Điều 6. Tổ chức thực hiện
Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc phản ánh kịp thời về Bộ Lao động - Thương binh và xã hội (qua Cục Người có công) để xem xét, giải quyết theo thẩm quyền hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền giải quyết./.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
(Đã ký)
Nguyễn Bá Hoan
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT GIÁM ĐỊNH ADN TY THỂ MẪU HÀI CỐT LIỆT SĨ
(Ban hành kèm theo
Thông tư số
05/2025/TT-BLĐTBXH
ngày 26/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
TT
Nội dung công việc
Số lượng và đơn vị tính
Máy móc thiết bị cần thiết
Công lao động (giờ) không tính thời gian chạy máy
Ghi chú
I
Phân tích mẫu hài cốt liệt sĩ
1
Bảo quản mẫu hài cốt liệt sĩ
1.1
Xử lý mẫu trước khi đưa vào bảo quản
2 giờ/ 1 người
Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên)
Giấy lau
Hóa chất làm sạch bề mặt
Khay đựng mẫu
Găng tay
02 đôi
Khẩu trang
02 chiếc
Kính bảo hộ
02 cái
Quần áo bảo hộ chống hóa chất
02 bộ
Dao mổ
01 cái
1.2
Mẫu hài cốt sử dụng ngay bảo quản ở nhiệt độ 4°C đến 10°C
Tủ lạnh
1.3
Mẫu hài cốt bảo quản lâu dài ở nhiệt độ - 20°C
Tủ lạnh - 20°C đến - 30°C
2
Tách chiết ADN (QT03.01/HCLS)
08 giờ/1 người
Số người 04 (02 giám định viên + 02 kỹ thuật viên)
Giấy lau
Có thể sử dụng hóa chất và thiết bị tương tự
Hóa chất làm sạch bề mặt
Khay đựng mẫu
2.1
Xử lý mẫu
Ethanol absolute
40mL
Bể rửa siêu âm
UltraPure™ DNase/RNase-Free Distilled Water
40mL
Dremel tool
Sodium hypochlorite
40mL
Máy nghiền xương
Làm sạch bề mặt, nghiền xương thành dạng bột.
Ống fancol 15mL
07 cái
Găng tay
04 đôi
Khẩu trang
04 chiếc
Kính bảo hộ
04 cái
Quần áo bảo hộ chống hóa chất
04 bộ
Dao mổ
01 cái
2.2
Khử khoáng
UltraPure™ 0.5M EDTA, pH 8.0
12.4mL
Máy Vortex
Proteinase K 20mg/ml
300µL
UltraPure™ DNase/RNase-Free Distilled Water
1.5mL
Loại khoáng, canxi và chất hữu cơ
Tris HCl pH7.5 1M
400 µL
Sodium hypochlorite
10mL
Ethanol absolute
02mL
Găng tay
04 đôi
Khẩu trang
04 chiếc
Kính bảo hộ
04 cái
Quần áo bảo hộ chống hóa chất
01 bộ
Ống fancol 15mL
02 cái
Đầu tip 1000
04 cái
Đầu tip 200
10 cái
Ống eppendorft 2.0mL
04 cái
2.3
Loại bỏ protein và tạp chất
Phenol:Chloroform:lsoamyl Alcohol (25:24:1)
03 mL
Máy ly tâm
Tách chiết ADN từ các mẫu bột xương
Chloroform: Isoamyl Alcohol (24:1)
03mL
Máy lắc ủ nhiệt
Ống eppendorft 2mL
10 cái
Vortex
Đầu tip 1000
15 cái
Tủ lạnh 4°C
Găng tay
04 đôi
Khẩu trang
04 chiếc
2.4
Tủa cồn
Ethanol absolute
7.5mL
Tủ lạnh 4°C
Sodium acetate solution 3M
200µl
Tủ lạnh -80°C
Đầu tip 1000
03 cái
Tủ lạnh -20°C
Đầu tip 200
03 cái
Găng tay
04 đôi
Khẩu trang
04 chiếc
Ống fancol 50mL
01 cái
Ống eppendorft 2mL
01 cái
2.5
Tinh sạch thu ADN
Ethanol absolute
500µl
Tủ lạnh -80°C
Wizard® SV Gel and PCR Clean-up System
01 mẫu
Tủ lạnh -20°C
UltraPure™ DNase/RNase-Free Distilled Water
200µl
Ống eppendorft 1.5mL
04 cái
Đầu tip 1000
02 cái
Đầu tip 200
14 cái
3
PCR Am
p
li
f
y (QT03.04/HCLS)
04 giờ/ 1 người
Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên)
Hotstar taq
16 phản ứng
Tủ an toàn sinh học cấp 2
Nhân đoạn/vùng gen mục tiêu/ số lượng cặp mồi
Primer (06 cặp)
12 phản ứng
Máy PCR
MgCl2
120µl
Máy spin
Ống eppendorft 0.5mL
20 cái
Máy vortex
Ống eppendorft 0.2mL
48 cái
Tủ lạnh 4°C
Đầu tip 1000
06 cái
Tủ lạnh -80°C
Đầu tip 200
24 cái
Tủ lạnh -20°C
Đầu tip 10
36 cái
Găng tay
02 đôi
Khẩu trang
02 chiếc
Kính bảo hộ
02 cái
Quần áo bảo hộ chống hóa chất
02 bộ
Giấy lau
Hóa chất làm sạch bề mặt
Khay đựng mẫu
4
Điện di (QT03.05/HCLS)
0,5 giờ/1người
Số người 02 (01 giám định viên+01 kỹ thuật viên)
Redsafe
5µl
Quan sát kết quả phản ứng PCR trên bản gel và tinh sạch thôi gel nếu phản ứng PCR đạt yêu cầu
Agarose
1g
Bể điện di
100bp DNA ladder
10µL
Máy soi gel
TBE 10X
120ml
Máy vortex
DNA Loading Dye (6X)
20µl
Máy lắc ủ nhiệt
Đầu tip 200
6 cái
Cân phân tích
Đầu tip 10
18 cái
Máy khuấy từ
Găng tay
02 đôi
Tủ lạnh 4°C
Kính bảo hộ
02 cái
Tủ lạnh -20°C
Quần áo bảo hộ chống hóa chất
0.1 bộ
Máy ảnh
Khẩu trang
0,2 chiếc
Giấy lau
Hóa chất làm sạch bề mặt
Khay đựng mẫu
5
Tinh sạch (QT03.06/HCLS)
1 giờ/1 người
Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên)
Dụng cụ cắt gel (x-tracta Gel Extraction Tool)
12
Máy ly tâm Eppendorf
GeneJET Genomic DNA Purification Kit
12
Máy vortex
TBE 10X
120ml
Máy lắc ủ nhiệt
DNA Loading Dye (6X)
24µl
Cân phân tích
Đầu tip 200
12 cái
Đầu tip 1000
12 cái
Tủ lạnh 4°C
Găng tay
03 chiếc
Tủ lạnh -20°C
Ống eppendorft 1.5mL
12 cái
Ống fancol 15mL
01 cái
Khẩu trang
02 chiếc
Giấy lau
Hóa chất làm sạch bề mặt
Khay đựng mẫu
6
Cycle sequencing (QT.03.07/HCLS)
1 giờ/1 người
Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên)
BigDye™ Terminator v3.1 Cycle Sequencing Kit
12 phản ứng
Tủ lạnh 4°C
Primer (12 mồi đơn)
12 phản ứng
Tủ lạnh -20°C
Đầu tip 200
12 cái
Đầu tip 10
24 cái
Găng tay
02 đôi
Khẩu trang
02 chiếc
7
Tinh sạch sản phẩm phản ứng cycle sequencing và giải trình tự (QT03.08/HCLS)
1 giờ/1 người
Số người 03 (02 giám định viên + 01 kỹ thuật viên)
ZR DNA Sequencing Clean-up Kit™ (200 Preps) w/ Zymo Spin IB
12 phản ứng
Máy điện di mao quản ABI 3500 analyzer
Giải trình tự các đoạn gen đã nhân bản ở bước trên
Ống eppendorft 2.0mL
12 cái
Máy PCR
Đầu tip 200
24 cái
Cần phân tích
Đầu tip 1000
12 cái
Máy khuấy từ
3500 Genetic Analyzer 8-Capillary Array, 50 cm
12 phản ứng
Máy vortex
POP-7 Polymer for 3500/3500xL Genetic Analyzers
12 phản ứng
Máy ly tâm
Đệm điện di - Anode Buffer Container (ABC) 3500 Series, 4packs/ box
12 phản ứng
Tủ lạnh 4°C
Đệm điện di - Cathode Buffer Container (CBC) 3500 Series, 4packs/ box
12 phản ứng
MicroAmp Optical 96-Well Reaction Plate with Barcode
12 giếng
Găng tay
03 đôi
Khẩu trang
03 chiếc
8
Phân tích trình tự (QT03.09/HCLS)
2 giờ/
1
người
Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên)
Máy tính phân tích
Phân tích kết quả và so sánh kết quả
Server lưu trữ kết quả
Phần mềm phân tích
Sequencher
Phần mềm phân tích
Variant Reporter 2
9
Lên kết quả giám định
2 giờ/
1
người
Số người 02 giám định viên
10
Bảo quản ADN và mẫu hài cốt
l
iệt sĩ sau giám định (sử dụng tủ -20°C)
PHỤ LỤC II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT GIÁM ĐỊNH ADN TY THỂ MẪU THÂN NHÂN LIỆT SĨ
(Ban hành kèm theo Thông tư số
05/2025/TT-BLĐTBXH
ngày 26/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
TT
Nội dung công việc
Số lượng và đơn vị tính
Máy móc thiết bị cần thiết
Công lao động (giờ) Không tính thời gian chạy máy
Ghi chú
II
Phân tích mẫu đối chứng thân nhân liệt sĩ
1
Bảo quản mẫu đối chứng thân nhân liệt sĩ
0,5 giờ/1 người
Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên)
Giấy lau
Hóa chất làm sạch bề mặt
Khay đựng mẫu
Găng tay
02 đôi
1.1
Mẫu sinh phẩm sử dụng ngay bảo quản ở nhiệt độ 4°C đến 10°C
Tủ lạnh
1.2
Mẫu sinh phẩm bảo quản lâu dài ở nhiệt độ -20°C
Tủ lạnh - 20°C đến - 30°C
TT
119/2023/TT-BQP
2
Tách chiết ADN (QT03.02/HCLS)
2 giờ/1 người
Số người 04 (02 giám định viên + 02 kỹ thuật viên)
PBS
01mL
Chelex 100
0.01g
Proteinase K 20mg/ml
10µL
Đầu tip 1000
02 cái
Đầu tip 200
02 cái
Ống eppendorft 2.0mL
02 cái
Ống fancol 50mL
04 cái
Găng tay
04 đôi
Khẩu trang
04 chiếc
Kính bảo hộ
04 cái
Quần áo bảo hộ chống hóa chất
04 bộ
3
PCR Am
p
li
f
y (QT03.04/HCLS)
02 giờ/1 người
Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên)
Hotstar taq
06 phản ứng
Tủ an toàn sinh học cấp 2
Primer (02 cặp)
06 phản ứng
Máy PCR
Ống eppendorft 0.5mL
12 cái
Máy vortex
Nhân đoạn/vùng gen mục tiêu
Ống eppendorft 0.2mL
12 cái
Đầu tip 200
06 cái
Đầu tip 10
15 cái
Găng tay
02 đôi
Khẩu trang
02 chiếc
Kính bảo hộ
02 cái
Quần áo bảo hộ chống hóa chất
02 bộ
4
Điện di (QT03.05/HCLS)
0,5 giờ/1 người
Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên)
Redsafe
2,5µl
Agarose
0.5g
Bể điện di
100bp DNA ladder
10µL
Máy soi gel
TBE 10X
120ml
Máy vortex
Quan sát kết quả phản ứng PCR trên bản gel và tinh sạch thôi gel nếu phản ứng PCR đạt yêu cầu
DNA Loading Dye (6X)
10µl
Máy lắc ủ nhiệt
Đầu tip 200
2 cái
Cân phân tích
Đầu tip 10
6 cái
Máy khuấy từ
Găng tay
01 chiếc
Tủ lạnh 4°C
Kính bảo hộ
01 cái
Tủ lạnh -20°C
Quần áo bảo hộ chống hóa chất
0.1 bộ
Khẩu trang
0,2 chiếc
5
Tinh sạch (QT03.06/HCLS)
1 giờ/1 người
Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên)
Dụng cụ cắt gel (x-tracta Gel Extraction Tool)
06 cái
Máy ảnh
GeneJET Genomic DNA Purification Kit
06 cái
Máy ly tâm Eppendorf
Đầu tip 200
06 cái
Cân phân tích
Đầu tip 1000
06 cái
Máy khuấy từ
Găng tay
02 đôi
Tủ lạnh 4°C
Ống eppendorft 1.5mL
02 cái
Tủ lạnh -20°C
Ống fancol 15mL
01 cái
Khẩu trang
02 chiếc
6
Cycle sequencing (QT.03.07/HCLS)
1 giờ/1 người
Số người 02 (01 giám định viên + 01 kỹ thuật viên)
BigDye™ Terminator v3.1 Cycle Sequencing Kit
06 phản ứng
Tủ lạnh 4°C
Primer (06 cặp mồi)
06 phản ứng
Tủ lạnh -20°C
Giải trình tự các đoạn gen đã nhân bản ở bước trên
Đầu tip 200
10 cái
Đầu tip 10
10 cái
Găng tay
02 đôi
Khẩu trang
02 chiếc
7
Tinh sạch sản phẩm phản ứng cycle sequencing và giải trình tự (QT03.08/HCLS)
1 giờ/1 người
Số người 04 (02 giám định viên + 02 kỹ thuật viên)
ZR DNA Sequencing Clean-up Kit™ (200 Preps) w/ Zymo Spin IB
06 phản ứng
Cân phân tích
UltraPure™ DNase/RNase-Free Distilled Water
100µl
Máy khuấy từ
Ống eppendorft 2.0mL
06 cái
Máy điện di mao quản ABI 3500
Đầu tip 200
10 cái
Đầu tip 1000
10 cái
3500 Genetic Analyzer 8-Capillary Array, 50 cm
06 phản ứng
POP-7 Polymer for 3500/3500xL Genetic Analyzers
06 phản ứng
Máy PCR
Đệm điện di - Anode Buffer Container (ABC) 3500 Series, 4packs/ box
06 phản ứng
Máy vortex
Đệm điện di - Cathode Buffer Container (CBC) 3500 Series, 4packs/ box
06 phản ứng
Máy ly tâm
MicroAmp Optical 96-Well Reaction Plate with Barcode
08 giếng
Găng tay
04 đôi
Khẩu trang
04 chiếc
8
Phân tích trình tự (QT03.09/HCLS)
2 giờ/1 người
Số người 03 (02 giám định viên + 01 kỹ thuật viên)
Máy tính phân tích
Phân tích kết quả và so sánh kết quả
Server lưu trữ kết quả
Phần mềm phân tích Sequencher
Phần mềm phân tích Sequencing analysis
9
Lên kết quả giám định
2 giờ/1 người
Số người 02 giám định viên