Điều 10. Thông tin về cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
1. Thông tin về giấy phép hoạt động và các thông tin liên quan:
a) Tên mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh; mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
b) Số giấy phép hoạt động, ngày cấp, nơi cấp, phạm vi chuyên môn, người chịu trách nhiệm chuyên môn;
c) Địa chỉ đầy đủ, hình thức tổ chức, cấp chuyên môn kỹ thuật;
d) Tuyến quản lý, hạng cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, chuyên khoa, cơ quan chủ quản;
đ) Cơ sở hướng dẫn thực hành, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế, công lập hay tư nhân;
e) Thời gian làm việc hằng ngày, người chịu trách nhiệm chuyên môn, năm thành lập và hoạt động.
2. Thông tin về cơ sở vật chất và giường bệnh:
a) Số giường bệnh kế hoạch, số giường bệnh đăng ký đối với các bệnh viện tư nhân, số giường bệnh thực tế;
b) Số giường bệnh hồi sức tích cực, số giường áp lực âm, số bàn phẫu thuật, số bàn đẻ;
c) Danh mục thiết bị y tế và hiện trạng sử dụng;
d) Danh mục và số lượng nhập, xuất, tồn thuốc, hóa chất, sinh phẩm định kỳ 06 tháng, 12 tháng.
3. Thông tin về tổ chức và nhân lực:
a) Danh mục các khoa, phòng, trung tâm;
b) Danh sách người hành nghề bao gồm cả thông tin người phụ trách chuyên môn.
4. Thông tin về chất lượng dịch vụ của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
a) Kết quả đánh giá chất lượng của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
b) Kết quả đánh giá chất lượng phòng xét nghiệm;
c) Kết quả đo lường sự hài lòng của người bệnh, người nhà người bệnh và nhân viên y tế;
d) Quản lý sự cố y khoa và phòng ngừa sự cố y khoa.
5. Thông tin về hoạt động của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (định kỳ 6 tháng, 12 tháng):
a) Thông tin hoạt động chuyên môn, tổng số ngày điều trị, số ngày điều trị trung bình, nhân lực, dược bệnh viện, mô hình bệnh tật, tử vong tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, công tác điều dưỡng, phục hồi chức năng, kiểm soát nhiễm khuẩn, chỉ đạo tuyến và chuyển giao kỹ thuật;
b) Thông tin hoạt động tài chính: chi tiết các khoản thu, chi, trích lập các quỹ, thông tin cảnh báo rủi ro tài chính; chi tiết các khoản đề nghị và kết quả thanh quyết toán khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế.
6. Thông tin về năng lực thực hiện chuyên môn kỹ thuật:
a) Danh mục dịch vụ kỹ thuật chuyên môn được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;
b) Số lượng từng dịch vụ kỹ thuật chuyên môn đã thực hiện bảo hiểm y tế chi trả và người bệnh tự chi trả;
c) Danh mục hướng dẫn chẩn đoán, phác đồ điều trị, quy trình kỹ thuật và chăm sóc áp dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
7. Thông tin về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh:
a) Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế chi trả, người bệnh tự chi trả và dịch vụ theo yêu cầu;
b) Giá dịch vụ hỗ trợ chăm sóc và các chi phí liên quan đến chẩn đoán, điều trị, theo dõi.
8. Thông tin về chi phí khám bệnh, chữa bệnh và hạch toán giá dịch vụ theo dịch vụ chuyên môn kỹ thuật, theo ca bệnh
a) Chi nhân công: mã nhân viên, khoa/phòng, tổng thu nhập tính theo năm (lương, phụ cấp, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm nghề nghiệp, khoản đóng khác);
b) Khấu hao tài sản và thiết bị y tế: mã thiết bị, tên thiết bị, khoa/phòng sử dụng, năm đưa vào sử dụng, nguyên giá, nguồn;
c) Khấu hao nhà: mã tòa nhà, diện tích sử dụng, chi phí xây dựng, khoa, phòng sử dụng;
d) Chi thường xuyên (chi quản lý): chi năng lượng, kiểm soát nhiễm khuẩn, vật liệu, thông tin liên lạc, chi khác;
đ) Chi trực tiếp theo đợt điều trị: công khám, ngày giường, tiền thuốc, vật tư, máu, dịch truyền, xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, phẫu thuật, thủ thuật và vận chuyển.
Chương IV
KHAI THÁC, SỬ DỤNG DỮ LIỆU CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH