHÂN
Đề nghị hưởng chế độ trợ cấp một lần theo Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ
(Đối với đối tượng đã từ trần)
I. PHẦN KHAI VỀ THÂN NHÂN CỦA ĐỐI TƯỢNG
Họ và tên: .............................................. Bí danh: ........................... Nam, nữ.....................
Ngày, tháng, năm sinh: ................................ Số định danh cá nhân (CCCD/Căn cước) ................................
Quê quán: ................................................................................................................................
Nơi thường trú: ........................................................................................................................
Đơn vị, cơ quan công tác hoặc nơi sinh sống hiện nay: ..........................................................
Quan hệ với đối tượng khai dưới đây là: ..................................................................................
II. PHẦN KHAI VỀ ĐỐI TƯỢNG
1. Họ và tên đối tượng: ......................................................; Nam, nữ: ...........................
2. Năm sinh: ....................................................................................................................
3. Dân tộc: ......................................................; Tôn giáo: ...............................................
4. Quê quán: Thôn (ấp, bản, tổ dân phố) ........................... xã (phường) ........................... huyện (thị, quận) ..........................., tỉnh (thành phố) ...........................
5. Từ trần: Ngày ......... tháng ......... năm ......... tại: ...........................
6. Hồ sơ, giấy tờ liên quan còn giữ được: ...........................
7. Quá trình tham gia dân công hỏa tuyến: ...........................
- Đợt 1:
+ Ngày đi: ......................................................
+ Nơi đi: ......................................................
+ Ngày về: ......................................................
+ Nơi về: ......................................................
+ Cấp huy động tập trung: ......................................................
+ Nhiệm vụ được giao: ...........................................................
+ Địa bàn thực hiện nhiệm vụ: ...............................................
- Đợt 2:
+ Ngày đi: ......................................................
+ Nơi đi: ........................................................
+ Ngày về: ......................................................
+ Nơi về: ........................................................
+ Cấp huy động tập trung: ......................................................
+ Nhiệm vụ được giao: ..........................................................
+ Địa bàn thực hiện nhiệm vụ: ..............................................
- Đợt 3:
+ Ngày đi: ......................................................
+ Nơi đi: .........................................................
+ Ngày về: ......................................................
+ Nơi về: ........................................................
+ Cấp huy động tập trung: ......................................................
+ Nhiệm vụ được giao: ...........................................................
+ Địa bàn thực hiện nhiệm vụ: ...............................................
Tổng thời gian tham gia dân công hỏa tuyến: ........ năm ........ tháng.
Tôi xin cam đoan lời khai trên đây là đúng, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
.......ngày....tháng....năm 20.... NGƯỜI KHAI (Ký, ghi rõ họ tên)
Ý KIẾN ỦY QUYỀN VÀ CHỮ KÝ CỦA CÁC THÂN NHÂN CÒN LẠI (NẾU CÓ)
Mẫu số 2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG CHÍNH SÁCH XÃ
Xét duyệt, đề nghị hưởng chế độ trợ cấp một lần theo Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ
Hôm nay, ngày .......... tháng .......... năm 20....
Hội đồng chính sách xã (phường) ......................................................................................... huyện (quận) .............................. tỉnh (thành phố) ...................................
Chúng tôi gồm:
1. Chủ tịch Hội đồng chính sách xã: ................................... Chức vụ ...................................
2. Đại diện cán bộ quân sự: ................................................ Chức vụ ...................................
3. Đại diện ngành Lao động - Thương binh và Xã hội: ...................................Chức vụ ..................
4. Đại diện Đảng ủy xã (chi bộ): ................................... Chức vụ ...................................
5. Đại diện Hội đồng nhân dân: ................................... Chức vụ ...................................
6. Đại diện Công an xã: ............................................... Chức vụ ...................................
7. Đại diện Hội Cựu chiến binh: ................................... Chức vụ ...................................
8. Đại diện Hội Cựu TNXP: .......................................... Chức vụ ...................................
9. Đại diện Mặt trận Tổ quốc xã: ................................... Chức vụ ...................................
10. Đại diện Hội Người cao tuổi: ......................................................................................
11. Đại diện Ban Liên lạc dân công hỏa tuyến (nếu có) .............................................
12. Trưởng thôn: .........................................................................................................
Đại biểu cơ quan quân sự cấp trên: .....................................................................................
...................................................................................................................................................
Thành phần khác được mời:
1. Đại diện Chi hội Cựu chiến binh ...................................
2. Đại diện ......................................................................
3.....................................................................................
4.....................................................................................
Đã họp để xem xét, đề nghị đối tượng hưởng chế độ trợ cấp một lần theo Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ.
Nhất trí đề nghị:
Ông (bà): ....................... Bí danh: ....................... sống (chết).
