Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre Khóa X, Kỳ họp thứ 17 (kỳ họp để giải quyết công việc phát sinh đột xuất) thông qua ngày 19 tháng 02 năm 2025 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 3 năm 2025./.
Nơi nhận: - Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; - Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư pháp; - Kiểm toán nhà nước KV IX; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh Bến Tre; - Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Các sở, ban, ngành tỉnh; - Văn phòng: Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - TT. HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Báo Đồng Khởi, Đài PT-TH tỉnh; - Trang TTĐT ĐBND tỉnh Bến Tre, Trung tâm TTĐT tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Hồ Thị Hoàng Yến
PHỤ LỤC I
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH BẾN TRE NĂM 2024 (Kèm theo Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: Triệu đồng
| | Nội dung | Kế hoạch vốn năm 2024 được Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt | Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn năm 2024 | Ghi chú |
||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| | TỔNG SỐ | 5.235.194 | 5.162.243 | |
| I | KẾ HOẠCH NĂM 2024 | 4.729.968 | 4.657.017 | |
| 1 | Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg | 412.968 | 412.968 | |
| 2 | Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất | 400.000 | 299.835 | Điều chỉnh giảm do hụt thu ngân sách, chi tiết tại Phụ lục I.a |
| 3 | Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu sử dụng đất | 60.519 | 53.000 | Điều chỉnh giảm do hụt thu ngân sách, chi tiết tại Phụ lục I.a |
| 4 | Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 1.830.000 | 1.830.000 | |
| 5 | Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết năm 2023 chuyển sang năm 2024 | 211.574 | 211.574 | |
| 6 | Vốn cân đối Ngân sách cấp tỉnh | 60.000 | 60.000 | |
| 7 | Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu tiết kiệm chi năm 2023 chuyển sang năm 2024 | 210.000 | 210.000 | |
| 8 | Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương | 38.600 | 73.333 | Điều chỉnh tăng do được Bộ Tài chính giao bổ sung tại Quyết định số 2890/QĐ-BTC ngày 06/12/2024; chi tiết tại Phụ lục I.b |
| 9 | Vốn đầu tư theo các Chương trình mục tiêu và Chương trình Phục hồi và phát triển kinh tế xã hội | 1.026.800 | 1.026.800 | |
| 10 | Vốn nước ngoài | 190.000 | 190.000 | |
| 11 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia | 289.507 | 289.507 | |
| II | KẾ HOẠCH VỐN KÉO DÀI TỪ NĂM 2023 SANG NĂM 2024 | 505.226 | 505.226 | |
PHỤ LỤC I.a
CHI TIẾT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH BẾN TRE NĂM 2024 (ĐIỀU CHỈNH CÁC NGUỒN VỐN DO HỤT NGÂN SÁCH) (Kèm theo Quyết định số 02/2025/NQ-HĐND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Tên dự án | Kế hoạch năm 2024 | Điều chỉnh Kế hoạch năm 2024 | | Lý do điều chỉnh |
|||||||
| | | | Tổng cộng | Trong đó: Điều chỉnh giảm | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| | TỔNG CỘNG | 307.819 | 200.135 | 107.684 | |
| I | Điều chỉnh kế hoạch vốn của các dự án sử dụng vốn từ nguồn thu sử dụng đất | 276.800 | 176.635 | 100.165 | |
| 1 | Hoàn thiện hồ sơ địa chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa chính trên địa bàn 06 xã thuộc thành phố Bến Tre | 19.655 | 12.968 | 6.687 | Hụt thu ngân sách |
| 2 | Đầu tư xây dựng CSHT Khu Công nghiệp Phú Thuận | 145.645 | 91.779 | 53.866 | Hụt thu ngân sách |
| 3 | Phân cấp huyện - thành phố | 111.500 | 71.888 | 39.612 | |
| | Trong đó: | | | | |
| - | Thành phố Bến Tre | 85.000 | 53.000 | 32.000 | Hụt thu ngân sách |
| - | Thạnh Phú | 26.500 | 18.888 | 7.612 | Hụt thu ngân sách |
| II | Điều chỉnh kế hoạch vốn của dự án sử dụng vốn từ nguồn tăng thu sử dụng đất | 31.019 | 23.500 | 7.519 | |
| 1 | Đầu tư xây dựng CSHT Khu Công nghiệp Phú Thuận | 31.019 | 23.500 | 7.519 | Hụt thu ngân sách |
PHỤ LỤC I.b
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH BẾN TRE NĂM 2024 (BỔ SUNG NGUỒN BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG) (Kèm theo Quyết định số 02/2025/NQ-HĐND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Tên dự án | Kế hoạch năm 2024 | Điều chỉnh Kế hoạch năm 2024 | | Lý do điều chỉnh |
|||||||
| | | | Tổng cộng | Trong đó: Điều chỉnh tăng | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| | TỔNG CỘNG | 38.600 | 73.333 | 34.733 | |
| | Bổ sung kế hoạch vốn của các dự án sử dụng vốn từ nguồn bội chi ngân sách địa phương | 38.600 | 73.333 | 34.733 | |
| 1 | Dự án phát triển chuỗi giá trị nông nghiệp thông minh thích ứng biến đổi khí hậu tại tỉnh Bến Tre | 15.400 | 50.003 | 34.603 | Điều chỉnh bổ sung theo Quyết định số 2890/QĐ-BTC ngày 06/12/2024 của Bộ Tài chính |
| 2 | Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre | 23.200 | 23.330 | 130 | Điều chỉnh bổ sung theo Quyết định số 2890/QĐ-BTC ngày 06/12/2024 của Bộ Tài chính |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC DỰ ÁN ĐƯỢC PHÉP GIA HẠN THỜI GIAN BỐ TRÍ VỐN SANG NĂM 2025 (Kèm theo Quyết định số 02/2025/NQ-HĐND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Danh mục dự án | Thời gian | | Quyết định chủ trương đầu tư/Quyết định đầu tư | | | Phê duyệt gia hạn thời gian bố trí vốn | Lý do gia hạn thời gian bố trí vốn |
||||||||||
| | | Khởi công | Hoàn thành | Số quyết định | TMĐT | Trong đó: NSTW | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
| | TỔNG CỘNG | | | | 569.000 | 520.000 | | |
| | Lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | | | | 569.000 | 520.000 | | |
| | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sang giai đoạn 2021-2025 | | | | 569.000 | 520.000 | | |
| 1 | Xây dựng đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền các huyện biển Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú | | | 93/HĐND-TH ngày 21/3/2018; 50/NQ-HĐND ngày 09/12/2020; 49/NQ-HĐND ngày 24/8/2021; 36/NQ-HĐND ngày 06/12/2024 | | | | Do vướng mắc công tác giải phóng mặt bằng nên dự án không thể thực hiện hoàn thành trong năm 2024 theo tiến độ được duyệt. |
| | Trong đó: | | | | | | | |
| | Triển khai thực hiện giai đoạn 2 của dự án | 2021 | 2024 | | 569.000 | 520.000 | 2025 | Gia hạn thời gian bố trí vốn cho dự án theo Điều 57 Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 |