Điều 13. Trách nhiệm thi hành
Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Công nghiệp quốc phòng, chỉ huy các cơ quan, đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nh ận: - B ộ trưởng Bộ Quốc ph òng; - Ch ủ nhiệm Tổng cục Ch ính tr ị; - T ổng Tham mưu trưởng - Thứ trưởng BQP; - Th ủ trưởng Bộ Quốc ph òng (04); - Văn phòng Chính ph ủ; - B ộ: C ông Thương, Công an, Tư pháp; - UBND các t ỉnh, th ành ph ố trực thuộc TW (63b); - Cơ quan, đơn v ị, doanh nghiệp trực thuộc BQP (73b); - V ụ Ph áp ch ế Bộ Quốc ph òng; - Công báo Chính ph ủ; - Lưu: VT, THBĐ. | KT. B Ộ TRƯỞNG TH Ứ TRƯỞNG Thư ợng tướng Phạm Ho ài Nam
PHỤ LỤC
MẪU BIỂU (Ban hành kèm theo Thông tư số: 98/2024/TT-BQP ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
1. Mẫu số 01: Giấy đề nghị cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp lần đầu.
2. Mẫu số 02: Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp sau khi hết thời hạn.
3. Mẫu số 03: Giấy đề nghị lại (hoặc cấp đổi) Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp đối với trường hợp giấy phép bị mất hoặc hư hỏng.
4. Mẫu số 04: Giấy đề nghị điều chỉnh Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
5. Mẫu số 05: Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp:
- Mẫu số 05a: Mặt ngoài Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp;
- Mẫu số 05b: Mặt trong Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp đối với trường hợp cấp lần đầu, cấp lại, cấp đổi;
- Mẫu số 05c: Mặt trong Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp đối với trường hợp điều chỉnh.
6. Mẫu số 06: Giấy xác nhận đủ điều kiện về an ninh, an toàn.
7. Mẫu số 07: Nhu cầu vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (báo cáo cơ quan, đơn vị, tổ chức, doanh doanh nghiệp trực thuộc Bộ Quốc phòng).
8. Mẫu số 08: Kế hoạch vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (báo cáo Bộ Tổng Tham mưu phê duyệt).
9. Mẫu số 09: Văn bản đề nghị cấp Mệnh lệnh vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ.
10. Mẫu số 10: Mệnh lệnh vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ.
11. Mẫu số 11. Báo cáo hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ:
- Mẫu 11a: Báo cáo của tổ chức, doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ;
- Mẫu 11b: Báo cáo định kỳ hằng năm của tổ chức, doanh nghiệp sử dụng vật liệu nổ công nghiệp;
- Mẫu số 11c: Báo cáo kết quả sử dụng vật liệu nổ đối với trường hợp cấp lại hoặc điều chỉnh Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
Mẫu số 01: Giấy đề nghị cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp lần đầu
………..(1)…………… ………..(2)…………… | C ỘNG H ÒA XÃ H ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ ộc lập - Tự do - Hạnh ph úc
S ố:……(3)…/……(4)…… | ...(5)..., ngày...tháng...năm 20...
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
Kính gửi: Bộ Tham mưu/Tổng cục Công nghiệp quốc phòng.
Căn cứ Thông tư số /2024/TT-BQP ngày / /2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc phòng;
Căn cứ (quyết định, chỉ thị về việc giao nhiệm vụ thi công công trình quốc phòng, an ninh hoặc nhiệm vụ cần sử dụng vật liệu nổ công nghiệp);
Căn cứ vào Hợp đồng số ... giữa ... (2) … và đơn vị ... về việc... (đối với trường hợp nhận thầu thi công, dịch vụ nổ mìn);
Căn cứ Giấy phép khai thác khoáng sản số .... (đối với trường hợp khai thác khoáng sản);
Để thực hiện (quyết định, chỉ thị, hợp đồng hoặc Giấy phép khai thác khoáng sản...),
Tổ chức, doanh nghiệp:………………………….(2)………………………….
…..………………………….………………………….………………………….
Trụ sở chính:………………………….…………………………. ………………
Điện thoại:……………………………………….Fax: ………………………….
Quyết định hoặc giấy phép thành lập số: …………………………………….
Do………………………….…………………cấp ngày………………………….
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ... do ... cấp ngày ……/…./…. (nếu có).
Người đại diện theo pháp luật………………………….………………………….;
………………………….; số Căn cước công dân, chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu đối với người đại diện của tổ chức, doanh nghiệp.
Người đến liên hệ (đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp): ………………………….;
số Căn cước công dân, chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu đối với đối tượng không phải quân nhân.
Đề nghị Bộ Tham mưu/Tổng cục Công nghiệp quốc phòng xem xét và cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp ... cho ... (2) …, như sau:
1. Chủng loại, số lượng vật liệu nổ công nghiệp (6):
| TT | Ch ủng loại | ĐVT | S ố lượng |
|||||
| 1 | Thu ốc nổ... | kg | |
| 2 | Kíp n ổ... | cái | |
| ... | … | | |
2. Mục đích sử dụng (7):......................................................................................
3. Địa điểm sử dụng (8): ………………………….…………………………………..
4. Thời gian: Từ ngày ……/……/……đến ngày .../.../ ………………………….
... (2)... cam kết chấp hành nghiêm các quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ; Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày .../.../2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ; Thông tư số .../2024/TT-BQP và các quy định của pháp luật có liên quan./.
XÁC NH ẬN CỦA (1b) | ………………(9)…………. (Ch ữ k ý, d ấu, ghi r õ h ọ v à tên)
Ghi chú: Khổ giấy A4 (210x297) mm.
(1) Tên cơ quan, đơn vị chủ quản trực tiếp (nếu có);
(1b) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng là cấp trên của cơ quan, đơn vị, tổ chức doanh nghiệp nhà nước (nếu có) hoặc Đại diện phần vốn góp chi phối đối với doanh nghiệp cổ phần;
(2) Tên cơ quan, đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp;
(3) Số và ký hiệu văn bản;
(4) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đề nghị cấp phép;
(5) Địa danh ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi cơ quan, đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp đặt trụ sở chính;
(6) Ghi rõ chủng loại, số lượng vật liệu nổ công nghiệp đề nghị cấp phép sử dụng;
(7) Ghi rõ mục đích sử dụng, tên công trình thi công có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp;
(8) Ghi rõ xã, huyện, tỉnh;
(9) Quyền hạn, chức vụ người ký.
Mẫu số 02. Giấy đề nghị cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp sau khi hết thời hạn
......………..(1)……………..... ………..(2)…………… | C ỘNG H ÒA XÃ H ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ ộc lập - Tự do - Hạnh ph úc
S ố:……(3)…/……(4)…… | ...(5)..., ngày...tháng...năm 20...
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
Kính gửi: Bộ Tham mưu/Tổng cục Công nghiệp quốc phòng.
Căn cứ Thông tư số /2024/TT-BQP ngày / /2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc phòng;
Căn cứ (quyết định, chỉ thị về việc giao nhiệm vụ thi công công trình quốc phòng, an ninh hoặc nhiệm vụ cần sử dụng vật liệu nổ công nghiệp);
Căn cứ vào Hợp đồng số ... giữa ... (2) … và đơn vị ... về việc... (đối với trường hợp nhận thầu thi công, dịch vụ nổ mìn);
Căn cứ Giấy phép khai thác khoáng sản số .... (đối với trường hợp khai thác khoáng sản);
Để thực hiện (Quyết định hoặc Hợp đồng hoặc Giấy phép khai thác khoáng sản...),
Đơn vị, doanh nghiệp:………………………….(2)………………………….
Trụ sở chính:………………………….…………………………. ………………
Điện thoại:……………………………………….Fax: ………………………….
Quyết định hoặc giấy phép thành lập số: …………………………………….
Do………………………….…………………cấp ngày………………………….
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ... do ... cấp ngày ……/…./…. (nếu có).
Người đại diện theo pháp luật………………………….………………………….;
………………………….; số Căn cước công dân, chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu đối với người đại diện của tổ chức, doanh nghiệp.
Người đến liên hệ (đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp): ………………………….; số Căn cước công dân, chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu đối với đối tượng không phải quân nhân.
Đề nghị Bộ Tham mưu/Tổng cục Công nghiệp quốc phòng xem xét và cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp ... cho ... (2) …, như sau:
1. Chủng loại, số lượng vật liệu nổ công nghiệp (6):
| TT | Ch ủng loại | ĐVT | S ố lượng |
|||||
| 1 | Thu ốc nổ... | kg | |
| 2 | Kíp n ổ... | cái | |
| ... | … | | |
2. Mục đích sử dụng:............................................ (7)..........................................
3. Địa điểm sử dụng: ………………………….…(8)………………………………..
4. Thời gian: Từ ngày ……/……/……đến ngày .../.../ ………………………….
5. Lý do cấp lại: Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp số…ngày…tháng…năm…hết thời hạn.
... (2)... cam kết chấp hành nghiêm các quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ; Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày .../.../2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ; Thông tư số .../2024/TT-BQP và các quy định của pháp luật có liên quan./.
XÁC NH ẬN CỦA (1b) | ………………(9)…………. (Ch ữ k ý, d ấu, ghi r õ h ọ v à tên)
Ghi chú: Khổ giấy A4 (210x297) mm.
(1) Tên cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp chủ quản trực tiếp;
(1b) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng là cấp trên của cơ quan, đơn vị, tổ chức doanh nghiệp nhà nước (nếu có) hoặc Đại diện phần vốn góp chi phối đối với doanh nghiệp cổ phần;
(2) Tên cơ quan, đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp;
(3) Số và ký hiệu văn bản;
(4) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đề nghị cấp phép;
(5) Địa danh ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi cơ quan, đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp đặt trụ sở chính;
(6) Ghi rõ chủng loại, số lượng vật liệu nổ công nghiệp đề nghị cấp phép sử dụng;
(7) Ghi rõ mục đích sử dụng, tên công trình thi công có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp;
(8) Ghi rõ xã, huyện, tỉnh;
(9) Quyền hạn, chức vụ người ký.
Mẫu số 03. Giấy đề nghị lại (hoặc cấp đổi) Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp đối với trường hợp giấy phép bị mất hoặc hư hỏng:
………..(1)…………… ………..(2)…………… | C ỘNG H ÒA XÃ H ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ ộc lập - Tự do - Hạnh ph úc
S ố:……(3)…/……(4)…… | ...(5)..., ngày...tháng...năm 20...
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Cấp lại (hoặc cấp đổi) Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
Kính gửi: Bộ Tham mưu/Tổng cục Công nghiệp quốc phòng.
Căn cứ Thông tư số /2024/TT-BQP ngày / /2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc phòng;
Căn cứ (quyết định, chỉ thị về việc giao nhiệm vụ thi công công trình quốc phòng, an ninh hoặc nhiệm vụ cần sử dụng vật liệu nổ công nghiệp);
Căn cứ vào Hợp đồng số ... giữa ... (2) … và đơn vị ... về việc... (đối với trường hợp nhận thầu thi công, dịch vụ nổ mìn);
Căn cứ Giấy phép khai thác khoáng sản số .... (đối với trường hợp khai thác khoáng sản);
Để thực hiện (Quyết định hoặc Hợp đồng hoặc Giấy phép khai thác khoáng sản...),
…………………………………………….(2)…………………….……………….
Trụ sở chính:………………………….…………………………. ………………
Điện thoại:……………………………………….Fax: ………………………….
Quyết định hoặc giấy phép thành lập số: …………………………………….
Do………………………….…………………cấp ngày………………………….
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ... do ... cấp ngày ……/…./…. (nếu có).
Người đại diện theo pháp luật………………………….………………………….;
………………………….; số Căn cước công dân, chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu đối với người đại diện của tổ chức, doanh nghiệp.
Người đến liên hệ (đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp): ………………………….; số Căn cước công dân, chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu đối với đối tượng không phải quân nhân.
Đề nghị Bộ Tham mưu/Tổng cục Công nghiệp quốc phòng xem xét và cấp lại (hoặc cấp đổi) Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp số….ngày….tháng….năm ... cho ... (2) …
Lý do cấp lại (hoặc cấp đổi): Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp số.... ngày... tháng ... năm ... (bị mất đối với trường hợp đề nghị cấp lại) hoặc (bị hư hỏng đối với trường hợp đề nghị cấp đổi).
... (2)... cam kết chấp hành nghiêm các quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ; Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày .../.../2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ; Thông tư số .../2024/TT-BQP và các quy định của pháp luật có liên quan./.
XÁC NH ẬN CỦA (1b) | ………………(9)…………. (Ch ữ k ý, d ấu, ghi r õ h ọ v à tên)
Ghi chú: Khổ giấy A4 (210x297) mm.
(1) Tên cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp chủ quản trực tiếp;
(1b) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng là cấp trên của cơ quan, đơn vị, tổ chức doanh nghiệp nhà nước (nếu có) hoặc Đại diện phần vốn góp chi phối đối với doanh nghiệp cổ phần;
(2) Tên cơ quan, đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp;
(3) Số và ký hiệu văn bản;
(4) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đề nghị cấp phép;
(5) Địa danh ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi cơ quan, đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp đặt trụ sở chính;
(6) Ghi rõ chủng loại, số lượng vật liệu nổ công nghiệp đề nghị cấp phép sử dụng;
(7) Ghi rõ mục đích sử dụng, tên công trình thi công có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp;
(8) Ghi rõ xã, huyện, tỉnh;
(9) Quyền hạn, chức vụ người ký.
Mẫu số 04. Giấy đề nghị điều chỉnh Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
………..(1)…………… ………..(2)…………… | C ỘNG H ÒA XÃ H ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ ộc lập - Tự do - Hạnh ph úc
S ố:……(3)…/……(4)…… | ...(5)..., ngày...tháng...năm 20...
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Điều chỉnh Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
Kính gửi: Bộ Tham mưu/Tổng cục Công nghiệp quốc phòng.
Căn cứ Thông tư số /2024/TT-BQP ngày / /2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc phòng;
Căn cứ (quyết định, chỉ thị về việc giao nhiệm vụ thi công công trình quốc phòng, an ninh hoặc nhiệm vụ cần sử dụng vật liệu nổ công nghiệp);
Căn cứ vào Hợp đồng số ... giữa ... (2) … và đơn vị ... về việc... (đối với trường hợp nhận thầu thi công, dịch vụ nổ mìn);
Căn cứ vào Hợp đồng số ... giữa ...(2)... và đơn vị... về việc thi công công trình...(đối với trường hợp nhận thầu thi công);
Căn cứ Giấy phép khai thác khoáng sản số .... (đối với trường hợp khai thác khoáng sản);
Căn cứ Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp số ... ngày ... tháng ...năm...
Đơn vị, doanh nghiệp:………………………….(2)………………………….
Trụ sở chính:………………………….…………………………. ………………
Điện thoại:……………………………………….Fax: ………………………….
Quyết định hoặc giấy phép thành lập số: …………………………………….
Do………………………….…………………cấp ngày………………………….
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số ... do ... cấp ngày ……/…./…. (nếu có).
Người đại diện theo pháp luật………………………….………………………….;
………………………….; số Căn cước công dân, chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu đối với người đại diện của tổ chức, doanh nghiệp.
Người đến liên hệ (đối với trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp): ………………………….; số Căn cước công dân, chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu đối với đối tượng không phải quân nhân.
Đề nghị Bộ Tham mưu/Tổng cục Công nghiệp quốc phòng xem xét và cấp điều chỉnh Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp ... cho số…ngày…tháng…năm ... (2) …, như sau:
1. Chủng loại, số lượng vật liệu nổ công nghiệp (6):
| TT | Ch ủng loại | ĐVT | S ố lượng theo Gi ấy ph ép s ố….. | S ố lượng điều chỉnh |
||||||
| 1 | Thu ốc nổ... | kg | | |
| 2 | Kíp n ổ... | cái | | |
| ... | … | | | |
2. Mục đích sử dụng:............................................ (7)..........................................
3. Địa điểm sử dụng: ………………………….…(8)………………………………..
4. Thời gian: Từ ngày ……/……/……đến ngày .../.../ ………………………….
5. Lý do điều chỉnh: ..................................................................................
... (2)... cam kết chấp hành nghiêm các quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ; Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày .../.../2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ; Thông tư số .../2024/TT-BQP và các quy định của pháp luật có liên quan./.
XÁC NH ẬN CỦA (1b) | ………………(9)…………. (Ch ữ k ý, d ấu, ghi r õ h ọ v à tên)
Ghi chú: Khổ giấy A4 (210x297) mm.
(1) Tên cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp chủ quản trực tiếp;
(1b) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng là cấp trên của cơ quan, đơn vị, tổ chức doanh nghiệp nhà nước (nếu có) hoặc Đại diện phần vốn góp chi phối đối với doanh nghiệp cổ phần;
(2) Tên cơ quan, đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp;
(3) Số và ký hiệu văn bản;
(4) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đề nghị cấp phép;
(5) Địa danh ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi cơ quan, đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp đặt trụ sở chính;
(6) Ghi rõ chủng loại, số lượng vật liệu nổ công nghiệp đề nghị cấp phép sử dụng;
(7) Ghi rõ mục đích sử dụng, tên công trình thi công có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp;
(8) Ghi rõ xã, huyện, tỉnh;
(9) Quyền hạn, chức vụ người ký.
Mẫu số 05a. Mặt ngoài Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
Mẫu 05b: Mặt trong Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (cấp mới, cấp lại, cấp đổi):
Ghi chú: Khổ giấy A4 (210x297) mm ngang.
(1) Tên tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
(2) Địa điểm sử dụng chỉ ghi huyện, tỉnh đối với công trình quốc phòng, an ninh.
Mẫu 05c: Mặt trong Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp (điều chỉnh)
Ghi chú: Khổ giấy A4 (210x297) mm ngang.
(1) Tên tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
(2) Địa điểm sử dụng chỉ ghi huyện, tỉnh đối với công trình quốc phòng, an ninh.
Mẫu số 06. Giấy xác nhận đủ điều kiện về an ninh, an toàn
…………..(1)……….. ………(2)……….. | C ỘNG H ÒA XÃ H ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ ộc lập - Tự do - Hạnh ph úc
S ố: ..(3)…/..(4)… | ….(5)…., ngày … tháng … năm 20..
GIẤY XÁC NHẬN
Đủ điều kiện an ninh, an toàn
Căn cứ …………………………….(6)…………………………………….;
Căn cứ Thông tư số /2024/TT-BQP ngày / /2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc phòng;
Căn cứ chức năng, nhiệm vụ của Cơ quan bảo vệ an ninh ...(2).../ ...(1)...;
Sau khi kiểm tra thực tế địa điểm sử dụng, hồ sơ và các tài liệu có liên quan theo quy định về quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp,
Cơ quan bảo vệ an ninh…………………..(2)…………………..
XÁC NHẬN:
(Tên đơn vị sử dụng VLNCN)…………………………………………………………….
1. Có đủ điều kiện về an ninh, an toàn trong việc sử dụng và bảo quản vật liệu nổ công nghiệp:
Tại công trình (mật danh), địa điểm:…………….(7)…………………………….
1.2. Kho chứa vật liệu nổ công nghiệp tại………………….(7)………………..có:
- Trữ lượng thuốc nổ: ... tấn.
- Phụ kiện nổ: Kíp nổ ... cái; dây nổ ... mét; mồi nổ ... quả;...
2. Chủng loại, số lượng vật liệu nổ công nghiệp sử dụng, như sau (8):
| TT | Ch ủng loại | ĐVT | Số lư ợng | | |
|||||||
| | | | Theo d ự to án đư ợc ph ê duy ệt | Đã s ử dụng kỳ trước | S ử dụng kỳ này |
| 1 | Thu ốc nổ... | kg | | | |
| 2 | Kíp n ổ... | cái | | | |
| ... | ... | | | | |
3. Giấy xác nhận này có giá trị từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm..../.
Nơi nh ận: - …………; - Lưu: VT, …. S…. | ………..(9)………… (Ch ữ k ý, d ấu, ghi r õ h ọ v à tên)
Ghi chú: Khổ giấy A4 (210x297) mm
(1) Tên cơ quan cấp trên trực tiếp của cơ quan Bảo vệ an ninh;
(2) Tên cơ quan bảo vệ an ninh cấp Giấy xác nhận;
(3), (4), (5) như Mẫu số 01;
(6) Nêu các căn cứ để cấp giấy xác nhận;
(7) Ghi rõ địa điểm (xã, huyện, tỉnh) sử dụng và kho bảo quản vật liệu nổ công nghiệp;
(8) Ghi rõ chủng loại, số lượng vật liệu nổ công nghiệp;
(9) Quyền hạn, chức vụ người ký (Thủ trưởng cơ quan bảo vệ an ninh).
Mẫu số 07. Nhu cầu vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (báo cáo cơ quan, đơn vị, tổ chức, doanh doanh nghiệp trực thuộc Bộ Quốc phòng):
…………..(1)……….. ………(2)……….. | C ỘNG H ÒA XÃ H ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ ộc lập - Tự do - Hạnh ph úc
S ố: ..(3)…/..(4)… V/v báo cáo nhu c ầu vận chuyển vật liệu nổ c ông nghi ệp, tiền ch ấ t thuốc nổ... (**) ... | ….(5)…., ngày … tháng … năm 20..
Kính gửi:………………….(1b)…………….
Căn cứ Thông tư số /2024/TT-BQP ngày / /2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc phòng;
...(2)... báo cáo kết quả vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ ... (*)... và nhu cầu vận chuyển ... (**)... như sau:
I. KẾT QUẢ VẬN CHUYỂN ... (*) ...
1. Chủng loại, số lượng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ đã thực hiện vận chuyển
| TT | Ch ủng loại | ĐVT | Th ực hiện | Ghi chú |
||||||
| 1 | Thu ốc nổ ...(6)... | kg | | |
| 2 | Ph ụ kiện nổ ...(7)... | cái | | |
| 3 | Ti ền chất thuốc nổ ...(8)... | kg | | |
| | ... | | | |
2. Đánh giá chung
- Thuận lợi, khó khăn;
- Các sự cố trong quá trình vận chuyển...;
- Nguyên nhân...
II. KẾ HOẠCH VẬN CHUYỂN ... (**) ...
1. Nhu cầu vận chuyển
| TT | Ch ủng loại | ĐVT | S ố lượng | Tr ọng lượng | Ghi chú |
|||||||
| I | Thu ốc nổ c ông nghi ệp (6) | | | | |
| 1 | Thu ốc nổ... | kg | | | |
| ... | ... | | | | |
| II | Ph ụ kiện nổ (7) | | | | |
| 1 | Kíp n ổ... | cái | | | |
| ... | ... | | | | |
| III | Ti ền chất thuốc nổ (8) | | | | |
| 1 | Amoni nitrat... | t ấn | | | |
| | ... | ... | | | |
2. Nơi nhận, nơi giao
Vật liệu nổ công nghiệp nhận từ (kho chứa, địa điểm....) đến giao tại (kho chứa, địa điểm....).
3. Phương tiện vận chuyển
| TT | Bi ển kiểm so át | Ki ểu phương tiện (tải, b án t ải...) | T ải trọng | Gi ấy đăng k ý (s ố, ng ày) | Ghi chú |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| ... | | | | | |
(Kèm theo bản sao ... Giấy đăng ký)
4. Danh sách người điều khiển phương tiện
| TT | H ọ v à tên | S ố định danh c á nhân | Gi ấy ph ép điều khiển phương tiện | | | GCN HL nghi ệp vụ PCCC | | GCN hu ấn luyện KTAT VLNCN | |
|||||||||||
| | | | S ố | Th ời hạn | H ạng xe (C, D...) | S ố | Th ời hạn | S ố | Th ời hạn |
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | |
(Kèm theo bản sao ... Giấy phép điều khiển phương tiện, ... Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, ... Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp)
5. Danh sách người áp tải, bốc dỡ
| TT | H ọ v à tên | S ố định danh c á nhân | GCN HL nghi ệp vụ PCCC | | GCN hu ấn luyện KTAT VLNCN | |
||||||||
| | | | S ố | Th ời hạn | S ố | Th ời hạn |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
(Kèm theo bản sao, ... Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, ... Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vật liệu nổ công nghiệp)
6. Kiến nghị, đề xuất
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Nơi nh ận: - …………………; - Lưu: VT,….S…. | ………..(9)………. (Ch ữ k ý, d ấu, ghi r õ h ọ v à tên)
Ghi chú: Khổ giấy A4 (210x297) mm
(1) Tên cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp chủ quản trực tiếp;
(1b) Tên cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp nhận báo cáo;
(2) Tên cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thực hiện báo cáo;
(3) Số và ký hiệu văn bản;
(4) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thực hiện báo cáo;
(5) Địa danh ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đặt trụ sở chính;
(6), (7), (8) Ghi rõ chủng loại thuốc nổ, phụ kiện nổ, tiền chất thuốc nổ;
(9) Quyền hạn, chức vụ người ký;
(*) Kỳ báo cáo kết quả vận chuyển (năm hoặc quý);
(**) Kế hoạch vận chuyển kỳ kế tiếp (năm hoặc quý).
Mẫu số 08. Kế hoạch vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (báo cáo Bộ Tổng Tham mưu phê duyệt):
…………..(1)……….. ………(2)……….. | C ỘNG H ÒA XÃ H ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ ộc lập - Tự do - Hạnh ph úc
S ố: ..(3)…/..(4)… | ….(5)…., ngày … tháng … năm 20..
KẾ HOẠCH
Vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ ... (*) ...
Kính gửi: Bộ Tổng Tham mưu.
Căn cứ Thông tư số /2024/TT-BQP ngày / /2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc phòng;
...(2)... báo cáo kết quả vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ ... (*) ... và xây dựng kế hoạch vận chuyển ... (**) ... như sau:
I. KẾT QUẢ VẬN CHUYỂN ... (*) ...
1. Chủng loại, số lượng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ đã thực hiện vận chuyển
| TT | Ch ủng loại | ĐVT | Th ực hiện | Ghi chú |
||||||
| 1 | Thu ốc nổ ...(6)... | kg | | |
| 2 | Ph ụ kiện nổ ...(7)... | cái | | |
| 3 | Ti ền chất thuốc nổ ...(8)... | kg | | |
| | ... | | | |
2. Đánh giá chung
- Thuận lợi, khó khăn;
- Các sự cố trong quá trình vận chuyển...;
- Nguyên nhân...
II. KẾ HOẠCH VẬN CHUYỂN ... (* *) ...
1. Dự kiến chủng loại, số lượng vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ cần vận chuyển
| TT | Ch ủng loại | ĐVT | S ố lượng | Tr ọng lượng | Ghi chú |
|||||||
| I | Thu ốc nổ c ông nghi ệp (6) | | | | |
| 1 | Thu ốc nổ... | kg | | | |
| 2 | Thu ốc nổ... | kg | | | |
| ... | … | | | | |
| II | Ph ụ kiện nổ (7) | | | | |
| 1 | Kíp n ổ... | cái | | | |
| 2 | Dây n ổ | mét | | | |
| … | ... | | | | |
| II | Ti ền chất thuốc nổ (8) | | | | |
| 1 | Amoni nitrat | kg | | | |
| ... | ... | | | | |
2. Nơi nhận, nơi giao: Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ nhận từ (kho chứa, địa điểm....) đến giao tại (kho chứa, địa điểm ....).
3. Phương tiện vận chuyển:
(Ghi rõ biển kiểm soát phương tiện theo từng đơn vị, doanh nghiệp)
4. Danh sách người điều khiển phương tiện:
(Ghi rõ theo từng đơn vị, doanh nghiệp)
| TT | H ọ v à tên | S ố định danh c á nhân | TT | H ọ v à tên | S ố định danh c á nhân |
|||||||
| 1 | | | | | |
| | | | | | |
5. Danh sách người áp tải, bốc dỡ:
(Ghi rõ theo từng đơn vị, doanh nghiệp)
| TT | H ọ v à tên | S ố định danh c á nhân | TT | H ọ v à tên | S ố định danh c á nhân |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
6. Kiến nghị, đề xuất
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Nơi nh ận: - …………..; - Lưu: VT, ….S…. | ………..(9)……….. (Ch ữ k ý, d ấu, ghi r õ h ọ v à tên)
Ghi chú: Khổ giấy A4 (210x297) mm
(1) Tên cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp chủ quản trực tiếp;
(2) Tên cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thực hiện báo cáo;
(3) Số và ký hiệu văn bản;
(4) Chữ viết tắt tên cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thực hiện báo cáo;
(5) Địa danh ghi tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đặt trụ sở chính;
(6), (7), (8) Ghi rõ chủng loại thuốc nổ, phụ kiện nổ, tiền chất thuốc nổ;
(9) Quyền hạn, chức vụ người ký;
(*) Kỳ báo cáo kết quả vận chuyển (năm hoặc quý);
(**) Kế hoạch vận chuyển kỳ kế tiếp (năm hoặc quý).
Mẫu số 09. Văn bản đề nghị cấp Mệnh lệnh vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
…………..(1)……….. ………(2)……….. | C ỘNG H ÒA XÃ H ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ ộc lập - Tự do - Hạnh ph úc
S ố: ..(3)…/..(4)… V/v đ ề nghị cấp Mệnh lệnh vận chuyển v ật liệu nổ c ông nghi ệp, tiền chất thuốc nổ | ….(5)…., ngày … tháng … năm 20..