Sinh ngày ......... tháng ......... năm ......... Từ trần ngày ......... tháng ......... năm .........
Quê quán: .............................................................................................................................
Nơi thường trú (trường hợp đối tượng từ trần thì không ghi) ...............................................
Là đối tượng dân công hỏa tuyến tham gia ......................................................................
Tổng thời gian tham gia: ......... tháng ......... năm.
Hiện đang được hưởng chế độ nghỉ hưu, bệnh binh, mất sức lao động hàng tháng (hoặc chưa được hưởng chính sách gì): ......................................................................
Các giấy tờ của đối tượng còn lưu giữ: .............................................................................
............................................................................................................................................
Đề nghị cấp trên xem xét và giải quyết chế độ trợ cấp một lần cho Ông (Bà) ............................... hoặc thân nhân của đối tượng là Ông (Bà) ...................................................................... được hưởng chế độ theo quy định hiện hành.
Biên bản lập thành ....... bản, các đại diện có mặt nhất trí cùng ký tên dưới đây:
Đại diện Đảng ủy xã (Ký, ghi rõ họ tên) | Đại diện Cán bộ ngành LĐTBXH (Ký, ghi rõ họ tên) | Xã Đội trưởng (Ký, ghi rõ họ tên) | Chủ tịch Hội đồng chính sách (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
Đại diện Mặt trận Tổ quốc (Ký, ghi rõ họ tên) | Trưởng thôn (Ký, ghi rõ họ tên) | Đại diện Công an xã (Ký, ghi rõ họ tên) | Đại diện Hội đồng nhân dân (Ký, ghi rõ họ tên)
Đại diện Ban Liên lạc dân công hỏa tuyển (Ký, ghi rõ họ tên) | Đại diện Hội Người cao tuổi (Ký, ghi rõ họ tên) | Đại diện Hội Cựu TNXP (Ký, ghi rõ họ tên) | Đại diện Hội Cựu chiến binh (Ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN BAN CHỈ ĐẠO CẤP HUYỆN (ký, ghi rõ cấp bậc, chức vụ, họ tên)
Mẫu số 3A
...................................... ............................. (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ......./........ V/v đề nghị hưởng chế độ trợ cấp một lần theo Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg. | ....., ngày ..... tháng ..... năm 20.....
Kính gửi: | ...................................................................... ..................................................................(2)
Căn cứ Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ; Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 16 tháng 12 năm 2015 của Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính về thực hiện chế độ đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế; Thông tư số /2024/TT-BQP ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng thay thế, bãi bỏ một số quy định, mẫu biểu tại các Thông tư liên tịch của Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính liên quan đến việc kê khai thông tin cá nhân khi thực hiện thủ tục hành chính;
Căn cứ vào hồ sơ của đối tượng và đề nghị của .........................................
......................................... (1) đề nghị ......................................... (2). giải quyết chế độ trợ cấp một lần cho ......................................... đối tượng.
(có danh sách và hồ sơ kèm theo).
Đề nghị ......................................... (2) xem xét giải quyết./.
Nơi nhận: - ............; - ............; - ............; - Lưu: ........... | ..........................(3) (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: - Mẫu này dùng cho cấp xã trở lên.
- (1) Cấp đề nghị.
- (2) Cấp trên trực tiếp.
- (3) Chức vụ người ký.
Mẫu số 3B
...................................... ............................(1) | DANH SÁCH Dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế được hưởng chế độ trợ cấp một lần theo Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ (Kèm theo Công văn đề nghị số ......... ngày ...... tháng ........ năm 20.... của .................)
| Số TT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Quê quán | Nơi thường trú | Sống hay chết | Thời gian được hưởng | Mức trợ cấp (đồng) | Nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu |
||||||||||
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
- Tổng số đối tượng: ............... - Tổng số tiền: ........................ NGƯỜI LẬP DANH SÁCH (Ký tên, ghi rõ cấp bậc, hoặc chức vụ) | ........, ngày ........ tháng ........ năm ........ ................................................ ........ (2) (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: - Mẫu này dùng cho cấp xã trở lên.
- (1) Cấp đề nghị.
- (2) Chức vụ người ký.
Mẫu số 4
.......................................... ..................................(1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-........ | ..... , ngày ..... tháng ..... năm 20 .....
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế theo Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ
........................................................(1)
Căn cứ Quyết định số 49/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về một số chế độ, chính sách đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 138/2015/TTLT-BQP-BLĐTBXH-BTC ngày 16 tháng 12 năm 2015 của Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số /2024/TT-BQP ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng thay thế, bãi bỏ một số quy định, mẫu biểu tại các Thông tư liên tịch của Bộ Quốc phòng, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính liên quan đến việc kê khai thông tin cá nhân khi thực hiện thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của .......................(2),
QUYẾT ĐỊNH: