Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
2. Quy định chuyển tiếp đối với các trường hợp thành lập Hội đồng để xác định giá trị tài sản công quy định tại Điều 8 Thông tư số 144/2017/TT-BTC:
a) Trường hợp đã thành lập Hội đồng để xác định giá trị tài sản công và Hội đồng có kết luận về giá trị tài sản công trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì được tiếp tục sử dụng giá trị tài sản công đã được Hội đồng kết luận.
b) Trường hợp đã thành lập Hội đồng để xác định giá trị tài sản công nhưng đến ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành chưa có kết luận về giá trị tài sản công thì Hội đồng chấm dứt hoạt động.
3. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc chính phủ, cơ quan khác ở trung ương, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch Nước; - Văn phòng Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Toà án Nhân dân tối cao; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; Cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương; - Sở Tài chính các tỉnh TP trực thuộc Trung ương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo, Cổng thông tin điện tử của Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử của Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, QLCS. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Bùi Văn Khắng
Phụ lục I
(Kèm theo Thông tư số 11/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
BẢNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ LIÊN DOANH, LIÊN KẾT
| TT | NỘI DUNG | ĐIỂM TỐI ĐA |
||||
| I | Năng lực, kinh nghiệm của đối tác đăng ký tham gia liên doanh, liên kết | 30,0 |
| 1 | Thời gian hoạt động trong lĩnh vực liên quan đến hoạt động liên doanh, liên kết (Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 1.1, 1.2 hoặc 1.3) | 5,0 |
| 1.1 | Dưới 03 năm | 1,0 |
| 1.2 | Từ 03 năm đến dưới 05 năm | 3,0 |
| 1.3 | Từ 05 năm trở lên | 5,0 |
| 2 | Số lượng nhân viên và lao động theo hợp đồng hoạt động trực tiếp trong lĩnh vực liên doanh, liên kết của tổ chức (bình quân 03 năm gần nhất) (Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 2.1, 2.2 hoặc 2.3) | 5,0 |
| 2.1 | Dưới 50 người | 1,0 |
| 2.2 | Từ 50 đến dưới 100 người | 3,0 |
| 2.3 | Từ 100 người trở lên | 5,0 |
| 3 | Kết quả kinh doanh trong lĩnh vực liên quan đến hoạt động liên doanh, liên kết trong 05 năm gần nhất (Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 3.1, 3.2, 3.3, 3.4 hoặc 3.5) | 10,0 |
| 3.1 | Dưới 20% thời gian đã hoạt động là kinh doanh có lãi | 2,0 |
| 3.2 | Từ 20% đến dưới 40% thời gian đã hoạt động là kinh doanh có lãi | 4,0 |
| 3.3 | Từ 40% đến dưới 60% thời gian đã hoạt động là kinh doanh có lãi | 6,0 |
| 3.4 | Từ 60% đến dưới 80% thời gian đã hoạt động là kinh doanh có lãi | 8,0 |
| 3.5 | Từ 80% đến 100% thời gian đã hoạt động là kinh doanh có lãi | 10,0 |
| 4 | Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc đóng góp vào ngân sách Nhà nước trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (không bao gồm tiền chậm nộp thuế và các khoản phạt khác) (Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí 4.1, 4.2, 4.3, 4.4, 4.5, hoặc 4.6) | 10,0 |
| 4.1 | Dưới 100 triệu đồng | 2,0 |
| 4.2 | Từ 100 triệu đồng đến dưới 300 triệu đồng | 4,0 |
| 4.3 | Từ 300 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng | 6,0 |
| 4.4 | Từ 500 triệu đồng trở lên | 8,0 |
| 4.5 | Từ 1000 triệu đồng đến dưới 2000 triệu đồng | 9,0 |
| 4.6 | Từ 2000 triệu đồng trở lên | 10,0 |
| II | Hiệu quả của phương án tài chính (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) | 35,0 |
| 1 | Phương án tài chính đề xuất rõ ràng các nội dung của phương án tài chính (các khoản doanh thu, các khoản chi phí, chênh lệch thu chi) | 5,0 |
| 2 | Phương án tổ chức, thực hiện đề xuất rõ ràng các nội dung về việc tổ chức bố trí nhân sự phục vụ việc liên doanh, liên kết; phương án, biện pháp bảo vệ, giữ gìn, duy tu, bảo dưỡng tài sản công. | 5,0 |
| 3 | Cam kết đầu tư, cải tạo cơ sở vật chất hiện đại cho việc liên doanh liên kết | 5,0 |
| 4 | Cam kết chia sẻ lợi nhuận (Tổng số tiền đơn vị sự nghiệp công lập nhận được từ hoạt động liên doanh, liên kết (điểm số tối đa được chấm cho tổ chức, cá nhân dự kiến chia sẻ số tiền cao nhất; cứ mỗi 50 triệu đồng giảm đi so với số tiền cao nhất thì trừ đi 1 điểm) | 15,0 |
| 5 | Cam kết việc đơn vị sự nghiệp công lập không phải thanh toán tiền trong trường hợp chênh lệch thu chi từ hoạt động liên doanh, liên kết âm | 5 |
| III | Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc liên doanh, liên kết | 15,0 |
| 1 | Cơ sở vật chất (nhà cửa, cơ sở hạ tầng) bảo đảm cho việc liên doanh, liên kết | 8,0 |
| 1.1 | Đã có cơ sở vật chất sẵn sàng cho việc thực hiện liên doanh, liên kết | 4,0 |
| 1.2 | Mức độ hiện đại của cơ sở vật chất cho việc liên doanh, liên kết | 4,0 |
| 2 | Trang thiết bị và các tài sản khác cần thiết bảo đảm cho việc liên doanh, liên kết | 7,0 |
| 2.1 | Có trang thiết bị và các tài sản khác bảo đảm phù hợp cho việc liên doanh, liên kết | 4,0 |
| 2.2 | Mức độ hiện đại của trang thiết bị và các tài sản khác bảo đảm cho việc liên doanh, liên kết | 3,0 |
| IV | Phương án xử lý tài sản sau khi hết thời hạn liên doanh, liên kết | 10,0 |
| | Cam kết chuyển giao không bồi hoàn tài sản hình thành thông qua hoạt động liên doanh, liên kết cho đơn vị sự nghiệp công lập | 10,0 |
| V | Các tiêu chí khác (Đơn vị sự nghiệp công lập tự xác định phù hợp với mục đích liên doanh, liên kết, chức năng, nhiệm vụ của đơn vị) | 10,0 |
| Tổng số điểm | | 100 |
Ghi chú: Trường hợp, Hồ sơ đăng ký tham gia của tổ chức, cá nhân không có thông tin về tiêu chí, tiêu chí thành phần thì chấm 0 điểm đối với tiêu chí, tiêu chí thành phần đó. Đơn vị sự nghiệp công lập có tài sản được phép thực hiện đối chiếu các tài liệu cung cấp trong Hồ sơ đăng ký với bản chính của tổ chức, cá nhân trong quá trình chấm điểm và đến trước thời điểm quyết định lựa chọn (nếu thấy cần thiết).
Phụ lục II
(Kèm theo Thông tư số 11/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Bộ, tỉnh: …………………………………………………………. Cơ quan quản lý cấp trên: …………………………………… Cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản: ………………. Mã đơn vị: ………………………………………………………. Loại hình đơn vị: ……………………………………………… | Mẫu số 09d-CK/TSC
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH XỬ LÝ TÀI SẢN CÔNG NĂM …
| STT | Danh mục tài sản trong kỳ báo cáo được xử lý | Giá trị theo sổ sách kế toán (Nghìn đồng) | | | Hình thức xử lý theo Quyết định của cấp có thẩm quyền | | | | | | | Kết quả xử lý đến thời điểm báo cáo | Số tiền thu được từ xử lý tài sản (Nghìn đồng) | | | Chi phí xử lý tài sản (Nghìn đồng) | Ghi chú |
|||||||||||||||||||
| | | Nguyên giá | | Giá trị còn lại | Thu hồi | Điều chuyển | Bán | Thanh lý | Tiêu hủy | Xử lý trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại | Xử lý khác | | Tổng cộng | Đã nộp tài khoản tạm giữ | Chưa nộp tài khoản tạm giữ | | |
| | | Nguồn ngân sách | Nguồn khác | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| I | Đất | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Địa chỉ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Nhà | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Địa chỉ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Nhà 1 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Nhà... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Địa chỉ... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | | | | | | |
| III | Xe ô tô | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Xe 1 | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Xe... | | | | | | | | | | | | | | | | |
| IV | Tài sản cố định khác | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | ……. | | | | | | | | | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, họ tên) | Ngày........tháng........năm...... THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN (Ký, họ tên và đóng dấu)
Ghi chú:
- Cột 2: Phần III Xe ô tô: Ghi theo nhãn hiệu và biển kiểm soát (Ví dụ: Toyota Camry 10A-9999).
- Cột 13: Ghi rõ đã thực hiện hay chưa, trường hợp đã bán thì ghi rõ hình thức bán (đấu giá, niêm yết, chỉ định), trường hợp đã thanh lý thì ghi rõ hình thức thanh lý (phá dỡ, hủy bỏ, bán đấu giá, bán niêm yết, bán chỉ định).
- Cột (15), (16) không áp dụng với đơn vị sự nghiệp công lập.