Kính gửi:……………(1b)………………
Căn cứ Thông tư số /2024/TT-BQP ngày / /2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc phòng;
Căn cứ Quyết định số: ... ngày ... của Bộ Tổng Tham mưu về việc phê duyệt Danh sách người điều khiển phương tiện, người áp tải và phương tiện vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ của...;
Căn cứ Hợp đồng số ... giữa ...(2) và ... về việc mua bán vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ;
Căn cứ vào Hợp đồng số ... giữa .,.(2)... và đơn vị... về việc thuê vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ (áp dụng trong trường hợp thuê vận chuyển),
Căn cứ………………………………………………………………………….
...(2)... đề nghị ...(1b)... xem xét cấp Mệnh lệnh vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ như sau:
1. Chủng loại, số lượng, nơi nhận, nơi giao: Chi tiết như Phụ lục... kèm theo.
2. Phương tiện vận chuyển, lái xe, áp tải: Chi tiết như Phụ lục ... kèm theo.
3. Tuyến đường vận chuyển: (Trường hợp có nhiều chủng loại, nơi nhận, nơi giao, phương tiện vận chuyển, người điều khiển phương tiện, người áp tải, tuyến đường vận chuyển thì xây dựng thành phụ lục).
4. Thời gian thực hiện từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm).
Đơn vị cam kết chấp hành nghiêm các quy định tại Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ; Nghị định số ..../2024/NĐ-CP ngày .../.../2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ về vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ; Thông tư số .../2024/TT-BQP ngày .../.../2024 và các qui định của pháp luật có liên quan, bảo đảm an toàn./.
Nơi nh ận: - ………………..; - Lưu: VT, ….S… | …..(6)….. (Ch ữ k ý, d ấu, ghi r õ h ọ v à tên)
Phụ lục
CHI TIẾT VẬN CHUYỂN (Kèm theo Công văn số: ...(3).../...(4)... ngày .../.../20... của ...(2)…….)
1. Chủng loại, số lượng, nơi nhận, nơi giao
| TT | Ch ủng loại VLNCN, tiền chất thuốc nổ (ghi đúng tên g ọi, quy c ách) | ĐVT | S ố lượng | Nơi nh ận (kho ch ứa, x ã, huy ện, tỉnh) | Nơi giao (khai trư ờng, kho chứa, x ã, huy ện, tỉnh) |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| | | | | | |
2. Danh sách phương tiện vận chuyển: Ghi theo biển kiểm soát phương tiện.
3. Danh sách người điều khiển phương tiện, người áp tải: (Ghi rõ họ và tên, cấp bậc đối với quân nhân, đối tượng (CNQP, VCQP, LĐHĐ...) đối với đối tượng không phải quân nhân) ..............
4. Tuyến đường vận chuyển: (Ghi rõ tuyến đường chính theo trình tự vận chuyển, bảo đảm sự tuần tự, liên tục từ nơi nhận đến nơi giao, gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ và các tuyến đường có tên gọi cụ thể)………………………………………/.
Ghi chú: Khổ giấy A4 (210x297) mm.
(1) Tên cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp chủ quản trực tiếp;
(1b) Cơ quan, đơn vị có thẩm quyền cấp Mệnh lệnh vận chuyển;
(2) cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp đề nghị cấp Mệnh lệnh vận chuyển
(3), (4), (5) như Mẫu số 01;
(6) Quyền hạn, chức vụ người ký (Giám đốc, Chỉ huy trưởng, Phó Giám đốc phụ trách kỹ thuật, kinh doanh, Phó Chỉ huy trưởng phó phụ trách công tác tham mưu).
Mẫu số 10. Mệnh lệnh vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
…………..(1)……….. ………(2)……….. | C ỘNG H ÒA XÃ H ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đ ộc lập - Tự do - Hạnh ph úc
S ố: ..(3)…/..(4)… | ….(5)…., ngày … tháng … năm 20..
MỆNH LỆNH
Vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
Căn cứ Thông tư số /2024/TT-BQP ngày / /2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Quốc phòng;
Căn cứ Quyết định số: ... ngày ... của Bộ Tổng Tham mưu về việc phê duyệt Danh sách người điều khiển phương tiện, người áp tải và phương tiện vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ của ...;
Xét đề nghị của ...(6)... tại Công văn số ... ngày ... về việc cấp Mệnh lệnh vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ;
Xét đề nghị của…………………………………(2)………………...........................................,
…………………….(7)………………….LỆNH: