Điều 8. Tổ chức thực hiện
1. Hằng năm, trước ngày 30/6, cơ quan, đơn vị, địa phương căn cứ chỉ tiêu biên chế, số lượng người làm việc theo vị trí việc làm được cấp có thẩm quyền phê duyệt để đề nghị số lượng thu hút và danh sách cán bộ, công chức, viên chức, nhà giáo giáo dục nghề nghiệp đi đào tạo gửi Sở Nội vụ đối với khối Nhà nước, gửi Ban Tổ chức Tỉnh ủy đối với khối Đảng, đoàn thể để thẩm định, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
2. Căn cứ số lượng công chức, viên chức, nhà giáo giáo dục nghề nghiệp thu hút, hỗ trợ đào tạo được phê duyệt, các cơ quan trực tiếp quản lý cán bộ, công chức, viên chức, nhà giáo giáo dục nghề nghiệp hoặc cơ quan đơn vị được phân cấp quản lý cán bộ, công chức, viên chức, nhà giáo giáo dục nghề nghiệp xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí, trình cấp có thẩm quyền giao dự toán kinh phí; tổ chức thực hiện việc chi trả kinh phí hỗ trợ cho đối tượng; thực hiện việc thu hồi, xử lý kinh phí bồi hoàn theo quy định.
3. Đối với các hợp đồng tín dụng đã ký trước ngày Nghị quyết hết hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo các nội dung quy định trong hợp đồng tín dụng đã ký. Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bắc Giang tiếp tục theo dõi, quản lý thu hồi nợ và xử lý các nghiệp vụ có liên quan đến khoản nợ theo quy định của cấp có thẩm quyền.
Phụ lục I
DANH MỤC NGÀNH, NHÓM NGÀNH ĐÀO TẠO
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC, THẠC SĨ, TIẾN SĨ PHỤC VỤ
NGÀNH CÔNG NGHIỆP BÁN DẪN, AI
(Kèm theo
Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang)
STT
Ngành/nhóm ngành đào tạo
1
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông/Kỹ thuật điện tử/Kỹ thuật điện tử và tin học/Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông/kỹ thuật viễn thông
2
Khoa học máy tính/kỹ thuật máy tính/Khoa học máy tính và thông tin/Công nghệ thông tin
3
Vật
lý kỹ thuật/vật lý chất rắn/khoa học vật liệu/vật lý vô tuyến và điện tử
4
Kỹ thuật cơ điện tử/công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
5
Thiết kế, chế tạo vi mạch bán dẫn/công nghệ Vi mạch tích hợp/vi mạch bán dẫn/công nghệ bán dẫn/công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch
6
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá/kỹ thuật điện/công nghệ kỹ thuật điện - điện tử/kỹ thuật robot
7
Trí tuệ nhân tạo
Phụ lục II
DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ GIẢNG DẠY
CỦA NHÀ GIÁO GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP
(Kèm theo
Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang)
STT
Mã ngành, nghề (Cao đẳng/Trung cấp)
Tên nghề đào tạo
Trình độ đào tạo
Cao đẳng
Trung cấp
Sơ cấp, Dưới 3 tháng
Ghi chú
1
6520121/
5520121
Cắt gọt kim loại
x
x
x
2
6520123/
5520123
Hàn
x
x
x
3
5520117
Cơ khí chế tạo
x
x
4
6520227
/5520227
Điện công nghiệp
x
x
x
5
6520263
/5520263
Cơ điện tử
x
x
x
6
6510216/
5510216
Công nghệ ô tô
x
x
x
7
6520225/
5520225
Điện tử công nghiệp
x
x
x
8
6520224
/5520224
Điện tử dân dụng
x
x
x
9
6480208/
5480208
Quản trị cơ sở dữ liệu
x
x
x
10
6480207/
5480207
Lập trình máy tính
x
x
x
11
6510312/
5510312
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
x
x
x
12
5520223
Điện công nghiệp và dân dụng
x
x
13
6520226/
5520226
Điện dân dụng
x
x
x
14
6510303/
5510303
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
x
x
x
15
6510305
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
x
x
16
5510305
Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động
x
x
17
6510401/
5510401
Công nghệ kỹ thuật hoá học
x
x
x
18
6510201/
5510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
x
x
x
19
6520201/
5520201
Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp
x
x
x
20
6510313/
5510313
Công nghệ kỹ thuật hệ thống năng lượng mặt trời
x
x
x
21
6520270/
5520270
Lắp đặt bảo trì hệ thống năng lượng tái tạo
x
x
x
22
6510304/
5510304
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
x
x
x
23
6510314/
5510314
Công nghệ kỹ thuật điện tử và năng lượng tòa nhà
x
x
x
24
6480201/
5480201
Công nghệ thông tin
x
x
x
25
6480202/
5480202
Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm)
x
x
x
26
6480205/
5480205
Tin học ứng dụng
x
x
x
27
6480104/
5480104
Truyền thông và mạng máy tính
x
x
x
28
6480102/
5480102
Kỹ thuật sửa chữa lắp ráp máy tính
x
x
x
29
6480209/
5480209
Quản trị mạng máy tính
x
x
x
30
6210402/
5210402
Thiết kế đồ họa
x
x
x
31
6480203/
5480203
Tin học văn phòng
x
x
x
32
6480105
Công nghệ kỹ thuật máy tính
x
x
33
5480215
Thiết kế và quản lý Website
x
x
34
Sản xuất bán dẫn (đóng gói, kiểm thử)
x
x
x
Chưa có mã. Nhà giáo giáo dục nghề nghiệp chỉ được hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng khi cơ quan có thẩm quyền ban hành mã ngành, nghề
35
Phân tích dữ liệu công nghiệp
x
x
x
36
Tự động hóa công nghiệp
x
x
x
37
Kỹ thuật vi điện tử và bán dẫn
x
x
x
38
Robot công nghiệp
x
x
x
39
Công nghệ bán dẫn
x
x
x
40
Trí tuệ nhân tạo (AI)
x
x
x
41
Sửa chữa bảo trì máy tính
x
42
Gò - Hàn
x
43
Điện tử
x
44
Sửa chữa điện công nghiệp
x
45
Sửa chữa điện dân dụng
x
46
Hoàn thiện kỹ năng lắp vít, kiểm tra ngoại quan và sử dụng các thiết bị kiểm tra
x
47
Hoàn thiện kỹ năng vận hành chuyền lắp ráp điện tử
x
48
Sửa chữa điện tử
x
Phụ lục III
DANH MỤC CÁC CƠ SỞ ĐÀO TẠO
(Kèm theo
Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang)
STT
Tên cơ sở đào tạo
I
Nhóm ngành Kỹ thuật - Công nghệ
1
Đại học Bách khoa Hà Nội
2
Trường
Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
3
Trường
Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội
4
Trường
Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
5
Trường
Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
6
Trường
Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng
7
Trường
Đại học Giao thông Vận tải
8
Trường
Đại học Xây dựng Hà Nội
9
Trường
Đại học Kiến trúc Hà Nội
10
Trường Đại học Thủy lợi
11
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
12
Trường Đại học Công nghiệp
Thành phố Hồ Chí Minh
13
Trường Đại học FPT
14
Trường Đại học VINUNI
15
Trường Đại học Mỏ - Địa chất
II
Nhóm ngành Kinh tế - Quản lý
1
Đại học Kinh tế Quốc dân
2
Trường Đại học Ngoại thương
3
Học viện Tài chính
4
Trường Đại học Kinh tế - Đại học Quốc gia Hà Nội
III
Nhóm ngành Xã hội - Nhân văn - Luật
1
Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh
2
Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam
3
Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
4
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội
5
Trường Đại học Luật Hà Nội
6
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
IV
Nhóm ngành Sư phạm - Giáo dục
1
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
2
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2
V
Nhóm ngành Nông nghiệp - Môi trường
1
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
2
Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Phụ lục IV
(Kèm theo
Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Mẫu số 01
Đơn đề nghị hỗ
trợ chi phí
học tập và vé máy bay
Mẫu số 02
Quyết định hỗ trợ chi phí học tập/vé máy bay
Mẫu
số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Hỗ trợ chi phí học tập/vé máy bay tham gia
chương trình
đào tạo trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ
Kính gửi: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang
Họ và tên: ……………………………… Dân tộc: …….……. Nam/nữ: …….
Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………………..…………….…
Nơi sinh: ………………………………………………………………………..
Số Thẻ CCCD: ……………… Ngày cấp: ……………. Nơi cấp: …..............…
Số điện thoại liên hệ: …………………………………………………….…….
Số tài khoản (nếu có): ………………………tại: .……………………………...
Nơi thường trú: ……………………………………………………………..
Trình độ chuyên môn hiện nay: ………………… Chuyên ngành đào tạo: …...
Tên cơ sở đào tạo ở nước ngoài.......................................................................…
Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………………………….….
Thời gian đào tạo từ ngày....... tháng...... năm....... đến ngày.......... tháng....... năm....... ; chuyên ngành đào tạo………………………..
Tôi chưa được hưởng chính sách hỗ trợ
chi phí học tập/vé máy bay khi tham gia chương trình đào tạo trình độ đại học, sau đại học
theo Nghị quyết
số 13/2025/NQ-HĐND ngày 19/02/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Đề nghị Sở Giáo dục và Đào tạo ….. xem xét hỗ trợ theo quy định như sau: Hỗ trợ chi phí học tập: ..................... đồng; hỗ trợ vé máy bay:....................... đồng. Tổng số tiền đề nghị hỗ trợ.................... đồng (Số tiền bằng chữ ......................................).
Tôi xin cam đoan những thông tin trên đây là đúng sự thật. Nếu sai, tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật.
…….., ngày .... tháng .... năm …….
XÁC NHẬN CỦA UBND CẤP XÃ
(Ký, đóng dấu)
…….., ngày .... tháng .... năm …….
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ tên)
Mẫu số 02
UBND TỈNH BẮC GIANG
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ....../QĐ-….
………., ngày ... tháng ... năm ..…...
QUYẾT ĐỊNH
Về việc hỗ trợ chi phí học tập/vé máy bay
GIÁM ĐỐC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi,bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị quyết số 13/2025/NQ-HĐND ngày 19/02/2025 của HĐND tỉnh Bắc Giang.;
Theo đề nghị của
..........................................................................
QUYẾT ĐỊNH: